Bài 47: om - op

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trường Tiểu học Đan Phượng
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 22h:46' 15-01-2022
Dung lượng: 28.0 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn: Trường Tiểu học Đan Phượng
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 22h:46' 15-01-2022
Dung lượng: 28.0 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH DẠY HỌCHỌC VẦN
BÀI 47: OM- OP ( 2 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiếnthức, kĩ năng:
Nhậnbiếtcácvầnom, op; đánhvần, đọcđúngtiếng có cácvần om, op.
Nhìnchữ, tìmvàđọcđúngtiếngcóvầnom, vầnop.
Đọcđúng, hiểubài Tập đọcLừavàngựa.
Viếtđúngcácvầnom, op; cáctiếngđomđóm, họp(tổ) (trên bảng con).
2. Nănglực, phẩmchất:
-HS pháttriểnvềnănglựcngônngữ, tưduythông qua việchọcsinh nghehiểuvàtrìnhbàyđượcyêucầunhiệmvụhọctập.
- Phát triểnnănglựcgiaotiếp, hợp tác,chiasẻvớibạn.
- HS tíchcựchọctập,tựgiácthựchiệnvàhoànthànhcácnhiệmvụđượcgiao.
- GD HS: Biếtgiúpđỡ, hỗtrợlẫnnhautrongcuộcsống.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. GV:Bàigiảng, SGK, bộđồdùng, phầnmềmtíchđiểm…
2. HS: SGK, bộđồdùng, bảng con...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Tiết 1
Hoạtđộngcủagiáo viên
Hoạtđộngcủahọcsinh
1.HĐ mở đầu: Khởi động
- HS đọcbàiGànhínằmmơ (bài 46);
- HS trảlờicâuhỏi: Vìsaogànhínằmmơbịquạcắpđi, kêuầm ĩ nhưng lại ngủthiếpđi?
-HS đọcvàtrảlờicâuhỏi
2.HĐ hình thành kiến thức
Giớithiệubài: vầnom, vầnop.
-HS lắngnghe
Chia sẻvàkhámphá(BT 1: Làmquen)
Dạyvầnom
HS đọc: o - mờ - om.
Phântíchvầnom. / Đánhvần: o - mờ - om /om.
HS nhìnhình. GV hỏi: Đâylà con gì?
Phântíchtiếngđom. / Đánhvần: đờ - om - đom / đom. (Làmtươngtựvớiđóm).
HS nhìnmôhình, đánhvần, đọctrơn: o - mờ - om / đờ - om - đom / đờ - om - đom - sắc - đóm / đomđóm.
Dạyvầnop
Phântíchvầnop. Đánhvần: o - pờ - op / op.
GV cho HS nhìntranh, hỏi: Cácbạntrongtranhđanglàmgì?
Đánhvầntiếnghọp: hờ - op - hop - nặng - họp / họp.
Đánhvần, đọctrơn: o - pờ - op / hờ - op - hop - nặng - họp / họptổ.
* Củngcố: HS nói 2 vầnmớihọc: om, op, 2 tiếngmớihọc: đom, họp.
-HS đọc
-Phântích, đánhvần
-HS nói: đomđóm.
-Phântích, đánhvần
-Cảlớpđánhvần ,đọctrơn
-Phântích, đánhvần
-Cácbạnđanghọptổ
-Đánhvần
-Đánhvần, đọctrơn
-HS nói: om, op, đom, họp
3.Hoạt động : Luyện tập – Thựchành
Mởrộngvốntừ(BT 2: Tiếngnàocóvầnom? Tiếngnàocóvầnop?)
-HS đọc: cọp (hổ), khómtre,...
GV giảinghĩa: chỏmmũ (phầnnhôlêntrêncùngcủacáimũ); lomkhom (tưthếcònglưngxuống); gomgóp (tập hợp dầndần).
Từngcặp HS làmbài. / 2 HS báocáo: HS 1 nóitiếngcóvầnom. HS 2 nóitiếngcóvầnop.
GV chỉtừngchữ, yêucầu HS đọc :Tiếngcọpcóvầnop. Tiếngkhómcóvầnom,...
HS nóithêm 3-4 tiếngngoàibàicóvầnom (bom, còm, hòm, tóm,...); cóvầnop (bóp, chóp, ngóp, tóp,...)
3.2. Tập viết(bảng con - BT 4)
a) Cảlớpnhìnbảngđọccácvần, tiếngvừahọc.
Viếtvầnom, op.
GV viếtmẫu, hướngdẫncáchviết. Chú ý: viếto vàm, 0 vàp khôngxaquá hay gầnquá.
Yêucầu HS viết: om, op (2 lần).
Viết: đomđóm, họptổ(tươngtựmục b)
GV viếtmẫu, hướngdẫn: đom(viếtchữđ cao 4 li, tiếpđếnvầnom); / đómcódấusắctrêno; / họp(viếtchữh cao 5 li, p 4 li, dấunặngđặtdướio).
HS viết: đomđóm, họp(tổ).
- Hs thựchiện
-Cảlớpđọc: Tiếngcọpcóvầnop. Tiếngkhómcóvầnom,...
- Hs đọcbàivừahọc
-1 HS đọcvầnom, op, nóicáchviết, độcaocác con chữ.
-HS viết ở bảng con
- Hs quansát
- Hs viết ở bảng con
Tiết 2
3.3. Tập đọc(BT 3)
GV chỉhình, giớithiệutruyệnLừavàngựa.Câuchuyệnnóivềmốiquanhệgiữa con ngườivớinhautrongcuộcsống.
GV đọcmẫu.
Luyện đọctừngữ: còmnhom, lắmđồ, chảnghe, thởhíhóp, xếpđồ. Giảinghĩatừ: thởhíhóp (thởmệtnhọc, yếuớt, như sắphếthơi).
Luyện đọccâu
GV: Bàicó 6 câu. GV chỉtừngcâu.
Đọctiếpnốitừngcâu (cánhân, từngcặp).
Thi đọctiếpnối 2 đoạn (4 câu / 2 câu); thiđọccảbài.
g) Tìmhiểubàiđọc
GV nêu YC; chỉtừng ý a, b (chưahoànchỉnh) cho 1 HS đọc.
HS hoànthành 2 câu văn, làmbàitrong VBT.
Mộtvài HS nóikếtquả. GV khuyếnkhíchcáchnóisángtạo:
Ý a: Lừanhờngựachởđỡđồ, ngựachảthèmnghelừa / (hoặc) ngựamặckệ, khôngchịugiúplừa / ngựaphớtlờ, chẳngchịugiúpbạn /...
Ý b: Lừangã, thởhíhóp, thếlàbàchủxếphếtđồtừlừa qua ngựa. / (hoặc) bàchủxếptấtcảđồđạcnặngtrịchtừlưnglừa sang lưngngựa /...
GV: Qua câuchuyện, emhiểuđiềugì?
GV: Ngựaphảichịuhậuquảtừviệckhônggiúpđỡlừa. Nếungựachịugiúplừamộtchútthìlừađãkhôngngã ra bờcỏ, thởhíhópvàngựađãkhôngphảichởtấtcảđồcủalừa. Cho nên, giúpđỡngườikhácnhiềukhicũnglàgiúpmình. Chắclàchúngựatrongcâuchuyệnnàyđãhiểu ra điềuđó.
-HS lắngnghe
- Hs luyệnđọc
-1 HS đọc, cảlớpđọc.
-HS thiđọc
BÀI 47: OM- OP ( 2 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiếnthức, kĩ năng:
Nhậnbiếtcácvầnom, op; đánhvần, đọcđúngtiếng có cácvần om, op.
Nhìnchữ, tìmvàđọcđúngtiếngcóvầnom, vầnop.
Đọcđúng, hiểubài Tập đọcLừavàngựa.
Viếtđúngcácvầnom, op; cáctiếngđomđóm, họp(tổ) (trên bảng con).
2. Nănglực, phẩmchất:
-HS pháttriểnvềnănglựcngônngữ, tưduythông qua việchọcsinh nghehiểuvàtrìnhbàyđượcyêucầunhiệmvụhọctập.
- Phát triểnnănglựcgiaotiếp, hợp tác,chiasẻvớibạn.
- HS tíchcựchọctập,tựgiácthựchiệnvàhoànthànhcácnhiệmvụđượcgiao.
- GD HS: Biếtgiúpđỡ, hỗtrợlẫnnhautrongcuộcsống.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. GV:Bàigiảng, SGK, bộđồdùng, phầnmềmtíchđiểm…
2. HS: SGK, bộđồdùng, bảng con...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Tiết 1
Hoạtđộngcủagiáo viên
Hoạtđộngcủahọcsinh
1.HĐ mở đầu: Khởi động
- HS đọcbàiGànhínằmmơ (bài 46);
- HS trảlờicâuhỏi: Vìsaogànhínằmmơbịquạcắpđi, kêuầm ĩ nhưng lại ngủthiếpđi?
-HS đọcvàtrảlờicâuhỏi
2.HĐ hình thành kiến thức
Giớithiệubài: vầnom, vầnop.
-HS lắngnghe
Chia sẻvàkhámphá(BT 1: Làmquen)
Dạyvầnom
HS đọc: o - mờ - om.
Phântíchvầnom. / Đánhvần: o - mờ - om /om.
HS nhìnhình. GV hỏi: Đâylà con gì?
Phântíchtiếngđom. / Đánhvần: đờ - om - đom / đom. (Làmtươngtựvớiđóm).
HS nhìnmôhình, đánhvần, đọctrơn: o - mờ - om / đờ - om - đom / đờ - om - đom - sắc - đóm / đomđóm.
Dạyvầnop
Phântíchvầnop. Đánhvần: o - pờ - op / op.
