Tìm kiếm Giáo án
tuần 16

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bích Phượng
Ngày gửi: 14h:22' 16-01-2026
Dung lượng: 53.4 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bích Phượng
Ngày gửi: 14h:22' 16-01-2026
Dung lượng: 53.4 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 16
Ngày soạn: 18/12/2025
Ngày giảng:Thứ hai, 22/12/2025
Tiếng Việt
Tiết:151+152 Bài 71: ƯƠC, ƯƠT
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù.
- Nhận biết và đọc đúng các vần ươc, ươt; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có
các vần ươc, ươt; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vần ươc, ươt (chữ cỡ nhỏ); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần ươc,
ươt.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần ươc, ươt có trong bài học.
- Phát triển kỹ năng nói về ước mơ của bản thân. Bước đầu có ý niệm và ước mơ về
công việc,nghề nghiệp.
2. Năng lực chung và phẩm chất.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết
- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên và đời sống trên biển thông qua đoạn văn
đọc và các hình ảnh trong bài.
* GDĐP: HS tìm hoặc GV cung cấp từ: (Đền) Nhược Sơn ở Châu Quế Hạ ( Văn
Yên ) *ANQP: Tích hợp chủ quyền biển đảo, bảo vệ biển Việt Nam.
*HSKT: Nhìn và thực hiện cùng bạn một số nội dung đơn giản.
II. Chuẩn bị:
- GV: tranh minh họa, Bộ ghép chữ TV. Mẫu vật: thước kẻ
- HS: SGK, bảng con
III. Hoạt động dạy- hoc:
Tiết 1
Hoạt động của thầy cô
* Hoạt động 1: Khởi động
- HS nghe hát: Bé yêu biển lắm
+ Lớp mình bạn nào đã đi biển? Mọi
người thường làm gì khi đi biển?...
- GV nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 2: Nhận biết
*ANQP: Tích hợp chủ quyền biển đảo, bảo vệ
biển Việt Nam.
Hoạt động của học sinh
- -HS nghe và hát.
- -HS trả lời.
HSKT
Thực
hiện
cùng
bạn
- HS quan sát và trả lời cá nhân
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời về
nội dung tranh.
+ Tranh vẽ gì?
+ Tranh vẽ cảnh một người
đang lướt sóng.
- HS lắng nghe
- GV nhận xét, bổ sung.
- GV chốt lại nội dung và nêu cụm từ
- HS nói theo“Hà ước được lướt
Theo
dõi
dưới tranh “Hà ước được lướt sóng
biển”
- GV đọc chậm rãi chú ý đọc đúng cụm
từ.
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng
mới chứa vần: ươc, ươt
- GV ghi đầu bài lên bảng: ươc, ươt
sóng biển”
a. Luyện đọc vần: ươc
- GV viết vần ươc lên bảng
- GV đọc mẫu ươc và hướng dẫn cách
phát âm ươc cho chuẩn
- Cho HS luyện đọc vần ươc
(Hướng dẫn vần ươt tương tự)
+ Nêu sự giống và khác nhau giữa vần:
ươc, ươt
- Yêu cầu đọc lại 2 vần
b. Đọc tiếng.
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu: biết
đ
ươc
được
+ Âm đ ghép vần ươc cô được tiếng gì?
+ Phân tích tiếng được?
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- GV đánh vần mẫu“đờ-ươc- đươcnặng- được”
- Yêu cầu HS đánh vần
- GV viết các tiếng: bước, lược, ngược,
nước, lướt, lượt, mướt, mượt lên bảng.
- GV đánh vần và đọc trơn mẫu
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn
- HS lắng nghe
- HS đánh vần, đọc trơn cá Theo
nhân, tổ, ĐT
dõi
* Hoạt động 3: Đọc
c. Đọc từ
- GV giới thiệu các bức tranh
+ Giơ mẫu vật thước kẻ?
- GV ghi “ thước kẻ ” lên bảng
+ Tranh 2 vẽ gì?
- GV ghi “ dược sĩ” lên bảng
+ Tranh 3 vẽ gì?
- GV ghi “ lướt ván” lên bảng
- GV giải nghĩa các từ ngữ trên
- Yêu cầu HS đọc đánh vần, đọc trơn
- HS đọc
- HS quan sát
- HS lắng nghe
+ Giống nhau: âm ươ ở trước
+ Khác nhau: âm c và t ở cuối
- HS đọc ĐT
- HS quan sát.
Nhận
biết
+ Tiếng biết
+ Âm đ đứng trước, vần ươc
đứng sau, đấu nặng dưới âm ơ
- HS lắng nghe
- HS đánh vần bàn, tổ, ĐT
- HS quan sát và trả lời
+ Cái thước kẻ
+ Vẽ cô dược sĩ
+ Vẽ chú đang lướt ván
- HS lắng nghe
- HS đọc theo tổ, ĐT
- HS lên bảng gạch
- HS luyện đọc lại âm, tiếng, từ
cá nhân, ĐT
Theo
dõi
+ Gạch chân tiếng chứa vần mới hôm
nay
d. Đọc lại các âm, tiếng, từ ngữ.
- Yêu cầu HS đọc
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS quan sát và tô theo
Viết
bảng
- HS đọc và viết bảng con “ con
ươc, ươt” cỡ chữ nhỏ
* Hoạt động 4: Viết bảng
a. Viết vần
- GV đưa ra mẫu vần: ươc
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
vần: ươc
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
(Hướng dẫn viết vần ươt tương tự)
b. Viết từ
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết từ
“thước kẻ, lướt ván”
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
- GV uốn nắn HS khi viết bài
- GV nhận xét và đánh giá bài viết
- HS quan sát và tô theo
- HS viết bảng con từ: “ thước kẻ, lướt
ván”
Tiết 2
* Hoạt động 5: Viết vở
- GV hướng dẫn HS viết vở vần, từ ngữ
theo vở tập viết (chữ viết thường, chữ
cỡ nhỏ ) vào vở Tập viết 1, tập một.
- Yêu cầu viết bài
+) viết các chữ cái cỡ nhỏ theo bốn
nhóm chữ nhóm 1: i, t, u, tư, , , P;
nhóm 2: r, s, v, c, x, e, ê;
nhóm 3: 0, ô, ơ, a, ă, â, d, đ,
nhóm 4: 1, b, h, k, y, g, q);
+) viết vần, từ ngữ chữ cỡ nhỏ.
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS
gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa
đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS
* Hoạt động 6: Đọc
* GDĐP: HS tìm hoặc GV cung cấp từ:
(Đền) Nhược Sơn ở Châu Quế Hạ ( Văn
Yên )
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời câu
hỏi
+ Tranh vẽ ai?
+ Nam ước điều gì?..
- HS mở vở đọc lại các chữ cần
viết
- HS viết bài vào vở
Viết ở
vở
- HS đổi vở, soát lỗi
+ Vẽ bạn Nam.
Theo
+ Nam ước làm ca sĩ, trở thành dõi
nhà thơ,..
- GV nhận xét, bổ sung thêm và đưa ra
đoạn văn dưới tranh.
- GV viết câu lên bảng:
Lúc học hát,…mới lớn nhỉ.
+ Tìm tiếng chứa vần: ươc, ươt?
+ Đoạn văn có mấy câu?
- GV hướng dẫn đọc câu trong bài và
cách ngắt, nghỉ sau dấu phẩy và dấu
chấm.
- GV yêu cầu đánh vần từng câu và đọc
trơn từng câu
- GV nhận xét, khen
* Hoạt động 7: Nói theo tranh (ước
mơ của em)
- Yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời
câu hỏi :Hãy nói về nghề nghiệp của
những người trong tranh?
+ Em thấy trong tranh vẽ mấy người?
+ Người mặc áo trắng làm nghề gì?
Công việc của bác sĩ là gì?
+ Người mặc áo xanh làm nghề gì?,…..
+Ngoài ra em còn biết nghề gì nữa?
- HS đọc nhẩm theo
+ HS tìm và lên bảng gạch chân
+ Có 5 câu
- HS lắng nghe
- HS đánh vần và đọc trơn cá
nhân, tổ, ĐT
Theo
dõi
- HS quan sát và trả lời
+Tranh vẽ 4 người.
