Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TUẦN 14

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 23h:32' 06-05-2026
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 14
TỪ NGÀY 8/12 đến 12/12/2025
THỨ

BUỔI

Sáng

2
8/12

Chiều
3
9/12
Sáng

TIẾT

MÔN

TIẾT
THỨ

1

HĐTN

40

SHDC: Thư viện em yêu.

Trình chiếu Power Point

2

Toán

66

Thực hành và trải nghiệm với các đợn
vị mi-li-mét, gam, mi-li-lít, độ C

Trình chiếu Power Point Ti vi

3

Tiếng Việt

92

Đọc: Những bậc đá chạm mây.

Trình chiếu Power Point

93

Đọc: Những bậc đá chạm mây + Nói và
Ti vi, tranh
nghe: Kể chuyện những bậc đá chạm
Trình chiếu Power Point
ảnh minh họa
mây.

NỘI DUNG BÀI DẠY

ƯDCNTT

ĐỒ DÙNG
DẠY HỌC
Ti vi, video

Ti vi, tranh
ảnh minh họa

4

Tiếng Việt

5

Toán TC

Luyện tập

Soi , chữa bài

Ti vi, Máy soi

6

Tiếng Việt TC

Luyện tập

Soi , chữa bài

Ti vi, Máy soi

7

TNXH

Di tích lịch sử -văn hóa và cảnh quan
thiên nhiên (Tiết 2)

Trình chiếu Power
Point, tranh ảnh ,video

Ti vi

1

Tiếng Anh

GVBM dạy

2

Tiếng Anh

GVBM dạy

3

Toán

27

67

Bài 35: Luyện tập chung

Trình chiếu Power Point Ti vi, máy soi
,soi bài 3

GHI
CHÚ

2

4
5
Chiều

Sáng

6

Sáng

TNXH

Viết: Nghe – viết : Những bậc đá chạm
mấy

Trình chiếu Power
Point, soi chữa bài viết

Ti vi, máy soi

14

Đọc truyện: Bài học của tình bạn

Trình chiếu tranh ảnh

Ti vi

28

Bài 12 : Ôn tập chủ đề Cộng đồng, địa
phương (Tiết 1)

Trình chiếu tranh ảnh,
video

Tranh minh
hoạ, Ti vi

GDTC

GVBM dạy

1

Mĩ thuật

GVBM dạy

2

Toán

4

Chiều

Đọc thư viện

94

7

3
4
10/12

Tiếng Việt

Tiếng Việt
Tiếng Việt

5

HĐTN

6

Đạo đức

68

Luyện tập

Trình chiếu Power
Point, soi bài 1

Ti vi, máy soi

95

Đọc: Đi tìm mặt trời.

Trình chiếu Power Point

Ti vi , tranh
ảnh

96

Đọc: Đi tìm mặt trời + Viết: Ôn chữ
hoa L

Trình chiếu Power
Point, soi bài viết

Ti vi, máy soi

41

HĐGDTCĐ: Góc học tập đáng yêu

Trình chiếu tranh ảnh

Tranh minh
hoạ, Ti vi

GVBM dạy

7

Công nghệ

14

Sử dụng máy thu hình (Tiết 4)

Trình chiếu Power
Point, tranh ảnh

1

Toán

69

Bài 36: Nhân số có ba chữ số với số có
một chữ số.

Trình chiếu Power Point
Ti vi, máy soi
,soi bài 3

2

Tiếng Việt

97

Luyện tập: Từ trái nghĩa. Câu khiến

Trình chiếu Power Point Ti vi

Ti vi

Tích hợp
công dân
số

3

GVBM dạy

5

GDTC
Tin học
Âm nhạc

6

Toán TC

Luyện tập

Soi , chữa bài

Ti vi, Máy soi

7

HĐTN

SHL: Góc nhà thân thương

Trình chiếu tranh ảnh

Tranh minh
hoạ, Ti vi

1
2

Tiếng Anh
Tiếng Anh

3

Toán

3
4

5
11/12

Chiều

Sáng
6
12/12

4
5
Chiều

6
7

Tiếng Việt

GVBM dạy
GVBM dạy

42

GVBM dạy
GVBM dạy
70

Luyện tập

Trình chiếu Power
Point. Soi bài 4

Ti vi, máy soi

98

Luyện tập: Nêu lí do em thích hoặc
không thích nhân vật trong câu chuyện
đã đọc hoặc đã nghe

