Luyện từ và câu 4. Tuần 5. MRVT: Trung thực - Tự trọng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 22h:27' 18-01-2022
Dung lượng: 77.5 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 22h:27' 18-01-2022
Dung lượng: 77.5 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu
MRVT: TRUNG THỰC - TỰ TRỌNG
I. Mục tiêu: Sau bài học, học sinh nắm được:
1. Kiến thức: Biết thêm một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng) về chủ: Trung thực- Tự trọng (BT 4).
- Nắm được nghĩa từ “tự trọng” (BT3).
2. Kĩ năng: Tìm được 1, 2 từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ trung thực và đặt câu với mỗi từ tìm được (BT1, BT 2);
- Biết cách dùng các từ ngữ thuộc chủ đề để đặt câu.
3.Thái độ: Giáo dục hs lòng trung thực, tự trọng.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Kế hoạch bài dạy, bài giảng điện tử.
2. Học sinh: Thiết bị học tập, vở, sách giáo khoa,..Tìm hiểu trước bài học; từ điển.
III. Tổ chức hoạt động dạy học trên lớp:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
A. Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là từ ghép phân loại ? Cho VD.
- Thế nào là từ ghép tổng hợp ? Cho VD.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá học sinh.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài: Bài học hôm nay sẽ giúp các em thực hành mở rộng vốn từ theo chủ điểm Trung thực - Tự trọng.
2. Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1: Gọi học sinh đọc yêu cầu và mẫu.
- Yêu cầu suy nghĩ và làm bài.
- Gọi HS trình bày bài làm, HS khác nhận xét, bổ sung.
- Giáo viên chốt lại từ đúng.
- Tuyên dương HS tìm được nhiều từ đúng.
Bài 2: Gọi học sinh đọc yêu cầu.
- Yêu cầu học sinh suy nghĩ và tự đặt câu.
- Nhận xét sửa chữa câu cho học sinh (nếu sai)
Bài 3: Gọi học sinh đọc yêu cầu và nội dung.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
Gọi học sinh trình bày, các bạn khác nhận xét, bổ sung.
* Mở rộng: Tìm các từ có nghĩa như mục a, b, d.
- Yêu cầu học sinh đặt câu với từ tìm được.
Bài 4: Gọi học sinh đọc yêu cầu và nội dung của bài.
- Yêu cầu học sinh suy nghĩ và trả lời câu hỏi.
- Giáo viên ghi nhanh sự lựa chọn của học sinh qua phần trình bày của HS.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
* Giáo viên chốt đáp án đúng: Các thành ngữ, tục ngữ a, c, d nói về tính trung thực. Các thành ngữ, tục ngữ b,e nói về lòng tự trọng.
- Cho học sinh nêu ý nghĩa của các câu thành ngữ, tục ngữ hoặc nêu tình huống sử dụng.
3. Củng cố
- Em thích câu thành ngữ, tục ngữ nào nhất? Vì sao?
- Giáo viên nhận xét chung tiết học
- 2 học sinh lên bảng TL.
- Học sinh lắng nghe và ghi vở.
- Học sinh đọc yêu cầu.
- HS hoàn thành bài tập.
- HS trình bày bài.
- HS gửi bài làm, HS khác nhận xét, bổ sung.
Từ gần nghĩa với trung thực
Từ trái ngh
a với trung thực
Thẳng thắn, thẳng t
nh, ngay thẳng, chân thật, thật thà, chính trực, thật lòng, .....
điêu ngoa, gian dối, lưu manh, lừ đảo, lừa lọc, gian ngoan,
gian trá,....
- Học sinh đọc yêu cầu.
- Học sinh nối tiếp nhau đặt câu:
+ Bố em là người thẳng thắn.
+ Chúng ta không nên gian dối.
+ Chúng ta nên sống thật lòng với nhau.
- Học sinh đọc yêu cầu.
- Học sinh suy nghĩ để tìm câu trả lời đúng rồi làm vào vở.
* Tự trọng: coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
+ Tin vào bản thân: Tự tin.
+ Quyết định lấy công việc của mình: tự quyết
+ Đánh giá mình qua cao và coi thường người khác: tự kiêu, tự cao
- Học sinh tìm: tự trọng, tự tin, tự quết,...
+ Tự trọng là đức tính quý.
+ Trong học tập chúng ta nên tự tin vào bản thân mình.
- Học sinh đọc.
- Trả lời câu hỏi.
