PPCT - KHTN 7 - CTST Tác giả: Tô Thị Hồng Thắm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tô Thị Hồng Thắm
Ngày gửi: 07h:52' 02-09-2022
Dung lượng: 172.0 KB
Số lượt tải: 368
Nguồn:
Người gửi: Tô Thị Hồng Thắm
Ngày gửi: 07h:52' 02-09-2022
Dung lượng: 172.0 KB
Số lượt tải: 368
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÀNG LONG
TRƯỜNG THCS ĐỨC MỸ
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC (PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH)
MÔN: KHTN, LỚP 7
Áp dụng: từ tuần 1 đến tuần 35
Năm học: 2022-2023
(Kèm theo công văn số /THCSĐM ngày / /2021 của Trường THCS Đức Mỹ)
Tuần
Bài Học
(1)
Số tiết PPCT (2)
Yêu Cầu Cần Đạt
(3)
Hướng dẫn thực hiện
(4)
Ghi chú (Phân Môn;...)
HỌC KÌ I
1
Bài 1: Phương pháp và kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên
1, 2, 3, 4
-Trình bày và vận dụng được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn Khoa học tự nhiên:
+Phương pháp tìm hiểu tự nhiên.
+Thực hiện được các kĩ năng: quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo.
+Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa học tự nhiên 7);
+Làm được báo cáo, thuyết trình.
Hình 1.1-> 1.5
Hóa học
2
Chủ đề 1: Nguyên tử -Nguyên tố hóa học - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Bài 2: Nguyên tử
5, 6, 7, 8
-Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử).
-Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu (đơn vị khối lượng nguyên tử).
Hình 2.1-> 2.6
Hóa học
3
Bài 3: Nguyên tố hóa học
9,10,
11
-Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hoá học và kí hiệu nguyên tố hoá học.
-Viết được kí hiệu hoá học và đọc được tên của 20 nguyên tố đầu tiên.
Hình 3.1-> 3.2
Hóa học
3,4,5
Bài 4: Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
12,13,14,15,16,17
- Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
- Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì.
- Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm nguyên tố/nguyên tố kim loại, các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim, nhóm nguyên tố khí hiếm trong bảng tuần hoàn.
Hình 4.1-> 4.7
-Bảng HTTH
Hóa học
5, 6
Chủ đề 2: Phân tử
Bài 5: Phân tử - Đơn chất – Hợp chất
18,19,20,21
- Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất. Đưa ra được một số ví dụ về đơn chất và hợp chất.
- Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu.
Hình 5.1-> 5.9
Hóa học
6, 7
Bài 6: Giới thiệu về liên kết hóa học
22,23,
24,25
-Nêu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ nguyên tử của một số nguyên tố khí hiếm; sự hình thành liên kết cộng hoá trị theo nguyên tắc dùng chung electron để tạo ra lớp electron ngoài cùng giống nguyên tử nguyên tố khí hiếm.
-Nêu được được sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho và nhận electron để tạo ra ion có lớp electron ngoài cùng giống nguyên tử nguyên tố khí hiếm.
-Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của chất ion và chất cộng hoá trị.
Hình 6.1-> 6.13
Hóa học
7, 8
Bài 7: Hóa trị và công thức hóa học
26,27,28,29,30,31,32
-Trình bày được khái niệm về hoá trị (cho chất cộng hoá trị). Cách viết công thức hoá học.
-Viết được công thức hoá học của một số chất và hợp chất đơn giản thông dụng.
-Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố với công thức hoá học.
-Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chất khi biết công thức hoá học của hợp chất.
-Xác định được công thức hoá học của hợp chất dựa vào phần trăm (%) nguyên tố và khối lượng phân tử.
Hình 7.1-> 7.4
Hóa học
9
Ôn tâp giữa kì I
33–34
-Nguyên tử - Nguyên tố hóa học - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
-Phân tử, đơn chất, hợp chất - Liên kết hóa học, hóa trị và công thức hóa học
Các câu hỏi và dạng BT
Hóa học
9
Kiểm tra giữa kì I
35-36
-Nguyên tử - Nguyên tố hóa học - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
-Phân tử, đơn chất, hợp chất - Liên kết hóa học, hóa trị và công thức hóa học
Ma trận, bảng đặc tả, đề, đáp án kiểm tra.
Hóa học
10
Chủ đề 3: Tốc độ
Bài 8: Tốc độ chuyển động
37, 38,
39
-Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ, xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian tương ứng.
-Tốc độ = quãng đường vật đi / thời gian đi quãng đường đó
-Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng.
- Hình 8.1
Vật lí
10,11
Bài 9: Đồ thị quãng đường – thời gian
40, 41,
42
-Vẽ được đồ thị quãng đường-thời gian cho chuyển động thẳng.
-Từ đồ thị quảng đường-thời gian cho trước, tìm được quãng đường vật đi (hoặc tốc độ, hay thời gian chuyển động của vật)
Hình 9.1-> 9.3
Vật lí
11,12
Bài 10: Tốc độ đo
43, 44,
45
-Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây và cổng quang điện trong dụng cụ thực hành ở nhà trường.
Hình 10.1-> 10.2
Vật lí
12
Bài 11: Tốc độ và an toàn giao thông
46, 47,
48
-Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông.
-Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo luận để nếu được ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.
Hình 11.1-> 11.4
Vật lí
13
Chủ đề 4: Âm thanh
Bài 12: Mô tả sóng âm
49,50,
51,52
-Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn, gõ vào âm thanh kim loại,…) để chứng tỏ được sóng âm có thể truyền được trong chất rắn, lỏng, khí.
