lop 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Vũ Thị Ngọc
Ngày gửi: 06h:26' 12-11-2022
Dung lượng: 9.4 MB
Số lượt tải: 110
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Vũ Thị Ngọc
Ngày gửi: 06h:26' 12-11-2022
Dung lượng: 9.4 MB
Số lượt tải: 110
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 11
Buổi sáng
Thứ hai ngày 14 tháng 11 năm 2022
Hoạt động trải nghiệm
CHÀO CỜ
Tiếng Việt
Bài 46: ac ăc âc ( 2 tiết)
I. Mục tiêu: Bài học giúp học sinh hình thành các năng lực và phẩm chất sau đây:
1. Năng lực:
- Nhận biết và đọc đúng các vẩn ac, ăc, âc; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn
có các vẩn ac, ăc, âc; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã
đọc.
- Đọc thầm được đoạn ứng dụng.
- Viết đúng các vẩn ac, ăc, âc (cỡ chữ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vẩn
ac, ăc, âc.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vẩn ac, ăc, âc có trong bài
học.
- Phát triển kĩ năng nói lời xin phép.
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh vê' phong cảnh.
2. Phẩm chất:
- Cảm nhận được vẻ đẹp một vùng đất của Tổ quốc, từ đó yêu mến hơn quê
hương, đất nước.
II. Đồ dùng dạy học:
- SGK, tranh minh họa SGK, bộ chữ học vần biểu diễn, bảng phụ (nếu có).
- Bảng phụ cho phần viết
III. Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Khởi động (2 phút)
* Tổ chức cho HS hát
- HS nghe và hát bài: Ai yêu nhi đồng
bằng Bác Hồ Chí Minh
- GV hỏi: Các em vừa hát bài gì?
- HS trả lời:
Dự kiến: Chúng em vừa hát bài: Ai
- GV rút ra: Chúng ta vừa hát bài “Ai yêu yêu nhi đồng bằng Bác Hồ Chí Minh.
nhi đồng bằng Bác Hồ Chí Minh” có vần - HS lắng nghe.
“ac”. Vậy hôm nay chúng ta sẽ học bài 46: + HS nhắc lại tên bài.
ac ăc âc
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới (38 phút)
1. Nhận biết:
- HS quan sát tranh theo nhóm đôi,
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời
trả lời:
câu hỏi:
Giáo án lớp 1
Năm học 2022-2023
Em thấy gì trong tranh?
- GV y/c HS nhận xét
- GV nhận xét, tuyên dương, chốt lại.
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới
tranh và HS nói theo.
- GV đọc từng cụm từ dưới tranh, yêu cầu
HS đọc theo.
- GV tô màu vần an, ăn, ân trong câu: Tây
Bắc có ruộng bậc thang, có thác nước.
- GV giúp HS nhận biết tiếng có vần ac
(thác), ăc (Bắc), âc (bậc) và giới thiệu chữ
ghi vần ac, ăc, âc.
- GV nhận xét, tuyên dương.
2. Đọc:
a. Đọc vần:
* Đọc vần ac, ăc, âc:
- GV đưa chữ ac lên bảng để giúp HS nhận
biết chữ mới trong bài học này.
- GV đọc mẫu vần ac (GV chú ý lắng
nghe HS đọc, sửa cho HS nếu các em đọc
chưa đúng)
* Đọc vần ăc, âc: Quy trình giống với quy
trình đọc vần ac
- Yêu cầu HS so sánh điểm giống và khác
nhau giữa các vần
- GV yêu cầu HS nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương
* Ghép vần:
- GV yêu cầu HS ghép vần ac, ăc, âc
- GV nhận xét
b. Đọc tiếng:
* Đọc tiếng mẫu:
- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu thác
- GV gọi 4 – 5 HS đánh vần mẫu:
. thờ - ac – thac – sắc - thác
- GV yêu cầu HS nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương
- Y/c HS đọc cả lớp.
- GV gọi 4 – 5 HS đọc trơn tiếng mẫu.
- GV yêu cầu HS nhận xét.
Giáo án lớp 1
- 2 – 3 HS trả lời.
- HS nhận xét chéo bạn.
- HS lắng nghe.
- HS nói theo
- HS đọc từng cụm từ theo GV: Tây
Bắc có ruộng bậc thang, có thác
nước.
- HS nhận biết chữ ghi vần ac, ăc, âc
- HS lắng nghe.
- HS quan sát, nhận biết
- 4 – 5 HS đọc vần ac, sau đó từng
nhóm và cả lớp đọc đồng thanh một
số lần.
- HS nhận biết, đọc vần ăc, âc
- Khoảng 1 – 2 HS so sánh điểm
giống và khác nhau
- HS nhận xét chéo bạn.
- HS lắng nghe.
- HS lần lượt ghép vần ac, ăc, âc
- HS lắng nghe
- HS nhận biết, đọc thác
- Đọc ĐT cả lớp.
- 4 – 5 HS đánh vần mẫu
- HS nhận xét bạn.
- HS lắng nghe.
- HS cả lớp đánh vần đồng thanh.
- 4 – 5 HS đọc trơn tiếng mẫu
- HS nhận xét bạn.
- HS lắng nghe.
- HS cả lớp đọc trơn đồng thanh.
Năm học 2022-2023
- GV nhận xét, tuyên dương
- Y/c HS đọc cả lớp.
* Ghép chữ cái tạo tiếng:
- GV yêu cầu HS ghép tiếng thác.
- GV yêu cầu 2 -3 HS phân tích tiếng
* Đọc tiếng:
- GV đưa các tiếng chứa vần ac, ăc, âc,
yêu cầu HS tìm điểm chung.
- Y/c HS đánh vần nối tiếp, cả lớp đánh
vần đồng thanh.
- HS ghép tiếng thác
- 2 - 3 HS nêu lại cách ghép.
- 1 – 2 HS tìm điểm chung cùng chứa
vần ac, ăc, âc: lạc, nhạc, mặc, nhắc,
gấc, giấc.
- HS đánh vần nối tiếp theo dãy ngồi
tất cả các tiếng có cùng vần ac, ăc,
âc. Cả lớp đánh vần đồng thanh.
- 2 – 3 HS đọc tất cả các tiếng. Lớp
- Gọi 2 – 3 HS đọc trơn tất cả các tiếng: đọc đồng thanh: lạc, nhạc, mặc, nhắc,
gấc, giấc.
lạc, nhạc, mặc, nhắc, gấc, giấc.
- HS nhận xét bạn.
- GV yêu cầu HS nhận xét.
- HS lắng nghe.
- GV nhận xét, tuyên dương
c. Đọc từ ngữ:
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng - 2 – 3 HS nói tên các các sự vật
trong tranh: bác sĩ, mắc áo, quả gấc.
từ ngữ: bác sĩ, mắc áo, quả gấc.
- Gọi 1 - 2 HS phân tích, đọc trơn tiếng
bác đọc trơn từ bác sĩ.
- GV yêu cầu HS nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương.
- Y/c cả lớp đọc đồng thanh.
* Tiến hành tương tự với các từ: mắc áo,
quả gấc
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ:
- GV yêu cầu HS đọc từng nhóm và cả lớp
đọc lại các tiếng, từ ngữ.
- GV nhận xét, đánh giá, tuyên dương.
3. Viết bảng con:
- GV đưa mẫu chữ viết các chữ ac, ăc, âc
và hướng dẫn HS quan sát.
ac ăc âc
mắc áo quả gấc
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình
viết các chữ ac, ăc, âc
- GV y/c HS viết bảng con (GV theo dõi,
giúp đỡ HS còn hạn chế)
- GV y/c HS nhận xét bảng con.
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS.
- 1 - 2 HS phân tích, đọc trơn tiếng
bác đọc trơn từ bác sĩ.
- HS nhận xét bạn.
- HS lắng nghe.
- Cả lớp đọc đồng thanh từ dãy núi.
- HS phân tích, đọc trơn được các
tiếng: mắc, gấc đọc trơn được từ:
mắc áo, quả gấc.
- HS đọc từng nhóm và cả lớp đọc lại
các tiếng, từ ngữ.
- HS lắng nghe.
- HS quan sát.
- HS lắng nghe quy trình viết các chữ
ac, ăc, âc
- HS viết vào bảng con ac, ăc, âc và
mắc áo, quả gấc
- HS nhận xét bài viết của bạn.
- HS lắng nghe.
TIẾT 2
Giáo án lớp 1
Năm học 2022-2023
Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành (33 phút)
1. Viết vở
- GV yêu cầu HS tô và viết chữ ac, ăc, âc; - HS tô và viết chữ ac, ăc, âc từ ngữ
từ ngữ mắc áo, quả gấc vào vở tập viết 1, mắc áo, quả gấc vào vở tập viết 1,
tập một. (GV quan sát và hỗ trợ cho những tập một.
HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa
đúng cách.)
- HS lắng nghe.
- GV nhận xét, đánh giá. Tuyên dương HS
viết đúng, đẹp.
2. Đọc câu, đoạn:
- GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn ứng dụng - HS đọc thầm câu, đoạn ứng dụng.
- Yêu cầu HS tìm tiếng có chứa ac, ăc, âc - HS tìm: Bắc, Thác Bạc, các,
- Yêu cầu HS đọc thành tiếng nối tiếp từng - HS đọc thành tiếng nối tiếp từng
câu.
câu.
- 4 – 5 HS đọc cả đoạn.
- GV đọc mẫu cả đoạn.
- HS nhận xét bạn.
- GV y/c HS nhận xét bạn
- HS lắng nghe.
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS đọc theo cá nhân hoặc theo
- Y/c HS đọc thành tiếng cả đoạn
nhóm, sau đó cả lớp đọc đồng thanh
theo GV.
- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát.
- HS quan sát tranh.
- GV hỏi:
+ Sa Pa ở đâu?
+ Một ngày, Sa Pa như có mấy mùa?
+ Sa Pa có những gì?
- GV nhận xét, chốt lại.
- HS trả lời. Dự kiến
+ Ở Tây Bắc
+ một ngày có 4 mùa.
+ Sa Pa có Thác Bạc, có Cầu Mây,
có các bản Tả Van, Tả Phìn, Sín
Chải.
3. Nói theo tranh:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong - HS quan sát tranh theo cặp trong
SGK và trả lời câu hỏi.
SGK, đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
+ Tranh vẽ gì?
+ Bố, mẹ bạn nhỏ đang làm gì?
+ Bạn nhỏ đang làm gì?
+ Theo em bạn nhỏ đang định làm gì?
+ Bạn nhỏ cần nói gì với bố mẹ?
Giáo án lớp 1
- HS trả lời. Dự kiến:
+ Bố, mẹ và bạn nhỏ.
+ Bố đọc sách, mẹ đang thêu khăn.
+ Đang cầm điều khiển ti vi.
+ Bận nhỏ muốn xem Tivi.
