Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

TUẦN 20

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Giáo viên tiểu học Sao Đỏ
Ngày gửi: 20h:46' 13-03-2025
Dung lượng: 67.3 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
Lớp……………

BÀI 100

Năm học………..

OI - ÂY

I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
* Phát triển năng lực ngôn ngữ
- Nhận biết các vần oi, ây; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần oi, ây
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần oi, ây.
- Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Sói và Dê.
- Viết đúng các vần oi, ây, các tiếng con voi, cây dừa cỡ nhỡ ( bảng con)
* Phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- Bước đầu biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm đôi
- Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập viết.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Máy tính, máy chiếu để chiếu hình ảnh của bài học lên màn hình.
- Phiếu khổ to ghi bài tập đọc hiểu.
- VBT Tiếng Việt 1, tập hai.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
Hoạt động dạy
TG
Hoạt động học
A. KIỂM TRA BÀI CŨ
5'
- 2 HS đọc nối tiếp:
- Gọi 2 HS đọc nối tiếp bài Chú gà quan
+ HS1: đọc 4 câu đầu.
trọng.
+ HS2 đọc 3 câu cuối
- Nhận xét, tuyên dương
- HS nhận xét bạn đọc
B. DẠY BÀI MỚI
1. Giới thiệu bài: Hôm nay cô dạy vần
oi, ây.
- HS nhắc lại theo cô: CN – ĐT

-> GV ghi tên bài
2. Chia sẻ và khám phá (BT1: Làm
quen)

10'

2.1. Dạy vần oi
- Đưa hình ảnh. Hỏi: Tranh vẽ gì?

- Con voi

- GV nói: Trong từ “con voi” tiếng voi có
vần oi.
- Phân tích tiếng voi
- Đánh vần, đọc trơn tiếng: n-ui-nui-sắc-

- Tiếng voi có: âm v đứng trước, vần

núi/núi

oi đứng sau.
1 GV: ……..

Trường…………………………

Lớp……………

Năm học………..

- Phân tích vần oi

- H đánh vần, đọc trơn: CN-ĐT

-> G điền vào mô hình
- Vần oi có âm o đứng trước âm i

oi
o

i

đứng sau.

- Đánh vần, đọc trơn vần: o – i – oi/oi

- H đánh vần, đọc trơn: CN-ĐT

(chỉ mô hình)
2.2. Vần ây (Làm tương tự)
* Củng cố: H nói lại 2 vần và 2 tiếng mới

- HS nhắc lại: oi, ây, con voi, cây
dừa.

học.
3. Luyện tập
3.1. Mở rộng vốn từ (BT 2)
a) Xác định YC của BT: Tiếng nào có
vần oi, tiếng nào có vần ây?
b) Hướng dẫn làm bài
- GV chỉ từng hình
- Giao nhiệm vụ: Làm VBT

5

- Báo cáo kết quả: Đưa hình ảnh BT lên
màn hình; chỉ từng từ
3.2. Tập viết (Bảng con - BT 4)
a) GV nêu yêu cầu
15
b) Hướng dẫn viết
- Gọi H đọc vần oi, ây.
- Yêu cầu H nêu độ cao các chữ trong vần
oi, ây.
- Hướng dẫn viết vần: Chỉ chữ mẫu nêu
quy trình
+ Viết o trước i sau
+ Viết â trước y sau
- Gọi H đọc từ con voi, cây dừa
- Hướng dẫn viết từ: G chỉ nêu 1 số điểm
cần chú ý(chữ y cao 5 ly)
c) Thực hành viết: Cho H viết bảng con
d) Báo cáo kết quả

2 GV: ……..

- H đọc: nhà ngói, chó sói, cấy lúa,
đám mây, cái còi, nhảy dây.
- Cả lớp thực hiện
- Cả lớp nói: Tiếng ngói có vần oi,
tiếng sói có vần oi, tiếng cấy có vần
ây, tiếng mây có vần ây, tiếng còi có
vần oi, tiếng dây có vần ây.
- Đọc lại nội dung bài viết.
- 1HSNK nêu
- 2-3 HS nêu
- Quan sát

- Tập viết vần + từ
- Giơ bảng báo cáo kết quả.

Trường…………………………

Lớp……………

Năm học………..

TIẾT 2
Hoạt động dạy
* Cho ban văn nghệ điều khiển thư
giãn
3.3. Tập đọc (BT 3)

TG

Hoạt động học

30

a) GV nêu yêu cầu
b) Đọc mẫu
c) Luyện đọc từ khó: bình tĩnh, gặn

- CN - ĐT

cỏ, bỗng, …
d) Luyện đọc câu
- Đọc thầm, xác định số câu

- Có 7 câu

- Luyện đọc 1 số câu khó, câu có vấn

- CN - N

đề
- Đọc nối tiếp câu

- CN - N

d) Luyện đọc đoạn, bài.

- 2 HS nối tiếp đọc đoạn

- Thi đọc đoạn.

+ Đoạn 1: 3 câu đầu
+ Đoạn 2: 4 câu cuối

- Gọi 1 HS đọc cả bài.

- 1 HSNK đọc lại toàn bài

g) Tìm hiểu bài đọc
- Nêu YC của BT: Sắp xếp các tranh

- Làm VBT

theo đúng nội dung truyện.
+ Yêu cầu HS nêu nội dung của từng
tranh
5
+ Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài, nhận xét, tuyên dương

- HS nêu nội dung tranh
+ Tranh 1: Sói sắp ăn thịt dê con
+ Tranh 2: Dê con nói muốn hát
tặng sói một bài để sói ngon miệng
+ Tranh 3: Dê con hét: ''be…
be…” thật to.
+ HS làm vào vở bài tập: 1- 2- 4-3
- Báo cáo kết quả bài làm

HS làm tốt.
4. Củng cố, dặn dò
3 GV: ……..

Trường…………………………

Lớp……………

Năm học………..

- Tìm tiếng ngoài bài có vần oi, ây.

- thoi, bói, hây, xây….

- Nhận xét tiết học; khen ngợi, biểu
dương HS
- Dặn dò VN: Xem trước bài 101:
ôi, ơi.

BÀI 101

ÔI - ƠI

I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
* Phát triển năng lực ngôn ngữ
- Nhận biết các vần ôi, ơi; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần ôi, ơi.
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần ôi, ơi.
- Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Ong và Bướm.
- Viết đúng các vần ôi, ơi, các tiếng trái ổi, bơi lội cỡ nhỡ ( bảng con)
* Phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- Bước đầu biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm đôi
- Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập viết.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Máy tính, máy chiếu để chiếu hình ảnh của bài học lên màn hình.
- Phiếu khổ to ghi bài tập đọc hiểu.
- VBT Tiếng Việt 1, tập hai.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
Hoạt động dạy
TG
Hoạt động học
C. KIỂM TRA BÀI CŨ
5'
- 2 HS đọc nối tiếp:
- Gọi 2 HS đọc nối tiếp bài Sói và dê
+ HS1: đọc 3 câu đầu.
- Nhận xét, tuyên dương
+ HS2 đọc 4 câu cuối
D. DẠY BÀI MỚI
- HS nhận xét bạn đọc
1. Giới thiệu bài: Hôm nay cô dạy vần
ôi, ơi.
-> GV ghi tên bài

- HS nhắc lại theo cô: CN – ĐT

2. Chia sẻ và khám phá (BT1: Làm
quen)
2.1. Dạy vần ôi
- Đưa hình ảnh. Hỏi: Tranh vẽ gì?

10'
- Trái ổi

- GV nói: Trong từ “Trái ổi” tiếng ổi có
4 GV: ……..

Trường…………………………

Lớp……………

Năm học………..

vần ôi.
- Phân tích tiếng ổi
-

Đánh

vần,

- Tiếng ổi: vần ôi , thanh hỏi
đọc

trơn

tiếng:

- H đánh vần, đọc trơn: CN-ĐT

ô-i-ôi-hỏi-ổi/ổi
- Phân tích vần ôi

- Vần oi có âm o đứng trước âm i

-> GV điền vào mô hình

đứng sau.
- H đánh vần, đọc trơn: CN-ĐT

ôi
ô

i

- Đánh vần, đọc trơn vần: ô – i – ôi/ôi
(chỉ mô hình)
2.2. Vần ơi (Làm tương tự)

- HS nhắc lại: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội.

* Củng cố: H nói lại 2 vần và 2 tiếng mới
học.
3. Luyện tập
3.1. Mở rộng vốn từ (BT 2)
a) Xác định YC của BT: Ghép chữ với 5
hình cho đúng
b) Hướng dẫn làm bài
- Gọi HS đọc chữ
- GV chỉ từng tranh và yêu cầu HS nêu
nội dung.
- Giao nhiệm vụ: Làm VBT
- Báo cáo kết quả
3.2. Tập viết (Bảng con - BT 4)
a) GV nêu yêu cầu
b) Hướng dẫn viết
15
- Gọi H đọc vần ôi, ơi.
- Yêu cầu H nêu độ cao các chữ trong vần
ôi, ơi.
- Hướng dẫn viết vần: Chỉ chữ mẫu nêu
quy trình
+ Viết ô trước i sau
+ Viết ơ trước i sau
- Gọi H đọc từ trái ổi, bơi lội
5 GV: ……..

- HS đọc lại yêu cầu bài
- HSNK đọc: rối nước, phơi thóc, cái
chổi, đồ chơi, đĩa xôi, cái nồi.
- HS nêu nội dung từng tranh
- HS làm vào vở bài tập
- HS nêu kết quả

- Đọc lại nội dung bài viết.
- 1HSNK nêu
- 2-3 HS nêu
- Quan sát
- Tập viết vần + từ
Trường…………………………

Lớp……………

- Hướng dẫn viết từ: GV chỉ nêu 1 số
điểm cần chú ý(chữ t cao 3 ly)
c) Thực hành viết: Cho H viết bảng con
d) Báo cáo kết quả

6 GV: ……..

Năm học………..

- Giơ bảng báo cáo kết quả.

Trường…………………………

Lớp……………

Năm học………..

TIẾT 2
Hoạt động dạy
* Cho ban văn nghệ điều khiển thư
giãn
3.3. Tập đọc (BT 3)

TG

Hoạt động học

30

a) GV nêu yêu cầu
b) Đọc mẫu
c) Luyện đọc từ khó: lượn, rủ, việc…

- CN – ĐT

d) Luyện đọc câu
? Bài thơ có mấy dòng thơ?

- Có 12 dòng thơ.

- Luyện đọc 1 số câu khó, câu có vấn

- CN – N

đề
- Đọc nối tiếp 2 dòng thơ/ HS

- CN - N

d) Luyện đọc đoạn, bài.

- 2 HS nối tiếp đọc đoạn

- Thi đọc đoạn.

+ Đoạn 1: 6 dòng thơ đầu
+ Đoạn 2: 6 dòng thơ cuối

- Gọi 1 HS đọc cả bài.

- 1 HSNK đọc lại toàn bài

g) Tìm hiểu bài đọc
- Nêu YC của BT

- 2 HS đọc nội dung ý a, b.

+ Yêu cầu HS làm bài

- Làm VBT

- Chữa bài, nhận xét, tuyên dương

- Báo cáo kết quả bài làm: Ý a.

HS làm tốt.
- Vì Ong nghe lời mẹ, làm xong
việc mới đi chơi.

? Vì sao Ong không đi chơi cùng
bướm?
h)Học thuộc lòng
- GV hướng dẫn HS học thuộc lòng

5
- HS luyện đọc thuộc lòng bài thơ

bài thơ
+ Xóa dần từng chữ, chỉ giữ lại chữ
đầu câu.
+ Xóa hết
7 GV: ……..

Trường…………………………

Lớp……………

Năm học………..

- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ.
- GV nhận xét, tuyên dương HS đọc

- HS đọc thuộc từng khổ thơ, cả
bài thơ.

tốt.
4. Củng cố, dặn dò
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ôi, ơi.
- Nhận xét tiết học; khen ngợi, biểu

- xôi, ngôi, thổi, ngơi, vời, bởi….

dương HS
- Dặn dò VN: Về ôn lại các bài đã
học
TẬP VIẾT
(sau bài 100, 101 )

I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Phát triển năng lực ngôn ngữ
- Viết đúng các vần: oi, ây, ôi, ơi; Viết đúng các tiếng, từ: con voi, cây dừa, trái ổi,
bơi lội chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét.
- Chữ viết rõ ràng, đều nét, đặt dấu thanh đúng vị trí.
2. Phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận, viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập
viết.
- GD HS có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết các vần, tiếng, từ cần luyện viết
- Vở luyện viết
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
TG
Hoạt động của HS
1. Giới thiệu bài
Hôm nay các em sẽ được luyện viết
- Lắng nghe
các vần oi, ây, ôi, ơi và các tiếng - từ:
con voi, cây dừa, trái ổi, bơi lội.
2. Luyện tập
a) Nhìn bảng, đọc
- HS đọc nội dung ( CN, T, L )
- GV đưa ra bảng phụ chứa nội dung
viết:
oi, con voi, ây, cây dừa, ôi, trái ổi, ơi,
bơi lội
- HS đọc oi, ây, ôi, ơi.
b) Tập viết: oi, con voi, ây, cây dừa,
- HS nêu cách viết và độ cao:
ôi, trái ổi, ơi, bơi lội
+ Vần oi, ơi, ôi: viết o(ơ, ô) nối
- YC HS quan sát và nói cách viết
sang i, độ cao 2 ly
vần oi, ơi, ôi, ây; độ cao các con chữ
+ Vần ây: viết â (cao 2 ly ) nối
8 GV: ……..

Trường…………………………

Lớp……………

Năm học………..

sang y ( cao 5 ly )
- GV nhận xét, khen HS
- GV HD viết: GV vừa viết từng chữ
ghi vần, tiếng, vừa HD viết. Chú ý độ
cao các con chữ, cách nối nét, vị trí
đặt dấu thanh ( trái, dừa, ổi, lội )
- YC HS viết bảng con:
+ oi, ây, ôi, ơi
+ con voi
+ cây dừa
+ trái ổi
+ bơi lội
- GV quan sát, sửa cho HS viết chưa
đúng
- Nhận xét HS viết bảng
c) Viết trong vở Luyện viết 1, tập 2
- HD HS viết
- Quan sát, theo dõi và sửa lỗi cho HS
- Chấm một số bài
- Nhận xét, khen HS
3. Củng cố, dặn dò
- Tuyên dương các bạn viết đẹp
- Nhận xét giờ học
- Nhắc nhở HS chưa hoàn thành tiếp
tục viết ở nhà

BÀI 102

- HS lắng nghe và quan sát GV
viết mẫu

- HS luyện viết bảng con

- HS lắng nghe và quan sát GV
viết mẫu
- HS viết vở luyện viết

- HS lắng nghe

UI - ƯI

I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
* Phát triển năng lực ngôn ngữ
- Nhận biết các vần ui, ưi; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần ui, ưi.
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần ui, ưi.
- Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Hạt nắng bé con.
- Viết đúng các vần ui, ưi, các tiếng ngọn núi, gửi thư cỡ nhỡ ( bảng con)
* Phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- Bước đầu biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm đôi
- Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập viết.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Máy tính, máy chiếu để chiếu hình ảnh của bài học lên màn hình.
- Phiếu khổ to ghi bài tập đọc hiểu.
9 GV: ……..

Trường…………………………

Lớp……………

Năm học………..

- VBT Tiếng Việt 1, tập hai.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
Hoạt động dạy
TG
E. KIỂM TRA BÀI CŨ
5'
- Đọc thuộc lòng bài Ong và bướm
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ôi.
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ơi.
- Nhận xét, tuyên dương
F. DẠY BÀI MỚI
1. Giới thiệu bài: Hôm nay cô dạy vần

Hoạt động học
- 2 HS
- 1dãy
- 1dãy

ui,ưi
- H nhắc lại theo cô: CN – ĐT

-> G ghi tên bài
2. Chia sẻ và khám phá (BT1: Làm

10'

quen)
2.1. Dạy vần ui
- Đưa hình ảnh. Hỏi: Tranh vẽ gì?

- ngọn núi

- G nói: Trong từ “ngọn núi” tiếng núi có
vần ui.
- Phân tích tiếng núi

- Tiếng núi có: âm n đứng trước, vần
ui đứng sau, thanh sắc trên âm u.

- Đánh vần, đọc trơn tiếng: n-ui-nui-sắc- H đánh vần, đọc trơn: CN-ĐT

núi/núi
- Phân tích vần ui
-> G điền vào mô hình

đứng sau

ui
u

- Vần ui có âm u đứng trước âm i

i

- Đánh vần, đọc trơn vần: u – i – ui/ui
(chỉ mô hình)

- H đánh vần, đọc trơn: CN-ĐT

2.2. Vần ưi (Làm tương tự)
* Củng cố: H nói lại 2 vần và 2 tiếng mới
học.
3. Luyện tập
10 GV: ……..

Trường…………………………

Lớp……………

3.1. Mở rộng vốn từ (BT 2)
5
a) Xác định YC của BT: Tiếng nào có
vần ui, tiếng nào có vần ưi?
b) Hướng dẫn làm bài
- G chỉ từng hình
- Giao nhiệm vụ: Làm VBT
- Báo cáo kết quả: Đưa hình ảnh BT lên
màn hình; chỉ từng từ
3.2. Tập viết (Bảng con - BT 4)
a) Gtb
15
b) Hướng dẫn viết
- Gọi H đọc vần ui, ưi.
- Yêu cầu H nêu độ cao các chữ trong vần
ui, ưi
- Hướng dẫn viết vần: Chỉ chữ mẫu nêu
quy trình
+ Viết u trước i sau
+ Viết ư trước i sau
- Gọi H đọc từ ngọn núi, gửi thư.
- Hướng dẫn viết từ: G chỉ nêu 1 số điểm
cần chú ý
c) Thực hành viết: Cho H viết bảng con
d) Báo cáo kết quả

Năm học………..

