Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án cả năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Anh Quân
Ngày gửi: 20h:50' 23-10-2022
Dung lượng: 453.5 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 2

Thứ ....... ngày ...... tháng ..... năm .........
TẬP ĐỌC
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU (tiếp theo)

I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức
- HS hiểu được ND: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất
công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối.
- Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn (trả lời được các câu hỏi
trong SGK).
2. Kĩ năng
- Đọc rành mạch, trôi chảy; giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật Dế Mèn.
3. Thái độ
- GD HS tinh thần dũng cảm bảo vệ lẽ phải, bênh vực kẻ yếu
4. Góp phần phát triển năng lực
- Năng lực tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL
ngôn ngữ, NL thẩm mĩ.
* KỸ NĂNG SỐNG ;
- Thể hiện sự thông cảm.
- Xác định giá trị.
- Tự nhận thức về bản thân.
II. CHUẨN BỊ:
1. Đồ dùng
- GV: + Tranh minh hoạ bài tập đọc trang 15, SGK (phóng to nếu có điều kiện).
+ Bảng phụ viết sẵn đoạn luyện đọc
- HS: SGK, vở viết
2. Phương pháp, kĩ thuật
- Phương pháp: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm.
- Kĩ thuật: Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động: (5p)
+ Đọc thuộc lòng bài Mẹ ốm
- 2 HS thực hiện
+ Nêu ND bài
- GV nhận xét, dẫn vào bài
2. Luyện đọc: (8-10p)
* Mục tiêu: Đọc với giọng trôi chảy, mạch lạc với giọng kể chậm rãi, phát âm
đúng, hiểu nghĩa một số từ ngữ.
* Cách tiến hành:
- Gọi 1 HS đọc bài (M3)
- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm
- GV lưu ý giọng đọc cho HS: Toàn bài
đọc với giọng kể chuyện: rành mạch, rõ
ràng, phân biệt lời nhân vật Dế Mèn: - Lắng nghe
dõng dạc, oai phong
* Nhấn giọng những từ ngữ miêu tả:

sừng sững, lủng củng, chóp bu, co rúm,
béo múp béo míp,....

- Lớp trưởng điều hành cách chia đoạn
- GV chốt vị trí các đoạn:
- Bài được chia làm 3 đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu.......hung dữ
+ Đoạn 2: Tiếp theo.......chày giã gạo
+ Đoạn 3: Còn lại
- Nhóm trưởng điều hành nhóm đọc nối
- Lưu ý sửa lỗi đọc và ngắt nghỉ cho các tiếp đoạn trong nhóm lần 1 và phát hiện
HS (M1)
các từ ngữ khó (chung quanh, nhện gộc,
lủng củng, chóp bu, chúa trùm, nặc nô,
co rúm, dạ ran ,....)
- Luyện đọc từ khó: Đọc mẫu (M4)->
Cá nhân (M1)-> Lớp
- Giải nghĩa từ khó (đọc chú giải)
- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 theo điều
khiển của nhóm trưởng
- Các nhóm báo cáo kết quả đọc
- 1 HS đọc cả bài (M4)
3.Tìm hiểu bài: (8-10p)
* Mục tiêu: HS hiểu nội dung từng đoạn và nội dung cả bài.
* Cách tiến hành: Làm việc nhóm 4 – Chia sẻ trước lớp
- GV yêu cầu đọc các câu hỏi cuối bài
- 1 HS đọc 4 câu hỏi
- HS làm việc theo nhóm 4 – Chia sẻ kết
quả dưới sự điều hành của TBHT
+ Trận địa mai phục của bạn nhện đáng + Bọn Nhện chăng tơ ngang kín đường,
sợ như thế nào?
sừng sững giữa lối đi trong khe đá......
+ Chúng giăng trận địa như vậy để làm + Chúng mai phục như vậy để bắt Nhà
gì?
Trò trả nợ.
=> Nội dung đoạn 1?
* Cảnh mai phục của bọn nhện thật
đáng sợ.
+ Dế Mèn đã làm cách nào để bọn nhện + Chủ động hỏi, lời lẽ oai phong…
phải sợ?
+ Hành động tỏ rõ sức mạnh: Quay
phắt lưng, phóng càng đạp phanh
+ Dế Mèn đã nói như thế nào để bọn phách…
Nhện nhận ra lẽ phải?
+ Phân tích theo cách so sánh và đe
+ Bọn Nhện sau đó đã hành động như doạ chúng.
thế nào?
+ Chúng sợ hãi dạ ran , phá dây tơ
chăng lối.
=> Đoạn 2 giúp em hình dung ra cảnh * Dế Mèn ra oai với bọn Nhện.
gì?
+ Sau lời lẽ đanh thép của Dế Mèn, bọn + Chúng sợ hãi dạ ran cuống cuồng
nhện đã hành động như thế nào?
chạy, chạy ngang , phá hết các dây tơ
chăng lối.
=> Nêu nội dung chính của đoạn?
* Dế Mèn giảng giải để bọn nhện
nhận ra lẽ phải.

