Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án Tuần 21 - Lớp 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nông Văn Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:02' 14-04-2022
Dung lượng: 529.5 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 21
Thứ hai ngày 7 tháng 2 năm 2022
Chào cờ
Tập trung chào cờ
Toán
Tiết 136: Ôn tập các số tự nhiên (tiếp )

I. Mục tiêu:
- Biết sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự từ lớn đến bé, từ bé đến lớn.
- So sánh được các số đến sáu chữ số.
- HS yêu thích môn học.
- NL tự học, làm việc nhóm, NL tính toán, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo
II. Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ bài 1
- HS: vở. Nháp.
III. Các hoạt động dạy học:
1. Khởi động.
- Đọc các số: 134 567 ; 87 934 956

- 2 hs đọc, lớp nhận xét.

- Gv nhận xét.
- Giới thiệu bài
2. Luyện tập


Bài 1: Điền dấu >,<, = vào chỗ chấm.
- Hs đọc yêu cầu bài tập.

- Làm bài ở SGK.
- Cả lớp làm dòng 1,2. HS năng khiếu làm tiếp dòng 3, 1 HS làm bài bảng phụ.

- Gv nhận xét, chữa từng bài và trao đổi cách so sánh 2 số tự nhiên:
* Củng cố cho HS 2 cách so sánh.
 989 < 1321 34 579 < 34 601
27 105 >7 985 150 482 > 150 459


Bài 2. Viết các số theo tứ tự từ bé đến lớn.
- Cho HS đọc yêu cầu BT2; GV giao nhiệm vụ cho HS thực hiện.


- Hs đọc yêu cầu bài.


- Gv nhận xét, chữa bài.


Bài 3. Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé.
- Đọc yêu cầu BT3,4,5.


- Nhận xét, chữa bài 3.


* Củng cố cho HS viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn và từ lớn đến bé.
- HS làm BT2 vào bảng con.
a. 999; 7426; 7624; 7642
b. 1853; 3158; 3190; 3518.


- 3 HS đọc nối tiếp y/c từng bài.Làm BT3 vào vở. HS năng khiếulàm tiếp BT4,5 vào nháp.
- HS trình bày kết quả BT3..
a. 10 261; 1590; 1 567; 897
b. 4270; 2518; 2490; 2476.


Bài 4, 5.
- Gv nhận xét, chữa bài.
- HS năng khiếu nêu KQ.

Bài 4


3. Vận dụng.
Bài 5
 a. 0; 10; 100
b. 9; 99; 999
c. 1; 11; 101
d. 8 ; 98; 998.
- HS khá nêu KQ.
Các số lớn hơn 57 và nhỏ hơn 62 là: 58; 59; 60; 61.
Trong các số trên có 58; 60 là số chẵn
Vậy x = 58 hoặc x = 60.

-Nêu lại cách so sánh số tự nhiên.
- 2 HS nêu.

Về ôn bài. Chuẩn bị bài sau.


VI. Điều chỉnh sau tiết dạy
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
_____________________________________________
Tập đọc
Tiết 55: Vương quốc vắng nụ cười

I.Mục tiêu:
- Hiểu được nội dung phần đầu truyện: Nói lên cuộc sống thiếu tiếng cười sẽ vô cùng tẻ nhạt.
- Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài. Biết đọc diễn cảm câu chuyện với giọng linh hoạt phù hợp với nội dung truyện và nhân vật.
- Yêu thích môn học
- Năng lực tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ.
II. Đồ dùng dạy - học.
- GV: Máy chiếu
- HS : SGK
III.Hoạt động dạy học.
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò

1. HĐ khởi động:


- Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn bài: Con chuồn chuồn nước
- 2 HS thực hiện yêu cầu

- Nhận xét.

- Giới thiệu, ghi đầu bài lên bảng.

- HS quan sát tranh (máy chiếu)

2.HĐ khám phá:


- Gv nhận xét tóm tắt nội dung,hướng dẫn đọc.
- 1 HS năng khiếu đọc cả bài

 - Yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc toàn bài (3 lượt). GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho từng HS .
 - HS đọc bài theo trình tự :
+ HS1: Ngày xửa ngày xưa..về môn cười.
+ HS2: Một năm trôi qua
 
Gửi ý kiến