Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

KHDH Tin học 3 KNTTVCS có yêu cầu cần đạt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Trọng Hiếu
Ngày gửi: 19h:05' 27-09-2022
Dung lượng: 82.3 KB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích: 0 người
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TIN HỌC
Năm học 2022-2023
1. Môn Tin học khối 3 ( Đại học Vinh – Chủ biên: Lê Khắc Thành)
2. Học kì 1: 18 tuần (18 tuần x 1 tiết/tuần = 18tiết)
3. Học kì 2: 17 tuần ( 17 tuần x 1 tiết/tuần = 17 tiết)
4. Cả năm: 35 tuần = 35 tiết

Tuần, tháng
Chương trình sách giáo khoa
Yêu cầu cần đạt
(Nêu cụ thể học sinh thực hiện được việc gì; vận dụng được những gì vào giải quyết vấn đề trong thực tế cuộc sống; có cơ hội hình thành, phát triển phẩm chất, năng lực gì.)
Ghi chú
(Nội dung điều chỉnh, bổ sung)

Chủ đề/
Mạch nội dung
Tên bài học
Tiết học/
thời lượng


Tuần 1
Chương 1: Máy tính và em
Bài 1: Thông tin và quyết định.
1
1. Năng lực
1.1. Năng lực Tin học
- Hs nêu được ví dụ minh họa cho vai trò quan trọng của thông tin thu nhận hàng ngày đối với việc ra quyết định của con người;
- Hs nhận biết được trong các ví dụ đưa ra, đâu là thông tin và đâu là quyết định.
1.2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Biết cách tìm hiểu, khám phá thông tin, tích cực, chủ động sáng tạo trong quá trình học tập;
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Hs thể hiện được được khả năng giao tiếp khi trình bày, trao đổi nhóm để thực hiện các nhiệm vụ học tập.
2. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Hs tìm hiểu được thông tin ngoài cuộc sống. Có thể sử dụng kiến thức, kĩ năng đã học được ở nhà trường vào đời sống hàng ngày;
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi tham gia các hoạt động nhóm; có trách nhiệm với bản thân, gia đình và cộng đồng.

Tuần 2

Bài 2: Dạng thông tin và xử lí thông tin.
1
1. Năng lực
1.1. Năng lực Tin học
- Hs nhận biết được ba dạng thông tin thường gặp: chữ, hình ảnh, âm thanh;
- Hs nhận biết được trong các ví dụ thông tin thu nhận và được xử lý là gì? Kết quả xử lý là hành động hay ý nghĩ gì?
1.2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Hs say mê với môn học, ưa tìm tòi khám phá thông tin về hình ảnh, âm thanh, chữ. Tích cực chủ động sáng tạo trong quá trình học tập;
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Hs vận dụng được kiến thức, kĩ năng, thái độ học được ở nhà trường vào đời sống hàng ngày.
2. Phẩm chất
- Trách nhiệm: Hs tích cực hoàn thành các nhiệm vụ học tập;
- Chăm chỉ: Hs ham học hỏi, tự giác làm việc, vượt qua khó khăn.


Tuần 3

Bài 3: Con người xử lí thông tin.
1
1. Năng lực
1.1. Năng lực Tin học
- Hs nêu được ví dụ minh họa cho nhận xét: Bộ não của con người là một bộ phận xử lý thông tin.
1.2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Hs tự chuẩn bị đồ dùng cần thiết; biết trao đổi với bạn để tìm ra cách giải quyết nhằm hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Hs có phương pháp tốt để xử lý thông tin khi nhận được ngoài cuộc sống.
2. Phẩm chất
Trách nhiệm: Có ý thức giúp đỡ người cao tuổi, trách nhiệm với gia đình; bảo vệ sức khỏe bản thân, vận dụng kiến thức, kĩ năng học được ở nhà trường vào đời sống hằng ngày.

Tuần 4

Bài 4: Máy xử lí thông tin.
1
1. Năng lực
1.1. Năng lực Tin học
- Hs nêu được ví dụ minh họa cho nhận xét: Cuộc sống quanh ta có những máy móc tiếp nhận thông tin để quyết định hành động;
- Hs nhận ra được trong ví dụ, máy đã xử lí thông tin nào và kết quả xử lí ra sao.
1.2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Hs tự tìm tòi khám phá thông tin, tích cực, chủ động sáng tạo trong quá trình học tập.
- Giao tiếp và hợp tác: Hs thể hiện khả năng giao tiếp khi trình bày, trao đổi nhóm để thực hiện các nhiệm vụ học tập.
2. Phẩm chất
- Nhân ái: Hs thể hiện sự cảm thông và sẵn sàng giúp đỡ bạn trong quá trình thảo luận nhóm;
- Trách nhiệm: Có ý thức bảo quản, giữ gìn đồ dùng cá nhân và gia đình.