-Giải thích được sự truyền sóng âm trong không khí.
Hình 12.1-> 12.4
Vật lí
14
Bài 13: Độ to và độ cao của âm
53,54,
55
• Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác định được biên độ và tần số sóng âm.
• Nêu được đơn vị của tần số là héc, kí hiệu là Hz.
• Nêu được sự liên quan của độ to của âm với biên độ âm.
• Sử dụng nhạc cụ (hoặc học liệu điện tử, dao động kí) chứng tỏ được độ cao của âm có liên hệ với tần số âm.
Hình 13.1-> 13.6
Vật lí
14,15
Bài 14: Phản xạ âm
56, 57, 58
-Lấy được ví dụ về vật phản xạ âm tốt, vật phản xạ âm kém.
-Giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp trong thực tế về sóng âm; đề xuất được phương án đơn giản để hạn chế tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khoẻ.
Hình 14.1-> 14.5
Vật lí
15,16
Chủ đề 5: Ánh sáng
Bài 15: Ánh sáng, tia sáng
59, 60, 61,62
-Thực hiện thí nghiệm thu được năng lượng ánh sáng; từ đó, nêu được ánh sáng là một dạng của năng lượng.
-Thực hiện thí nghiệm tạo ra được mô hình tia sáng bằng một chùm sáng hẹp song song.
-Vẽ được hình biểu diễn vùng tối do nguồn sáng rộng và vùng tối do nguồn sáng hẹp.
Hình 15.1-> 15.6
Vật lí
16,17
Bài 16: Sự phản xạ ánh sáng
63,64,
65,66
-Vẽ được hình biểu diễn và nêu được các khái niệm: tia sáng tới, tia sáng phản xạ, pháp tuyến, góc tới, góc phản xạ, mặt phẳng tới, ảnh.
-Thực hiện được thí nghiệm rút ra định luật và phát biểu được nội dung của định luật phản xạ ánh sáng.
-Phân biệt được phản xạ và phản xạ khuếch tán.
Hình 16.1-> 16.5
Vật lí
17
Bài 17: Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng
67, 68
-Nêu được tính chất ảnh của vật qua gương phẳng và dựng được ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng.
-Vẽ được hình biểu diễn và nêu được khái niệm ảnh của vật tạo bởi gương phẳng.
-Vận dụng được định luật phản xạ ánh sáng trong một số trường hợp đơn giản.
Hình 17.1-> 17.4
Vật lí
18
Ôn tập cuối kì I
69 -70
-Nguyên tử - Nguyên tố hóa học -Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
-Phân tử, đơn chất, hợp chất - Liên kết hóa học , hóa trị và công thức hóa học
-Tốc độ chuyển động, đo tốc độ, đồ thị quãng đường
-Sóng âm, độ cao và độ to của âm, phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn
-Năng lượng ánh sáng. tia sáng, vùng tối, sự phản xạ ánh sang, ảnh của vật qua gương phẳng
Các câu hỏi và bài tập
Hóa học Vật Lí
18
Kiểm tra cuối kì I
71-72
- Nguyên tử - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
- Phân tử, đơn chất, hợp chất - Liên kết hóa học , hóa trị và công thức hóa học
- Tốc độ chuyển động, đo tốc độ, đồ thị quãng đường
- Sóng âm, độ cao và độ to của âm, phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn
- Năng lượng ánh sáng. tia sáng, vùng tối, sự phản xạ ánh sang, ảnh của vật qua gương phẳng
Ma trận, bảng đặc tả, đề, đáp án kiểm tra.
Vật Lí Hóa học
HỌC KÌ II
19
Chủ đề 6: Từ
Bài 18: Nam châm
73, 74,
75,76
-Tiến hành thí nghiệm để nêu được:
+Tác dụng của nam châm đến các vật liệu khác nhau;
+Sự định hướng của thanh nam châm (kim nam châm).
-Xác định được cực Bắc và cực Nam của một thanh nam châm.
Hình 18.1-> 18.3
Vật lí
20
Bài 19: Từ trường
77, 78, 79
-Nêu được vùng không gian bao quanh một nam châm (hoặc dây dẫn mang dòng điện), mà vật liệu có tính chất từ đặt trong nó chịu tác dụng lực từ, được gọi là từ trường.
-Nêu được khái niệm từ phổ và tạo được từ phổ bằng mạt sắt và nam châm.
-Nêu được khái niệm đường sức từ và vẽ được đường sức từ quanh một thanh nam châm.
Hình 19.1-> 19.5
Vật lí
20,21
Bài 20: Từ trường Trái Đất – Sử dụng la bàn
80, 81, 82
Hình 20.1-> 20.4
Vật lí
21
Bài 21: Nam châm điện
83,84
Chế tạo được nam châm điện đơn giản và làm thay đổi được từ trường của nó bằng cách thay đối dòng điện
Hình 21.1-> 21.3
Vật lí
22
Chủ đề 7: Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật
Bài 22: Vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật
85,86,87
- Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.
- Nêu được vai trò trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể.
Hình 22.1-> 22.2
Sinh Học
22,23
Bài 23: Quang hợp ở thực vật
88,89,
90,91
-Mô tả được một cách tổng quát quá trình quang hợp ở tế bào lá cây:
+Nêu được vai trò lá cây với chức năng quang hợp.
+Nêu được khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp. Viết được phương trình quang hợp (dạng chữ).
