kế hoạch dạy học các môn học lớp 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thu Hà
Ngày gửi: 14h:29' 14-01-2022
Dung lượng: 60.4 KB
Số lượt tải: 332
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thu Hà
Ngày gửi: 14h:29' 14-01-2022
Dung lượng: 60.4 KB
Số lượt tải: 332
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
LỚP 1C- Năm học 2021 -2022
TRƯỜNG T.H EA H`LEO
KHỐI 1
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ea H`Leo, ngày 20 tháng 8 năm 2021
I. CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
-Căn cứ Công văn 364/ PGDĐT, ngày 20 tháng 09 năm 2021 về việc hướng dẫn dạy học và thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấpTiểu học năm học 2021 -2022 trong đi kiện dịch Covid - 19 ;
Căn cứ vào kết quả đạt được của năm học 2020 – 2021 và tình hình thực tế của nhà trường trong năm học 2021 – 2022;
Căn cứ vào kế hoạch giáo dục nhà trường, chuyên môn trường Tiểu học Eah`Leo năm học 2021 – 2022;
Căn cứ vào kế hoạch dạy học của khối 1.
-Là GVCN lớp 1c tôi xây dựng khung Kế hoạch dạy học năm học 2021-2022 như sau:
II. Điều kiện thực hiện các môn học, hoạt động giáo dục
* Thuận lợi:
Các em ngoan, đoàn kết, có ý thức tự học và rèn luyện bản thân.
Học sinh có phẩm chất tốt, đa số học sinh đều hiếu học, đời sống nhân dân được nâng cao, có ý thức quan tâm đến việc học tập của con em. Học sinh được phụ huynh mua đầy đủ sách vở và đồ dùng học tập.
*Khó khăn:
Số học sinh là người dân tộc chiếm hơn 50% số học sinh của lớp.Một số ít học sinh dân tộc còn rụt rè chưa mạnh dạn vì vậy khó khăn trong việc sinh hoạt tập thể, ngoại khóa.
Một số ít phụ huynh học sinh chưa quan tâm đúng mức đến việc học tập của con em mình đặc biệt là phụ huynh đồng bào, còn khoán trắng việc học của con em cho nhà trường.
3. Cơ sở vật chất
Phòng học 1 lớp/ 1 phòng, phòng học rộng rãi thoáng mát, trang bị mỗi lớp 1 ti vi nên thuận lợi trong việc bố trí, dạy và học.
Sách giáo khoa, sách học sinh, sách giáo viên đầy đủ.
III.KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC:
A/. Môn hoạc và hoạt động giáo dục
1. Môn Tiếng việt:
a. Phân phối chương trình
*. Bảng tổng hợp kế hoạch dạy học.
Bảng phân phối chương trình lớp 1 họa kì 1:
Môn/ Tuần
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Tổng thời lượng
Tiếng Việt
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
216
Bảng phân phối chương trình lớp 1 - Học kỳ 2:
Môn/ Tuần
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
Tổng thời lượng
Tiếng Việt
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
204
Phân phối thời lượng các môn học và hoạt động giáo dục.
TT
Hoạt động giáo dục
Số tiết lớp 1
Tổng
HKI
HKII
1. Môn học bắt buộc
1
Tiếng Việt
420
216
204
b/ Kiến thức môn học:
KIẾN THỨC TIẾNG VIỆT
1.1. Âm, vần, thanh; chữ và dấu thanh 1 SGK Tiếng Việt 1 Cánh Diều.
