Bài 30.Phép cộng số có hai chữ số với sô có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự làm
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Ngân
Ngày gửi: 21h:12' 16-03-2022
Dung lượng: 45.3 KB
Số lượt tải: 175
Nguồn: tự làm
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Ngân
Ngày gửi: 21h:12' 16-03-2022
Dung lượng: 45.3 KB
Số lượt tải: 175
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH BÀI DẠY: MÔN TOÁN; LỚP: 1A3
CHỦ ĐỀ 8: PHÉP CỘNG PHÉP TRỪ (không nhớ) TRONG PHẠM VI 100
Bài 30: PHÉP CỘNG SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (2 tiết)
Thời gian thực hiện: Từ ngày …/3/2022 đến …/03/2022
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Về kiến thức, kĩ năng
- YCCĐ 1:Hiểu được ý nghĩa thực tế của phép cộng (qua bài toán thực tế để hình thành phép cộng cần tính).
- YCCĐ 2: Thực hiện được phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ số (không nhớ).
- YCCĐ 3: Biết tính nhẩm trong trường hợp đơn giản.
2. Về biểu hiện phẩm chất, năng lực
- YCCĐ 4:Giải được các bài toán thực tế có liên quan tới phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ số.
- YCCĐ 5:Rèn luyện tư duy, khả năng diễn đạt giao tiếp khi giải toán vui, trò chơi, toán thực tế,…
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng học Toán 1.
- HS: Bộ đồ dùng môn toán.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động mở đầu: Khởi động (3 -5 phút)
Mục tiêu (MT): Tạo tâm thế phấn khởi cho hs trước khi vào học bài mới.
Phương pháp (PP): Trò chơi
Hình thức tổ chức (HTTC): Cả lớp
- Tổ chức trò chơi “Ai nhanh, ai đúng”, thực hiện chơi cả lớp.
42 + 7 = ... 73 + 6 = ....
34 + 5 = ... 11+ 8 = .....
- Nhận xét, tuyên dương.
- Tham gia trò chơi.
49,79, 39, 19
- HS lắng nghe
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới: Khám phá (10-15 phút)
MT: YCCĐ 1, 2, 3, 4
PP: Trực quan, thảo luận, vấn đáp.
HTTC: Cá nhân, nhóm, cả lớp.
- GV cho HS thao tác với que tính để minh họa và hình thành phép cộng 32 + 15.
- GV yêu cầu HS lấy 3 bó que tính 1 chục và 2 que tính rời màu đỏ, 1 bó que tính 1 chục và 5 que tính rời màu xanh và xếp thành 2 hàng.
- Ở hàng thứ nhất có 3 bó que tính ứng với chữ số hàng chục là 3 và có 2 que tính ứng với chữ số hàng đơn vị là 2.
- Ở hàng thứ hai có 1 bó que tính ứng với chữ số hàng chục là 1 và có 5 que tính ứng với chữ số hàng đơn vị là 5.
- GV hướng dẫn HS đặt phép tính cộng 32 + 15 theo hàng dọc rồi thực hiện phép tính.
- Viết 32 rồi viết 15 dưới 32 sao cho chục thẳng với cột chục, đơn vị thẳng với cột đơn vị, viết dấu +, kẻ vạch ngang rồi tính từ phải sang trái.
32
* 2 cộng 5 bằng 7, viết 7
+
* 3 cộng 1 bằng 4, viết 4
15
Vậy: 32 + 15 = 47
47
- GV yêu cầu HS đếm lại số que tính ở cả hai hàng để kiểm tra kết quả phép tính cộng.
* Tương tự cho VD với quả táo
- HS quan sát.
- HS lấy que tính theo hướng dẫn của GV.
- HS lắng nghe.
- Lắng nghe
- HS quan sát.
- Quan sát, lắng nghe
- HS đếm lại số que tính, kiểm tra so với phép cộng GV hướng dẫn.
- HS thực hiện
- HS đổi vở kiểm tra kết quả.
- HS quan sát, lắng nghe
- HS lắng nghe, thực hiện
3. Hoạt động luyện tập thực hành (20- 25 phút)
MT: YCCĐ 1, 2, 3, 4, 5
PP: Thảo luận, thực hành, vận dụng.
HTTC: Cá nhân, nhóm, cả lớp.
* Bài 1. Tính
- Gọi HS nêu yêu cầu.
- GV gọi 4 HS lên bảng thực hiện phép tính, dưới lớp HS thực hiện vào vở.
- GV yêu cầu HS cùng bàn đổi vở kiểm tra kết quả lẫn nhau.
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng.
- GV nhận xét.
- HS nhận xét
- HS lắng nghe, thực hiện
- HS lắng nghe.
- HS thảo luận, viết kết quả.
- HS lắng nghe
* Bài 2. Đặt tính rồi tính
- Gọi HS nêu yêu cầu.
- GV lưu
CHỦ ĐỀ 8: PHÉP CỘNG PHÉP TRỪ (không nhớ) TRONG PHẠM VI 100
Bài 30: PHÉP CỘNG SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (2 tiết)
Thời gian thực hiện: Từ ngày …/3/2022 đến …/03/2022
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Về kiến thức, kĩ năng
- YCCĐ 1:Hiểu được ý nghĩa thực tế của phép cộng (qua bài toán thực tế để hình thành phép cộng cần tính).
- YCCĐ 2: Thực hiện được phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ số (không nhớ).
- YCCĐ 3: Biết tính nhẩm trong trường hợp đơn giản.
2. Về biểu hiện phẩm chất, năng lực
- YCCĐ 4:Giải được các bài toán thực tế có liên quan tới phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ số.
- YCCĐ 5:Rèn luyện tư duy, khả năng diễn đạt giao tiếp khi giải toán vui, trò chơi, toán thực tế,…
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng học Toán 1.
- HS: Bộ đồ dùng môn toán.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động mở đầu: Khởi động (3 -5 phút)
Mục tiêu (MT): Tạo tâm thế phấn khởi cho hs trước khi vào học bài mới.
Phương pháp (PP): Trò chơi
Hình thức tổ chức (HTTC): Cả lớp
- Tổ chức trò chơi “Ai nhanh, ai đúng”, thực hiện chơi cả lớp.
42 + 7 = ... 73 + 6 = ....
34 + 5 = ... 11+ 8 = .....
- Nhận xét, tuyên dương.
- Tham gia trò chơi.
49,79, 39, 19
- HS lắng nghe
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới: Khám phá (10-15 phút)
MT: YCCĐ 1, 2, 3, 4
PP: Trực quan, thảo luận, vấn đáp.
HTTC: Cá nhân, nhóm, cả lớp.
- GV cho HS thao tác với que tính để minh họa và hình thành phép cộng 32 + 15.
- GV yêu cầu HS lấy 3 bó que tính 1 chục và 2 que tính rời màu đỏ, 1 bó que tính 1 chục và 5 que tính rời màu xanh và xếp thành 2 hàng.
- Ở hàng thứ nhất có 3 bó que tính ứng với chữ số hàng chục là 3 và có 2 que tính ứng với chữ số hàng đơn vị là 2.
- Ở hàng thứ hai có 1 bó que tính ứng với chữ số hàng chục là 1 và có 5 que tính ứng với chữ số hàng đơn vị là 5.
- GV hướng dẫn HS đặt phép tính cộng 32 + 15 theo hàng dọc rồi thực hiện phép tính.
- Viết 32 rồi viết 15 dưới 32 sao cho chục thẳng với cột chục, đơn vị thẳng với cột đơn vị, viết dấu +, kẻ vạch ngang rồi tính từ phải sang trái.
32
* 2 cộng 5 bằng 7, viết 7
+
* 3 cộng 1 bằng 4, viết 4
15
Vậy: 32 + 15 = 47
47
- GV yêu cầu HS đếm lại số que tính ở cả hai hàng để kiểm tra kết quả phép tính cộng.
* Tương tự cho VD với quả táo
- HS quan sát.
- HS lấy que tính theo hướng dẫn của GV.
- HS lắng nghe.
- Lắng nghe
- HS quan sát.
- Quan sát, lắng nghe
- HS đếm lại số que tính, kiểm tra so với phép cộng GV hướng dẫn.
- HS thực hiện
- HS đổi vở kiểm tra kết quả.
- HS quan sát, lắng nghe
- HS lắng nghe, thực hiện
3. Hoạt động luyện tập thực hành (20- 25 phút)
MT: YCCĐ 1, 2, 3, 4, 5
PP: Thảo luận, thực hành, vận dụng.
HTTC: Cá nhân, nhóm, cả lớp.
* Bài 1. Tính
- Gọi HS nêu yêu cầu.
- GV gọi 4 HS lên bảng thực hiện phép tính, dưới lớp HS thực hiện vào vở.
- GV yêu cầu HS cùng bàn đổi vở kiểm tra kết quả lẫn nhau.
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng.
- GV nhận xét.
- HS nhận xét
- HS lắng nghe, thực hiện
- HS lắng nghe.
- HS thảo luận, viết kết quả.
- HS lắng nghe
* Bài 2. Đặt tính rồi tính
- Gọi HS nêu yêu cầu.
- GV lưu
 








Các ý kiến mới nhất