+Vẽ được sơ đồ diễn tả quang hợp diễn ra ở lá cây, qua đó nêu được quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.
-Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích được ý nghĩa thực tiễn của việc trồng và bảo vệ cây xanh
-Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang hợp.
Hình 23.1-> 23.7
Sinh Học
23,24
Bài 24: Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh
92,93
-Tiến hành được thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh.
Hình 24.1-> 24.3
Sinh Học
24,25
Bài 25: Hô hấp tế bào
94,95,96,97,98
-Mô tả được một cách tổng quát quá trình hô hấp ở tế bào (ở thực vật và động vật):
+Nêu được khái niệm;
+Viết được phương trình hô hấp dạng chữ
+Thể hiện hai chiều tổng hợp và phân giải chất hữu cơ ở tế bào.
-Nêu được một số vận dụng hiểu biết về hô hấp tế bào trong thực tiễn (ví dụ: bảo quản hạt cần phơi khô,...).
Hình 25.1-> 25.5
Sinh Học
25
Bài 26: Thực hành về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt
99,100
- Tiến hành được thí nghiệm về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt.
Hình 26.1-> 26.2
Sinh Học
26
Bài 27: Trao đổi khí ở sinh vật
101,
102,
103,
104
-Sử dụng hình ảnh để mô tả được quá trình trao đổi khí qua khí khổng của lá.
-Dựa vào hình vẽ mô tả được cấu tạo khí khổng, nêu được chức năng của khí khổng.
-Dựa vào sơ đồ khái quát mô tả được con đường đi của khí qua các cơ quan của hệ hô hấp ở động vật (ví dụ ở người).
Hình 27.1-> 27.5
Sinh Học
27
Ôn tập giữa kì 2
105-106
- Nam châm, từ trường, chế tạo nam châm điện đơn giản.
- Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
- Quang hợp ở thực vật
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp
- Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh
- Hô hấp tế bào
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào
- Trao đổi khí ở thực vật
- Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với sinh vật
Các câu hỏi và các dạng BT
Sinh Học
Vật lí
27
Kiểm tra giữa kì II
107-108
- Nam châm, từ trường, chế tạo nam châm điện đơn giản.
- Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
- Quang hợp ở thực vật
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp
- Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh
- Hô hấp tế bào
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào
- Trao đổi khí ở thực vật
- Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với sinh vật
Ma trận, bảng đặc tả, đề, đáp án kiểm tra
Sinh Học
28
Bài 28: Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật
109,
110
- Nêu được vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật.
- Dựa vào sơ đồ (hoặc mô hình) nêu được thành phần hoá học và cấu trúc, tính chất của nước.
Hình 28.1-> 28.4
Sinh Học
28,29
Bài 29: Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật
111,
112,
113,
114
- Dựa vào sơ đồ đơn giản mô tả được con đường hấp thụ, vận chuyển nước và khoáng của cây từ môi trường ngoài vào miền lông hút, vào rễ, lên thân cây và lá cây;
-Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, phân biệt được sự vận chuyển các chất trong mạch gỗ từ rễ lên lá cây (dòng đi lên) và từ lá xuống các cơ quan trong mạch rây (dòng đi xuống);
-Nêu được vai trò thoát hơi nước ở lá và hoạt động đóng, mở khí khổng trong quá trình thoát hơi nước;
-Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở thực vật;
-Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở thực vật vào thực tiễn (ví dụ giải thích việc tưới nước và bón phân hợp lí cho cây).
Hình 29.1-> 29.4
Sinh Học
29,30
Bài 30: Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật
115,
116,
117,
118
-Trình bày được con đường trao đổi nước và nhu cầu sử dụng nước ở động vật (lấy ví dụ ở người);
-Dựa vào sơ đồ khái quát (hoặc mô hình, tranh ảnh, học liệu điện tử) mô tả được con đường thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá ở người.
-Thông qua quan sát tranh, ảnh (mô hình, học liệu điện tử) mô tả được quá trình vận chuyển các chất ở động vật, lấy ví dụ cụ thể ở hai vòng tuần hoàn ở người.
- Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở động vật vào thực tiễn (ví dụ về dinh dưỡng và vệ sinh ăn uống, ...).
Hình 30.1-> 30.3
Sinh Học
30
Bài 31: Thực hành chứng minh thân vận chuyển nước và thoát hơi nước ở lá
119
-Tiến hành được thí nghiệm chứng minh thân vận chuyển nước và thoát hơi nước ở lá.
Hình 31.1-> 31.6
Sinh Học
30,31
Chủ đề 8: Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật
Bài 32: Cảm ứng ở sinh vật
120,
121
-Phát biểu được khái niệm cảm ứng ở sinh vật. Lấy được ví dụ về các hiện tượng cảm ứng ở thực vật và động vật.
-Nêu được vai trò cảm ứng đối với sinh vật.
-Trình bày được cách làm thí nghiệm chứng minh tính cảm ứng ở thực vật (ví dụ hướng sáng, hướng nước, hướng tiếp xúc).
-Vận dụng được các kiến thức cảm ứng ở thực vật vào giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn.
Hình 32.1-> 32.10
Sinh Học
31
Bài 33: Tập tính ở động vật
122,
123
-Phát biểu được khái niệm tập tính ở động vật. Lấy được ví dụ minh họa.
-Nêu được vai trò của tập tính đối với động vật.
-Thực hành: Ghi chép và trình bày được kết quả quan sát một số tập tính của động vật.
-Vận dụng được các kiến thức cảm ứng ở động vật vào giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn.
