Tìm kiếm Giáo án
Giáo án học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bá Tân
Ngày gửi: 19h:40' 01-05-2021
Dung lượng: 177.7 KB
Số lượt tải: 210
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bá Tân
Ngày gửi: 19h:40' 01-05-2021
Dung lượng: 177.7 KB
Số lượt tải: 210
Số lượt thích:
0 người
Trường: THCS Trần Phú
Tổ: Toán - Tin
Họ và tên giáo viên:
………
ÔN TẬP HỌC KỲ II
Môn Tin 6
Thời gian thực hiện: 2 tiết (tuần 34tiết 68 tuần 35 tiết 69)
I.MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Giúp học sinh củng cố lại kiến thức đã học trong học kỳ 2, nắm vững lý thuyết thông qua việc ôn lại các bài học từ bài 13 đến bài 21.
- Giúp cho HS hiểu sâu hơn các phần cơ bản cần nhớ.
2.Năng lực:
* Năng lực chung:
Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sỏng tạo.
* Năng lực đặc thù:
Thực hiện được việc soạn thảo văn bản trên máy tính, chỉnh sửa văn bản, chèn ảnh vào văn bản, chèn bảng vào văn bản…
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Chú ý lắng nghe, đọc, làm bài tập.
- Trách nhiệm: Trách nhiệm của học sinh khi thực hiện hoạt động nhóm, báo cáo kết quả hoạt động nhóm.
- Trung thực: Trung thực trong hoạt động nhóm và báo cáo kết quả.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
- Thiết bị dạy học: thước thẳng, bảng nhóm, laptop, Tivi cỡ lớn…
- Học liệu: SGK.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Hoạt động 1: Mở đầu
a) Mục tiêu:Kiểm tra bài cũ, tạo tâm thế tốt đi vào bài mới
b) Nôi dung: Hãy nêu tên một vài loại văn bản có chứa bảng?
c) Sản phẩm: Câu trả lời của học sinh được GV chốt lại
d) Tổ chức thực hiện:
-Giao nhiệm vụ học tập:
+ Gv nêu câu hỏi
-Thực hiện nhiêm vụ:
+HS hoạt động theo nhóm, tìm câu trả lời
-Báo cáo thảo luận:
+Một HS trả lời
+HS khác nhận xét
-kết luận, nhận định:
GV đánh giá kết quả hoạt động của HS
*Kết luận: GV nêu ví dụ nếu cần thiết
+ Bảng điểm của lớp
+ Thời khóa biểu của lớp 2. Hoạt động 2:Ôn tập
a) Mục tiêu:Củng cố kiến thức từ bài 13 đến bài 21.
b) Nôi dung: Ôn tập kiến thức cơ bản của từng bài, từ bài 13 đến bài 21
c) Sản phẩm : Câu trả lời của HS, kỹ năng giải quyết nhiệm vụ học tập
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động GV và HS
Nội dung
-Giao nhiệm vụ học tập:
+Bài 13 (sgk)
+Gv cho HS khai thác thông tin trong (sgk)
+Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm để nêu ra kiến thức cơ bản của bài.
+ Viết kiến thức vào bảng nhóm
-Thực hiện nhiêm vụ:
+HS hoạt động theo nhóm giải quyết nhiệm vụ học tập
+GV theo dõi, quan sát và giúp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ học tập
-Báo cáo thảo luận:
+Đại diện các nhóm trả lời bằng cách trưng bày bảng nhóm
+ Hs khác nhận xét bài của bạn.
-kết luận, nhận định:
+Gv đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ của học sinh, chính xác câu trả lời.
+chiếu lên màn hình tivi các kiến thức cơ bản của bài.
Bài 13: LÀM QUEN VỚI SOẠN THẢO VĂN BẢN
Văn bản và phần mềm soạn thảo vănbản
Microsoft Word là phần mềm soạn thảo văn bản rất thông dụng do hãng Microsoft phát hành chạy trong môi trường hệ điều hànhWindows.
Microsoft Word có rất nhiều phiên bản như:
Microsoft Word95,MicrosoftWord 2000,
Microsoft Word 2003, Microsoft Word 2007, Microsoft Word 2010
Khởi độngword:
Cách 1: Nhấp đúp chuột vào biểu tượng /trên mànhình.
Cách2:Nhấp chuột vào / trên màn hìnhWindows
+Chọn / (hoặcProgram)
+ Chọn
+Chọn /
Có gì trên cửa sổ củaWord?
Thanh bảng chọn (Thanh Menu): Gồm nhiều bảng chọn cho phép chúng ta lựa chọn các chức nănglàm việc.
Các thanh công cụ: Chứa các nút lệnh cho phép làm việc trực tiếp từ các công cụnày.
Khu vực soạn thảo : cho phép soạn thảo nội dung văn bản.
Ngoài ra còn có con trỏ văn bản, thanh cuộn ngang, cuộn dọc, thanh trạng thái
Mở và lưu vănbản:
* Mở văn bản:
Chọn vàoFile
Chọn Open (/)
Xuất hiện hộp thoạiopen.