1.2. Quy tắc chính tả phân biệt: c và k, g và gh, ng và ngh
1.3. Quy tắc viết hoa: viết hoa chữ cái đầu câu, viết hoa tên riêng
2. Vốn từ theo chủ điểm: Từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm gần gũi
3. Công dụng của dấu chấm, dấu chấm hỏi: đánh dấu kết thúc câu
4.1. Từ xưng hô thông dụng khi giao tiếp ở nhà và ở trường
4.2. Một số nghi thức giao tiếp thông dụng ở nhà và ở trường: chào hỏi, giới thiệu, cảm ơn, xin lỗi, xin phép
5. Thông tin bằng hình ảnh (phương tiện giao tiếp phi ngôn ngữ)
KIẾN THỨC VĂN HỌC
1. Câu chuyện, bài thơ
2. Nhân vật trong truyện
c/. Yêu cầu cần đạt
*ĐỌC
KĨ THUẬT ĐỌC
- Ngồi (hoặc đứng) thẳng lưng; sách, vở mở rộng trên mặt bàn (hoặc trên hai tay). Giữ khoảng cách giữa
LỚP 1C- Năm học 2021 -2022
TRƯỜNG T.H EA H`LEO
KHỐI 1
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ea H`Leo, ngày 20 tháng 8 năm 2021
I. CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
-Căn cứ Công văn 364/ PGDĐT, ngày 20 tháng 09 năm 2021 về việc hướng dẫn dạy học và thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấpTiểu học năm học 2021 -2022 trong đi kiện dịch Covid - 19 ;
Căn cứ vào kết quả đạt được của năm học 2020 – 2021 và tình hình thực tế của nhà trường trong năm học 2021 – 2022;
Căn cứ vào kế hoạch giáo dục nhà trường, chuyên môn trường Tiểu học Eah`Leo năm học 2021 – 2022;
Căn cứ vào kế hoạch dạy học của khối 1.
-Là GVCN lớp 1c tôi xây dựng khung Kế hoạch dạy học năm học 2021-2022 như sau:
II. Điều kiện thực hiện các môn học, hoạt động giáo dục
* Thuận lợi:
Các em ngoan, đoàn kết, có ý thức tự học và rèn luyện bản thân.
Học sinh có phẩm chất tốt, đa số học sinh đều hiếu học, đời sống nhân dân được nâng cao, có ý thức quan tâm đến việc học tập của con em. Học sinh được phụ huynh mua đầy đủ sách vở và đồ dùng học tập.
*Khó khăn:
Số học sinh là người dân tộc chiếm hơn 50% số học sinh của lớp.Một số ít học sinh dân tộc còn rụt rè chưa mạnh dạn vì vậy khó khăn trong việc sinh hoạt tập thể, ngoại khóa.
Một số ít phụ huynh học sinh chưa quan tâm đúng mức đến việc học tập của con em mình đặc biệt là phụ huynh đồng bào, còn khoán trắng việc học của con em cho nhà trường.
3. Cơ sở vật chất
Phòng học 1 lớp/ 1 phòng, phòng học rộng rãi thoáng mát, trang bị mỗi lớp 1 ti vi nên thuận lợi trong việc bố trí, dạy và học.
Sách giáo khoa, sách học sinh, sách giáo viên đầy đủ.
III.KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC:
A/. Môn hoạc và hoạt động giáo dục
1. Môn Tiếng việt:
a. Phân phối chương trình
*. Bảng tổng hợp kế hoạch dạy học.
Bảng phân phối chương trình lớp 1 họa kì 1:
Môn/ Tuần
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Tổng thời lượng
Tiếng Việt
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
216
Bảng phân phối chương trình lớp 1 - Học kỳ 2:
Môn/ Tuần
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
Tổng thời lượng
Tiếng Việt
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
204
Phân phối thời lượng các môn học và hoạt động giáo dục.
TT
Hoạt động giáo dục
Số tiết lớp 1
Tổng
HKI
HKII
1. Môn học bắt buộc
1
Tiếng Việt
420
216
204
b/ Kiến thức môn học:
KIẾN THỨC TIẾNG VIỆT
1.1. Âm, vần, thanh; chữ và dấu thanh 1 SGK Tiếng Việt 1 Cánh Diều.
1.2. Quy tắc chính tả phân biệt: c và k, g và gh, ng và ngh
1.3. Quy tắc viết hoa: viết hoa chữ cái đầu câu, viết hoa tên riêng
2. Vốn từ theo chủ điểm: Từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm gần gũi
3. Công dụng của dấu chấm, dấu chấm hỏi: đánh dấu kết thúc câu
4.1. Từ xưng hô thông dụng khi giao tiếp ở nhà và ở trường
4.2. Một số nghi thức giao tiếp thông dụng ở nhà và ở trường: chào hỏi, giới thiệu, cảm ơn, xin lỗi, xin phép
5. Thông tin bằng hình ảnh (phương tiện giao tiếp phi ngôn ngữ)
KIẾN THỨC VĂN HỌC
1. Câu chuyện, bài thơ
2. Nhân vật trong truyện
c/. Yêu cầu cần đạt
*ĐỌC
KĨ THUẬT ĐỌC
- Ngồi (hoặc đứng) thẳng lưng; sách, vở mở rộng trên mặt bàn (hoặc trên hai tay). Giữ khoảng cách giữa
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất