Bài ăn, ắt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 16h:15' 16-01-2022
Dung lượng: 26.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 16h:15' 16-01-2022
Dung lượng: 26.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Tiết 1+ 2: Họcvần
Bài 58: ĂN, ĂT
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Sau bài học, HS có khả năng:
1.Kiến thức, kĩ năng:
- Nhận biết các vần ăn, ăt; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có các vần: ăn, ăt
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có các vần: ăn, ăt
- Đọc đúng bài Tập đọc: Ở nhà Hà ( Biết điền, đọc thông tin trong bảng)
- Viết đúng các vần: ăn, ăt, chăn, mắt.
2. Năng lực và phẩm chất:
* GDHS: tình yêu gia đình, khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1- GV: Phầnmềm Zoom, Phầnmềmclasszozo,SGK, Bảng cài, bộ thẻ chữ.
2- HS: SGK, bảng con, bộđồdùngTiếngviệt
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạtđộngcủa GV
Hoạtđộngcủa HS
1.Hoạt đông mở đầu:
a.Khởi động
- Trò chơi : Ong về tổ
-Gv nêu cách chơi để hs nắm được, gv tổ chức cho hs chơi
- GV y/c HS đọcbàiTómcổkẻtrộm
-GV nhậnxétđánhgiá.
b.Kết nối
-Giớithiệubài:GV nêuyctiếthọc
2. Hoạt động Hình thành kiến thức mới
Chiasẻvàkhámphá: ( BT1)
1. Dạyvầnăn:
-Chiasẻ: GV chỉtừngchữ ă, n
-GV giớithiệumôhìnhvầnăn
-Khámphá:
GV đưaracâuđố :
Thịt da nhẹxốp, Ganruộttrắngngà, Mùađôngmớira, Mùahèẩnkín
- Làcáigì?(cáichăn )
GV :
Chăn có thể được làm bằng các chất liệu: vải,bông,len. Chăn thường được làm bằng vải nhiều lớp, vì mục đích giữ nhiệt ấm cho thân thể người.
-Phântích: Tiếngchăncóâm ch đầu, vầnănsau.
-GV giớithiệumôhìnhtiếngchăn.
2. Dạyvầnăt:
- Chiasẻ: GV chỉtừngchữ ă, t.
- GV giớithiệumôhìnhvầnăt
- Khámphá:
GV đưaracâuđốvềđôimắt
Cùngngủ, cùngthức Hai bạnxinhxinh Nhìnrõmọithứ Nhưngkhôngthấymình
(làgì?)- Đôimắt
- Gv :Đôimắtcònđượcgọilàcửasổtâmhồn, giúpchúngtanhìnthấymọivật. vìvậycầnbảovệđôimắt.Liênhệgdhscầnngồihọcđúngtưthế, nơiđủánhsáng, ……….
- Phântích: Tiếngmắtcóâmđầu m, vầnăt, dấusắcđặttrênchữ ă.
- GV giớithiệumôhìnhtiếngmắt
*Củngcố: cácemvừahọcvầnmớivàtiếngmớilàgì?
-GV chỉmôhìnhtừngvần, tiếng.
-Vầnănvàătcóđặcđiểmgìgiốngnhauvàkhácnhau
-Cho HS gàibảng.
3. Hoạt động Luyện tập, thực hành
3.1. Mởrộngvốntừ: ( BT2)
- Tròchơi :Vượtchướngngạivật
- Gvnêucáchchơi :Nhìnhìnhđoántiếng, từ…………..
-GV nêuyêucầucủabàitập: Tiếngnàocóvầnăn?Tiếngnàovầnăt?
-GV y/c HS đọctừngữvàquansáttranhminhhọa.
+Chimcắt: loàichimănthịt, nhỏhơndiềuhâu, cánhdài, nhọn, bayrấtnhanh, cócâu: Nhanhnhưcắt.
+ Củkhoaicòngọilàcủmì, làlươngthực.Cónhiềuchấtxơtốtchosứckhỏe
+ Trănchỉnhững con rắn to.
-GV y/c HS báocáo
-GV nhậnxét, chốtđápán.
-Gvchỉtừngtừ.
- Ychstìmtiếngtừngoàibàicóvầnăn, ăt
- Ychsđặtcâucótiếngchứavầnăn,ăt
3.2Tậpviết: ( Bảng con - BT3 )
*GV chiếucáchviếtăn, ăt, chăn, mắt.
- Chohsem video viếtmẫukếthợpvừahướngdẫnquytrình.
- Ychsnêucác con chữđặcbiệt
+ Vầnăn: viết ă trước, viết n sau.
+Vầnăt: viết ă trước, viết t sau.
+Chăn: Viếtâmđầu ch trước, viếtvầnănsau
+Mắt: Viếtâmđầu m trước, viếtvầnătsau, dấusắcđặttrênchữ ă.
- GV y/c HS thựchiệnbảng con.
TIẾT 2
c, Tậpđọc: ( BT4)
*Giớithiệubài:
-GV: Tranhvẽgì?NhàHàcónhữngai?