+ Xin phép bố mẹ để xem ti vi.
Năm học 2022-2023
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
- GV yêu cầu HS thực hiện theo nhóm.
- HS thực hiện: Thảo luận - Đóng vai
thực hành nói lời xin phép trước lớp.
+ HS thực hiện
- GV mở rộng giúp HS có ý thức về việc
xin phép người lớn trước khi làm bất cứ - HS nhận xét
việc gì.
- GV nhận xét, tuyên dương.
Hoạt động 4: Vận dụng – sáng tạo (5 phút)
* Trò chơi:
- GV tổ chức trò chơi để tìm một số từ ngữ - HS tham gia trò chơi để tìm một số
từ ngữ chứa vần ac, ăc, âc.
chứa vần ac, ăc, âc.
- HS nhận xét chéo bạn.
- Sau mỗi lần GV y/c HS nhận xét,
- GV nhận xét, tuyên dương HS.
Hoạt động 5: Tìm tòi - mở rộng (2 phút)
- Nhận xét tiết học, khen ngợi và động - HS lắng nghe.
viên HS.
- GV lưu ý HS ôn lại các vẩn ac, ăc, âc và - HS lắng nghe.
khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở
nhà.
- Dặn dò HS về nhà xem trước bài mới.
4. Điều chỉnh sau bài dạy:
.....................................................................................................................................
Mĩ thuật
Giáo viên bộ môn dạy
Toán:
Bài 10 : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10( tiết 6)
I. MỤC TIÊU
1. Năng lực:
- Nhận biết được ý nghĩa của phép cộng là “gộp lại”, là “thêm vào”. Biết tìm kết
quả phép cộng trong phạm vi 10 bằng cách đếm tất cả hoặc đếm thêm.
- Bước đầu nhận biết được đặc điểm của phép cộng vái 0: số nào cộng với 0
cũng bằng chính số đó, 0 cộng với số nào cũng bằng chính số đó. Vận dụng được
đặc điểm này trong thực hành tính.
- Thực hiện được phép cộng trong phạm vi 10.
- Biết tính và tính được giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính cộng (theo
thứ tự từ trái sang phải).
- Bước đầu nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng qua các công thức số
(dạng 3 + 4 = 4 + 3). Vận dụng tính chất này trong thực hành tính.
- Viết được phép cộng phù hợp với tranh ảnh, hình vẽ hoặc tình huống thực tế có
vấn để cần giải quyết bằng phép cộng.
- Nêu được bài toán phù hợp với tranh vẽ, mô hình đã có; trả lời được câu hỏi
của bài toán.
Giáo án lớp 1
Năm học 2022-2023
2. Phẩm chất:
- Gây hứng thú học tập khi HS tự thực hiện được các phép tính dựa trên hình ảnh
II. CHUẨN BỊ
- Bộ đồ dùng dạy Toán 1 của GV.
- Bộ đồ dùng học Toán 1 của HS.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 6: LUYỆN TẬP
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Khởi động (2 phút)
- HS hát
- Ổn định
- HS nhắc lại bài
- Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Khám phá (5 phút)
- 2-3HS đọc lại bảng cộng đã học
- Yêu cầu HS đọc lại bảng cộng đã học
- HS nhận xét
- GV cùng HS nhận xét
Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành (26
phút)
- HS nhắc lại yêu cầu bài tập.
*Bài 1: Số ?
- Thực hiện các phép cộng, hoặc đếm
- GV nêu yêu cầu bài tập
thêm. (Vì có dấu + ở đằng trước)
-HD HS tìm ra kết quả của từng phép tính
- HS lần lượt thực hiện các phép tính
cộng. Chữa bài.
- Tổ chức làm bài.
9
8
7
6
5
+
1
2
3
4
5
10 10 10 10 10
- HS nhận xét
- GV cùng Hs nhận xét
- Đều bằng 10.
- Các phép tính đều có kết quả bằng mấy?
- Tổ chức đọc, ghi nhớ các phép cộng trong - HS ghi nhớ
phạm vi 10.
*Bài 2: Tính nhẩm
- HS nhắc lại yêu cầu bài tập.
- GV nêu yêu cầu bài tập
- HS thực hiện: Đố nhau tìm kết quả
a) - Tổ chức cho HS làm bài.
của từng phép tính.
- Tổ chức đọc các phép tính.
- HS đọc và ghi nhớ các phép tính
b) HD cách làm.
cộng.
-GV ?: 4 cộng mấy bằng 7?
- HS nêu 4 cộng 3 bằng 7
-GV Vậy ta điền vào ô trống số mấy?
- HS trả lời
- Các phép tính khác làm tương tự.
- HS làm bài tập vào vở.
- GV cùng Hs nhận xét
- HS nhận xét
*Bài 3:
- GV nêu yêu cầu bài tập
- HS quan sát
- Yêu cầu HS quan sát tranh
Giáo án lớp 1
Năm học 2022-2023
- HS nêu bài toán
- HS thực hiện phép cộng
- GV HD HS nêu được bài toán theo tình
huống
- Yêu cầu HS thực hiện phép cộng.(Nhẩm lần
lượt từ trái sang phải)
- Tổ chức làm vở bài tập.
- GV cùng Hs nhận xét
*Bài 4: Số ?
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV HD HS cách làm: Tính kết quả của
phép cộng đã cho rồi nêu các quả bóng có
phép tính có kết quả bằng 10
- HS làm bài
- HS làm, nêu kết quả.
- HS nhận xét
- HS quan sát
- HS thực hiện: HS chỉ vào phép tính
có kết quả bằng 10 và đọc phép tính.
-Yêu cầu HS chỉ vào phép tính có kết quả - Các phép tính là : 5 + 5; 8 + 2; 1 + 9.
bằng 10 và đọc phép tính
- HS nhận xét
- GV cùng Hs nhận xét
*Bài 5: Số ?
- GV nêu yêu cầu bài tập
-GV cho HS quan sát tháp số và dựa vào gợi - HS quan sát
ý của rô bốt để nhận ra các số trên tháp số
- HS nêu
-HS nêu kết quả
- HS nhận xét
- GV cùng Hs nhận xét
Hoạt động 4: Vận dụng – sáng tạo (5 phút)
Trò chơi: Truyền điện
Cách chơi: Các em ngồi tại chỗ. Giáo viên - HS cả lớp tham gia chơi.
em A xướng to “1+9” và chỉ nhanh
gọi bắt đầu từ 1 em xung phong.
tức là sai dạng tính hoặc thì phải nhảy lò cò vào em B bất kỳ để “truyền điện”.
một vòng từ chỗ của mình lên bảng. Kết thúc Lúc này em B phải nói tiếp, ví dụ
khen và thưởng một tràng vỗ tay cho những “bằng 10” Nếu B nói đúng thì được
quyền xướng to 1 số như A rồi chỉ
bạn nói đúng và nhanh.
vào một bạn C nào đó để “truyền
- GV nhât xét, tuyên dương.
điện” tiếp. Cứ làm như thế nếu bạn
nào nói sai (chẳng hạn A nói “1+2”
truyền cho B, là B đọc kết quả tính
sai)
Hoạt động 5: Tìm tòi - mở rộng (2 phút)
- Nhắc lại nội dung bài.
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Về nhà chuẩn bị bài tiết sau
4. Điều chỉnh sau bài dạy:
Giáo án lớp 1
Năm học 2022-2023
.....................................................................................................................................
Giáo dục kĩ năng sống
( Giáo viên trung tâm)
Giáo dục thể chất
( Giáo viên bộ môn dạy)
Thứ ba ngày 15 tháng 11 năm 2022
Tiếng việt
Bài 47: oc ôc uc ưc ( 2 tiết)
I. Mục tiêu: Bài học giúp học sinh hình thành các năng lực và phẩm chất sau đây:
1. Năng lực:
- Nhận biết và đọc đúng các vẩn oc, ôc, uc, ưc; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu,
đoạn có các vẩn oc, ôc, uc, ưc; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến
nội dung đã đọc.
- Đọc thầm được đoạn ứng dụng.
- Viết đúng các vẩn oc, ôc, uc, ưc (cỡ chữ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có
các vẩn oc, ôc, uc, ưc.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vẩn oc, ôc, uc, ưc có trong bài
học.
- Phát triển kĩ năng nói vê niêm vui, sở thích.
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh vê cảnh vật và
tranh vê hoạt động của con người.
2. Phẩm chất:
- Cảm nhận được vẻ đẹp của cảnh vật, từ đó yêu hơn thiên nhiên và cuộc sống.
II. Đồ dùng dạy học:
- SGK, tranh minh họa SGK, bộ chữ học vần biểu diễn, bảng phụ (nếu có).
- Bảng phụ cho phần viết
III. Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Khởi động (2 phút)
* Tổ chức cho HS hát
- HS nghe và hát bài: Xúc xắc xúc xẻ
- HS trả lời:
- GV hỏi: Các em vừa hát bài gì?
Dự kiến: Chúng em vừa hát bài: Xúc
xắc xúc xẻ.
- GV rút ra: Chúng ta vừa hát bài “Xúc
- HS lắng nghe.
xắc xúc xẻ” có vần “uc”. Vậy hôm nay
chúng ta sẽ học bài 47: oc ôc uc ưc
+ HS nhắc lại tên bài.
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới (38 phút)
1. Nhận biết:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời - HS quan sát tranh theo nhóm đôi, trả
lời:
câu hỏi:
Giáo án lớp 1
Năm học 2022-2023
- 2 – 3 HS trả lời.
- HS nhận xét chéo bạn.
Em thấy gì trong tranh?
- HS lắng nghe.
- GV y/c HS nhận xét
- HS nói theo
- GV nhận xét, tuyên dương, chốt lại.
- HS đọc từng cụm từ theo GV: Ở góc
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết)
vườn,/ cạnh gốc cau,/ khóm cúc nở
dưới tranh và HS nói theo.
hoa vàng rực.
- GV đọc từng cụm từ dưới tranh, yêu cầu - HS nhận biết chữ ghi vần oc ôc uc ưc
HS đọc theo.
- HS lắng nghe.
- GV tô màu vần an, ăn, ân trong câu: Ở
góc vườn, cạnh gốc cau, khóm cúc nở
hoa vàng rực.
- GV giúp HS nhận biết tiếng có vần oc
(góc), ôc (gốc), uc (cúc), ưc (rực) và giới
thiệu chữ ghi vần oc ôc uc ưc
- GV nhận xét, tuyên dương.
2. Đọc:
a. Đọc vần:
* Đọc vần oc, ôc, uc, ưc:
- HS quan sát, nhận biết
- GV đưa chữ ao lên bảng để giúp HS
nhận biết chữ mới trong bài học này.
- 4 – 5 HS đọc vần oc, sau đó từng
- GV đọc mẫu vần oc (GV chú ý lắng nhóm và cả lớp đọc đồng thanh một số
nghe HS đọc, sửa cho HS nếu các em đọc lần.
chưa đúng)
* Đọc vần ôc, uc, ưc: Quy trình giống với - HS nhận biết, đọc vần ôc, uc, ưc
quy trình đọc vần oc
- Yêu cầu HS so sánh điểm giống và khác - Khoảng 1 – 2 HS so sánh điểm giống
và khác nhau
nhau giữa các vần
- HS nhận xét chéo bạn.
- GV yêu cầu HS nhận xét.
- HS lắng nghe.
- GV nhận xét, tuyên dương
* Ghép vần:
- HS lần lượt ghép vần oc, ôc, uc, ưc
- GV yêu cầu HS ghép vần oc, ôc, uc, ưc
- HS lắng nghe
- GV nhận xét
b. Đọc tiếng:
* Đọc tiếng mẫu:
- HS nhận biết, đọc góc
- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu góc
- Đọc ĐT cả lớp.
- 4 – 5 HS đánh vần mẫu
- GV gọi 4 – 5 HS đánh vần mẫu:
. gờ - oc – goc – sắc - góc
- HS nhận xét bạn.
- GV yêu cầu HS nhận xét.
- HS lắng nghe.
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS cả lớp đánh vần đồng thanh.
Giáo án lớp 1
Năm học 2022-2023
- Y/c HS đọc cả lớp.
- 4 – 5 HS đọc trơn tiếng mẫu
- GV gọi 4 – 5 HS đọc trơn tiếng mẫu.
- HS nhận xét bạn.
- GV yêu cầu HS nhận xét.
- HS lắng nghe.
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS cả lớp đọc trơn đồng thanh.
- Y/c HS đọc cả lớp.
- HS ghép tiếng góc
* Ghép chữ cái tạo tiếng:
- 2 - 3 HS nêu lại cách ghép.
- GV yêu cầu HS ghép tiếng góc.
- GV yêu cầu 2 -3 HS phân tích tiếng
- 1 – 2 HS tìm điểm chung cùng chứa
* Đọc tiếng:
- GV đưa các tiếng chứa vần oc, ôc, uc, vần oc, ôc, uc, ưc: học, sóc, cốc, lộc,
chục, cúc, đức, mực
ưc, yêu cầu HS tìm điểm chung.
- HS đánh vần nối tiếp theo dãy ngồi
- Y/c HS đánh vần nối tiếp, cả lớp đánh tất cả các tiếng có cùng vần oc, ôc, uc,
ưc. Cả lớp đánh vần đồng thanh.
vần đồng thanh.
- 2 – 3 HS đọc tất cả các tiếng. Lớp
- Gọi 2 – 3 HS đọc trơn tất cả các tiếng: đọc đồng thanh: học, sóc, cốc, lộc,
học, sóc, cốc, lộc, chục, cúc, đức, mực
chục, cúc, đức, mực
- HS nhận xét bạn.
- GV yêu cầu HS nhận xét.
- HS lắng nghe.
- GV nhận xét, tuyên dương
c. Đọc từ ngữ:
- 2 – 3 HS nói tên các các sự vật trong
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho tranh: con sóc, cái cốc, máy xúc, con
từng từ ngữ: con sóc, cái cốc, máy xúc, mực.
con mực.
- 1 - 2 HS phân tích, đọc trơn tiếng sóc
- Gọi 1 - 2 HS phân tích, đọc trơn tiếng đọc trơn từ con sóc.
- HS nhận xét bạn.
sóc đọc trơn từ con sóc.
- HS lắng nghe.
- GV yêu cầu HS nhận xét.
- Cả lớp đọc đồng thanh từ ngôi sao.
- GV nhận xét, tuyên dương.
- HS phân tích, đọc trơn được các
- Y/c cả lớp đọc đồng thanh.
* Tiến hành tương tự với các từ: cái cốc, tiếng: táo, kẹo, ao đọc trơn được từ:
cái cốc, máy xúc, con mực.
máy xúc, con mực
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ:
- GV yêu cầu HS đọc từng nhóm và cả
lớp đọc lại các tiếng, từ ngữ.
- GV nhận xét, đánh giá, tuyên dương.
3. Viết bảng con:
- GV đưa mẫu chữ viết các chữ oc, ôc, uc,
ưc và hướng dẫn HS quan sát.
Ο ″ uc ưc
cǬ máy xúc mực
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình
Giáo án lớp 1
- HS đọc từng nhóm và cả lớp đọc lại
các tiếng, từ ngữ.
- HS lắng nghe.
- HS quan sát.
- HS lắng nghe quy trình viết các chữ
oc, ôc, uc, ưc
Năm học 2022-2023
viết các chữ oc, ôc, uc, ưc
- HS viết vào bảng con oc, ôc, uc, ưc
- GV y/c HS viết bảng con (GV theo dõi, và cốc, máy xúc, mực.
giúp đỡ HS còn hạn chế)
- HS nhận xét bài viết của bạn.
- GV y/c HS nhận xét bảng con.
- HS lắng nghe.
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS.
TIẾT 2
Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành (33 phút)
1. Viết vở
- GV yêu cầu HS tô và viết chữ oc, ôc, uc, - HS tô và viết chữ oc, ôc, uc, ưc từ
ưc; từ ngữ cốc, máy xúc, mực vào vở tập ngữ cốc, máy xúc, mực vào vở tập viết
viết 1, tập một. (GV quan sát và hỗ trợ 1, tập một.
cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc
viết chưa đúng cách.)
- GV nhận xét, đánh giá. Tuyên dương HS - HS lắng nghe.
viết đúng, đẹp.
2. Đọc câu, đoạn:
- GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn ứng - HS đọc thầm câu, đoạn ứng dụng.
- HS tìm: cúc, rực, cốc, học
dụng
- Yêu cầu HS tìm tiếng có chứa oc, ôc, - HS đọc thành tiếng nối tiếp từng câu.
- 4 – 5 HS đọc cả đoạn.
uc, ưc
- Yêu cầu HS đọc thành tiếng nối tiếp - HS nhận xét bạn.
- HS lắng nghe.
từng câu.
- HS đọc theo cá nhân hoặc theo
- GV đọc mẫu cả đoạn.
nhóm, sau đó cả lớp đọc đồng thanh
- GV y/c HS nhận xét bạn
theo GV.
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS quan sát tranh.
- Y/c HS đọc thành tiếng cả đoạn
- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát.
- HS trả lời. Dự kiến
+ Đã nở rực rỡ.
- GV hỏi:
+ Cắm vào cốc để ngay ngắn ở bàn
+ Đi học về, Hà thấy mấy khóm cúc thế học.
nào?
+ Khen Hà khéo tay.
+ Hà cắm cúc vào đâu?
- HS trả lời
+ Mẹ khen Hà thế nào?
- GV nhận xét, chốt lại.
3. Nói theo tranh:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong - HS quan sát tranh theo cặp trong
SGK và trả lời câu hỏi.
SGK, đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
- Cô giáo dạy múa và các bạn nhỏ.
Giáo án lớp 1
Năm học 2022-2023
+ Có những ai trong tranh?
- Các bạn nhỏ đang say mê học múa.
+ Theo em, các bạn đang làm gì?
- HS trả lời nối tiếp
+ Sờ thích của em là gì?
- HS nhận xét
- GV nhận xét, tuyên dương.
- HS thực hiện: Thảo luận - trao đổi
- GV yêu cầu HS thực hiện theo nhóm.
thêm về sở thích của các em.
Hoạt động 4: Vận dụng – sáng tạo (5 phút)
* Trò chơi:
- GV tổ chức trò chơi để tìm một số từ - HS tham gia trò chơi để tìm một số
từ ngữ chứa vần oc, ôc, uc, ưc.
ngữ chứa vần oc, ôc, uc, ưc.
- HS nhận xét chéo bạn.
- Sau mỗi lần GV y/c HS nhận xét,
- GV nhận xét, tuyên dương HS.
Hoạt động 5: Tìm tòi - mở rộng (2 phút)
- Nhận xét tiết học, khen ngợi và động - HS lắng nghe.
viên HS.
- GV lưu ý HS ôn lại các vẩn oc, ôc, uc, - HS lắng nghe.
ưc và khuyến khích HS thực hành trao đổi
với người thân về sở thích của em.
- Dặn dò HS về nhà xem trước bài mới.
4. Điều chỉnh sau bài dạy:
.....................................................................................................................................
Âm nhạc
Giáo viên bộ môn dạy
Toán:
Bài 10 : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10 ( tiết 1)
I. MỤC TIÊU
1. Năng lực:
- Nhận biết được ý nghĩa của phép trừ.
- Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10.
- Biết tính và tính được giá trị của biểu thức số có 2 dấu phép tính trừ.
- Bước đầu làm được các bài toán thực tế đơn giản liên quan đến phép trừ (giải
quyết một tình huống cụ thể trong cuộc sống).
2. Phẩm chất:
- Giao tiếp, diễn đạt, trình bày bằng lời nói khi tìm phép tính và câu trả lời cho bài
toán,...
II. CHUẨN BỊ
- Bộ đồ dùng dạy Toán 1 .
- Xúc xích để tổ chức trò chơi
- Tìm các bài toán, tình huống liên quan đến phép trừ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Giáo án lớp 1
Năm học 2022-2023
Hoạt động 1: Khởi động (2 phút)
- Ổn định tổ chức
- Giới thiệu bài :
Hoạt động 2: Khám phá (10 phút)
* Bớt đi còn lại mấy
a. GV nêu bài toán : “ Có 6
quả cam, bớt 1 quả còn lại
mấy quả cam?”
- Có mấy quả cam?
- Bớt đi mấy quả?
- Còn lại mấy quả?
- GV giới thiệu phép tính và dấu tính trừ
- GV: 6 quả bớt 1 quả còn 5 quả, hay nói 6
bớt 1 là 5, 6 trừ 1 là 5, 6 – 1 = 5, Dấu trừ: - GV đọc phép tính 6 – 1 = 5
b. Bay đi làm phép tính gì?
- Tổ chức trả lời câu hỏi như
câu a
- Hát
- Lắng nghe
- HS theo dõi
- Có 6 quả cam.
- Bớt đi 1 quả.
- Còn lại 5 quả (HS đếm số quả cam còn
lại)
- HS nhắc lại: 6 – 1 = 5
- HS theo dõi
- HS đọc phép tính
- Làm phép tính trừ.
- HS nhắc lại: 5 – 2 = 3
- HS đọc lại các phép tính.
- Tổ chức cho HS đọc lại các phép tính.
Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành (21phút)
*Bài 1: Số ?
- HS nhắc lại yêu cầu bài tập.
- Nêu yêu cầu bài tập
a) Hd HS quan sát tranh nêu phép tính - Hs quan sát. Nêu bài toán, viết phép tính
phù hợp.
trừ:
- Có 8 quả.
- Lúc đầu có mấy quả bưởi
- Hái đi 3 quả.
trên cây?
- Còn lại 5 quả.
- Hái đi mấy quả?
- Điền số 3 và số 5.
- Còn lại mấy quả?
- HS thực hiện.
- Điền số nào?
- HS làm bài.
- Tổ chức cho HS viết số vào ô trống.
8
- 3 = 5
- GV cùng HS nhận xét
- Tương tự GV cho HS làm câu b (Tìm số
10
- 7 = 3
quả trứng chưa nở)
*Bài 2: Số ?
- HS trả lời: Viết số thích hợp vào ô trống?
- Nêu yêu cầu bài tập
- HS quan sát
- Hd HS quan sát hình vẽ :
Giáo án lớp 1
Năm học 2022-2023
- Có tất cả bao nhiêu chấm tròn?
- Gạch đi mấy chấm tròn?
- Còn lại mấy chấm tròn?
- GV:gạch đi ta làm phép tính gì?
- Yêu cầu HS từ hình vẽ tìm ra kết quả
phép tính thích hợp
- Thực hiện bài tập vào vở
- GV cùng HS nhận xét
Hoạt động 4: Vận dụng – sáng tạo (5
phút)
Trò chơi: Truyền điện
Cách chơi: Các em ngồi tại chỗ. Giáo viên
gọi bắt đầu từ 1 em xung phong.
- Có 7 chấm tròn.
- Gạch đi 2 chấm.
- Còn 5 chấm tròn.
- Phép tình trừ
- HS nêu phép tính, kết quả phép tính
- HS thực hiện trên vở BT
- HS nhận xét
- HS cả lớp tham gia chơi.
Ví dụ: em A xướng to “7-2” và chỉ nhanh
vào em B bất kỳ để “truyền điện”. Lúc này
em B phải nói tiếp, ví dụ “bằng 5” Nếu B
nói đúng thì được quyền xướng to 1 số như
A rồi chỉ vào một bạn C nào đó để “truyền
điện” tiếp. Cứ làm như thế nếu bạn nào nói
sai, thì phải nhảy lò cò một vòng từ chỗ
của mình lên bảng. Kết thúc khen và
thưởng một tràng vỗ tay cho những bạn nói
đúng và nhanh.
Hoạt động 5: Tìm tòi - mở rộng (2 phút)
- HS nhắc lại nội dung bài.
- Nhắc lại nội dung bài.
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Về nhà chuẩn bị bài tiết sau
4. Điều chỉnh sau bài dạy:
.....................................................................................................................................
Tiếng Việt
Bài 48: at ăt ât ( tiết 1)
I. Mục tiêu: Bài học giúp học sinh hình thành các năng lực và phẩm chất sau đây:
1. Năng lực:
- Nhận biết và đọc đúng các vần at, ăt, ât; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn
có các vần at, ăt, ât; hiểu và trả lời được các câu hoi có liên quan đến nội dung đã
đọc.
- Đọc thầm được đoạn ứng dụng.
- Viết đúng các vần at, ăt, ât (cỡ chữ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần at,
ăt, ât.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần at, ăt, ât có trong bài học.
Giáo án lớp 1
Năm học 2022-2023
- Phát triển kĩ năng nói lời xin phép.
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh ve hoạt động của
con người.
2. Phẩm chất:
- Cảm nhận được tình cảm, sự gần gũi giữa các HS trong lớp học, giữa các thành
viên trong gia đình được minh hoạ trong tranh; từ đó yêu mên hơn lớp học và gia
đình của mình.
II. Đồ dùng dạy học:
- SGK, tranh minh họa SGK, bộ chữ học vần biểu diễn, bảng phụ (nếu có).
- Bảng phụ cho phần viết
III. Các hoạt động dạy – học:
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Khởi động (2 phút)
* Tổ chức cho HS hát
- HS nghe và hát bài: Con heo đất
- HS trả lời:
- GV hỏi: Các em vừa hát bài gì?
Dự kiến: Chúng em vừa hát bài: Con
heo đất.
- GV rút ra: Chúng ta vừa hát bài “Con
- HS lắng nghe.
heo đất” có vần “ât”. Vậy hôm nay chúng
ta sẽ học bài 48: at ăt ât
+ HS nhắc lại tên bài.
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới (21 phút)
1. Nhận biết:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời - HS quan sát tranh theo nhóm đôi, trả
lời:
câu hỏi:
Em thấy gì trong tranh?
- GV y/c HS nhận xét
- GV nhận xét, tuyên dương, chốt lại.
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết)
dưới tranh và HS nói theo.
- GV đọc từng cụm từ dưới tranh, yêu
cầu HS đọc theo.
- GV tô màu vần ai, ay, ây trong câu:
Nam bắt nhịp cho tất cả các bạn hát.
- GV giúp HS nhận biết tiếng có vần at
(hát), ăt (bắt), ât (tất) và giới thiệu chữ
ghi vần at, ăt, ât.
- GV nhận xét, tuyên dương.
2. Đọc:
a. Đọc vần:
Giáo án lớp 1
- 2 – 3 HS trả lời.
- HS nhận xét chéo bạn.
- HS lắng nghe.
- HS nói theo
- HS đọc từng cụm từ theo GV: Nam
bắt nhịp/ cho tất cả các bạn hát.
- HS nhận biết chữ ghi vần at, ăt, ât.
- HS lắng nghe.
Năm học 2022-2023
* Đọc vần at, ăt, ât:
- GV đưa chữ ai lên bảng để giúp HS
nhận biết chữ mới trong bài học này.
- GV đọc mẫu vần at (GV chú ý lắng
nghe HS đọc, sửa cho HS nếu các em đọc
chưa đúng)
* Đọc vần ăt, ât: Quy trình giống với quy
trình đọc vần at
- Yêu cầu HS so sánh điểm giống và
khác nhau giữa các vần
- GV yêu cầu HS nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương
* Ghép vần:
- GV yêu cầu HS ghép vần at, ăt, ât.
- GV nhận xét
b. Đọc tiếng:
* Đọc tiếng mẫu:
- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu hát
- GV gọi 4 – 5 HS đánh vần mẫu:
. hờ - at – hat – sắc - hát
- GV yêu cầu HS nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương
- Y/c HS đọc cả lớp.
- GV gọi 4 – 5 HS đọc trơn tiếng mẫu.
- GV yêu cầu HS nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương
- Y/c HS đọc cả lớp.
* Ghép chữ cái tạo tiếng:
- GV yêu cầu HS ghép tiếng hát.
- GV yêu cầu 2 -3 HS phân tích tiếng
* Đọc tiếng:
- GV đưa các tiếng chứa vần at, ăt, ât,
yêu cầu HS tìm điểm chung.
- Y/c HS đánh vần nối tiếp, cả lớp đánh
vần đồng thanh.
- HS quan sát, nhận biết
- 4 – 5 HS đọc vần at, sau đó từng
nhóm và cả lớp đọc đồng thanh một số
lần.
- HS nhận biết, đọc vần ăt, ât
- Khoảng 1 – 2 HS so sánh điểm giống
và khác nhau
- HS nhận xét chéo bạn.
- HS lắng nghe.
- HS lần lượt ghép vần at, ăt, ât.
- HS lắng nghe
- HS nhận biết, đọc hát
- Đọc ĐT cả lớp.
- 4 – 5 HS đánh vần mẫu
- HS nhận xét bạn.
- HS lắng nghe.
- HS cả lớp đánh vần đồng thanh.
- 4 – 5 HS đọc trơn tiếng mẫu
- HS nhận xét bạn.
- HS lắng nghe.
- HS cả lớp đọc trơn đồng thanh.
- HS ghép tiếng hát
- 2 - 3 HS nêu lại cách ghép.
- 1 – 2 HS tìm điểm chung cùng chứa
vần at, ăt, ât: bát, lạt, sắt, gặt, đất,
gật.
- HS đánh vần nối tiếp theo dãy ngồi
tất cả các tiếng có cùng vần at, ăt, ât.
Cả lớp đánh vần đồng thanh.
- Gọi 2 – 3 HS đọc trơn tất cả các tiếng: - 2 – 3 HS đọc tất cả các tiếng. Lớp
bát, lạt, sắt, gặt, đất, gật
đọc đồng thanh: bát, lạt, sắt, gặt, đất,
- GV yêu cầu HS nhận xét.
gật
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS nhận xét bạn.
c. Đọc từ ngữ:
- HS lắng nghe.
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho
từng từ ngữ: bãi cát, mặt trời, bật lửa
- 2 – 3 HS nói tên các các sự vật trong
Giáo án lớp 1
Năm học 2022-2023
tranh: bãi cát, mặt trời, bật lửa
- Gọi 1 - 2 HS phân tích, đọc trơn tiếng
cát đọc trơn từ bãi cát.
- GV yêu cầu HS nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương.
- Y/c cả lớp đọc đồng thanh.
* Tiến hành tương tự với các từ: mặt trời,
bật lửa
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ:
- GV yêu cầu HS đọc từng nhóm và cả
lớp đọc lại các tiếng, từ ngữ.
- GV nhận xét, đánh giá, tuyên dương.
- 1 - 2 HS phân tích, đọc trơn tiếng cát
đọc trơn từ bãi cát.
- HS nhận xét bạn.
- HS lắng nghe.
- Cả lớp đọc đồng thanh từ bãi cát.
- HS phân tích, đọc trơn được các
tiếng: mặt, bật đọc trơn được từ: mặt
trời, bật lửa.
- HS đọc từng nhóm và cả lớp đọc lại
các tiếng, từ ngữ.
- HS lắng nghe.
Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành (10 phút)
* Viết bảng con:
- GV đưa mẫu chữ viết các chữ at, ăt, ât - HS quan sát.
và hướng dẫn HS quan sát.
at ăt ât
mặt trƟ bật lửa
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình
- HS lắng nghe quy trình viết các chữ
viết các chữ at, ăt, ât.
- GV y/c HS viết bảng con (GV theo dõi, at, ăt, ât.
- HS viết vào bảng con at, ăt, ât và
giúp đỡ HS còn hạn chế)
mặt trời, bật lửa
- GV y/c HS nhận xét bảng con.
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. - HS nhận xét bài viết của bạn.
- HS lắng nghe.
Hoạt động 4: Vận dụng – sáng tạo (5 phút)
* Trò chơi “Đánh trống truyền loa “
- Cách chơi: HS chuyền tay nhau thẻ chữ - HS lắng nghe.
at, ăt, ât. Cô là người đánh trống, cô phát
cho HS 1 thẻ chữ cái. Cô đánh trống - HS chơi. HS chuyền tay nhau thẻ chữ
nhanh HS truyền chữ cái qua cho bạn khi at, ăt, ât. Cô là người đánh trống, cô
nghe cô khẽ mạnh tiếng trống xuống, thì phát cho HS 1 thẻ chữ cái. Cô đánh
trống nhanh HS truyền chữ cái qua cho
HS cầm thẻ chữ cái đó đưa lên phát...
Buổi sáng
Thứ hai ngày 14 tháng 11 năm 2022
Hoạt động trải nghiệm
CHÀO CỜ
Tiếng Việt
Bài 46: ac ăc âc ( 2 tiết)
I. Mục tiêu: Bài học giúp học sinh hình thành các năng lực và phẩm chất sau đây:
1. Năng lực:
- Nhận biết và đọc đúng các vẩn ac, ăc, âc; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn
có các vẩn ac, ăc, âc; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã
đọc.
- Đọc thầm được đoạn ứng dụng.
- Viết đúng các vẩn ac, ăc, âc (cỡ chữ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vẩn
ac, ăc, âc.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vẩn ac, ăc, âc có trong bài
học.
- Phát triển kĩ năng nói lời xin phép.
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh vê' phong cảnh.
2. Phẩm chất:
- Cảm nhận được vẻ đẹp một vùng đất của Tổ quốc, từ đó yêu mến hơn quê
hương, đất nước.
II. Đồ dùng dạy học:
- SGK, tranh minh họa SGK, bộ chữ học vần biểu diễn, bảng phụ (nếu có).
- Bảng phụ cho phần viết
III. Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Khởi động (2 phút)
* Tổ chức cho HS hát
- HS nghe và hát bài: Ai yêu nhi đồng
bằng Bác Hồ Chí Minh
- GV hỏi: Các em vừa hát bài gì?
- HS trả lời:
Dự kiến: Chúng em vừa hát bài: Ai
- GV rút ra: Chúng ta vừa hát bài “Ai yêu yêu nhi đồng bằng Bác Hồ Chí Minh.
nhi đồng bằng Bác Hồ Chí Minh” có vần - HS lắng nghe.
“ac”. Vậy hôm nay chúng ta sẽ học bài 46: + HS nhắc lại tên bài.
ac ăc âc
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới (38 phút)
1. Nhận biết:
- HS quan sát tranh theo nhóm đôi,
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời
trả lời:
câu hỏi:
Giáo án lớp 1
Năm học 2022-2023
Em thấy gì trong tranh?
- GV y/c HS nhận xét
- GV nhận xét, tuyên dương, chốt lại.
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới
tranh và HS nói theo.
- GV đọc từng cụm từ dưới tranh, yêu cầu
HS đọc theo.
- GV tô màu vần an, ăn, ân trong câu: Tây
Bắc có ruộng bậc thang, có thác nước.
- GV giúp HS nhận biết tiếng có vần ac
(thác), ăc (Bắc), âc (bậc) và giới thiệu chữ
ghi vần ac, ăc, âc.
- GV nhận xét, tuyên dương.
2. Đọc:
a. Đọc vần:
* Đọc vần ac, ăc, âc:
- GV đưa chữ ac lên bảng để giúp HS nhận
biết chữ mới trong bài học này.
- GV đọc mẫu vần ac (GV chú ý lắng
nghe HS đọc, sửa cho HS nếu các em đọc
chưa đúng)
* Đọc vần ăc, âc: Quy trình giống với quy
trình đọc vần ac
- Yêu cầu HS so sánh điểm giống và khác
nhau giữa các vần
- GV yêu cầu HS nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương
* Ghép vần:
- GV yêu cầu HS ghép vần ac, ăc, âc
- GV nhận xét
b. Đọc tiếng:
* Đọc tiếng mẫu:
- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu thác
- GV gọi 4 – 5 HS đánh vần mẫu:
. thờ - ac – thac – sắc - thác
- GV yêu cầu HS nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương
- Y/c HS đọc cả lớp.
- GV gọi 4 – 5 HS đọc trơn tiếng mẫu.
- GV yêu cầu HS nhận xét.
Giáo án lớp 1
- 2 – 3 HS trả lời.
- HS nhận xét chéo bạn.
- HS lắng nghe.
- HS nói theo
- HS đọc từng cụm từ theo GV: Tây
Bắc có ruộng bậc thang, có thác
nước.
- HS nhận biết chữ ghi vần ac, ăc, âc
- HS lắng nghe.
- HS quan sát, nhận biết
- 4 – 5 HS đọc vần ac, sau đó từng
nhóm và cả lớp đọc đồng thanh một
số lần.
- HS nhận biết, đọc vần ăc, âc
- Khoảng 1 – 2 HS so sánh điểm
giống và khác nhau
- HS nhận xét chéo bạn.
- HS lắng nghe.
- HS lần lượt ghép vần ac, ăc, âc
- HS lắng nghe
- HS nhận biết, đọc thác
- Đọc ĐT cả lớp.
- 4 – 5 HS đánh vần mẫu
- HS nhận xét bạn.
- HS lắng nghe.
- HS cả lớp đánh vần đồng thanh.
- 4 – 5 HS đọc trơn tiếng mẫu
- HS nhận xét bạn.
- HS lắng nghe.
- HS cả lớp đọc trơn đồng thanh.
Năm học 2022-2023
- GV nhận xét, tuyên dương
- Y/c HS đọc cả lớp.
* Ghép chữ cái tạo tiếng:
- GV yêu cầu HS ghép tiếng thác.
- GV yêu cầu 2 -3 HS phân tích tiếng
* Đọc tiếng:
- GV đưa các tiếng chứa vần ac, ăc, âc,
yêu cầu HS tìm điểm chung.
- Y/c HS đánh vần nối tiếp, cả lớp đánh
vần đồng thanh.
- HS ghép tiếng thác
- 2 - 3 HS nêu lại cách ghép.
- 1 – 2 HS tìm điểm chung cùng chứa
vần ac, ăc, âc: lạc, nhạc, mặc, nhắc,
gấc, giấc.
- HS đánh vần nối tiếp theo dãy ngồi
tất cả các tiếng có cùng vần ac, ăc,
âc. Cả lớp đánh vần đồng thanh.
- 2 – 3 HS đọc tất cả các tiếng. Lớp
- Gọi 2 – 3 HS đọc trơn tất cả các tiếng: đọc đồng thanh: lạc, nhạc, mặc, nhắc,
gấc, giấc.
lạc, nhạc, mặc, nhắc, gấc, giấc.
- HS nhận xét bạn.
- GV yêu cầu HS nhận xét.
- HS lắng nghe.
- GV nhận xét, tuyên dương
c. Đọc từ ngữ:
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng - 2 – 3 HS nói tên các các sự vật
trong tranh: bác sĩ, mắc áo, quả gấc.
từ ngữ: bác sĩ, mắc áo, quả gấc.
- Gọi 1 - 2 HS phân tích, đọc trơn tiếng
bác đọc trơn từ bác sĩ.
- GV yêu cầu HS nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương.
- Y/c cả lớp đọc đồng thanh.
* Tiến hành tương tự với các từ: mắc áo,
quả gấc
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ:
- GV yêu cầu HS đọc từng nhóm và cả lớp
đọc lại các tiếng, từ ngữ.
- GV nhận xét, đánh giá, tuyên dương.
3. Viết bảng con:
- GV đưa mẫu chữ viết các chữ ac, ăc, âc
và hướng dẫn HS quan sát.
ac ăc âc
mắc áo quả gấc
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình
viết các chữ ac, ăc, âc
- GV y/c HS viết bảng con (GV theo dõi,
giúp đỡ HS còn hạn chế)
- GV y/c HS nhận xét bảng con.
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS.
- 1 - 2 HS phân tích, đọc trơn tiếng
bác đọc trơn từ bác sĩ.
- HS nhận xét bạn.
- HS lắng nghe.
- Cả lớp đọc đồng thanh từ dãy núi.
- HS phân tích, đọc trơn được các
tiếng: mắc, gấc đọc trơn được từ:
mắc áo, quả gấc.
- HS đọc từng nhóm và cả lớp đọc lại
các tiếng, từ ngữ.
- HS lắng nghe.
- HS quan sát.
- HS lắng nghe quy trình viết các chữ
ac, ăc, âc
- HS viết vào bảng con ac, ăc, âc và
mắc áo, quả gấc
- HS nhận xét bài viết của bạn.
- HS lắng nghe.
TIẾT 2
Giáo án lớp 1
Năm học 2022-2023
Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành (33 phút)
1. Viết vở
- GV yêu cầu HS tô và viết chữ ac, ăc, âc; - HS tô và viết chữ ac, ăc, âc từ ngữ
từ ngữ mắc áo, quả gấc vào vở tập viết 1, mắc áo, quả gấc vào vở tập viết 1,
tập một. (GV quan sát và hỗ trợ cho những tập một.
HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa
đúng cách.)
- HS lắng nghe.
- GV nhận xét, đánh giá. Tuyên dương HS
viết đúng, đẹp.
2. Đọc câu, đoạn:
- GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn ứng dụng - HS đọc thầm câu, đoạn ứng dụng.
- Yêu cầu HS tìm tiếng có chứa ac, ăc, âc - HS tìm: Bắc, Thác Bạc, các,
- Yêu cầu HS đọc thành tiếng nối tiếp từng - HS đọc thành tiếng nối tiếp từng
câu.
câu.
- 4 – 5 HS đọc cả đoạn.
- GV đọc mẫu cả đoạn.
- HS nhận xét bạn.
- GV y/c HS nhận xét bạn
- HS lắng nghe.
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS đọc theo cá nhân hoặc theo
- Y/c HS đọc thành tiếng cả đoạn
nhóm, sau đó cả lớp đọc đồng thanh
theo GV.
- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát.
- HS quan sát tranh.
- GV hỏi:
+ Sa Pa ở đâu?
+ Một ngày, Sa Pa như có mấy mùa?
+ Sa Pa có những gì?
- GV nhận xét, chốt lại.
- HS trả lời. Dự kiến
+ Ở Tây Bắc
+ một ngày có 4 mùa.
+ Sa Pa có Thác Bạc, có Cầu Mây,
có các bản Tả Van, Tả Phìn, Sín
Chải.
3. Nói theo tranh:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong - HS quan sát tranh theo cặp trong
SGK và trả lời câu hỏi.
SGK, đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
+ Tranh vẽ gì?
+ Bố, mẹ bạn nhỏ đang làm gì?
+ Bạn nhỏ đang làm gì?
+ Theo em bạn nhỏ đang định làm gì?
+ Bạn nhỏ cần nói gì với bố mẹ?
Giáo án lớp 1
- HS trả lời. Dự kiến:
+ Bố, mẹ và bạn nhỏ.
+ Bố đọc sách, mẹ đang thêu khăn.
+ Đang cầm điều khiển ti vi.
+ Bận nhỏ muốn xem Tivi.
+ Xin phép bố mẹ để xem ti vi.
Năm học 2022-2023
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
- GV yêu cầu HS thực hiện theo nhóm.
- HS thực hiện: Thảo luận - Đóng vai
thực hành nói lời xin phép trước lớp.
+ HS thực hiện
- GV mở rộng giúp HS có ý thức về việc
xin phép người lớn trước khi làm bất cứ - HS nhận xét
việc gì.
- GV nhận xét, tuyên dương.
Hoạt động 4: Vận dụng – sáng tạo (5 phút)
* Trò chơi:
- GV tổ chức trò chơi để tìm một số từ ngữ - HS tham gia trò chơi để tìm một số
từ ngữ chứa vần ac, ăc, âc.
chứa vần ac, ăc, âc.
- HS nhận xét chéo bạn.
- Sau mỗi lần GV y/c HS nhận xét,
- GV nhận xét, tuyên dương HS.
Hoạt động 5: Tìm tòi - mở rộng (2 phút)
- Nhận xét tiết học, khen ngợi và động - HS lắng nghe.
viên HS.
- GV lưu ý HS ôn lại các vẩn ac, ăc, âc và - HS lắng nghe.
khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở
nhà.
- Dặn dò HS về nhà xem trước bài mới.
4. Điều chỉnh sau bài dạy:
.....................................................................................................................................
Mĩ thuật
Giáo viên bộ môn dạy
Toán:
Bài 10 : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10( tiết 6)
I. MỤC TIÊU
1. Năng lực:
- Nhận biết được ý nghĩa của phép cộng là “gộp lại”, là “thêm vào”. Biết tìm kết
quả phép cộng trong phạm vi 10 bằng cách đếm tất cả hoặc đếm thêm.
- Bước đầu nhận biết được đặc điểm của phép cộng vái 0: số nào cộng với 0
cũng bằng chính số đó, 0 cộng với số nào cũng bằng chính số đó. Vận dụng được
đặc điểm này trong thực hành tính.
- Thực hiện được phép cộng trong phạm vi 10.
- Biết tính và tính được giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính cộng (theo
thứ tự từ trái sang phải).
- Bước đầu nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng qua các công thức số
(dạng 3 + 4 = 4 + 3). Vận dụng tính chất này trong thực hành tính.
- Viết được phép cộng phù hợp với tranh ảnh, hình vẽ hoặc tình huống thực tế có
vấn để cần giải quyết bằng phép cộng.
- Nêu được bài toán phù hợp với tranh vẽ, mô hình đã có; trả lời được câu hỏi
của bài toán.
Giáo án lớp 1
Năm học 2022-2023
2. Phẩm chất:
- Gây hứng thú học tập khi HS tự thực hiện được các phép tính dựa trên hình ảnh
II. CHUẨN BỊ
- Bộ đồ dùng dạy Toán 1 của GV.
- Bộ đồ dùng học Toán 1 của HS.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 6: LUYỆN TẬP
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Khởi động (2 phút)
- HS hát
- Ổn định
- HS nhắc lại bài
- Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Khám phá (5 phút)
- 2-3HS đọc lại bảng cộng đã học
- Yêu cầu HS đọc lại bảng cộng đã học
- HS nhận xét
- GV cùng HS nhận xét
Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành (26
phút)
- HS nhắc lại yêu cầu bài tập.
*Bài 1: Số ?
- Thực hiện các phép cộng, hoặc đếm
- GV nêu yêu cầu bài tập
thêm. (Vì có dấu + ở đằng trước)
-HD HS tìm ra kết quả của từng phép tính
- HS lần lượt thực hiện các phép tính
cộng. Chữa bài.
- Tổ chức làm bài.
9
8
7
6
5
+
1
2
3
4
5
10 10 10 10 10
- HS nhận xét
- GV cùng Hs nhận xét
- Đều bằng 10.
- Các phép tính đều có kết quả bằng mấy?
- Tổ chức đọc, ghi nhớ các phép cộng trong - HS ghi nhớ
phạm vi 10.
*Bài 2: Tính nhẩm
- HS nhắc lại yêu cầu bài tập.
- GV nêu yêu cầu bài tập
- HS thực hiện: Đố nhau tìm kết quả
a) - Tổ chức cho HS làm bài.
của từng phép tính.
- Tổ chức đọc các phép tính.
- HS đọc và ghi nhớ các phép tính
b) HD cách làm.
cộng.
-GV ?: 4 cộng mấy bằng 7?
- HS nêu 4 cộng 3 bằng 7
-GV Vậy ta điền vào ô trống số mấy?
- HS trả lời
- Các phép tính khác làm tương tự.
- HS làm bài tập vào vở.
- GV cùng Hs nhận xét
- HS nhận xét
*Bài 3:
- GV nêu yêu cầu bài tập
- HS quan sát
- Yêu cầu HS quan sát tranh
Giáo án lớp 1
Năm học 2022-2023
- HS nêu bài toán
- HS thực hiện phép cộng
- GV HD HS nêu được bài toán theo tình
huống
- Yêu cầu HS thực hiện phép cộng.(Nhẩm lần
lượt từ trái sang phải)
- Tổ chức làm vở bài tập.
- GV cùng Hs nhận xét
*Bài 4: Số ?
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV HD HS cách làm: Tính kết quả của
phép cộng đã cho rồi nêu các quả bóng có
phép tính có kết quả bằng 10
- HS làm bài
- HS làm, nêu kết quả.
- HS nhận xét
- HS quan sát
- HS thực hiện: HS chỉ vào phép tính
có kết quả bằng 10 và đọc phép tính.
-Yêu cầu HS chỉ vào phép tính có kết quả - Các phép tính là : 5 + 5; 8 + 2; 1 + 9.
bằng 10 và đọc phép tính
- HS nhận xét
- GV cùng Hs nhận xét
*Bài 5: Số ?
- GV nêu yêu cầu bài tập
-GV cho HS quan sát tháp số và dựa vào gợi - HS quan sát
ý của rô bốt để nhận ra các số trên tháp số
- HS nêu
-HS nêu kết quả
- HS nhận xét
- GV cùng Hs nhận xét
Hoạt động 4: Vận dụng – sáng tạo (5 phút)
Trò chơi: Truyền điện
Cách chơi: Các em ngồi tại chỗ. Giáo viên - HS cả lớp tham gia chơi.
em A xướng to “1+9” và chỉ nhanh
gọi bắt đầu từ 1 em xung phong.
tức là sai dạng tính hoặc thì phải nhảy lò cò vào em B bất kỳ để “truyền điện”.
một vòng từ chỗ của mình lên bảng. Kết thúc Lúc này em B phải nói tiếp, ví dụ
khen và thưởng một tràng vỗ tay cho những “bằng 10” Nếu B nói đúng thì được
quyền xướng to 1 số như A rồi chỉ
bạn nói đúng và nhanh.
vào một bạn C nào đó để “truyền
- GV nhât xét, tuyên dương.
điện” tiếp. Cứ làm như thế nếu bạn
nào nói sai (chẳng hạn A nói “1+2”
truyền cho B, là B đọc kết quả tính
sai)
Hoạt động 5: Tìm tòi - mở rộng (2 phút)
- Nhắc lại nội dung bài.
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Về nhà chuẩn bị bài tiết sau
4. Điều chỉnh sau bài dạy:
Giáo án lớp 1
Năm học 2022-2023
.....................................................................................................................................
Giáo dục kĩ năng sống
( Giáo viên trung tâm)
Giáo dục thể chất
( Giáo viên bộ môn dạy)
Thứ ba ngày 15 tháng 11 năm 2022
Tiếng việt
Bài 47: oc ôc uc ưc ( 2 tiết)
I. Mục tiêu: Bài học giúp học sinh hình thành các năng lực và phẩm chất sau đây:
1. Năng lực:
- Nhận biết và đọc đúng các vẩn oc, ôc, uc, ưc; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu,
đoạn có các vẩn oc, ôc, uc, ưc; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến
nội dung đã đọc.
- Đọc thầm được đoạn ứng dụng.
- Viết đúng các vẩn oc, ôc, uc, ưc (cỡ chữ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có
các vẩn oc, ôc, uc, ưc.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vẩn oc, ôc, uc, ưc có trong bài
học.
- Phát triển kĩ năng nói vê niêm vui, sở thích.
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh vê cảnh vật và
tranh vê hoạt động của con người.
2. Phẩm chất:
- Cảm nhận được vẻ đẹp của cảnh vật, từ đó yêu hơn thiên nhiên và cuộc sống.
II. Đồ dùng dạy học:
- SGK, tranh minh họa SGK, bộ chữ học vần biểu diễn, bảng phụ (nếu có).
- Bảng phụ cho phần viết
III. Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Khởi động (2 phút)
* Tổ chức cho HS hát
- HS nghe và hát bài: Xúc xắc xúc xẻ
- HS trả lời:
- GV hỏi: Các em vừa hát bài gì?
Dự kiến: Chúng em vừa hát bài: Xúc
xắc xúc xẻ.
- GV rút ra: Chúng ta vừa hát bài “Xúc
- HS lắng nghe.
xắc xúc xẻ” có vần “uc”. Vậy hôm nay
chúng ta sẽ học bài 47: oc ôc uc ưc
+ HS nhắc lại tên bài.
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới (38 phút)
1. Nhận biết:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời - HS quan sát tranh theo nhóm đôi, trả
lời:
câu hỏi:
Giáo án lớp 1
Năm học 2022-2023
- 2 – 3 HS trả lời.
- HS nhận xét chéo bạn.
Em thấy gì trong tranh?
- HS lắng nghe.
- GV y/c HS nhận xét
- HS nói theo
- GV nhận xét, tuyên dương, chốt lại.
- HS đọc từng cụm từ theo GV: Ở góc
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết)
vườn,/ cạnh gốc cau,/ khóm cúc nở
dưới tranh và HS nói theo.
hoa vàng rực.
- GV đọc từng cụm từ dưới tranh, yêu cầu - HS nhận biết chữ ghi vần oc ôc uc ưc
HS đọc theo.
- HS lắng nghe.
- GV tô màu vần an, ăn, ân trong câu: Ở
góc vườn, cạnh gốc cau, khóm cúc nở
hoa vàng rực.
- GV giúp HS nhận biết tiếng có vần oc
(góc), ôc (gốc), uc (cúc), ưc (rực) và giới
thiệu chữ ghi vần oc ôc uc ưc
- GV nhận xét, tuyên dương.
2. Đọc:
a. Đọc vần:
* Đọc vần oc, ôc, uc, ưc:
- HS quan sát, nhận biết
- GV đưa chữ ao lên bảng để giúp HS
nhận biết chữ mới trong bài học này.
- 4 – 5 HS đọc vần oc, sau đó từng
- GV đọc mẫu vần oc (GV chú ý lắng nhóm và cả lớp đọc đồng thanh một số
nghe HS đọc, sửa cho HS nếu các em đọc lần.
chưa đúng)
* Đọc vần ôc, uc, ưc: Quy trình giống với - HS nhận biết, đọc vần ôc, uc, ưc
quy trình đọc vần oc
- Yêu cầu HS so sánh điểm giống và khác - Khoảng 1 – 2 HS so sánh điểm giống
và khác nhau
nhau giữa các vần
- HS nhận xét chéo bạn.
- GV yêu cầu HS nhận xét.
- HS lắng nghe.
- GV nhận xét, tuyên dương
* Ghép vần:
- HS lần lượt ghép vần oc, ôc, uc, ưc
- GV yêu cầu HS ghép vần oc, ôc, uc, ưc
- HS lắng nghe
- GV nhận xét
b. Đọc tiếng:
* Đọc tiếng mẫu:
- HS nhận biết, đọc góc
- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu góc
- Đọc ĐT cả lớp.
- 4 – 5 HS đánh vần mẫu
- GV gọi 4 – 5 HS đánh vần mẫu:
. gờ - oc – goc – sắc - góc
- HS nhận xét bạn.
- GV yêu cầu HS nhận xét.
- HS lắng nghe.
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS cả lớp đánh vần đồng thanh.
Giáo án lớp 1
Năm học 2022-2023
- Y/c HS đọc cả lớp.
- 4 – 5 HS đọc trơn tiếng mẫu
- GV gọi 4 – 5 HS đọc trơn tiếng mẫu.
- HS nhận xét bạn.
- GV yêu cầu HS nhận xét.
- HS lắng nghe.
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS cả lớp đọc trơn đồng thanh.
- Y/c HS đọc cả lớp.
- HS ghép tiếng góc
* Ghép chữ cái tạo tiếng:
- 2 - 3 HS nêu lại cách ghép.
- GV yêu cầu HS ghép tiếng góc.
- GV yêu cầu 2 -3 HS phân tích tiếng
- 1 – 2 HS tìm điểm chung cùng chứa
* Đọc tiếng:
- GV đưa các tiếng chứa vần oc, ôc, uc, vần oc, ôc, uc, ưc: học, sóc, cốc, lộc,
chục, cúc, đức, mực
ưc, yêu cầu HS tìm điểm chung.
- HS đánh vần nối tiếp theo dãy ngồi
- Y/c HS đánh vần nối tiếp, cả lớp đánh tất cả các tiếng có cùng vần oc, ôc, uc,
ưc. Cả lớp đánh vần đồng thanh.
vần đồng thanh.
- 2 – 3 HS đọc tất cả các tiếng. Lớp
- Gọi 2 – 3 HS đọc trơn tất cả các tiếng: đọc đồng thanh: học, sóc, cốc, lộc,
học, sóc, cốc, lộc, chục, cúc, đức, mực
chục, cúc, đức, mực
- HS nhận xét bạn.
- GV yêu cầu HS nhận xét.
- HS lắng nghe.
- GV nhận xét, tuyên dương
c. Đọc từ ngữ:
- 2 – 3 HS nói tên các các sự vật trong
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho tranh: con sóc, cái cốc, máy xúc, con
từng từ ngữ: con sóc, cái cốc, máy xúc, mực.
con mực.
- 1 - 2 HS phân tích, đọc trơn tiếng sóc
- Gọi 1 - 2 HS phân tích, đọc trơn tiếng đọc trơn từ con sóc.
- HS nhận xét bạn.
sóc đọc trơn từ con sóc.
- HS lắng nghe.
- GV yêu cầu HS nhận xét.
- Cả lớp đọc đồng thanh từ ngôi sao.
- GV nhận xét, tuyên dương.
- HS phân tích, đọc trơn được các
- Y/c cả lớp đọc đồng thanh.
* Tiến hành tương tự với các từ: cái cốc, tiếng: táo, kẹo, ao đọc trơn được từ:
cái cốc, máy xúc, con mực.
máy xúc, con mực
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ:
- GV yêu cầu HS đọc từng nhóm và cả
lớp đọc lại các tiếng, từ ngữ.
- GV nhận xét, đánh giá, tuyên dương.
3. Viết bảng con:
- GV đưa mẫu chữ viết các chữ oc, ôc, uc,
ưc và hướng dẫn HS quan sát.
Ο ″ uc ưc
cǬ máy xúc mực
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình
Giáo án lớp 1
- HS đọc từng nhóm và cả lớp đọc lại
các tiếng, từ ngữ.
- HS lắng nghe.
- HS quan sát.
- HS lắng nghe quy trình viết các chữ
oc, ôc, uc, ưc
Năm học 2022-2023
viết các chữ oc, ôc, uc, ưc
- HS viết vào bảng con oc, ôc, uc, ưc
- GV y/c HS viết bảng con (GV theo dõi, và cốc, máy xúc, mực.
giúp đỡ HS còn hạn chế)
- HS nhận xét bài viết của bạn.
- GV y/c HS nhận xét bảng con.
- HS lắng nghe.
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS.
TIẾT 2
Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành (33 phút)
1. Viết vở
- GV yêu cầu HS tô và viết chữ oc, ôc, uc, - HS tô và viết chữ oc, ôc, uc, ưc từ
ưc; từ ngữ cốc, máy xúc, mực vào vở tập ngữ cốc, máy xúc, mực vào vở tập viết
viết 1, tập một. (GV quan sát và hỗ trợ 1, tập một.
cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc
viết chưa đúng cách.)
- GV nhận xét, đánh giá. Tuyên dương HS - HS lắng nghe.
viết đúng, đẹp.
2. Đọc câu, đoạn:
- GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn ứng - HS đọc thầm câu, đoạn ứng dụng.
- HS tìm: cúc, rực, cốc, học
dụng
- Yêu cầu HS tìm tiếng có chứa oc, ôc, - HS đọc thành tiếng nối tiếp từng câu.
- 4 – 5 HS đọc cả đoạn.
uc, ưc
- Yêu cầu HS đọc thành tiếng nối tiếp - HS nhận xét bạn.
- HS lắng nghe.
từng câu.
- HS đọc theo cá nhân hoặc theo
- GV đọc mẫu cả đoạn.
nhóm, sau đó cả lớp đọc đồng thanh
- GV y/c HS nhận xét bạn
theo GV.
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS quan sát tranh.
- Y/c HS đọc thành tiếng cả đoạn
- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát.
- HS trả lời. Dự kiến
+ Đã nở rực rỡ.
- GV hỏi:
+ Cắm vào cốc để ngay ngắn ở bàn
+ Đi học về, Hà thấy mấy khóm cúc thế học.
nào?
+ Khen Hà khéo tay.
+ Hà cắm cúc vào đâu?
- HS trả lời
+ Mẹ khen Hà thế nào?
- GV nhận xét, chốt lại.
3. Nói theo tranh:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong - HS quan sát tranh theo cặp trong
SGK và trả lời câu hỏi.
SGK, đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
- Cô giáo dạy múa và các bạn nhỏ.
Giáo án lớp 1
Năm học 2022-2023
+ Có những ai trong tranh?
- Các bạn nhỏ đang say mê học múa.
+ Theo em, các bạn đang làm gì?
- HS trả lời nối tiếp
+ Sờ thích của em là gì?
- HS nhận xét
- GV nhận xét, tuyên dương.
- HS thực hiện: Thảo luận - trao đổi
- GV yêu cầu HS thực hiện theo nhóm.
thêm về sở thích của các em.
Hoạt động 4: Vận dụng – sáng tạo (5 phút)
* Trò chơi:
- GV tổ chức trò chơi để tìm một số từ - HS tham gia trò chơi để tìm một số
từ ngữ chứa vần oc, ôc, uc, ưc.
ngữ chứa vần oc, ôc, uc, ưc.
- HS nhận xét chéo bạn.
- Sau mỗi lần GV y/c HS nhận xét,
- GV nhận xét, tuyên dương HS.
Hoạt động 5: Tìm tòi - mở rộng (2 phút)
- Nhận xét tiết học, khen ngợi và động - HS lắng nghe.
viên HS.
- GV lưu ý HS ôn lại các vẩn oc, ôc, uc, - HS lắng nghe.
ưc và khuyến khích HS thực hành trao đổi
với người thân về sở thích của em.
- Dặn dò HS về nhà xem trước bài mới.
4. Điều chỉnh sau bài dạy:
.....................................................................................................................................
Âm nhạc
Giáo viên bộ môn dạy
Toán:
Bài 10 : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10 ( tiết 1)
I. MỤC TIÊU
1. Năng lực:
- Nhận biết được ý nghĩa của phép trừ.
- Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10.
- Biết tính và tính được giá trị của biểu thức số có 2 dấu phép tính trừ.
- Bước đầu làm được các bài toán thực tế đơn giản liên quan đến phép trừ (giải
quyết một tình huống cụ thể trong cuộc sống).
2. Phẩm chất:
- Giao tiếp, diễn đạt, trình bày bằng lời nói khi tìm phép tính và câu trả lời cho bài
toán,...
II. CHUẨN BỊ
- Bộ đồ dùng dạy Toán 1 .
- Xúc xích để tổ chức trò chơi
- Tìm các bài toán, tình huống liên quan đến phép trừ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Giáo án lớp 1
Năm học 2022-2023
Hoạt động 1: Khởi động (2 phút)
- Ổn định tổ chức
- Giới thiệu bài :
Hoạt động 2: Khám phá (10 phút)
* Bớt đi còn lại mấy
a. GV nêu bài toán : “ Có 6
quả cam, bớt 1 quả còn lại
mấy quả cam?”
- Có mấy quả cam?
- Bớt đi mấy quả?
- Còn lại mấy quả?
- GV giới thiệu phép tính và dấu tính trừ
- GV: 6 quả bớt 1 quả còn 5 quả, hay nói 6
bớt 1 là 5, 6 trừ 1 là 5, 6 – 1 = 5, Dấu trừ: - GV đọc phép tính 6 – 1 = 5
b. Bay đi làm phép tính gì?
- Tổ chức trả lời câu hỏi như
câu a
- Hát
- Lắng nghe
- HS theo dõi
- Có 6 quả cam.
- Bớt đi 1 quả.
- Còn lại 5 quả (HS đếm số quả cam còn
lại)
- HS nhắc lại: 6 – 1 = 5
- HS theo dõi
- HS đọc phép tính
- Làm phép tính trừ.
- HS nhắc lại: 5 – 2 = 3
- HS đọc lại các phép tính.
- Tổ chức cho HS đọc lại các phép tính.
Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành (21phút)
*Bài 1: Số ?
- HS nhắc lại yêu cầu bài tập.
- Nêu yêu cầu bài tập
a) Hd HS quan sát tranh nêu phép tính - Hs quan sát. Nêu bài toán, viết phép tính
phù hợp.
trừ:
- Có 8 quả.
- Lúc đầu có mấy quả bưởi
- Hái đi 3 quả.
trên cây?
- Còn lại 5 quả.
- Hái đi mấy quả?
- Điền số 3 và số 5.
- Còn lại mấy quả?