Tuần 5

Bài 5: Làm quen với máy tính.
1
1. Năng lực
1.1. Năng lực tin học
- Hs nhận diện và phân biệt được hình dạng thường gặp của những máy tính thông dụng như máy tính để bàn, máy tính xách tay, máy tính bảng, điện thoại thông minh cùng các thành phần cơ bản của chúng (màn hình, thân máy, bàn phím, chuột);
- Hs nêu được sơ lược về chức năng của thân máy, màn hình, bàn phím, chuột và loa;
- Hs nhận biết được màn hình cảm ứng của máy tính bảng, điện thoại thông minh cũng là thiết bị tiếp nhận thông tin vào.
1.2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Hs tự tin chia sẻ kết quả thực hiện nhiệm vụ.
- Giao tiếp và hợp tác: Hs trao đổi nhóm về nhiệm vụ được giao, trao đổi giữa các nhóm về kết quả thực hiện.
2. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Hs ham học hỏi cố gắng vươn lên hoàn thành nhiệm vụ học tập, yêu thích môn học.
- Trách nhiệm: Hs có ý thức giữ gìn và bảo quản máy tính.

Tuần 6

Bài 6: Sử dụng chuột máy tính.
1
1. Năng lực
1.1. Năng lực Tin học
- Hs biết được vị trí các nút của chuột và cầm chuột đúng cách;
- Hs biết thực hiện được các thao tác cơ bản: Di chuyển chuột, nháy chuột, nháy đúp chuột, kéo thả chuột, nháy nút phải chuột, xoay nút cuộn.
1.2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Hs tự tin chia sẻ, báo cáo được kết quả thực hiện nhiệm vụ;
- Giao tiếp và hợp tác: Hs tích cực trao đổi nhóm.
2. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Hs chăm học, chăm làm, cố gắng vươn lên hoàn thành nhiệm vụ học tập, yêu thích môn học.
- Trách nhiệm: Hs có ý thức giữ gìn và bảo quản máy tính.

Tuần 7

Bài 7: Làm việc với máy tính.
1
1. Năng lực
1.1. Năng lực Tin học
- Hs biết ngồi đúng tư thế khi ngồi làm việc với máy tính, biết vị trí phù hợp của màn hình với mắt, với nguồn sáng trong phòng…;
- Hs nêu được tác hại của việc ngồi sai tư thế hoặc sử dụng máy tính quá thời gian quy định cho lứa tuổi. Nhận ra được tư thế ngồi sai khi làm việc với máy tính.
1.2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Hs tự tin chia sẻ kết quả thực hiện nhiệm vụ;
- Giao tiếp và hợp tác: Hs tích cực tham gia thảo luận nhóm, báo cáo kết quả.
2. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Hs chăm học, chăm làm, cố gắng vươn lên hoàn thành nhiệm vụ học tập, yêu thích môn học;
- Trách nhiệm: Hs có ý thức giữ gìn vệ sinh, rèn luyện thân thể, chăm sóc sức khỏe bản thân.

Tuần 8

Bài 8: Điều khiển máy tính.
1
1. Năng lực
1.1. Năng lực Tin học
- Hs khởi động được máy tính; kích hoạt được phần mềm ứng dụng;
- Hs biết ra khỏi được hệ thống đang chạy đúng cách;
- Hs nêu được ví dụ cụ thể về những thao tác không đúng cách khi sử dụng sẽ gây tổn hại cho các thành phần của máy tính.
1.2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Hs tự lực khẳng định bản thân mình trong các hoạt động học tập. Sử dụng được một số phần mềm học tập;
- Giao tiếp và hợp tác: Hs tham gia thảo luận nhóm, báo cáo kết quả.
2. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Hs ham học hỏi, nhiệt tình tham gia các hoạt động.
- Trách nhiệm: Hs có trách nhiệm bảo vệ tài sản chung.