- H đọc: cúi, ngửi…

- Cả lớp thực hiện
- Cả lớp nói: Tiếng cúi có vần ui,
tiếng ngửi có vần ưi...
- Đọc lại nội dung bài viết.
- 1 em
- Vài em
- Quan sát

- Tập viết vần + từ
- Giơ bảng báo cáo kết quả.

11 GV: ……..

Trường…………………………

Lớp……………

Năm học………..

TIẾT 2
Hoạt động dạy
* Cho ban văn nghệ điều khiển thư
giãn
3.3. Tập đọc (BT 3)

TG

Hoạt động học

30

a) Gtb
b) Đọc mẫu
c) Luyện đọc từ khó: hạt nắng,

- CN - ĐT

xuống đất, sụt sùi, gửi tặng....
d) Luyện đọc câu
- Đọc thầm, xác định số câu
- Luyện đọc 1 số câu khó, câu có vấn

- CN - N

đề
- Đọc nối tiếp câu

- CN - N

d) Luyện đọc bài
- Thi đọc đoạn.
- 1 H đọc cả bài.
g) Tìm hiểu bài đọc
- Nêu YC của BT: Chỉ từng vế câu

- Làm VBT

cho HS đọc?
- Làm mẫu: a) Mẹ mặt trời 2) thả
hạt nắng xuống đất chơi.
- YC làm bài

- Báo cáo kết quả bài làm

- Chữa bài
4. Củng cố, dặn dò

5

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ui, ưi
- Nhận xét tiết học; khen ngợi, biểu
dương H
- Dặn dò VN: Xem trước bài 103:
uôi, ươi
12 GV: ……..

Trường…………………………

Lớp……………

BÀI 103

Năm học………..

UÔI - ƯƠI

I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
* Phát triển năng lực ngôn ngữ
- Nhận biết các vần uôi, ươi; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần uôi, ươi.
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần uôi, ươi.
- Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Cá và chim
- Viết đúng các vần uôi, ươi, các tiếng dòng suối, quả bưởi cỡ nhỡ ( bảng con)
* Phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- Bước đầu biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm đôi
- Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập viết.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Máy tính, máy chiếu để chiếu hình ảnh của bài học lên màn hình.
- Phiếu khổ to ghi bài tập đọc hiểu.
- VBT Tiếng Việt 1, tập hai.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
Hoạt động dạy
TG
Hoạt động học
G. KIỂM TRA BÀI CŨ
5'
- 1 đến 2 em đọc
- Yêu cầu đọc lại bài Hạt nắng bé con
(bài 102)
- Nhận xét, tuyên dương
H. DẠY BÀI MỚI
1. Giới thiệu bài: Hôm nay cô dạy vần
uôi,ươi
-> G ghi tên bài
2. Chia sẻ và khám phá (BT1: Làm

- H nhắc lại theo cô: CN – ĐT
10'

quen)
2.1. Dạy vần ui
- Đưa hình ảnh. Hỏi: Tranh vẽ gì?

- dòng suối

- G nói: Trong từ “dòng suối” tiếng suối
có vần uôi.
- Phân tích tiếng suối

- Tiếng suối có: âm s đứng trước,
vần uôi đứng sau, thanh sắc trên âm

- Đánh vần, đọc trơn tiếng: ns-uôi-suôi13 GV: ……..

ô
Trường…………………………

Lớp……………

sắc-suối/suối

Năm học………..

- H đánh vần, đọc trơn: CN-ĐT

- Phân tích vần uôi
-> G điền vào mô hình

đứng sau

uôi


- Vần uôi có âm uô đứng trước âm i

i

- Đánh vần, đọc trơn vần: uô – i – uôi/uôi
(chỉ mô hình)

- H đánh vần, đọc trơn: CN-ĐT

2.2. Vần ươi (Làm tương tự)
* Củng cố: H nói lại 2 vần và 2 tiếng mới
học.
3. Luyện tập
3.1. Mở rộng vốn từ (BT 2)
5
a) Xác định YC của BT: Tiếng nào có
vần uôi, tiếng nào có vần ươi?
b) Hướng dẫn làm bài
- G chỉ từng hình
- Giao nhiệm vụ: Làm VBT
- Báo cáo kết quả: Đưa hình ảnh BT lên
màn hình; chỉ từng từ
3.2. Tập viết (Bảng con - BT 4)
a) Gtb
15
b) Hướng dẫn viết
- Gọi H đọc vần uôi, ươi.
- Yêu cầu H nêu độ cao các chữ trong vần
uôi, ươi
- Hướng dẫn viết vần: Chỉ chữ mẫu nêu
quy trình
+ Viết uô trước i sau
+ Viết ươ trước i sau
- Gọi H đọc từ dòng suối, quả bưởi.
- Hướng dẫn viết từ: G chỉ nêu 1 số điểm
cần chú ý
c) Thực hành viết: Cho H viết bảng con
d) Báo cáo kết quả

14 GV: ……..

- H đọc: chuối, muỗi, tươi cười, ....

- Cả lớp thực hiện
- Cả lớp nói: Tiếng chuối có vần
uôi, tiếng muỗi có vần uôi...
- Đọc lại nội dung bài viết.
- 1 em
- Vài em
- Quan sát

- Tập viết vần + từ
- Giơ bảng báo cáo kết quả.

Trường…………………………

Lớp……………

Năm học………..

TIẾT 2
Hoạt động dạy
TG
3.3. Tập đọc (BT 3)
30
a) Gtb: Cá và chim
b) Đọc mẫu
c) Luyện đọc từ khó: bơi dưới suối,
trên trời, thích lắm...
d) Luyện đọc câu,đoạn
- Bài có mấy câu văn, bao nhiêu
dòng thơ?
- GV chỉ từng câu văn, từng khổ thơ
- Đọc nối tiếp từng câu văn, từng khổ
thơ.
d) Luyện đọc bài
- Thi đọc theo lời nhân vật.
- 1 H đọc cả bài.
g) Tìm hiểu bài đọc
- Nêu YC của BT: Chỉ từng vế câu
cho HS đọc?
- Làm mẫu: a) cá 2) bơi dướ suối
- YC làm bài vào vở bài tập
- Chữa bài
4. Củng cố, dặn dò
5
- Tìm tiếng ngoài bài có vần uôi, ươi
- Nhận xét tiết học; khen ngợi, biểu
dương H
- Dặn dò VN luyện đọc thêm bài
thơ.

Hoạt động học

- CN - ĐT

- 4 câu văn và 13 dòng thơ
- HS đọc: CN - Nhóm
- CN - Nhóm

- Làm VBT

- Báo cáo kết quả bài làm

TẬP VIẾT

( 1 tiết- sau bài 102,103)
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
* Phát triển năng lực ngôn ngữ
- Viết đúng các vần ui, ưi, uôi, ươi, các tiếng ngọn núi, gửi thư,dòng suối,
15 GV: ……..

Trường…………………………

Lớp……………

Năm học………..

quả bưởi - kiểu chữ viết thường, cỡ vừa và cỡ nhỏ.
- Chữ viết rõ ràng, đều nét, đặt dấu thanh đúng vị trí
* Phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- Rèn cho học sinh tính kiên nhẫn, cẩn thận.
- Có ý thức thẩm mĩ khi viết chữ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1.Giáo viên:
- Bảng phụ viết vần, từ ngữ trên dòng kẻ ô li.
2.Học sinh:
- Vở Luyện viết 1, tập 2
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
Hoạt động dạy
TG
1.Giới thiệu bài
1'
- Hôm nay các em tập viết đúng các vần
ui, ưi, uôi, ươi, các tiếng ngọn núi, gửi
thư,dòng suối, quả bưởi - kiểu chữ viết
thường, cỡ vừa và cỡ nhỏ.
2. Luyện tập
2.1. Viết chữ cỡ nhỡ
23'
- GV đưa chữ mẫu viết trên bảng phụ : ui,
ngọn núi, ưi, gửi thư, uôi, dòng suối, ươi,
quả bưởi
- Yêu cầu HS quan sát, đọc thầm
- Mời đọc bài viết
a, Tập viết : ui, ngọn núi,
- Mời 1 HS đọc bảng ui, ngọn núi,
? Nêu cách viết vần ui , các tiếng trong từ
ngọn núi ?

- GV chỉ trên chữ mẫu hướng dẫn cách viết
+ Chữ ui: Đặt bút ở ĐK2 viết chữ u cao 2 li
nối liền nét với chữ i, dừng ở ĐK2.
16 GV: ……..

Hoạt động học
- HS lắng nghe

- Quan sát, đọc thầm
- Cá nhân, cả lớp đọc
- 1 HS đọc to
- HS nêu :
+ Vần ui có chữ u nối với chữ
i đều cao 2 li
+ Tiếng ngọn viết ng, on, dấu
nặng dưới o. Tiếng núi viết n,
ui, dấu sắc trên u.
- HS quan sát, nghe

Trường…………………………

Lớp……………

+ Từ ngọn núi: Tiếng ngọn viết ng, on, dấu
nặng dưới o. Tiếng núi viết n, ui, dấu sắc
trên u.
- GV viết lại cho HS quan sát
- Yêu cầu HS mở vở luyện viết 1
- GV hướng dẫn HS ngồi đúng tư thế, cầm
bút đúng, viết đúng quy trình.
- HS tập viết ui, ngọn núi vào vở
b, Tập viết : ưi, gửi thư
- Mời 1 HS đọc bảng ưi, gửi thư
? Nêu cách viết vần ưi , các tiếng trong từ
gửi thư?

- GV chỉ trên chữ mẫu hướng dẫn cách viết
+ Chữ ưi: Đặt bút ở ĐK2 viết chữ ư cao 2 li
nối liền nét với chữ i, dừng ở ĐK2.
+ Từ gửi thư: Tiếng gửi viết g, ưi, dấu hỏi
trên ư. Tiếng thư viết th trước, ư sau.
- GV viết lại cho HS quan sát
- Yêu cầu HS mở vở luyện viết 1
- GV hướng dẫn HS ngồi đúng tư thế, cầm
bút đúng, viết đúng quy trình.
- HS tập viết ưi, gửi thư vào vở
c, Tập viết : uôi, dòng suối
- Mời 1 HS đọc bảng uôi, dòng suối
? Nêu cách viết vần uôi các tiếng trong từ
dòng suối

17 GV: ……..

Năm học………..

- HS quan sát
- HS mở vở luyện viết

- HS tập viết

-1 HS đọc to
- HS nêu
+ Vần ưi có chữ ư nối với chữ
i đều cao 2 li
+ Tiếng gửi viết g, ưi, dấu hỏi
trên ư. Tiếng thư viết th trước,
ư sau.
- HS quan sát

- HS quan sát

- HS tập viết

- 1HS đọc to
- HS nêu
+ Vần uôi : viết chữ u trước
rồi viết chữ ô, nối với chữ i
đều cao 2 li
+ Tiếng dòng viết d trước, ong
sau, dấu huyền trên o. Tiếng
Trường…………………………

Lớp……………

- GV chỉ trên chữ mẫu hướng dẫn cách viết
+ Chữ uôi: uô là chữ ghép từ hai chữ u và
ô, đều cao 2 li. Cách viết : Đặt bút ở ĐK2
viết chữ u rồi viết chữ ô, viết tiếp nét nối để
nối liền với chữ i, dừng bút ĐK2.
+ Từ dòng suối: Tiếng dòng viết d, ong, dấu
huyền trên o. Tiếng suối viết s trước, uôi
sau, dấu sắc trên ô.
- GV viết lại cho HS quan sát
- Yêu cầu HS mở vở luyện viết 1
- GV hướng dẫn HS ngồi đúng tư thế, cầm
bút đúng, viết đúng quy trình.
- HS tập viết uôi, dòng suối vào vở
d, Tập viết : ươi, quả bưởi
- Mời 1 HS đọc bảng ươi, quả bưởi
? Nêu cách viết vần ươi, các tiếng trong từ
quả bưởi

- GV chỉ trên chữ mẫu hướng dẫn cách viết
+ Chữ ươi: ươ là chữ ghép từ hai chữ ư và
ơ, đều cao 2 li. Cách viết : Đặt bút ở ĐK2
viết chữ ư rồi viết chữ ơ, viết tiếp nét nối để
nối liền với chữ i, dừng bút ĐK2.
+ Từ quả bưởi: Tiếng quả viết q trước, ua
sau, dấu hỏi trên a. Tiếng bưởi viết b trước,
ươi sau, dấu hỏi trên ơ.
- GV viết lại cho HS quan sát
- Yêu cầu HS mở vở luyện viết 1
18 GV: ……..

Năm học………..

suối viết s trước, uôi sau, dấu
sắc trên ô.
- HS quan sát

- HS quan sát

- HS tập viết

-1 HS đọc to
- HS nêu
+ Vần ươi : viết chữ ư trước
rồi viết chữ ơ, nối với chữ i
đều cao 2 li
+ Tiếng quả viết q trước, ua
sau, dấu hỏi trên a. Tiếng bưởi
viết b trước, ươi sau, dấu hỏi
trên ơ.
- HS quan sát

- HS quan sát
Trường…………………………

Lớp……………

Năm học………..

- GV hướng dẫn HS ngồi đúng tư thế, cầm
bút đúng, viết đúng quy trình.
- HS tập viết ươi, quả bưởi vào vở
- HS tập viết
2.2. Viết chữ cỡ nhỏ
- GV chiếu lên bảng hoặc mở bảng phụ đã
viết từ ứng dụng( cỡ nhỏ)
- Yêu cầu Hs đọc
? Nêu độ cao các chữ trong từ ngọn
núi,gửi thư, dòng suối, quả bưởi.
- Gv hướng dẫn nhận xét độ cao của các
con chữ, khoảng cách giữ các chữ, viết liền
mạch, nối nét giữ các chữ, vị trí dấu thanh
- Hs viết vào vở
- GV khuyến khích HS hoàn thành phần
Luyện tập thêm
- Gv nhận xét, đánh giá bài viết của một số
HS
3.Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét đánh giá về giờ học, khen ngợi
HS viết đẹp.

19 GV: ……..

10'

- Cá nhân, cả lớp đọc
- HS nêu

- HS viết

1'

Trường…………………………

Lớp……………

Năm học………..

TIẾT 2
Hoạt động dạy
TG
* Cho ban văn nghệ điều khiển thư giãn
1. Luyện đọc từng câu, từng lời
12
dưới tranh
Yêu cầu học sinh quan sát tranh .
? Tranh vẽ gì?
- GV: Bài đọc có 4 tranh và mấy câu?
(GV chỉ từng câu cho cả lớp đếm: 5 câu).
GV đánh số TT từng câu trong bài trên
bảng (Tranh 2 có 2 câu).
- Đọc vỡ:
+ GV chỉ từng tiếng trong tên bài (Bé
Hà, bé Lê) cho cả lớp đọc thầm
+ GV chỉ từng tiếng trong câu 1 cho cả
lớp đọc thầm / Làm tương tự với câu 2, 3
Sau đó với câu 4 và 5(đọc liền câu 2 và
3).
- Đọc tiếp nối từng câu (cá nhân, từng
cặp):
GV phát hiện và sửa lỗi phát âm cho HS.
- GV chỉ vài câu (TT đảo lộn), kiểm tra
một vài HS đọc.

20 GV: ……..

Hs quan sát và nêu nội dung từng
tranh.
Tranh 1: Bé Hà nói với bà là bé bị
ho.
Tranh 2: Bà bế bé Lê
Tranh 3: Ba bé Hà về, bé Hà nói:
A,ba! Ba bế Hà
Tranh 4: Ba bế cả bé Hà và bé Lê
- 1 HS đọc thành tiếng. Cả lớp đọc.
- 1 HS đọc . Cả lớp đọc.

+ Từng HS (nhìn bài trên bảng lớp)
tiếp nối nhau đọc từng câu, từng lời
dưới tranh: HS1 đọc tên bài và câu
1, các bạn khác tự đứng lên đọc tiếp
nối. Có thể lặp lại vòng 2 với
những HS khác.
+ 5 HS tiếp nối nhau đọc lời
dưới 4 tranh (mỗi hs đọc 1 lời
dưới 1 tranh). Có thể lặp lại
vòng 2 với các cặp khác.
- Các cặp , tổ thi đọc cả bài (mỗi
cặp, tổ đều đọc cả bài). Có thể lặp
lại vòng 2.
-1 HS đọc cả bài .Cả lớp đọc đồng
thanh cả bài.

a, Thi đọc cả bài (theo cặp, tổ)
- Từng cặp HS (nhìn SGK) cùng luyện
đọc trước khi thi. GV hướng dẫn HS chỉ
chữ trong SGK cùng đọc.
- Nhận xét, khen hs
b) Tìm hiểu bài đọc. Gợi ý các câu hỏi:

Hoạt động học

10

- Bé Hà nói với bà: Hà ho bà ạ.
Trường…………………………

Lớp……………

Năm học………..

- Bé Hà nói với bà điều gì?
- Bà bế ai?
- Thấy ba bé về, bé Hà đã nói gì?
- Ba bế những ai?
* Cả lớp nhìn SGK, đọc lại những gì vừa
học ở 2 trang sách (bài 11): Từ đầu bài
đến hết bài Tập đọc.
- Dặn dò hs về nhà đọc lại bài, sd
lệnh cất sách
2.2. Tập viết (bảng con - BT5)
10
a, HS đọc trên bảng lớp chữ g, h, các
tiếng ga, hồ.
* Viết: g, h, ga, hồ
- GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn quy
trình:
+ Chữ g, h: cao 5 li. Chữ g gồm 2 nét: nét
cong kín, nét khuyết dưới. Chữ h gồm 2
nét: nét khuyết trên và nét móc hai đầu
+ Tiếng ga: viết chữ g, chữ a,từ chữ g
sang chữ a nét nối không thuận lợi từ
điểm dừng bút của chữ g cách 1 khoảng
bằng 1 khoảng viết chữ o rồi đặt bút.
Nhận xét bài viết bảng con.
* Hướng dẫn tương tự viết chữ h, hồ
3. Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà đọc cho người thân
3
nghe bài Tập đọc bé Hà, bé Lê; xem
trước bài 13 (i, ia).
- Khuyến khích HS tập viết chữ trên bảng
con. Nhắc HS ngày mai nhớ mang vở
Luyện viết để tập viết chữ vào vở.

- Bà bế bé Lê.
- Thấy ba về bé Hà nói: A,ba! Ba
bế Hà
- Ba bế bé Hà và bé Lê.
- Cả lớp đọc đồng thanh bài.

- Hs lắng nghe.
1 hs đọc yêu cầu tập viết

- Hs theo dõi.

- HS viết bảng con g, ga (2 hoặc 3
lần).
- HS viết bảng con h, hồ (2 hoặc 3
lần).
- Hs lắng nghe.

GIÁO ÁN MINH HOẠ
KỂ CHUYỆN
21 GV: ……..

Trường…………………………

Lớp……………

Năm học………..

BÀI 104: THỔI BÓNG
I.Mục đích - yêu cầu:
- Nghe, hiểu và nhớ câu chuyện.
- Nhìn tranh, nghe GV hỏi, trả lời được từng câu hỏi dưới tranh.
- Nhìn tranh, không cần GV hỏi, có thể tự kể từng đoạn của câu chuyện.
- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Khi tham gia các trò chơi, không nên hiếu thắng,
không nên tức giận khi thua cuộc. Qua trò chơi, có thể nhìn thấy ưu điểm của các
bạn để học hỏi, làm cho mình tiến bộ hơn.
II. Đồ dùng dạy học.

Tranh minh họa ( 6 tranh), máy chiếu.
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy
A. Kiểm tra bài cũ ( 3-5phut)
- GV chỉ tranh 1,2,3 minh họa truyện Ong mật và
ong bầu, nêu câu hỏi:
+ Ong mật , ong bầu mang thùng mật đến nhờ ong
vò vẽ làm gì?
+ Ong vò vẽ có biết thùng mật của ai không?
+ Bướm vàng nói gì trong cuộc phân xử?
- GV chỉ tranh 4,5,6 minh họa truyện Ong mật và
ong bầu nêu câu hỏi:
+ Kiến muốn nhờ ai phân xử giúp?
+ Ong mật đề nghị phân xử thế nào? Thái độ của
ong bầu ra sao?
+ Vì sao ong vò vẽ kết luận thùng mật là của ong
mật?
+ Hãy nói ý nghĩa câu chuyện?

B. Dạy bài mới
1. Chia sẻ và giới thiệu câu chuyện ( 1-2phut)
1.1. Quan sát và phỏng đoán
- GV chỉ tranh minh họa, giới thiệu câu chuyện:
Thổi bóng.
+ Hãy quan sát tranh, nói tên các nhân vật trong
22 GV: ……..

Hoạt động học

- 1 HS trả lời

- 1 HS trả lời
- 1 HS trả lời

- báo con, thầy giáo hổ, khỉ,
thỏ, chồn, gấu, hổ.
- Các con vật vui chơi, thi
chạy, leo cây, vật tay,…
Trường…………………………

Lớp……………

Năm học………..

tranh.
+ Em hãy đoán chuyện gì xảy ra?
1.2.Giới thiệu truyện
-Câu chuyện Thổi bóng kể về một chú báo con.
Báo con rất khỏe, chạy cực nhanh.Nó là nhà vô
địch khi thi chạy nhưng lại thua bạn trong các trò
chơi khác.
Thái độ của báo con khi thắng, khi thua thế nào?
Các em hãy lắng nghe câu chuyện.
2.Khám phá và luyện tập
2.1.Nghe kể câu chuyện( 8-10p)
- GV kể từng đoạn với giọng diễn cảm:
Đoạn 1,2,3: Kể gây ấn tượng với những từ ngữ thể
hiện sự hớn hở của báo con khi thắng, sự ỉu xìu rồi
tức giận của báo con khi thua, tài thổi bóng của
báo.
Đoạn 4 : Giọng kể thể hiện sự lo lắng, căng thẳng.
Đoạn 5: Trở lại giọng khoan thai.
Đoạn 6: Giọng kể chậm rãi, lời báo con thấm thía.
- GV kể 3 lần:
+ Lần 1: Kể tự nhiên, không chỉ tranh
+ Lần 2: Vừa chỉ từng tranh vừa kể thật chậm
+ Lần 3: Kể như lần 2
2.2.Trả lời câu hỏi theo tranh( 5-7p)
a.Mỗi HS trả lời câu hỏi theo 1 tranh
- GV chỉ tranh 1:
+ Giờ ra chơi, báo con làm gì?
- GV chỉ tranh 2:
+ Trong cuộc thi chạy, báo thắng hay thua?
-GV chỉ tranh 3:
+ Trong cuộc thi leo cây, ai thắng?
+ Thái độ của báo thế nào?
- GV chỉ tranh 4:
+ Trong cuộc thi vật tay, ai thắng?
+ Thái độ của báo thế nào?
23 GV: ……..

