Tìm kiếm Giáo án
KHBD-Tiếng việt 1-HKI-Tuần 13+15

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thuận Thị Chiều Rãi
Ngày gửi: 18h:58' 30-12-2025
Dung lượng: 630.6 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Thuận Thị Chiều Rãi
Ngày gửi: 18h:58' 30-12-2025
Dung lượng: 630.6 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Thiết kế bài dạy môn Tiếng Việt
Môn học:
Tên bài học:
Bài 56:
TUẦN 13
Tiếng việt
ep êp ip up
Tiết:
133+134
Thời gian thực hiện: Thứ hai ngày 1 tháng 12 năm 2025
I. Yêu cầu cần đạt:
Kiến thức:
- Nhận biết và đọc đúng các vần ep, êp, ip, up; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu,
đoạn có các vần ep, êp, ip, up; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến
nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vần ep, êp, ip, up (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có
vần ep, êp, ip, up.
Năng lực:
+ Năng lực chung: Phát triển năng lực tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác.
+ Năng lực đặc thù:- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần ep,
êp, ip, up có trong bài học.
- Phát triển kỹ năng nói về cách ứng xử khi nhà có khách.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về hoạt động của
con người và loài vật.
Phẩm chất: Hình thành và phát triển phẩm chất nhân ái, yêu thương.
- Cảm nhận được tình cảm ấm áp của gìa đình và những người thân quen được
thể hiện qua tranh và tình huống nói theo tranh, từ đó gắn bó hơn với gìa đình và
người thân quen.
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa, Bảng phụ, Bộ thẻ chữ cái.
- Bảng con.
III.Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ôn và khởi động: (3')
- GV cho cả lớp ôn lại bài ở tiết trước đã - Cả lớp thực hiện.
học.
- Nhận xét.
- HS lắng nghe.
2. Nhận biết: (5')
- Yêu cầu cần đạt: Nhận biết và đọc
đúng các vần ep, êp, ip, up
- Phương pháp: quan sát, hỏi đáp,
thực hành.
- Hình thức: cá nhân, tập thể.
- Gv gắn tranh và yêu cầu HS quan sát - HS quan sát tranh và trả lời.
Năm học: 2025- 2026
Thiết kế bài dạy môn Tiếng Việt
tranh trả lời câu hỏi:
+ Bức tranh vẽ cảnh ở đâu?
+ Ở đó có con vật nào?
+ Chó con đang làm gì?
- GV nhận xét và hướng dẫn HS nói câu
phù hợp với tranh.
- GV đọc thành tiếng câu nhận biết “
Trong bếp, lũ cún con múp míp nép vào
bên mẹ.” và yêu cầu HS đọc (hoặc nói)
theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm
từ, GV dừng lại để HS đọc theo.
- GV đọc và yêu cầu HS lặp lại câu nhận
biết một số lần: “ Trong bếp, lũ cún con
múp míp nép vào bên mẹ.”
- Gv yêu cầu HS quan sát câu nhận biết
và chỉ cho HS biết tiếng có vần ep, êp,
ip, up
- GV viết chữ ghi âm ep, êp, ip, up
3. Đọc: (17')
- Yêu cầu cần đạt: đọc đúng các tiếng,
từ ngữ, câu, đoạn có các vần ep, êp, ip,
up
- Phương pháp: quan sát, truyền đạt,
thực hành
- Hình thức: cá nhân, nhóm, tập thể.
a. HS luyện đọc vần ep, êp, ip, up
- Gv giới thiệu chữ ghi vần ep, êp, ip,
up lên bảng.
- Yêu cầu HS so sánh điểm giống và
khác nhau giữa các vần.
- Gv nhắc lại điểm giống và khác giữa
các vần.
ep, êp, ip, up
- GV đánh vần mẫu vần ep ( êp, ip, up).
- Mời HS phân tích vần ep ( êp, ip, up).
- Yêu cầu HS ghép vần ep ( êp, ip,
up)lên
- Yêu cầu HS đánh vần vần ep ( êp, ip,
up).
- Yêu cầu HS đọc trơn vần ep ( êp, ip,
+HS trả lời.
+HS trả lời.
+HS trả lời.
- Lắng nghe.
- HS đọc theo sự hướng dẫn của
giáo viên ( cá nhân, đồng thanh).
- HS đọc ( cá nhânđồng thanh)
- HS quan sát.
- HS quan sát.
- Quan sát.
- HS so sánh
- Lắng nghe.
- HS lắng nghe.
- HS phân tích.
- HS ghép vần ep ( êp, ip, up)
- HS đánh vần đọc theo nhóm
cả lớp.
- HS đọc trơn đọc theo nhóm
cả lớp.
Năm học: 2025- 2026
Thiết kế bài dạy môn Tiếng Việt
up)
- Nhận xét và sửa sai.
Mời HS đọc lại cả ba vần: ep, êp, ip,
up
b. HS luyện đọc tiếng
- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu: nép.
+ Có vần ep muốn có tiếng nép cô làm
như thế nào?
+ Mời HS phân tích tiếng nép
+ Yêu cầu HS ghép tiếng nép
+ Gv hướng dẫn đánh vần:
n – ep – nep - sắc – nép.
+ Yêu cầu HS đọc trơn tiếng nép.
- HS đọc ( cá nhânđồng thanh).
- HS lắng nghe.
+ HS trả lời.
+ HS phân tích.
+ HS ghép tiếng nép.
+ Đánh vần ( cá
nhânnhómđồng thanh).
+ HS đọc trơn (cá nhânđồng
thanh).
- HS trả lời.
kẹp, nẹp
- Gv: Cô có vần ep muốn có tiếng kẹp
(nẹp) cô làm như thế nào?
- Yêu cầu hs phân tích => đánh vần
=>đọc trơn.
- Nhận xét.
nếp, xếp.
- Gv: Cô có vần êp muốn được tiếng nếp
(xếp) cô làm như thế nào?
- Yêu cầu hs phân tích => đánh vần
=>đọc trơn.
- Nhận xét
Kịp, nhịp
- Gv: Cô có vần ip muốn được tiếng kịp
(nhịp) cô làm như thế nào?
- Yêu cầu hs phân tích => đánh vần =>
đọc trơn.
- Nhận xét.
Búp, giúp
- Gv: Cô có vần up muốn được tiếng
búp, (giúp) cô làm như thế nào?
- Yêu cầu hs phân tích => đánh vần
=>đọc trơn.
- Nhận xét.
c. HS luyện đọc từ ngữ:.
Tranh 1: đôi dép
- HS phân tích.
- Đọc cá nhânnhómđồng
thanh.
- HS lắng nghe.
- HS trả lời.
- HS phân tích.
- Đọc cá nhânnhómđồng
thanh.
- HS lắng nghe.
- HS trả lời.
- HS phân tích.
- Đọc cá nhânnhómđồng
thanh.
- HS lắng nghe.
- HS trả lời.
- HS phân tích.
- Đọc cá nhânnhómđồng
thanh.
- HS lắng nghe.
Năm học: 2025- 2026
Thiết kế bài dạy môn Tiếng Việt
- Gv đưa tranh và hỏi tranh vẽ gì?
Gv đọc mẫu từ đôi dép
- Trong từ đôi dép tiếng nào chứa vần - HS trả lời.
vừa học.
- HS lắng nghe.
- Yêu cầu HS phân tích tiếng dép
- HS trả lời.
- Yêu cầu HS đọc trơn từ đôi dép
- HS phân tích.
Tranh 2: đầu bếp
- HS đọc trơn ( cá nhân, nhóm,
- Gv đưa tranh và hỏi tranh vẽ ai?
đồng thanh).
Gv đọc mẫu từ đầu bếp
- Trong từ đầu bếp tiếng nào chưa vần - HS trả lời.
- HS lắng nghe.
vừa học?
- HS trả lời.
- Yêu cầu HS phân tích tiếng bếp
- Yêu cầu HS đọc trơn từ đầu bếp
- HS phân tích.
- HS đọc trơn ( cá nhân, nhóm,
Tranh 3: bìm bịp
đồng thanh).
- Gv đưa tranh và hỏi tranh vẽ con gì?
Gv đọc mẫu từ bìm bịp
- Trong từ bìm bịp tiếng nào chứa vần - HS trả lời.
- HS lắng nghe.
vừa học?
- HS trả lời.
- Yêu cầu HS phân tích tiếng bìm bịp
- Yêu cầu HS đọc trơn từ bìm bịp
- HS phân tích.
- HS đọc trơn ( cá nhân, nhóm,
Tranh 4: búp sen
đồng thanh).
- Gv đưa tranh và hỏi tranh vẽ gì?
Gv đọc mẫu từ búp sen
- Trong từ búp sen tiếng nào chứa vần - HS trả lời.
- HS lắng nghe.
vừa học?
- HS trả lời.
- Yêu cầu HS phân tích tiếng búp
- Yêu cầu HS đọc trơn từ búp sen
- HS phân tích.
- GV yêu cầu HS đọc trơn các từ: đôi - HS đọc trơn ( cá nhân, nhóm,
đồng thanh).
dép, đầu bếp, bìm bịp, búp sen.
- HS đọc trơn ( cá nhân, nhóm,
- Nhận xét - tuyên dương.
đồng thanh).
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- HS lắng nghe.
- Yêu cầu HS đọc lại cả bài.
- GV quan sát giúp đỡ HS chưa đọc
- Cá nhânnhómđồng thanh.
được.
- Nhận xét, tuyên dương.
- HS lắng nghe.
4. Viết bảng (10')
Năm học: 2025- 2026
Thiết kế bài dạy môn Tiếng Việt
- Yêu cầu cần đạt: Viết đúng các vần
ep, êp, ip, up (chữ cỡ vừa); viết đúng các
tiếng, từ ngữ có vần ep, êp, ip, up.
- Phương pháp: quan sát, truyền đạt,
thực hành
- Hình thức: cá nhân.
- Gv đưa bảng phụ viết sẵn chữ mẫu ep,
êp, ip, up.
- HS quan sát.
- Gv viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy
- Lắng nghe và quan sát.
trình và cách viết chữ ep, êp, ip, up.
- Yêu cầu HS viết bảng con.
- HS viết bảng con.
( Gv giúp đỡ HS viết còn yếu).
- Gv viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy
trình và cách viết chữ bếp, bìm bịp, búp - HS lắng nghe.
sen
- Yêu cầu HS viết bảng con.
- Nhận xét.
- HS viết bảng con.
- HS lắng nghe.
Tiết 2
5. Viết vở (15'):
- Yêu cầu cần đạt: Viết đúng các vần
ep, êp, ip, up (chữ cỡ vừa); viết đúng các
tiếng, từ ngữ có vần ep, êp, ip, up.
- Phương pháp: quan sát, truyền đạt,
thực hành
- Hình thức: cá nhân.
- GV hướng dẫn HS tô chữ ep, êp, ip, up - HS tô chữ ep, êp, ip, up vào vở.
- Gv hướng dẫn HS viết vào vở bếp, bìm - Lắng nghe và viết vảo vở.
bịp, búp sen
- Gv quan sát và giúp đỡ HS gặp khó
khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài một số HS.
- HS lắng nghe.
6. Đọc (10')
Năm học: 2025- 2026
Thiết kế bài dạy môn Tiếng Việt
- Yêu cầu cần đạt: đọc đúng câu, đoạn
có các vần ep, êp, ip, up
- Phương pháp: quan sát, hỏi đáp,
truyền đạt, thực hành
- Hình thức: cá nhân, nhóm, tập thể.
Cho HS quan sát tranh và hướng dẫn
đọc:
- Lắng nghe.
- Gv đọc cả đoạn lần 1.
- HS nối tiếp đọc từng câu ( cá
- Gv hướng dẫn HS đọc từng câu.
nhân nhóm đồng thanh).
- HS tìm.
- Yêu cầu HS tìm tiếng chứa vần vừa
học trong từng câu.
- HS đọc đồng thanh.
- Mời HS đọc lại từng câu.
- HS đọc thầm.
- Gv đọc cả đoạn lần 2. HS đọc thầm
theo
- HS nêu.
- Yêu cầu HS nêu các tiếng chứa vần
vừa học trong cả đoạn.
- HS đọc ( cá nhânđồng thanh)
- Mời HS đọc lại các tiếng vừa tìm được - HS trả lời: 4 câu.
.
- HS đọc nối tiếp câu.
- Trên đoạn văn trên có mấy câu?
- HS đọc.
- Mời HS đọc nối tiếp câu theo dãy bàn.
- Mời 2 – 3 HS đọc cả đoạn.
- Gv quan sát và giúp đỡ các em đọc
chưa tốt.
+ HS trả lời.
- Gv hỏi lại nội dung đoạn văn vừa đọc: + HS trả lời.
+ Dịp nghỉ lễ, nhà Hà có ai đến chơi?
+ HS trả lời.
+ Mẹ Hà nấu món gì?
+ HS trả lời.
+ Hà gìúp mẹ làm gì?
- HS lắng nghe.
+ Bố Hà làm gì?
- Gv nhận xét.
7. Nói theo tranh (7')
- Yêu cầu cần đạt: Phát triển kỹ năng
nói về cách ứng xử khi nhà có khách.
- Phương pháp: quan sát, hỏi đáp,
thảo luận, đóng vai.
- HS quan sát.
- Hình thức: cá nhân, nhóm.
- HS quan sát và trả lời.
- Gv gắn tranh.
- Yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời + HS trả lời.
các câu hỏi sau:
+ HS trả lời.
+ Trong tranh có những ai?
+ HS trả lời.
Năm học: 2025- 2026
Thiết kế bài dạy môn Tiếng Việt
+ Mọi người đang làm gì?
- HS lắng nghe.
+ Khi nhà có khách em nên làm gì?
- GV nhận xét và chốt ý.
- Cá nhân, đồng thanh.
8. Củng cố (3')
- HS lắng nghe.
- Yêu cầu HS đọc lại bài.
- Lắng nghe.
- Nhận xét, tuyên dương
- Nhận xét tiết học.
Điều chỉnh nội dung sau tiết học:
…………………………………………………………….....................................
…………………………………………………………….....................................
…………………………………………………………….....................................
***************************************
Môn học:
Tiếng việt
Tên bài học:
Bài 57: anh inh ênh
Tiết: 135+136
Thời gian thực hiện: Thứ ba ngày 2 tháng 12 năm 2025
I. Yêu cầu cần đạt:
Kiến thức:
- Nhận biết và đọc dúng các vần anh, ênh, inh; đọc dúng các tiếng, từ ngữ, câu,
đoạn có các vần anh, ênh, inh; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến
nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vần anh, ênh, inh (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có
các vần anh, ênh, inh
Năng lực:
+ Năng lực chung: Phát triển năng lực tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác.
+ Năng lực đặc thù:
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần anh, ênh, inh có trong bài
học.
- Phát triển kỹ năng nói về hoạt động tập luyện để tăng cường sức khoẻ của con
người.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về cảnh vật thiên
nhiên và tranh về hoạt động của con người và loài vật.
Phẩm chất:
- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên và đời sống hằng ngày, từ đó yêu quý
cuộc sống hơn.
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa.
- Bảng phụ.
- Bộ thẻ chữ cái.
- Bảng con
III.Các hoạt động dạy học:
Năm học: 2025- 2026
Thiết kế bài dạy môn Tiếng Việt
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên
1. Ôn và khởi động: (3')
- GV cho cả lớp ôn lại bài ở tiết trước đã
học.
- Nhận xét.
2. Nhận biết: (5')
- Yêu cầu cần đạt: Nhận biết và đọc
dúng các vần anh, ênh, inh
- Phương pháp: quan sát, hỏi đáp,
thực hành.
- Hình thức: cá nhân, tập thể.
- Gv gắn tranh và yêu cầu HS quan sát
tranh trả lời câu hỏi:
+ Bức tranh vẽ gì?
+ Dòng kênh này chảy qua đâu?
- GV nhận xét và hướng dẫn HS nói câu
phù hợp với tranh.
- GV đọc thành tiếng câu nhận biết “
Con kênh xinh xinh chảy qua cánh
đồng.” và yêu cầu HS đọc (hoặc nói)
theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm
từ, GV dừng lại để HS đọc theo.
- GV đọc và yêu cầu HS lặp lại câu nhận
biết một số lần: “ Con kênh xinh xinh
chảy qua cánh đồng.”
- Gv yêu cầu HS quan sát câu nhận biết
và chỉ cho HS biết tiếng có vần anh, ênh,
inh
- GV viết chữ ghi vần anh, ênh, inh
3.Đọc (17')
- Yêu cầu cần đạt: đọc dúng các tiếng,
từ ngữ có các vần anh, ênh, inh
- Phương pháp: quan sát, truyền đạt,
thực hành
- Hình thức: cá nhân, nhóm, tập thể.
a.HS luyện đọc vần anh, ênh, inh
- Gv giới thiệu chữ ghi vần anh, ênh,
inh lên bảng.
- Yêu cầu HS so sánh điểm giống và
Hoạt động của học sinh
- Cả lớp thực hiện.
- HS lắng nghe.
- HS quan sát tranh và trả lời
+ HS trả lời.
+ HS trả lời.
- HS lắng nghe.
- HS đọc theo sự hướng dẫn của
giáo viên ( cá nhân, đồng thanh)
- HS đọc ( cá nhânđồng thanh)
- HS quan sát.
- HS quan sát.
- Quan sát
- HS so sánh.
Năm học: 2025- 2026
Thiết kế bài dạy môn Tiếng Việt
khác nhau giữa các vần.
- Gv nhắc lại điểm giống và khác giữa
các vần.
anh ( ênh, inh)
- GV đánh vần mẫu vần anh ( ênh, inh)
- Mời HS phân tích vần anh ( ênh, inh)
- Yêu cầu HS ghép vần anh ( ênh, inh)
lên .
- Yêu cầu HS đánh vần vần anh ( ênh,
inh)
- Yêu cầu HS đọc trơn
- Nhận xét và sửa sai.
Mời HS đọc lại cả ba vần: anh, ênh,
inh
b.HS luyện đọc tiếng
- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu: cánh
+ Có vần anh muốn có tiếng cánh cô làm
như thế nào?
+ Mời HS phân tích tiếng cánh
+ Yêu cầu HS ghép tiếng cánh
+ Gv hướng dẫn đánh vần
c- anh- canh- sắc- cánh
+ Yêu cầu HS đọc trơn tiếng cánh
Chanh, mảnh, cạnh
- Gv: Cô có vần anh muốn có tiếng
chanh (mảnh, cạnh) cô làm như thế nào?
- Yêu cầu hs phân tích => đánh vần
=>đọc trơn.
- Nhận xét
kênh, ghềnh, lệnh
- Gv: Cô có vần ênh muốn được tiếng
kênh (gềnh, lệnh) cô làm như thế nào?
- Yêu cầu hs phân tích => đánh vần
=>đọc trơn.
- Nhận xét
Kính, chỉnh, thịnh
- Gv: Cô có vần inh muốn được tiếng
kính (chỉnh, thịnh) cô làm như thế nào?
- Yêu cầu hs phân tích => đánh vần
=>đọc trơn.
- HS lắng nghe.
- Lắng nghe.
- HS phân tích.
- HS ghép
- 4- 5 HS đánh vần đọc theo
nhóm cả lớp.
- HS đọc
- HS lắng nghe.
- HS đọc.
- HS quan sát
+ HS trả lời
+ HS phân tích
+ HS ghép tiếng cánh.
+
Đánh
vần
(
cá
nhânnhómđồng thanh)
+ HS đọc trơn (cá nhânđồng
thanh)
- HS trả lời
- HS phân tích.
- Đọc cá nhânnhómđồng
thanh.
- HS lắng nghe.
- HS trả lời
- HS phân tích.
- Đọc cá nhânnhómđồng
thanh.
- HS lắng nghe.
- HS trả lời
Năm học: 2025- 2026
Thiết kế bài dạy môn Tiếng Việt
- Nhận xét
c. HS luyện đọc từ ngữ:.
*Tranh 1: quả chanh
- Gv đưa tranh và hỏi tranh vẽ gì?
Gv đọc mẫu từ quả chanh
- Trong từ quả chanh tiếng nào chứa vần
vừa học.
- Yêu cầu HS phân tích tiếng chanh
- Yêu cầu HS đọc trơn từ quả chanh
- HS phân tích.
- Đọc cá nhânnhómđồng
thanh.
- HS lắng nghe.
- HS trả lời
- HS lắng nghe.
- HS trả lời
*Tranh 2: bờ kênh
- Gv đưa tranh và hỏi tranh vẽ gì?
- HS phân tích
Gv đọc mẫu từ bờ kênh
- HS đọc trơn ( cá nhân, nhóm,
- Trong từ bờ kênh tiếng nào chưa vần đồng thanh)
vừa học?
- HS trả lời
- Yêu cầu HS phân tích tiếng kênh
- HS lắng nghe.
- Yêu cầu HS đọc trơn từ bờ kênh
- HS trả lời
*Tranh 3: kính râm
- Gv đưa tranh và hỏi tranh vẽ đất như - HS phân tích
- HS đọc trơn ( cá nhân, nhóm,
thế nào?
đồng thanh)
Gv đọc mẫu từ kính râm
- Trong từ kính râm tiếng nào chứa vần
- HS trả lời
vừa học?
- Yêu cầu HS phân tích tiếng kính
- HS lắng nghe.
- Yêu cầu HS đọc trơn từ kính râm
- HS trả lời
- GV yêu cầu HS đọc trơn các từ: quả
- HS phân tích
chanh, bờ kênh, kính râm
- HS đọc trơn ( cá nhân, nhóm,
- Nhận xét- tuyên dương.
đồng thanh)
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- HS trả lời.
- Yêu cầu HS đọc lại cả bài.
- GV quan sát giúp đỡ HS chưa đọc
- HS lắng nghe.
được.
- Nhận xét, tuyên dương.
- Cá nhânnhómđồng thanh
4.Viết bảng: (10')
- Yêu cầu cần đạt: Viết đúng các vần
anh, ênh, inh (chữ cỡ vừa); viết đúng các
tiếng, từ ngữ có các vần anh, ênh, inh
- HS lắng nghe.
- Phương pháp: quan sát, truyền đạt,
Năm học: 2025- 2026
Thiết kế bài dạy môn Tiếng Việt
thực hành
- Hình thức: cá nhân.
- Gv đưa bảng phụ viết sẵn chữ mẫu anh,
ênh, inh
- Gv viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy - HS quan sát.
trình và cách viết chữ anh, ênh, inh
- Yêu cầu HS viết bảng con.
( Gv giúp đỡ HS viết còn yếu)
- Gv viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy - Lắng nghe và quan sát.
trình và cách viết chữ chanh, kênh, kính
- HS viết bảng con.
- HS quan sát.
- Yêu cầu HS viết bảng con.
- Nhận xét.
- HS viết bảng con.
- HS lắng nghe.
Tiết 2
5.Viết vở: (15')
- Yêu cầu cần đạt: Viết đúng các vần
anh, ênh, inh (chữ cỡ vừa); viết đúng
các tiếng, từ ngữ có các vần anh, ênh,
inh
- Phương pháp: quan sát, truyền
đạt, thực hành
- Hình thức: cá nhân.
- GV hướng dẫn HS tô chữ anh, ênh, - HS tô chữ anh, ênh, inh vào vở.
inh
- Gv hướng dẫn HS viết vào vở chanh, - Lắng nghe và viết vảo vở.
kênh, kính
- Gv quan sát và giúp đỡ HS gặp khó
khăn khi viết hoặc viết chưa đúng
cách.
- GV nhận xét và sửa bài một số HS.
- HS lắng nghe.
6.Đọc (10')
- Yêu cầu cần đạt: ; đọc đúng các
Năm học: 2025- 2026
Thiết kế bài dạy môn Tiếng Việt
câu, đoạn có các vần anh, ênh, inh
- Phương pháp: quan sát, hỏi đáp,
truyền đạt, thực hành
- Hình thức: cá nhân, nhóm, tập thể.
Cho HS quan sát tranh và hướng dẫn
đọc:
- Gv đọc cả đoạn lần 1.
- Lắng nghe.
- Gv hướng dẫn HS đọc từng câu.
- HS nối tiếp đọc từng câu ( cá
nhân nhóm đồng thanh)
- Yêu cầu HS tìm tiếng chứa vần vừa - HS tìm:
học trong từng câu.
- Mời HS đọc lại từng câu.
- 2- 3 HS đọc đồng thanh
- Gv đọc cả đoạn lần 2. HS đọc - HS đọc thầm.
thầm theo
- Yêu cầu HS nêu các tiếng chứa vần - HS nêu.
vừa học trong cả đoạn.
- Mời HS đọc lại các tiếng vừa tìm - HS đọc ( cá nhânđồng thanh)
được .
- Trên đoạn văn trên có mấy câu?
- HS trả lời: 5 câu.
- Mời HS đọc nối tiếp câu theo dãy - HS đọc nối tiếp câu.
bàn.
- Mời 2 – 3 HS đọc cả đoạn.
- HS đọc.
- Gv quan sát và giúp đỡ các em đọc
chưa tốt.
- Gv hỏi lại nội dung đoạn văn vừa - HS trả lời
đọc:
+ Nhà vịt ở đâu?
+ HS trả lời.
+ Bố mẹ cho vịt con ra kênh để làm + HS trả lời.
gì?
+ Những câu nào nói lên gia đình vịt + HS trả lời.
rất vui?
- Gv nhận xét
- Lắng nghe
7. Nói theo tranh (7')
- Yêu cầu cần đạt: Phát triển kỹ năng
nói về hoạt động tập luyện để tăng
cường sức khoẻ của con người.
- Phương pháp: quan sát, hỏi đáp,
thảo luận, đóng vai.
- Hình thức: cá nhân, nhóm.
- Gv gắn tranh.
- HS quan sát và trả lời
Năm học: 2025- 2026
Thiết kế bài dạy môn Tiếng Việt
- Yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời
các câu hỏi sau:
+ Mọi người trong tranh đang làm gì? + HS trả lời.
+ Việc tập luyện như vậy nhằm mục +HS trả lời.
đích gì?
- GV nhận xét và chốt:
- Lắng nghe
Chủ đề: giữ gìn sức khỏe
8. Vận dụng (3')
- Yêu cầu ôn lại bài đọc
- Cá nhân, đồng thanh
- Nhận xét, tuyên dương
- HS lắng nghe.
- Nhận xét tiết học.
- Lắng nghe.
Điều chỉnh nội dung sau tiết học:
Cần tăng cường rèn thêm cho các em
**************************************
Môn học:
Tiếng việt
Tên bài học:
Bài 58:
ach êch ich
Tiết: 127+138
Thời gian thực hiện: Thứ ba ngày 2 tháng 12 năm 2025
Thứ tư ngày 3 tháng 12 năm 2025
I.Yêu cầu cần đạt
Kiến thức:
- Nhận biết và đọc đúng các vần ach, êch, ich; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu,
đoạn có các vần ach, êch, ich; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến
nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vần ach, êch, ich (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có
vần ach, êch, ich.
Năng lực:
+ Năng lực chung: Phát triển năng lực tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác.
+ Năng lực đặc thù:
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần ach, êch, ich có trong bài
học.
- Phát triển kỹ năng nói về chủ điểm lớp học.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về hoạt động của
loài vật (được nhân hoá: ếch đọc sách, ếch đi học) và tranh vẽ hoạt động của con
người (trong lớp học).
Phẩm chất:
- Cảm nhận được những nét đáng yêu của đời sống con người và loài vật được
thể
hiện qua tranh và phần thực hành nói; từ đó yêu quý hơn cuộc sống.
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa, Bảng phụ.
Năm học: 2025- 2026
Thiết kế bài dạy môn Tiếng Việt
- Bộ thẻ chữ cái.
- Bảng con
III. Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên
1. Ôn và khởi động: (3')
- GV cho cả lớp ôn lại bài ở tiết trước đã
học.
- Nhận xét.
2. Nhận biết: (5')
- Yêu cầu cần đạt: Nhận biết và đọc đúng
các vần ach, êch, ich
- Phương pháp: quan sát, hỏi đáp, thực
hành.
- Hình thức: cá nhân, tập thể.
- Gv gắn tranh và yêu cầu HS quan sát tranh
trả lời câu hỏi:
+ Bức tranh vẽ cảnh ở đâu?
+ Ở đấy có con gì?
+ Ếch đang làm gì?
- GV nhận xét và hướng dẫn HS nói câu phù
hợp với tranh.
- GV đọc thành tiếng câu nhận biết “ Ếch
con thích đọc sách.” Và yêu cầu HS đọc
(hoặc nói) theo. GV đọc từng cụm từ, sau
mỗi cụm từ, GV dừng lại để HS đọc theo.
- GV đọc và yêu cầu HS lặp lại câu nhận
biết một số lần: “ Ếch con thích đọc sách.”
- Gv yêu cầu HS quan sát câu nhận biết và
chỉ cho HS biết tiếng có vần ach, êch, ich.
- GV viết chữ ghi vần ach, êch, ich.
3. Đọc: (17')
- Yêu cầu cần đạt: đọc đúng các tiếng, từ
ngữ có các vần ach, êch, ich
- Phương pháp: quan sát, truyền đạt,
thực hành
- Hình thức: cá nhân, nhóm, tập thể.
a. HS luyện đọc vần: ach, êch, ich.
- Gv giới thiệu chữ ghi vần ach, êch, ich lên
bảng.
Hoạt động của học sinh
- Cả lớp thực hiện.
- HS lắng nghe.
- HS quan sát tranh và trả lời.
+ HS trả lời.
+ HS trả lời.
+ HS trả lời.
- Lắng nghe.
- HS đọc theo sự hướng dẫn của
giáo viên ( cá nhân, đồng thanh).
- HS đọc ( cá nhânđồng thanh).
- HS quan sát.
- HS quan sát.
- Quan sát.
Năm học: 2025- 2026
Thiết kế bài dạy môn Tiếng Việt
- Yêu cầu HS so sánh điểm giống và khác
nhau giữa các vần.
- Gv nhắc lại điểm giống và khác giữa các
vần.
Ach, êch, ich
- GV đánh vần mẫu vần ach ( êch, ich)
- Mời HS phân tích vần ach ( êch, ich)
- Yêu cầu HS ghép vần ach ( êch, ich) lên .
- Yêu cầu HS đánh vần vần ach ( êch, ich).
- Yêu cầu HS đọc trơn.
- Nhận xét và sửa sai.
Mời HS đọc lại cả ba vần: anh, ênh, inh
b. HS luyện đọc tiếng
- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu: sách
+ Có vần ach muốn có tiếng sách cô làm
như thế nào?
+ Mời HS phân tích tiếng sách.
+ Yêu cầu HS ghép tiếng sách.
+ Gv hướng dẫn đánh vần.
S – ach – sach – sắc – sách.
+ Yêu cầu HS đọc trơn tiếng sách.
- HS so sánh.
- HS lắng nghe.
- Lắng nghe.
- HS phân tích.
- HS ghép.
- HS đánh vần đọc theo nhóm
cả lớp.
- HS đọc trơn.
- HS lắng nghe.
- Cá nhân đồng thanh.
- HS quan sát.
+ HS trả lời.
+ HS phân tích.
+ HS ghép tiếng sách.
+
Đánh
vần
(
cá
nhânnhómđồng thanh)
+ HS đọc trơn (cá nhânđồng
thanh)
Vách, tách, sạch
- Gv: Cô có vần ach muốn có tiếng vách - HS trả lời.
(tạch, sạch) cô làm như thế nào?
- Yêu cầu hs phân tích => đánh vần =>đọc - HS phân tích.
trơn.
- Đọc cá nhânnhómđồng
thanh.
- Nhận xét.
- HS lắng nghe.
chếch, mếch, lệch
- Gv: Cô có vần êch muốn được tiếng chếch - HS trả lời.
(mếch, lệch) cô làm như thế nào?
- Yêu cầu hs phân tích => đánh vần =>đọc - HS phân tích.
trơn.
- Đọc cá nhânnhómđồng
thanh.
- Nhận xét.
- HS lắng nghe.
Bích, xích, bịch
- Gv: Cô có vần ich muốn được tiếng bích
- HS trả lời
(xích, bịch) cô làm như thế nào?
Năm học: 2025- 2026
Thiết kế bài dạy môn Tiếng Việt
- Yêu cầu hs phân tích => đánh vần =>đọc - HS phân tích.
trơn.
- Đọc cá nhânnhómđồng
thanh.
- Nhận xét
- HS lắng nghe.
c. HS luyện đọc từ ngữ:.
Tranh 1: sách vở
- Gv đưa tranh và hỏi tranh vẽ gì?
- HS trả lời.
Gv đọc mẫu từ sách vở.
- HS lắng nghe.
- Trong từ sách vở tiếng nào chứa vần vừa - HS trả lời.
học.
- Yêu cầu HS phân tích tiếng sách
- HS phân tích.
- Yêu cầu HS đọc trơn từ sách vở.
- HS đọc trơn ( cá nhân, nhóm,
đồng thanh).
Tranh 2: chênh lệch
- Gv đưa tranh và hỏi tranh vẽ gì?
- HS trả lời.
Gv đọc mẫu từ chênh lệch
- HS lắng nghe.
- Trong từ chênh lệchtiếng nào chưa vần - HS trả lời.
vừa học?
- HS phân tích.
- Yêu cầu HS phân tích tiếng lệch
- HS đọc trơn ( cá nhân, nhóm,
- Yêu cầu HS đọc trơn từ chênh lệch
đồng thanh).
Tranh 3: tờ lịch
- HS trả lời.
- Gv đưa tranh và hỏi tranh vẽ gì?
- HS lắng nghe.
Gv đọc mẫu từ tờ lịch.
- Trong từ tờ lịch tiếng nào chứa vần vừa - HS trả lời.
học?
- HS phân tích.
- Yêu cầu HS phân tích tiếng lịch.
- HS đọc trơn ( cá nhân, nhóm,
- Yêu cầu HS đọc trơn từ tờ lịch.
đồng thanh).
- GV yêu cầu HS đọc trơn các từ: sách vở, - HS đọc trơn ( cá nhân, nhóm,
đồng thanh).
chênh lệch, tờ lịch.
- HS lắng nghe.
- Nhận xét- tuyên dương.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- Cá nhânnhómđồng thanh.
- Yêu cầu HS đọc lại cả bài.
- GV quan sát giúp đ
Môn học:
Tên bài học:
Bài 56:
TUẦN 13
Tiếng việt
ep êp ip up
Tiết:
133+134
Thời gian thực hiện: Thứ hai ngày 1 tháng 12 năm 2025
I. Yêu cầu cần đạt:
Kiến thức:
- Nhận biết và đọc đúng các vần ep, êp, ip, up; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu,
đoạn có các vần ep, êp, ip, up; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến
nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vần ep, êp, ip, up (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có
vần ep, êp, ip, up.
Năng lực:
+ Năng lực chung: Phát triển năng lực tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác.
+ Năng lực đặc thù:- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần ep,
êp, ip, up có trong bài học.
- Phát triển kỹ năng nói về cách ứng xử khi nhà có khách.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về hoạt động của
con người và loài vật.
Phẩm chất: Hình thành và phát triển phẩm chất nhân ái, yêu thương.
- Cảm nhận được tình cảm ấm áp của gìa đình và những người thân quen được
thể hiện qua tranh và tình huống nói theo tranh, từ đó gắn bó hơn với gìa đình và
người thân quen.
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa, Bảng phụ, Bộ thẻ chữ cái.
- Bảng con.
III.Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ôn và khởi động: (3')
- GV cho cả lớp ôn lại bài ở tiết trước đã - Cả lớp thực hiện.
học.
- Nhận xét.
- HS lắng nghe.
2. Nhận biết: (5')
- Yêu cầu cần đạt: Nhận biết và đọc
đúng các vần ep, êp, ip, up
- Phương pháp: quan sát, hỏi đáp,
thực hành.
- Hình thức: cá nhân, tập thể.
- Gv gắn tranh và yêu cầu HS quan sát - HS quan sát tranh và trả lời.
Năm học: 2025- 2026
Thiết kế bài dạy môn Tiếng Việt
tranh trả lời câu hỏi:
+ Bức tranh vẽ cảnh ở đâu?
+ Ở đó có con vật nào?
+ Chó con đang làm gì?
- GV nhận xét và hướng dẫn HS nói câu
phù hợp với tranh.
- GV đọc thành tiếng câu nhận biết “
Trong bếp, lũ cún con múp míp nép vào
bên mẹ.” và yêu cầu HS đọc (hoặc nói)
theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm
từ, GV dừng lại để HS đọc theo.
- GV đọc và yêu cầu HS lặp lại câu nhận
biết một số lần: “ Trong bếp, lũ cún con
múp míp nép vào bên mẹ.”
- Gv yêu cầu HS quan sát câu nhận biết
và chỉ cho HS biết tiếng có vần ep, êp,
ip, up
- GV viết chữ ghi âm ep, êp, ip, up
3. Đọc: (17')
- Yêu cầu cần đạt: đọc đúng các tiếng,
từ ngữ, câu, đoạn có các vần ep, êp, ip,
up
- Phương pháp: quan sát, truyền đạt,
thực hành
- Hình thức: cá nhân, nhóm, tập thể.
a. HS luyện đọc vần ep, êp, ip, up
- Gv giới thiệu chữ ghi vần ep, êp, ip,
up lên bảng.
- Yêu cầu HS so sánh điểm giống và
khác nhau giữa các vần.
- Gv nhắc lại điểm giống và khác giữa
các vần.
ep, êp, ip, up
- GV đánh vần mẫu vần ep ( êp, ip, up).
- Mời HS phân tích vần ep ( êp, ip, up).
- Yêu cầu HS ghép vần ep ( êp, ip,
up)lên
- Yêu cầu HS đánh vần vần ep ( êp, ip,
up).
- Yêu cầu HS đọc trơn vần ep ( êp, ip,
+HS trả lời.
+HS trả lời.
+HS trả lời.
- Lắng nghe.
- HS đọc theo sự hướng dẫn của
giáo viên ( cá nhân, đồng thanh).
- HS đọc ( cá nhânđồng thanh)
- HS quan sát.
- HS quan sát.
- Quan sát.
- HS so sánh
- Lắng nghe.
- HS lắng nghe.
- HS phân tích.
- HS ghép vần ep ( êp, ip, up)
- HS đánh vần đọc theo nhóm
cả lớp.
- HS đọc trơn đọc theo nhóm
cả lớp.
Năm học: 2025- 2026
Thiết kế bài dạy môn Tiếng Việt
up)
- Nhận xét và sửa sai.
Mời HS đọc lại cả ba vần: ep, êp, ip,
up
b. HS luyện đọc tiếng
- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu: nép.
+ Có vần ep muốn có tiếng nép cô làm
như thế nào?
+ Mời HS phân tích tiếng nép
+ Yêu cầu HS ghép tiếng nép
+ Gv hướng dẫn đánh vần:
n – ep – nep - sắc – nép.
+ Yêu cầu HS đọc trơn tiếng nép.
- HS đọc ( cá nhânđồng thanh).
- HS lắng nghe.
+ HS trả lời.
+ HS phân tích.
+ HS ghép tiếng nép.
+ Đánh vần ( cá
nhânnhómđồng thanh).
+ HS đọc trơn (cá nhânđồng
thanh).
- HS trả lời.
kẹp, nẹp
- Gv: Cô có vần ep muốn có tiếng kẹp
(nẹp) cô làm như thế nào?
- Yêu cầu hs phân tích => đánh vần
=>đọc trơn.
- Nhận xét.
nếp, xếp.
- Gv: Cô có vần êp muốn được tiếng nếp
(xếp) cô làm như thế nào?
- Yêu cầu hs phân tích => đánh vần
=>đọc trơn.
- Nhận xét
Kịp, nhịp
- Gv: Cô có vần ip muốn được tiếng kịp
(nhịp) cô làm như thế nào?
- Yêu cầu hs phân tích => đánh vần =>
đọc trơn.
- Nhận xét.
Búp, giúp
- Gv: Cô có vần up muốn được tiếng
búp, (giúp) cô làm như thế nào?
- Yêu cầu hs phân tích => đánh vần
=>đọc trơn.
- Nhận xét.
c. HS luyện đọc từ ngữ:.
Tranh 1: đôi dép
- HS phân tích.
- Đọc cá nhânnhómđồng
thanh.
- HS lắng nghe.
- HS trả lời.
- HS phân tích.
- Đọc cá nhânnhómđồng
thanh.
- HS lắng nghe.
- HS trả lời.
- HS phân tích.
- Đọc cá nhânnhómđồng
thanh.
- HS lắng nghe.
- HS trả lời.
- HS phân tích.
- Đọc cá nhânnhómđồng
thanh.
- HS lắng nghe.
Năm học: 2025- 2026
Thiết kế bài dạy môn Tiếng Việt
- Gv đưa tranh và hỏi tranh vẽ gì?
Gv đọc mẫu từ đôi dép
- Trong từ đôi dép tiếng nào chứa vần - HS trả lời.
vừa học.
- HS lắng nghe.
- Yêu cầu HS phân tích tiếng dép
- HS trả lời.
- Yêu cầu HS đọc trơn từ đôi dép
- HS phân tích.
Tranh 2: đầu bếp
- HS đọc trơn ( cá nhân, nhóm,
- Gv đưa tranh và hỏi tranh vẽ ai?
đồng thanh).
Gv đọc mẫu từ đầu bếp
- Trong từ đầu bếp tiếng nào chưa vần - HS trả lời.
- HS lắng nghe.
vừa học?
- HS trả lời.
- Yêu cầu HS phân tích tiếng bếp
- Yêu cầu HS đọc trơn từ đầu bếp
- HS phân tích.
- HS đọc trơn ( cá nhân, nhóm,
Tranh 3: bìm bịp
đồng thanh).
- Gv đưa tranh và hỏi tranh vẽ con gì?
Gv đọc mẫu từ bìm bịp
- Trong từ bìm bịp tiếng nào chứa vần - HS trả lời.
- HS lắng nghe.
vừa học?
- HS trả lời.
- Yêu cầu HS phân tích tiếng bìm bịp
- Yêu cầu HS đọc trơn từ bìm bịp
- HS phân tích.
- HS đọc trơn ( cá nhân, nhóm,
Tranh 4: búp sen
đồng thanh).
- Gv đưa tranh và hỏi tranh vẽ gì?
Gv đọc mẫu từ búp sen
- Trong từ búp sen tiếng nào chứa vần - HS trả lời.
- HS lắng nghe.
vừa học?
- HS trả lời.
- Yêu cầu HS phân tích tiếng búp
- Yêu cầu HS đọc trơn từ búp sen
- HS phân tích.
- GV yêu cầu HS đọc trơn các từ: đôi - HS đọc trơn ( cá nhân, nhóm,
đồng thanh).
dép, đầu bếp, bìm bịp, búp sen.
- HS đọc trơn ( cá nhân, nhóm,
- Nhận xét - tuyên dương.
đồng thanh).
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- HS lắng nghe.
- Yêu cầu HS đọc lại cả bài.
- GV quan sát giúp đỡ HS chưa đọc
- Cá nhânnhómđồng thanh.
được.
- Nhận xét, tuyên dương.
- HS lắng nghe.
4. Viết bảng (10')
Năm học: 2025- 2026
Thiết kế bài dạy môn Tiếng Việt
- Yêu cầu cần đạt: Viết đúng các vần
ep, êp, ip, up (chữ cỡ vừa); viết đúng các
tiếng, từ ngữ có vần ep, êp, ip, up.
- Phương pháp: quan sát, truyền đạt,
thực hành
- Hình thức: cá nhân.
- Gv đưa bảng phụ viết sẵn chữ mẫu ep,
êp, ip, up.
- HS quan sát.
- Gv viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy
- Lắng nghe và quan sát.
trình và cách viết chữ ep, êp, ip, up.
- Yêu cầu HS viết bảng con.
- HS viết bảng con.
( Gv giúp đỡ HS viết còn yếu).
- Gv viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy
trình và cách viết chữ bếp, bìm bịp, búp - HS lắng nghe.
sen
- Yêu cầu HS viết bảng con.
- Nhận xét.
- HS viết bảng con.
- HS lắng nghe.
Tiết 2
5. Viết vở (15'):
- Yêu cầu cần đạt: Viết đúng các vần
ep, êp, ip, up (chữ cỡ vừa); viết đúng các
tiếng, từ ngữ có vần ep, êp, ip, up.
- Phương pháp: quan sát, truyền đạt,
thực hành
- Hình thức: cá nhân.
- GV hướng dẫn HS tô chữ ep, êp, ip, up - HS tô chữ ep, êp, ip, up vào vở.
- Gv hướng dẫn HS viết vào vở bếp, bìm - Lắng nghe và viết vảo vở.
bịp, búp sen
- Gv quan sát và giúp đỡ HS gặp khó
khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài một số HS.
- HS lắng nghe.
6. Đọc (10')
Năm học: 2025- 2026
Thiết kế bài dạy môn Tiếng Việt
- Yêu cầu cần đạt: đọc đúng câu, đoạn
có các vần ep, êp, ip, up
- Phương pháp: quan sát, hỏi đáp,
truyền đạt, thực hành
- Hình thức: cá nhân, nhóm, tập thể.
Cho HS quan sát tranh và hướng dẫn
đọc:
- Lắng nghe.
- Gv đọc cả đoạn lần 1.
- HS nối tiếp đọc từng câu ( cá
- Gv hướng dẫn HS đọc từng câu.
nhân nhóm đồng thanh).
- HS tìm.
- Yêu cầu HS tìm tiếng chứa vần vừa
học trong từng câu.
- HS đọc đồng thanh.
- Mời HS đọc lại từng câu.
- HS đọc thầm.
- Gv đọc cả đoạn lần 2. HS đọc thầm
theo
- HS nêu.
- Yêu cầu HS nêu các tiếng chứa vần
vừa học trong cả đoạn.
- HS đọc ( cá nhânđồng thanh)
- Mời HS đọc lại các tiếng vừa tìm được - HS trả lời: 4 câu.
.
- HS đọc nối tiếp câu.
- Trên đoạn văn trên có mấy câu?
- HS đọc.
- Mời HS đọc nối tiếp câu theo dãy bàn.
- Mời 2 – 3 HS đọc cả đoạn.
- Gv quan sát và giúp đỡ các em đọc
chưa tốt.
+ HS trả lời.
- Gv hỏi lại nội dung đoạn văn vừa đọc: + HS trả lời.
+ Dịp nghỉ lễ, nhà Hà có ai đến chơi?
+ HS trả lời.
+ Mẹ Hà nấu món gì?
+ HS trả lời.
+ Hà gìúp mẹ làm gì?
- HS lắng nghe.
+ Bố Hà làm gì?
- Gv nhận xét.
7. Nói theo tranh (7')
- Yêu cầu cần đạt: Phát triển kỹ năng
nói về cách ứng xử khi nhà có khách.
- Phương pháp: quan sát, hỏi đáp,
thảo luận, đóng vai.
- HS quan sát.
- Hình thức: cá nhân, nhóm.
- HS quan sát và trả lời.
- Gv gắn tranh.
- Yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời + HS trả lời.
các câu hỏi sau:
+ HS trả lời.
+ Trong tranh có những ai?
+ HS trả lời.
Năm học: 2025- 2026
Thiết kế bài dạy môn Tiếng Việt
+ Mọi người đang làm gì?
- HS lắng nghe.
+ Khi nhà có khách em nên làm gì?
- GV nhận xét và chốt ý.
- Cá nhân, đồng thanh.
8. Củng cố (3')
- HS lắng nghe.
- Yêu cầu HS đọc lại bài.
- Lắng nghe.
- Nhận xét, tuyên dương
- Nhận xét tiết học.
Điều chỉnh nội dung sau tiết học:
…………………………………………………………….....................................
…………………………………………………………….....................................
…………………………………………………………….....................................
***************************************
Môn học:
Tiếng việt
Tên bài học:
Bài 57: anh inh ênh
Tiết: 135+136
Thời gian thực hiện: Thứ ba ngày 2 tháng 12 năm 2025
I. Yêu cầu cần đạt:
Kiến thức:
- Nhận biết và đọc dúng các vần anh, ênh, inh; đọc dúng các tiếng, từ ngữ, câu,
đoạn có các vần anh, ênh, inh; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến
nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vần anh, ênh, inh (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có
các vần anh, ênh, inh
Năng lực:
+ Năng lực chung: Phát triển năng lực tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác.
+ Năng lực đặc thù:
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần anh, ênh, inh có trong bài
học.
- Phát triển kỹ năng nói về hoạt động tập luyện để tăng cường sức khoẻ của con
người.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về cảnh vật thiên
nhiên và tranh về hoạt động của con người và loài vật.
Phẩm chất:
- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên và đời sống hằng ngày, từ đó yêu quý
cuộc sống hơn.
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa.
- Bảng phụ.
- Bộ thẻ chữ cái.
- Bảng con
III.Các hoạt động dạy học:
Năm học: 2025- 2026
Thiết kế bài dạy môn Tiếng Việt
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên
1. Ôn và khởi động: (3')
- GV cho cả lớp ôn lại bài ở tiết trước đã
học.
- Nhận xét.
2. Nhận biết: (5')
- Yêu cầu cần đạt: Nhận biết và đọc
dúng các vần anh, ênh, inh
- Phương pháp: quan sát, hỏi đáp,
thực hành.
- Hình thức: cá nhân, tập thể.
- Gv gắn tranh và yêu cầu HS quan sát
tranh trả lời câu hỏi:
+ Bức tranh vẽ gì?
+ Dòng kênh này chảy qua đâu?
- GV nhận xét và hướng dẫn HS nói câu
phù hợp với tranh.
- GV đọc thành tiếng câu nhận biết “
Con kênh xinh xinh chảy qua cánh
đồng.” và yêu cầu HS đọc (hoặc nói)
theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm
từ, GV dừng lại để HS đọc theo.
- GV đọc và yêu cầu HS lặp lại câu nhận
biết một số lần: “ Con kênh xinh xinh
chảy qua cánh đồng.”
- Gv yêu cầu HS quan sát câu nhận biết
và chỉ cho HS biết tiếng có vần anh, ênh,
inh
- GV viết chữ ghi vần anh, ênh, inh
3.Đọc (17')
- Yêu cầu cần đạt: đọc dúng các tiếng,
từ ngữ có các vần anh, ênh, inh
- Phương pháp: quan sát, truyền đạt,
thực hành
- Hình thức: cá nhân, nhóm, tập thể.
a.HS luyện đọc vần anh, ênh, inh
- Gv giới thiệu chữ ghi vần anh, ênh,
inh lên bảng.
- Yêu cầu HS so sánh điểm giống và
Hoạt động của học sinh
- Cả lớp thực hiện.
- HS lắng nghe.
- HS quan sát tranh và trả lời
+ HS trả lời.
+ HS trả lời.
- HS lắng nghe.
- HS đọc theo sự hướng dẫn của
giáo viên ( cá nhân, đồng thanh)
- HS đọc ( cá nhânđồng thanh)
- HS quan sát.
- HS quan sát.
- Quan sát
- HS so sánh.
Năm học: 2025- 2026
Thiết kế bài dạy môn Tiếng Việt
khác nhau giữa các vần.
- Gv nhắc lại điểm giống và khác giữa
các vần.
anh ( ênh, inh)
- GV đánh vần mẫu vần anh ( ênh, inh)
- Mời HS phân tích vần anh ( ênh, inh)
- Yêu cầu HS ghép vần anh ( ênh, inh)
lên .
- Yêu cầu HS đánh vần vần anh ( ênh,
inh)
- Yêu cầu HS đọc trơn
- Nhận xét và sửa sai.
Mời HS đọc lại cả ba vần: anh, ênh,
inh
b.HS luyện đọc tiếng
- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu: cánh
+ Có vần anh muốn có tiếng cánh cô làm
như thế nào?
+ Mời HS phân tích tiếng cánh
+ Yêu cầu HS ghép tiếng cánh
+ Gv hướng dẫn đánh vần
c- anh- canh- sắc- cánh
+ Yêu cầu HS đọc trơn tiếng cánh
Chanh, mảnh, cạnh
- Gv: Cô có vần anh muốn có tiếng
chanh (mảnh, cạnh) cô làm như thế nào?
- Yêu cầu hs phân tích => đánh vần
=>đọc trơn.
- Nhận xét
kênh, ghềnh, lệnh
- Gv: Cô có vần ênh muốn được tiếng
kênh (gềnh, lệnh) cô làm như thế nào?
- Yêu cầu hs phân tích => đánh vần
=>đọc trơn.
- Nhận xét
Kính, chỉnh, thịnh
- Gv: Cô có vần inh muốn được tiếng
kính (chỉnh, thịnh) cô làm như thế nào?
- Yêu cầu hs phân tích => đánh vần
=>đọc trơn.
- HS lắng nghe.
- Lắng nghe.
- HS phân tích.
- HS ghép
- 4- 5 HS đánh vần đọc theo
nhóm cả lớp.
- HS đọc
- HS lắng nghe.
- HS đọc.
- HS quan sát
+ HS trả lời
+ HS phân tích
+ HS ghép tiếng cánh.
+
Đánh
vần
(
cá
nhânnhómđồng thanh)
+ HS đọc trơn (cá nhânđồng
thanh)
- HS trả lời
- HS phân tích.
- Đọc cá nhânnhómđồng
thanh.
- HS lắng nghe.
- HS trả lời
- HS phân tích.
- Đọc cá nhânnhómđồng
thanh.
- HS lắng nghe.
- HS trả lời
Năm học: 2025- 2026
Thiết kế bài dạy môn Tiếng Việt
- Nhận xét
c. HS luyện đọc từ ngữ:.
*Tranh 1: quả chanh
- Gv đưa tranh và hỏi tranh vẽ gì?
Gv đọc mẫu từ quả chanh
- Trong từ quả chanh tiếng nào chứa vần
vừa học.
- Yêu cầu HS phân tích tiếng chanh
- Yêu cầu HS đọc trơn từ quả chanh
- HS phân tích.
- Đọc cá nhânnhómđồng
thanh.
- HS lắng nghe.
- HS trả lời
- HS lắng nghe.
- HS trả lời
*Tranh 2: bờ kênh
- Gv đưa tranh và hỏi tranh vẽ gì?
- HS phân tích
Gv đọc mẫu từ bờ kênh
- HS đọc trơn ( cá nhân, nhóm,
- Trong từ bờ kênh tiếng nào chưa vần đồng thanh)
vừa học?
- HS trả lời
- Yêu cầu HS phân tích tiếng kênh
- HS lắng nghe.
- Yêu cầu HS đọc trơn từ bờ kênh
- HS trả lời
*Tranh 3: kính râm
- Gv đưa tranh và hỏi tranh vẽ đất như - HS phân tích
- HS đọc trơn ( cá nhân, nhóm,
thế nào?
đồng thanh)
Gv đọc mẫu từ kính râm
- Trong từ kính râm tiếng nào chứa vần
- HS trả lời
vừa học?
- Yêu cầu HS phân tích tiếng kính
- HS lắng nghe.
- Yêu cầu HS đọc trơn từ kính râm
- HS trả lời
- GV yêu cầu HS đọc trơn các từ: quả
- HS phân tích
chanh, bờ kênh, kính râm
- HS đọc trơn ( cá nhân, nhóm,
- Nhận xét- tuyên dương.
đồng thanh)
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- HS trả lời.
- Yêu cầu HS đọc lại cả bài.
- GV quan sát giúp đỡ HS chưa đọc
- HS lắng nghe.
được.
- Nhận xét, tuyên dương.
- Cá nhânnhómđồng thanh
4.Viết bảng: (10')
- Yêu cầu cần đạt: Viết đúng các vần
anh, ênh, inh (chữ cỡ vừa); viết đúng các
tiếng, từ ngữ có các vần anh, ênh, inh
- HS lắng nghe.
- Phương pháp: quan sát, truyền đạt,
Năm học: 2025- 2026
Thiết kế bài dạy môn Tiếng Việt
thực hành
- Hình thức: cá nhân.
- Gv đưa bảng phụ viết sẵn chữ mẫu anh,
ênh, inh
- Gv viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy - HS quan sát.
trình và cách viết chữ anh, ênh, inh
- Yêu cầu HS viết bảng con.
( Gv giúp đỡ HS viết còn yếu)
- Gv viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy - Lắng nghe và quan sát.
trình và cách viết chữ chanh, kênh, kính
- HS viết bảng con.
- HS quan sát.
- Yêu cầu HS viết bảng con.
- Nhận xét.
- HS viết bảng con.
- HS lắng nghe.
Tiết 2
5.Viết vở: (15')
- Yêu cầu cần đạt: Viết đúng các vần
anh, ênh, inh (chữ cỡ vừa); viết đúng
các tiếng, từ ngữ có các vần anh, ênh,
inh
- Phương pháp: quan sát, truyền
đạt, thực hành
- Hình thức: cá nhân.
- GV hướng dẫn HS tô chữ anh, ênh, - HS tô chữ anh, ênh, inh vào vở.
inh
- Gv hướng dẫn HS viết vào vở chanh, - Lắng nghe và viết vảo vở.
kênh, kính
- Gv quan sát và giúp đỡ HS gặp khó
khăn khi viết hoặc viết chưa đúng
cách.
- GV nhận xét và sửa bài một số HS.
- HS lắng nghe.
6.Đọc (10')
- Yêu cầu cần đạt: ; đọc đúng các
Năm học: 2025- 2026
Thiết kế bài dạy môn Tiếng Việt
câu, đoạn có các vần anh, ênh, inh
- Phương pháp: quan sát, hỏi đáp,
truyền đạt, thực hành
- Hình thức: cá nhân, nhóm, tập thể.
Cho HS quan sát tranh và hướng dẫn
đọc:
- Gv đọc cả đoạn lần 1.
- Lắng nghe.
- Gv hướng dẫn HS đọc từng câu.
- HS nối tiếp đọc từng câu ( cá
nhân nhóm đồng thanh)
- Yêu cầu HS tìm tiếng chứa vần vừa - HS tìm:
học trong từng câu.
- Mời HS đọc lại từng câu.
- 2- 3 HS đọc đồng thanh
- Gv đọc cả đoạn lần 2. HS đọc - HS đọc thầm.
thầm theo
- Yêu cầu HS nêu các tiếng chứa vần - HS nêu.
vừa học trong cả đoạn.
- Mời HS đọc lại các tiếng vừa tìm - HS đọc ( cá nhânđồng thanh)
được .
- Trên đoạn văn trên có mấy câu?
- HS trả lời: 5 câu.
- Mời HS đọc nối tiếp câu theo dãy - HS đọc nối tiếp câu.
bàn.
- Mời 2 – 3 HS đọc cả đoạn.
- HS đọc.
- Gv quan sát và giúp đỡ các em đọc
chưa tốt.
- Gv hỏi lại nội dung đoạn văn vừa - HS trả lời
đọc:
+ Nhà vịt ở đâu?
+ HS trả lời.
+ Bố mẹ cho vịt con ra kênh để làm + HS trả lời.
gì?
+ Những câu nào nói lên gia đình vịt + HS trả lời.
rất vui?
- Gv nhận xét
- Lắng nghe
7. Nói theo tranh (7')
- Yêu cầu cần đạt: Phát triển kỹ năng
nói về hoạt động tập luyện để tăng
cường sức khoẻ của con người.
- Phương pháp: quan sát, hỏi đáp,
thảo luận, đóng vai.
- Hình thức: cá nhân, nhóm.
- Gv gắn tranh.
- HS quan sát và trả lời
Năm học: 2025- 2026
Thiết kế bài dạy môn Tiếng Việt
- Yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời
các câu hỏi sau:
+ Mọi người trong tranh đang làm gì? + HS trả lời.
+ Việc tập luyện như vậy nhằm mục +HS trả lời.
đích gì?
- GV nhận xét và chốt:
- Lắng nghe
Chủ đề: giữ gìn sức khỏe
8. Vận dụng (3')
- Yêu cầu ôn lại bài đọc
- Cá nhân, đồng thanh
- Nhận xét, tuyên dương
- HS lắng nghe.
- Nhận xét tiết học.
- Lắng nghe.
Điều chỉnh nội dung sau tiết học:
Cần tăng cường rèn thêm cho các em
**************************************
Môn học:
Tiếng việt
Tên bài học:
Bài 58:
ach êch ich
Tiết: 127+138
Thời gian thực hiện: Thứ ba ngày 2 tháng 12 năm 2025
Thứ tư ngày 3 tháng 12 năm 2025
I.Yêu cầu cần đạt
Kiến thức:
- Nhận biết và đọc đúng các vần ach, êch, ich; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu,
đoạn có các vần ach, êch, ich; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến
nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vần ach, êch, ich (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có
vần ach, êch, ich.
Năng lực:
+ Năng lực chung: Phát triển năng lực tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác.
+ Năng lực đặc thù:
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần ach, êch, ich có trong bài
học.
- Phát triển kỹ năng nói về chủ điểm lớp học.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về hoạt động của
loài vật (được nhân hoá: ếch đọc sách, ếch đi học) và tranh vẽ hoạt động của con
người (trong lớp học).
Phẩm chất:
- Cảm nhận được những nét đáng yêu của đời sống con người và loài vật được
thể
hiện qua tranh và phần thực hành nói; từ đó yêu quý hơn cuộc sống.
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa, Bảng phụ.
Năm học: 2025- 2026
Thiết kế bài dạy môn Tiếng Việt
- Bộ thẻ chữ cái.
- Bảng con
III. Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên
1. Ôn và khởi động: (3')
- GV cho cả lớp ôn lại bài ở tiết trước đã
học.
- Nhận xét.
2. Nhận biết: (5')
- Yêu cầu cần đạt: Nhận biết và đọc đúng
các vần ach, êch, ich
- Phương pháp: quan sát, hỏi đáp, thực
hành.
- Hình thức: cá nhân, tập thể.
- Gv gắn tranh và yêu cầu HS quan sát tranh
trả lời câu hỏi:
+ Bức tranh vẽ cảnh ở đâu?
+ Ở đấy có con gì?
+ Ếch đang làm gì?
- GV nhận xét và hướng dẫn HS nói câu phù
hợp với tranh.
- GV đọc thành tiếng câu nhận biết “ Ếch
con thích đọc sách.” Và yêu cầu HS đọc
(hoặc nói) theo. GV đọc từng cụm từ, sau
mỗi cụm từ, GV dừng lại để HS đọc theo.
- GV đọc và yêu cầu HS lặp lại câu nhận
biết một số lần: “ Ếch con thích đọc sách.”
- Gv yêu cầu HS quan sát câu nhận biết và
chỉ cho HS biết tiếng có vần ach, êch, ich.
- GV viết chữ ghi vần ach, êch, ich.
3. Đọc: (17')
- Yêu cầu cần đạt: đọc đúng các tiếng, từ
ngữ có các vần ach, êch, ich
- Phương pháp: quan sát, truyền đạt,
thực hành
- Hình thức: cá nhân, nhóm, tập thể.
a. HS luyện đọc vần: ach, êch, ich.
- Gv giới thiệu chữ ghi vần ach, êch, ich lên
bảng.
Hoạt động của học sinh
- Cả lớp thực hiện.
- HS lắng nghe.
- HS quan sát tranh và trả lời.
+ HS trả lời.
+ HS trả lời.
+ HS trả lời.
- Lắng nghe.
- HS đọc theo sự hướng dẫn của
giáo viên ( cá nhân, đồng thanh).
- HS đọc ( cá nhânđồng thanh).
- HS quan sát.
- HS quan sát.
- Quan sát.
Năm học: 2025- 2026
Thiết kế bài dạy môn Tiếng Việt
- Yêu cầu HS so sánh điểm giống và khác
nhau giữa các vần.
- Gv nhắc lại điểm giống và khác giữa các
vần.
Ach, êch, ich
- GV đánh vần mẫu vần ach ( êch, ich)
- Mời HS phân tích vần ach ( êch, ich)
- Yêu cầu HS ghép vần ach ( êch, ich) lên .
- Yêu cầu HS đánh vần vần ach ( êch, ich).
- Yêu cầu HS đọc trơn.
- Nhận xét và sửa sai.
Mời HS đọc lại cả ba vần: anh, ênh, inh
b. HS luyện đọc tiếng
- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu: sách
+ Có vần ach muốn có tiếng sách cô làm
như thế nào?
+ Mời HS phân tích tiếng sách.
+ Yêu cầu HS ghép tiếng sách.
+ Gv hướng dẫn đánh vần.
S – ach – sach – sắc – sách.
+ Yêu cầu HS đọc trơn tiếng sách.
- HS so sánh.
- HS lắng nghe.
- Lắng nghe.
- HS phân tích.
- HS ghép.
- HS đánh vần đọc theo nhóm
cả lớp.
- HS đọc trơn.
- HS lắng nghe.
- Cá nhân đồng thanh.
- HS quan sát.
+ HS trả lời.
+ HS phân tích.
+ HS ghép tiếng sách.
+
Đánh
vần
(
cá
nhânnhómđồng thanh)
+ HS đọc trơn (cá nhânđồng
thanh)
Vách, tách, sạch
- Gv: Cô có vần ach muốn có tiếng vách - HS trả lời.
(tạch, sạch) cô làm như thế nào?
- Yêu cầu hs phân tích => đánh vần =>đọc - HS phân tích.
trơn.
- Đọc cá nhânnhómđồng
thanh.
- Nhận xét.
- HS lắng nghe.
chếch, mếch, lệch
- Gv: Cô có vần êch muốn được tiếng chếch - HS trả lời.
(mếch, lệch) cô làm như thế nào?
- Yêu cầu hs phân tích => đánh vần =>đọc - HS phân tích.
trơn.
- Đọc cá nhânnhómđồng
thanh.
- Nhận xét.
- HS lắng nghe.
Bích, xích, bịch
- Gv: Cô có vần ich muốn được tiếng bích
- HS trả lời
(xích, bịch) cô làm như thế nào?
Năm học: 2025- 2026
Thiết kế bài dạy môn Tiếng Việt
- Yêu cầu hs phân tích => đánh vần =>đọc - HS phân tích.
trơn.
- Đọc cá nhânnhómđồng
thanh.
- Nhận xét
- HS lắng nghe.
c. HS luyện đọc từ ngữ:.
Tranh 1: sách vở
- Gv đưa tranh và hỏi tranh vẽ gì?
- HS trả lời.
Gv đọc mẫu từ sách vở.
- HS lắng nghe.
- Trong từ sách vở tiếng nào chứa vần vừa - HS trả lời.
học.
- Yêu cầu HS phân tích tiếng sách
- HS phân tích.
- Yêu cầu HS đọc trơn từ sách vở.
- HS đọc trơn ( cá nhân, nhóm,
đồng thanh).
Tranh 2: chênh lệch
- Gv đưa tranh và hỏi tranh vẽ gì?
- HS trả lời.
Gv đọc mẫu từ chênh lệch
- HS lắng nghe.
- Trong từ chênh lệchtiếng nào chưa vần - HS trả lời.
vừa học?
- HS phân tích.
- Yêu cầu HS phân tích tiếng lệch
- HS đọc trơn ( cá nhân, nhóm,
- Yêu cầu HS đọc trơn từ chênh lệch
đồng thanh).
Tranh 3: tờ lịch
- HS trả lời.
- Gv đưa tranh và hỏi tranh vẽ gì?
- HS lắng nghe.
Gv đọc mẫu từ tờ lịch.
- Trong từ tờ lịch tiếng nào chứa vần vừa - HS trả lời.
học?
- HS phân tích.
- Yêu cầu HS phân tích tiếng lịch.
- HS đọc trơn ( cá nhân, nhóm,
- Yêu cầu HS đọc trơn từ tờ lịch.
đồng thanh).
- GV yêu cầu HS đọc trơn các từ: sách vở, - HS đọc trơn ( cá nhân, nhóm,
đồng thanh).
chênh lệch, tờ lịch.
- HS lắng nghe.
- Nhận xét- tuyên dương.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- Cá nhânnhómđồng thanh.
- Yêu cầu HS đọc lại cả bài.
- GV quan sát giúp đ
 









Các ý kiến mới nhất