TUẦN 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 22h:50' 06-05-2026
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 22h:50' 06-05-2026
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
1
LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 7
TỪ NGÀY 20/10 đến 24/10/2025
THỨ
BUỔI
MÔN
TIẾT
THỨ
1
HĐTN
19
SHDC: Đ/c Bình phụ trách
2
Toán
31
Bài 15. Luyện tập chung
Soi chữa bài 4
Ti vi, máy soi
3
Tiếng Việt
43
Đọc: Bàn tay cô giáo
Trình chiếu Power
Point
Ti vi
4
Tiếng Việt
44
Đọc: Bàn tay cô giáo +Nói và nghe:
Một giờ học thú vị
Trình chiếu Power
Point
Ti vi
5
Toán TC
5
Luyện tập
Soi , chữa bài
Ti vi, Máy soi
6
Tiếng Việt
TC
3
Luyện tập
Soi , chữa bài
Ti vi, Máy soi
TNXH
13
Truyền thống trường em ( Tiết 2)
Trình chiếu Power
Point
Ti vi
1
Tiếng Anh
32
Luyện tập
Soi chữa bài 2
Ti vi, máy soi
2
Tiếng Anh
45
Viêt: Nghe – viết: Nghe thầy đọc thơ
Trình chiếu Power
Point,soi bài chính tả
Ti vi, máy soi
3
Toán
GVBM dạy
4
Tiếng Việt
GVBM dạy
Sáng
2
20/10
Chiều
7
3
21/10
Sáng
ĐỒ DÙNG
DẠY HỌC
TIẾT
NỘI DUNG BÀI DẠY
ƯDCNTT
GHI
CHÚ
2
5
Đọc thư
viện
3
Đọc truyện: Có một người thầy dạy
tôi như thế
Trình chiếu tranh
ảnh
Ti vi
14
Bài 7: Giữ an toàn và vệ sinh ở
trường (Tiết 1)
Trình chiếu tranh
ảnh, video
Tranh minh
hoạ, Ti vi
Chiều
6
TNXH
Sáng
GDTC
1
Mĩ thuật
33
Bài 16: Điểm ở giữa, trung điểm của
đoạn thẳng
Trình chiếu Power
Point, soi bài 3
Ti vi, Máy soi
2
Toán
46
Đọc: Cuộc họp của chữ viết
Trình chiếu Power
Point
Ti vi
47
Đọc: Cuộc họp của chữ viết + Viết:
Ôn chữ hoa E, Ê
Trình chiếu Power
Point
Ti vi
20
HĐGDTCĐ: Thầy cô trong mắt em
Trình chiếu tranh ảnh
Tranh minh
hoạ, Ti vi
3
4
22/10
4
Chiều
Sáng
5
7
Tiếng Việt
Tiếng Việt
GVBM dạy
5
HĐTN
GVBM dạy
6
Đạo đức
GVBM dạy
7
Công nghệ
7
Bài 4: Sử dụng máy thu thanh (Tiết
1)
Trình chiếu Power
Point
Ti vi
1
Toán
34
Luyện tập
Trình chiếu Power
Point soi bài 2
Ti vi, máy soi
2
Tiếng Việt
48
Luyện tập: Câu kể. Các dấu kết thúc
câu
Trình chiếu Power
Point soi bài 2
Ti vi, máy soi
Tích
hợp
Công
dân số
3
23/10
Chiều
Sáng
6
24/10
Chiều
3
GDTC
GVBM dạy
4
Tin học
GVBM dạy
5
Âm nhạc
GVBM dạy
6
Toán TC
6
Luyện tập
Soi , chữa bài
Ti vi, Máy soi
7
HĐTN
21
SHL: Món quà tặng thầy cô
Trình chiếu tranh ảnh
Tranh minh
hoạ, Ti vi
1
Tiếng Anh
3
GVBM dạy
2
Tiếng Anh
3
Toán
Ti vi, máy soi
GVBM dạy
35
Bài 17: Hình tròn. Tâm, bán kính,
đường kính của hình tròn
Trình chiếu Power
Point. Soi bai 1
49
Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu
về bản thân
Trình chiếu Power
Point, soi bài viết
Ti vi, máy soi
Tích
hợp GD
Q con
người
4
Tiếng Việt
5
HĐTN
6
Toán
7
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 7: (Từ 28/10 đến 01/11/2024)
Thời gian
Ngày/tháng
Ngày/tháng
Ngày/tháng Ngày/tháng Ngày/tháng
Điều chỉnh kế hoạch Tuần
4
Buổi
Sáng
Chiều
Tổng
28/10
Tiết
Thứ 2
học
1
HĐTN
2
Toán
3
Tiếng Việt
4
Tiếng Việt
5
Toán TC
6
Tiếng Việt TC
7
TNXH
7
7
Lên lớp
1
2
3
CÁC
MÔN
4
HỌC
5
VÀ
HĐGD 6
7
BẮT
8
BUỘC
9
10
MÔN
TC
13
14
15
29/10
30/10
31/10
1/11
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Tiếng Anh
Tiếng Anh
Toán
Tiếng Việt
Đọc thư viện
TNXH
GDTC
7
Mĩ thuật
Toán
Tiếng Việt
Tiếng Việt
HĐTN
Đạo đức
Công nghệ
7
Toán
Tiếng Việt
GDTC
Tin học
Âm nhạc
Toán TC
HĐTN
7
Tiếng Anh
Tiếng Anh
Toán
Tiếng Việt
Nội dung
Tiếng Việt
Toán
Tiếng Anh
Đạo đức
Tự nhiên và xã hội
GDTC
Nghệ thuật
Hoạt động trải nghiệm
Công nghệ
Tin học
TỔNG
Tiếng Việt tăng cường
Đọc thư viện
Toán tăng cường
TỔNG
Số lượng tiết học
7
5
4
1
2
2
2
3
1
1
28
1
1
2
4
SHCM
4
Tổng số tiết/ tuần: 32 Tiết
Ghi chú
5
Tiết 1:
Thứ Hai ngày 20 tháng 10 năm 2025
Hoạt động tải nghiệm
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
( Đ/c Bình phụ trách)
______________________________________________
Tiết 2
Toán
Bài 15: LUYỆN TẬP ( Tiết 31)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức kĩ năng
- Thực hiện được tính nhẩm phép nhân, phép chia trong bảng đã học
- Tìm được thành phần chưa biết trong phép nhân, phép chia
- Giải được bài toán thực tế liên quan đến phép tính nhân, phép chia trong
bảng
2. Năng lực :
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
- Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học
3. Phẩm chất.
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn
thành nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- Ti vi , Máy soi
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
I. Mở đầu : 2-3')
1. Khởi động:
- GV tổ chức trò chơi để khởi động bài
- HS tham gia trò chơi
học.
- GV tổ chức trò chơi để khởi động bài
+HS đặt tính và tính đúng thì sẽ giúp
học: Tìm nhà cho thỏ.
thỏ tìm được nhà của mình
5x3
7x9
24 : 4
12 : 2
6
- GV Nhận xét, tuyên dương.
2. Kết nối :- GV dẫn dắt vào bài mới
II. Luyện tập : (25-27')
Bài 1: Tính nhấm (Làm việc cá nhân).
- GV yêu cầu HS làm việc CN
- GV tổ chức trò chơi: Truyền điện
- GV tổ chức nhận xét, củng cố bảng nhân
- Để tính nhẩm được bài 1 em dựa vào
đâu?
- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 2: Những phép tính nào dưới đây
có kết quả bé hơn 8 (Làm việc cá
nhân).
- GV yêu cầu HS làm việc CN
- GV tổ chức cho HS lên bảng chữa bài
- GV tổ chức nhận xét, củng cố bảng chia
-Vì sao em biết các phép tính có kết quả
bé hơn 8? Em dựa vào đâu?
- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 3: Số (Làm việc cá nhân)
- GV cho HS làm bài tập vào vở.
- Gọi HS chữa bài
- Nêu cách tìm số bị chia , số chia?
- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 4: (Làm việc cá nhân)
- HS lắng nghe.
- HS làm việc cá nhân.
- HS tham gia chơi: Mỗi bạn nêu kết
quả của một phép tính
- HS nhận xét
- Dựa vào các bảng nhân đã học
- HS làm việc cá nhân.
- HS lên bảng tìm phép tính có kết
quả bé hơn 8
- HS nhận xét, đối chiếu bài.
- Lắng nghe, ghi nhớ cách thực hiện
-Dựa vào kết quả của các phép chia
- HS làm việc cá nhân.
- HS lên bảng điền số
- HS nhận xét, đối chiếu bài
HS nhận xét lẫn nhau, củng cố tìm
thành phần chưa biết của phép nhân,
phép chia
- H nêu
7
Khi chuẩn bị buổi chúc mừng sinh nhật
cho Nam, Việt xếp li vào 5 bàn. Mỗi bàn
Việt xếp 6 cái li. Hỏi Việt xếp tất cả bao
nhiêu cái li ?
- GV gọi HS đọc đề; HD phân tích đề:
+ Đề bài cho biết gì, hỏi gì?
+ Cần thực hiện phép tính gì?
- GV cho HS làm bài tập vào vở.
- Gọi HS chữa bài, Củng cố cách giải và
trình bày bài giải bài toán có lời văn liên
quan đến phép nhân
- Muốn biết Việt xếp được tất cả bao n
hiêu cái li ta làm thế nào ?
- Vận dụng kiến thức nào để giả bài toán?
- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 5: Số (Dành cho HS Khá – Giỏi)
- GV cho HS quan sát hình để nhận ra
mối quan hệ giữa các số đã cho ở đỉnh và
trên mỗi cạnh của hình tam giác.
- Gọi HS chữa bài, HS nhận xét lẫn nhau,
củng cố tính nhẩm phép nhân, phép chia
đã học
- Để điền đúng số vào dấu hỏi chấm em
làm thế nào?
- GV nhận xét, tuyên dương.
III. Vận dụng: (3-5')
- GV tổ chức vận dụng bằng các hình
thức như trò chơi Ai nhanh, ai đúng? để
học sinh thuộc các bảng nhân, chia đã học
+ Bài tập: Số ?
- HS đọc đề;
- Trả lời.
- HS làm vào vở.
Bài giải
Việt xếp số cái li là:
6 x 5 = 30 ( cái)
Đáp số: 30 cái li
- HS nhận xét lẫn nhau.
- HS chia sẻ bài làm.
- H nêu
- HS quan sát và làm bài
- HS làm vào vở.
-H nêu
- HS tham gia chơi TC để vận dụng
kiến thức đã học vào làm BT.
- Đáp án: 16; 8; 5; 42; 6; 6; 20; 4;
27;6;9;7
8
- Nhận xét, tuyên dương
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
.................................................................................................................................
---------------------------------------------_________________________________
Tiết 3 + 4:
Tiếng Việt
ĐỌC: BÀN TAY CÔ GIÁO
NÓI VÀ NGHE: MỘT GIỜ HỌC THÚ VỊ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức kĩ năng.
- Học sinh đọc đúng từ ngữ, khổ thơ và toàn bộ bài thơ “Bàn tay cô giáo”.Biết
cách ngắt nhịp trong mỗi câu thơ , biết cách ngắt nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ.
Bước đầu biết đọc diễn cảm.
- Bước đầu nhận biết được trình tự các sự việc gắn với các hoạt động của cô
giáo trong bài thơ. Nhận biết được các hình ảnh được gợi ra từ ngữ gợi tả của
bài thơ
- Hiểu nội dung bài: Bài thơ ca ngợi sự khéo léo của cô giáo khi dạy học sinh
làm thủ công và thể hiện tình cảm yêu thương, quý trọng cô giáo của các bạn
học sinh
- Nói được ý kiến cá nhân và lắng nghe người khác nói về một giờ học thú vị
2. Năng lực.
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, đọc bài và trả lời các câu hỏi. Nêu được
nội dung bài.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: tham gia đọc trong nhóm.
- Phát triển năng lực ngôn ngữ
3. Phẩm chất.
- Phẩm chất yêu nước: Bồi dưỡng tình yêu mái trường, thầy cô, bạn bèt.
9
-Phẩm chất nhân ái: Biết yêu quý kính trọng, biết ơn thầy cô giáo qua câu
chuyện về những trải nghiệm hình gấp của cô.
- Phẩm chất chăm chỉ: Có niềm vui và hứng thú trong học tập.Tập gấp hình đồ
chơi bằng giấy .Chăm chỉ đọc bài, trả lời câu hỏi.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, học tập nghiêm túc.
II.ĐỒ DÙNG PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. Tranh ảnh cho bài Bàn tay cô giáo.
- SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động Mở đầu: (3-5 ')
a. Khởi động:
- GV tổ chức trò chơi để khởi động bài
- HS tham gia trò chơi
học.
+ Câu 1:Kể hoặc nói về câu truyện về
+ Trả lời nối tiếp .
chủ đề trường học mà mình đã tìm đọc
được?
+ Câu 2: Nói những điều mình biết về
+ Trả lời: Tên thầy cô. Môn học,
thầy cô giáo cũ của mình?
mình yêu quý và nhớ nhất về điều
Học sinh quan sát tranh và giới thiệu nội gì?
dung tranh .
- HS lắng nghe.
- GV Nhận xét, tuyên dương.
b. Kết nối :Giới thiệu bài : ( 1-2')
- GV dẫn dắt vào bài mới
2. Khám phá: (30-32')
2.1. Hoạt động 1: Đọc văn bản.
- Hs lắng nghe.
a. G đọc mẫu toàn bài
- Theo em, bài chia làm mấy khổ thơ?
- HS theo dõi đọc thầm theo
-G nhận xét, chốt ý đúng
- G trình chiếu cách chia đoạn.
+ Khổ 1: Từ đầu đến chiếc thuyền xinh
quá.
+ Khổ 2: Tiếp theo cho đến nắng tỏa
+ Khổ 3: Tiếp theo cho đến sóng lượn
+ Khổ 4+5: Còn lại.
b. Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ.
- HS luyện đọc theo nhóm 4.
- G chia lớp thành các nhóm 4.
10
- G lưu ý H: (GV trình chiếu)
Khi đọc cần chú ý:
+ Đọc đúng các tiếng có âm đầu n/l,
r/d/gi, tr/ch.
+ Ngắt, nghỉ đúng ở các dấu câu và nhịp
thơ.
* Hướng dẫn đọc từng khổ thơ:
*Khổ thơ 1: Sau khi đọc, em thấy có từ
nào khó đọc? Nêu cách ngắt nhịp thơ?
- G viết bảng từ khó: cong cong, thoắt
-Nêu cách đọc khổ 1
-G đọc mẫu: Đọc diễn cảm, ngắt đúng
nhịp thơ, nhấn giọng ở những từ ngữ gợi
tả hoạt động của cô.
-Mời HS đọc, nhận xét.
- G nhận xét, sửa cho H
* Khổ thơ 2:
- Đọc đúng: phô, nắng
-Nêu cách đọc khổ 2: Đọc đúng các từ
khó như cô đã hướng dẫn, ngắt nghỉ
đúng nhip với ngữ điệu phù hợp.
-G đọc mẫu.
- G nhận xét, sửa cho H
* Khổ thơ 3:
- Đọc đúng: dập dềnh, quanh
-Nêu cách đọc khổ 3: Đọc đúng các từ
khó, lời thầy giáo đọc giọng ngạc
nhiên…
-G đọc mẫu.
- G nhận xét, sửa cho H
* Khổ thơ 4,5:
- Đọc đúng: mầu nhiệm, biển biếc, rì
rào
-Nêu cách đọc: Đọc to rõ ràng, ngắt nghỉ
đúng dấu câu..
- G nhận xét, sửa cho H
- HS nêu từ khó, cách đọc, đọc câu
- HS lắng nghe
-HS nêu
- Đại diện các nhóm đọc
- H nhóm khác nhận xét, đọc
- H đọc
-HS nêu từ khó, cách đọc, đọc câu
- HS lắng nghe
- H nhóm khác nhận xét, đọc
HS nêu từ khó, cách đọc, đọc câu
- HS lắng nghe
- H nhóm khác nhận xét, đọc
HS nêu từ khó, cách đọc, đọc câu
- HS lắng nghe
- H nhóm khác nhận xét, đọc
- HS đọc nối tiếp, cả bài
11
*Đọc nối tiếp.
*Hướng dẫn đọc cả bài : Đọc trôi chảy
toàn bài, ngắt nghỉ đúng nhịp, giọng
ngạc nhiên, thích thú, khâm phục, diễn
cảm với ngữ điệu phù hợp.
-Nhận xét, tuyên dương
TIẾT 2
* Khởi động(1-2')
- GV tổ chức trò chơi để khởi động bài
học.
2.2. Hoạt động 2: Tìm hiểu bài (8-10')
- GV gọi HS đọc và trả lời lần lượt 5 câu
hỏi trong sgk.
+ Câu 1: Chọn lời giải thích cho mỗi từ?
- Thảo luận theo nhóm 4 chọn đáp
án phù hợp
+ dập dềnh: mặt nước chuyển
động lên xuống nhịp nhàng.)
+rì rào: tiếng sóng vỗ nhỏ, êm
nhẹ phát ra đều đều liên tiếp
+Phô:. Để lộ ra, bày ra
+ HS tự chọn nối theo cặp cột A
với cột B.
GV nhận xét đưa kết luận đáp án.
Học sinh làm việc theo nhóm bàn 2,3 nhóm nối tiếp nêu kết quả.
+ Câu 2: Từ các tờ giấy cô giáo đã làm
-Tờ giấy trắng – Chiếc thuyền,
ra những gì?
Tờ giấy đỏ - mặt trời tỏa nắng
- tờ giấy xanh- mặt nước dập dềnh.
+ Học sinh chọn ý trả lời phù hợp
Hoặc có thể nêu ý kiến khác...
( Học sinh chọn đáp án B hoặc nói
+ Câu 3: Theo em hai dòng thơ: (Biết
theo ý mình: Cô giáo rất sáng tạo
bao điều là, từ bàn tay cô) muốn nói điều
cô biến những vật bình thường
gì?
thành đặc biệt...
- HS nêu theo hiểu biết của mình.
-2-3 HS nhắc lại
GV nói thêm: Bài thơ cho thấy cô giáo
không chỉ khéo léo, tạo ra bao điều kỳ
diệu từ đôi tay của mình mà còn cho
hấy tình cảm của cá bạn Học sinh rất
12
quý trọng, khâm phục và ngưỡng mộ
cô giáo mình.
+ Câu 4: Tìm những câu thơ nói về sự
khéo léo của cô giáo khi hướng dẫn học
sinh làm thủ công?
Câu 5 : Dựa vào bài thơ, em hãy giới
thiệu bức tranh mà cô giáo đã tạo ra
- GV Chốt: Bức tranh cô giáo tạo ra từ
cách cắt gấp giấy là bức tranh về cảnh
biển lúc bình minh, mặt trời rực rỡ.
Trên mặt biển xanh biếc, dập dềnh
sóng vỗ có một con thuyền trắng.
2.3. Hoạt động :Luyện đọc lại.
- Chọn đọc khổ thơ em thích
- Mời 1 HS đọc toàn bài
- Chọn đọc thuộc khổ thơ em thích
- Đọc thuộc nối tiếp
- Đọc thuộc cả bài
- Nhận xét, tuyên dương
3. Nói và nghe(13-15')
3.1. Hoạt động 3:Kể về một giờ học em
thấy thú vị
- GV gọi HS đọc chủ đề và yêu cầu nội
dung.
- GV tổ chức cho HS làm việc nhóm 4:
HS kể về giờ học, môn học nào?
+ Trong giờ học đó em tham gia vào
hoạt động nào?
+ Em thích nhất hoạt động nào trong giờ
học đó
- Gọi HS trình bày trước lớp.
- GV nhận xét, tuyên dương.
3.2. Hoạt động 4: Em cảm nhận thế
nào về giờ học đó?.
Học sinh đọc câu hỏi và trả lòi
miệng cá nhân:
Cô gấp cong cong, Thoắt cái đã
xong,Mềm mại tay cô, Cô cắt rất
nhanh, Biết bao điều lạ, Từ bàn tay
cô.
Học sinh thảo luận nhóm 4 ,
Đại diện nhóm trả lời
HS đọc
- 1 HS đọc to chủ đề: Kể về một
giờ học thú vị
- HS sinh hoạt nhóm và kể về điều
đáng nhớ của mình trong giờ học
thú vị đó.
- HS kể về điều đáng nhớ của
mình trong mùa hè.
13
- GV gọi Hs đọc yêu cầu trước lớp.
- GV cho HS làm việc nhóm 2: Các
nhóm đọc thầm gợi ý trong sách giáo
khoa và suy nghĩ về các hoạt động trong
giờ học của mình.
- Mời các nhóm trình bày.
- 1 HS đọc yêu cầu:
- HS trình bày trước lớp, HS khác
có thể nêu câu hỏi. Sau đó đổi vai
HS khác trình bày.
- GV nhận xét, tuyên dương.
4. Hoạt động Vận dụng:( 2-3')
- HS tham gia để vận dụng kiến
- GV tổ chức vận dụng để củng cố kiến
thức đã học vào thực tiễn.
thức và vận dụng bài học vào tực tiễn
- HS quan sát video.
cho học sinh.
+ GV nêu câu hỏi em học được gì trong + Trả lời các câu hỏi.
bài học hôm nay?
+ Nêu cảm nhận của mình sau tiết học?
- Lắng nghe, rút kinh nghiệm.
- Nhắc nhở các em biết yêu trường lớp,
Kính yêu và biết ơn thầy cô, Biết giữ vệ
sinh môi trường và an toàn khi thực hiện
các giờ cắt dán thủ công.
- Nhận xét, tuyên dương
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
.................................................................................................................................
______________________________________
Tiết 5 :
Toán (Tăng cường)
LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Củng cố các bảng nhân 6, 7, 8, 9 và chia 6, 7, 8, 9.
- Vận dụng các phép tính trong bảng nhân 6, 7, 8, 9 và chia 6, 7, 8, 9 để tính
nhẩm điền số vào các ô trống cho thích hợp, giải các bài tập, bài toán có lời văn
liên quan đến bảng nhân và chia 6, 7, 8, 9.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
3. Phẩm chất:
14
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn
thành nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- Ti vi , Máy soi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1, Hoạt động mở đầu: ( 3-5')
a. Khởi động
- GV tổ chức trò chơi trò chơi Truyền - HS tham gia trò chơi (Trả lời kết quả
điện: Nêu một số phép tính trong bảng các PT trong trò chơi)
nhân, chia 6,7,8,9
- GV Nhận xét, tuyên dương.
b. Kết nối : Giới thiệu bài
2. Luyện tập
* Bài 1: Tính nhẩm)/VBT tr.41
- Cho HS quan sát
- GV cho học sinh nối tiếp nêu câu trả lời - Học sinh trả lời:
a. 7 x 4= 28
8 x 6= 48
9 x 5= 45
6 x 9= 54
b. 5 x 8= 40
4 x 9 = 36
8 x 8= 64
3 x 7 = 21
- GV nhận xét bài làm, khen học sinh - Học sinh nhận xét
thực hiện tốt.
=> Gv chốt củng cố bảng nhân 5 ,6,7,
8,9..
* Bài 2: Tô màu vào các đám mây ghi
phép tính có kết quả bé hơn 7 (VBT/41)
- GV cho 2 bạn lên thực hiện với hình
thức trò chơi: “Ai nhanh, Ai đúng?”
+ 2 học sinh thực hiện với thời gian các - HS lắng nghe cách thực hiện
bạn dưới lớp hát bài : “Một con vịt”; nếu - HS thực hiện làm bài
kết thúc bài hát, bạn nào nhanh, đúng
bạn đó thắng.
- Cho học sinh nhận xét
15
- GV nhận xét, khen học sinh nhanh –
đúng và chốt đáp án.
=> Gv chốt củng cố bảng chia 5 ,6, 7,
8,9.
* Bài 3: VBT/41
- GV cho học sinh lên thực hiện
- GV nhận xét, khen, chốt kiến thức
=> Gv chốt cách điền số vào ô trống khi
thực hiện nhân, chia trong bảng.
Bài 4: VBT/41. Giải bài toán có lời văn.
- Gọi HS đọc bài toán.
- GV cho HS thảo luận cặp tìm hiểu bài
toán
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết Mai xếp tất cả bao nhiêu cái
li ta phải làm như thế nào?
- HS thực hiện giải bài vào vở.
- HS nhận xét
- HS lắng nghe, quan sát
- 2 HS lên bảng làm bài
- HS đọc bài toán
- HS thảo luận tìm hiểu đề
- 8 bàn, mỗi bàn 6 cái li
- Mai xếp tất cả bao nhiêu cái li ?
- lấy số li một bàn là 6 cái nhân số bàn
là 8
Bài giải:
Việt xếp tất cả số cái li:
6 x 5 = 30 (cái li)
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
Đáp số: 30 (cái li)
=> Củng cố cách giải bài toán có liên - HS đổi vở kiểm tra
quan đến phép tính nhân.
Bài 5. Số?
- GV cho HS đọc và xác định yêu cầu bài
tập.
- GV yêu cầu HS quan sát mẫu và trả lời: - HS quan sát mẫu
+ Nhìn vào mẫu nêu quy luật số của mẫu? + Lấy số ở hai đỉnh của tam giác nhân
+ Tính theo hướng nào?
với nhau thì được số ở giữa
- Cá nhân làm vào phiếu bài tập.
- HS làm bài tập
- GV quan sát, hỗ trợ HS còn lúng túng.
- Gọi HS chia sẻ kết quả, HS nhận xét lẫn
nhau
- GV nhận xét, tuyên dương
3. Vận dụng
- Giờ học hôm nay em được ôn lại những - HS trả lời
16
kiến thức gì?
- GV nhận xét giờ học.
- GV dặn HS về xem lại bài và chuẩn bị
bài sau.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
.....................................................................................................................................................
______________________________________
Tiết 6 :
Tiếng Việt (Tăng cường)
LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Củng cố cách đọc đúng và hay bài: Bàn tay cô giáo.
- Củng cố cách điền r/d/gi, ăn/ ăng
2. Năng lực :
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, viết bài đúng, kịp thời và hoàn thành các
nội dung trong SGK.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Tham gia làm việc nhóm trong các hoạt động
học tập.
- Phát triển năng lực ngôn ngữ.
3. Phẩm chất:
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ viết bài, trả lời câu hỏi.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Máy soi, Ti vi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động mở đầu: (3 – 5')
a. Khởi động
- GV tổ chức cho Hs hát
- HS thực hiện
b. Kết nối: - GV dẫn dắt vào bài mới - HS lắng nghe
2. HĐLuyện tập, thực hành: (2830')
a. Luyện đọc:
- Gọi H đọc nối đoạn
-Nhiều H đọc nối đoạn
- Gọi H đọc khổ mình thích
-Nhiều H đọc đoạn mình thích
Muốn đọc hay bài này em cần chú ý
-H nêu
17
gì?
- Gọi H đọc cả bài => nhận xét.
- Cho H nhẩm thuộc bài
Gọi H đọc thuộc lòng 3 khổ thơ đầu
= > nhận xét.
B.Bài tập chính tả
Bài 1/20: GV chiếu bài
- GV mời HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, tìm
từ.
- GV soi bài mời đại diện nhóm trình
bày.
- Vì sao em chọn r/d/gi; l/ n?
- GV nhận xét, tuyên dương, bổ sung.
Bài 2/24: GV chiếu bài
- GV mời cầu HS đọc yêu cầu bài 2.
- H làm bài vào vở
- Mời HS trình bày.
- Mời các HS nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét chốt cách làm, tuyên
dương, bổ sung.
3. HĐ Vận dụng:(2-3')
- Em biết được thông điệp gì qua bài
học?
GV hệ thống bài:
- Nhận xét giờ học.
- Dặn chuẩn bị bài sau.
-H đọc cả bài
-H nhẩm bài
-H đọc thuộc 3 khổ thơ.
- 1 HS đọc yêu cầu bài.
- Các nhóm sinh hoạt và làm việc theo
yêu cầu.
-H nêu.
- Các nhóm nhận xét.
- HS: Bài 2 yêu cầu Đặt câu chứa các
tiếng ra, da, gia.
- HS trình bày
- HS nhận xét, bổ sung.
- H nghe
- HS nêu.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
.....................................................................................................................................................
___________________________________________
Tiết 7:
Tự nhiên xã hội
Bài 06: TRUYỀN THỐNG TRƯỜNG EM (Tiết 2)
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Kiến thức, kĩ năng:
Sau khi học, học sinh sẽ:
18
- Đặt được một số câu hỏi để tìm hiểu về truyền thống nhà trường( năm thành
lập trường; thành tích dạy và học, các hoạt động khác,...)
- Giới thiệu được một cách đơn giản về truyền thống nhà trường.
2. Năng lực :
- Năng lực tự chủ, tự học: Có biểu hiện chú ý học tập, tự giác tìm hiểu bài để
hoàn thành tốt nội dung tiết học.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo:Có biểu hiện tích cực, sáng tạo trong
các hoạt động học tập, trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác:Có biểu hiện tích cực, sôi nổi và nhiệt tình trong
hoạt động nhóm. Có khả năng trình bày, thuyết trình… trong các hoạt động học
tập.
3. Phẩm chất:
- Phẩm chất nhân ái: Bày tỏ được tình cảm của bản thân đối với nhà trường.
- Phẩm chất chăm chỉ: Có tinh thần chăm chỉ học tập, luôn tự giác tìm hiểu bài.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc. Có
trách nhiệm với tập thể khi tham gia hoạt động nhóm.
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh, ảnh sưu tầm về truyền thống nhà trường.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên
1. Hoạt động mở đầu:( 3-5')
* Khởi động: Hát bài “Mái trường mến yêu”.
* Kết nối: GV dẫn dắt vào bài mới
2. Hoạt động luyện tập, thực hành:
Hoạt động 1.Tìm hiểu truyền thống trường em
(làm việc nhóm đôi) (12-14')
- GV gọi HS nêu yêu cầu:
- GV HDHS tìm hiểu truyền thống trường mình
thu thập thông tin về truyền thống các lĩnh vực :
Thành tích dạy và học, văn nghệ thể dục thể thao,
những hoạt động kết nối với xã hội, một số tấm
gương tiêu biểu...
- GV mời HS trả lời.
- GV mời HS nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 2. Giới thiệu về truyền thống
Hoạt động của học sinh
- HS hát.
- HS nêu yêu cầu
- HS suy nghĩ và cùng nhau
thảo luận.
- HS trả lời
- HS nhận xét ý kiến của bạn.
- Lắng nghe rút kinh nghiệm.
19
trường em theo gợi ý ( Làm việc chung cả lớp )
(12-14')
- GV mời HS nêu yêu cầu.
- GV tổ chức cho HS sử dụng tranh ảnh, tư liệu ...
đã chuẩn bị trước để giới thiệu về truyền thống
nhà trường theo câu hỏi gợi ý
+ Trường của em tên là gì?
+ Trường thành lập ngày tháng năm nào?
+ Trường có những thành tích gì về dạy và học?
- GV mời HS trả lời
- GV mời HS nhận xét
- GV nhận xét chung, tuyên dương
3. Hoạt động vận dụng: (5-6')
*Chia sẻ cảm xúc
- GV mời HS nêu yêu cầu câu hỏi
- GV mời HS trả lời .
Câu 1: Em hãy chia sẻ với bạn cảm xúc của em về
truyền thống nhà trường?
- HS nêu yêu cầu.
- HS làm việc cá nhân để trả lời
câu hỏi.
- HS trả lời :
Ví dụ:
+ Trường Tiểu
LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 7
TỪ NGÀY 20/10 đến 24/10/2025
THỨ
BUỔI
MÔN
TIẾT
THỨ
1
HĐTN
19
SHDC: Đ/c Bình phụ trách
2
Toán
31
Bài 15. Luyện tập chung
Soi chữa bài 4
Ti vi, máy soi
3
Tiếng Việt
43
Đọc: Bàn tay cô giáo
Trình chiếu Power
Point
Ti vi
4
Tiếng Việt
44
Đọc: Bàn tay cô giáo +Nói và nghe:
Một giờ học thú vị
Trình chiếu Power
Point
Ti vi
5
Toán TC
5
Luyện tập
Soi , chữa bài
Ti vi, Máy soi
6
Tiếng Việt
TC
3
Luyện tập
Soi , chữa bài
Ti vi, Máy soi
TNXH
13
Truyền thống trường em ( Tiết 2)
Trình chiếu Power
Point
Ti vi
1
Tiếng Anh
32
Luyện tập
Soi chữa bài 2
Ti vi, máy soi
2
Tiếng Anh
45
Viêt: Nghe – viết: Nghe thầy đọc thơ
Trình chiếu Power
Point,soi bài chính tả
Ti vi, máy soi
3
Toán
GVBM dạy
4
Tiếng Việt
GVBM dạy
Sáng
2
20/10
Chiều
7
3
21/10
Sáng
ĐỒ DÙNG
DẠY HỌC
TIẾT
NỘI DUNG BÀI DẠY
ƯDCNTT
GHI
CHÚ
2
5
Đọc thư
viện
3
Đọc truyện: Có một người thầy dạy
tôi như thế
Trình chiếu tranh
ảnh
Ti vi
14
Bài 7: Giữ an toàn và vệ sinh ở
trường (Tiết 1)
Trình chiếu tranh
ảnh, video
Tranh minh
hoạ, Ti vi
Chiều
6
TNXH
Sáng
GDTC
1
Mĩ thuật
33
Bài 16: Điểm ở giữa, trung điểm của
đoạn thẳng
Trình chiếu Power
Point, soi bài 3
Ti vi, Máy soi
2
Toán
46
Đọc: Cuộc họp của chữ viết
Trình chiếu Power
Point
Ti vi
47
Đọc: Cuộc họp của chữ viết + Viết:
Ôn chữ hoa E, Ê
Trình chiếu Power
Point
Ti vi
20
HĐGDTCĐ: Thầy cô trong mắt em
Trình chiếu tranh ảnh
Tranh minh
hoạ, Ti vi
3
4
22/10
4
Chiều
Sáng
5
7
Tiếng Việt
Tiếng Việt
GVBM dạy
5
HĐTN
GVBM dạy
6
Đạo đức
GVBM dạy
7
Công nghệ
7
Bài 4: Sử dụng máy thu thanh (Tiết
1)
Trình chiếu Power
Point
Ti vi
1
Toán
34
Luyện tập
Trình chiếu Power
Point soi bài 2
Ti vi, máy soi
2
Tiếng Việt
48
Luyện tập: Câu kể. Các dấu kết thúc
câu
Trình chiếu Power
Point soi bài 2
Ti vi, máy soi
Tích
hợp
Công
dân số
3
23/10
Chiều
Sáng
6
24/10
Chiều
3
GDTC
GVBM dạy
4
Tin học
GVBM dạy
5
Âm nhạc
GVBM dạy
6
Toán TC
6
Luyện tập
Soi , chữa bài
Ti vi, Máy soi
7
HĐTN
21
SHL: Món quà tặng thầy cô
Trình chiếu tranh ảnh
Tranh minh
hoạ, Ti vi
1
Tiếng Anh
3
GVBM dạy
2
Tiếng Anh
3
Toán
Ti vi, máy soi
GVBM dạy
35
Bài 17: Hình tròn. Tâm, bán kính,
đường kính của hình tròn
Trình chiếu Power
Point. Soi bai 1
49
Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu
về bản thân
Trình chiếu Power
Point, soi bài viết
Ti vi, máy soi
Tích
hợp GD
Q con
người
4
Tiếng Việt
5
HĐTN
6
Toán
7
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 7: (Từ 28/10 đến 01/11/2024)
Thời gian
Ngày/tháng
Ngày/tháng
Ngày/tháng Ngày/tháng Ngày/tháng
Điều chỉnh kế hoạch Tuần
4
Buổi
Sáng
Chiều
Tổng
28/10
Tiết
Thứ 2
học
1
HĐTN
2
Toán
3
Tiếng Việt
4
Tiếng Việt
5
Toán TC
6
Tiếng Việt TC
7
TNXH
7
7
Lên lớp
1
2
3
CÁC
MÔN
4
HỌC
5
VÀ
HĐGD 6
7
BẮT
8
BUỘC
9
10
MÔN
TC
13
14
15
29/10
30/10
31/10
1/11
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Tiếng Anh
Tiếng Anh
Toán
Tiếng Việt
Đọc thư viện
TNXH
GDTC
7
Mĩ thuật
Toán
Tiếng Việt
Tiếng Việt
HĐTN
Đạo đức
Công nghệ
7
Toán
Tiếng Việt
GDTC
Tin học
Âm nhạc
Toán TC
HĐTN
7
Tiếng Anh
Tiếng Anh
Toán
Tiếng Việt
Nội dung
Tiếng Việt
Toán
Tiếng Anh
Đạo đức
Tự nhiên và xã hội
GDTC
Nghệ thuật
Hoạt động trải nghiệm
Công nghệ
Tin học
TỔNG
Tiếng Việt tăng cường
Đọc thư viện
Toán tăng cường
TỔNG
Số lượng tiết học
7
5
4
1
2
2
2
3
1
1
28
1
1
2
4
SHCM
4
Tổng số tiết/ tuần: 32 Tiết
Ghi chú
5
Tiết 1:
Thứ Hai ngày 20 tháng 10 năm 2025
Hoạt động tải nghiệm
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
( Đ/c Bình phụ trách)
______________________________________________
Tiết 2
Toán
Bài 15: LUYỆN TẬP ( Tiết 31)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức kĩ năng
- Thực hiện được tính nhẩm phép nhân, phép chia trong bảng đã học
- Tìm được thành phần chưa biết trong phép nhân, phép chia
- Giải được bài toán thực tế liên quan đến phép tính nhân, phép chia trong
bảng
2. Năng lực :
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
- Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học
3. Phẩm chất.
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn
thành nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- Ti vi , Máy soi
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
I. Mở đầu : 2-3')
1. Khởi động:
- GV tổ chức trò chơi để khởi động bài
- HS tham gia trò chơi
học.
- GV tổ chức trò chơi để khởi động bài
+HS đặt tính và tính đúng thì sẽ giúp
học: Tìm nhà cho thỏ.
thỏ tìm được nhà của mình
5x3
7x9
24 : 4
12 : 2
6
- GV Nhận xét, tuyên dương.
2. Kết nối :- GV dẫn dắt vào bài mới
II. Luyện tập : (25-27')
Bài 1: Tính nhấm (Làm việc cá nhân).
- GV yêu cầu HS làm việc CN
- GV tổ chức trò chơi: Truyền điện
- GV tổ chức nhận xét, củng cố bảng nhân
- Để tính nhẩm được bài 1 em dựa vào
đâu?
- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 2: Những phép tính nào dưới đây
có kết quả bé hơn 8 (Làm việc cá
nhân).
- GV yêu cầu HS làm việc CN
- GV tổ chức cho HS lên bảng chữa bài
- GV tổ chức nhận xét, củng cố bảng chia
-Vì sao em biết các phép tính có kết quả
bé hơn 8? Em dựa vào đâu?
- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 3: Số (Làm việc cá nhân)
- GV cho HS làm bài tập vào vở.
- Gọi HS chữa bài
- Nêu cách tìm số bị chia , số chia?
- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 4: (Làm việc cá nhân)
- HS lắng nghe.
- HS làm việc cá nhân.
- HS tham gia chơi: Mỗi bạn nêu kết
quả của một phép tính
- HS nhận xét
- Dựa vào các bảng nhân đã học
- HS làm việc cá nhân.
- HS lên bảng tìm phép tính có kết
quả bé hơn 8
- HS nhận xét, đối chiếu bài.
- Lắng nghe, ghi nhớ cách thực hiện
-Dựa vào kết quả của các phép chia
- HS làm việc cá nhân.
- HS lên bảng điền số
- HS nhận xét, đối chiếu bài
HS nhận xét lẫn nhau, củng cố tìm
thành phần chưa biết của phép nhân,
phép chia
- H nêu
7
Khi chuẩn bị buổi chúc mừng sinh nhật
cho Nam, Việt xếp li vào 5 bàn. Mỗi bàn
Việt xếp 6 cái li. Hỏi Việt xếp tất cả bao
nhiêu cái li ?
- GV gọi HS đọc đề; HD phân tích đề:
+ Đề bài cho biết gì, hỏi gì?
+ Cần thực hiện phép tính gì?
- GV cho HS làm bài tập vào vở.
- Gọi HS chữa bài, Củng cố cách giải và
trình bày bài giải bài toán có lời văn liên
quan đến phép nhân
- Muốn biết Việt xếp được tất cả bao n
hiêu cái li ta làm thế nào ?
- Vận dụng kiến thức nào để giả bài toán?
- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 5: Số (Dành cho HS Khá – Giỏi)
- GV cho HS quan sát hình để nhận ra
mối quan hệ giữa các số đã cho ở đỉnh và
trên mỗi cạnh của hình tam giác.
- Gọi HS chữa bài, HS nhận xét lẫn nhau,
củng cố tính nhẩm phép nhân, phép chia
đã học
- Để điền đúng số vào dấu hỏi chấm em
làm thế nào?
- GV nhận xét, tuyên dương.
III. Vận dụng: (3-5')
- GV tổ chức vận dụng bằng các hình
thức như trò chơi Ai nhanh, ai đúng? để
học sinh thuộc các bảng nhân, chia đã học
+ Bài tập: Số ?
- HS đọc đề;
- Trả lời.
- HS làm vào vở.
Bài giải
Việt xếp số cái li là:
6 x 5 = 30 ( cái)
Đáp số: 30 cái li
- HS nhận xét lẫn nhau.
- HS chia sẻ bài làm.
- H nêu
- HS quan sát và làm bài
- HS làm vào vở.
-H nêu
- HS tham gia chơi TC để vận dụng
kiến thức đã học vào làm BT.
- Đáp án: 16; 8; 5; 42; 6; 6; 20; 4;
27;6;9;7
8
- Nhận xét, tuyên dương
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
.................................................................................................................................
---------------------------------------------_________________________________
Tiết 3 + 4:
Tiếng Việt
ĐỌC: BÀN TAY CÔ GIÁO
NÓI VÀ NGHE: MỘT GIỜ HỌC THÚ VỊ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức kĩ năng.
- Học sinh đọc đúng từ ngữ, khổ thơ và toàn bộ bài thơ “Bàn tay cô giáo”.Biết
cách ngắt nhịp trong mỗi câu thơ , biết cách ngắt nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ.
Bước đầu biết đọc diễn cảm.
- Bước đầu nhận biết được trình tự các sự việc gắn với các hoạt động của cô
giáo trong bài thơ. Nhận biết được các hình ảnh được gợi ra từ ngữ gợi tả của
bài thơ
- Hiểu nội dung bài: Bài thơ ca ngợi sự khéo léo của cô giáo khi dạy học sinh
làm thủ công và thể hiện tình cảm yêu thương, quý trọng cô giáo của các bạn
học sinh
- Nói được ý kiến cá nhân và lắng nghe người khác nói về một giờ học thú vị
2. Năng lực.
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, đọc bài và trả lời các câu hỏi. Nêu được
nội dung bài.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: tham gia đọc trong nhóm.
- Phát triển năng lực ngôn ngữ
3. Phẩm chất.
- Phẩm chất yêu nước: Bồi dưỡng tình yêu mái trường, thầy cô, bạn bèt.
9
-Phẩm chất nhân ái: Biết yêu quý kính trọng, biết ơn thầy cô giáo qua câu
chuyện về những trải nghiệm hình gấp của cô.
- Phẩm chất chăm chỉ: Có niềm vui và hứng thú trong học tập.Tập gấp hình đồ
chơi bằng giấy .Chăm chỉ đọc bài, trả lời câu hỏi.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, học tập nghiêm túc.
II.ĐỒ DÙNG PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. Tranh ảnh cho bài Bàn tay cô giáo.
- SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động Mở đầu: (3-5 ')
a. Khởi động:
- GV tổ chức trò chơi để khởi động bài
- HS tham gia trò chơi
học.
+ Câu 1:Kể hoặc nói về câu truyện về
+ Trả lời nối tiếp .
chủ đề trường học mà mình đã tìm đọc
được?
+ Câu 2: Nói những điều mình biết về
+ Trả lời: Tên thầy cô. Môn học,
thầy cô giáo cũ của mình?
mình yêu quý và nhớ nhất về điều
Học sinh quan sát tranh và giới thiệu nội gì?
dung tranh .
- HS lắng nghe.
- GV Nhận xét, tuyên dương.
b. Kết nối :Giới thiệu bài : ( 1-2')
- GV dẫn dắt vào bài mới
2. Khám phá: (30-32')
2.1. Hoạt động 1: Đọc văn bản.
- Hs lắng nghe.
a. G đọc mẫu toàn bài
- Theo em, bài chia làm mấy khổ thơ?
- HS theo dõi đọc thầm theo
-G nhận xét, chốt ý đúng
- G trình chiếu cách chia đoạn.
+ Khổ 1: Từ đầu đến chiếc thuyền xinh
quá.
+ Khổ 2: Tiếp theo cho đến nắng tỏa
+ Khổ 3: Tiếp theo cho đến sóng lượn
+ Khổ 4+5: Còn lại.
b. Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ.
- HS luyện đọc theo nhóm 4.
- G chia lớp thành các nhóm 4.
10
- G lưu ý H: (GV trình chiếu)
Khi đọc cần chú ý:
+ Đọc đúng các tiếng có âm đầu n/l,
r/d/gi, tr/ch.
+ Ngắt, nghỉ đúng ở các dấu câu và nhịp
thơ.
* Hướng dẫn đọc từng khổ thơ:
*Khổ thơ 1: Sau khi đọc, em thấy có từ
nào khó đọc? Nêu cách ngắt nhịp thơ?
- G viết bảng từ khó: cong cong, thoắt
-Nêu cách đọc khổ 1
-G đọc mẫu: Đọc diễn cảm, ngắt đúng
nhịp thơ, nhấn giọng ở những từ ngữ gợi
tả hoạt động của cô.
-Mời HS đọc, nhận xét.
- G nhận xét, sửa cho H
* Khổ thơ 2:
- Đọc đúng: phô, nắng
-Nêu cách đọc khổ 2: Đọc đúng các từ
khó như cô đã hướng dẫn, ngắt nghỉ
đúng nhip với ngữ điệu phù hợp.
-G đọc mẫu.
- G nhận xét, sửa cho H
* Khổ thơ 3:
- Đọc đúng: dập dềnh, quanh
-Nêu cách đọc khổ 3: Đọc đúng các từ
khó, lời thầy giáo đọc giọng ngạc
nhiên…
-G đọc mẫu.
- G nhận xét, sửa cho H
* Khổ thơ 4,5:
- Đọc đúng: mầu nhiệm, biển biếc, rì
rào
-Nêu cách đọc: Đọc to rõ ràng, ngắt nghỉ
đúng dấu câu..
- G nhận xét, sửa cho H
- HS nêu từ khó, cách đọc, đọc câu
- HS lắng nghe
-HS nêu
- Đại diện các nhóm đọc
- H nhóm khác nhận xét, đọc
- H đọc
-HS nêu từ khó, cách đọc, đọc câu
- HS lắng nghe
- H nhóm khác nhận xét, đọc
HS nêu từ khó, cách đọc, đọc câu
- HS lắng nghe
- H nhóm khác nhận xét, đọc
HS nêu từ khó, cách đọc, đọc câu
- HS lắng nghe
- H nhóm khác nhận xét, đọc
- HS đọc nối tiếp, cả bài
11
*Đọc nối tiếp.
*Hướng dẫn đọc cả bài : Đọc trôi chảy
toàn bài, ngắt nghỉ đúng nhịp, giọng
ngạc nhiên, thích thú, khâm phục, diễn
cảm với ngữ điệu phù hợp.
-Nhận xét, tuyên dương
TIẾT 2
* Khởi động(1-2')
- GV tổ chức trò chơi để khởi động bài
học.
2.2. Hoạt động 2: Tìm hiểu bài (8-10')
- GV gọi HS đọc và trả lời lần lượt 5 câu
hỏi trong sgk.
+ Câu 1: Chọn lời giải thích cho mỗi từ?
- Thảo luận theo nhóm 4 chọn đáp
án phù hợp
+ dập dềnh: mặt nước chuyển
động lên xuống nhịp nhàng.)
+rì rào: tiếng sóng vỗ nhỏ, êm
nhẹ phát ra đều đều liên tiếp
+Phô:. Để lộ ra, bày ra
+ HS tự chọn nối theo cặp cột A
với cột B.
GV nhận xét đưa kết luận đáp án.
Học sinh làm việc theo nhóm bàn 2,3 nhóm nối tiếp nêu kết quả.
+ Câu 2: Từ các tờ giấy cô giáo đã làm
-Tờ giấy trắng – Chiếc thuyền,
ra những gì?
Tờ giấy đỏ - mặt trời tỏa nắng
- tờ giấy xanh- mặt nước dập dềnh.
+ Học sinh chọn ý trả lời phù hợp
Hoặc có thể nêu ý kiến khác...
( Học sinh chọn đáp án B hoặc nói
+ Câu 3: Theo em hai dòng thơ: (Biết
theo ý mình: Cô giáo rất sáng tạo
bao điều là, từ bàn tay cô) muốn nói điều
cô biến những vật bình thường
gì?
thành đặc biệt...
- HS nêu theo hiểu biết của mình.
-2-3 HS nhắc lại
GV nói thêm: Bài thơ cho thấy cô giáo
không chỉ khéo léo, tạo ra bao điều kỳ
diệu từ đôi tay của mình mà còn cho
hấy tình cảm của cá bạn Học sinh rất
12
quý trọng, khâm phục và ngưỡng mộ
cô giáo mình.
+ Câu 4: Tìm những câu thơ nói về sự
khéo léo của cô giáo khi hướng dẫn học
sinh làm thủ công?
Câu 5 : Dựa vào bài thơ, em hãy giới
thiệu bức tranh mà cô giáo đã tạo ra
- GV Chốt: Bức tranh cô giáo tạo ra từ
cách cắt gấp giấy là bức tranh về cảnh
biển lúc bình minh, mặt trời rực rỡ.
Trên mặt biển xanh biếc, dập dềnh
sóng vỗ có một con thuyền trắng.
2.3. Hoạt động :Luyện đọc lại.
- Chọn đọc khổ thơ em thích
- Mời 1 HS đọc toàn bài
- Chọn đọc thuộc khổ thơ em thích
- Đọc thuộc nối tiếp
- Đọc thuộc cả bài
- Nhận xét, tuyên dương
3. Nói và nghe(13-15')
3.1. Hoạt động 3:Kể về một giờ học em
thấy thú vị
- GV gọi HS đọc chủ đề và yêu cầu nội
dung.
- GV tổ chức cho HS làm việc nhóm 4:
HS kể về giờ học, môn học nào?
+ Trong giờ học đó em tham gia vào
hoạt động nào?
+ Em thích nhất hoạt động nào trong giờ
học đó
- Gọi HS trình bày trước lớp.
- GV nhận xét, tuyên dương.
3.2. Hoạt động 4: Em cảm nhận thế
nào về giờ học đó?.
Học sinh đọc câu hỏi và trả lòi
miệng cá nhân:
Cô gấp cong cong, Thoắt cái đã
xong,Mềm mại tay cô, Cô cắt rất
nhanh, Biết bao điều lạ, Từ bàn tay
cô.
Học sinh thảo luận nhóm 4 ,
Đại diện nhóm trả lời
HS đọc
- 1 HS đọc to chủ đề: Kể về một
giờ học thú vị
- HS sinh hoạt nhóm và kể về điều
đáng nhớ của mình trong giờ học
thú vị đó.
- HS kể về điều đáng nhớ của
mình trong mùa hè.
13
- GV gọi Hs đọc yêu cầu trước lớp.
- GV cho HS làm việc nhóm 2: Các
nhóm đọc thầm gợi ý trong sách giáo
khoa và suy nghĩ về các hoạt động trong
giờ học của mình.
- Mời các nhóm trình bày.
- 1 HS đọc yêu cầu:
- HS trình bày trước lớp, HS khác
có thể nêu câu hỏi. Sau đó đổi vai
HS khác trình bày.
- GV nhận xét, tuyên dương.
4. Hoạt động Vận dụng:( 2-3')
- HS tham gia để vận dụng kiến
- GV tổ chức vận dụng để củng cố kiến
thức đã học vào thực tiễn.
thức và vận dụng bài học vào tực tiễn
- HS quan sát video.
cho học sinh.
+ GV nêu câu hỏi em học được gì trong + Trả lời các câu hỏi.
bài học hôm nay?
+ Nêu cảm nhận của mình sau tiết học?
- Lắng nghe, rút kinh nghiệm.
- Nhắc nhở các em biết yêu trường lớp,
Kính yêu và biết ơn thầy cô, Biết giữ vệ
sinh môi trường và an toàn khi thực hiện
các giờ cắt dán thủ công.
- Nhận xét, tuyên dương
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
.................................................................................................................................
______________________________________
Tiết 5 :
Toán (Tăng cường)
LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Củng cố các bảng nhân 6, 7, 8, 9 và chia 6, 7, 8, 9.
- Vận dụng các phép tính trong bảng nhân 6, 7, 8, 9 và chia 6, 7, 8, 9 để tính
nhẩm điền số vào các ô trống cho thích hợp, giải các bài tập, bài toán có lời văn
liên quan đến bảng nhân và chia 6, 7, 8, 9.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
3. Phẩm chất:
14
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn
thành nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- Ti vi , Máy soi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1, Hoạt động mở đầu: ( 3-5')
a. Khởi động
- GV tổ chức trò chơi trò chơi Truyền - HS tham gia trò chơi (Trả lời kết quả
điện: Nêu một số phép tính trong bảng các PT trong trò chơi)
nhân, chia 6,7,8,9
- GV Nhận xét, tuyên dương.
b. Kết nối : Giới thiệu bài
2. Luyện tập
* Bài 1: Tính nhẩm)/VBT tr.41
- Cho HS quan sát
- GV cho học sinh nối tiếp nêu câu trả lời - Học sinh trả lời:
a. 7 x 4= 28
8 x 6= 48
9 x 5= 45
6 x 9= 54
b. 5 x 8= 40
4 x 9 = 36
8 x 8= 64
3 x 7 = 21
- GV nhận xét bài làm, khen học sinh - Học sinh nhận xét
thực hiện tốt.
=> Gv chốt củng cố bảng nhân 5 ,6,7,
8,9..
* Bài 2: Tô màu vào các đám mây ghi
phép tính có kết quả bé hơn 7 (VBT/41)
- GV cho 2 bạn lên thực hiện với hình
thức trò chơi: “Ai nhanh, Ai đúng?”
+ 2 học sinh thực hiện với thời gian các - HS lắng nghe cách thực hiện
bạn dưới lớp hát bài : “Một con vịt”; nếu - HS thực hiện làm bài
kết thúc bài hát, bạn nào nhanh, đúng
bạn đó thắng.
- Cho học sinh nhận xét
15
- GV nhận xét, khen học sinh nhanh –
đúng và chốt đáp án.
=> Gv chốt củng cố bảng chia 5 ,6, 7,
8,9.
* Bài 3: VBT/41
- GV cho học sinh lên thực hiện
- GV nhận xét, khen, chốt kiến thức
=> Gv chốt cách điền số vào ô trống khi
thực hiện nhân, chia trong bảng.
Bài 4: VBT/41. Giải bài toán có lời văn.
- Gọi HS đọc bài toán.
- GV cho HS thảo luận cặp tìm hiểu bài
toán
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết Mai xếp tất cả bao nhiêu cái
li ta phải làm như thế nào?
- HS thực hiện giải bài vào vở.
- HS nhận xét
- HS lắng nghe, quan sát
- 2 HS lên bảng làm bài
- HS đọc bài toán
- HS thảo luận tìm hiểu đề
- 8 bàn, mỗi bàn 6 cái li
- Mai xếp tất cả bao nhiêu cái li ?
- lấy số li một bàn là 6 cái nhân số bàn
là 8
Bài giải:
Việt xếp tất cả số cái li:
6 x 5 = 30 (cái li)
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
Đáp số: 30 (cái li)
=> Củng cố cách giải bài toán có liên - HS đổi vở kiểm tra
quan đến phép tính nhân.
Bài 5. Số?
- GV cho HS đọc và xác định yêu cầu bài
tập.
- GV yêu cầu HS quan sát mẫu và trả lời: - HS quan sát mẫu
+ Nhìn vào mẫu nêu quy luật số của mẫu? + Lấy số ở hai đỉnh của tam giác nhân
+ Tính theo hướng nào?
với nhau thì được số ở giữa
- Cá nhân làm vào phiếu bài tập.
- HS làm bài tập
- GV quan sát, hỗ trợ HS còn lúng túng.
- Gọi HS chia sẻ kết quả, HS nhận xét lẫn
nhau
- GV nhận xét, tuyên dương
3. Vận dụng
- Giờ học hôm nay em được ôn lại những - HS trả lời
16
kiến thức gì?
- GV nhận xét giờ học.
- GV dặn HS về xem lại bài và chuẩn bị
bài sau.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
.....................................................................................................................................................
______________________________________
Tiết 6 :
Tiếng Việt (Tăng cường)
LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Củng cố cách đọc đúng và hay bài: Bàn tay cô giáo.
- Củng cố cách điền r/d/gi, ăn/ ăng
2. Năng lực :
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, viết bài đúng, kịp thời và hoàn thành các
nội dung trong SGK.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Tham gia làm việc nhóm trong các hoạt động
học tập.
- Phát triển năng lực ngôn ngữ.
3. Phẩm chất:
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ viết bài, trả lời câu hỏi.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Máy soi, Ti vi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động mở đầu: (3 – 5')
a. Khởi động
- GV tổ chức cho Hs hát
- HS thực hiện
b. Kết nối: - GV dẫn dắt vào bài mới - HS lắng nghe
2. HĐLuyện tập, thực hành: (2830')
a. Luyện đọc:
- Gọi H đọc nối đoạn
-Nhiều H đọc nối đoạn
- Gọi H đọc khổ mình thích
-Nhiều H đọc đoạn mình thích
Muốn đọc hay bài này em cần chú ý
-H nêu
17
gì?
- Gọi H đọc cả bài => nhận xét.
- Cho H nhẩm thuộc bài
Gọi H đọc thuộc lòng 3 khổ thơ đầu
= > nhận xét.
B.Bài tập chính tả
Bài 1/20: GV chiếu bài
- GV mời HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, tìm
từ.
- GV soi bài mời đại diện nhóm trình
bày.
- Vì sao em chọn r/d/gi; l/ n?
- GV nhận xét, tuyên dương, bổ sung.
Bài 2/24: GV chiếu bài
- GV mời cầu HS đọc yêu cầu bài 2.
- H làm bài vào vở
- Mời HS trình bày.
- Mời các HS nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét chốt cách làm, tuyên
dương, bổ sung.
3. HĐ Vận dụng:(2-3')
- Em biết được thông điệp gì qua bài
học?
GV hệ thống bài:
- Nhận xét giờ học.
- Dặn chuẩn bị bài sau.
-H đọc cả bài
-H nhẩm bài
-H đọc thuộc 3 khổ thơ.
- 1 HS đọc yêu cầu bài.
- Các nhóm sinh hoạt và làm việc theo
yêu cầu.
-H nêu.
- Các nhóm nhận xét.
- HS: Bài 2 yêu cầu Đặt câu chứa các
tiếng ra, da, gia.
- HS trình bày
- HS nhận xét, bổ sung.
- H nghe
- HS nêu.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
.....................................................................................................................................................
___________________________________________
Tiết 7:
Tự nhiên xã hội
Bài 06: TRUYỀN THỐNG TRƯỜNG EM (Tiết 2)
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Kiến thức, kĩ năng:
Sau khi học, học sinh sẽ:
18
- Đặt được một số câu hỏi để tìm hiểu về truyền thống nhà trường( năm thành
lập trường; thành tích dạy và học, các hoạt động khác,...)
- Giới thiệu được một cách đơn giản về truyền thống nhà trường.
2. Năng lực :
- Năng lực tự chủ, tự học: Có biểu hiện chú ý học tập, tự giác tìm hiểu bài để
hoàn thành tốt nội dung tiết học.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo:Có biểu hiện tích cực, sáng tạo trong
các hoạt động học tập, trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác:Có biểu hiện tích cực, sôi nổi và nhiệt tình trong
hoạt động nhóm. Có khả năng trình bày, thuyết trình… trong các hoạt động học
tập.
3. Phẩm chất:
- Phẩm chất nhân ái: Bày tỏ được tình cảm của bản thân đối với nhà trường.
- Phẩm chất chăm chỉ: Có tinh thần chăm chỉ học tập, luôn tự giác tìm hiểu bài.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc. Có
trách nhiệm với tập thể khi tham gia hoạt động nhóm.
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh, ảnh sưu tầm về truyền thống nhà trường.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên
1. Hoạt động mở đầu:( 3-5')
* Khởi động: Hát bài “Mái trường mến yêu”.
* Kết nối: GV dẫn dắt vào bài mới
2. Hoạt động luyện tập, thực hành:
Hoạt động 1.Tìm hiểu truyền thống trường em
(làm việc nhóm đôi) (12-14')
- GV gọi HS nêu yêu cầu:
- GV HDHS tìm hiểu truyền thống trường mình
thu thập thông tin về truyền thống các lĩnh vực :
Thành tích dạy và học, văn nghệ thể dục thể thao,
những hoạt động kết nối với xã hội, một số tấm
gương tiêu biểu...
- GV mời HS trả lời.
- GV mời HS nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 2. Giới thiệu về truyền thống
Hoạt động của học sinh
- HS hát.
- HS nêu yêu cầu
- HS suy nghĩ và cùng nhau
thảo luận.
- HS trả lời
- HS nhận xét ý kiến của bạn.
- Lắng nghe rút kinh nghiệm.
19
trường em theo gợi ý ( Làm việc chung cả lớp )
(12-14')
- GV mời HS nêu yêu cầu.
- GV tổ chức cho HS sử dụng tranh ảnh, tư liệu ...
đã chuẩn bị trước để giới thiệu về truyền thống
nhà trường theo câu hỏi gợi ý
+ Trường của em tên là gì?
+ Trường thành lập ngày tháng năm nào?
+ Trường có những thành tích gì về dạy và học?
- GV mời HS trả lời
- GV mời HS nhận xét
- GV nhận xét chung, tuyên dương
3. Hoạt động vận dụng: (5-6')
*Chia sẻ cảm xúc
- GV mời HS nêu yêu cầu câu hỏi
- GV mời HS trả lời .
Câu 1: Em hãy chia sẻ với bạn cảm xúc của em về
truyền thống nhà trường?
- HS nêu yêu cầu.
- HS làm việc cá nhân để trả lời
câu hỏi.
- HS trả lời :
Ví dụ:
+ Trường Tiểu
 








Các ý kiến mới nhất