Trình chiếu Power
Point, soi bài viết

Ti vi, máy soi

4

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 14: (Từ 8/12 đến 12/12/2024)
Thời gian
Buổi
Sáng
Chiều
Tổng

Tiết
Thứ 2
học
1
HĐTN
2
Toán
3
Tiếng Việt
4
Tiếng Việt
5
Toán TC
6
Tiếng Việt TC
7
TNXH
7
7

Lên lớp
1
2
CÁC
3
MÔN
4
HỌC
5

HĐGD 6
7
BẮT
8
BUỘC
9
10
MÔN
TC

Ngày/tháng
8/12

13
14
15

Ngày/tháng
9/12

Ngày/tháng Ngày/tháng Ngày/tháng
10/12
11/12
12/12

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Tiếng Anh
Tiếng Anh
Toán
Tiếng Việt
Đọc thư viện
TNXH
GDTC
7

Mĩ thuật
Toán
Tiếng Việt
Tiếng Việt
HĐTN
Đạo đức
Công nghệ
7

Toán
Tiếng Việt
GDTC
Tin học
Âm nhạc
Toán TC
HĐTN
7

Tiếng Anh
Tiếng Anh
Toán
Tiếng Việt

Nội dung
Tiếng Việt
Toán
Tiếng Anh
Đạo đức
Tự nhiên và xã hội
GDTC
Nghệ thuật
Hoạt động trải nghiệm
Công nghệ
Tin học
TỔNG
Tiếng Việt tăng cường
Đọc thư viện
Toán tăng cường
TỔNG

Số lượng tiết học
7
5
4
1
2
2
2
3
1
1
28
1
1
2
4

Điều chỉnh kế hoạch Tuần

SHCM
4

Tổng số tiết/ tuần: 32 Tiết
Ghi chú

5

Thứ Hai ngày 8 tháng 12 năm 2025
Tiết 1:
Hoạt động trải nghiệm
SINH HOẠT DƯỚI CỜ :THƯ VIỆN EM YÊU
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.Kiến Thức kĩ năng:
- HS lắng nghe đánh giá, nhận xét tuần qua và phương hướng tuần tới; nhận
biết những ưu điểm cần phát huy và nhược điểm cần khắc phục.
- Rèn kĩ năng chú ý lắng nghe tích cực, kĩ năng trình bày, nhận xét; tự giác
tham gia các hoạt động. Biết sắp xếp đồ dùng ngăn nắp, khoa học. HS biết cách
thoát hiểm khi xảy ra hỏa hoạn.
2. Năng lực
- Năng lực tự chủ, tự học: tự giác tham gia hoạt động đọc , sắp xếp, giữ gìn sách
vở ở thư viện
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết xây dựng thời gian biểu cho việc
đọc sách , truyện
- Năng lực giao tiếp và hợp tác:Biết chia sẻ với bạn về những điều đã đọc được
ở thư viện
-Rèn kĩ năng chú ý lắng nghe tích cực, kĩ năng trình bày, nhận xét; tự giác tham
gia các hoạt động.
3. Phẩm chất:
-HS có thái độ thân thiện, giúp đỡ chia sẻ với mọi người. Hình thành phẩm
chất nhân ái, trung thực.
II. ĐỒ DÙNG
1. Giáo viên: Loa, míc, máy tính có kết nối mạng Internet, video cách thoát
hiểm khi xảy ra hỏa hoạn
2. Học sinh: Áo chú cảnh sát, điện thoại đồ chơi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
1. Chào cờ (15 - 17')
- HS tập trung trật tự
- HS tập trung trong lớp.
- Thực hiện nghi lễ chào cờ.
- HS điểu khiển lễ chào cờ.
- Lớp trưởng lên nhận xét thi đua.
- Đại diện BGH nhận xét bổ sung và triển khai - HS lắng nghe.
các công việc tuần mới.
2. Sinh hoạt dưới cờ: (15 - 16')
*Khởi động:
- HS hát

6

- GV yêu cầu HS khởi động hát
*Kết nối
- GV dẫn dắt vào hoạt động.
*HĐ 1: Xem video cách phòng cháy, chữa
cháy hướng dẫn cách thoát hiểm khi xảy ra hỏa
hoạn.
- GV chiếu video
- GV hỏi:
+ Qua đoạn video các chú cảnh sát hướng dẫn
chúng ta làm gì?