+ Người mặc áo trắng làm nghề
bác sĩ.
+Bác sĩ chữa bệnh cho mọi
người.
+Người mặc áo xanh làm nghề
dạy học.
- HS trả lời.
- 2, 3 nhóm báo cáo trước lớp.
Theo
dõi
+ Lớn lên em có mơ ước làm nghề gì?
Tại sao?
+ Gọi các nhóm báo cáo kết quả trước
lớp.
- GV cùng HS nhận xét. Trao đổi thêm
về một số nghề nghiệp cho HS hiểu (Bộ
đội, công an, ….)
-HS nêu
- GV nhận xét, tuyên dương
* Củng cố
+ Tìm tiếng ngoài bài chứa vần ươc, ươt
- GV nhận xét chung giờ học, khen
ngợi và động viên HS.
*Nội dung điều chỉnh:………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 18/12/2025
Ngày giảng:Thứ ba, 23/12/2025
Tiếng Việt
Tiết 153+ 154 Bài 72: ƯƠM, ƯƠP
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù.
- Nhận biết và đọc dúng các vần ươm, ươp; đọc dúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có
các vần ươm, ươp; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vần ươm, ươp (chữ cỡ nhỏ); viết đúng các tiếng, từ ngữ có các vần
ươm, ươp
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần ươm, ươp có trong bài học.
- Phát triển kỹ năng nói về chủ điểm vật nuôi yêu thích.
2. Năng lực chung và phẩm chất
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về cảnh vật.
- Cảm nhận được vật và cuộc sống vẻ đáng yêu của loài vật nuôi trong nhà, từ đó có
tình yêu với động.
*HSKT: Nhìn và thực hiện cùng bạn một số nội dung đơn giản.
II Chuẩn bị:
- GV: tranh minh họa, Bộ ghép chữ TV.
- HS: SHS, bảng con
III. Hoạt động dạy- học:
Tiết 1
Hoạt động của thầy cô
Hoạt động của học sinh
HSKT
* Hoạt động 1: Khởi động
Chơi
- HS chơi trò chơi thi đọc thơ. HDHS ôn - -HS nghe và chơi
theo HD
lại bài thơ Hoa kết trái.
GV giới thiệu một số đặc điểm của từng
loài hoa qua bài thơ: hoa cà tím, hoa
mướp vàng, hoa lựu chói chang, hoa
- HS đọc: ươm, ươp
vừng nho nhỏ,…
- GV giới thiệu và viết bảng ươm, ươp
- HS quan sát và trả lời cá
* Hoạt động 2: Nhận biết
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời về nội nhân
+ Tranh vẽ giàn mướp có hoa Theo dõi
dung tranh.
vàng, bướm bay rập rờn
+ Tranh vẽ gì?
- HS lắng nghe
- GV nhận xét, bổ sung.
- GV chốt lại nội dung và nêu cụm từ
dưới tranh “ Hoa mướp vàng ươm,
- HS nói theo“ Hoa mướp
bướm bay rập rờn”
vàng ươm, bướm bay rập rờn
- GV đọc chậm rãi chú ý đọc đúng cụm
từ.
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng mới
chứa vần: ươc, ươm, ươp
- GV ghi đầu bài lên bảng: ươm, ươp
* Hoạt động 3: Đọc
a. Luyện đọc vần: ươm
- GV viết vần ươm lên bảng
- GV đọc mẫu ươm và hướng dẫn cách
phát âm ươm cho chuẩn
- Cho HS luyện đọc vần ươm
(Hướng dẫn vần ươp tương tự)
+ Nêu sự giống và khác nhau giữa vần:
ươm, ươp
- Yêu cầu đọc lại 2 vần
b. Đọc tiếng.
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu: biết
b
ươm
bướm
+ Âm b ghép vần ươm cô được tiếng gì?
+ Phân tích tiếng được?
- GV đánh vần mẫu“bờ-ươm- bươmsắc- bướm”
- Yêu cầu HS đánh vần
- GV viết các tiếng: chườm, đượm,
gươm, ướm, lượm, mướp, nượp, ướp lên
bảng.
- GV đánh vần và đọc trơn mẫu
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn
c. Đọc từ
- GV giới thiệu các bức tranh
+ Tranh 1 vẽ con gì?
- GV ghi “con bướm” lên bảng
+ Tranh 2 vẽ gì?
- GV ghi “ nườm nượp” lên bảng
+ Tranh 3 vẽ gì?
- GV ghi “ giàn mướp” lên bảng
- GV giải nghĩa các từ ngữ trên
- Yêu cầu HS đọc đánh vần, đọc trơn
+ Gạch chân tiếng chứa vần mới hôm
nay
- HS đọc
- HS quan sát
- HS lắng nghe
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
+ Giống nhau: âm ươ ở trước
+ Khác: âm m và p ở cuối
- HS đọc ĐT
Nhận biết
cùng bạn
- HS quan sát.
+ Tiếng bướm
+ Âm b đứng trước, vần ươm Theo dõi
đứng sau, dấu sắc trên âm ơ
- HS lắng nghe
- HS đánh vần bàn, tổ, ĐT
- HS lắng nghe
- HS đánh vần, đọc trơn cá Theo dõi
nhân, tổ, ĐT
- HS quan sát và trả lời
+ Vẽ con bướm
+ Vẽ ô tô, xe cộ đi lại nhiều
Theo dõi
+ Vẽ giàn mướp
- HS lắng nghe
- HS đọc theo tổ, ĐT
- HS lên bảng gạch
- HS luyện đọc lại âm, tiếng, Viết
bảng
từ cá nhân, ĐT
con
- HS quan sát và tô theo
d. Đọc lại các âm, tiếng, từ ngữ.
- Yêu cầu HS đọc
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS đọc và viết bảng con “
ươm, ươp” cỡ chữ nhỏ
* Hoạt động 4: Viết bảng
- HS quan sát và nghe
a. Viết vần
- GV đưa ra mẫu vần: ươm
- HS viết bảng con từ: “ thước kẻ,
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết vần: lướt ván”
ươm
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
(Hướng dẫn viết vần ươp tương tự)
b. Viết từ
- GV viết mẫu và nêu độ cao các con
chữ“thước kẻ, lướt ván” cỡ chữ nhỏ
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
- GV uốn nắn HS khi viết bài
- GV nhận xét và đánh giá bài viết
Tiết 2
* Hoạt động 5: Viết vở
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1,
tập một các vần ươm, ươp; từ ngữ thước -HS viết
kẻ, lướt ván. GV quan sát và hỗ trợ cho
những HS gặp khó khăn khi viết hoặc
viết chưa đúng cách.
- HS nhận xét
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS.
* Hoạt động 6: Đọc
- GV đọc mẫu cả đoạn.
-HS lắng nghe
- GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các -HS đọc thầm, tìm: ươm,
tiếng có vần ươm, ươp.
mướp,
- Cho HS luyện đọc bài.
- HS đọc theo nhóm, cá nhân,
- Yêu cầu hs xác định câu trong đoạn ĐT
văn?
- gồm 6 câu
- Đọc theo câu.
- HS nối tiếp đọc theo câu
- GV yêu cầu HS trả lời cầu hỏi về nội
dung đoạn văn:
+ Mèo mướp đang sưởi nắng ở đâu?
+ Mèo mướp đang sưởi nắng
ở bên thềm nhà.
+ Sưởi nắng có ích lợi gì đối với mèo?
+ Sưởi nắng giúp mèo dẻo
dai hơn.
+ Đoạn văn nói đến những bộ phận cơ + Đoạn văn nói đến mắt mèo.
thể nào của chú mèo?
*Hoạt động 7: Nói theo tranh
- HDHS nêu các hình ảnh trong tranh và - -Quan sát và thảo luận nhóm
Viết bài
`
Theo
dõi
thảo luận nhóm 2 theo gợi ý:
2.
+ Tên của những con vật trong tranh là - +Con chó, con mèo.
Theo
gì?
dõi và
+ Em thích loài vật nuôi nào (có trong- -HS nêu
Thảo
tranh hoặc không ?
luận
+Vì sao em thích loài vật này?
cùng
+ Em có câu chuyện nào muốn kế với các
bạn
bạn về con vật nuôi yêu thích của em
không?
- Gọi các nhóm báo cáo kết quả thảo luận - Đại diện nhóm báo cáo kết
trước lớp.
quả thảo luận.
- GVNX, KL. Có thể cho HS trao đổi
thêm về các loài vật nuôi mà HS yêu
thích.
*Củng cố
Theo
- GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa -HS tìm
dõi
các vần ươm, ươpvà đặt cầu với từ ngữ
tìm được.
- Biết chăm sóc các con vật nuôi trong -HS lắng nghe
nhà.
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi
và động viên HS. GV lưu ý HS ôn lại các
vầnươm, ươp và khuyến khích HS quan
sát và nêu đặc điểm nổi bật của một số
con vật nuôi như chó, mèo.
*Nội dung điều chỉnh :………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
Ngày soạn: 18/12/2025
Ngày giảng:Thứ tư, 24/12/2025
Tiếng Việt
Tiết: 155+156 Bài 73: ƯƠN, ƯƠNG
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù.
- Nhận biết và đọc đúng các vần ươn, ương; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có
các vần ươn, ương; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vần ươn, ương (chữ cỡ nhỏ); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần ươn,
ương.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần ươn, ương có trong bài học.
- Phát triển kỹ năng nói về sinh hoạt hằng ngày (những việc thường làm và cần làm
vào buổi sáng sau khi thức dậy).
2. Năng lực chung và phẩm chất.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về cảnh vật.
- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên và cuộc sống, từ đó thêm yêu thiên nhiên và
cuộc sống.
* ATGT: Bài 3: Mục 1. Tìm hiểu cách đi bộ an toàn ( tranh 1, 2, 3)TH vào phần đọc
từ ngữ sau từ con đường
* GDĐP: giới thiệu dân tộc Mường
*KNS; Biết tự làm vệ sinh cá nhân
*HSKT: Nhìn và thực hiện cùng bạn một số nội dung đơn giản.
trong bài học.
II. Chuẩn bị:
GV: tranh minh họa, Bộ ghép chữ TV
HS: SHS, bảng con
III. Các hoạt động dạy- học:
Tiết 1
Hoạt động của thầy cô
1. Ôn và khởi động
- GV cho HS viết bảng ươm, ươp
- HS đọc các tiếng, từ bài cũ.
- HS hát Đường bé đi đến trường.
+ Con đường bạn nhỏ đi qua đâu?
+ Trên đường có con vật nào hót
vang?
+ Bạn nhỏ đi học có vui k?...
2. Nhận biết
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và
trả lời cầu hỏi: Em thấy gì trong
tranh?
Hoạt động của học sinh
HSKT
-HS viết, đọc theo yêu cầu.
Thực hiện
-HS hát tập thể
cùng bạn
+Đường đi qua dòng suối nhỏ
+ Chim hót vang trên đường đi
học
+ Bạn nhỏ đi học rất vui
-HSnêu: Tranh vẽ các bạn đang
đi tới trường.
- HS đọc
- GV nói câu thuyết minh dưới
tranh và HDHS đọc theo: Đường
tới trường/ lượn theo sườn đồi.
* GDĐP: giới thiệu dân tộc
Mường
- GV giới thiệu các vần mới ươn,
ương.
Và ghi đầu bài lên bảng.
- HS lắng nghe, nhắc lại vần
mới.
* Hoạt động 3: Đọc
a. Luyện đọc vần: ươn
- GV viết vần ươn lên bảng
- GV đọc mẫu ươn và hướng dẫn
cách phát âm ươn cho chuẩn
- Cho HS luyện đọc vần ươn
(Hướng dẫn vần ương tương tự)
+ Nêu sự giống và khác nhau giữa
vần: ươn, ương
- Yêu cầu đọc lại 2 vần
b. Đọc tiếng.
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu:
biết
l
ươn
lượn
+ Âm l ghép vần ươn, thêm dấu
nặng dưới ơ cô được tiếng gì?
+ Phân tích tiếng lượn?
- GV đánh vần mẫu“lờ-ươn- lươnnặng- lượn”
- Yêu cầu HS đánh vần
- GV viết các tiếng: lươn, rướn,
sườn, vượn, hướng, phượng,
sương, tưởng lên bảng.
- GV đánh vần và đọc trơn mẫu
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc
trơn
c. Đọc từ
- GV giới thiệu các bức tranh
+ Tranh 1 vẽ gì?
- GV ghi “ khu vườn” lên bảng
+ Tranh 2 vẽ gì?
- HS đánh vần CN, ĐT
Theo dõi
+ Giống nhau: âm ươ ở trước
+ Khác nhau: âm n và ng ở cuối
- HS đọc ĐT
- HS quan sát.
+ Tiếng lượn
Theo dõi
+ Âm l đứng trước, vần ươn
đứng sau, dấu nặng dưới âm ơ
- HS lắng nghe
- HS đánh vần bàn, tổ, ĐT
Theo dõi
- HS lắng nghe
- HS đánh vần, đọc trơn cá Theo dõi
nhân, tổ, ĐT
- HS quan sát và trả lời
+ Vẽ khu vườn
+ Vẽ hạt sương
+ Vẽ con đường
- HS lắng nghe
- HS đọc theo tổ, ĐT
- HS lên bảng gạch
Theo dõi
- GV ghi “ hạt sương” lên bảng
+ Tranh 3 vẽ gì?
* ATGT: Bài 3: Mục 1. Tìm hiểu
cách đi bộ an toàn ( tranh 1, 2,
3)TH vào phần đọc từ ngữ sau từ
con đường
- GV ghi “ con đường” lên bảng
- GV giải nghĩa các từ ngữ trên
- Yêu cầu HS đọc đánh vần, đọc
trơn
+ Gạch chân tiếng chứa vần mới
hôm nay
d. Đọc lại các âm, tiếng, từ ngữ.
- Yêu cầu HS đọc
- GV nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 4: Viết bảng
- HS luyện đọc lại âm, tiếng, từ
cá nhân, ĐT
Viết bảng
con
- HS quan sát và tô theo
- HS đọc và viết bảng con “
ươn, ương” cỡ chữ nhỏ
- HS quan sát và nghe
- HS viết bảng con từ: “khu vườn, con
đường”
a. Viết vần
- GV đưa ra mẫu vần: ươn
- GV viết mẫu và nêu độ cao các
con chữ theo cỡ chữ nhỏ: ươn
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
(Hướng dẫn viết vần ương tương
tự)
b. Viết từ
- GV viết mẫu và nêu độ cao các
con chữ“ khu vườn, con đường”
cỡ chữ nhỏ
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
- GV uốn nắn HS khi viết bài
- GV nhận xét và đánh giá bài viết
Tiết 2
*Hoạt động 5: Viết vở
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập
viết 1, tập một các vần, từ:ươn,
ương, khu vườn, con đường.
- GV quan sát và hỗ trợ cho những
HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết
chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một
số HS.
* Hoạt động 6:. Đọc đoạn
- GV đọc mẫu cả đoạn.
-HS lắng nghe
-HS viết
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
Theo dõi
- GV yêu cầu HS đọc thẩm và tìm
các tiếng có vần ươn, ương.
- Cho hs luyện đọc bài.
+ Đoạn văn có mấy câu?
- HS luyện đọc theo câu.
HS trả lời cầu hỏi về nội dung đoạn
văn:
+ Khi ngày mới bắt đầu, bầu trời
như thế nào?
+ Làng quê như thế nào?
- HS đọc thầm, tìm: sương,
vươn,
- HS đọc CN, dãy, ĐT
Theo dõi
- HS nêu: có 7 câu.
- Nối tiếp đọc
- Một số HS đọc cả đoạn.
+ Bầu trời ửng hồng.
+ Làng quê rộn ràng những âm
thanh của cuộc sống.
+ Em tới lớp học.
+ Em thường làm gì khi ngày mới
bắt đầu?
+ Mẹ em làm gì?
+ Mẹ đi làm
7. Nói theo tranh
- GV yêu cầu HS quan sát tranh - HS QS tranh theo nhóm đôi, Theo dõi
trong SHS, nêu nội dung tranh.
nêu nội dung tranh vẽ
- GV đặt từng cầu hỏi và HS trả lời - HS thảo luận theo nhóm đôi,
theo từng câu:
TLCH.
+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì? + Bạn nhỏ đang đánh răng.
+ Em thường làm gì sau khi thức + Em cũng đánh răng và rửa mặt
dậy mỗi sáng?
buổi sáng như bạn nhỏ.
+ Tại sao phải đánh răng, rửa mặt + Đánh răng chống sâu răng, rửa
vào buổi sáng?
mặt cho sạch sẽ.
*KNS; Nhắc nhở HS có ý thức
đánh răng, rửa mặt vào buổi sáng *Nghe và ghi nhớ
để giữ vệ sinh sạch sẽ.
*Củng cố
- GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ - HS thi tìm
chứa các vần ươn, ương và đặt câu
Theo dõi
với từ ngữ tìm được.
* GDĐP: giới thiệu dân tộc Mường - HS lắng nghe
(T12 sách GDĐP)
- GV nhận xét chung giờ học, khen
ngợi và động viên HS.
GV lưu ý HS ôn lại các vần ươn,
ương, tìm tiếng có vần ươn,ương.
*Nội dung điều chỉnh :…………………………………………………………......
………………………………………………………………………………….........
Ngày soạn: 18/12/2025
Ngày giảng:Thứ năm, 25/12/2025
Tiếng Việt
Tiết: 157+158 Bài 74: OA, OE
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù.
- Nhận biết và đọc đúng các vần oa, oe; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có các
vần oa, oe; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vần oa, oe (chữ cỡ nhỏ); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần oa, oe
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần oa, oe có trong bài học.
- Phát triển kỹ năng nói về cảnh vật tự nhiên (các loài hoa).
2. Năng lực chung và phẩm chất.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về các loài hoa.
- Cảm nhận được vẻ đẹp của các loài hoa trong tranh minh hoạ, từ đó yêu hơn thiên
nhiên và cuộc sống.
*GDĐP: GD truyền thống văn hoá, lịch sử địa phương
* ATGT: Tìm hiểu cách đi bộ an toàn
*HSKT: Nhìn và thực hiện cùng bạn một số nội dung đơn giản.
II Chuẩn bị:
GV: tranh minh họa; Bộ ghép chữ TV
HS: SHS, bảng con
III. Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy cô
*Hoạt động 1. Ôn và khởi động
- HD chơi trò chơi thi nêu tên các
loài hoa, màu sắc của hoa em biết.
- GV cho HS viết bảng: hạt sương
- GV cùng HS nhận xét
*Hoạt động 2. Nhận biết
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và
trả lời cầu hỏi Em thấy gì trong
tranh?
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới
tranh và HS đọc theo:Các loài hoa đua nhau/
khoe sắc.
Hoạt động của học sinh
- HS thi nêu
- HS viết bảng con
-Trong tranh là một vườn hoa
nhiều màu sắc
- HS đọc
- GV giới thiệu các vần mới oa, oe.
Viết tên bài lên bảng.
* Hoạt động 3: Đọc
a. Luyện đọc vần: oa
- GV viết vần oa lên bảng
HSKT
- HS đánh vần CN, ĐT
Theo
dõi
- GV đọc mẫu oa và hướng dẫn
cách phát âm oa cho chuẩn
- Cho HS luyện đánh vần oa
(Hướng dẫn vần oe tương tự)
+ Nêu sự giống và khác nhau giữa
vần: oa, oe
- Yêu cầu đọc lại 2 vần
b. Đọc tiếng.
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu: biết
h
oa
hoa
+ Âm h ghép vần oa cô được tiếng
gì?
+ Phân tích tiếng hoa?
- GV đánh vần mẫu“hờ-oa-hoa”
- Yêu cầu HS đánh vần
- GV viết các tiếng: hòa, loa, tỏa,
xóa, khỏe, loe, lóe, xòe lên bảng.
- GV đánh vần và đọc trơn mẫu
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn
c. Đọc từ
- GV giới thiệu các bức tranh
+Tranh 1 vẽ gì?
- GV ghi “ đóa hoa” lên bảng
+ Tranh 2 vẽ gì?
- GV ghi “ váy xòe” lên bảng
+ Tranh 3 vẽ gì?
- GV ghi “ chích chòe” lên bảng
- GV giải nghĩa các từ ngữ trên
- Yêu cầu HS đọc đánh vần, đọc
trơn
+ Gạch chân tiếng chứa vần mới
hôm nay
d. Đọc lại các âm, tiếng, từ ngữ.
- Yêu cầu HS đọc
- GV nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 4: Viết bảng
a. Viết vần
- GV đưa ra mẫu vần: oa
- GV viết mẫu và nêu độ cao các
con chữ theo cỡ chữ nhỏ: oa, oe
+ Giống nhau: âm o ở trước
+ Khác: âm a và e ở cuối
- HS đọc ĐT
Theo
dõi
- HS quan sát.
+ Tiếng hoa
+ Âm h đứng trước, vần oa đứng
sau,
- HS lắng nghe
- HS đánh vần bàn, tổ, ĐT
- HS lắng nghe
- HS đánh vần, đọc trơn cá nhân, Theo
dõi
tổ, ĐT
- HS quan sát và trả lời
+ Vẽ đóa hoa
+ Vẽ váy xòe
+ Vẽ chích chòe
Theo
dõi
- HS lắng nghe
- HS đọc theo tổ, ĐT
- HS lên bảng gạch
- HS luyện đọc lại âm, tiếng, từ cá
nhân, ĐT
- HS quan sát và tô theo
- HS đọc và viết bảng con “ oa, oe” Viết
bảng
cỡ chữ nhỏ
con
- HS quan sát và nghe
- HS viết bảng con từ: “đóa hoa, chích chòe”
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
b. Viết từ
- GV viết mẫu và nêu độ cao các
con chữ“đóa hoa, chích chòe” cỡ
chữ nhỏ
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
- GV uốn nắn HS khi viết bài
Tiết 2
Hoạt động 5. Viết vở
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập
viết 1, tập một các vần oa, oe; từ
ngữ đoá hoa, chích choè.
- GV quan sát và hỗ trợ cho những
HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết
chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số
HS.
Hoạt động 6. Đọc đoạn
- GV đọc mẫu cả đoạn.
- GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm
các tiếng có vần oa, oe.
+ Xác định câu tong đoạn văn?
- Cho hs luyện đọc theo câu.
- GV yêu cầu HS trả lời cầu hỏi về
nội dung đoạn văn:
+ Hoa đào nở vào dịp nào?
+ Mùa hè có hoa gì?
+ Hoa cải thường nở vào mùa nào?
+ Các loài hoa giúp gì cho cuộc
sống con người?
Hoạt động 7. Nói theo tranh
* ATGT: Tìm hiểu cách đi bộ an
toàn
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh
trong SHS
- GV đặt từng câu hỏi cho HS trả
lời:
+ Em hãy cho biết tên của các loài
- HS viết bài
Viết ở
vở
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm, tìm: hoa, khoe,
-HS đọc và nêu
- HS xác định có 5 câu
- HS luyện đọc nối tiếp từng câu
Theo
dõi
+ Hoa đào nở vào dịp Tết .
+ Mùa hè có hoa phượng nở đỏ cả
góc trời.
+ Hoa cải thường nở vào cuối mùa Theo
đông.
dõi
+ Các loài hoa làm đẹp thêm cho
cuộc sống.
- HS quan sát theo nhóm.
- HS nêu: trong tranh có hoa đào,
hoa lan, hoa sen, hoa hồng, hoa
cúc, hoa phượng.
- HS trả lời
hoa trong tranh.
Theo
dõi
+Em biết những hoa nào?Em thích
loài hoa nào nhất? Vì sao? Nhà em - HS lắng nghe
có hay cắm hoa không? Cắm vào dịp
nào?
+Để có vườn hoa đẹp em không làm
điều gì?
- GVKL: Các loài hoa làm đẹp thêm
cho cuộc sống. Chúng ta phải biết
chăm sóc hoa, không bẻ cành, hái -HS tìm
hoa để có vườn hoa đẹp.
*Củng cố
GV nhận xét chung giờ học, khen
ngợi và động viên HS.
- HS tìm một số từ ngữ chứa các
vầnoa, oevà đặt cầu với từ ngữ tìm - Lắng nghe
được.
* GDĐP: GD truyền thống văn hoá,
lịch s
Ngày soạn: 18/12/2025
Ngày giảng:Thứ hai, 22/12/2025
Tiếng Việt
Tiết:151+152 Bài 71: ƯƠC, ƯƠT
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù.
- Nhận biết và đọc đúng các vần ươc, ươt; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có
các vần ươc, ươt; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vần ươc, ươt (chữ cỡ nhỏ); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần ươc,
ươt.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần ươc, ươt có trong bài học.
- Phát triển kỹ năng nói về ước mơ của bản thân. Bước đầu có ý niệm và ước mơ về
công việc,nghề nghiệp.
2. Năng lực chung và phẩm chất.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết
- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên và đời sống trên biển thông qua đoạn văn
đọc và các hình ảnh trong bài.
* GDĐP: HS tìm hoặc GV cung cấp từ: (Đền) Nhược Sơn ở Châu Quế Hạ ( Văn
Yên ) *ANQP: Tích hợp chủ quyền biển đảo, bảo vệ biển Việt Nam.
*HSKT: Nhìn và thực hiện cùng bạn một số nội dung đơn giản.
II. Chuẩn bị:
- GV: tranh minh họa, Bộ ghép chữ TV. Mẫu vật: thước kẻ
- HS: SGK, bảng con
III. Hoạt động dạy- hoc:
Tiết 1
Hoạt động của thầy cô
* Hoạt động 1: Khởi động
- HS nghe hát: Bé yêu biển lắm
+ Lớp mình bạn nào đã đi biển? Mọi
người thường làm gì khi đi biển?...
- GV nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 2: Nhận biết
*ANQP: Tích hợp chủ quyền biển đảo, bảo vệ
biển Việt Nam.
Hoạt động của học sinh
- -HS nghe và hát.
- -HS trả lời.
HSKT
Thực
hiện
cùng
bạn
- HS quan sát và trả lời cá nhân
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời về
nội dung tranh.
+ Tranh vẽ gì?
+ Tranh vẽ cảnh một người
đang lướt sóng.
- HS lắng nghe
- GV nhận xét, bổ sung.
- GV chốt lại nội dung và nêu cụm từ
- HS nói theo“Hà ước được lướt
Theo
dõi
dưới tranh “Hà ước được lướt sóng
biển”
- GV đọc chậm rãi chú ý đọc đúng cụm
từ.
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng
mới chứa vần: ươc, ươt
- GV ghi đầu bài lên bảng: ươc, ươt
sóng biển”
a. Luyện đọc vần: ươc
- GV viết vần ươc lên bảng
- GV đọc mẫu ươc và hướng dẫn cách
phát âm ươc cho chuẩn
- Cho HS luyện đọc vần ươc
(Hướng dẫn vần ươt tương tự)
+ Nêu sự giống và khác nhau giữa vần:
ươc, ươt
- Yêu cầu đọc lại 2 vần
b. Đọc tiếng.
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu: biết
đ
ươc
được
+ Âm đ ghép vần ươc cô được tiếng gì?
+ Phân tích tiếng được?
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- GV đánh vần mẫu“đờ-ươc- đươcnặng- được”
- Yêu cầu HS đánh vần
- GV viết các tiếng: bước, lược, ngược,
nước, lướt, lượt, mướt, mượt lên bảng.
- GV đánh vần và đọc trơn mẫu
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn
- HS lắng nghe
- HS đánh vần, đọc trơn cá Theo
nhân, tổ, ĐT
dõi
* Hoạt động 3: Đọc
c. Đọc từ
- GV giới thiệu các bức tranh
+ Giơ mẫu vật thước kẻ?
- GV ghi “ thước kẻ ” lên bảng
+ Tranh 2 vẽ gì?
- GV ghi “ dược sĩ” lên bảng
+ Tranh 3 vẽ gì?
- GV ghi “ lướt ván” lên bảng
- GV giải nghĩa các từ ngữ trên
- Yêu cầu HS đọc đánh vần, đọc trơn
- HS đọc
- HS quan sát
- HS lắng nghe
+ Giống nhau: âm ươ ở trước
+ Khác nhau: âm c và t ở cuối
- HS đọc ĐT
- HS quan sát.
Nhận
biết
+ Tiếng biết
+ Âm đ đứng trước, vần ươc
đứng sau, đấu nặng dưới âm ơ
- HS lắng nghe
- HS đánh vần bàn, tổ, ĐT
- HS quan sát và trả lời
+ Cái thước kẻ
+ Vẽ cô dược sĩ
+ Vẽ chú đang lướt ván
- HS lắng nghe
- HS đọc theo tổ, ĐT
- HS lên bảng gạch
- HS luyện đọc lại âm, tiếng, từ
cá nhân, ĐT
Theo
dõi
+ Gạch chân tiếng chứa vần mới hôm
nay
d. Đọc lại các âm, tiếng, từ ngữ.
- Yêu cầu HS đọc
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS quan sát và tô theo
Viết
bảng
- HS đọc và viết bảng con “ con
ươc, ươt” cỡ chữ nhỏ
* Hoạt động 4: Viết bảng
a. Viết vần
- GV đưa ra mẫu vần: ươc
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
vần: ươc
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
(Hướng dẫn viết vần ươt tương tự)
b. Viết từ
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết từ
“thước kẻ, lướt ván”
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
- GV uốn nắn HS khi viết bài
- GV nhận xét và đánh giá bài viết
- HS quan sát và tô theo
- HS viết bảng con từ: “ thước kẻ, lướt
ván”
Tiết 2
* Hoạt động 5: Viết vở
- GV hướng dẫn HS viết vở vần, từ ngữ
theo vở tập viết (chữ viết thường, chữ
cỡ nhỏ ) vào vở Tập viết 1, tập một.
- Yêu cầu viết bài
+) viết các chữ cái cỡ nhỏ theo bốn
nhóm chữ nhóm 1: i, t, u, tư, , , P;
nhóm 2: r, s, v, c, x, e, ê;
nhóm 3: 0, ô, ơ, a, ă, â, d, đ,
nhóm 4: 1, b, h, k, y, g, q);
+) viết vần, từ ngữ chữ cỡ nhỏ.
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS
gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa
đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS
* Hoạt động 6: Đọc
* GDĐP: HS tìm hoặc GV cung cấp từ:
(Đền) Nhược Sơn ở Châu Quế Hạ ( Văn
Yên )
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời câu
hỏi
+ Tranh vẽ ai?
+ Nam ước điều gì?..
- HS mở vở đọc lại các chữ cần
viết
- HS viết bài vào vở
Viết ở
vở
- HS đổi vở, soát lỗi
+ Vẽ bạn Nam.
Theo
+ Nam ước làm ca sĩ, trở thành dõi
nhà thơ,..
- GV nhận xét, bổ sung thêm và đưa ra
đoạn văn dưới tranh.
- GV viết câu lên bảng:
Lúc học hát,…mới lớn nhỉ.
+ Tìm tiếng chứa vần: ươc, ươt?
+ Đoạn văn có mấy câu?
- GV hướng dẫn đọc câu trong bài và
cách ngắt, nghỉ sau dấu phẩy và dấu
chấm.
- GV yêu cầu đánh vần từng câu và đọc
trơn từng câu
- GV nhận xét, khen
* Hoạt động 7: Nói theo tranh (ước
mơ của em)
- Yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời
câu hỏi :Hãy nói về nghề nghiệp của
những người trong tranh?
+ Em thấy trong tranh vẽ mấy người?
+ Người mặc áo trắng làm nghề gì?
Công việc của bác sĩ là gì?
+ Người mặc áo xanh làm nghề gì?,…..
+Ngoài ra em còn biết nghề gì nữa?
- HS đọc nhẩm theo
+ HS tìm và lên bảng gạch chân
+ Có 5 câu
- HS lắng nghe
- HS đánh vần và đọc trơn cá
nhân, tổ, ĐT
Theo
dõi
- HS quan sát và trả lời
+Tranh vẽ 4 người.
+ Người mặc áo trắng làm nghề
bác sĩ.
+Bác sĩ chữa bệnh cho mọi
người.
+Người mặc áo xanh làm nghề
dạy học.
- HS trả lời.
- 2, 3 nhóm báo cáo trước lớp.
Theo
dõi
+ Lớn lên em có mơ ước làm nghề gì?
Tại sao?
+ Gọi các nhóm báo cáo kết quả trước
lớp.
- GV cùng HS nhận xét. Trao đổi thêm
về một số nghề nghiệp cho HS hiểu (Bộ
đội, công an, ….)
-HS nêu
- GV nhận xét, tuyên dương
* Củng cố
+ Tìm tiếng ngoài bài chứa vần ươc, ươt
- GV nhận xét chung giờ học, khen
ngợi và động viên HS.
*Nội dung điều chỉnh:………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 18/12/2025
Ngày giảng:Thứ ba, 23/12/2025
Tiếng Việt
Tiết 153+ 154 Bài 72: ƯƠM, ƯƠP
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù.
- Nhận biết và đọc dúng các vần ươm, ươp; đọc dúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có
các vần ươm, ươp; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vần ươm, ươp (chữ cỡ nhỏ); viết đúng các tiếng, từ ngữ có các vần
ươm, ươp
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần ươm, ươp có trong bài học.
- Phát triển kỹ năng nói về chủ điểm vật nuôi yêu thích.
2. Năng lực chung và phẩm chất
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về cảnh vật.
- Cảm nhận được vật và cuộc sống vẻ đáng yêu của loài vật nuôi trong nhà, từ đó có
tình yêu với động.
*HSKT: Nhìn và thực hiện cùng bạn một số nội dung đơn giản.
II Chuẩn bị:
- GV: tranh minh họa, Bộ ghép chữ TV.
- HS: SHS, bảng con
III. Hoạt động dạy- học:
Tiết 1
Hoạt động của thầy cô
Hoạt động của học sinh
HSKT
* Hoạt động 1: Khởi động
Chơi
- HS chơi trò chơi thi đọc thơ. HDHS ôn - -HS nghe và chơi
theo HD
lại bài thơ Hoa kết trái.
GV giới thiệu một số đặc điểm của từng
loài hoa qua bài thơ: hoa cà tím, hoa
mướp vàng, hoa lựu chói chang, hoa
- HS đọc: ươm, ươp
vừng nho nhỏ,…
- GV giới thiệu và viết bảng ươm, ươp
- HS quan sát và trả lời cá
* Hoạt động 2: Nhận biết
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời về nội nhân
+ Tranh vẽ giàn mướp có hoa Theo dõi
dung tranh.
vàng, bướm bay rập rờn
+ Tranh vẽ gì?
- HS lắng nghe
- GV nhận xét, bổ sung.
- GV chốt lại nội dung và nêu cụm từ
dưới tranh “ Hoa mướp vàng ươm,
- HS nói theo“ Hoa mướp
bướm bay rập rờn”
vàng ươm, bướm bay rập rờn
- GV đọc chậm rãi chú ý đọc đúng cụm
từ.
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng mới
chứa vần: ươc, ươm, ươp
- GV ghi đầu bài lên bảng: ươm, ươp
* Hoạt động 3: Đọc
a. Luyện đọc vần: ươm
- GV viết vần ươm lên bảng
- GV đọc mẫu ươm và hướng dẫn cách
phát âm ươm cho chuẩn
- Cho HS luyện đọc vần ươm
(Hướng dẫn vần ươp tương tự)
+ Nêu sự giống và khác nhau giữa vần:
ươm, ươp
- Yêu cầu đọc lại 2 vần
b. Đọc tiếng.
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu: biết
b
ươm
bướm
+ Âm b ghép vần ươm cô được tiếng gì?
+ Phân tích tiếng được?
- GV đánh vần mẫu“bờ-ươm- bươmsắc- bướm”
- Yêu cầu HS đánh vần
- GV viết các tiếng: chườm, đượm,
gươm, ướm, lượm, mướp, nượp, ướp lên
bảng.
- GV đánh vần và đọc trơn mẫu
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn
c. Đọc từ
- GV giới thiệu các bức tranh
+ Tranh 1 vẽ con gì?
- GV ghi “con bướm” lên bảng
+ Tranh 2 vẽ gì?
- GV ghi “ nườm nượp” lên bảng
+ Tranh 3 vẽ gì?
- GV ghi “ giàn mướp” lên bảng
- GV giải nghĩa các từ ngữ trên
- Yêu cầu HS đọc đánh vần, đọc trơn
+ Gạch chân tiếng chứa vần mới hôm
nay
- HS đọc
- HS quan sát
- HS lắng nghe
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
+ Giống nhau: âm ươ ở trước
+ Khác: âm m và p ở cuối
- HS đọc ĐT
Nhận biết
cùng bạn
- HS quan sát.
+ Tiếng bướm
+ Âm b đứng trước, vần ươm Theo dõi
đứng sau, dấu sắc trên âm ơ
- HS lắng nghe
- HS đánh vần bàn, tổ, ĐT
- HS lắng nghe
- HS đánh vần, đọc trơn cá Theo dõi
nhân, tổ, ĐT
- HS quan sát và trả lời
+ Vẽ con bướm
+ Vẽ ô tô, xe cộ đi lại nhiều
Theo dõi
+ Vẽ giàn mướp
- HS lắng nghe
- HS đọc theo tổ, ĐT
- HS lên bảng gạch
- HS luyện đọc lại âm, tiếng, Viết
bảng
từ cá nhân, ĐT
con
- HS quan sát và tô theo
d. Đọc lại các âm, tiếng, từ ngữ.
- Yêu cầu HS đọc
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS đọc và viết bảng con “
ươm, ươp” cỡ chữ nhỏ
* Hoạt động 4: Viết bảng
- HS quan sát và nghe
a. Viết vần
- GV đưa ra mẫu vần: ươm
- HS viết bảng con từ: “ thước kẻ,
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết vần: lướt ván”
ươm
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
(Hướng dẫn viết vần ươp tương tự)
b. Viết từ
- GV viết mẫu và nêu độ cao các con
chữ“thước kẻ, lướt ván” cỡ chữ nhỏ
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
- GV uốn nắn HS khi viết bài
- GV nhận xét và đánh giá bài viết
Tiết 2
* Hoạt động 5: Viết vở
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1,
tập một các vần ươm, ươp; từ ngữ thước -HS viết
kẻ, lướt ván. GV quan sát và hỗ trợ cho
những HS gặp khó khăn khi viết hoặc
viết chưa đúng cách.
- HS nhận xét
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS.
* Hoạt động 6: Đọc
- GV đọc mẫu cả đoạn.
-HS lắng nghe
- GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các -HS đọc thầm, tìm: ươm,
tiếng có vần ươm, ươp.
mướp,
- Cho HS luyện đọc bài.
- HS đọc theo nhóm, cá nhân,
- Yêu cầu hs xác định câu trong đoạn ĐT
văn?
- gồm 6 câu
- Đọc theo câu.
- HS nối tiếp đọc theo câu
- GV yêu cầu HS trả lời cầu hỏi về nội
dung đoạn văn:
+ Mèo mướp đang sưởi nắng ở đâu?
+ Mèo mướp đang sưởi nắng
ở bên thềm nhà.
+ Sưởi nắng có ích lợi gì đối với mèo?
+ Sưởi nắng giúp mèo dẻo
dai hơn.
+ Đoạn văn nói đến những bộ phận cơ + Đoạn văn nói đến mắt mèo.
thể nào của chú mèo?
*Hoạt động 7: Nói theo tranh
- HDHS nêu các hình ảnh trong tranh và - -Quan sát và thảo luận nhóm
Viết bài
`
Theo
dõi
thảo luận nhóm 2 theo gợi ý:
2.
+ Tên của những con vật trong tranh là - +Con chó, con mèo.
Theo
gì?
dõi và
+ Em thích loài vật nuôi nào (có trong- -HS nêu
Thảo
tranh hoặc không ?
luận
+Vì sao em thích loài vật này?
cùng
+ Em có câu chuyện nào muốn kế với các
bạn
bạn về con vật nuôi yêu thích của em
không?
- Gọi các nhóm báo cáo kết quả thảo luận - Đại diện nhóm báo cáo kết
trước lớp.
quả thảo luận.
- GVNX, KL. Có thể cho HS trao đổi
thêm về các loài vật nuôi mà HS yêu
thích.
*Củng cố
Theo
- GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa -HS tìm
dõi
các vần ươm, ươpvà đặt cầu với từ ngữ
tìm được.
- Biết chăm sóc các con vật nuôi trong -HS lắng nghe
nhà.
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi
và động viên HS. GV lưu ý HS ôn lại các
vầnươm, ươp và khuyến khích HS quan
sát và nêu đặc điểm nổi bật của một số
con vật nuôi như chó, mèo.
*Nội dung điều chỉnh :………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
Ngày soạn: 18/12/2025
Ngày giảng:Thứ tư, 24/12/2025
Tiếng Việt
Tiết: 155+156 Bài 73: ƯƠN, ƯƠNG
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù.
- Nhận biết và đọc đúng các vần ươn, ương; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có
các vần ươn, ương; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vần ươn, ương (chữ cỡ nhỏ); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần ươn,
ương.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần ươn, ương có trong bài học.
- Phát triển kỹ năng nói về sinh hoạt hằng ngày (những việc thường làm và cần làm
vào buổi sáng sau khi thức dậy).
2. Năng lực chung và phẩm chất.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về cảnh vật.
- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên và cuộc sống, từ đó thêm yêu thiên nhiên và
cuộc sống.
* ATGT: Bài 3: Mục 1. Tìm hiểu cách đi bộ an toàn ( tranh 1, 2, 3)TH vào phần đọc
từ ngữ sau từ con đường
* GDĐP: giới thiệu dân tộc Mường
*KNS; Biết tự làm vệ sinh cá nhân
*HSKT: Nhìn và thực hiện cùng bạn một số nội dung đơn giản.
trong bài học.
II. Chuẩn bị:
GV: tranh minh họa, Bộ ghép chữ TV
HS: SHS, bảng con
III. Các hoạt động dạy- học:
Tiết 1
Hoạt động của thầy cô
1. Ôn và khởi động
- GV cho HS viết bảng ươm, ươp
- HS đọc các tiếng, từ bài cũ.
- HS hát Đường bé đi đến trường.
+ Con đường bạn nhỏ đi qua đâu?
+ Trên đường có con vật nào hót
vang?
+ Bạn nhỏ đi học có vui k?...
2. Nhận biết
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và
trả lời cầu hỏi: Em thấy gì trong
tranh?
Hoạt động của học sinh
HSKT
-HS viết, đọc theo yêu cầu.
Thực hiện
-HS hát tập thể
cùng bạn
+Đường đi qua dòng suối nhỏ
+ Chim hót vang trên đường đi
học
+ Bạn nhỏ đi học rất vui
-HSnêu: Tranh vẽ các bạn đang
đi tới trường.
- HS đọc
- GV nói câu thuyết minh dưới
tranh và HDHS đọc theo: Đường
tới trường/ lượn theo sườn đồi.
* GDĐP: giới thiệu dân tộc
Mường
- GV giới thiệu các vần mới ươn,
ương.
Và ghi đầu bài lên bảng.
- HS lắng nghe, nhắc lại vần
mới.
* Hoạt động 3: Đọc
a. Luyện đọc vần: ươn
- GV viết vần ươn lên bảng
- GV đọc mẫu ươn và hướng dẫn
cách phát âm ươn cho chuẩn
- Cho HS luyện đọc vần ươn
(Hướng dẫn vần ương tương tự)
+ Nêu sự giống và khác nhau giữa
vần: ươn, ương
- Yêu cầu đọc lại 2 vần
b. Đọc tiếng.
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu:
biết
l
ươn
lượn
+ Âm l ghép vần ươn, thêm dấu
nặng dưới ơ cô được tiếng gì?
+ Phân tích tiếng lượn?
- GV đánh vần mẫu“lờ-ươn- lươnnặng- lượn”
- Yêu cầu HS đánh vần
- GV viết các tiếng: lươn, rướn,
sườn, vượn, hướng, phượng,
sương, tưởng lên bảng.
- GV đánh vần và đọc trơn mẫu
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc
trơn
c. Đọc từ
- GV giới thiệu các bức tranh
+ Tranh 1 vẽ gì?
- GV ghi “ khu vườn” lên bảng
+ Tranh 2 vẽ gì?
- HS đánh vần CN, ĐT
Theo dõi
+ Giống nhau: âm ươ ở trước
+ Khác nhau: âm n và ng ở cuối
- HS đọc ĐT
- HS quan sát.
+ Tiếng lượn
Theo dõi
+ Âm l đứng trước, vần ươn
đứng sau, dấu nặng dưới âm ơ
- HS lắng nghe
- HS đánh vần bàn, tổ, ĐT
Theo dõi
- HS lắng nghe
- HS đánh vần, đọc trơn cá Theo dõi
nhân, tổ, ĐT
- HS quan sát và trả lời
+ Vẽ khu vườn
+ Vẽ hạt sương
+ Vẽ con đường
- HS lắng nghe
- HS đọc theo tổ, ĐT
- HS lên bảng gạch
Theo dõi
- GV ghi “ hạt sương” lên bảng
+ Tranh 3 vẽ gì?
* ATGT: Bài 3: Mục 1. Tìm hiểu
cách đi bộ an toàn ( tranh 1, 2,
3)TH vào phần đọc từ ngữ sau từ
con đường
- GV ghi “ con đường” lên bảng
- GV giải nghĩa các từ ngữ trên
- Yêu cầu HS đọc đánh vần, đọc
trơn
+ Gạch chân tiếng chứa vần mới
hôm nay
d. Đọc lại các âm, tiếng, từ ngữ.
- Yêu cầu HS đọc
- GV nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 4: Viết bảng
- HS luyện đọc lại âm, tiếng, từ
cá nhân, ĐT
Viết bảng
con
- HS quan sát và tô theo
- HS đọc và viết bảng con “
ươn, ương” cỡ chữ nhỏ
- HS quan sát và nghe
- HS viết bảng con từ: “khu vườn, con
đường”
a. Viết vần
- GV đưa ra mẫu vần: ươn
- GV viết mẫu và nêu độ cao các
con chữ theo cỡ chữ nhỏ: ươn
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
(Hướng dẫn viết vần ương tương
tự)
b. Viết từ
- GV viết mẫu và nêu độ cao các
con chữ“ khu vườn, con đường”
cỡ chữ nhỏ
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
- GV uốn nắn HS khi viết bài
- GV nhận xét và đánh giá bài viết
Tiết 2
*Hoạt động 5: Viết vở
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập
viết 1, tập một các vần, từ:ươn,
ương, khu vườn, con đường.
- GV quan sát và hỗ trợ cho những
HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết
chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một
số HS.
* Hoạt động 6:. Đọc đoạn
- GV đọc mẫu cả đoạn.
-HS lắng nghe
-HS viết
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
Theo dõi
- GV yêu cầu HS đọc thẩm và tìm
các tiếng có vần ươn, ương.
- Cho hs luyện đọc bài.
+ Đoạn văn có mấy câu?
- HS luyện đọc theo câu.
HS trả lời cầu hỏi về nội dung đoạn
văn:
+ Khi ngày mới bắt đầu, bầu trời
như thế nào?
+ Làng quê như thế nào?
- HS đọc thầm, tìm: sương,
vươn,
- HS đọc CN, dãy, ĐT
Theo dõi
- HS nêu: có 7 câu.
- Nối tiếp đọc
- Một số HS đọc cả đoạn.
+ Bầu trời ửng hồng.
+ Làng quê rộn ràng những âm
thanh của cuộc sống.
+ Em tới lớp học.
+ Em thường làm gì khi ngày mới
bắt đầu?
+ Mẹ em làm gì?
+ Mẹ đi làm
7. Nói theo tranh
- GV yêu cầu HS quan sát tranh - HS QS tranh theo nhóm đôi, Theo dõi
trong SHS, nêu nội dung tranh.
nêu nội dung tranh vẽ
- GV đặt từng cầu hỏi và HS trả lời - HS thảo luận theo nhóm đôi,
theo từng câu:
TLCH.
+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì? + Bạn nhỏ đang đánh răng.
