Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án cả năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Anh
Ngày gửi: 23h:18' 06-03-2021
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 132
Số lượt thích: 0 người
+UNIT 7 :TRAFFIC(GIAO THÔNG)
Lesson 1: Getting started
(Monday in the playground)/page 6
- (((-

















Vocabulary
1. cycle (v) /saɪkl/: đạp xe
2. traffic jam (n) /`træfɪk dʒæm/: sự kẹt xe
3. traffic (n)//`træfɪk/ giao thông
4. traffic rule (n) /`træfIk ru:l/: Quy tắc giao thông
5. obey traffic rules Chấphànhluậtgiaothông
6. except/ɪkˈsept/conj/prep ngoạitrừ
The museum is open daily except Monday(s).
7.by the way Nhântiện, tiệnthể
8. used to đãtừng
Model
1. Cáchhỏivềkhoảngcách
- How far is it from (your house) to (school)?
- It’s about two kilometres.
2. Hỏivềphươngtiệnđilại
- How do you go to school?
- I go to school by ( bike/ motorbike)/ I walk to school./ I go to school on foot.
3. Hỏimấtbaonhiêuthờigianlàmviệcgì.
- How long does it take you( to go to school)?
- It takes me 20 minutes to go to school by bike.
a. Choose the correct answer(Chọn câu trả lời chính xác)

b. Answer the following questions
C. Can you find the following expressions in the conversation? Do you knowwhat they mean?(Em có thể tìm được những thành ngữ sau trong bài đàm thoại không? Em có biết chúng có nghĩa gì không?)
1. Hey: to get some’s attention (Gây sự chú ý với ai)
2. Great idea: when you strongly support or agree with something (Khi bạn hết sức ủng hộ hoặc đồng ý với điều gì.)
3. Can’t wait: very excited and keen to do something (Rất hào hứng và thích làm điều gì đó)
d. Work in pairs. Make short role-plays with the expressions above. Then practise them
1.
A: Hey, shall we go to the zoo this Sunday?
B: Great idea!
A: Yeah, I can’t wait!
………………………………………………………………
………………………………………………………………
……………………………………………………………..
……………………………………………………………..
………………………………………………………………


Task 2. MEANS Of TRANSPORT(Phương tiện vận chuyển)



-Please get on the bus on time.(Vui lòng lên xe buýt đúng giờ.)
-There is a railway station ahead; you can get off the train there.
(Có một nhàga xelửa ở phía trước; bạn có thể xuống tàu ở đó.)
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Task 4. Find someone in your class who ……(Tìm ai đó trong lớp mà)
1. walks to school . Nam usually walks to school.
2. goes to school by bus  …………………………………………………………………………...
3. cycles for exercise  …………………………………………………………………………...
4. takes a train  ………………………………………………………………………….
5. sails a boat …………………………………………………………………………...
6. flies by plane  …………………………………………………………………………...
UNIT 7 :TRAFFIC(GIAO THÔNG)
Lesson 2 :A closer look 1/page 8

Task 1. Have you seen these road signs? Talk about the meaning of the signs below with a partner.(Em đã từng thấy những biển báo đường bộ chưa? Hãy nói về ý nghĩa của những biển báo bên dưới với một người bạn.)

hospital ahead no parking traffic lights school ahead

no cycling cycle lane no right turn parking



Task 3. Work in pairs. Discuss which of the signs you see on the way to school.
(Làm theo cặp. Thảo luận về biển báo em thấy trên đường đi học)
/
Task 4. Listen and repeat. Pay attention to sounds /e/ and /eɪ/.
(Nghe và lặp lại. Chú ý những âm /e/ và /ei/)
Task 5. Listen to these sentences carefully. Single-underline the words with sound /e/, and double-underline the words with sound /eɪ/.(Nghe những câu này thật cẩn thận. Gạch một gạch bên dưới những từ với âm /e/ và hai gạch dưới những từ có âm /eɪ/.)




UNIT 7 :TRAFFIC(GIAO THÔNG)
Lesson 3 :A closer look 2/page 9

Grammar1.Chúng ta có thể sử dụng “It” ở vị trí chủ ngữ để chỉ khoảng cách.
Ex: It is about 300 metres from my house to the bus stop.
( Từ nhà tôi đến trạm xe buýt khoảng 300m.)
Task 1. Write sentences with it. Use these cues.
Task 2. Work in pairs. Ask and answer questions about distances in your neighbourhood.
(Làm theo cặp. Hỏi và trả lời những câu hỏi về khoảng cách ở khu phố (xóm) của em)
/
Example1.
A: How far is it from your house to the open-air market?
B: It’s
 
Gửi ý kiến