Hình 33.1-> 33.4
31,32
Chủ đề 9: Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
Bài 34: Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
124,
125
-Phát biểu được khái niệm sinh trưởng và phát triển ở sinh vật.
-Nêu được mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển.
-Chỉ ra được mô phân sinh trên sơ đồ cắt ngang thân cây Hai lá mầm và trình bày được chức năng của mô phân sinh làm cây lớn lên.
-Trình bày được các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của sinh vật dựa vào hình vẽ vòng đời của một sinh vật đó.
Hình 34.1-> 34.5
Sinh Học
32
Bài 35: Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển cảu sinh vật
126,
127
-Nêu được các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của sinh vật (nhân tố nhiệt độ, ánh sáng, nước, dinh dưỡng).
-Trình bày được một số ứng dụng sinh trưởng và phát triển trong thực tiễn (ví dụ điều hoà sinh trưởng và phát triển ở sinh vật bằng sử dụng chất kính thích hoặc điều khiển yếu tố môi trường).
-Vận dụng được những hiểu biết về sinh trưởng và phát triển sinh vật giải thích một số hiện tượng thực tiễn (tiêu diệt muỗi ở giai đoạn ấu trùng, phòng trừ sâu bệnh, chăn nuôi).
Hình 35.1-> 35.15
32
Bài 36: Thực hành chứng minh sinh trưởng và phát triển cảm ứng ở sinh vật
128
-Tiến hành được thí nghiệm chứng minh cây có sự sinh trưởng.
-Thực hành quan sát và mô tả được sự sinh trưởng, phát triển ở một số động vật, thực vật.
Hình 36.1
Sinh Học
33
Chủ đề 10: Sinh sản ở sinh vật
Bài 37: Sinh sản ở sinh vật
129,
130,
131,
132
-Phát biểu được khái niệm sinh sản ở sinh vật.
-Nêu được khái niệm sinh sản vô tính, sinh sản hữu tính ở sinh vật. Phân biệt được 2 hình thức sinh sản này.
-Phân biệt được các hình thức sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, các hình thức sinh sản vô tính ở động vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
-Mô tả được quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật:
+Mô tả được các bộ phận của hoa lưỡng tính và phân biệt với hoa đơn tính.
+Mô tả được thụ phấn; thụ tinh và lớn lên của quả.
-Mô tả được khái quát quá trình sinh sản hữu tính ở động vật. Lấy được ví dụ ở động vật đẻ con và đẻ trứng.
-Nêu được vai trò của sinh sản vô tính, sinh sản hữu tính trong thực tiễn.
-Trình bày được một số ứng dụng của sinh sản vô tính vào thực tiễn (nhân giống vô tính cây, nuôi cấy mô) và sinh sản hữu tính trong thực tiễn.
Hình 37.1-> 37.18
Sinh Học
34
Bài 38: Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản và điều hòa, điều khiển sinh sản ở sinh vật
133,
134
-Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản và điều hoà, điều khiển sinh sản ở sinh vật.
-Vận dụng được những hiểu biết về sinh sản hữu tính trong thực tiễn đời sống và chăn nuôi (thụ phấn nhân tạo, điều khiển số con, giới tính). Giải thích được vì sao phải bảo vệ một số loài côn trùng thụ phấn cho cây.
Hình 38.1-> 38.5
Sinh Học
34
Chủ đề 11: Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất
Bài 39: Chứng minh cơ thể sinh vật là một khối thống nhất
135,
136
-Dựa vào sơ đồ mối quan hệ giữa tế bào – cơ thể – môi trường và sơ đồ quan hệ giữa các hoạt động sống: trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng - sinh trưởng, phát triển – cảm ứng – sinh sản, chứng minh cơ thể sinh vật là một thể thống nhất.
Hình 39.1-> 39.3
Sinh Học
35
Ôn tập giữa kì II
137-
138
- Nam châm, từ trường, chế tạo nam châm điện đơn giản.
- Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
- Quang hợp ở thực vật
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp
- Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh
- Hô hấp tế bào
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào
- Trao đổi khí ở thực vật
- Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với sinh vật
- Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật, ở động vật.
- Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật
- Vận dụng hiện tượng cảm ứng ở sinh vật vào thực tiễn
- Khái quát về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
- Ứng dụng sinh trưởng và phát triển ở sinh vật vào thực tiễn
- Sinh sản vô tính ở sinh vật, sinh sản hữu tính ở sinh vật, một số yếu tố ảnh hưởng và điều hòa, điều khiển sinh sản ở sinh vật, cơ thể sinh vật là một khối thống nhất.
Các câu hỏi và các bài tập
Sinh Học
35
Kiểm tra cuối kì II
139-
140
- Nam châm, từ trường, chế tạo nam châm điện đơn giản.
- Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
- Quang hợp ở thực vật
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp
- Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh
- Hô hấp tế bào
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào
- Trao đổi khí ở thực vật
- Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với sinh vật
- Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật, ở động vật.
- Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật
- Vận dụng hiện tượng cảm ứng ở sinh vật vào thực tiễn
- Khái quát về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
- Ứng dụng sinh trưởng và phát triển ở sinh vật vào thực tiễn
- Sinh sản vô tính ở sinh vật, sinh sản hữu tính ở sinh vật, một số yếu tố ảnh hưởng và điều hòa, điều khiển sinh sản ở sinh vật, cơ thể sinh vật là một khối thống nhất.
