Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Oxit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Duy Sang
Người gửi: Nguyễn Duy Sang
Ngày gửi: 17h:04' 20-06-2021
Dung lượng: 26.6 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 08/01/2021
Ngày giảng: 11/01/2021

TIẾT 37: BÀI 6: OXIT (T3)

I. Mục tiêu bài học.
1. Kiến thức, thái độ, kỹ năng.
- Nêu được tính chất hóa học của SO2
- Dự đoán, kiểm tra và kết luận được tính chất hóa học của SO2.
- Liên hệ bảo vệ môi trường.
2. Các năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.Năng lực hợp tác.
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học.Năng lực thực hành hóa học.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
1. Giáo viên.
Chuẩn bị: Sổ tay lên lớp, Clip thí nghiệm
2. Học sinh.
- Ôn lại: Tính chất hóa học chung của oxit axit
- Nghiên cứu trước bài ở nhà: Chuẩn bị mục IV.2. Lưu huỳnh đioxit
III. Tổ chức các hoạt động dạy học.
1. Ổn định tổ chức
2. Khởi động vào bài.
GV nêu câu hỏi: Nêu tính chất hóa học chung của oxit axit?
- HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung, GV nhận xét và vào bài mới: Vậy các SO2 có tính chất hóa học như thế nào, bài hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu.
3. Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểutính chất vật lý của SO2
Mục tiêu: Biết tính chất vật lý của SO2
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung kiến thức

Gv: Hđ cá nhân
- Nghiên cứu thông tin mục 2.1 (trang 49) cho biết tcvl của SO2
Hs: tìm hiểu và chia sẻ
Gv: nhận xét và chốt kiến thức.
2. Lưu huỳnh đioxit.(SO2)
a/ Tính chất vật lý (HDH-49)
SO2 khí mùi hắc, độc.

Hoạt động 2: Tìm hiểutính chất hóa học của SO2
Mục tiêu: Biết tính chất hóa học của SO2
Gv: Hđ cặp
Nghiên cứu tài liệu cho biết tính chất hóa học của SO2.
HS hoạt động cặp đôi để chia sẻ kết quả làm việc cá nhân.
Đại diện một số cặp đôi báo cáo kết quả, các cặp khác góp ý bổ sung/
GV nhận xét, đánh giá kết quả hoạt động của HS.
Gv: Liên hệ bảo vệ môi trường
Gv: Yêu cầu hs quan sát Clip: https://www.youtube.com/watch?v=YxOOjiHOZv4
Cho biết ảnh hưởng của SO2 với môi trường.
Hs: Quan sát sau đó chia sẻ.
Gv: Nhận xét và chốt kiến thức.
Chú ý SO2 là khí độc và là một trong các nguyên nhân gây ra mưa axit Cần hạn chế xả thải SO2 ra không khí để bảo vệ môi trường.
b/ Lưu huỳnh đioxit có tính chất hóa học của oxit axit
- Tác dụng với nước taoh thành dung dịch axit
SO2 + H2O  H2SO3
- Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước
SO2 + Ca(OH)2 CaSO3 + H2O
- Tác dụng với oxit bazơ
SO2 + Na2O  Na2SO3



Hoạt động 3: Tìm hiểu ứng dụng của SO2
Mục tiêu: Biết ứng dụng của SO2
HS hoạt động cá nhân: Đọc thông tin và trả lời câu hỏi (tài liệu HDH).
HS hoạt động cặp đôi để chia sẻ kết quả làm việc cá nhân.
Đại diện một số cặp đôi báo cáo kết quả, các cặp khác góp ý bổ sung/
GV nhận xét, đánh giá kết quả hoạt động của HS.

c. Ứng dụng (HDH-50)



Dự kiến sản phẩm hs
Phần lớn SO2 được dùng để sản xuất axit H2SO4, ngoài ra còn dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy; làm chất diệt nấm mốc.
Hoạt động 3: Tìm hiểu cách điều chế của SO2
Mục tiêu: Biết cách điều chế của SO2
HS hoạt động cá nhân: Đọc thông tin và trả lời câu hỏi (tài liệu HDH).
HS hoạt động cặp đôi để chia sẻ kết quả làm việc cá nhân.
Đại diện một số cặp đôi báo cáo kết quả, các cặp khác góp ý bổ sung/
GV nhận xét, đánh giá kết quả hoạt động của HS.

d. Điều chế
1. Trong phòng thí nghiệm: Cho muối Sufit tác dụng với axit
Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 +H2O+ SO2
2. Trong công nghiệp:
- Đốt lưu huỳnh trong không khí:
S + O2SO2
- Đốt quạng pirit sắt:
4FeS2 + 11O2 8 SO2+ 2Fe2O3

4. Củng cố:
- Vẽ sơ đồ tư duy thể hiện tính chất hóa học
 
Gửi ý kiến