- HS nghe toàn bộ câu
chuyện
- HS nghe và quan sát tranh
- HS khắc sâu nội dung câu
chuyện

- 1-2 HS trả lời: Giờ ra
chơi, báo con ra sân nô đùa
cùng các bạn….
- 1-2 HS trả lời: Trong
cuộc thi chạy, báo chiến
thắng.
-1-2 HS trả lời: Trong cuộc
thi leo cây, khỉ thắng….
+ Nó hớn hở, hò reo ầm ĩ.
-1-2 HS trả lời: Trong cuộc
thi vật tay, gấu thắng.
+ Báo con xị mặt, vùng
vằng.
-1-2 HS trả lời: Thầy hổ
nhờ báo thổi bóng trang trí

Trường…………………………

Lớp……………

Năm học………..

- GV chỉ tranh 5:
+ Nhìn thấy vẻ mặt của báo, thầy hổ nhờ nó làm
gì ?

lớp học....
+ Báo làm việc đó rất
nhanh…
-1-2 HS trả lời: Thầy
khuyên khi chơi không nên
hiếu thắng....

+ Báo làm việc đó thế nào?
- GV chỉ tranh 6:
+ Thầy giáo khuyên báo điều gì?
*Sau khi HS trả lời, GV và HS nhận xét
b.Mỗi HS trả lời câu hỏi theo 2 tranh
-GV chỉ tranh 1, 2:
+ Giờ ra chơi báo con làm gì. Trong cuộc thi chạy,
báo thắng hay thua? Thái độ của báo thế nào?
-GV chỉ tranh 3, 4
+Trong cuộc thi leo cây, ai thắng? Thái độ của báo
thế nào? Trong cuộc thi vật tay, ai thắng? Thái độ
của báo như thế nào?
-GV chỉ tranh 5, 6
+ Thấy vẻ mặt của báo, thầy hổ nhờ nó làm gì?
Thầy giáo khuyên báo điều gì?
*Sau khi HS trả lời, GV và HS nhận xét bình chọn
bạn trả lời câu hỏi đúng, bạn kể to, hấp dẫn.
c.1 HS trả lời cả 6 câu hỏi theo 6 tranh
-GV yêu cầu HS quan sát cả 6 tranh và trả lời lần
lượt cả 6 câu hỏi
-GV nhận xét
2.3.Kể chuyện theo tranh ( 5-7p)( GV không nêu
câu hỏi)
a.Mỗi HS nhìn 2 tranh, tự kể chuyện
-GV yêu cầu HS quan sát lần lượt 2 tranh và tự kể
chuyện
- GV, HS nhận xét, bình chọn bạn kể đúng, kể to,
hấp dẫn.
b. HS kể chuyện theo tranh bất kì
-Trò chơi: Ô cửa sổ
GV chiếu lên bảng các ô cửa sổ đánh số từ 1 đến 6.
24 GV: ……..

-1-2 HS trả lời

-1-2 HS trả lời

-1-2 HS trả lời

-1HS trả lời

- 3 HS (mỗi HS kể 1 lượt )
-nhận xét, bình chọn bạn kể
đúng, kể to, hấp dẫn.

- Mỗi ô cửa sổ có 1-2 HS
tham gia chơi

Trường…………………………

Lớp……………

HS chọn ô cửa. GV mở cửa sổ làm hiện ra 1 đoạn
truyện minh họa cho HS kể lại.
- GV, HS nhận xét, bình chọn bạn kể đúng, kể to,
hấp dẫn.
c.HS chỉ 6 tranh, kể lại toàn bô câu chuyện.

Năm học………..

-Bình chọn bạn kể chuyện
hay
-1 HS kể
-Câu chuyện khuyên các
em khi tham gia trò chơi
không nên hiếu thắng,
không nên tức giận khi thua
cuộc .....

*GV cất tranh, mời 1 HS kể lại toàn bộ câu
chuyện.
2.4.Tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện ( 1-2p)
+ Câu chuyện này khuyên em điều gì?
-GV: Câu chuyện khuyên các em khi tham gia trò
chơi, không nên hiếu thắng, không nên tức giận khi
thua cuộc. Qua trò chơi, các em sẽ nhìn thấy ưu điể
của mỗi bạn để học hỏi, làm cho mình tiến bộ hơn.
-Yêu cầu cả lớp chọn bạn kể chuyện hay, hiểu ý
-Bình chọn bạn kể chuyện
nghĩa câu chuyện.
hay, hiểu ý nghĩa câu
chuyện.
3.Củng cố , dặn dò( 1-2p)
-GV biểu dương những HS kể chuyện hay
-Dặn HS về nhà kể lại cho người thân nghe câu
chuyện Thổi bóng.

25 GV: ……..

Trường…………………………

Lớp……………

Năm học………..

QUY TRÌNH DẠY DẠNG BÀI : KỂ CHUYỆN

A. KIỂM TRA BÀI CŨ
Học sinh nhìn tranh kể lại một đoạn truyện đã học ở tuần trước và nói
lời khuyên của câu chuyện.
B. BÀI MỚI
1. Chia sẻ và giới thiệu câu chuyện
1.1. Quan sát và phỏng đoán:
- GV gắn hoặc chiếu lên bảng tranh minh họa câu chuyện.
- HS quan sát tranh, đoán nội dung câu chuyện.
1.2. Giới thiệu câu chuyện
2. Khám phá và luyện tập
2.1.Nghe kể chuyện...
 
Gửi ý kiến