- Lắng nghe

- Quan sát
+ Cách phòng cháy, chữa cháy
hướng dẫn cách thoát hiểm khi xảy
ra hỏa hoạn.
- HS nêu

+ Bạn nào nêu lại cách thoát hiểm khi xảy ra
hỏa hoạn?
+ Vì sao khi có khói bốc lên chúng ta phải cúi
người xuống?
+ Tại sao khi cháy không được xuống bằng
cầu thang máy mà phải xuống cầu thang bộ?

+ Đỡ hít phải khí cháy

+ Khi gặp đám cháy em phải gọi đến số điện
thoại nào?
*GV nhận xét và kết luận: Khi xảy ra hỏa hoạn
chúng ta phải đi cúi người xuống để không
phải hít phải khói vì hít phải khói dễ làm
chúng ta bị ngất và tuyệt đối chúng ta không
được đi cầu thang máy xuống giữa chừng
chúng dễ mất điện gây nguy hiểm đến tính
mạng…
*HĐ 2: Đóng vai
- Giải quyết tình huống khi bị hỏa hoạn.
- GV chia lớp thành 3 tổ. Mỗi tổ sẽ lên đóng
vai chú cảnh sát, bạn nhỏ để giải quyết tình
huống với thời gian 2'.
- Gọi đại diện từng tổ lên giải quyết tình
huống.
- Yêu cầu hs tổ khác nhận xét cách giải quyết
tình huống tổ bạn.
- Gv nhận xét, tuyên dương tổ làm tốt.
3. Tổng kết, dặn dò (2- 3')

- Lắng nghe

+ Vì khi đi cầu thang máy xuống
giữa chừng dễ mất điện gây nguy
hiểm đến tính mạng.
+ Số điện thoại 114

- Thảo luận theo tổ phân vai.

- Đại diện từng tổ lên giải quyết tình
huống.
- HS tổ khác nhận xét
- Lắng nghe
- Lắng nghe

7

- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi,
biểu dương HS.
- GV dặn dò HS chuẩn bị nội dung HĐGD
theo chủ đề.
IV. Điều chỉnh nội dung sau tiết dạy
...............................................................................................................................
__________________________________________
Tiết 2:
Toán
Bài 34: THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM VỚI CÁC ĐƠN VỊ
MI – LI – MÉT, GAM, MI – LI – LIT, ĐỘ C (Tiết 66)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức – kỹ năng:
- Biết phân tích, so sánh các độ dài ước lượng vào thự tế.
-Qua các hoạt động ước lượng, thống kê, so sánh các đơn vị đo độ dài, nhiệt độ
và dung tích HS được phát triển năng lực quan sát, tư duy toán học, năng lực
liên hệ giải quyết vấn để thực tế.
2. Năng lực:
- Năng lực đặc thù:Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao
tiếp toán học
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực tư duy và lập luận: Khám phá kiến thức mới, vận dụng giải quyết các
bìa toán.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
3. Phẩm chất:
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn
thành nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- Ti vi, Máy soi
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
1.Hoạt động Mở đầu:

Hoạt động của học sinh

8

a, Khởi động: ( 2 - 3')
Cho H hát
H hát
G nhậnxét, tuyên dương
b, Kếtnối: (1-2')
Giớithiệubài – ghi bảng
2. Luyện tập: ( 28 - 30')
Bài 1.
Yêu cầu H quan sát tranh và đọc số đo ở các H đọc thầm yêu cầu
nhiệt kế.
H nêu yêu cầu

YC HS thảo luận nhóm đôi nói cho nhau H thảo luận nhóm đôi, ghi kết quả
nghe.
vào nháp
Các nhóm trình bày, nhóm khác
nhận xét.
Tranh số 2 em thấy bạn em thấy Việt đang
thấy nóng hay lạnh?
… nóng
-Dựa vào đâu mà em biết được?
H nêu
- G nhận xét, tuyên dương.
Bài 2:
G hướng dẫn H ước lượng đồ vật trong thực H đọc thầm yêu cầu
tế để chọn cho phù hợp.
H nêu yêu cầu

-YC HS nêu
G nhận xét, tuyên dương.
Bài 3. Vở
- Yêu cầu H quan sát hình và nêu kết quả.

