Tìm kiếm Giáo án
Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: võ thị thúy hằng
Ngày gửi: 21h:17' 29-11-2021
Dung lượng: 29.5 KB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: võ thị thúy hằng
Ngày gửi: 21h:17' 29-11-2021
Dung lượng: 29.5 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
Đềthihọckì 1 lớp 4 mônToánnăm 2021
I. Trắcnghiệm (6 điểm)
Khoanhtrònvàochữcáitrước ý trảlờiđúng.
Câu 1. Sốgồm: 24 triệu, 5 nghìn, 4 trămvà 1 đơnvịđượcviếtlà:
A. 24 500 041 B. 24 005 401 C. 2450 401 D. 24 005 410
Câu 2. Bốnbaogạolầnlượtcânnặnglà 37 kg, 41 kg, 45kg, và 49 kg. Trungbìnhmỗibaocânnặnglà:
A. 44 kg B. 68 kg C. 43 kg D. 45 kg
Câu 3. 7m² 23 cm²= ……. cm²
A. 723 cm² B. 70203 cm² C. 70230 cm² D. 70 023 cm²
Câu 4. Trongtứgiác ABCD có:
/
A. AD vuônggócvới DC B. AB vuônggócvới BC
C. AD song songvới BC D. AB song songvới BC
Câu 5.Trongcácsố 546; 3782; 4860; 435, sốvừa chia hếtcho 2; 3 và 9 là:
A. 546 B. 3782 C. 5760 D. 4860
Câu 6.Mộtmảnhđấthìnhchữnhậtcódiệntíchbằng 4080 cm², chiềurộngbằng 48 cm. Chu vi hìnhchữnhậtđólà: ( 85 +48) x2 =
A. 133 cm B. 266 cm C. 510 cm D. 662 cm
Câu 7: Tính. 365 x 103
A. 37595 B. 35783 C. 15864 D. 35799
Câu 8: Tìm x
a) x x 56 = 308 x 2
A. 23 B. 26 C. 11 D. 65
Câu 9: Mộthìnhchữnhậtcóchu vi 228m, chiềudàihơnchiềurộng 18m. Tínhdiệntíchhìnhchữnhậtđó.
A. 3515 m2 B. 3168m2 C. 1588m2 D. 3511m2
Câu 10: Sốbịtrừlớnhơnsốtrừ 375 đơnvị. Hiệucủaphéptrừnàybằngbaonhiêu?
A. 125 B. 375 C. 361 D. 152
Câu 11.Chữsốhàngchụctriệucủasố 965 700 321 là: (0,5điểm)
A. 9 B. 6 C. 5 D. 7
Câu 12. Sốlớnnhấttrongcácsố 72 385; 72 538; 72 853; 71 999 là: (0,5điểm)
A. 72 385 B. 72 538 C. 72 853 D. 71 999
Câu13. SốHaitrămbốnmươibatriệukhôngnghìnnămtrămbamươiđượcviếtlà: (0,5điểm)
A. 2430 530 B. 243 530 C. 243 000 350 D. 243 000 530
Câu14. Đọcsốsau: (0,5điểm)
- 320 675 401:
A. Ba trămhaimươitriệusáutrămbảymươilămngànbốntrămlinhmột
B. Ba trămhaimươitriệusáutrămbảymươilămngànmộttrămbốnmươi
C. Ba trămhaimươitriệubảysaulămbốnlẻmột
D. Ba trămhaimươitriệusáutrămbảylămbốntrămlinhmột
Câu15.Điềnsốthíchhợpvàochỗchấm: (1đ)
. 254600 cm2 = .......m2.........cm2 ;
A. 254 và 600 B.25 và 4600 C. 2546 và 00 D. 2,54 và 600
Câu16. Câunàođúng(1đ)
/
A. 5 gócvuông, 1 góctù, 2 gócnhọn, 1 gócbẹt
B. 5 gócvuông, 1 góctù, 2 gócnhọn
C. 4 gócvuông, 1 góctù, 1 gócnhọn, 1 gócbẹt
D. 5 gócvuông, 1 góctù, 1 gócnhọn
Câu17.Tính 254632 + 134258
A. 388890 B.256888 C. 238736 D. 123478
Câu18. KhốilớpBốncó192 họcsinhchia làmcácnhóm, mỗinhómcó 8 họcsinh.KhốilớpNămcó 207 họcsinh chia làmcácnhóm, mỗinhómcó 9 họcsinh.Hỏicảhaikhốicótấtcảbaonhiêunhóm?192 : 8 = 24 ; 207 : 9 = 23
A. 48 B.49 C. 47 D. 50
Câu19.Dũngvà Minh cótổngcộng 64 viênbi, biếtrằngnếuDũngcho Minh 8 viên bi thìsố bi củahaibạnbằngnhau.HỏiDũngcóbaonhiêuviên bi?
A.40 viên bi B.24 viên bi C. 16 viên bi D. 48 viên bi
Câu 20. Tính : (0,5 đ)
2020 x 45 + 2020 x 54 + 2020
A.202000 B.220000 C. 2202200 D. 2020220
…………………………………….HẾT………………………………….
1.B
2.C
3.D
4.A
5.D
6.B
7.A
8.C
9.B
10.B
11.B
12.C
13.D
14.A
15.B
16.A
17.A
18.C
19.A
20.A
I. Trắcnghiệm (6 điểm)
Khoanhtrònvàochữcáitrước ý trảlờiđúng.
Câu 1. Sốgồm: 24 triệu, 5 nghìn, 4 trămvà 1 đơnvịđượcviếtlà:
A. 24 500 041 B. 24 005 401 C. 2450 401 D. 24 005 410
Câu 2. Bốnbaogạolầnlượtcânnặnglà 37 kg, 41 kg, 45kg, và 49 kg. Trungbìnhmỗibaocânnặnglà:
A. 44 kg B. 68 kg C. 43 kg D. 45 kg
Câu 3. 7m² 23 cm²= ……. cm²
A. 723 cm² B. 70203 cm² C. 70230 cm² D. 70 023 cm²
Câu 4. Trongtứgiác ABCD có:
/
A. AD vuônggócvới DC B. AB vuônggócvới BC
C. AD song songvới BC D. AB song songvới BC
Câu 5.Trongcácsố 546; 3782; 4860; 435, sốvừa chia hếtcho 2; 3 và 9 là:
A. 546 B. 3782 C. 5760 D. 4860
Câu 6.Mộtmảnhđấthìnhchữnhậtcódiệntíchbằng 4080 cm², chiềurộngbằng 48 cm. Chu vi hìnhchữnhậtđólà: ( 85 +48) x2 =
A. 133 cm B. 266 cm C. 510 cm D. 662 cm
Câu 7: Tính. 365 x 103
A. 37595 B. 35783 C. 15864 D. 35799
Câu 8: Tìm x
a) x x 56 = 308 x 2
A. 23 B. 26 C. 11 D. 65
Câu 9: Mộthìnhchữnhậtcóchu vi 228m, chiềudàihơnchiềurộng 18m. Tínhdiệntíchhìnhchữnhậtđó.
A. 3515 m2 B. 3168m2 C. 1588m2 D. 3511m2
Câu 10: Sốbịtrừlớnhơnsốtrừ 375 đơnvị. Hiệucủaphéptrừnàybằngbaonhiêu?
A. 125 B. 375 C. 361 D. 152
Câu 11.Chữsốhàngchụctriệucủasố 965 700 321 là: (0,5điểm)
A. 9 B. 6 C. 5 D. 7
Câu 12. Sốlớnnhấttrongcácsố 72 385; 72 538; 72 853; 71 999 là: (0,5điểm)
A. 72 385 B. 72 538 C. 72 853 D. 71 999
Câu13. SốHaitrămbốnmươibatriệukhôngnghìnnămtrămbamươiđượcviếtlà: (0,5điểm)
A. 2430 530 B. 243 530 C. 243 000 350 D. 243 000 530
Câu14. Đọcsốsau: (0,5điểm)
- 320 675 401:
A. Ba trămhaimươitriệusáutrămbảymươilămngànbốntrămlinhmột
B. Ba trămhaimươitriệusáutrămbảymươilămngànmộttrămbốnmươi
C. Ba trămhaimươitriệubảysaulămbốnlẻmột
D. Ba trămhaimươitriệusáutrămbảylămbốntrămlinhmột
Câu15.Điềnsốthíchhợpvàochỗchấm: (1đ)
. 254600 cm2 = .......m2.........cm2 ;
A. 254 và 600 B.25 và 4600 C. 2546 và 00 D. 2,54 và 600
Câu16. Câunàođúng(1đ)
/
A. 5 gócvuông, 1 góctù, 2 gócnhọn, 1 gócbẹt
B. 5 gócvuông, 1 góctù, 2 gócnhọn
C. 4 gócvuông, 1 góctù, 1 gócnhọn, 1 gócbẹt
D. 5 gócvuông, 1 góctù, 1 gócnhọn
Câu17.Tính 254632 + 134258
A. 388890 B.256888 C. 238736 D. 123478
Câu18. KhốilớpBốncó192 họcsinhchia làmcácnhóm, mỗinhómcó 8 họcsinh.KhốilớpNămcó 207 họcsinh chia làmcácnhóm, mỗinhómcó 9 họcsinh.Hỏicảhaikhốicótấtcảbaonhiêunhóm?192 : 8 = 24 ; 207 : 9 = 23
A. 48 B.49 C. 47 D. 50
Câu19.Dũngvà Minh cótổngcộng 64 viênbi, biếtrằngnếuDũngcho Minh 8 viên bi thìsố bi củahaibạnbằngnhau.HỏiDũngcóbaonhiêuviên bi?
A.40 viên bi B.24 viên bi C. 16 viên bi D. 48 viên bi
Câu 20. Tính : (0,5 đ)
2020 x 45 + 2020 x 54 + 2020
A.202000 B.220000 C. 2202200 D. 2020220
…………………………………….HẾT………………………………….
1.B
2.C
3.D
4.A
5.D
6.B
7.A
8.C
9.B
10.B
11.B
12.C
13.D
14.A
15.B
16.A
17.A
18.C
19.A
20.A
 








Các ý kiến mới nhất