Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 47: om - op

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trường Tiểu học Đan Phượng
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 22h:46' 15-01-2022
Dung lượng: 28.0 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
KẾ HOẠCH DẠY HỌCHỌC VẦN
BÀI 47: OM- OP ( 2 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiếnthức, kĩ năng:
Nhậnbiếtcácvầnom, op; đánhvần, đọcđúngtiếng có cácvần om, op.
Nhìnchữ, tìmvàđọcđúngtiếngcóvầnom, vầnop.
Đọcđúng, hiểubài Tập đọcLừavàngựa.
Viếtđúngcácvầnom, op; cáctiếngđomđóm, họp(tổ) (trên bảng con).
2. Nănglực, phẩmchất:
-HS pháttriểnvềnănglựcngônngữ, tưduythông qua việchọcsinh nghehiểuvàtrìnhbàyđượcyêucầunhiệmvụhọctập.
- Phát triểnnănglựcgiaotiếp, hợp tác,chiasẻvớibạn.
- HS tíchcựchọctập,tựgiácthựchiệnvàhoànthànhcácnhiệmvụđượcgiao.
- GD HS: Biếtgiúpđỡ, hỗtrợlẫnnhautrongcuộcsống.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. GV:Bàigiảng, SGK, bộđồdùng, phầnmềmtíchđiểm…
2. HS: SGK, bộđồdùng, bảng con...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Tiết 1
Hoạtđộngcủagiáo viên
Hoạtđộngcủahọcsinh

1.HĐ mở đầu: Khởi động
- HS đọcbàiGànhínằmmơ (bài 46);
- HS trảlờicâuhỏi: Vìsaogànhínằmmơbịquạcắpđi, kêuầm ĩ nhưng lại ngủthiếpđi?


-HS đọcvàtrảlờicâuhỏi

2.HĐ hình thành kiến thức
Giớithiệubài: vầnom, vầnop.

-HS lắngnghe

Chia sẻvàkhámphá(BT 1: Làmquen)


Dạyvầnom
HS đọc: o - mờ - om.
Phântíchvầnom. / Đánhvần: o - mờ - om /om.
HS nhìnhình. GV hỏi: Đâylà con gì?
Phântíchtiếngđom. / Đánhvần: đờ - om - đom / đom. (Làmtươngtựvớiđóm).
HS nhìnmôhình, đánhvần, đọctrơn: o - mờ - om / đờ - om - đom / đờ - om - đom - sắc - đóm / đomđóm.
Dạyvầnop
Phântíchvầnop. Đánhvần: o - pờ - op / op.
GV cho HS nhìntranh, hỏi: Cácbạntrongtranhđanglàmgì?
Đánhvầntiếnghọp: hờ - op - hop - nặng - họp / họp.
Đánhvần, đọctrơn: o - pờ - op / hờ - op - hop - nặng - họp / họptổ.
* Củngcố: HS nói 2 vầnmớihọc: om, op, 2 tiếngmớihọc: đom, họp.

-HS đọc
-Phântích, đánhvần

-HS nói: đomđóm.
-Phântích, đánhvần

-Cảlớpđánhvần ,đọctrơn




-Phântích, đánhvần

-Cácbạnđanghọptổ

-Đánhvần

-Đánhvần, đọctrơn

-HS nói: om, op, đom, họp

3.Hoạt động : Luyện tập – Thựchành


Mởrộngvốntừ(BT 2: Tiếngnàocóvầnom? Tiếngnàocóvầnop?)
-HS đọc: cọp (hổ), khómtre,...
GV giảinghĩa: chỏmmũ (phầnnhôlêntrêncùngcủacáimũ); lomkhom (tưthếcònglưngxuống); gomgóp (tập hợp dầndần).
Từngcặp HS làmbài. / 2 HS báocáo: HS 1 nóitiếngcóvầnom. HS 2 nóitiếngcóvầnop.
GV chỉtừngchữ, yêucầu HS đọc :Tiếngcọpcóvầnop. Tiếngkhómcóvầnom,...
HS nóithêm 3-4 tiếngngoàibàicóvầnom (bom, còm, hòm, tóm,...); cóvầnop (bóp, chóp, ngóp, tóp,...)
3.2. Tập viết(bảng con - BT 4)
a) Cảlớpnhìnbảngđọccácvần, tiếngvừahọc.
Viếtvầnom, op.
GV viếtmẫu, hướngdẫncáchviết. Chú ý: viếto vàm, 0 vàp khôngxaquá hay gầnquá.
Yêucầu HS viết: om, op (2 lần).
Viết: đomđóm, họptổ(tươngtựmục b)
GV viếtmẫu, hướngdẫn: đom(viếtchữđ cao 4 li, tiếpđếnvầnom); / đómcódấusắctrêno; / họp(viếtchữh cao 5 li, p 4 li, dấunặngđặtdướio).
HS viết: đomđóm, họp(tổ).




- Hs thựchiện



-Cảlớpđọc: Tiếngcọpcóvầnop. Tiếngkhómcóvầnom,...




- Hs đọcbàivừahọc


-1 HS đọcvầnom, op, nóicáchviết, độcaocác con chữ.


-HS viết ở bảng con



- Hs quansát

- Hs viết ở bảng con



Tiết 2

3.3. Tập đọc(BT 3)
GV chỉhình, giớithiệutruyệnLừavàngựa.Câuchuyệnnóivềmốiquanhệgiữa con ngườivớinhautrongcuộcsống.
GV đọcmẫu.
Luyện đọctừngữ: còmnhom, lắmđồ, chảnghe, thởhíhóp, xếpđồ. Giảinghĩatừ: thởhíhóp (thởmệtnhọc, yếuớt, như sắphếthơi).
Luyện đọccâu
GV: Bàicó 6 câu. GV chỉtừngcâu.
Đọctiếpnốitừngcâu (cánhân, từngcặp).
Thi đọctiếpnối 2 đoạn (4 câu / 2 câu); thiđọccảbài.
g) Tìmhiểubàiđọc
GV nêu YC; chỉtừng ý a, b (chưahoànchỉnh) cho 1 HS đọc.
HS hoànthành 2 câu văn, làmbàitrong VBT.
Mộtvài HS nóikếtquả. GV khuyếnkhíchcáchnóisángtạo:
Ý a: Lừanhờngựachởđỡđồ, ngựachảthèmnghelừa / (hoặc) ngựamặckệ, khôngchịugiúplừa / ngựaphớtlờ, chẳngchịugiúpbạn /...
Ý b: Lừangã, thởhíhóp, thếlàbàchủxếphếtđồtừlừa qua ngựa. / (hoặc) bàchủxếptấtcảđồđạcnặngtrịchtừlưnglừa sang lưngngựa /...
GV: Qua câuchuyện, emhiểuđiềugì?



GV: Ngựaphảichịuhậuquảtừviệckhônggiúpđỡlừa. Nếungựachịugiúplừamộtchútthìlừađãkhôngngã ra bờcỏ, thởhíhópvàngựađãkhôngphảichởtấtcảđồcủalừa. Cho nên, giúpđỡngườikhácnhiềukhicũnglàgiúpmình. Chắclàchúngựatrongcâuchuyệnnàyđãhiểu ra điềuđó.

-HS lắngnghe




- Hs luyệnđọc



-1 HS đọc, cảlớpđọc.


-HS thiđọc
 
Gửi ý kiến