+ Các thành ngữ, tục ngữ a, c, d nói về tính trung thực.
+ Các thành ngữ, tục
MRVT: TRUNG THỰC - TỰ TRỌNG
I. Mục tiêu: Sau bài học, học sinh nắm được:
1. Kiến thức: Biết thêm một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng) về chủ: Trung thực- Tự trọng (BT 4).
- Nắm được nghĩa từ “tự trọng” (BT3).
2. Kĩ năng: Tìm được 1, 2 từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ trung thực và đặt câu với mỗi từ tìm được (BT1, BT 2);
- Biết cách dùng các từ ngữ thuộc chủ đề để đặt câu.
3.Thái độ: Giáo dục hs lòng trung thực, tự trọng.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Kế hoạch bài dạy, bài giảng điện tử.
2. Học sinh: Thiết bị học tập, vở, sách giáo khoa,..Tìm hiểu trước bài học; từ điển.
III. Tổ chức hoạt động dạy học trên lớp:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
A. Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là từ ghép phân loại ? Cho VD.
- Thế nào là từ ghép tổng hợp ? Cho VD.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá học sinh.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài: Bài học hôm nay sẽ giúp các em thực hành mở rộng vốn từ theo chủ điểm Trung thực - Tự trọng.
2. Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1: Gọi học sinh đọc yêu cầu và mẫu.
- Yêu cầu suy nghĩ và làm bài.
- Gọi HS trình bày bài làm, HS khác nhận xét, bổ sung.
- Giáo viên chốt lại từ đúng.
- Tuyên dương HS tìm được nhiều từ đúng.
Bài 2: Gọi học sinh đọc yêu cầu.
- Yêu cầu học sinh suy nghĩ và tự đặt câu.
- Nhận xét sửa chữa câu cho học sinh (nếu sai)
Bài 3: Gọi học sinh đọc yêu cầu và nội dung.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
Gọi học sinh trình bày, các bạn khác nhận xét, bổ sung.
* Mở rộng: Tìm các từ có nghĩa như mục a, b, d.
- Yêu cầu học sinh đặt câu với từ tìm được.
Bài 4: Gọi học sinh đọc yêu cầu và nội dung của bài.
- Yêu cầu học sinh suy nghĩ và trả lời câu hỏi.
- Giáo viên ghi nhanh sự lựa chọn của học sinh qua phần trình bày của HS.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
* Giáo viên chốt đáp án đúng: Các thành ngữ, tục ngữ a, c, d nói về tính trung thực. Các thành ngữ, tục ngữ b,e nói về lòng tự trọng.
- Cho học sinh nêu ý nghĩa của các câu thành ngữ, tục ngữ hoặc nêu tình huống sử dụng.
3. Củng cố
- Em thích câu thành ngữ, tục ngữ nào nhất? Vì sao?
- Giáo viên nhận xét chung tiết học
- 2 học sinh lên bảng TL.
- Học sinh lắng nghe và ghi vở.
- Học sinh đọc yêu cầu.
- HS hoàn thành bài tập.
- HS trình bày bài.
- HS gửi bài làm, HS khác nhận xét, bổ sung.
Từ gần nghĩa với trung thực
Từ trái ngh
a với trung thực
Thẳng thắn, thẳng t
nh, ngay thẳng, chân thật, thật thà, chính trực, thật lòng, .....
điêu ngoa, gian dối, lưu manh, lừ đảo, lừa lọc, gian ngoan,
gian trá,....
- Học sinh đọc yêu cầu.
- Học sinh nối tiếp nhau đặt câu:
+ Bố em là người thẳng thắn.
+ Chúng ta không nên gian dối.
+ Chúng ta nên sống thật lòng với nhau.
- Học sinh đọc yêu cầu.
- Học sinh suy nghĩ để tìm câu trả lời đúng rồi làm vào vở.
* Tự trọng: coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
+ Tin vào bản thân: Tự tin.
+ Quyết định lấy công việc của mình: tự quyết
+ Đánh giá mình qua cao và coi thường người khác: tự kiêu, tự cao
- Học sinh tìm: tự trọng, tự tin, tự quết,...
+ Tự trọng là đức tính quý.
+ Trong học tập chúng ta nên tự tin vào bản thân mình.
- Học sinh đọc.
- Trả lời câu hỏi.
+ Các thành ngữ, tục ngữ a, c, d nói về tính trung thực.
+ Các thành ngữ, tục
 








Các ý kiến mới nhất