Tuần 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Văn Đuốt
Ngày gửi: 08h:12' 25-10-2020
Dung lượng: 169.5 KB
Số lượt tải: 116
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Văn Đuốt
Ngày gửi: 08h:12' 25-10-2020
Dung lượng: 169.5 KB
Số lượt tải: 116
Số lượt thích:
0 người
Bài 58 ăn ăt
(2 tiết)
Ngày soạn: 14 / 11 / 2020 Ngày dạy: 23 / 11 / 2020
MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1.Năng lực:
Nhận biết các vần ăn, ăt; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần ăn, ăt.
Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần ăn, vần ăt.
Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Ở nhà Hà (biết điền, đọc thông tin trong bảng).
Viết đúng các vần ăn, ăt; các tiếng chăn, mắt (trên bảng con).
2.Phẩm chất:
-Phát triển năng lực tiếng việt. Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn.
Bước đầu biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm.
Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ.
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Máy chiếu / phiếu ghi nội dung BT đọc hiểu.
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Tiết 1
KIỂM TRA BÀI CŨ:
2 HS đọc bài Tóm cổ kẻ trộm (bài 57). 1 HS trả lời câu hỏi: Ai có công tóm cổ tên quạ kẻ trộm?
DẠY BÀI MỚI
Giới thiệu bài: vần ăn, vần ăt.
Chia sẻ và khám phá (BT 1: Làm quen)
2.1. Dạy vần ăn
HS nhận biết: ă - nờ - ăn.
Cả lớp đọc: ăn.
Phân tích vần ăn.
Đánh vần và đọc: ă - nờ - ăn / ăn.
HS nói: chăn.
Phân tích tiếng chăn.
Đánh vần, đọc: chờ - ăn - chăn / chăn.
Đánh vần, đọc trơn: ă - nờ - ăn / chờ - ăn - chăn / chăn.
2.2. Dạy vần ăt (như vần ăn)
Đánh vần, đọc trơn: ă - tờ - ăt / mờ - ăt - măt - sắc - mắt / mắt.
* Củng cố: HS nói 2 vần mới học: ăn, ăt, 2 tiếng mới học: chăn, mắt.
-HS đọc
-HS phân tích
-HS đánh vần
-HS nói
-HS đánh vần
-HS đánh vần, đọc trơn
-HS thực hiện
-HS nói
Luyện tập.
3.1. Mở rộng vốn từ (BT 2: Tiếng nào có vần ăn? Tiếng nào có vần ăt?)
- HS đọc từng từ ngữ: chim cắt, củ sắn,... GV giải nghĩa: chim cắt (loài chim ăn thịt, nhỏ hơn diều hâu, cánh dài, nhọn, bay rất nhanh, có câu: Nhanh như cắt).
-HS tìm tiếng có vần ăn, vần ăt; báo cáo. GV chỉ từng từ, cả lớp đọc nhỏ: Tiếng (chim) cắt có vần ăt. Tiếng (củ) sắn có vần ăn...
-HS nói thêm 3-4 tiếng ngoài bài có vần ăn (cắn, nhắn, nặn, răn); có vần ăt (hắt, ngắt, sắt, tắt,...).
3.2. Tập viết (bảng con - BT 4)
a)HS đọc trên bảng những vần, tiếng vừa học: ăn, chăn, ăt, mắt.
b)GV vừa viết mẫu vừa giới thiệu:
-Vần ăn: viết ă trước, n sau. vần ăt: viết ă trước, t sau. Các con chữ ă, n đều cao 2
li. Chú ý nối nét giữa ă và n, ă và t.
- chăn: viết ch trước, ăn sau.
- mắt: viết m trước, ăt sau, dấu sắc đặt trên ă. c) HS viết: ăn, ăt (2 lần). / Viết: chăn, mắt.
.
-HS đọc
-HS làm bài, báo cáo kết quả
-HS tìm, nêu kết quả
-HS đọc
-HS lắng nghe
-HS viết ở bảng con
Tiết 2
Tập đọc (BT 3)
GV giới thiệu bài Ở nhà Hà nói về gia đình Hà. GV chỉ tranh, hỏi: Nhà Hà có những ai? (Có bà, ba, má, Hà, bé Lê). Mồi người trong nhà Hà đều có công việc trong ngày. Lịch làm việc buổi sáng của mỗi người thế nào, các em hãy nghe.
GV đọc mẫu - đọc rõ ràng, rành rẽ việc làm của từng người.
Luyện đọc từ ngữ: giúp má, sắp cơm, cho gà ăn, rửa mặt, dắt xe đi làm.
Luyện đọc câu
GV: Bài đọc có 9 câu. / GV chỉ từng câu cho HS đọc vỡ.
Đọc tiếp nối từng câu (cá nhân
(2 tiết)
Ngày soạn: 14 / 11 / 2020 Ngày dạy: 23 / 11 / 2020
MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1.Năng lực:
Nhận biết các vần ăn, ăt; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần ăn, ăt.
Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần ăn, vần ăt.
Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Ở nhà Hà (biết điền, đọc thông tin trong bảng).
Viết đúng các vần ăn, ăt; các tiếng chăn, mắt (trên bảng con).
2.Phẩm chất:
-Phát triển năng lực tiếng việt. Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn.
Bước đầu biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm.
Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ.
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Máy chiếu / phiếu ghi nội dung BT đọc hiểu.
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Tiết 1
KIỂM TRA BÀI CŨ:
2 HS đọc bài Tóm cổ kẻ trộm (bài 57). 1 HS trả lời câu hỏi: Ai có công tóm cổ tên quạ kẻ trộm?
DẠY BÀI MỚI
Giới thiệu bài: vần ăn, vần ăt.
Chia sẻ và khám phá (BT 1: Làm quen)
2.1. Dạy vần ăn
HS nhận biết: ă - nờ - ăn.
Cả lớp đọc: ăn.
Phân tích vần ăn.
Đánh vần và đọc: ă - nờ - ăn / ăn.
HS nói: chăn.
Phân tích tiếng chăn.
Đánh vần, đọc: chờ - ăn - chăn / chăn.
Đánh vần, đọc trơn: ă - nờ - ăn / chờ - ăn - chăn / chăn.
2.2. Dạy vần ăt (như vần ăn)
Đánh vần, đọc trơn: ă - tờ - ăt / mờ - ăt - măt - sắc - mắt / mắt.
* Củng cố: HS nói 2 vần mới học: ăn, ăt, 2 tiếng mới học: chăn, mắt.
-HS đọc
-HS phân tích
-HS đánh vần
-HS nói
-HS đánh vần
-HS đánh vần, đọc trơn
-HS thực hiện
-HS nói
Luyện tập.
3.1. Mở rộng vốn từ (BT 2: Tiếng nào có vần ăn? Tiếng nào có vần ăt?)
- HS đọc từng từ ngữ: chim cắt, củ sắn,... GV giải nghĩa: chim cắt (loài chim ăn thịt, nhỏ hơn diều hâu, cánh dài, nhọn, bay rất nhanh, có câu: Nhanh như cắt).
-HS tìm tiếng có vần ăn, vần ăt; báo cáo. GV chỉ từng từ, cả lớp đọc nhỏ: Tiếng (chim) cắt có vần ăt. Tiếng (củ) sắn có vần ăn...
-HS nói thêm 3-4 tiếng ngoài bài có vần ăn (cắn, nhắn, nặn, răn); có vần ăt (hắt, ngắt, sắt, tắt,...).
3.2. Tập viết (bảng con - BT 4)
a)HS đọc trên bảng những vần, tiếng vừa học: ăn, chăn, ăt, mắt.
b)GV vừa viết mẫu vừa giới thiệu:
-Vần ăn: viết ă trước, n sau. vần ăt: viết ă trước, t sau. Các con chữ ă, n đều cao 2
li. Chú ý nối nét giữa ă và n, ă và t.
- chăn: viết ch trước, ăn sau.
- mắt: viết m trước, ăt sau, dấu sắc đặt trên ă. c) HS viết: ăn, ăt (2 lần). / Viết: chăn, mắt.
.
-HS đọc
-HS làm bài, báo cáo kết quả
-HS tìm, nêu kết quả
-HS đọc
-HS lắng nghe
-HS viết ở bảng con
Tiết 2
Tập đọc (BT 3)
GV giới thiệu bài Ở nhà Hà nói về gia đình Hà. GV chỉ tranh, hỏi: Nhà Hà có những ai? (Có bà, ba, má, Hà, bé Lê). Mồi người trong nhà Hà đều có công việc trong ngày. Lịch làm việc buổi sáng của mỗi người thế nào, các em hãy nghe.
GV đọc mẫu - đọc rõ ràng, rành rẽ việc làm của từng người.
Luyện đọc từ ngữ: giúp má, sắp cơm, cho gà ăn, rửa mặt, dắt xe đi làm.
Luyện đọc câu
GV: Bài đọc có 9 câu. / GV chỉ từng câu cho HS đọc vỡ.
Đọc tiếp nối từng câu (cá nhân
 








Các ý kiến mới nhất