Đại số 9 HKI in.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thanh Liêm
Ngày gửi: 20h:02' 17-10-2021
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 251
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thanh Liêm
Ngày gửi: 20h:02' 17-10-2021
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 251
Số lượt thích:
0 người
Tuần:1
Tiết: 1
CHƯƠNG I : CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
§ 1: CĂN BẬC HAI
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I. MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT :
1.Kiến thức: Hiểu được định nghĩa về căn bậc hai số học của một số không âm,ký hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, phân biệt CBHSH và CBH.
2Kĩ năng:Tính được căn bậc hai của một số a 0 là số x sao cho x2 =a.Vận dụng so sánh hai số.
II. CHUẨN BỊ :
- Giáo viên : Bảng phụ, SGK, MTBT 500MS
- Học sinh: SGK,MTBT 500MS
III. HỌAT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1. Ổn định lớp
2. Hướng dẫn :( 1’) Kế hoạch học môn toán và phương pháp học tập bộ môn toán
3. Bài mới
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG HS
NỘI DUNG
5’
5’
10’
10’
Nhắc lại : Tính CBH của 16, 25
a > 0 : CBH của 1 số a ?
Số 0 : có căn bậc hai là ?
Số dương có mấy căn bậc hai .
Cho HS làm ?1
- Giới thiệu định nghĩa căn bậc hai như SGK
VD 1 : SGK
- Cho 2 = 22 = 4 và 2 0
Khi x > 0 và x2 = 4 x = ?
- Cho HS làm ?2
- Gọi HS trả lời ?
-Tìm CBHSH của số không âm gọi là phép khai phương(có thểdùng MTBT) VD : dùng MTBT khai phương chính xác với chữ số thập phân thứ ba
- Nếu biết CBHSH của một số, ta dễ dàng suy ra các CBH của nó
VD: CBHSH của 49 ()
Số 49 có hai căn bậc hai là7;
- 7 ()
HS làm tiếp ?3
Gọi HS trả lời
Nhận xét?
- Tìm căn bậc hai của :
Số âm : vì sao không có căn bậc hai?
Lấy VD : 2 < 3 nên , ngược lại?
Với a 0, b 0, nếu a < b thì
VD2 SGK/5 – GV hướng dẫn
- GV Ghi bảng ?4 gọi HS thực hiện
- So sánh hai số dạng căn bậc hai.
- Nhận xét ?
- VD 3 SGK/6– GV hướng dẫn
- GV Ghi bảng ?5 gọi HS thực hiện
Nhận xét ?
Định lý này được ứng dụng để làm gì ?
CBH của 16 : 4; -4 ;
CBH của 25 là 5; -5
Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho x2 = a
Vì không có số nào bình phương bằng số âm
Số dương a có 2 căn bậc hai là hai số đối nhau.
a/.Căn bậc hai của 9 là 3
b/.Căn bậc hai của
là
c/.Căn bậc hai của 0,25 là0,5
d/.Căn bậc hai của 2 là và -
x2 = 4 x = 2
Khi x > 0 : x2 = 4 x = 2= (
Đọc SGK
Đọc định lý
- Nghe hướng dẫn
- Rút ra định lý và ghi bài
Xem VD2 SGK
nghe hướng dẫn
Thực hiện ?4
Xem VD3 SGK
1.Căn bậc hai số học
Định nghĩa :
Với số dương a , số
được gọi là căn bậc hai số học của a
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0
VD 1 : SGK
* Chú ý :
Với a 0, ta có:
+ Nếu x = thì x2 = a và x 0
+ nếu x 0 và x2 = a thì x =
Ta viết x =
?2 Tìm CBHSH của mỗi số sau
= 7 vì 72 = 49
vì 8 0 vìø 82 =64
vì 9 0 vì 92 = 81
vì 1,1 0 và 1,12 =1,21
?3 Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
a/. =
b/.=
c/. =
2. So sánh các căn bậc hai
Định lý : Với 2 số a,
Tiết: 1
CHƯƠNG I : CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
§ 1: CĂN BẬC HAI
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I. MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT :
1.Kiến thức: Hiểu được định nghĩa về căn bậc hai số học của một số không âm,ký hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, phân biệt CBHSH và CBH.
2Kĩ năng:Tính được căn bậc hai của một số a 0 là số x sao cho x2 =a.Vận dụng so sánh hai số.
II. CHUẨN BỊ :
- Giáo viên : Bảng phụ, SGK, MTBT 500MS
- Học sinh: SGK,MTBT 500MS
III. HỌAT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1. Ổn định lớp
2. Hướng dẫn :( 1’) Kế hoạch học môn toán và phương pháp học tập bộ môn toán
3. Bài mới
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG HS
NỘI DUNG
5’
5’
10’
10’
Nhắc lại : Tính CBH của 16, 25
a > 0 : CBH của 1 số a ?
Số 0 : có căn bậc hai là ?
Số dương có mấy căn bậc hai .
Cho HS làm ?1
- Giới thiệu định nghĩa căn bậc hai như SGK
VD 1 : SGK
- Cho 2 = 22 = 4 và 2 0
Khi x > 0 và x2 = 4 x = ?
- Cho HS làm ?2
- Gọi HS trả lời ?
-Tìm CBHSH của số không âm gọi là phép khai phương(có thểdùng MTBT) VD : dùng MTBT khai phương chính xác với chữ số thập phân thứ ba
- Nếu biết CBHSH của một số, ta dễ dàng suy ra các CBH của nó
VD: CBHSH của 49 ()
Số 49 có hai căn bậc hai là7;
- 7 ()
HS làm tiếp ?3
Gọi HS trả lời
Nhận xét?
- Tìm căn bậc hai của :
Số âm : vì sao không có căn bậc hai?
Lấy VD : 2 < 3 nên , ngược lại?
Với a 0, b 0, nếu a < b thì
VD2 SGK/5 – GV hướng dẫn
- GV Ghi bảng ?4 gọi HS thực hiện
- So sánh hai số dạng căn bậc hai.
- Nhận xét ?
- VD 3 SGK/6– GV hướng dẫn
- GV Ghi bảng ?5 gọi HS thực hiện
Nhận xét ?
Định lý này được ứng dụng để làm gì ?
CBH của 16 : 4; -4 ;
CBH của 25 là 5; -5
Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho x2 = a
Vì không có số nào bình phương bằng số âm
Số dương a có 2 căn bậc hai là hai số đối nhau.
a/.Căn bậc hai của 9 là 3
b/.Căn bậc hai của
là
c/.Căn bậc hai của 0,25 là0,5
d/.Căn bậc hai của 2 là và -
x2 = 4 x = 2
Khi x > 0 : x2 = 4 x = 2= (
Đọc SGK
Đọc định lý
- Nghe hướng dẫn
- Rút ra định lý và ghi bài
Xem VD2 SGK
nghe hướng dẫn
Thực hiện ?4
Xem VD3 SGK
1.Căn bậc hai số học
Định nghĩa :
Với số dương a , số
được gọi là căn bậc hai số học của a
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0
VD 1 : SGK
* Chú ý :
Với a 0, ta có:
+ Nếu x = thì x2 = a và x 0
+ nếu x 0 và x2 = a thì x =
Ta viết x =
?2 Tìm CBHSH của mỗi số sau
= 7 vì 72 = 49
vì 8 0 vìø 82 =64
vì 9 0 vì 92 = 81
vì 1,1 0 và 1,12 =1,21
?3 Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
a/. =
b/.=
c/. =
2. So sánh các căn bậc hai
Định lý : Với 2 số a,
 








Các ý kiến mới nhất