Ma trận, bảng đặc tả, đề, đáp án kiểm tra
Sinh Học
DUYỆT CỦA BGH
DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Đức Mỹ, ngày 3/09/2022
Giáo viên thực hiện
Tô Thị Hồng Thắm
TRƯỜNG THCS ĐỨC MỸ
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC (PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH)
MÔN: KHTN, LỚP 7
Áp dụng: từ tuần 1 đến tuần 35
Năm học: 2022-2023
(Kèm theo công văn số /THCSĐM ngày / /2021 của Trường THCS Đức Mỹ)
Tuần
Bài Học
(1)
Số tiết PPCT (2)
Yêu Cầu Cần Đạt
(3)
Hướng dẫn thực hiện
(4)
Ghi chú (Phân Môn;...)
HỌC KÌ I
1
Bài 1: Phương pháp và kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên
1, 2, 3, 4
-Trình bày và vận dụng được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn Khoa học tự nhiên:
+Phương pháp tìm hiểu tự nhiên.
+Thực hiện được các kĩ năng: quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo.
+Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa học tự nhiên 7);
+Làm được báo cáo, thuyết trình.
Hình 1.1-> 1.5
Hóa học
2
Chủ đề 1: Nguyên tử -Nguyên tố hóa học - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Bài 2: Nguyên tử
5, 6, 7, 8
-Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử).
-Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu (đơn vị khối lượng nguyên tử).
Hình 2.1-> 2.6
Hóa học
3
Bài 3: Nguyên tố hóa học
9,10,
11
-Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hoá học và kí hiệu nguyên tố hoá học.
-Viết được kí hiệu hoá học và đọc được tên của 20 nguyên tố đầu tiên.
Hình 3.1-> 3.2
Hóa học
3,4,5
Bài 4: Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
12,13,14,15,16,17
- Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
- Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì.
- Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm nguyên tố/nguyên tố kim loại, các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim, nhóm nguyên tố khí hiếm trong bảng tuần hoàn.
Hình 4.1-> 4.7
-Bảng HTTH
Hóa học
5, 6
Chủ đề 2: Phân tử
Bài 5: Phân tử - Đơn chất – Hợp chất
18,19,20,21
- Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất. Đưa ra được một số ví dụ về đơn chất và hợp chất.
- Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu.
Hình 5.1-> 5.9
Hóa học
6, 7
Bài 6: Giới thiệu về liên kết hóa học
22,23,
24,25
-Nêu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ nguyên tử của một số nguyên tố khí hiếm; sự hình thành liên kết cộng hoá trị theo nguyên tắc dùng chung electron để tạo ra lớp electron ngoài cùng giống nguyên tử nguyên tố khí hiếm.
-Nêu được được sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho và nhận electron để tạo ra ion có lớp electron ngoài cùng giống nguyên tử nguyên tố khí hiếm.
-Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của chất ion và chất cộng hoá trị.
Hình 6.1-> 6.13
Hóa học
7, 8
Bài 7: Hóa trị và công thức hóa học
26,27,28,29,30,31,32
-Trình bày được khái niệm về hoá trị (cho chất cộng hoá trị). Cách viết công thức hoá học.
-Viết được công thức hoá học của một số chất và hợp chất đơn giản thông dụng.
-Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố với công thức hoá học.
-Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chất khi biết công thức hoá học của hợp chất.
-Xác định được công thức hoá học của hợp chất dựa vào phần trăm (%) nguyên tố và khối lượng phân tử.
Hình 7.1-> 7.4
Hóa học
9
Ôn tâp giữa kì I
33–34
-Nguyên tử - Nguyên tố hóa học - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
-Phân tử, đơn chất, hợp chất - Liên kết hóa học, hóa trị và công thức hóa học
Các câu hỏi và dạng BT
Hóa học
9
Kiểm tra giữa kì I
35-36
-Nguyên tử - Nguyên tố hóa học - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
-Phân tử, đơn chất, hợp chất - Liên kết hóa học, hóa trị và công thức hóa học
Ma trận, bảng đặc tả, đề, đáp án kiểm tra.
Hóa học
10
Chủ đề 3: Tốc độ
Bài 8: Tốc độ chuyển động
37, 38,
39
-Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ, xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian tương ứng.
-Tốc độ = quãng đường vật đi / thời gian đi quãng đường đó
-Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng.
- Hình 8.1
Vật lí
10,11
Bài 9: Đồ thị quãng đường – thời gian
40, 41,
42
-Vẽ được đồ thị quãng đường-thời gian cho chuyển động thẳng.
-Từ đồ thị quảng đường-thời gian cho trước, tìm được quãng đường vật đi (hoặc tốc độ, hay thời gian chuyển động của vật)
Hình 9.1-> 9.3
Vật lí
11,12
Bài 10: Tốc độ đo
43, 44,
45
-Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây và cổng quang điện trong dụng cụ thực hành ở nhà trường.
Hình 10.1-> 10.2
Vật lí
12
Bài 11: Tốc độ và an toàn giao thông
46, 47,
48
-Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông.
-Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo luận để nếu được ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.
Hình 11.1-> 11.4
Vật lí
13
Chủ đề 4: Âm thanh
Bài 12: Mô tả sóng âm
49,50,
51,52
-Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn, gõ vào âm thanh kim loại,…) để chứng tỏ được sóng âm có thể truyền được trong chất rắn, lỏng, khí.
-Giải thích được sự truyền sóng âm trong không khí.
Hình 12.1-> 12.4
Vật lí
14
Bài 13: Độ to và độ cao của âm
53,54,
55
• Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác định được biên độ và tần số sóng âm.
• Nêu được đơn vị của tần số là héc, kí hiệu là Hz.
• Nêu được sự liên quan của độ to của âm với biên độ âm.
• Sử dụng nhạc cụ (hoặc học liệu điện tử, dao động kí) chứng tỏ được độ cao của âm có liên hệ với tần số âm.
Hình 13.1-> 13.6
Vật lí
14,15
Bài 14: Phản xạ âm
56, 57, 58
-Lấy được ví dụ về vật phản xạ âm tốt, vật phản xạ âm kém.
-Giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp trong thực tế về sóng âm; đề xuất được phương án đơn giản để hạn chế tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khoẻ.
Hình 14.1-> 14.5
Vật lí
15,16
Chủ đề 5: Ánh sáng
Bài 15: Ánh sáng, tia sáng
59, 60, 61,62
-Thực hiện thí nghiệm thu được năng lượng ánh sáng; từ đó, nêu được ánh sáng là một dạng của năng lượng.
-Thực hiện thí nghiệm tạo ra được mô hình tia sáng bằng một chùm sáng hẹp song song.
-Vẽ được hình biểu diễn vùng tối do nguồn sáng rộng và vùng tối do nguồn sáng hẹp.
Hình 15.1-> 15.6
Vật lí
16,17
Bài 16: Sự phản xạ ánh sáng
63,64,
65,66
-Vẽ được hình biểu diễn và nêu được các khái niệm: tia sáng tới, tia sáng phản xạ, pháp tuyến, góc tới, góc phản xạ, mặt phẳng tới, ảnh.
-Thực hiện được thí nghiệm rút ra định luật và phát biểu được nội dung của định luật phản xạ ánh sáng.
-Phân biệt được phản xạ và phản xạ khuếch tán.
Hình 16.1-> 16.5
Vật lí
17
Bài 17: Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng
67, 68
-Nêu được tính chất ảnh của vật qua gương phẳng và dựng được ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng.
-Vẽ được hình biểu diễn và nêu được khái niệm ảnh của vật tạo bởi gương phẳng.
-Vận dụng được định luật phản xạ ánh sáng trong một số trường hợp đơn giản.
Hình 17.1-> 17.4
Vật lí
18
Ôn tập cuối kì I
69 -70
-Nguyên tử - Nguyên tố hóa học -Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
-Phân tử, đơn chất, hợp chất - Liên kết hóa học , hóa trị và công thức hóa học
-Tốc độ chuyển động, đo tốc độ, đồ thị quãng đường
-Sóng âm, độ cao và độ to của âm, phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn
-Năng lượng ánh sáng. tia sáng, vùng tối, sự phản xạ ánh sang, ảnh của vật qua gương phẳng
Các câu hỏi và bài tập
Hóa học Vật Lí
18
Kiểm tra cuối kì I
71-72
- Nguyên tử - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
- Phân tử, đơn chất, hợp chất - Liên kết hóa học , hóa trị và công thức hóa học
- Tốc độ chuyển động, đo tốc độ, đồ thị quãng đường
- Sóng âm, độ cao và độ to của âm, phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn
- Năng lượng ánh sáng. tia sáng, vùng tối, sự phản xạ ánh sang, ảnh của vật qua gương phẳng
Ma trận, bảng đặc tả, đề, đáp án kiểm tra.
Vật Lí Hóa học
HỌC KÌ II
19
Chủ đề 6: Từ
Bài 18: Nam châm
73, 74,
75,76
-Tiến hành thí nghiệm để nêu được:
+Tác dụng của nam châm đến các vật liệu khác nhau;
+Sự định hướng của thanh nam châm (kim nam châm).
-Xác định được cực Bắc và cực Nam của một thanh nam châm.
Hình 18.1-> 18.3
Vật lí
20
Bài 19: Từ trường
77, 78, 79
-Nêu được vùng không gian bao quanh một nam châm (hoặc dây dẫn mang dòng điện), mà vật liệu có tính chất từ đặt trong nó chịu tác dụng lực từ, được gọi là từ trường.
-Nêu được khái niệm từ phổ và tạo được từ phổ bằng mạt sắt và nam châm.
-Nêu được khái niệm đường sức từ và vẽ được đường sức từ quanh một thanh nam châm.
Hình 19.1-> 19.5
Vật lí
20,21
Bài 20: Từ trường Trái Đất – Sử dụng la bàn
80, 81, 82
Hình 20.1-> 20.4
Vật lí
21
Bài 21: Nam châm điện
83,84
Chế tạo được nam châm điện đơn giản và làm thay đổi được từ trường của nó bằng cách thay đối dòng điện
Hình 21.1-> 21.3
Vật lí
22
Chủ đề 7: Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật
Bài 22: Vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật
85,86,87
- Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.
- Nêu được vai trò trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể.
Hình 22.1-> 22.2
Sinh Học
22,23
Bài 23: Quang hợp ở thực vật
88,89,
90,91
-Mô tả được một cách tổng quát quá trình quang hợp ở tế bào lá cây:
+Nêu được vai trò lá cây với chức năng quang hợp.
+Nêu được khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp. Viết được phương trình quang hợp (dạng chữ).
+Vẽ được sơ đồ diễn tả quang hợp diễn ra ở lá cây, qua đó nêu được quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.
-Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích được ý nghĩa thực tiễn của việc trồng và bảo vệ cây xanh
-Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang hợp.
Hình 23.1-> 23.7
Sinh Học
23,24
Bài 24: Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh
92,93
-Tiến hành được thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh.
Hình 24.1-> 24.3
Sinh Học
24,25
Bài 25: Hô hấp tế bào
94,95,96,97,98
-Mô tả được một cách tổng quát quá trình hô hấp ở tế bào (ở thực vật và động vật):
+Nêu được khái niệm;
+Viết được phương trình hô hấp dạng chữ
+Thể hiện hai chiều tổng hợp và phân giải chất hữu cơ ở tế bào.
-Nêu được một số vận dụng hiểu biết về hô hấp tế bào trong thực tiễn (ví dụ: bảo quản hạt cần phơi khô,...).
Hình 25.1-> 25.5
Sinh Học
25
Bài 26: Thực hành về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt
99,100
- Tiến hành được thí nghiệm về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt.
Hình 26.1-> 26.2
Sinh Học
26
Bài 27: Trao đổi khí ở sinh vật
101,
102,
103,
104
-Sử dụng hình ảnh để mô tả được quá trình trao đổi khí qua khí khổng của lá.
-Dựa vào hình vẽ mô tả được cấu tạo khí khổng, nêu được chức năng của khí khổng.
-Dựa vào sơ đồ khái quát mô tả được con đường đi của khí qua các cơ quan của hệ hô hấp ở động vật (ví dụ ở người).
Hình 27.1-> 27.5
Sinh Học
27
Ôn tập giữa kì 2
105-106
- Nam châm, từ trường, chế tạo nam châm điện đơn giản.
- Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
- Quang hợp ở thực vật
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp
- Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh
- Hô hấp tế bào
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào
- Trao đổi khí ở thực vật
- Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với sinh vật
Các câu hỏi và các dạng BT
Sinh Học
Vật lí
27
Kiểm tra giữa kì II
107-108
- Nam châm, từ trường, chế tạo nam châm điện đơn giản.
- Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
- Quang hợp ở thực vật
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp
- Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh
- Hô hấp tế bào
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào
- Trao đổi khí ở thực vật
- Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với sinh vật
Ma trận, bảng đặc tả, đề, đáp án kiểm tra
Sinh Học
28
Bài 28: Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật
109,
110
- Nêu được vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật.
- Dựa vào sơ đồ (hoặc mô hình) nêu được thành phần hoá học và cấu trúc, tính chất của nước.
Hình 28.1-> 28.4
Sinh Học
28,29
Bài 29: Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật
111,
112,
113,
114
- Dựa vào sơ đồ đơn giản mô tả được con đường hấp thụ, vận chuyển nước và khoáng của cây từ môi trường ngoài vào miền lông hút, vào rễ, lên thân cây và lá cây;
-Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, phân biệt được sự vận chuyển các chất trong mạch gỗ từ rễ lên lá cây (dòng đi lên) và từ lá xuống các cơ quan trong mạch rây (dòng đi xuống);
-Nêu được vai trò thoát hơi nước ở lá và hoạt động đóng, mở khí khổng trong quá trình thoát hơi nước;
-Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở thực vật;
-Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở thực vật vào thực tiễn (ví dụ giải thích việc tưới nước và bón phân hợp lí cho cây).
Hình 29.1-> 29.4
Sinh Học
29,30
Bài 30: Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật
115,
116,
117,
118
-Trình bày được con đường trao đổi nước và nhu cầu sử dụng nước ở động vật (lấy ví dụ ở người);
-Dựa vào sơ đồ khái quát (hoặc mô hình, tranh ảnh, học liệu điện tử) mô tả được con đường thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá ở người.
-Thông qua quan sát tranh, ảnh (mô hình, học liệu điện tử) mô tả được quá trình vận chuyển các chất ở động vật, lấy ví dụ cụ thể ở hai vòng tuần hoàn ở người.
- Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở động vật vào thực tiễn (ví dụ về dinh dưỡng và vệ sinh ăn uống, ...).
Hình 30.1-> 30.3
Sinh Học
30
Bài 31: Thực hành chứng minh thân vận chuyển nước và thoát hơi nước ở lá
119
-Tiến hành được thí nghiệm chứng minh thân vận chuyển nước và thoát hơi nước ở lá.
Hình 31.1-> 31.6
Sinh Học
30,31
Chủ đề 8: Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật
Bài 32: Cảm ứng ở sinh vật
120,
121
-Phát biểu được khái niệm cảm ứng ở sinh vật. Lấy được ví dụ về các hiện tượng cảm ứng ở thực vật và động vật.
-Nêu được vai trò cảm ứng đối với sinh vật.
-Trình bày được cách làm thí nghiệm chứng minh tính cảm ứng ở thực vật (ví dụ hướng sáng, hướng nước, hướng tiếp xúc).
-Vận dụng được các kiến thức cảm ứng ở thực vật vào giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn.
Hình 32.1-> 32.10
Sinh Học
31
Bài 33: Tập tính ở động vật
122,
123
-Phát biểu được khái niệm tập tính ở động vật. Lấy được ví dụ minh họa.
-Nêu được vai trò của tập tính đối với động vật.
-Thực hành: Ghi chép và trình bày được kết quả quan sát một số tập tính của động vật.
-Vận dụng được các kiến thức cảm ứng ở động vật vào giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn.
Hình 33.1-> 33.4
31,32
Chủ đề 9: Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
Bài 34: Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
124,
125
-Phát biểu được khái niệm sinh trưởng và phát triển ở sinh vật.
-Nêu được mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển.
-Chỉ ra được mô phân sinh trên sơ đồ cắt ngang thân cây Hai lá mầm và trình bày được chức năng của mô phân sinh làm cây lớn lên.
-Trình bày được các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của sinh vật dựa vào hình vẽ vòng đời của một sinh vật đó.
Hình 34.1-> 34.5
Sinh Học
32
Bài 35: Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển cảu sinh vật
126,
127
-Nêu được các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của sinh vật (nhân tố nhiệt độ, ánh sáng, nước, dinh dưỡng).
-Trình bày được một số ứng dụng sinh trưởng và phát triển trong thực tiễn (ví dụ điều hoà sinh trưởng và phát triển ở sinh vật bằng sử dụng chất kính thích hoặc điều khiển yếu tố môi trường).
-Vận dụng được những hiểu biết về sinh trưởng và phát triển sinh vật giải thích một số hiện tượng thực tiễn (tiêu diệt muỗi ở giai đoạn ấu trùng, phòng trừ sâu bệnh, chăn nuôi).
Hình 35.1-> 35.15
32
Bài 36: Thực hành chứng minh sinh trưởng và phát triển cảm ứng ở sinh vật
128
-Tiến hành được thí nghiệm chứng minh cây có sự sinh trưởng.
-Thực hành quan sát và mô tả được sự sinh trưởng, phát triển ở một số động vật, thực vật.
Hình 36.1
Sinh Học
33
Chủ đề 10: Sinh sản ở sinh vật
Bài 37: Sinh sản ở sinh vật
129,
130,
131,
132
-Phát biểu được khái niệm sinh sản ở sinh vật.
-Nêu được khái niệm sinh sản vô tính, sinh sản hữu tính ở sinh vật. Phân biệt được 2 hình thức sinh sản này.
-Phân biệt được các hình thức sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, các hình thức sinh sản vô tính ở động vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
-Mô tả được quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật:
+Mô tả được các bộ phận của hoa lưỡng tính và phân biệt với hoa đơn tính.
+Mô tả được thụ phấn; thụ tinh và lớn lên của quả.
-Mô tả được khái quát quá trình sinh sản hữu tính ở động vật. Lấy được ví dụ ở động vật đẻ con và đẻ trứng.
-Nêu được vai trò của sinh sản vô tính, sinh sản hữu tính trong thực tiễn.
-Trình bày được một số ứng dụng của sinh sản vô tính vào thực tiễn (nhân giống vô tính cây, nuôi cấy mô) và sinh sản hữu tính trong thực tiễn.
Hình 37.1-> 37.18
Sinh Học
34
Bài 38: Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản và điều hòa, điều khiển sinh sản ở sinh vật
133,
134
-Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản và điều hoà, điều khiển sinh sản ở sinh vật.
-Vận dụng được những hiểu biết về sinh sản hữu tính trong thực tiễn đời sống và chăn nuôi (thụ phấn nhân tạo, điều khiển số con, giới tính). Giải thích được vì sao phải bảo vệ một số loài côn trùng thụ phấn cho cây.
Hình 38.1-> 38.5
Sinh Học
34
Chủ đề 11: Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất
Bài 39: Chứng minh cơ thể sinh vật là một khối thống nhất
135,
136
-Dựa vào sơ đồ mối quan hệ giữa tế bào – cơ thể – môi trường và sơ đồ quan hệ giữa các hoạt động sống: trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng - sinh trưởng, phát triển – cảm ứng – sinh sản, chứng minh cơ thể sinh vật là một thể thống nhất.
Hình 39.1-> 39.3
Sinh Học
35
Ôn tập giữa kì II
137-
138
- Nam châm, từ trường, chế tạo nam châm điện đơn giản.
- Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
- Quang hợp ở thực vật
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp
- Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh
- Hô hấp tế bào
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào
- Trao đổi khí ở thực vật
- Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với sinh vật
- Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật, ở động vật.
- Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật
- Vận dụng hiện tượng cảm ứng ở sinh vật vào thực tiễn
- Khái quát về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
- Ứng dụng sinh trưởng và phát triển ở sinh vật vào thực tiễn
- Sinh sản vô tính ở sinh vật, sinh sản hữu tính ở sinh vật, một số yếu tố ảnh hưởng và điều hòa, điều khiển sinh sản ở sinh vật, cơ thể sinh vật là một khối thống nhất.
Các câu hỏi và các bài tập
Sinh Học
35
Kiểm tra cuối kì II
139-
140
- Nam châm, từ trường, chế tạo nam châm điện đơn giản.
- Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
- Quang hợp ở thực vật
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp
- Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh
- Hô hấp tế bào
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào
- Trao đổi khí ở thực vật
- Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với sinh vật
- Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật, ở động vật.
- Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật
- Vận dụng hiện tượng cảm ứng ở sinh vật vào thực tiễn
- Khái quát về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
- Ứng dụng sinh trưởng và phát triển ở sinh vật vào thực tiễn
- Sinh sản vô tính ở sinh vật, sinh sản hữu tính ở sinh vật, một số yếu tố ảnh hưởng và điều hòa, điều khiển sinh sản ở sinh vật, cơ thể sinh vật là một khối thống nhất.
Ma trận, bảng đặc tả, đề, đáp án kiểm tra
Sinh Học
DUYỆT CỦA BGH
DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Đức Mỹ, ngày 3/09/2022
Giáo viên thực hiện
Tô Thị Hồng Thắm
 








Các ý kiến mới nhất