Tìm kiếm Giáo án
Giáo án Tuần 3 - Lớp 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thuận
Ngày gửi: 20h:49' 18-09-2021
Dung lượng: 574.0 KB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thuận
Ngày gửi: 20h:49' 18-09-2021
Dung lượng: 574.0 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 17/9/2021
Ngày giảng: 20/9/2021
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2021
CHÀO CỜ
............................................
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (Tiếp)
I. Yêu cầu cần đạt
- Biết đọc, viết các số đến lớp triệu.
- Củng cố thêm về hàng và lớp.
- Củng cố cách dùng bảng thống kê số liệu.
- Thái độ học tập tích cực.
II. Đồ dùng dạy học
- GV: Thiết bị phòng học thông minh
- HS: Sách, bút
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động Mở đầu (3 phút )
- Giáo viên đánh giá phần chơi của học sinh
- GV giới thiệu vào bài
- HS chơi trò chơi Chuyền điện.
- Cách chơi: GV ghi số: 370856; 1653; 87506.
- Nêu các số thuộc lớp nào?
2. Hoạt động Hình thành kiến thức mới
* Mục tiêu:
- Biết đọc, viết các số đến lớp triệu.
- Củng cố thêm về hàng và lớp.
* Phương pháp: Hoạt động cả lớp
* Thời gian: 5 phút
* Cách tiến hành:
- Kể tên các lớp đã học theo thứ tự từ bé đến lớn?
- Gv ghi bảng phụ, Hs tự viết các số trong SGK ra bảng: 342 157 413.
- HS vừa đọc số vừa viết.
- GV hướng dẫn cách đọc cụ thể.
- HS nêu lại cách đọc số có sáu chữ số.
- HS đọc lại số trên.
* Kết luận: Ta tách số thành từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn rồi lớp triệu,mỗi lớp có ba hàng. Sau đó dựa vào cách đọc số có tới ba chữ số thuộc từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải.
1. Đọc và viết số đến lớp triệu:
- Hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn, trăm nghìn, triệu, chục triệu, trăm triệu.
Viết số: 342 157 413
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
3. Hoạt động luyện tập:
* Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức làm được các bài tập
* Phương pháp: hoạt động cá nhân – nhóm – lớp
* Thời gian: 20 phút
* Cách tiến hành
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.
- Giáo viên giúp đỡ học sinh yếu.
- Giáo viên hướng dẫn chữa bài.
+ Khi viết, đọc các số ta đọc, viết như thế nào?
- GV chốt đáp án,
* Kết luận: cách đọc, viết các số có 6 chữ số: Đọc từ trái qua phải, đọc từ hàng, lớp cao đến hàng, lớp thấp.
* Hoạt động cá nhân:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề.
- Giáo viên giúp đỡ học sinh yếu.
- Giáo viên hướng dẫn chữa bài.
* Kết luận: Khi đọc số có nhiều chữ số cần tách số thành các lớp. Đọc số dựa vào cách đọc số có ba chữ số kết hợp với đọc tên lớp.(trừ lớp đơn vị)
* Hoạt động cá nhân :
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề.
- Giáo viên giúp đỡ học sinh yếu.
- Giáo viên hướng dẫn chữa bài.
* Kết luận:
+ Cách viết số có nhiều chữ số:
+ Viết số theo từng lớp từ trái sang phải
+ Viết đúng theo thứ tự các hàng từ cao xuống thấp.
Hoạt động cá nhân
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề.
- Giáo viên giúp đỡ học sinh yếu.
- Giáo viên hướng dẫn chữa bài.
* Kết luận: Củng cố kĩ năng phân tích bảng thống kê số liệu: chú ý đến các yếu tố thông kê
Bài 1: Viết và đọc số
- HS đọc yêu cầu bài tập, phân tích mẫu.
- HS làm bài cá nhân,
- 2 HS đọc bài làm.
- Nhận xét đúng sai.
- Đổi chéo vở kiểm tra.
32 000 000: Ba mươi hai triệu.
32 516 000: Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn.
32 516 497: Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn bốn trăm chín mươi bảy.
834 291 712: Tám trăm ba mươi tư triệu hai trăm chín mươi mốt nghìn bảy trăm mười hai
Bài 2: Đọc các số sau: 7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200.
Ngày giảng: 20/9/2021
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2021
CHÀO CỜ
............................................
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (Tiếp)
I. Yêu cầu cần đạt
- Biết đọc, viết các số đến lớp triệu.
- Củng cố thêm về hàng và lớp.
- Củng cố cách dùng bảng thống kê số liệu.
- Thái độ học tập tích cực.
II. Đồ dùng dạy học
- GV: Thiết bị phòng học thông minh
- HS: Sách, bút
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động Mở đầu (3 phút )
- Giáo viên đánh giá phần chơi của học sinh
- GV giới thiệu vào bài
- HS chơi trò chơi Chuyền điện.
- Cách chơi: GV ghi số: 370856; 1653; 87506.
- Nêu các số thuộc lớp nào?
2. Hoạt động Hình thành kiến thức mới
* Mục tiêu:
- Biết đọc, viết các số đến lớp triệu.
- Củng cố thêm về hàng và lớp.
* Phương pháp: Hoạt động cả lớp
* Thời gian: 5 phút
* Cách tiến hành:
- Kể tên các lớp đã học theo thứ tự từ bé đến lớn?
- Gv ghi bảng phụ, Hs tự viết các số trong SGK ra bảng: 342 157 413.
- HS vừa đọc số vừa viết.
- GV hướng dẫn cách đọc cụ thể.
- HS nêu lại cách đọc số có sáu chữ số.
- HS đọc lại số trên.
* Kết luận: Ta tách số thành từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn rồi lớp triệu,mỗi lớp có ba hàng. Sau đó dựa vào cách đọc số có tới ba chữ số thuộc từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải.
1. Đọc và viết số đến lớp triệu:
- Hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn, trăm nghìn, triệu, chục triệu, trăm triệu.
Viết số: 342 157 413
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
3. Hoạt động luyện tập:
* Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức làm được các bài tập
* Phương pháp: hoạt động cá nhân – nhóm – lớp
* Thời gian: 20 phút
* Cách tiến hành
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.
- Giáo viên giúp đỡ học sinh yếu.
- Giáo viên hướng dẫn chữa bài.
+ Khi viết, đọc các số ta đọc, viết như thế nào?
- GV chốt đáp án,
* Kết luận: cách đọc, viết các số có 6 chữ số: Đọc từ trái qua phải, đọc từ hàng, lớp cao đến hàng, lớp thấp.
* Hoạt động cá nhân:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề.
- Giáo viên giúp đỡ học sinh yếu.
- Giáo viên hướng dẫn chữa bài.
* Kết luận: Khi đọc số có nhiều chữ số cần tách số thành các lớp. Đọc số dựa vào cách đọc số có ba chữ số kết hợp với đọc tên lớp.(trừ lớp đơn vị)
* Hoạt động cá nhân :
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề.
- Giáo viên giúp đỡ học sinh yếu.
- Giáo viên hướng dẫn chữa bài.
* Kết luận:
+ Cách viết số có nhiều chữ số:
+ Viết số theo từng lớp từ trái sang phải
+ Viết đúng theo thứ tự các hàng từ cao xuống thấp.
Hoạt động cá nhân
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề.
- Giáo viên giúp đỡ học sinh yếu.
- Giáo viên hướng dẫn chữa bài.
* Kết luận: Củng cố kĩ năng phân tích bảng thống kê số liệu: chú ý đến các yếu tố thông kê
Bài 1: Viết và đọc số
- HS đọc yêu cầu bài tập, phân tích mẫu.
- HS làm bài cá nhân,
- 2 HS đọc bài làm.
- Nhận xét đúng sai.
- Đổi chéo vở kiểm tra.
32 000 000: Ba mươi hai triệu.
32 516 000: Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn.
32 516 497: Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn bốn trăm chín mươi bảy.
834 291 712: Tám trăm ba mươi tư triệu hai trăm chín mươi mốt nghìn bảy trăm mười hai
Bài 2: Đọc các số sau: 7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200.
 









Các ý kiến mới nhất