+ Em thường làm gì sau khi thức + Em cũng đánh răng và rửa mặt
dậy mỗi sáng?
buổi sáng như bạn nhỏ.
+ Tại sao phải đánh răng, rửa mặt + Đánh răng chống sâu răng, rửa
vào buổi sáng?
mặt cho sạch sẽ.
*KNS; Nhắc nhở HS có ý thức
đánh răng, rửa mặt vào buổi sáng *Nghe và ghi nhớ
để giữ vệ sinh sạch sẽ.
*Củng cố
- GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ - HS thi tìm
chứa các vần ươn, ương và đặt câu
Theo dõi
với từ ngữ tìm được.
* GDĐP: giới thiệu dân tộc Mường - HS lắng nghe
(T12 sách GDĐP)
- GV nhận xét chung giờ học, khen
ngợi và động viên HS.
GV lưu ý HS ôn lại các vần ươn,
ương, tìm tiếng có vần ươn,ương.
*Nội dung điều chỉnh :…………………………………………………………......
………………………………………………………………………………….........
Ngày soạn: 18/12/2025
Ngày giảng:Thứ năm, 25/12/2025
Tiếng Việt
Tiết: 157+158 Bài 74: OA, OE
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù.
- Nhận biết và đọc đúng các vần oa, oe; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có các
vần oa, oe; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vần oa, oe (chữ cỡ nhỏ); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần oa, oe
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần oa, oe có trong bài học.
- Phát triển kỹ năng nói về cảnh vật tự nhiên (các loài hoa).
2. Năng lực chung và phẩm chất.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về các loài hoa.
- Cảm nhận được vẻ đẹp của các loài hoa trong tranh minh hoạ, từ đó yêu hơn thiên
nhiên và cuộc sống.
*GDĐP: GD truyền thống văn hoá, lịch sử địa phương
* ATGT: Tìm hiểu cách đi bộ an toàn
*HSKT: Nhìn và thực hiện cùng bạn một số nội dung đơn giản.
II Chuẩn bị:
GV: tranh minh họa; Bộ ghép chữ TV
HS: SHS, bảng con
III. Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy cô
*Hoạt động 1. Ôn và khởi động
- HD chơi trò chơi thi nêu tên các
loài hoa, màu sắc của hoa em biết.
- GV cho HS viết bảng: hạt sương
- GV cùng HS nhận xét
*Hoạt động 2. Nhận biết
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và
trả lời cầu hỏi Em thấy gì trong
tranh?
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới
tranh và HS đọc theo:Các loài hoa đua nhau/
khoe sắc.
Hoạt động của học sinh
- HS thi nêu
- HS viết bảng con
-Trong tranh là một vườn hoa
nhiều màu sắc
- HS đọc
- GV giới thiệu các vần mới oa, oe.
Viết tên bài lên bảng.
* Hoạt động 3: Đọc
a. Luyện đọc vần: oa
- GV viết vần oa lên bảng
HSKT
- HS đánh vần CN, ĐT
Theo
dõi
- GV đọc mẫu oa và hướng dẫn
cách phát âm oa cho chuẩn
- Cho HS luyện đánh vần oa
(Hướng dẫn vần oe tương tự)
+ Nêu sự giống và khác nhau giữa
vần: oa, oe
- Yêu cầu đọc lại 2 vần
b. Đọc tiếng.
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu: biết
h
oa
hoa
+ Âm h ghép vần oa cô được tiếng
gì?
+ Phân tích tiếng hoa?
- GV đánh vần mẫu“hờ-oa-hoa”
- Yêu cầu HS đánh vần
- GV viết các tiếng: hòa, loa, tỏa,
xóa, khỏe, loe, lóe, xòe lên bảng.
- GV đánh vần và đọc trơn mẫu
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn
c. Đọc từ
- GV giới thiệu các bức tranh
+Tranh 1 vẽ gì?
- GV ghi “ đóa hoa” lên bảng
+ Tranh 2 vẽ gì?
- GV ghi “ váy xòe” lên bảng
+ Tranh 3 vẽ gì?
- GV ghi “ chích chòe” lên bảng
- GV giải nghĩa các từ ngữ trên
- Yêu cầu HS đọc đánh vần, đọc
trơn
+ Gạch chân tiếng chứa vần mới
hôm nay
d. Đọc lại các âm, tiếng, từ ngữ.
- Yêu cầu HS đọc
- GV nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 4: Viết bảng
a. Viết vần
- GV đưa ra mẫu vần: oa
- GV viết mẫu và nêu độ cao các
con chữ theo cỡ chữ nhỏ: oa, oe
+ Giống nhau: âm o ở trước
+ Khác: âm a và e ở cuối
- HS đọc ĐT
Theo
dõi
- HS quan sát.
+ Tiếng hoa
+ Âm h đứng trước, vần oa đứng
sau,
- HS lắng nghe
- HS đánh vần bàn, tổ, ĐT
- HS lắng nghe
- HS đánh vần, đọc trơn cá nhân, Theo
dõi
tổ, ĐT
- HS quan sát và trả lời
+ Vẽ đóa hoa
+ Vẽ váy xòe
+ Vẽ chích chòe
Theo
dõi
- HS lắng nghe
- HS đọc theo tổ, ĐT
- HS lên bảng gạch
- HS luyện đọc lại âm, tiếng, từ cá
nhân, ĐT
- HS quan sát và tô theo
- HS đọc và viết bảng con “ oa, oe” Viết
bảng
cỡ chữ nhỏ
con
- HS quan sát và nghe
- HS viết bảng con từ: “đóa hoa, chích chòe”
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
b. Viết từ
- GV viết mẫu và nêu độ cao các
con chữ“đóa hoa, chích chòe” cỡ
chữ nhỏ
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
- GV uốn nắn HS khi viết bài
Tiết 2
Hoạt động 5. Viết vở
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập
viết 1, tập một các vần oa, oe; từ
ngữ đoá hoa, chích choè.
- GV quan sát và hỗ trợ cho những
HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết
chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số
HS.
Hoạt động 6. Đọc đoạn
- GV đọc mẫu cả đoạn.
- GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm
các tiếng có vần oa, oe.
+ Xác định câu tong đoạn văn?
- Cho hs luyện đọc theo câu.
- GV yêu cầu HS trả lời cầu hỏi về
nội dung đoạn văn:
+ Hoa đào nở vào dịp nào?
+ Mùa hè có hoa gì?
+ Hoa cải thường nở vào mùa nào?
+ Các loài hoa giúp gì cho cuộc
sống con người?
Hoạt động 7. Nói theo tranh
* ATGT: Tìm hiểu cách đi bộ an
toàn
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh
trong SHS
- GV đặt từng câu hỏi cho HS trả
lời:
+ Em hãy cho biết tên của các loài
- HS viết bài
Viết ở
vở
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm, tìm: hoa, khoe,
-HS đọc và nêu
- HS xác định có 5 câu
- HS luyện đọc nối tiếp từng câu
Theo
dõi
+ Hoa đào nở vào dịp Tết .
+ Mùa hè có hoa phượng nở đỏ cả
góc trời.
+ Hoa cải thường nở vào cuối mùa Theo
đông.
dõi
+ Các loài hoa làm đẹp thêm cho
cuộc sống.
- HS quan sát theo nhóm.
- HS nêu: trong tranh có hoa đào,
hoa lan, hoa sen, hoa hồng, hoa
cúc, hoa phượng.
- HS trả lời
hoa trong tranh.
Theo
dõi
+Em biết những hoa nào?Em thích
loài hoa nào nhất? Vì sao? Nhà em - HS lắng nghe
có hay cắm hoa không? Cắm vào dịp
nào?
+Để có vườn hoa đẹp em không làm
điều gì?
- GVKL: Các loài hoa làm đẹp thêm
cho cuộc sống. Chúng ta phải biết
chăm sóc hoa, không bẻ cành, hái -HS tìm
hoa để có vườn hoa đẹp.
*Củng cố
GV nhận xét chung giờ học, khen
ngợi và động viên HS.
- HS tìm một số từ ngữ chứa các
vầnoa, oevà đặt cầu với từ ngữ tìm - Lắng nghe
được.
* GDĐP: GD truyền thống văn hoá,
lịch s
 








Các ý kiến mới nhất