H ghi vào nháp
HS trình bày, HS khác nhận xét.
H đọc thầm yêu cầu
H nêu yêu cầu

G chia nhóm 2, các nhóm làm việc ghi vào H thảo luận nhóm đôi, ghi vào vở
vở.
- G soi bài

9

Các nhóm trình bày kết quả, nhận xét lẫn Các nhóm trình bày, nhóm khác
nhau.
nhận xét.
Để tìm đúng ca nước theo yêu cầu em làm H nêu
thế nào?
G nhận xét, tuyên dương.
4. HoạtđộngVậndụng: ( 2 - 3')
Thảo luận nhóm đôi nêu kiến thức đã học
trong tiết học này?
H nêu
G cho H quan sát bảng đo thời tiết có sẵn,
yêucầu H thi đọc đúng nhiệt độ.
G nhận xét tiết học.
IV. Điều chỉnh nội dung sau tiết dạy
...............................................................................................................................
____________________________________________
Tiết 3 + 4:
Tiếng Việt
ĐỌC: NHỮNG BẬC ĐÁ CHẠM MÂY
NÓI VÀ NGHE: NHỮNG BẬC ĐÁ CHẠM MÂY
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Học sinh đọc đúng từ ngữ, câu, đoạn và toàn bộ câu chuyện “Những bậc đá
chạm mây”.
- Biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu, biết nhấn giọng ở những từ ngữ nói về những
khó khăn gian khổ, những từ ngữ thể hiện sự cảm xúc, quyết tâm của nhân vật.
- Nhận biết được các sự việc xảy ra trong câu chuyện gắn với thời gian, địa điểm
cụ thể.
- Hiểu suy nghĩ, cảm xúc của nhân vật dựa vào hành động, việc làm của nhân
vật.
- Hiểu nội dung bài: Trong cuộc sống, có những người rất đáng trân trọng vì họ
biết sống vì cộng đồng.
- Kể lại được từng câu chuyện “Những bậc đá chạm mây” dựa theo tranh và lời
gợi ý.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, đọc bài và trả lời các câu hỏi. Nêu được
nội dung bài.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: tham gia đọc trong nhóm.

10

- Phát triển năng lực ngôn ngữ.
3. Phẩm chất:
- Phẩm chất yêu nước: Biết yêu cảnh đẹp, quê hương qua bài tập đọc.
-Phẩm chất nhân ái: Biết yêu quý bạn bè qua câu chuyện về những trải nghiệm
mùa hè.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ đọc bài, trả lời câu hỏi.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, học tập nghiêm túc.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- Ti vi
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.Hoạt động mở đầu: (3 – 5')
a.Khởi động
- GV tổ chức trò chơi để khởi động bài học.
- HS tham gia trò chơi
H đọc và trả lời
+ Câu 1:Đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi chú chó +Trả lời:nó tuyệt xinh: lông trắng,
trông như thế nào khi về nhà bạn nhỏ?
khoang đen, đôi mắt tròn xoe và
loáng ướt.
+ Câu 2: Hãy đọc đoạn 2 và nói về sở thích của + Trả lời:chú chó thích nghe bạn
chú chó?
nhỏ đọc truyện.
- GV nhận xét, tuyên dương.
- HS lắng nghe.
b.Kết nối
- GV dẫn dắt vào bài mới
- HS nhắc lại tên bài
2. Khám phá.( 30 – 32' )
2.1. Hoạt động 1: Luyện đọc đúng.
* H mở SGK
a. G đọc mẫu toàn bài
- H nhẩm thầm
- Theo em, bài đọc có mấy đoạn? Cách chia - Nhiều H nêu. Cả lớp nhận xét.
đoạn như thế nào?
-G nhận xét, chốt ý đúng
- G trình chiếu cách chia đoạn.
- HS quan sát
+ Đoạn 1: Từ đầu đến rất xa.
+ Đoạn 2: Từ bấy giờ đến không làm được.
+ Đoạn 3: Từ Nhưng cố Đương đến làm cùng.
+ Đoạn 4: Phần còn lại.
b. Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ.
- G chia lớp thành các nhóm 4.
- G lưu ý H: (GV trình chiếu)