Chọn tên tệp tin văn bản chọnopen
* Lưu văn bản:
ChọnFileSave.
(Chọn nút /Trên thanh côngcụ)
Tổ: Toán - Tin
Họ và tên giáo viên:
………
ÔN TẬP HỌC KỲ II
Môn Tin 6
Thời gian thực hiện: 2 tiết (tuần 34tiết 68 tuần 35 tiết 69)
I.MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Giúp học sinh củng cố lại kiến thức đã học trong học kỳ 2, nắm vững lý thuyết thông qua việc ôn lại các bài học từ bài 13 đến bài 21.
- Giúp cho HS hiểu sâu hơn các phần cơ bản cần nhớ.
2.Năng lực:
* Năng lực chung:
Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sỏng tạo.
* Năng lực đặc thù:
Thực hiện được việc soạn thảo văn bản trên máy tính, chỉnh sửa văn bản, chèn ảnh vào văn bản, chèn bảng vào văn bản…
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Chú ý lắng nghe, đọc, làm bài tập.
- Trách nhiệm: Trách nhiệm của học sinh khi thực hiện hoạt động nhóm, báo cáo kết quả hoạt động nhóm.
- Trung thực: Trung thực trong hoạt động nhóm và báo cáo kết quả.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
- Thiết bị dạy học: thước thẳng, bảng nhóm, laptop, Tivi cỡ lớn…
- Học liệu: SGK.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Hoạt động 1: Mở đầu
a) Mục tiêu:Kiểm tra bài cũ, tạo tâm thế tốt đi vào bài mới
b) Nôi dung: Hãy nêu tên một vài loại văn bản có chứa bảng?
c) Sản phẩm: Câu trả lời của học sinh được GV chốt lại
d) Tổ chức thực hiện:
-Giao nhiệm vụ học tập:
+ Gv nêu câu hỏi
-Thực hiện nhiêm vụ:
+HS hoạt động theo nhóm, tìm câu trả lời
-Báo cáo thảo luận:
+Một HS trả lời
+HS khác nhận xét
-kết luận, nhận định:
GV đánh giá kết quả hoạt động của HS
*Kết luận: GV nêu ví dụ nếu cần thiết
+ Bảng điểm của lớp
+ Thời khóa biểu của lớp 2. Hoạt động 2:Ôn tập
a) Mục tiêu:Củng cố kiến thức từ bài 13 đến bài 21.
b) Nôi dung: Ôn tập kiến thức cơ bản của từng bài, từ bài 13 đến bài 21
c) Sản phẩm : Câu trả lời của HS, kỹ năng giải quyết nhiệm vụ học tập
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động GV và HS
Nội dung
-Giao nhiệm vụ học tập:
+Bài 13 (sgk)
+Gv cho HS khai thác thông tin trong (sgk)
+Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm để nêu ra kiến thức cơ bản của bài.
+ Viết kiến thức vào bảng nhóm
-Thực hiện nhiêm vụ:
+HS hoạt động theo nhóm giải quyết nhiệm vụ học tập
+GV theo dõi, quan sát và giúp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ học tập
-Báo cáo thảo luận:
+Đại diện các nhóm trả lời bằng cách trưng bày bảng nhóm
+ Hs khác nhận xét bài của bạn.
-kết luận, nhận định:
+Gv đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ của học sinh, chính xác câu trả lời.
+chiếu lên màn hình tivi các kiến thức cơ bản của bài.
Bài 13: LÀM QUEN VỚI SOẠN THẢO VĂN BẢN
Văn bản và phần mềm soạn thảo vănbản
Microsoft Word là phần mềm soạn thảo văn bản rất thông dụng do hãng Microsoft phát hành chạy trong môi trường hệ điều hànhWindows.
Microsoft Word có rất nhiều phiên bản như:
Microsoft Word95,MicrosoftWord 2000,
Microsoft Word 2003, Microsoft Word 2007, Microsoft Word 2010
Khởi độngword:
Cách 1: Nhấp đúp chuột vào biểu tượng /trên mànhình.
Cách2:Nhấp chuột vào / trên màn hìnhWindows
+Chọn / (hoặcProgram)
+ Chọn
+Chọn /
Có gì trên cửa sổ củaWord?
Thanh bảng chọn (Thanh Menu): Gồm nhiều bảng chọn cho phép chúng ta lựa chọn các chức nănglàm việc.
Các thanh công cụ: Chứa các nút lệnh cho phép làm việc trực tiếp từ các công cụnày.
Khu vực soạn thảo : cho phép soạn thảo nội dung văn bản.
Ngoài ra còn có con trỏ văn bản, thanh cuộn ngang, cuộn dọc, thanh trạng thái
Mở và lưu vănbản:
* Mở văn bản:
Chọn vàoFile
Chọn Open (/)
Xuất hiện hộp thoạiopen.
Chọn tên tệp tin văn bản chọnopen
* Lưu văn bản:
ChọnFileSave.
(Chọn nút /Trên thanh côngcụ)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất