Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TUẦN 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nhà trường
Người gửi: Thư viện Trường Tiểu học Cẩm Phúc
Ngày gửi: 08h:58' 28-10-2026
Dung lượng: 8.0 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TIN HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TUẦN 07
(Thực hiện từ Thứ Hai ngày 19/10/2026 đến Thứ Sáu ngày 23/10/2026)

TIẾT

LỚP

MÔN
HỌC

BÀI

GHI
CHÚ

NỘI DUNG
NỘI DUNG

1
2
3
4
1

5A3
5A3

CN

4A5

CN

2

4A4

CN

4A4
1 3A3
2 4A3

TH
CN
CN

3 3A2
4 4A6

CN
CN

1

4A6

TH

2

3A4

CN

3

4A1

CN

Bài 3. Vật liệu và dụng cụ trồng hoa, cây cảnh trong
chậu (T1)

1 3A2

TH

Bài 4. Làm việc với máy tính (T1)

2 4A5
3 4A3

TH
TH

4
1

3A4

TH

3A5

CN

3

C
h
i
ề
u

4
21/09
2026

Sáng

Chiều

3
20/10
2026

Sáng

2
19/10
2026

Chiều

Sáng

THỨ
NGÀY

BUỔI

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG

TH

HÌNH
THỨC

Bài 3. Tìm hiểu thiết kế (T1)
*Tích hợp NLS:
Bài 4. Cây thư mục (T1)
Bài 3. Vật liệu và dụng cụ trồng hoa, cây cảnh trong
chậu (T1)
Bài 3. Vật liệu và dụng cụ trồng hoa, cây cảnh trong
chậu (T1)
Bài 4. Tìm kiếm thông tin trên trang internet (T1) *Tích hợp NLS:

LL
LL
LL

*Tích hợp NLS:
Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T1)
Bài 3. Vật liệu và dụng cụ trồng hoa, cây cảnh trong
chậu (T1)
*Tích hợp NLS:
Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T1)
Bài 3. Vật liệu và dụng cụ trồng hoa, cây cảnh trong
chậu (T1)
Bài 4. Tìm kiếm thông tin trên trang internet (T1) *Tích hợp NLS:
*Tích hợp NLS:
Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T1)

LL
LL

LL
LL

LL
LL
LL
LL
LL

*Tích hợp NLS:

LL

Bài 4. Tìm kiếm thông tin trên trang internet (T1)
Bài 4. Tìm kiếm thông tin trên trang internet (T1)

*Tích hợp NLS:

LL
LL

Bài 4. Làm việc với máy tính (T1)
Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T1)

*Tích hợp NLS:

*Tích hợp NLS:

*Tích hợp NLS:

LL
LL

Chiều

Sáng
6
23/10
2026

Sáng

5
22/10
2026

5A1

CN

3A1

CN

3A3
5A1

TH
TH

Bài 4. Làm việc với máy tính (T1)

3
4
1

5A2

CN

4A2

CN

2

4A2

TH

Bài 3. Tìm hiểu thiết kế (T1)
Bài 3. Vật liệu và dụng cụ trồng hoa, cây cảnh
trong chậu (T1)
Bài 4. Tìm kiếm thông tin trên trang internet (T1)

3
1
2

5A4

CN

Bài 3. Tìm hiểu thiết kế (T1)

5A5
4A1

CN
CN

3

5A2

TH

Bài 4. Cây thư mục (T1)

4

3A5

TH

Bài 4. Làm việc với máy tính (T1)

2
3
1
2

Bài 3. Tìm hiểu thiết kế (T1)
Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T1)
Bài 4. Cây thư mục (T1)

LL
*Tích hợp NLS:

LL

*Tích hợp NLS:

LL
LL

*Tích hợp NLS:

LL
LL
*Tích hợp NLS:

LL
LL
LL

Bài 3. Tìm hiểu thiết kế (T1)
Bài 3. Vật liệu và dụng cụ trồng hoa, cây cảnh
trong chậu (T1)

LL
*Tích hợp NLS:

LL

*Tích hợp NLS:

LL

KẾ HOẠCH BÀI DẠY
TUẦN 7

Thời gian thực hiện: từ 19/10/2026 đến 23/10/2026
KHỐI 3
Tin học
Bài 4: Làm việc với máy tính (T1)

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù:
- Biết và ngồi đúng tư thế khi làm việc với máy tính, biết vị trí phù hợp với màn hình. Nêu
được tác hại của việc ngồi sai tư thế hoặc sử dụng máy tính quá thời gian quy định cho lứa tuổi.
Nhận ra được tư thế ngồi sai khi làm việc với máy tính.
- Biết cầm được chuột đúng cách, thực hiện được các thao tác cơ bản: di chuyển chuột,
nháy chuột, nháy nút phải chuột, nháy đúp chuột, kéo thả chuột.
- HS nhận diện, phân biệt được hình dạng và chức năng của các thiết bị kĩ thuật số thông
dụng, thực hiện được một số thao tác cơ bản với phần mềm.
- Biết bảo vệ sức khỏe khi sử dụng thiết bị kĩ thuật số (thao tác đúng cách, bố trí thời gian
vận động và nghỉ xen kẽ,…)
- Rèn năng lực quan sát nhằm kết nối kiến thức Tin học với các lĩnh vực khác của cuộc
sống.
2. Năng lực chung:
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Ứng dụng và sử dụng các kiến thức đã học vào
thực, tìm tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Học sinh tích cực trong việc hoàn thành các hoạt động học tập của cá nhân
và của nhóm khi tham học.
- Trách nhiệm: Tham gia tích cực vào hoạt động của nhóm, tự giác hoàn thành các nhiệm
vụ mà nhóm đã phân công, thực hiện đánh giá đúng theo phiếu hướng dẫn tự đánh giá hoạt động
nhóm. Đồng thời phải có trách nhiệm với sự an toàn, cẩn trọng khi làm việc với máy tính.
4. Tích hợp:
* Tích hợp NLS:
- 4.3CB1a Phân biệt được các cách thức đơn giản để tránh rủi ro và đe dọa đến sức khỏe thể chất
và tinh thần khi sử dụng công nghệ số.
*HSKT:
- Nhận biết được một vài quy tắc cơ bản khi sử dụng máy tính.
- Biết thực hành tư thế ngồi đúng và không làm việc sai (ăn uống, nghịch màn hình).

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 - GV: Máy tính, máy chiếu, bài giảng điện tử, phiếu học tập.
2 - HS: SGK, đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Tg
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
5' 1. Khởi động
a. Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú. Nêu được các câu hỏi liên quan đến sức khỏe
khi sử dụng máy tính không đúng cách.
b. Cách tiến hành:
- GV cho hs xem video AI nội dung liên quan - Hs xem video AI
đến bài học.

25'

- Hs trả lời câu hỏi
GV hỏi: Vì sao Nam bị như vậy?
- Làm sao để không bị như Nam?
Gv dẫn vào bài mới: Bài học hôm nay sẽ giúp
các em biết nguyên nhân dẫn đến bạn Nam bị - Lắng nghe
như vậy, chúng ta cùng nhau tìm hiểu bài để
tìm cách giúp bạn Nam nhé.
2. Khám phá
Tích hợp:4.3.CB1a: HS Phân biệt được các cách thức đơn giản để tránh rủi ro và đe
dọa đến sức khỏe thể chất và tinh thần khi sử dụng công nghệ số.
a. Mục tiêu:
- HS biết và ngồi đúng tư thế khi làm việc với máy tính, biết vị trí phù hợp của máy
tính (với mắt, với nguồn sáng trong phòng).
- HS nêu được tác hại của việc ngồi sai tư thế hoặc sử dụng máy tính quá thời gian
quy định cho lứa tuổi. Nhận ra được tư thế ngồi sai khi làm việc với máy tính.
b. Cách tiến hành:
HĐ 1: Tư thế ngồi khi sử dụng MT
- YC học sinh quan sát tư thế ngồi trong SGK - Hs đọc sách trả lời:
và cho biết hình nào đúng, sai và tại sao?
+ Hình a sai vì ghế quá thấp bạn nam
không với tới.
+ Hình b bạn nữ ngồi quá sát màn
hình và cong lưng, ảnh hưởng mắt
và lưng.
a)
b)
c)
+ Hình c bạn nam ngồi đúng.
- GV nhận xét.
- YC học sinh đọc phần nội dung SGK về tư
thế ngồi khi làm việc với máy tính.
- GV tổ chức trò chơi: Ai ngồi đúng tư thế.
- GV mời cả lớp cùng tham gia ngồi.
- YC HSKT thực hành tư thế ngồi đúng.
- Gv quan sát sửa lỗi.
- Giáo viên nhận xét – tuyên dương.
- Yêu cầu HS trả lời những câu hỏi trong SGK
– Tr19
+ Câu 1: Tư thế ngồi khi sử dụng máy tính
đúng sẽ giúp em tránh nguy cơ mắc những
bệnh nào?
A. Vẹo cột sống.
B. Đau tai.
C. Cận thị.
D. Đau chân.
+ Câu 2: Tư thế nào sau đây là đúng khi sử
dụng máy tính?

- Lắng nghe
- Hs tham gia chơi.
- Hs đọc – quan sát hình.
- HSKT thực hiện tư thế ngồi.

- Lắng nghe

- HS thảo luận, trả lời: A, C

HSKT: GV: nói từng quy tắc ngắn gọn, kèm
hành động mẫu:
“Ngồi thẳng lưng” (GV làm mẫu).
“Không ăn uống” (GV làm động tác từ chối).
“Giữ máy sạch” (GV làm động tác phủi nhẹ).
HĐ 2: Tìm hiểu về chuột máy tính.
- YC học sinh quan sát hình SGK – Chuột máy
tính có bao nhiêu bộ phận, hãy kể tên?
- Nhận xét.
- Em hãy quan sát Hình 20 – Tr19 và ghép các
cụm từ nút trái, nút phải, nút cuộn tương ứng
với các bộ phận được đánh số của chuột máy
tính.

- Yêu cầu học sinh đọc cho biết cách cầm
chuột đúng.
- YC HS cầm chuột theo hướng dẫn.
- GV quan sát – sửa lỗi.
- YC học sinh thảo luận 3 và cho biết có bao
nhiêu thao tác sử dụng chuột, đó là những thao
tác nào?
- Nhận xét.
- YC học sinh thực hành lần lượt các thao tác.
- GV quan sát – sửa lỗi.

- HS thảo luận, trả lời: C
- HSKT: lặp lại bằng lời, ký hiệu
hoặc động tác.

- HS đọc sách trả lời: 3 bộ phận: nút
trái, nút phải, nút cuộn
- Lắng nghe
- Thảo luận nhóm. Trả lời

- HSKT thực hiện theo cô
- Cầm chuột bằng tay Hs thảo luận
trả lời: phải, ngón trỏ đặt vào nút trái
chuột, ngón giữa đặt vào nút phải
chuột, ngón cái và các ngón còn lại
giữ hai bên thân chuột.
- Hs thực hành.

- Có 5 thao tác sử dụng chuột: di
chuyển chuột, nháy chuột, nháy đúp
chuột, nháy chuột phải.
- Lắng nghe
- Hs thực hiện.
- Đặt câu hỏi: Khi điều khiển chuột cũng là - Quan sát.
điều khiển con trỏ chuột trên màn hình?
- Hs trả lời: A
A. Đúng.
B. Sai.
- Lắng nghe
- Nhận xét.
- Hs lắng nghe và làm việc cá nhân
- Tình huống ngắn
trả lời câu hỏi.
Minh chơi máy tính liên tục 2 giờ, ngồi sát
màn hình và không nghỉ giải lao.

Câu hỏi:
• Việc làm của Minh đúng hay sai?
• Minh có thể gặp những ảnh hưởng gì
đến sức khỏe?
• Em sẽ khuyên Minh như thế nào?
5' 3. VẬN DỤNG
4.3.CB1a: HS Phân biệt được các cách thức đơn giản để tránh rủi ro và đe dọa đến
sức khỏe thể chất và tinh thần khi sử dụng công nghệ số.
a. Mục tiêu: Củng cố kiến thức về chuột máy tính.HS biết cách vẽ sơ đồ tư duy.
b. Cách tiến hành
- Em hãy luyện tập tư thế ngồi và cầm chuột - Hs lần lượt thực hiện.
đúng cách khi sử dụng máy tính
- HSKT cô hướng dẫn
- GV nhận xét
- Lắng nghe
- Chuẩn bị bài tiết sau
HSKT:
GV: hỏi nhanh, dùng hình ảnh:
“Bạn này có ngồi đúng không?”
- HSKT giơ thẻ xanh/đỏ
“Con cần làm gì khi ngồi trước máy tính?”
- HSKT: trả lời ngắn: “Ngồi thẳng”,
“Không ăn uống”, “Giữ sạch”.
IV. ĐIỂU CHỈNH BỔ SUNG (Nếu có)
…………………………………………………………………………………………………
---------------------------------------------------TUẦN 7

Thời gian thực hiện: từ 19/10/2026 đến 23/10/2026
KHỐI 4
Tin học
Bài 4. Tìm kiếm thông tin trên internet (T1)

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù:
- Xác định được chủ đề (từ khoá) của thông tin cần tìm.
- Biết cách dùng máy tìm kiếm để tìm thông tin theo từ khoá.
- Thực hiện được việc tìm kiếm thông tin trên Internet theo yêu cầu.
2. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ, tự học: có biểu hiện chú ý học tập, tự giác tìm hiểu bài để hoàn thành
tốt nội dung tiết học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: có biểu hiện tích cực, sôi nổi và nhiệt tình trong hoạt động
của lớp. Có khả năng trình bày, thuyết trình… trong các hoạt động học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: có biểu hiện tích cực, sáng tạo trong các hoạt
động học tập, trò chơi, vận dụng.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: tích cực trong việc hoàn thành các hoạt động học tập của cá nhân.

- Trách nhiệm: tham gia tích cực vào hoạt động của lớp, tự giác hoàn thành các nhiệm
vụ được phân công.
4. Tích hợp:
* NLS:
1.1.CB2b: HS Tìm được dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi
trường số.
5.3.CB2a: HS Xác định được các công cụ và công nghệ số đơn giản có thể được sử dụng để tạo
ra kiến thức và đổi mới quy trình cũng như sản phẩm.
* Tích hợp trí tuệ nhân tạo AI:
4.A1.MR1. Nêu được ví dụ cụ thể về việc AI hỗ trợ trong học tập và giải thích được vì sao
người học vẫn cần tự suy nghĩ, kiểm tra và hiểu bài thay vì chỉ chép kết quả do AI đưa ra.
HSKT:
- Thực hiện được thao tác mở trình duyệt và quan sát ô tìm kiếm (theo hướng dẫn của
GV).
- Thử nhập một từ khóa đơn giản (có thể gõ không dấu) để tìm kiếm thông tin.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. GV: Máy tính, máy chiếu, bài giảng điện tử, phiếu học tập.
2. HS: SGK, bút, vở ghi bài.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
Tg
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
5' 1. Khởi động
a. Mục tiêu: Tạo tâm thế, sự tò mò, hứng thú để học sinh bắt đầu bài học mới.
b. Cách tiến hành
- Gv cho hs xem video AI:
- Hs xem video và cho biết
trong video có thông tin gì.

25'

- HS lắng nghe và trả lời câu
- Gv đưa ra tình huống trong video:
hỏi.
? Theo em, bạn Khoa và bạn Minh đang cần tìm
thông tin theo chủ đề gì, em hãy đưa ra các từ hay
- Hs lắng nghe.
cụm từ để các bạn tìm kiếm thông tin?
- Gv chốt dẫn vào bài
2. Khám phá
Tích hợp AI: 4.A1.MR1. Nêu được ví dụ cụ thể về việc AI hỗ trợ trong học tập và
giải thích được vì sao người học vẫn cần tự suy nghĩ, kiểm tra và hiểu bài thay vì chỉ
chép kết quả do AI đưa ra.
a. Mục tiêu: Xác định được chủ đề (từ khoá) của thông tin cần tìm. Biết cách dùng
máy tìm kiếm để tìm thông tin theo từ khoá.
b. Cách tiến hành:

Hoạt động 1: Tìm kiếm thông tin trên Internet
- Gv yêu cầu thảo luận nhóm đôi:
? Bạn Khoa đã chỉ cho bạn Minh tìm thông tin trên
internet bằng cách truy cập vào trang web nào? Em - HS hoạt động nhóm để trả lời
câu hỏi
nhận xét kết quả tìm kiếm.
- GV hướng dẫn HSKT thảo luận cùng bạn
- HSKT tham gia thảo luận
cùng các bạn
- Tổ chức cho học sinh trình bày kết quả thảo luận
nhóm, các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- 2  3 nhóm HS trình bày các
nội dung mà giáo viên đưa ra
trước lớp.
- Gv tổ chức HĐ đọc cho Hs SGK trang 19.
- Hs đọc SGK trang 19

5'

- GV hướng dẫn thêm: Ở hoạt động trên, cụm từ - HS nhắc lại nội dung kiến thức
Các đời vua Hùng là từ khoá.
Bạn Khoa đã truy cập vào trang web google.com
để tìm kiếm thông tin. Kết quả tìm kiếm là lịch sử
phát triển của các đời vua Hùng qua các thời kỳ.
- HS lắng nghe và ghi nhớ.
- GV nhận xét, chốt kiến thức: Từ khoá là từ hoặc
cụm từ thể hiện nội dung muốn tìm kiếm.
* Tích hợp AI:
GV đưa tình huống:
- Hà làm bài văn kể về gia đình và dùng AI để gợi - HS lắng nghe.
ý ý tưởng viết bài. AI nhanh chóng đưa ra một
đoạn văn mẫu rất hay. Hà đọc, chọn ý phù hợp rồi
tự viết lại bằng lời của mình, không chép nguyên
- Hs thảo luận nhóm đôi và tự
văn.
đánh giá và trả lời câu hỏi.
- GV hỏi: AI đã giúp Hà việc gì?
Vì sao Hà không nên chép nguyên văn?
- Hs lắng nghe và ghi nhớ.
- GV chốt:
AI là trợ lý học tập hữu ích, nhưng cần tự suy
nghĩ và không phụ thuộc hoàn toàn vào AI.
3. Luyện tập, vận dụng
Tích hợp NLS: 1.1.CB2b: HS Tìm được dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua
tìm kiếm đơn giản trong môi trường số.
5.3.CB2a: HS Xác định được các công cụ và công nghệ số đơn giản có thể được sử
dụng để tạo ra kiến thức và đổi mới quy trình cũng như sản phẩm.
a. Mục tiêu: Khái quát lại các kiến thức đã học thông qua bằng cách câu hỏi trắc
nghiệm.
b. Cách tiến hành:

Câu hỏi củng cố: Yêu cầu HS thảo luận nhóm 3 trả - Hs thảo luận nhóm 3 trả lời
lời câu hỏi SGK _ 19, 20.
câu hỏi.
Câu hỏi 1: Đáp án B: Bảo tàng
dân tộc học Việt Nam.
Câu hỏi 2: C – A – B – D
- Gv tổ chức cho các nhóm trình bày kết quả và - Các nhóm chia sẻ KQ và nhận
nhận xét.
xét nhau.
- Em được giao tìm hình ảnh về Quốc kỳ Việt Nam - Hs trả lời câu hỏi.
để làm bài giới thiệu trước lớp.

Câu hỏi:
- HS lắng nghe để xác định nội
• Em sẽ sử dụng công cụ số nào để tìm kiếm? dung được giao
• Em sẽ gõ từ khóa gì?
- Hs thực hành.
- GV cho hs thực hành tìm kiếm.
HSKT thực hiện theo hd
- GV hướng dẫn HSKT thực hành trên máy
- Hs lắng nghe, rút kinh
- Sau khi Hs thực hành xong, Gv nhận xét và dặn nghiệm.
dò cho tiết học sau.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (Nếu có)
....................................................................................................................................................
------------------------------------------------TUẦN 7

Thời gian thực hiện: từ 19/10/2026 đến 23/10/2026
KHỐI 5
Tin học
Bài 4. Cây thư mục (T1)

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Tạo được các thư mục được minh hoạ với cấu trúc cây hợp lí.
- Sử dụng được công cụ tìm kiếm trên máy tính để tìm các thư mục và các tệp.
- Tổ chức, lưu trữ và tìm kiếm tệp, thư mục theo cấu trúc cây hợp lí.
- Sử dụng được công cụ tìm kiếm để tìm tệp và thư mục trên máy tính.
2. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ, tự học: Học sinh thể hiện khả năng tổ chức và sắp xếp thông tin một
cách độc lập và có trách nhiệm.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh biết cách trao đổi thông tin với bạn bè để tổ chức
và sắp xếp thông tin chính xác.
3. Phẩm chất.
- Hợp tác, có tinh thần làm việc nhóm, tôn trọng sự khác biệt.

- Chăm chỉ, cẩn thận khi thực hiện nhiệm vụ thực hành nội dung cây thư mục trên máy tính.
4. * Tích hợp:
NLS: 1.3.CB2a: HS Xác định được cách tổ chức, lưu trữ và truy xuất dữ liệu, thông tin và nội
dung một cách đơn giản trong môi trường số
* HSKT:
- Biết cây thư mục là cách sắp xếp các thư mục, tệp tin theo dạng nhánh, giống hình cây.
- Nhận biết được mối quan hệ thư mục gốc – thư mục con qua sơ đồ trực quan.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên
- SGK, giáo án điện tử, máy chiếu, máy tính
2. Học sinh: SGK, vở ghi,…
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Tg
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
5'
1. Khởi động
a. Mục tiêu: Tạo không khí học tập, HS nhận thức được mục tiêu của bài học.
b. Cách tiến hành:
- GV tổ chức cho HS xem video AI liên quan - Hs xem video
nội dung bài học.
- HS lắng nghe.

- Gv hỏi: Các tệp và thư mục được sắp xếp
- Hs trả lời.
như thế nào?
Câu 1. C
- Gv nhận xét, khen ngợi và dẫn dắt vào bài
- Hs lắng nghe
mới.
10'

2. Khám phá
1.3.CB2a: HS Xác định được cách tổ chức, lưu trữ và truy xuất dữ liệu, thông
tin và nội dung một cách đơn giản trong môi trường số.
a. Mục tiêu: HS bước đầu nhận ra một cấu trúc cây thư mục hợp lí.
b. Cách tiến hành:
1. Tạo thư mục với cấu trúc cây hợp lí
- GV yêu cầu HS HĐ nhóm 3.
- Học sinh chia nhóm và di
- GV hướng dẫn HSKT tham gia hđ nhóm chuyển ngồi theo nhóm.
- Các em hãy quan sát hai cây thư mục trong - HS quan sát và thảo luận nhóm
hình 18, hình 19 và thảo luận nhóm để trả lời tìm câu trả lời
các câu hỏi sau:
- Cây thư mục nào có cấu trúc hợp lý hơn?
Tại sao?

- Đại diện nhóm trả lời.
- Mời đại diện của 2-3 nhóm trả lời. Các
nhóm khác lắng nghe.
- GV mời các nhóm nhận xét câu trả lời của
nhóm bạn.
- GV nhận xét, chốt nội dung.
Cây thư mục hình 19 có cấu trúc hợp lý hơn.
Vì các tệp ảnh của mỗi bạn được lưu trong
các thư mục cùng cấp mang tên An, Khoa,
Minh tương ứng. Khi cần tìm ảnh của bạn
nào thì chỉ cần vào thư mục tên của bạn đó.
Còn cây thư mục ở hình 18 thì các tệp ảnh
được lưu ở nhiều thư mục không theo một
quy tắc nào. Ví tệp ảnh “Tuyet-roi.jpg” do
Minh chụp nhưng lại không nằm cùng thư
mục chứa các tệp ảnh khác của Minh.
- Yêu cầu học sinh đọc nội dung ở hoạt động
đọc của mục 1 trang 20 và tìm câu trả lời cho
các câu hỏi sau:
Câu 1: Em hãy cho biết vì sao phải sắp xếp
và lưu trữ các tệp và các thư mục một cách
hợp lý?

- Nhận xét câu trả lời của nhóm
bạn.
- Lắng nghe.

- Đọc nội dung

- Học sinh trả lời.
Câu 1: Số lượng các tệp và thư
mục trong một máy tính rất lớn.
Nếu em không sắp xếp và lưu trữ
chúng một cách hợp lý thì sẽ rất
khó khăn khi cần tìm.
Câu 2: Để tạo một cây thư mục
Câu 2: Để tạo một cây thư mục hợp lý em hợp lý em cần thực hiện như sau:
- Đặt tên thư mục hoặc tệp theo
cần thực hiện như thế nào?
một cách thống nhất
- Phân loại tệp và sắp xếp vào các
thư mục.
- Yêu cầu một số học sinh trả lời các câu hỏi - Nhận xét câu TL của bạn.
- Lắng nghe.
vừa nêu.
- Mời học sinh khác nhận xét câu trả lời của
- Đọc nội dung câu hỏi.
bạn.
- GV nhận xét, chốt nội dung trong hộp kiến
- HS suy nghĩ và tìm câu trả lời.
thức
- Yêu cầu học sinh đọc câu hỏi của bài tập - Nhận xét câu TL của bạn.
- Lắng nghe
củng cố.
- Yêu cầu học sinh suy nghĩ, trả lời.
- Mời học sinh khác nhận xét câu TL của
bạn.

- Gv nhận xét, chốt nội dung.
+ Tên của thư mục và tệp sẽ cho người sử
dụng biết chủ để của nội dung mà không cần - HS đọc nội dung theo yêu
phải mở thư mục và tệp đó.
cầu.
+ Nhờ tên thư mục và tệp mà người sử dụng
có thể tìm kiếm thư mục, tệp mình cần một
cách nhanh chóng và hiệu quả hơn.
2. Công cụ tìm kiếm trên máy tính.
- Gv cho HS xem video liên quan:

- HS thảo luận.
- GV yêu cầu HS đọc nội dung mục 2 trang
20, 21.
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi tìm câu trả
lời cho các câu hỏi sau:
+ Công cụ tìm kiếm hữu ích như thế nào?
+ Nêu cách sử dụng công cụ tìm kiếm để tìm
kiếm thư mục hoặc tệp?
- Gọi đại diện từng nhóm trả lời. Các nhóm
khác lắng nghe để nhận xét.

- Mời nhóm khác nhận xét.
- GV nhận xét, thực hiện mẫu tìm kiếm một
tệp trong máy tính cho học sinh quan sát.
- GV thực hiện cho HSKT quan sát và làm
theo
- Chốt nội dung trong hộp kiến thức
- Yêu cầu học sinh làm bài tập củng cố.

- Yêu cầu cả lớp chọn đáp án
- GV đưa ra đáp án đúng và nhận xét.

- Đại diện nhóm trả lời:
+ Công cụ tìm kiếm hữu ích khi
em chỉ nhớ được tên hoặc một
phần tên tệp mà không nhớ chính
xác tệp đó được lưu ở đâu.
+ Cách sử dụng công cụ tìm
kiếm trên máy tính để tìm tệp:
Nháy chuột vào ô tìm kiếm,
nhập tên thư mục hoặc tệp
muốn tìm kiếm và nhấn phím
enter. Công cụ tìm kiếm sẽ tìm
trong thư mục đang mở và hiển
thị kết quả nếu tìm thấy.
- Nhận xét.
- Lắng nghe, quan sát.
- HSKT quan sát và làm theo
hd
- Lắng nghe.
- HS thực hiện cá nhân.

- HS giơ đáp án: B

GV đưa Tình huống:
- Hs lắng nghe tình huống.
Trong máy tính của Lan có nhiều ảnh về gia
đình, trường học và các chuyến tham quan.
Lan tạo các thư mục "Gia đình", "Trường
học", "Tham quan" và lưu ảnh vào đúng thư
mục tương ứng.

15'

Câu hỏi:
• Lan đã thực hiện việc gì với các tệp - Hs lắng nghe và trả lời câu hỏi.
ảnh?
• Cách sắp xếp này có lợi ích gì khi cần
tìm lại ảnh?
3. Vận dụng
a. Mục tiêu: Biết vận dụng kiến thức để làm bài tập và liên hệ vào cuộc sống
thực tiễn.
b. Cách tiến hành:
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “ Hộp quà
may mắn”.

- GV phổ biến luật chơi
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi:
- GV nhắc lại kiến thức đã học cho HS qua 5
câu hỏi.
- GV hệ thống lại kiến thức bài học, nhắc nhở
HS ôn bài ở nhà.

HS hào hứng
- HS lắng nghe.
- HS chơi trò chơi.
- HS trả lời
- Hs lắng nghe.

IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG (nếu có)
…………………………………………………………………………………………
------------------------------------------TUẦN 7

Thời gian thực hiện: từ 19/10/2026 đến 23/10/2026
KHỐI 3
Công nghệ
Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T1)

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù:
- Nêu được tác dụng của máy thu thanh.

- Mô tả được mối quan hệ đơn giản giữa đài phát thanh và máy thu thanh dựa vào sơ đồ khối.
2. Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: Chủ động, tự giác tìm hiểu thông tin từ các ngữ liệu và tình huống
trong bài học.
- Giao tiếp và hợp tác: Tích cực trao đổi, thảo luận với bạn; phối hợp cùng các thành
viên trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ học tập và trình bày kết quả trước lớp.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Xác định, làm rõ thông tin từ các ngữ liệu và tình huống
học tập; biết vận dụng kiến thức để giải thích mối quan hệ giữa đài phát thanh và máy thu thanh.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Tích cực, tự giác tham gia các hoạt động học tập; chủ động tìm hiểu về máy
thu thanh và ứng dụng của máy thu thanh trong đời sống.
- Trách nhiệm: Có ý thức sử dụng và bảo quản máy thu thanh đúng cách; vận dụng kiến
thức đã học vào cuộc sống hằng ngày.
4. Tích hợp:
3.1.CB1a: HS Xác định được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung đơn giản ở các định dạng đơn
giản.
* HSKT:
- Học sinh nhận biết được máy thu thanh (đài) và nêu được tác dụng cơ bản (nghe tin tức,
nghe nhạc) thông qua hình ảnh, ví dụ quen thuộc.
- Học sinh bước đầu hiểu mối liên hệ đơn giản giữa đài phát thanh và máy thu thanh (đài
phát → máy thu nhận) khi có sự giải thích, minh họa của giáo viên.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point,
- HS: SGK, đồ dùng học tập
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động: (3p)
- Mục tiêu:
+ Tạo không khí vui vẻ, phấn khởi trước giờ học.
+ Bước đầu giúp học sinh có cảm nhận âm thanh phát ra ở một sơ đồ khối
- Cách tiến hành:
- GV cho cả lớp xem video AI có liên quan đến - HS xem video
nội dung tiết học.

- Gv hỏi: Nhân vật Ông trong video đang làm gì? + HS trả lời theo hiểu biết của mình dựa
Các bạn nhỏ đang muốn tìm hiểu vấn đề nào?
vào video.
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- Gv hỏi: Em hãy chia sẻ hiểu biết của em về máy
thu thanh?

- GV dẫn dắt vào bài mới

- Hs trả lời theo hiểu biết của mình.
- HS lắng nghe.

2. Khám phá (20p)
- Mục tiêu: Nêu được tác dụng của máy thu thanh.
- HS mô tả được mối quan hệ giữa đài phát thanh và máy thu thanh.
- Cách tiến hành:
Hoạt động 1. Tìm hiểu về tác dụng của máy
thu thanh. (làm việc nhóm)
Tích hợp NLS: 3.1.CB1a: HS Xác định được các
cách tạo và chỉnh sửa nội dung đơn giản ở các
định dạng đơn giản.
- GV cho Hs thảo luận nhóm.
- Thảo luận nhóm quan sát tranh. Đại diện
- GV hướng dẫn HSKT tham gia thảo luận nhóm. nhóm trình bày.
- HSKT tham gia thảo luận cùng bạn
Em hãy quan sát hình 1 và cho biết Minh, Hoa,
- HS trả lời
ông bà đang sử dụng máy thu thanh để làm gì?

- GV mời các nhóm khác nhận xét.
- GV nhận xét chung, tuyên dương.
- GV chốt HĐ1 và mời
 
Gửi ý kiến