11

Khi đọc cần chú ý:
+ Đọc đúng các tiếng có âm đầu n/l, r/d/gi,
tr/ch.
+ Ngắt, nghỉ đúng ở các dấu câu và câu dài.
+ Đọc đúng lời của nhân vật.
+ Đọc hiểu nghĩa các từ trong phần từ ngữ.
* Đoạn 1:
- Sau khi đọc đoạn 1, em thấy có từ nào khó
đọc?
- G viết bảng
- Đọc đúng: Câu 1: Hồng Lĩnh.
Câu 3: lên núi
- Nêu cách đọc đoạn 1: Đọc to rõ ràng, đúng
các từ khó như cô đã hướng dẫn, ngắt nghỉ đúng
dấu câu. Nhấn giọng các từ: cuốn…
- G đọc mẫu.
- G nhận xét, sửa cho H
*Đoạn 2
- Sau khi đọc đoạn 2, em thấy có từ nào khó
đọc?
- G viết bảng
- Đọc đúng: Câu 3: Ai nấy.
Câu 5: khó lắm.
- Luyện đọc câu dài: Người ta gọi ông là cố
Đương/vì hễ gặp chuyện gì khó,/ ông đều đảm
đương gánh vác.//
- Giải nghĩa: cố Đương
- Khi đọc đoạn 2 em cần chú ý gì?

- G nhận xét, sửa cho H
*Đoạn 3:
- Sau khi đọc đoạn 3, em thấy có từ nào khó

- Các nhóm luyện đọc thầm (3')
- Các nhóm báo cáo
- Nêu những khó khăn khi đọc.
- H nhóm khác đọc giúp nhóm
bạn.
- H đọc

- Đại diện các nhóm đọc.
- Cả lớp nhận xét.
- Nêu từ khó, câu khó đọc.
- H nhóm khác đọc giúp nhóm
bạn.
-H đọc

- H nêu ý hiểu
- Cần đọc to rõ ràng, đúng các từ
khó như cô đã hướng dẫn, ngắt
nghỉ đúng dấu câu, nhấn giọng
các từ lão nghèo, gánh vác, lắc
đầu, khó lắm….
- H đọc mẫu.
- Đại diện các nhóm đọc. Cả lớp
nhận xét.

12

đọc?
- G viết bảng
- Đọc đúng: Câu 1: nặng nhọc, sờn lòng

- Nêu từ khó, câu khó đọc.

- H nhóm khác đọc giúp nhóm
bạn.
- Giải nghĩa: sờn lòng
- H đọc
-Hướng dẫn đọc đoạn 3: Đọc chậm rãi, ngắt - H nêu theo ý hiểu
nghỉ đúng như cô đã hướng dẫn, đọc diễn cảm
các lời thoại với ngữ diệu phù hợp. G đọc
- Đại diện các nhóm đọc. Cả lớp
nhận xét.
- G nhận xét, sửa cho H
*Đoạn 4:
- Sau khi đọc đoạn 4, em thấy có từ nào khó
đọc?
- G viết bảng
- Đọc đúng: Câu 1: năm lần
Câu 2: lên xuống núi
- Giải nghĩa:Truông Ghép
- Khi đọc đoạn 4 em cần chú ý gì?

- G nhận xét, sửa cho H
*Đọc nối tiếp đoạn.
*Hướng dẫn đọc cả bài: Toàn bài đọc to, rõ
ràng, đúng các từ khó cô đã hướng dẫn, nhấn
giọng vào các từ gợi tả.

- Nêu từ khó, câu khó đọc.
- H nhóm khác đọc giúp nhóm
bạn.
-H đọc
- H nêu theo ý hiểu
- Cần đọc to, ro ràng, ngắt nghỉ
đúng dấu câu, nhấn giọng các từ
dễ dàng, cảm ơn, cố ghép….
- H đọc mẫu.
- Đại diện các nhóm đọc. Cả lớp
nhận xét.
- 4 bạn đọc nối tiếp trong nhóm
- Đại diện 4 bạn 4 nhóm đọc nối
tiếp.
- 1- 2 HS đọc toàn bài.

TIẾT 2
* Khởi động(1-2')
- GV tổ chức trò chơi để khởi động bài học.
2.2 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài( 8 -10')
- Yêu cầu H đọc thầm toàn bài và các câu hỏi.

- Hs tham gia chơi.
- H đọc thầm

13

+ Câu 1: Vì sao ngày xưa người dân dưới chân
núi Hồng Lĩnh phải bỏ nghề đánh cá, lên núi
kiếm củi?
+ Câu 2: Vì sao cô Đương có ý định ghép đá
thành bậc thang lên núi?

- 1 H đọc to câu hỏi 1
+ Vì tất cả thuyền bè của họ bị
bão cuốn mất.

+ Cố Đương là môt người luôn
sẵn lòng đương đầu với khó khăn,
bất kể là việc của ai. Thương dân
làng phải đi đường vòng rất xa để
lên núi ông đã một mình tìm cách
+ Câu 3: Công việc làm đường của cố Đương làm đường.
diễn ra như thế nào?
+ Từ lúc ông làm một mình, tới
lúc trong xóm có nhiều người đến
+ Câu 4: Hình ảnh “những bậc đá chạm mây” làm cùng.
nói lên điều gì về việc làm của cố Đương?
+ HS tự chọn đáp án theo suy
+ Câu 5: Đóng vai một người dân trong xóm nghĩ của mình.
nói về cố Đương.
+ Hoặc có thể nêu ý kiến khác...
- Bài thơ muốn nói với chúng ta điều gì?
- GV Chốt: Trong cuộc sống, có những người -HS nêu theo hiểu biết của mình.
rất đáng trân trọng vì họ biết sống vì cộng -2-3 HS nhắc lại
đồng.
2.3. Hoạt động:Luyện đọc lại. ( 3 – 5' )
*Hướng dẫn đọc cả bài :Toàn bài đọc to, rõ
ràng, đúng các từ khó cô vừa hướng dẫn, ngắt
nhịp đúng sau các dấu câu. Nhấn giọng ở những
từ ngữ giàu sức gợi tả, gợi cảm.
- G đọc
G gọi H đoạn mình thích
- H đọc đoạn em thích
G gọi H cả bài
- H đọc cả bài
G nhận xét, tuyên dương.
3. Nói và nghe: Những bậc đá chạm mây
( 13 - 15')
3.1. Hoạt động 1:Quan sát tranh minh họa,
nói về sự việc trong từng tranh.
- GV YC HS quan sát tranh
- GV tổ chức cho HS làm việc nhóm 4 nói về sự - HS quan sát
việc trong từng tranh.
- HS thảo luận nhóm và về sự việc
- Gọi HS trình bày trước lớp.
trong từng tranh.
- GV nhận xét, tuyên dương.

14

3.2. Hoạt động 2: Kể từng đoạn câu chuyện
theo tranh
- GV gọi Hs đọc yêu cầu trước lớp.
- GV cho HS làm việc nhóm 2: Các nhóm cùng
nhau nhắc lại sự việc thể hiện trong mỗi tranh
và tập kể thành đoạn
- Mời các nhóm trình bày.
- GV nhận xét, tuyên dương.

- HS trình bày kể về sự việc trong
từng tranh.
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm việc nhóm 2

- HS trình bày trước lớp, HS khác
có thể nêu câu hỏi. Sau đó đổi vai
4. Hoạt động vận dụng. ( 2 -3' )
- Cho HS nhắc lại nội dungcâu chuyện “Những HS khác trình bày.
bậc đá chạm mây”
- Giáo dục HS biết trân trọng những người biết - HS nhắc lại
sống vì cộng đồng
- HS lắng nghe
- GV khuyến khích HS về nhà kể cho người
thân nghe câu chuyện “Những bậc đá chạm
- HS lắng nghe, ghi nhớ
mây”
- Nhận xét, tuyên dương
- HS lắng nghe
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
.................................................................................................................................
___________________________________________
Tiết 5:
Toán (Tăng cường)
LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Giúp học sinh củng cố kiến thức, kĩ năng:
+ Biểu tượng về các đơn vị đo đã học;
+ Phát triển năng lực sử dụng công cụ đo.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: giải quyết được vấn đề với dạng toán
vận dụng thực tế.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: giao tiếp với thầy cô, bạn bè trong các hoạt
động học tập.
3. Phẩm chất:

15

- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong các hoạt động học tập để
hoàn thành nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- Ti vi, Máy soi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động Mở đầu: (3-5')
a. Khởi động
- HS thực hiện
- GV tổ chức cho Hs hát
- HS lắng nghe
b. Kết nối: GV dẫn dắt vào bài mới
2. HĐ Luyện tập, thực hành.( 25-27')
* Bài 1: Đọc số đo nhiệt độ ở mỗi nhiệt
kế sau rồi viết kết quả vào chỗ
chấm/VBT tr.83
- Cho HS quan sát
- Học sinh trả lời: Nhiệt kế 1 chỉ
+ Nhiệt kế 1: Chỉ mấy độ? Tại sao em 40 độ C. Vì Nhiệt kế 1 chỉ đến chỉ
biết?
số 40.
- HS nối tiếp trả lời
- GV cho học sinh nối tiếp nêu câu trả lời + Nhiệt kế 2: 0 độ C
+ Nhiệt kế 3: 38 độ C.
- Học sinh nhận xét
- GV nhận xét bài làm trên bảng, khen học
sinh thực hiện tốt.
 Gv chốt cách đọc số trên nhiệt kế.
* Bài 2: Nối mỗi vật với cân nặng thích
hợp trong thực tế (VBT/84)
- GV cho 2 bạn lên thực hiện với hình
thức trò chơi: “Ai nhanh, Ai đúng?”
+ 2 học sinh thực hiện với thời gian các
bạn dưới lớp hát bài : “Một con vịt”; nếu
kết thúc bài hát, bạn nào nhanh, đúng bạn
đó thắng.
- Cho học sinh nhận xét
- GV nhận xét, khen học sinh nhanh –

- HS lắng nghe cách thực hiện
- HS thực hiện làm bài

- HS nhận xét
- HS lắng nghe, quan sát

16

đúng và chốt đáp án.

 Gv chốt cách nhận biết sử dụng công
cụ đo.
* Bài 3: VBT/84
- GV cho học sinh lên thực hiện

- 2 HS lên bảng làm bài

A

B

C
350

- GV nhận xét, khen, chốt kiến thức
 Gv chốt cách đọc các chỉ số trên biểu
tượng đo.
* Bài 4: VBT/84.
- Hs nêu cách làm: + Đầu tiên lấy
- GV gọi 1 hs nêu.
250ml. Sau đó sang 100ml, tiếp
- GV nhận xét, chốt kết quả.
theo 100ml nữa, còn lại 50 ml.
Theo cách tính: 250 – 100 – 100
= 50ml.
 Gv chốt cách đo và sử dụng công cụ
đo
3. HĐ Vận dụng
- GV cho HS quan sát bảng đo thời tiết có - HS thực hiện
- HS trả lời, nhận xét
sẵn, yêu cầu HS thi đọc đúng nhiệt độ.
- Nhận xét giờ học, khen ngợi, động viên - HS nghe
HS.
- GV dặn HS về xem lại bài và chuẩn bị
bài sau.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
................................................................................................................................
________________________________________

Tiết 6:
Tiếng Việt (Tăng cường)