Tuần 9

Bài 9: An toàn về điện khi sử dụng máy tính.
1
1. Năng lực
1.1. Năng lực Tin học
- Hs biết thực hiện quy tắc an toàn về điện.
- Hs có ý thức đề phòng tai nạn về điện khi sử dụng máy tính.
1.2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Hs tự lực khẳng định bản thân mình trong các hoạt động học tập. Sử dụng được một số phần mềm học tập;
- Giao tiếp và hợp tác: Hs báo cáo được kết quả rõ ràng và nhận xét, đánh giá được kết quả của nhóm bạn.
2. Phẩm chất
- Trách nhiệm: Hs có trách nhiệm bảo vệ bản thân, nhà trường. Bảo vệ của công, bảo quản đồ vật của mình cũng như của mọi người;
- Chăm chỉ: Hs ham học hỏi, nhiệt tình tham gia các hoạt động.

Tuần 10

Bài 10: Bàn phím máy tính.
1
1. Năng lực
1.1. Năng lực Tin học
- Hs chỉ ra được khu vực chính của bàn phím và nêu được tên các hàng phím;
- Hs nhận diện, phân biệt được hình dạng và chức năng của bàn phím máy tính.
1.2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Hs tự lực khẳng định bản thân mình trong các hoạt động học tập;
- Giao tiếp và hợp tác: Hs biết trao đổi giúp đỡ nhau trong học tập.
2. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Hs chăm chỉ trong học tập, thường xuyên hoàn thành các nhiệm vụ học tập.
- Trách nhiệm: Hs có trách nhiệm với công việc được giao.

Tuần 11

Bài 11: Cách đặt ngón tay gõ phím.
1
1. Năng lực
1.1. Năng lực Tin học
- Hs biết được vị trí đặt các ngón tay trên hàng phím cơ sở;
- Hs thực hiện được thao tác gõ các phím ở hàng cơ sở, hàng trên, hàng dưới đúng quy định của cách gõ bàn phím.
1.2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Hs tự làm được những việc của mình ở lớp;
- Giao tiếp và hợp tác: Hs biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập.
2. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Hs tích cực hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Trách nhiệm: Hs có ý thức bảo quản giữ gìn bàn phím của máy tính.

Tuần 12

Bài 12: Gõ phím với phần mềm.
1
1. Năng lực
1.1 Năng lực Tin học
- Hs biết sử dụng phần mềm gõ phím;
- Hs thực hiện nhanh các thao tác gõ phím.
1.2. Năng lực chung
- Tự học và tự chủ: Hs thực hiện được các nhiệm vụ khác nhau với những yêu cầu cụ thể;
- Giao tiếp và hợp tác: Hs báo cáo được kết quả nhó và nhận xét được kết quả của nhóm bạn.
2. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Hs có ý thức học hỏi thầy cô, bạn bè và người khác để củng cố và mở rộng kiến thức;
- Trách nhiệm: Hs có ý thức bảo quản giữ gìn bàn phím của máy tính.

Tuần 13

Bài 13: Thực hành sử dụng bàn phím.
1
1. Năng lực
1.1. Năng lực Tin học
- Hs biết cách sử dụng phần mềm Notepad để gõ văn bản;
1.2. Năng lực chung
- Tự học và tự chủ: Hs thực hiện được các nhiệm vụ khác nhau với những yêu cầu cụ thể.
- Giao tiếp và hợp tác: hs báo cáo được kết quả của nhóm và nhận xét được kết quả của nhóm bạn.

2. Phẩm chất:
- Chăm chỉ học tập: Hs ham học hỏi để mở rộng kiến thức.
- Trách nhiệm: Hs tự giác thực hiện tốt các quy định về học tập.

Tuần 14
Chương 2: Mạng máy tính và Internet
Bài 14: Thông tin và chương trình giải trí trên Internet.
1
1. Năng lực
1.1. Năng lực Tin học
- Hs nêu được ví dụ về tin tức và chương trình giải trí có thể xem được khi truy cập Internet (như xem tin dự báo thời tiết, nghe ca nhạc,…);
1.2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Hs tự lực khẳng định bản thân mình trong các hoạt động học tập;
- Giao tiếp và hợp tác: Hs cùng các bạn trong nhóm hoàn thành nhiệm vụ được giao.
2. Phẩm chất
- Trách nhiệm: Hs có trách nhiệm hoàn thành nhiệm vụ học tập;
- Chăm chỉ: Hs nhiệt tình tham gia các hoạt động.

Tuần 15

Bài 15: Thông tin tìm được trên Internet.
1
1. Năng lực
1.1. Năng lực Tin học
- Hs nêu được ví dụ thông tin nào đó không có sẵn trong máy tính đang sử dụng nhưng có thể tìm thấy trên Internet;
- Hs biết được không phải thông tin nào trên Internet cũng phù hợp với lứa tuổi;
1.2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Hs tự lực khẳng định bản thân mình trong các hoạt động học tập;
- Giao tiếp và hợp tác: Hs cùng các bạn trong nhóm hoàn thành nhiệm vụ được giao.
2. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Hs ham học hỏi, thích khám phá thông tin trên Internet để mở rộng hiểu biết;
- Trách nhiệm: Hs có ý thức vận dụng các thông tin trên Internet phù hợp với lứa tuổi vào trong học tập, giải trí.

Tuần 16

Bài 16: Thông tin của em và gia đình trong môi trường số.
1
1. Năng lực
1.1. Năng lực Tin học
- Hs biết được thông tin cá nhân và gia đình có thể được lưu trữ và trao đổi nhờ máy tính;
- Hs biết được việc người xấu có thể lợi dụng những thông tin này gây hại cho em và gia đình;
- Hs có ý thức bảo vệ thông tin cá nhân và gia đình khi sử dụng máy tính và trao đổi thông tin trên Internet.
1.2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Hs tự lực khẳng định bản thân mình trong các hoạt động học tập;
- Giao tiếp và hợp tác: Hs cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập.
2. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Hs hoàn thành các nhiệm vụ học tập cá nhân và các nhiệm vụ của nhóm;
- Trách nhiệm: Hs có ý thức bảo vệ thông tin cá nhân và gia đình khi giao tiếp qua môi trường số.

Tuần 17

Ôn tập cuối học kỳ I.
1
1. Năng lực
1.1. Năng lực Tin học
- Hs nắm được các kiến thức đã học trong chương 1 và chương 2.
1.2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Hs tự lực khẳng định bản thân mình trong các hoạt động học tập;
- Giao tiếp và hợp tác: Hs cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập.
2. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Hs hoàn thành các nhiệm vụ học tập cá nhân và các nhiệm vụ của nhóm.

Tuần 18


Kiểm tra cuối học kỳ I.
1
1. Năng lực
1.1. Năng lực Tin học
- Hs hiểu và làm được bài kiểm tra. Biết cách trình bày bài làm
1.2 Năng lực chung
- Hs thao tác khi làm bài kiểm tra thực hành nhanh, chính xác và đúng, đủ thời gian.
1.3 Phẩm chất
- Trách nhiệm: Hs làm bài kiểm tra nghiêm túc, đúng quy chế.


Tuần 19
Chương 3: Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
Bài 17: Sắp xếp và tìm kiếm.
1
1. Năng lực
1.1. Năng lực Tin học
- Hs giải thích được nếu sắp xếp những gì ta có một cách hợp lí thì khi cần sẽ tìm được nhanh hơn. Sắp xếp được đồ vật hay danh sách hợp lý theo một số yêu cầu cụ thể.
1.2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Hs thực hiện được các nhiệm vụ khác nhau với những yêu cầu khác nhau.
- Giao tiếp và hợp tác: Hs tích cực trao đổi nhóm.
2. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Hs vận dụng kiến thức kĩ năng học được vào đời sống hằng ngày.
- Trách nhiệm: Hs hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Nhân ái và yêu nước: Hs nhớ được các ngày kỉ niệm trong năm.

Tuần 20

Bài 18: Tìm kiếm đối tượng dựa vào sắp xếp.
1
1. Năng lực
1.1. Năng lực Tin học
- Hs nêu được cách tìm đúng và nhanh đối tượng cần tìm dựa trên sắp xếp;
- Hs biết được có thể biểu diễn một sắp xếp, phân loại cụ thể bằng sơ đồ hình cây.
1.2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Hs tự hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Giao tiếp và hợp tác: Hs trao đổi với bạn trong nhóm, tự tin trình bày ý kiến.
2. Phẩm chất
- Trung thực: Hs mạnh dạn nói lên ý kiến của mình.
- Trách nhiệm: Hs biết bảo quản, giữ gìn đồ dùng cá nhân.
- Chăm chỉ: Hs ham học hỏi.

Tuần 21

Bài 19: Ổ đĩa, thư mục và tệp.
1
1. Năng lực
1.1. Năng lực Tin học
- Hs nhận biết được tệp, thư mục và ổ đĩa.
- Hs mô tả sơ lược vai trò của cấu trúc cây thư mục trong việc lưu các tệp và các thư mục, thư mục con; xem nội dung thư mục.
1.2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Hs tự hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Giao tiếp và hợp tác: Hs trao đổi với bạn trong nhóm, tự tin trình bày ý kiến.
2. Phẩm chất
- Trách nhiệm: Hs biết bảo vệ của công, sắp xếp đồ dùng gọn gàng.
- Chăm chỉ: Hs ham học hỏi, tích cực hoàn thành bài học.

Tuần 22

Bài 20: Cấu trúc cây thư mục.
1
1. Năng lực
1.1. Năng lực Tin học
- Hs biết cấu trúc cây của thư mục để biết nó chứa những thư mục con nào, những tệp nào;
- Hs tìm được tệp trong thư mục cho trước theo yêu cầu.
1.2. Năng lực chung
- Giao tiếp và hợp tác: Hs biết trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Hs tự giải quyết được vấn đề đơn giản.
2. Phẩm chất
- Nhân ái: Hs biết giúp đỡ bạn trong học tập.
- Trách nhiệm: Hs biết sắp xếp sách vở, đồ dùng.

Tuần 23

Bài 21: Tạo, đổi tên và xoá thư mục.
1
1. Năng lực
1.1. Năng lực Tin học
- Hs thực hiện được một số thao tác cơ bản: tạo, đổi tên và xóa thư mục.
1.2. Năng lực chung
- Tự chủ, tự học: Hs tự hoàn thành được sản phẩm học tập. Hs tự giải quyết được vấn đề đơn giản theo hướng dẫn của thầy cô.
- Giao tiếp và hợp tác: Hs chú ý lắng nghe, tích cực làm việc trong nhóm.
2. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Hs ham học hỏi, tích cực hoàn thành các nhiệm vụ học tập.
- Trách nhiệm: Hs biết bảo quản giữ gìn máy tính, có ý thức sắp xếp đồ dùng gọn gàng, hợp lí.
- Nhân ái: Hs biết giúp đỡ bạn trong học tập.

Tuần 24
Chương 4: Ứng dụng tin học
Bài 22: Làm quen với phần mềm trình chiếu.
1
1. Năng lực
1.1. Năng lực Tin học
- Hs nhận biết được biểu tượng của phần mềm trình chiếu PowerPoint; kích hoạt và thoát khỏi phần mềm trình chiếu PowerPoint.
1.2. Năng lực chung
- Tự chủ, tự học: Hs tự tìm hiểu bài để hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Giao tiếp và hợp tác: Hs thảo luận nhóm thực hiện nhiệm vụ học tập.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Hs thực hiện được các thao tác cơ bản trên phần mềm trình chiếu.
2. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Hs ham học hỏi, tích cực học tập.
- Trách nhiệm: Hs có trách nhiệm với nhiệm vụ được giao.

Tuần 25

Bài 23: Trang trình chiếu của em.
1
1. Năng lực
1.1. Năng lực Tin học
- Hs biết tạo được tệp trình chiếu, gõ được một vài dòng văn bản;
- Hs thực hiện trình chiếu; lưu được tệp trình chiếu.
1.2. Năng lực chung
- Tự chủ, tự học: Hs có khả năng tự học, tự tìm hiểu bài học trong SGK để tạo được tệp trình chiếu, thực hiện trình chiếu và lưu tệp trình chiếu.
- Giao tiếp và hợp tác: Hs có thói quen thảo luận thực hiện nhiệm vụ học tập.
2. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Hs ham tìm hiểu, tích cực học hỏi.
- Nhân ái: Hs biết giúp đỡ nhau trong học tập.
- Trách nhiệm: Hs trách nhiệm cao với nhiệm vụ được giao.

Tuần 26

Bài 24: Đưa ảnh vào trang trình chiếu.
1
1. Năng lực
1.1. Năng lực Tin học
- Hs đưa được ảnh vào trang trình chiếu;
- Hs điều chỉnh được vị trí, kích thước của ảnh.
1.2. Năng lực chung
- Tự chủ, tự học: Hs tự tạo được sản phẩm theo yêu cầu.
- Giao tiếp và hợp tác: Hs thảo luận nhóm thực hiện nhiệm vụ học tập.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Hs thực hiện đưa ảnh vào trang trình chiếu, thay đổi kích thước và vị trí của ảnh, văn bản cho hợp lí.
2. Phẩm chất
- Nhân ái: Hs thể hiện sự cảm thông và sẵn sàng giúp đỡ bạn trong quá trình thảo luận nhóm.
- Trách nhiệm: Hs có ý thức cố gắng vươn lên hoàn thành nhiệm vụ học tập.



Tuần 27

Bài 25: Khám phá thế giới tự nhiên.
1
1. Năng lực
1.1. Năng lực Tin học
- Hs nhận thấy nhờ sử dụng máy tính mà con người quan sát được và biết thêm về thế giới tự nhiên một cách sinh động và trực quan.
1.2. Năng lực chung
- Tự chủ, tự học: Hs tự thao tác mở được tệp, trong khi xem video nhận biết và ghi lại được thông tin trong video.
- Giao tiếp và hợp tác: Hs trao đổi với bạn về thông tin đã ghi lại được sau khi xem video.
2. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Hs ham tìm tòi học hỏi. Có ý thức tự học.
- Trách nhiệm: Hs hoàn thành nhiệm vụ được giao.
- Nhân ái: Hs biết giúp đỡ bạn trong học tập.

Tuần 28

Bài 26: Tạo bài trình chiếu về thế giới tự nhiên.
1
1. Năng lực
1.1. Năng lực Tin học
- Hs sử dụng phương tiện công nghệ thông tin: Thao tác với phần mềm trình chiếu để kể lại những gì đã quan sát được đem lại hiểu biết mới về thế giới tự nhiên;
- Hs giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin: Tạo bài trình chiếu đẹp. Thực hiện các bước đưa ảnh vào trang trình chiếu theo kiểu thuật toán;
- Hs ứng dụng công nghệ thông tin trong học và tự học: Sử dụng phần mềm PowerPoint tạo được sản phẩm số là bài trình chiếu Trái Đất quayquanh Mặt Trời.
1.2. Năng lực chung
- Tự chủ, tự học: Hs tự hoàn thành được sản phẩm học tập.
- Giao tiếp và hợp tác: Hs chủ động, tích cực trao đổi với bạn tham gia vào hoạt động nhóm; có ý tưởng thiết kế sản phẩm học tập.
2. Phẩm chất
- Nhân ái: Hs sẵn sàng giúp đỡ bạn trong quá trình thảo luận nhóm.
- Chăm chỉ: Hs tự giác, cố gắng vươn lên hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Trách nhiệm: Hs thao tác đúng cách khi làm việc để bảo vệ máy tính. Giữ gìn tài sản phòng máy.

Tuần 29
Chương 5: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
Bài 27: Các bước thực hiện một công việc.
1
1. Năng lực
1.1. Năng lực Tin học
- Hs nêu được một số công việc hàng ngày thực hiện theo từng bước, mỗi bước là một việc nhỏ hơn, các bước phải được sắp xếp thứ tự.
1.2. Năng lực chung
- Tự chủ, tự học: Hs tự hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Giao tiếp và hợp tác: Hs tích cực trao đổi với bạn trong nhóm, tự tin trình bày ý kiến.
2. Phẩm chất
- Chăm học, chăm làm: Hs thích thú khám phá trong học tập, rèn luyện tính cẩn thận trong quá trình quan sát, thực hành.
- Trách nhiệm: Hs nghiêm túc, chăm chỉ và tự giác trong học tập, yêu thích bài học.

Tuần 30

Bài 28: Chia nhỏ nhiệm vụ.
1
1. Năng lực
1.1. Năng lực Tin học
- Hs nhận biết được việc chia một nhiệm vụ lớn thành những nhiệm vụ nhỏ hơn là để dễ hiểu và dễ thực hiện hơn;
- Hs nêu được ví dụ về một nhiệm vụ thường làm có thể chia thành những nhiệm vụ nhỏ hơn.
1.2. Năng lực chung
- Tự chủ, tự học: Hs tự hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Giao tiếp và hợp tác: Hs tích cực trao đổi với bạn trong nhóm, tự tin trình bày ý kiến.
2. Phẩm chất
- Nhân ái: Hs biết quan tâm, giúp đỡ người khác.
- Chăm chỉ: Hs luôn có ý thức học hỏi, chăm chỉ làm việc.

