Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. My new school. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuấn Mai
Ngày gửi: 10h:22' 01-09-2021
Dung lượng: 202.4 KB
Số lượt tải: 502
Số lượt thích: 0 người

Date of planning : …/… / 2021
Date of teaching :…/… / 2021


ENGLISH 6
Period 1 :INTRODUCTION

I. OBJECTIVES:
1. Knowledge:
- To introduce new TiengAnh 6 textbooks. Student’s book and Workbook
- Tell Students learn how to study English well and know the way to learn English.
*Vocabulary: Use lexical items related to text book, and the way to learn English in class; at home... some classroom languages.
* Grammar :to be; present simple tense;……
2. Competence:
- Students know how to study English effectively and how to use new TiengAnh 6 textbooks and know the methods to study new TiengAnh 6 textbooks.
3.Quality/Behavior: To teach SS to work hard, love their school and friends.The awareness about importance of learning English.Ss have the good attitude to working in groups, individual work, pairwork, cooperative learning and working.
II. TEACHING AIDS:
1. Teacher:
- Grade 6 textbook, planning ( Introduction EL 6)
- smart TV and cards, visualaids
- sachmem.vn
2. Students: Text books, notebooks, posters, ….
3.Method: Ask and answer ; group works; individual ……

III. PROCEDURE: 45’

* INTRODUCE ENGLISH 6 (20’)
A .Chươngtrìnhtheoquyđịnh
Tổngsốtiếttrongnămhọc: 35 tuần x 3 tiết = 105 tiết
HỌC KỲ I:18 tuần x 03 tiết/ tuần = 54 tiết
Sốtiếtgiớithiệu, làmquen: =1 tiết
Sốtiếtthựcdạy: 7 tiết/ bài x 6 bài = 42tiết
Sốtiết review: 2 tiết/ bàiôn x 2 bài = 4 tiết
Sốtiếtôntập: = 2tiết
Sốtiếtkiểmtra, thihọckì 1 vàchữabài: = 5 tiết
B .Đặcđiểmchươngtrìnhanh 6 mới:
LàchươngtrìnhtiếngAnhđượcbiênsoạntiếptheochươngtrìnhtiếngAnh ở bậctiểuhọc.
Quantâmđến 4 kỹnăngnghe, nói, đọc, viết.Trongđóchútrọngpháttriển 2 kỹnăng: nghe, nói. (Kiểmtrathườngxuyênchủyếudànhchokỹnăngnói).
Vàocuốinămhọc, họcsinhcầnđạttrìnhđộtươngđươngcấpđộ A2 củaKhungthamchiếuchâuÂuvềngônngữ (giaiđoạn 1).
C. Phươngpháphọc:
1. Tạitrường:
Tậpchungnghegiảng, nghiêmtúclàmtheocácyêucầucủathầy, cô.
Hăngháiphátbiểu ý kiếnxâydựngbài.
LuyệntậpnóitiếngAnhvớithầy, vớibạnbè,tậndụngmọicơhộicóthểđểtậpnóitiếngAnh. Nóiđúngtrọngâm, ngữđiệu.
Nắmvữngcácvấnđềngữphápđãhọc, cáccấutrúccâu.Ghichépđầyđủ, chínhxác.
2. Tạinhà:
Ônlạibàihọcngaykhicótiếthọc ở lớp.
DựavàocáccấutrúcvàcácngữliệuđãhọcđểluyệnnóitiếngAnhcùngbạn.
Làmđầyđủbàitậptrongsáchbàitập.Tìmđọcthêmcácloạisáchthamkhảonếucóthể.
Thườngxuyênhọc, củngcốvàmởrộngvốntừcủamình.
Viếttừmớivàmẫucâu hay vàosổtayhọctậpcủamình.
D. Giớithiệusáchgiáokhoa:
SáchgiáokhoaTiếngAnh 6 đượcthiếtkếvớikênhhìnhvàkênhtiếngphongphú.Mỗiđơnvịbàihọcđược chia thành 7 phầnthíchhợpchoviệcrènluyệncáckỹnăngnghe, nói, đọc, viết, ngữpháp, ngữâmvàtừvựng.
Phần 1: Getting started: Giớithiệutừvựngvàngữpháp.
Phần 2: A closer look 1: Luyệntừvựngvàngữâm.
Phần 3: A closer look 2: Họcngữpháp
Phần 4: Communication: ThựchànhnóitiếngAnh.
Phần 5: Skills 1: Luyệnkỹnăngđọc, nói
Phần 6: Skills 2: Luyệnkỹnăngviết, nghe.
Phần 7: Looking back & Project: Luyệntập, củngcốcáckiếnthứcđãhọc.
* Kiểmtrađầunăm: (15’)

I. Circle the letter before the word whose underlined part is pronounced diffrently from that of these others:
1) A. kitchen B. fish C. library D. tennis
2) A. that B. those C. there D. thanks
3) A. Who B.Where C.When D. What
4) A. six B. sit C. stand D. close
II. Choose the correct words in brackets to fill in the gaps:
1) He often travels..........car..........my father (by....for/ by.....with/ with.....by)
2) He …………English and Math on Monday ( is/ has/ have)
3) What did she........ (draw/ drawed/ drew)?
4) Do you want to go..........? (swim/ swiming/ swimming)
5) What........... the matter with you yesterday morning? (is/ was/ were)
6) He …………. do his homework today. ( isn’t, doesn’t, didn’t)
III. Answer some questions:
1) What’s your name?
(…………………………………………………
2) How old are you?
(……………………………………………………
3) What do you often do in your free time?
(…………………………………………………..
4) What subject do you like?
(…………………………………………………..
IV/ PRODUCTION/ FURTHER PRACTICE (8’)
* Guide Ss how to learn .
* Revise some useful classroom languages:
+ The greetings : - goodmorning
- Good afternoon
- Good morning
- Good bye ….
- Who is the monitor?
- Who is absent today?
- Who is on duty today?
- May I go out?
- May I come in?.......
- Listen to me.
- Repeat after me.
- Sit down.
- Stand up
- Go to the blackboard.
V/ HOME WORK. (2’)
- Learn classroom languages.
 
Gửi ý kiến