- HS thực hiện.
- Điền số nào?
- HS làm bài.
- Tổ chức cho HS viết số vào ô trống.
8
- 3 = 5
- GV cùng HS nhận xét
- Tương tự GV cho HS làm câu b (Tìm số
10
- 7 = 3
quả trứng chưa nở)
*Bài 2: Số ?
- HS trả lời: Viết số thích hợp vào ô trống?
- Nêu yêu cầu bài tập
- HS quan sát
- Hd HS quan sát hình vẽ :
Giáo án lớp 1
Năm học 2022-2023
- Có tất cả bao nhiêu chấm tròn?
- Gạch đi mấy chấm tròn?
- Còn lại mấy chấm tròn?
- GV:gạch đi ta làm phép tính gì?
- Yêu cầu HS từ hình vẽ tìm ra kết quả
phép tính thích hợp
- Thực hiện bài tập vào vở
- GV cùng HS nhận xét
Hoạt động 4: Vận dụng – sáng tạo (5
phút)
Trò chơi: Truyền điện
Cách chơi: Các em ngồi tại chỗ. Giáo viên
gọi bắt đầu từ 1 em xung phong.
- Có 7 chấm tròn.
- Gạch đi 2 chấm.
- Còn 5 chấm tròn.
- Phép tình trừ
- HS nêu phép tính, kết quả phép tính
- HS thực hiện trên vở BT
- HS nhận xét
- HS cả lớp tham gia chơi.
Ví dụ: em A xướng to “7-2” và chỉ nhanh
vào em B bất kỳ để “truyền điện”. Lúc này
em B phải nói tiếp, ví dụ “bằng 5” Nếu B
nói đúng thì được quyền xướng to 1 số như
A rồi chỉ vào một bạn C nào đó để “truyền
điện” tiếp. Cứ làm như thế nếu bạn nào nói
sai, thì phải nhảy lò cò một vòng từ chỗ
của mình lên bảng. Kết thúc khen và
thưởng một tràng vỗ tay cho những bạn nói
đúng và nhanh.
Hoạt động 5: Tìm tòi - mở rộng (2 phút)
- HS nhắc lại nội dung bài.
- Nhắc lại nội dung bài.
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Về nhà chuẩn bị bài tiết sau
4. Điều chỉnh sau bài dạy:
.....................................................................................................................................
Tiếng Việt
Bài 48: at ăt ât ( tiết 1)
I. Mục tiêu: Bài học giúp học sinh hình thành các năng lực và phẩm chất sau đây:
1. Năng lực:
- Nhận biết và đọc đúng các vần at, ăt, ât; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn
có các vần at, ăt, ât; hiểu và trả lời được các câu hoi có liên quan đến nội dung đã
đọc.
- Đọc thầm được đoạn ứng dụng.
- Viết đúng các vần at, ăt, ât (cỡ chữ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần at,
ăt, ât.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần at, ăt, ât có trong bài học.
Giáo án lớp 1
Năm học 2022-2023
- Phát triển kĩ năng nói lời xin phép.
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh ve hoạt động của
con người.
2. Phẩm chất:
- Cảm nhận được tình cảm, sự gần gũi giữa các HS trong lớp học, giữa các thành
viên trong gia đình được minh hoạ trong tranh; từ đó yêu mên hơn lớp học và gia
đình của mình.
II. Đồ dùng dạy học:
- SGK, tranh minh họa SGK, bộ chữ học vần biểu diễn, bảng phụ (nếu có).
- Bảng phụ cho phần viết
III. Các hoạt động dạy – học:
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Khởi động (2 phút)
* Tổ chức cho HS hát
- HS nghe và hát bài: Con heo đất
- HS trả lời:
- GV hỏi: Các em vừa hát bài gì?
Dự kiến: Chúng em vừa hát bài: Con
heo đất.
- GV rút ra: Chúng ta vừa hát bài “Con
- HS lắng nghe.
heo đất” có vần “ât”. Vậy hôm nay chúng
ta sẽ học bài 48: at ăt ât
+ HS nhắc lại tên bài.
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới (21 phút)
1. Nhận biết:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời - HS quan sát tranh theo nhóm đôi, trả
lời:
câu hỏi:
Em thấy gì trong tranh?
- GV y/c HS nhận xét
- GV nhận xét, tuyên dương, chốt lại.
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết)
dưới tranh và HS nói theo.
- GV đọc từng cụm từ dưới tranh, yêu
cầu HS đọc theo.
- GV tô màu vần ai, ay, ây trong câu:
Nam bắt nhịp cho tất cả các bạn hát.
- GV giúp HS nhận biết tiếng có vần at
(hát), ăt (bắt), ât (tất) và giới thiệu chữ
ghi vần at, ăt, ât.
- GV nhận xét, tuyên dương.
2. Đọc:
a. Đọc vần:
Giáo án lớp 1
- 2 – 3 HS trả lời.
- HS nhận xét chéo bạn.
- HS lắng nghe.
- HS nói theo
- HS đọc từng cụm từ theo GV: Nam
bắt nhịp/ cho tất cả các bạn hát.
- HS nhận biết chữ ghi vần at, ăt, ât.
- HS lắng nghe.
Năm học 2022-2023
* Đọc vần at, ăt, ât:
- GV đưa chữ ai lên bảng để giúp HS
nhận biết chữ mới trong bài học này.
- GV đọc mẫu vần at (GV chú ý lắng
nghe HS đọc, sửa cho HS nếu các em đọc
chưa đúng)
* Đọc vần ăt, ât: Quy trình giống với quy
trình đọc vần at
- Yêu cầu HS so sánh điểm giống và
khác nhau giữa các vần
- GV yêu cầu HS nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương
* Ghép vần:
- GV yêu cầu HS ghép vần at, ăt, ât.
- GV nhận xét
b. Đọc tiếng:
* Đọc tiếng mẫu:
- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu hát
- GV gọi 4 – 5 HS đánh vần mẫu:
. hờ - at – hat – sắc - hát
- GV yêu cầu HS nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương
- Y/c HS đọc cả lớp.
- GV gọi 4 – 5 HS đọc trơn tiếng mẫu.
- GV yêu cầu HS nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương
- Y/c HS đọc cả lớp.
* Ghép chữ cái tạo tiếng:
- GV yêu cầu HS ghép tiếng hát.
- GV yêu cầu 2 -3 HS phân tích tiếng
* Đọc tiếng:
- GV đưa các tiếng chứa vần at, ăt, ât,
yêu cầu HS tìm điểm chung.
- Y/c HS đánh vần nối tiếp, cả lớp đánh
vần đồng thanh.
- HS quan sát, nhận biết
- 4 – 5 HS đọc vần at, sau đó từng
nhóm và cả lớp đọc đồng thanh một số
lần.
- HS nhận biết, đọc vần ăt, ât
- Khoảng 1 – 2 HS so sánh điểm giống
và khác nhau
- HS nhận xét chéo bạn.
- HS lắng nghe.
- HS lần lượt ghép vần at, ăt, ât.
- HS lắng nghe
- HS nhận biết, đọc hát
- Đọc ĐT cả lớp.
- 4 – 5 HS đánh vần mẫu
- HS nhận xét bạn.
- HS lắng nghe.
- HS cả lớp đánh vần đồng thanh.
- 4 – 5 HS đọc trơn tiếng mẫu
- HS nhận xét bạn.
- HS lắng nghe.
- HS cả lớp đọc trơn đồng thanh.
- HS ghép tiếng hát
- 2 - 3 HS nêu lại cách ghép.
- 1 – 2 HS tìm điểm chung cùng chứa
vần at, ăt, ât: bát, lạt, sắt, gặt, đất,
gật.
- HS đánh vần nối tiếp theo dãy ngồi
tất cả các tiếng có cùng vần at, ăt, ât.
Cả lớp đánh vần đồng thanh.
- Gọi 2 – 3 HS đọc trơn tất cả các tiếng: - 2 – 3 HS đọc tất cả các tiếng. Lớp
bát, lạt, sắt, gặt, đất, gật
đọc đồng thanh: bát, lạt, sắt, gặt, đất,
- GV yêu cầu HS nhận xét.
gật
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS nhận xét bạn.
c. Đọc từ ngữ:
- HS lắng nghe.
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho
từng từ ngữ: bãi cát, mặt trời, bật lửa
- 2 – 3 HS nói tên các các sự vật trong
Giáo án lớp 1
Năm học 2022-2023
tranh: bãi cát, mặt trời, bật lửa
- Gọi 1 - 2 HS phân tích, đọc trơn tiếng
cát đọc trơn từ bãi cát.
- GV yêu cầu HS nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương.
- Y/c cả lớp đọc đồng thanh.
* Tiến hành tương tự với các từ: mặt trời,
bật lửa
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ:
- GV yêu cầu HS đọc từng nhóm và cả
lớp đọc lại các tiếng, từ ngữ.
- GV nhận xét, đánh giá, tuyên dương.
- 1 - 2 HS phân tích, đọc trơn tiếng cát
đọc trơn từ bãi cát.
- HS nhận xét bạn.
- HS lắng nghe.
- Cả lớp đọc đồng thanh từ bãi cát.
- HS phân tích, đọc trơn được các
tiếng: mặt, bật đọc trơn được từ: mặt
trời, bật lửa.
- HS đọc từng nhóm và cả lớp đọc lại
các tiếng, từ ngữ.
- HS lắng nghe.
Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành (10 phút)
* Viết bảng con:
- GV đưa mẫu chữ viết các chữ at, ăt, ât - HS quan sát.
và hướng dẫn HS quan sát.
at ăt ât
mặt trƟ bật lửa
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình
- HS lắng nghe quy trình viết các chữ
viết các chữ at, ăt, ât.
- GV y/c HS viết bảng con (GV theo dõi, at, ăt, ât.
- HS viết vào bảng con at, ăt, ât và
giúp đỡ HS còn hạn chế)
mặt trời, bật lửa
- GV y/c HS nhận xét bảng con.
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. - HS nhận xét bài viết của bạn.
- HS lắng nghe.
Hoạt động 4: Vận dụng – sáng tạo (5 phút)
* Trò chơi “Đánh trống truyền loa “
- Cách chơi: HS chuyền tay nhau thẻ chữ - HS lắng nghe.
at, ăt, ât. Cô là người đánh trống, cô phát
cho HS 1 thẻ chữ cái. Cô đánh trống - HS chơi. HS chuyền tay nhau thẻ chữ
nhanh HS truyền chữ cái qua cho bạn khi at, ăt, ât. Cô là người đánh trống, cô
nghe cô khẽ mạnh tiếng trống xuống, thì phát cho HS 1 thẻ chữ cái. Cô đánh
trống nhanh HS truyền chữ cái qua cho
HS cầm thẻ chữ cái đó đưa lên phát...
 









Các ý kiến mới nhất