17

LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Củng cố vốn từ về đồ đạc,vật nuôi trong nhà
- Củng cố cách dùng từ so sánh, viết câu có hình ảnh so sánh
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, viết bài đúng, kịp thời và hoàn thành các
nội dung trong SGK.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Tham gia làm việc nhóm trong các hoạt động
học tập.
- Phát triển năng lực ngôn ngữ.
3. Phẩm chất:
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ viết bài, trả lời câu hỏi.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Ti vi, Máy soi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
1. Hoạt động mở đầu: (3 – 5')
a. Khởi động
- GV tổ chức cho Hs hát
b. Kết nối: - GV dẫn dắt vào bài mới
2. HĐLuyện tập, thực hành: (28-30')
Bài 1/46: N
- G trình chiếu bài
- GV mời HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, chọn điền
ch/tr
- Mời đại diện nhóm lên chơi trò chơi tiếp
sức: Chia lớp thành 3 đội
- Để tìm đúng các từ ngữ về đồ đạc trong nhà
em cần chú ý gì?
- Để tìm đúng các từ ngữ về vật nuôi trong
nhà em cần chú ý gì?
- GV nhận xét, tuyên dương, bổ sung.
Bài 2/46: V

Hoạt động của học sinh
- HS thực hiện
- HS lắng nghe

- 1 HS đọc yêu cầu bài.
- Các nhóm sinh hoạt và làm
việc theo yêu cầu.
- Các nhóm chơi trò chơi
- Các nhóm nhận xét.
- H nêu:
- H nêu

18

- G trình chiếu bài
- GV mời cầu HS đọc yêu cầu bài 2.
- 1 HS đọc yêu cầu bài 2
- H làm việc cá nhân vào vở
- H điền vào vở
-Soi, chữa bài
- H trình bày
Mời HS trình bày:
HS nhận xét, bổ sung.
- Mời HS nhận xét, bổ sung.
- Nhận xét, chốt đáp án:
- Trong câu có hình ảnh so sánh gồm những
-Sự vật 1 – từ so sánh –sự vật 2
gì?
- GV nhận xét, tuyên dương, bổ sung.
Bài 3/46: V
- G trình chiếu bài
HS nêu yêu cầu.
- GV mời HS nêu yêu cầu bài tập 3.
HS đọc thầm, 1 HS đọc to
- Yêu cầu HS đọc thầm, 1 HS đọc to câu
- H làm bài
- Yêu cầu HS viết câu ra vở
-Soi, chữa bài
Mời HS trình bày:
- H đọc bài làm của mình.
- Mời HS nhận xét, bổ sung.
-HS nhận xét, bổ sung.
- Nhận xét, chốt đáp án:
- Để viết tiếp câu tạo thành câu so sánh em
cần lưu ý gì?
- GV nhận xét, tuyên dương.
- HS lắng nghe.
3. HĐ Vận dụng:(2-3')
- Hôm nay các em được ôn lại kiến thức gì
qua bài học này?
- Nhận xét giờ học.
- Dặn chuẩn bị bài sau.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
.................................................................................................................................
_____________________________________________
Tiết 7:
Tự nhiên xã hội
Bài 11: DI TÍCH LỊCH SỬ VĂN HOÁ VÀ CẢNH QUAN
THIÊN NHIÊN (Tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:

19

- Sưu tầm thông tin và giới thiệu được( bằng lời hoặc kết hợp với lời nói với
hình ảnh) một di tích lịch sử - văn hoá hoặc cảnh quan thiên nhiên ở địa phương
- Nêu được những việc nên làm và không nên làm khi đi tham quan dic tích lịch
sử - văn hoá hoặc cảnh quan thiên nhiên.
- Đưa ra một số cách ứng xử phù hợp trong các tình huống liên quan đến cách
ứng xử để thể hiện sự tôn trọng và ý thức giữ gìn vệ sinh khi đi tham quan.
- Làm việc nhóm xây dựng được sản phẩm học tập để giới thiệu về địa
phương.
* Tích hợp GDĐP:
- Giáo dục tình yêu quê hương đất nước, cho H thự hành về di tích lịch sử- văn
hóa và cảnh quan thiên nhiên của Hải Phòng.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ, tự học: Có biểu hiện chú ý học tập, tự giác tìm hiểu bài để
hoàn thành tốt nội dung tiết học.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Có biểu hiện tích
 
Gửi ý kiến