Tuần 31

Bài 29: Sử dụng cách nói “Nếu ... thì...”.
1
1. Năng lực
1.1. Năng lực Tin học
- Hs sử dụng được cách nói “Nếu … thì…” thể hiện quyết định thực hiện một việc hay không tùy thuộc vào một điều kiện có được thỏa mãn hay không.
1.2. Năng lực chung
-Tự chủ, tự học: Hs tự giác hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Giao tiếp và hợp tác: Hs tích cực trao đổi với bạn trong nhóm, cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập.
2. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Hs tích cực khám phá trong học tập, rèn luyện tính cẩn thận trong quá trình quan sát, thực hành.
- Trách nhiệm: Hs nghiêm túc, tự giác trong học tập.

Tuần 32

Bài 30: Xác định nhiệm vụ.
1
1. Năng lực
1.1. Năng lực Tin học
- Hs phát biểu được nhiệm vụ đặt ra bằng cách xác định những gì đã cho, cần làm gì hay tạo ra sản phẩm nào.
1.2. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ, tự học: Hs tự hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Hs tích cực trao đổi với bạn trong nhóm, tự tin trình bày ý kiến.
2. Phẩm chất
- Trách nhiệm: Hs hoàn thành tốt nhiệm vụ học tập.
- Chăm chỉ: Hs tích cực, nhiệt tình tham gia các hoạt động.

Tuần 33

Bài 31: Chia nhỏ công việc và sự trợ giúp của máy tính.
1
1. Năng lực
1.1. Năng lực Tin học
- Hs chia được một công việc cụ thể thành những việc nhỏ hơn, trong đó có những việc cần đến sự trợ giúp của máy tính.
1.2. Năng lực chung
- Tự chủ, tự học: Hs tự hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Giao tiếp và hợp tác: Hs tích cực trao đổi với bạn trong nhóm, tự tin trình bày ý kiến.
2. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Hs ham học, chăm làm. Tích cực hoàn thành nhiệm vụ, cố gắng vươn lên trong học tập.
- Trung thực: Hs mạnh dạn nói lên ý kiến của mình.


Tuần 34


Bài 32: Thực hiện nhiệm vụ với sự trợ giúp của máy tính.
1
1. Năng lực
1.1 Năng lực Tin học
- Hs sử dụng phương tiện công nghệ thông tin: Thao tác với phần mềm trình chiếu để tạo bài trình chiếu giới thiệu hồ Hoàn Kiếm;
- Hs giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin: Tạo bài trình chiếu sinh động. Thực hiện các bước đưa ảnh vào trang trình chiếu theo kiểu thuật toán; biết tìm ảnh trên máy tính;
- Hs ứng dụng công nghệ thông tin trong học và tự học: Sử dụng phần mềm PowerPoint tạo sản phẩm số là bài trình chiếu Hồ Hoàn Kiếm.
1.2 Năng lực chung
- Tự chủ, tự học: Hs tự hoàn thành được sản phẩm học tập.
- Giao tiếp và hợp tác: Hs chủ động, tích cực trao đổi với bạn tham gia vào hoạt động nhóm; có ý tưởng thiết kế sản phẩm học tập;
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Hs sử dụng các kiến thức đã học vận dụng vào bài tập, khám phá kiến thức qua các hoạt động học.
2. Phẩm chất
- Yêu nước: Hs tôn trọng biểu trưng Tháp Rùa, đền Ngọc Sơn của đất nước.
- Nhân ái: Hs sẵn sàng giúp đỡ bạn trong quá trình thảo luận nhóm.
- Chăm chỉ: Hs tự giác, cố gắng vươn lên hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Trách nhiệm: Thao tác đúng cách khi làm việc để bảo vệ máy tính. Giữ gìn tài sản phòng máy.


Tuần 35


Ôn tập và kiểm tra cuối năm học.
1
1. Năng lực
1.1. Năng lực Tin học
-Hs hiểu và làm được bài kiểm tra. Biết cách trình bày bài làm
1.2. Năng lực chung
- Hs thao tác khi làm bài kiểm tra thực hành nhanh, chính xác và đúng, đủ thời gian.
2. Phẩm chất
- Trách nhiệm: Hs làm bài kiểm tra nghiêm túc, đúng quy chế.


BGH DUYỆT
NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH





Vũ Trọng Hiếu
 
Gửi ý kiến