-GV chỉhìnhảnhminhhọabàiđọc :MỗingườitronggiađìnhHàđềucónhữngcôngviệcriêngtrongngày. Lịchlàmviệcbuổisángcủamỗingườithếnào, cácemhãylắngnghe.
*GV đọcmẫu
*Luyệnđọctừngữ: giúpmá, sắpcơm, chogàăn, rửamặt, dắtxeđilàm.
*Luyệnđọccâu:
-GV :Bàiđọccómấycâu?
-Gvchỉtừngcâu:
-GV y/c HS đọctiếpnối.
-Thiđọctiếpnốitheođoạn 3 đoạntheocặp/ tổ.
-GV nhậnxét, tuyêndương.
*Tìmhiểubàiđọc:
-GV nêu y/c: Dựavàobàiđọc, điềnmiệngthôngtinvàonhữngchỗtrốngcódấu( ….) đểhoànchỉnhbảngkểcôngviệccủatừngngườitrongnhàHà.
-Gvchỉtừngtừngữ( theochiềungang, từtráisangphải )
-Gvchỉtừngtừngữ( cảcộtdọcvàcộtngang)
-GV y/c HS làmbài
-GV chốtđápán.
- Gv: bàiđọcgiúpemhiểuđiềugì?
-GV y/c cảlớpđọclạibàihọc.
- Liênhệkểcôngviệccủacácthànhviêntronggiađìnhem. ở nhà e thườnglàmgìgiúpđỡbốmẹ?
4. HoạtđộngVậndụng, trảinghiệm
-GV Khuyếnkhíchcho HS tìmtiếngngoàibàicóchứavầnăn, ătvàluyệnviếtrabảng con cáctiếngmớinhưcắt, săn, lăntăn, ngắt…….
5. HoạtđộngCủngcố, dặndò
- Khắcsâunộidungbài
- Nhậnxétgiờhọc.
-Dặn Hs chuẩnbịbàisau.Bài 59: ân, ât
Hát
-2/3 HS đọc
- Nhậnxét
-HS lắngnghe.
-1 HS đọc: ă-nờ-ăn/ăn
-Cảlớp: ăn
-HS thựchiệnđánhvần, đọctrơn : ă-nờ-ăn/ăn.( cánhân, cảlớp )
- HS quansát
+ Cáichăn
-Phântiếngtiếng
-HS thựchiệnđánhvần, đọctrơn :chờ-ăn-chăn/ chăn.( cánhân, cảlớp )
-1 HS đọc: ă
Bài 58: ĂN, ĂT
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Sau bài học, HS có khả năng:
1.Kiến thức, kĩ năng:
- Nhận biết các vần ăn, ăt; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có các vần: ăn, ăt
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có các vần: ăn, ăt
- Đọc đúng bài Tập đọc: Ở nhà Hà ( Biết điền, đọc thông tin trong bảng)
- Viết đúng các vần: ăn, ăt, chăn, mắt.
2. Năng lực và phẩm chất:
* GDHS: tình yêu gia đình, khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1- GV: Phầnmềm Zoom, Phầnmềmclasszozo,SGK, Bảng cài, bộ thẻ chữ.
2- HS: SGK, bảng con, bộđồdùngTiếngviệt
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạtđộngcủa GV
Hoạtđộngcủa HS
1.Hoạt đông mở đầu:
a.Khởi động
- Trò chơi : Ong về tổ
-Gv nêu cách chơi để hs nắm được, gv tổ chức cho hs chơi
- GV y/c HS đọcbàiTómcổkẻtrộm
-GV nhậnxétđánhgiá.
b.Kết nối
-Giớithiệubài:GV nêuyctiếthọc
2. Hoạt động Hình thành kiến thức mới
Chiasẻvàkhámphá: ( BT1)
1. Dạyvầnăn:
-Chiasẻ: GV chỉtừngchữ ă, n
-GV giớithiệumôhìnhvầnăn
-Khámphá:
GV đưaracâuđố :
Thịt da nhẹxốp, Ganruộttrắngngà, Mùađôngmớira, Mùahèẩnkín
- Làcáigì?(cáichăn )
GV :
Chăn có thể được làm bằng các chất liệu: vải,bông,len. Chăn thường được làm bằng vải nhiều lớp, vì mục đích giữ nhiệt ấm cho thân thể người.
-Phântích: Tiếngchăncóâm ch đầu, vầnănsau.
-GV giớithiệumôhìnhtiếngchăn.
2. Dạyvầnăt:
- Chiasẻ: GV chỉtừngchữ ă, t.
- GV giớithiệumôhìnhvầnăt
- Khámphá:
GV đưaracâuđốvềđôimắt
Cùngngủ, cùngthức Hai bạnxinhxinh Nhìnrõmọithứ Nhưngkhôngthấymình
(làgì?)- Đôimắt
- Gv :Đôimắtcònđượcgọilàcửasổtâmhồn, giúpchúngtanhìnthấymọivật. vìvậycầnbảovệđôimắt.Liênhệgdhscầnngồihọcđúngtưthế, nơiđủánhsáng, ……….
- Phântích: Tiếngmắtcóâmđầu m, vầnăt, dấusắcđặttrênchữ ă.
- GV giớithiệumôhìnhtiếngmắt
*Củngcố: cácemvừahọcvầnmớivàtiếngmớilàgì?
-GV chỉmôhìnhtừngvần, tiếng.
-Vầnănvàătcóđặcđiểmgìgiốngnhauvàkhácnhau
-Cho HS gàibảng.
3. Hoạt động Luyện tập, thực hành
3.1. Mởrộngvốntừ: ( BT2)
- Tròchơi :Vượtchướngngạivật
- Gvnêucáchchơi :Nhìnhìnhđoántiếng, từ…………..
-GV nêuyêucầucủabàitập: Tiếngnàocóvầnăn?Tiếngnàovầnăt?
-GV y/c HS đọctừngữvàquansáttranhminhhọa.
+Chimcắt: loàichimănthịt, nhỏhơndiềuhâu, cánhdài, nhọn, bayrấtnhanh, cócâu: Nhanhnhưcắt.
+ Củkhoaicòngọilàcủmì, làlươngthực.Cónhiềuchấtxơtốtchosứckhỏe
+ Trănchỉnhững con rắn to.
-GV y/c HS báocáo
-GV nhậnxét, chốtđápán.
-Gvchỉtừngtừ.
- Ychstìmtiếngtừngoàibàicóvầnăn, ăt
- Ychsđặtcâucótiếngchứavầnăn,ăt
3.2Tậpviết: ( Bảng con - BT3 )
*GV chiếucáchviếtăn, ăt, chăn, mắt.
- Chohsem video viếtmẫukếthợpvừahướngdẫnquytrình.
- Ychsnêucác con chữđặcbiệt
+ Vầnăn: viết ă trước, viết n sau.
+Vầnăt: viết ă trước, viết t sau.
+Chăn: Viếtâmđầu ch trước, viếtvầnănsau
+Mắt: Viếtâmđầu m trước, viếtvầnătsau, dấusắcđặttrênchữ ă.
- GV y/c HS thựchiệnbảng con.
TIẾT 2
c, Tậpđọc: ( BT4)
*Giớithiệubài:
-GV: Tranhvẽgì?NhàHàcónhữngai?
-GV chỉhìnhảnhminhhọabàiđọc :MỗingườitronggiađìnhHàđềucónhữngcôngviệcriêngtrongngày. Lịchlàmviệcbuổisángcủamỗingườithếnào, cácemhãylắngnghe.
*GV đọcmẫu
*Luyệnđọctừngữ: giúpmá, sắpcơm, chogàăn, rửamặt, dắtxeđilàm.
*Luyệnđọccâu:
-GV :Bàiđọccómấycâu?
-Gvchỉtừngcâu:
-GV y/c HS đọctiếpnối.
-Thiđọctiếpnốitheođoạn 3 đoạntheocặp/ tổ.
-GV nhậnxét, tuyêndương.
*Tìmhiểubàiđọc:
-GV nêu y/c: Dựavàobàiđọc, điềnmiệngthôngtinvàonhữngchỗtrốngcódấu( ….) đểhoànchỉnhbảngkểcôngviệccủatừngngườitrongnhàHà.
-Gvchỉtừngtừngữ( theochiềungang, từtráisangphải )
-Gvchỉtừngtừngữ( cảcộtdọcvàcộtngang)
-GV y/c HS làmbài
-GV chốtđápán.
- Gv: bàiđọcgiúpemhiểuđiềugì?
-GV y/c cảlớpđọclạibàihọc.
- Liênhệkểcôngviệccủacácthànhviêntronggiađìnhem. ở nhà e thườnglàmgìgiúpđỡbốmẹ?
4. HoạtđộngVậndụng, trảinghiệm
-GV Khuyếnkhíchcho HS tìmtiếngngoàibàicóchứavầnăn, ătvàluyệnviếtrabảng con cáctiếngmớinhưcắt, săn, lăntăn, ngắt…….
5. HoạtđộngCủngcố, dặndò
- Khắcsâunộidungbài
- Nhậnxétgiờhọc.
-Dặn Hs chuẩnbịbàisau.Bài 59: ân, ât
Hát
-2/3 HS đọc
- Nhậnxét
-HS lắngnghe.
-1 HS đọc: ă-nờ-ăn/ăn
-Cảlớp: ăn
-HS thựchiệnđánhvần, đọctrơn : ă-nờ-ăn/ăn.( cánhân, cảlớp )
- HS quansát
+ Cáichăn
-Phântiếngtiếng
-HS thựchiệnđánhvần, đọctrơn :chờ-ăn-chăn/ chăn.( cánhân, cảlớp )
-1 HS đọc: ă
 








Các ý kiến mới nhất