Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Unit 14. Wonders of the world

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Ninh
Ngày gửi: 11h:52' 17-04-2019
Dung lượng: 39.6 KB
Số lượt tải: 93
Số lượt thích: 1 người (Lê kim tuyến)
UNIT 14. WONDERS OF THE WORLD
(Kì quan của thế giới)
A. Vocabulary:
I. Listen and read
stonehenge (n): bãi đá cổ Stonehenge
pyramid (n): kim tự tháp
Sydney opera house (n): nhà hát Opera Sydney
wonder (n): kì quan
bridge (n): cây cầu
clue (n): gợi ý
rule (n): luật , điều lệ
guess (v): đoán
suggest (v): đề nghị
famous (a): nổi tiếng
II. Speak
Famous places (Những địa danh nổi tiếng)
Great Wall of China: Vạn Lý Trường Thành
Empire State Building USA: Tòa nhà Empire ở Mỹ
PETRONAS Twins Towers: Tòa tháp đôi PETRONAS
Great Barrier Reef: Rặng san hô Barrier
Hue Citadel: Kinh thành Huế
Ha Long Bay: Vịnh Hạ Long
Phong Nha Cave: Động Phong Nha
Eiffel Tower: tháp Eiffel
Mount Everest: Núi Everest
Big Ben: Đồng hồ Big Ben
III. Listen
crystal-clear (a): trong suốt (như pha lê)
jungle (n): rừng nhiệt đới
coral (n): san hô
snorkel (v) bơi lặn có sử dụng ống thở
IV. Read
The wonders of the world (Kì quan thế giới):
The Hanging Gardens of Babylon (Iraq): Vườn treo Babylon (Irac)
The Statue of Zeus (Greece): tượng thần Zeus (Hy Lạp)
The Pyramid of Cheops (Egypt): Kim tự tháp Cheops (Ai Cập)
The Great Wall (China): Vạn Lý Trường Thành (Trung Quốc)
The Taj Mahal (India): đền thờ Taj Mahal (Ấn Độ)
Angkor Wat (Cambodia): đền Angkor Wat (Campuchia)
Ancient Greece: Hy Lạp cổ đại
compile (v): biên soạn, tập hợp
surviving (a): còn lại
claim (v): khẳng định
honor(v): tôn thờ, tôn vinh
citizen (n): công dân
ruler (n): người thống trị
religious (a): tôn giáo
royal (a): hoàng gia
Buddhist (n): đạo Phật
Hindu God (n): Thần Hindu
(god (n): vị thần
V. Write
Grand Canyon (n): Đại vực
park ranger (n): kiểm lâm viên
edge (n): rìa, mép, hàng rào
inhabitant (n): cư dân
breathtaking (a): hồi hộp, lí thú
Stone Age: thời kỳ đồ đá
VI. Extra vocabulary
reach (v): đạt đến
design (v): thiết kế
construct (v): kiến trúc
summit (n): đỉnh cao nhất, thượng đỉnh
expedition (n): thám hiểm
bored (a): chán, buồn
shelter (n): nơi trú ẩn
mistake (n): lỗi
advertisement (n): quảng cáo
paragraph (n): đoạn
heritage (n): di sản
marine (a): thuộc biển, hàng hải
century (n): thế kỷ
memorial (n): tượng đài, đài tưởng niệm

B. Grammar:
1. Những từ để hỏi (What, when, where, who) đứng trước động từ nguyên mẫu có to
Wh-word + to V-inf

Những động từ thường đứng trong cấu trúc này là: tell, show, point out, learn …
He told me what to do.
He showed us how to open the box.
He pointed out where to get tickets.
Fill in the blanks with “what, where, how, when…” and one of the verbs in the box.
buy speak get rent do
She showed me ……………………………(speak)English fluently.
Could you tell me ………………………………(get) to the stadium?
He told me ………………..…………(rent) flat
She advised me ……………….…………(buy) the best book.
Can you show me …………………………… (use) this washing machine?
Would you know…………………………… (do) if there was a fire in the building?
You`ll never forget…………………………… (ride) a bicycle once you`ve learnt.
Jane pointed out to me …………………………… (do) with waste paper.
I was really surprise. I didn`t know…………………………… (say)
Do you know…………………………… (get) to John’s house?
Nam enjoys learning …………………………… (repair) household appliances.
Let us decide …………………………… (start) the meeting
2. Những động từ (start, begin, decide, want, try, manage, would like, agree, …) theo sau là động từ nguyên mẫu có to
V + to V-inf

I want to buy a new shirt.
He decided to go home.
They started to run.
Exercise 1: Put the verbs in bracket into the sentences using “V to V-inf”
Don’t forget …………….(lock) the door when you go out.
I have arranged …………………...(meet) some friends tonight.
They offered ………………(pay) the bill.
He advised me (not
 
Gửi ý kiến