+ Em thấy có thể tặng Dế Mèn danh
hiệu nào trong số các danh hiệu Sau
đây: võ sĩ, tráng sĩ, hiệp sĩ, dũng sĩ, anh
hùng?
+ Nêu nội dung bài

+ Dế Mèn xứng đáng nhận danh hiệu
hiệp sĩ vì Dế Mèn hành động mạnh mẽ,
kiên quyết và hào hiệp ....
* Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa
hiệp, ghét áp bức, bất công,bênh vực
kẻ yếu.
- HS ghi lại ý nghĩa của bài

4. Luyện đọc diễn cảm(8-10p)
* Mục tiêu: HS đọc diễn cảm được đoạn số 2 của bài, thể hiện được giọng điệu
oai phong và hành động mạnh mẽ của Dế Mèn
* Cách tiến hành: Hoạt động cá nhân – nhóm - cả lớp
- Yêu cầu HS nêu giọng đọc toàn bài.
- HS nêu lại giọng đọc cả bài
- 1 HS M4 đọc mẫu toàn bài
- Yêu cầu đọc diễn cảm đoạn 2
- Nhóm trưởng điều hành:
+ Luyện đọc theo nhóm
+ Vài nhóm thi đọc trước lớp.
- Bình chọn nhóm đọc hay.
- GV nhận xét, đánh giá chung
5. Hoạt động ứng dụng (1 phút)
+ Em học được điều gì từ Dế Mèn?
- HS nêu
- GV giáo dục HS học tập thái độ bảo vệ
lẽ phải, bảo vệ kẻ yếu của Dế Mèn
6. Hoạt động sáng tạo (1 phút)
- VN tìm đọc tác phẩm Dế Mèn phiêu
lưu kí của Tô Hoài
ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
TOÁN
Tiết 6: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ

I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức
- Biết mối quan hệ giữa các đơn vị các hàng liền kề
- Biết viết, đọc các số có đến sáu chữ số
2. Kĩ năng
- Vận dụng kiến thức làm các bài tập liên quan
3. Thái độ
- HS có thái độ học tập tích cực.
4. Góp phần phát triển năng lực:
- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
*Bài tập cần làm: Bài 1; bài 2; bài 3; bài 4 (a,b)

II. CHUẨN BỊ:
1. Đồ dùng
- GV: Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1, 2
- HS: Sách, bút
2. Phương pháp, kĩ thuật
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề,
hoạt động nhóm.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC;
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động: (3p)
- HS chơi trò chơi Chuyền điện.
- Cách chơi: Đọc ngược các số tròn trăm
từ 900 đến 100.
- GV giới thiệu vào bài
2. Hình thành kiến thức:(12p)
* Mục tiêu:
- Biết mối quan hệ giữa các đơn vị các hàng liền kề
- Biết viết, đọc các số có đến sáu chữ số
* Cách tiến hành: Hoạt động cả lớp
- GV đọc số: 1 đơn vị
- HS viết số: 1
1 chục
10
1 trăm
100
+ Bao nhiêu đơn vị hàng bé bằng 1 đơn + 10 đơn vị
vị hàng lớn hơn tiếp liền?
- GV đọc số: 10 trăm
- HS viết : 1000 -> Một nghìn
10 nghìn
10 000
10 chục nghìn
100 000 -> Một trăm nghìn
- GV chốt: 10 đơn vị hàng bé bằng 1 - HS lắng nghe
đơn vị ở hàng lớn hơn tiếp liền
- Gv gắn các thẻ lên các cột tương ứng. - HS nêu giá trị của các hàng và viết số
- Gv ghi kết quả xuống dưới.
rồi đọc số
- GV chốt lại cách đọc, viết
3. HĐ thực hành (18p)
* Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức làm được các bài tập
* Cách tiến hành
Bài 1: Viết theo mẫu
Cá nhân – Nhóm 2- Lớp
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.
- Hs nêu yêu cầu của bài
- GV đính bảng phụ lên và hướng dẫn - HS thực hiện cá nhân – Đổi chéo theo
HS phân tích bảng, HD cách làm.
cặp đôi - Chia sẻ trước lớp
* Chú ý hs M1+M2 biết cách thực hiện - 1 hs đọc đề bài.
- GV chốt đáp án, chốt cách đọc, viết
các số có 6 chữ số
Bài 2: Viết theo mẫu.

Cá nhân – Lớp

- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân
- Chữa bài nhận xét.
Bài 3: Đọc các số tương ứng.
- Gv yêu cầu HS làm cá nhân vào vở
- GV nhận xét, đánh giá bài làm trong
vở của HS.
- Chữa bài, nhận xét.

- HS làm cá nhân và chia sẻ trước lớp
Cá nhân – Lớp
- HS làm cá nhân

- Chia sẻ cách đọc:
96 315: Chín mươi sáu nghìn ba trăm
mười lăm
796 315: Bảy trăm chín mươi sáu nghìn
ba trăm mười lăm.
(......)
Bài 4a,b (HSNK làm cả bài):Viết các
Cá nhân – Nhóm 2 – Lớp
số sau.
- GV đọc từng số cho hs viết vào bảng - HS viết cá nhân – Đổi chéo KT –
con.
Thống nhất đáp án:
a) 63 115
b) 723 936 (....)
- Củng cố cách viết số
4. Hoạt động ứng dụng (1p)
- Thực hành đọc, viết các số có 6 chữ số
5. Hoạt động sáng tạo (1p)
- Tìm cách đọc, viết các số có 7 chữ số
ĐIỀU CHỈNH- BỔ SUNG
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................

KHOA HỌC (VNEN)
CƠ THỂ NGƯỜI TRAO ĐỔI CHẤT NHƯ THẾ NÀO?(T2)
ĐIỀU CHỈNH- BỔ SUNG
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
KHOA HỌC (CT HIỆN HÀNH)
TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI (tt)

I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức
- Nêu được những biểu hiện bên ngoài của quá trình trao đổi chất và những cơ
quan thực hiện quá trình đó.

- Nêu được vai trò của cơ quan tuần hoàn trong quá trình trao đổi chất xảy ra bên
trong cơ thể. Trình bày được sự phối hợp động của cơ quan tiêu hóa, hô hấp, tuần
hoàn, bài tiết trong quá trình trong đổi chất bên trong cơ thể và của cơ thể đối với
môi trường.
2. Kĩ năng
- Hoàn thành và mô tả sơ đồ mối liên hệ giữa một số cơ quan trong quá trình TĐC
3. Thái độ
- Có ý thức chăm sóc, bảo vệ sức khoẻ
4. Góp phần phát triển các năng lực:
- NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL hợp tác, NL khoa học,...
II. CHUẨN BỊ:
1. Đồ dùng
- GV: :+ Hình minh hoạ trang 8 / SGK (phóng to nếu có điều kiện).
+ Sơ đồ mối liên hệ một số cơ quan trong quá trình TĐC
- HS: bút dạ
2. Phương pháp, kĩ thuật
- PP: quan sát, hỏi đáp, thảo luận, trò chơi học tập, thí nghiệm.
- KT: Động não, chia sẻ nhóm đôi, tia chớp
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt đông của giáo viên
Hoạt đông của của học sinh
1, Khởi động (3p)
- HS trả lời dưới sự điều hành của
TBHT
+ Trong quá trình sống, con người lấy + HS trả lời
vào những gì và thải ra những gì?
- GV nhận xét, khen/ động viên, dẫn vào
bài mới.
2. Bài mới: (30p)
* Mục tiêu:
- Nêu được những biểu hiện bên ngoài của quá trình trao đổi chất và những cơ
quan thực hiện quá trình đó.
- Nêu được vai trò của cơ quan tuần hoàn trong quá trình trao đổi chất xảy ra bên
trong cơ thể. Trình bày được sự phối hợp động của cơ quan tiêu hóa, hô hấp, tuần
hoàn, bài tiết trong quá trình trong đổi chất bên trong cơ thể và của cơ thể đối với
môi trường.
- Hoàn thành và mô tả sơ đồ mối liên hệ giữa một số cơ quan trong quá trình TĐC
* Cách tiến hành: Cá nhân-Nhóm –Lớp
Hoạt động 1: Vai trò của mỗi cơ quan
Nhóm 4- Lớp
trong quá trình TĐC
- Yêu cầu HS quan sát hình 8 / SGK và - HS làm việc nhóm 4 – Chia sẻ lớp.
thảo luận trả lời các câu hỏi:
1) Những cơ quan được vẽ trong hình?
1) Cơ quan tiêu hoá, hô hấp, tuần
hoàn, bài tiết
2) Nêu vai trò của mỗi cơ quan đó trong 2) + Cơ quan tiêu hoá: tiêu hoá thức
quá trình TĐC
ăn thành chất dinh dưỡng nuôi cơ thể
và thải ra phân
+ Cơ quan hô hấp: lấy vào ô-xi và

thải khí các-bô-nic
+ Cơ quan tuần hoàn: đưa máu tới
các cơ quan của cơ thể
+ Cơ quan bài tiết: hấp thụ nước và
thải ra nước tiểu, mồ hôi,..
- GV nhận xét, chốt lại vai trò của các cơ - HS lắng nghe
quan
Hoạt động 2: Tìm hiểu mối quan hệ
giữa các cơ quan trong quá trình trao
Nhóm 2 – Lớp
đổi chất ở người:
- GV phát sơ đồ trống cho các nhóm, yêu - HS làm việc nhóm, hoàn thiện sơ đồ
cầu hoàn thiện sơ đồ
và chia sẻ lớp
- Yêu cầu dựa vào sơ đồ nêu MLH giữa - Nêu MLH dựa vào sơ đồ
các cơ quan
+ Điều gì sẽ xảy ra nếu một trong các cơ + Các cơ quan khác cũng ngừng hoạt
quan trên ngừng hoạt động?
động và cơ thể sẽ chết
- GV chốt lại kiến thức, kết luận bài học
- HS đọc phần bài học cuối sách
3. HĐ ứng dụng (1p)
4. HĐ sáng tạo (1p)

- Ghi nhớ vai trò của các cơ quan
- VN thực hành tìm hiểu quá trình
hoạt động của 4 cơ quan trong bài.

ĐIỀU CHỈNH- BỔ SUNG
:....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Thứ ....... ngày ...... tháng ..... năm .........
KĨ NĂNG SỐNG
..........................
CHÍNH TẢ
MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC

I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Nghe -viết đúng bài CT; trình bày đúng các hình thức đoạn văn
- Làm đúng BT2 phân biệt s/x, ăn/ăng, giải được câu đố BT 3a
2. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng viết đẹp, viết đúng chính tả.
3. Thái độ:
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, yêu thích chữ viết

4. Góp phần phát triển năng lực:
- NL tự chủ và tự học, NL sáng tạo, NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ.
II. CHUẨN BỊ:
1. Đồ dùng
- GV: Bảng phụ, phiếu học tập.
- HS: Vở, bút,...
2. Phương pháp, kĩ thuật
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề,
hoạt động nhóm, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của giáo viên
1. Khởi động: (3p)

Hoạt động của học sinh
- TBVN điều hành HS cùng hát kết hợp
với vận động tại chỗ

- GV dẫn vào bài mới
2. Chuẩn bị viết chính tả: (5p)
* Mục tiêu: HS hiểu được nội dung bài CT, viết được các từ khó, dễ lẫn và các
hiện tượng chính tả, cách viết đoạn văn.
* Cách tiến hành:
a. Trao đổi về nội dung đoạn cần viết
- Gọi HS đọc đoạn văn trong SGK.
- 1 HS đọc- HS lớp đọc thầm
+ Đoạn văn viết về ai?
+ Đoạn văn viết về bạn Đoàn Trường
Sinh 10 năm cõng bạn đi học
+ Câu chuyện có điều gì cảm động?
+ Trong suốt 10 năm, bạn Đoàn Trường
Sinh không ngại đường qua đèo, suối,
khúc khuỷu, gập ghềnh, ngày nào cũng
cõng bạn Hanh tới trường.
- Hướng dẫn viết từ khó: Gọi HS nêu - HS nêu từ khó viết: khúc khuỷu, gập
từ khó, sau đó GV đọc cho HS luyện ghềnh, không quản khó khăn, đội
viết.
tuyển,...
- Lưu ý viết hoa các tên riêng có trong - Viết từ khó vào vở nháp
bài
3. Viết bài chính tả: (15p)
* Mục tiêu: Hs nghe -viết tốt bài chính tả theo cách viết đoạn văn.
* Cách tiến hành:
- GV đọc bài cho HS viết
- HS nghe - viết bài vào vở
- GV theo dõi và nhắc nhở, giúp đỡ HS
viết chưa tốt.
- Nhắc nhở cách cầm bút và tư thế ngồi
viết.
4. Đánh giá và nhận xét bài: (5p)
* Mục tiêu: Giúp HS tự đánh giá được bài viết của mình và của bạn. Nhận ra các
lỗi sai và sửa sai
* Cách tiến hành: Cá nhân- Cặp đôi
- Cho học sinh tự soát lại bài của mình - Học sinh xem lại bài của mình, dùng

theo.

bút chì gạch chân lỗi viết sai. Sửa lại
xuống cuối vở bằng bút mực
- Trao đổi bài (cặp đôi) để soát hộ nhau

- GV nhận xét, đánh giá 5 - 7 bài
- Nhận xét nhanh về bài viết của HS
- Lắng nghe.
5. Làm bài tập chính tả: (5p)
* Mục tiêu: Giúp HS phân biệt được s/x, ăn/ăng
* Cách tiến hành: Cá nhân-Cặp đôi- Chia sẻ trước lớp
Bài 2: Chọn cách viết đúng trong ngoặc
đơn
Lời giải: sau, rằng, chăng, xin, băn
khoăn, xem
- 1 hs đọc to đoạn văn đã điền hoàn
chỉnh.
+ Câu chuyện có gì đáng cười?
+ Đáng cười ở sự đãng trí của vị
khách, bà ta hỏi không phải để xin lỗi
mà hỏi để xem mình đã tìm đúng ghế
ngồi chưa
Bài 3:
- Lời giải: sáo - sao
6. Hoạt động ứng dụng (1p)
- Viết 5 tiếng, từ chứa s/x
7. Hoạt động sáng tạo (1p)
- Tìm các câu đố chữ tương tự và giải
các câu đố đó.
ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
TOÁN
Tiết 7: LUYỆN TẬP

I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức
- Viết và đọc được các số có đến sáu chữ số
2. Kĩ năng
- Rèn kĩ năng đọc, viết các số có 6 chữ số
3. Thái độ
- HS tích cực, chăm chỉ, sáng tạo
4. Góp phần phát huy các năng lực
- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
* BT cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3 (a, b, c), bài 4 (a, b)
II. CHUẨN BỊ:
1. Đồ dùng
- GV: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1, trang 10, SGK.

-HS: SGK,...
2. Phương pháp, kĩ thuật
- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động (3p)
- Trò chơi Truyền điện
+ Nội dung: Đọc viết các số có 6 chữ số
- GV nhận xét chung, chuyển ý + TBHT điều hành
vào bài mới
2. Hoạt động thực hành (30p)
* Mục tiêu: Viết và đọc được các số có đến sáu chữ số
* Cách tiến hành:
Bài 1: Viết theo mẫu.
Cá nhân – Nhóm 2 – Lớp
- Hs đọc đề bài.
- Hs nêu yêu cầu của bài.
- Yêu cầu hs làm bài vào vở, - Hs làm việc cá nhân – Đổi chéo KT
- Thống nhất đáp án:
chia sẻ kết quả.
Viết Trăm Chục Ngàn Tr Ch Đơn
số
ngàn ngàn
ă ục vị
m
6532
67
4253
01
7283
09
4257
36

6

5

3

2

6

7

4

2

5

3

0

1

7

2

8

3

0

9

4

2

5

7

3

6

- Gv nhận xét, chốt cách đọc,
viết số
Bài 2: Đọc các số sau.
Cá nhân – Lớp.
a. Gọi hs nối tiếp đọc các số đã - Làm cá nhân – Chia sẻ kết quả trước lớp:
cho.
a) Thực hiện đọc các số: 2453, 65243, 762543,
53620.
b. Cho biết chữ số 5 ở mỗi số b)+ Chữ số 5 ở số 2453 thuộc hàng chục.
trên thuộc hàng nào?
+ Chữ số 5 ở số 65243 thuộc hàng chục nghìn
+ Chữ số 5 ở số 762543 thuộc hàng trăm.
+ Chữ số 5 ở số 53620 thuộc hàng chục
nghìn.
- Chữa bài, nhận xét, chốt cách
xác định giá trị của từng chữ số
Bài 3a, b, c (HSNK hoàn
Cá nhân - Nhóm 2 - Lớp
thành cả bài): Viết các số sau. - 1 hs đọc đề bài
- Gv đọc từng số .
- HS viết số.
- Sau khi làm xong bài 2 hs ngồi cạnh nhau đỏi
chéo vở cho nhau để kiểm tra.

- Gv nhận xét.

- Thống nhất đáp án:
a) 4 300
b) 24 316
c) 24 301 (...)
Bài 4a, b: (HSNK làm cả bài) - Hs chơi trò chơi Tiếp sức
Viết các số thích hợp vào chỗ a. 300 000; 400 000; 500 000; 600 000;
trống.
700 000; 800 000
- Tổ chức cho hs chơi trò chơi. b. 350 000; 360 000; 370 000; 380 000; 390
- Gọi 1 số hs lên thi điền tiếp 000; 400 000
sức.
- Tổng kết trò chơi
3. Hoạt động ứng dụng (1p)
- VN tiếp tục đọc và viết các số có 6 chữ số
4. Hoạt động sáng tạo (1p)
- Tìm hiểu cách đọc, viết các số có 7 chữ số
ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
LỊCH SỬ (VNEN)
LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ (TIẾT 1)
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
LỊCH SỬ (CT HIỆN HÀNH)
LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ (TT)

I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức
- HS nắm được các yếu tố của bản đồ, biết cách sử dụng bản đồ, biết khai thác kiến
thức từ bản đồ.
2. Kĩ năng
- HS thực hành trên lược đồ, bản đồ cụ thể.
3. Thái độ
- Hs có thái độ học tập tích cực, tự giacs
4. Góp phần phát triển các năng lực
- NL ngôn ngữ, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo.
*GDQP-AN:Giới thiệu bản đồ hành chính VN và khẳng định 2 quần đảo Hoàng
Sa và Trường Sa là của Việt Nam

II. CHUẨN BỊ:
1. Đồ dùng
- GV: Bản đồ hành chính, lược đồ
- HS: SGK, ...
2. Phương pháp, kĩ thuật
- PP: Hỏi đáp, quan sát, thảo luận nhóm.
- KT: Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.Khởi động: (3p)
- TBHT điều hành lớp trả lời,
+ Nêu các yếu tố của bản đồ
nhận xét.
+ Thực hành trên bản đồ
- GV nhận xét, khen/ động viên, dẫn vào bài
mới
2.Bài mới: (30p)
* Mục tiêu
- HS nắm được các yếu tố của bản đồ, biết cách sử dụng bản đồ, biết khai thác
kiến thức từ bản đồ.
- HS thực hành trên lược đồ, bản đồ cụ thể.
* Cách tiến hành:
HĐ1: Hướng dẫn sử dụng bản đồ:
Nhóm 2 – Lớp
- Yêu cầu HS đọc tt SGK, thảo luận nhóm 2 - HS thảo luận và chia sẻ
và nêu các bước sử dụng bản đồ
+ Bước 1: Nắm rõ tên bản đồ.
+ Bước 2: Xem chú giải để biết kí
hiệu đối tượng lịch sử hoặc địa lí.
+ Bước 3: Tìm đối tượng trên bản
đồ dựa vào kí hiệu.
- GV nhận xét, chốt ý.
HĐ2: Hướng dẫn thực hành:
Cá nhân – Lớp
- Yêu cầu quan sát lược đồ trang 8 (SGK).
- HS quan sát cá nhân.
- Yêu cầu HS chỉ các hướng
- 3 HS nối tiếp chỉ hướng Bắc,
Nam, Đông, Tây trên lược đồ.
- Yêu cầu HS chỉ các đối tượng trên lược đồ. - 2 HS nối tiếp chỉ từng kí hiệu
trên lược đồ và gọi tên đối tượng
lịch sử
- GV nhận xét, kết luận.
- HS nhận xét, bổ sung
- Yêu cầu quan sát lược đồ trang 9 (SGK).
- HS quan sát, làm việc theo 3
- Yêu cầu HS nêu tên, tỉ lệ của bản đồ.
bước
- Yêu cầu HS nêu các đối tượng địa lí được
- HS nêu tên, tỉ lệ.
kí hiệu trên bản đồ.
- HS nêu các đối tượng địa lí.
- Yêu cầu HS chỉ và nêu tên một số con sông
được thể hiện trên bản đồ.
- HS chỉ và nêu tên một số con
sông
- GV nhận xét, kết luận.
- HS nhận xét, bổ sung
- Đưa bản đồ hành chính VN, yêu cầu HS - HS thực hành
thực hành với bản đồ, chỉ vị trí quần đảo HS

và TS trên bản đồ
* GV khẳng định chủ quyền với 2 quần đảo - HS nêu cách gìn giữ, bảo vệ chủ
này
quyền biển đảo
3. Hoạt động ứng dụng (1p).
- VN tiếp tục thực hành với các
loại bản đồ, lược đồ
4. Hoạt động sáng tạo (1p)
- Tập thể hiện một vài đối tượng
đơn giản trên lược đồ.
ĐIỀU CHỈNH-BỔ SUNG
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Thứ ....... ngày ...... tháng ..... năm .........
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN HẬU - ĐOÀN KẾT
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức
- Biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng)
về chủ điểm Thương người như thể thương thân (BT1, BT4) ; nắm được cách dùng
một số từ có tiếng “nhân” theo hai nghĩa khác nhau: người, lòng thương người
(BT2, BT3).
2. Kĩ năng
- HS biết vận dụng từ ngữ trong đặt câu, viết câu
3. Thái độ
- HS có ý thức giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt
4. Góp phần phát triển các năng lực
- NL tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL ngôn
ngữ, NL thẩm mĩ.
* ĐCND : Không làm BT 4
II. CHUẨN BỊ:
1. Đồ dùng
- GV: Bảng phụ, từ điển
- HS: vở BT, bút, ...
2. Phương pháp, kĩ thuật
- PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhóm.
- KT: Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động (3p)
- TBVN điều hành lớp hát, vận động
tại chỗ
- GV giới thiệu và dẫn vào bài mới
2. Hoạt động thực hành:(30p)
* Mục tiêu: Biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt
thông dụng) về chủ điểm Thương người như thể thương thân (BT1, BT4) ; nắm
được cách dùng một số từ có tiếng “nhân” theo hai nghĩa khác nhau: người, lòng

thương người (BT2, BT3).
* Cách tiến hành: Cá nhân-Nhóm-Cả lớp
* Cách tiến hành:
Nhóm 6- Lớp
Bài 1: Tìm các từ ngữ:
- Hs nêu yêu cầu bài.
- Hs thảo luận nhóm để hoàn thành phiếu
bài tập – Chia sẻ trước lớp
Thể hiện
lòng nhân
hậu...
Lòng
thương
người,
nhân ái,
nhân
đức,...

Trái nghĩa
với Nhân
hậu hoặc...
Độc
ác,
tàn ác, tàn
bạo, hung
tàn,...

Thể hiện
tinh thần
đùm bọc...
Cưu
mang, che
chở,
đỡ
đần,...

Trái nghĩa
với Đùm
bọc hoặc...
ức hiếp,
hiếp đáp,
bắt
nạt,
doạ nạt,...

- Chữa bài, nhận xét, yêu cầu HS đặt
câu hoặc giải nghĩa một trong các từ
mà các em tìm được
Bài 2: Cho các từ sau: nhân dân, nhân
Nhóm 2 – Lớp
hậu, nhân ái, công nhân, nhân
loại,...Hãy cho biết.
+ Giải nghĩa từ.
- HS cùng giải nghĩa từ
+ Sắp xếp các từ vào nhóm cho phù - Hs làm bài nhóm 2 vào phiếu BT cá nhân.
hợp.
"nhân" có nghĩa "nhân" có nghĩa
là người.
là lòng thương
người
Nhân dân, nhân Nhân hậu, nhân
loại, công nhân, đức, nhân ái,
nhân tài.
nhân từ.
- Gv nhận xét, chữa bài.
- HS nối tiếp nêu: nhân đạo, ân nhân,
+ Yêu cầu tìm thêm các từ có chứa nhân vô thập toàn, quý nhân, nhân
tiếng "nhân" khác và cho biết nghĩa văn,...
của tiếng trong từ
- HS nối tiếp nói câu
Bài 3: Đặt câu với 1 từ ở BT 2
- Viết câu vào vở
- Gọi hs nối tiếp đọc câu đặt được.
VD: Nhân dân ta có long nồng nàn yêu
- Gv nhận xét, chữa bài, lưu ý hình thức nước.
và nội dung của câu
Bố em là công nhân.
Bà em rất nhân hậu.
Người Việt Nam ta giàu lòng nhân

3. Hoạt động ứng dụng (1p)
4. Hoạt động sáng tạo (1p)

ái.
- Ghi nhớ các từ ngữ được mở rộng
- Tìm hiểu ý nghĩa các câu tục ngữ BT 4

ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG

.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
TOÁN
Tiết 8: HÀNG VÀ LỚP

I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức
- Biết được các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn
- Biết giá trị của các chữ số theo vị trí của từng số đó trong mỗi số .
- Biết viết số thành tổng theo hàng.
2. Kĩ năng
- Vận dụng làm được các bài tập liên quan
3. Thái độ
- Tích cực, tự giác học bài, trình bày bài sạch sẽ, khoa học
4. Góp phần phát triển các kĩ năng
- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
* BT cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3
II. CHUẨN BỊ:
1. Đồ dùng
- GV: Bảng phụ
- HS: SGk, bút
2. Phương pháp, kĩ thuật
- PP: Quan sát, hỏi - đáp, thảo luận nhóm.
- KT: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. HĐ khởi động (3p)
- TBVN điều hành lớp hát, vận động tại
chỗ
- GV dẫn vào bài
2. Hình thành kiến thức (12p)
* Mục tiêu: Biết được các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn
* Cách tiến hành
- Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn.
+ Nêu tên các hàng đã học theo thứ tự + Đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn,
từ nhỏ đến lớn?
trăm nghìn.
* Gv giới thiệu:
+ Hàng đơn vị, chục, trăm hợp thành - Hs nêu lại
lớp đơn vị.
+ Hàng nghìn, chục nghìn, trăm
nghìn hợp thành lớp nghìn.
+ Gv viết số 321 vào cột số
- HS đọc số
- Yêu cầu hs viết từng chữ số vào cột - 1 hs lên bảng viết từng chữ số trong số

ghi hàng.
321 vào cột ghi hàng.
+Tiến hành tương tự với các số:
654 000; 654 321.
- Hs đọc thứ tự các hàng.
- Chốt lại các hàng và lớp
3. Hoạt động Thực hành:(18p)
* Mục tiêu:
- HS nhận biết vị trí, giá trị của từng chữ số trong các số.
- Tách được số thành tổng
* Cách tiến hành:
Bài 1: Viết theo mẫu.
Cá nhân – Lớp.
- Gọi hs nối tiếp điền và nêu kết quả.
- 1 hs đọc đề bài.
- Chữa bài, nhận xét, chốt cách đọc - Hs nối tiếp lên bảng viết các chữ số của
viết số theo hàng và lớp
từng số vào các hàng và đọc kết quả.
Bài 2: Đọc các số nêu giá trị của chữ
Cá nhân – Lớp
số 3 và chữ số 7.
- Hs đọc đề bài.
- Tổ chức cho hs nêu miệng kết quả.
- Chơi trò chơi Chuyền điện.
- Chữa bài, nhận xét.
- Hs nối tiếp đọc số và nêu giá trị của chữ
số:
* Đáp án:
46307: Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh
bảy. Giá trị của chữ số 3 là: 300
56032: Năm mươi sáu nghìn không trăm
ba mươi hai. Giá trị của chữ số 3 là: 30
(.....)
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng.
Cá nhân – Nhóm 2 – Lớp
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân, - HS làm vào vở - Trao đổi vở thống nhất
chữa bài.
kết quả
- Gv nhận xét.
* Đáp án:
- Gv chữa bài, nhận xét.
503 060 = 500 000 + 3 000 + 60
83760 = 80000 + 3000 + 700 + 60 (…)
Bài 4+ Bài 5 (bài tập chờ dành cho
- HS làm cá nhân vào vở Tự học – Báo
HS hoàn thành sớm)
cáo kết quả
- GV kiểm tra riêng từng HS
4. Hoạt động ứng dụng (1p)
5. Hoạt động sáng tạo (1p)

- Ghi nhớ các hàng trong lớp đơn vị, lớp
nghìn
- Tìm các bài tập cùng dạng trong sách
Toán buổi 2 và giải

ĐIỀU CHỈNH-BỔ SUNG
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
....................................................................................................................................

ĐẠO ĐỨC

TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP (Tiết 2)

I.MỤC TIÊU:
1. Kiến thức
- HS hiểu được tác dụng của trung thực trong học tập cũng như trong cuộc sống
2. Kĩ năng
- Đưa ra được các cách xử lí tình huống liên quan đến trung thực trong học tập
- Kể được các câu chuyện về trung thực trong học tập
3. Thái độ
- Giáo dục HS trung thực trong học tập và cuộc sống
4. Góp phần phát triển các năng lực
- NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác, sáng tạo
* KỸ NĂNG SỐNG:
- Tự nhận thức về sự trung thực trong học tập.
- Bình luận, phê phán những hành vi không trung thực trong học tập.
- Làm chủ trong học tập.
* TT HCM: Khiêm tốn học hỏi
*GT: Không y...
 
Gửi ý kiến