GV cho HS nhìntranh, hỏi: Cácbạntrongtranhđanglàmgì?
Đánhvầntiếnghọp: hờ - op - hop - nặng - họp / họp.
Đánhvần, đọctrơn: o - pờ - op / hờ - op - hop - nặng - họp / họptổ.
* Củngcố: HS nói 2 vầnmớihọc: om, op, 2 tiếngmớihọc: đom, họp.
-HS đọc
-Phântích, đánhvần
-HS nói: đomđóm.
-Phântích, đánhvần
-Cảlớpđánhvần ,đọctrơn
-Phântích, đánhvần
-Cácbạnđanghọptổ
-Đánhvần
-Đánhvần, đọctrơn
-HS nói: om, op, đom, họp
3.Hoạt động : Luyện tập – Thựchành
Mởrộngvốntừ(BT 2: Tiếngnàocóvầnom? Tiếngnàocóvầnop?)
-HS đọc: cọp (hổ), khómtre,...
GV giảinghĩa: chỏmmũ (phầnnhôlêntrêncùngcủacáimũ); lomkhom (tưthếcònglưngxuống); gomgóp (tập hợp dầndần).
Từngcặp HS làmbài. / 2 HS báocáo: HS 1 nóitiếngcóvầnom. HS 2 nóitiếngcóvầnop.
GV chỉtừngchữ, yêucầu HS đọc :Tiếngcọpcóvầnop. Tiếngkhómcóvầnom,...
HS nóithêm 3-4 tiếngngoàibàicóvầnom (bom, còm, hòm, tóm,...); cóvầnop (bóp, chóp, ngóp, tóp,...)
3.2. Tập viết(bảng con - BT 4)
a) Cảlớpnhìnbảngđọccácvần, tiếngvừahọc.
Viếtvầnom, op.
GV viếtmẫu, hướngdẫncáchviết. Chú ý: viếto vàm, 0 vàp khôngxaquá hay gầnquá.
Yêucầu HS viết: om, op (2 lần).
Viết: đomđóm, họptổ(tươngtựmục b)
GV viếtmẫu, hướngdẫn: đom(viếtchữđ cao 4 li, tiếpđếnvầnom); / đómcódấusắctrêno; / họp(viếtchữh cao 5 li, p 4 li, dấunặngđặtdướio).
HS viết: đomđóm, họp(tổ).
- Hs thựchiện
-Cảlớpđọc: Tiếngcọpcóvầnop. Tiếngkhómcóvầnom,...
- Hs đọcbàivừahọc
-1 HS đọcvầnom, op, nóicáchviết, độcaocác con chữ.
-HS viết ở bảng con
- Hs quansát
- Hs viết ở bảng con
Tiết 2
3.3. Tập đọc(BT 3)
GV chỉhình, giớithiệutruyệnLừavàngựa.Câuchuyệnnóivềmốiquanhệgiữa con ngườivớinhautrongcuộcsống.
GV đọcmẫu.
Luyện đọctừngữ: còmnhom, lắmđồ, chảnghe, thởhíhóp, xếpđồ. Giảinghĩatừ: thởhíhóp (thởmệtnhọc, yếuớt, như sắphếthơi).
Luyện đọccâu
GV: Bàicó 6 câu. GV chỉtừngcâu.
Đọctiếpnốitừngcâu (cánhân, từngcặp).
Thi đọctiếpnối 2 đoạn (4 câu / 2 câu); thiđọccảbài.
g) Tìmhiểubàiđọc
GV nêu YC; chỉtừng ý a, b (chưahoànchỉnh) cho 1 HS đọc.
HS hoànthành 2 câu văn, làmbàitrong VBT.
Mộtvài HS nóikếtquả. GV khuyếnkhíchcáchnóisángtạo:
Ý a: Lừanhờngựachởđỡđồ, ngựachảthèmnghelừa / (hoặc) ngựamặckệ, khôngchịugiúplừa / ngựaphớtlờ, chẳngchịugiúpbạn /...
Ý b: Lừangã, thởhíhóp, thếlàbàchủxếphếtđồtừlừa qua ngựa. / (hoặc) bàchủxếptấtcảđồđạcnặngtrịchtừlưnglừa sang lưngngựa /...
GV: Qua câuchuyện, emhiểuđiềugì?
GV: Ngựaphảichịuhậuquảtừviệckhônggiúpđỡlừa. Nếungựachịugiúplừamộtchútthìlừađãkhôngngã ra bờcỏ, thởhíhópvàngựađãkhôngphảichởtấtcảđồcủalừa. Cho nên, giúpđỡngườikhácnhiềukhicũnglàgiúpmình. Chắclàchúngựatrongcâuchuyệnnàyđãhiểu ra điềuđó.
-HS lắngnghe
- Hs luyệnđọc
-1 HS đọc, cảlớpđọc.
-HS thiđọc
 








Các ý kiến mới nhất