Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Từ vựng tiếng Anh về Quân đội

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Cóp nhặt
Người gửi: Trần Bảng
Ngày gửi: 09h:08' 30-06-2015
Dung lượng: 48.5 KB
Số lượt tải: 120
Số lượt thích: 0 người
TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ QUÂN ĐỘI 1) Commissioned ranks (các cấp bậc sĩ quan) marshal: nguyên soái lieutenant general: thượng tướng general: tướng, đại tướng GEN : đại tướng major general: trung tướng five-star/four-star general: đại tướng 5 sao/4 sao brigadier general: thiếu tướng, chuẩn tướng colonel: đại tá lieutenant colonel: thượng tá, trung tá (1st, junior/2nd) major: thiếu tá captain: đại uý lieutenant: thượng uý, trung uý ensign: thiếu uý for Navy: captain (thuyền trưởng=đại uý) > commander > lieutenant commander > lieutenant > lieutenant junior grade officer: sĩ quan warrant, warrant officer: chuẩn uý 2) Noncommissioned ranks (Hạ sĩ quan và binh lính) staff sergeant: thượng sĩ sergeant: trung sĩ corporal: hạ sĩ first class private: binh nhất private: lính trơn, binh nhì Bộ tổng tham mưu: General Staff Thượng tướng : Lieutenant-General / Three Star General Trung tướng : Major- General Thiếu tướng : Brigadier Thống chế : Marshal Đại tá : Colonel Thượng tá : Senior Lieutenant colonel Trung tá : Lieutenant colonel Thiếu tá : Major Đại úy : Captain Thượng úy : Senior Lieutenant Trung úy : First Lieutenant Thiếu úy : Second Lieutenant Hạ sĩ quan :Non- commissioned officer Binh nhì ,lính trơn :Private Đặc công : Commando Trung sĩ :Sergeant Hạ sĩ (cai) :Corporal Tiểu đội trưởng :Squad leader/commander Tư lệnh quân đoàn : Corps commander Lính nhà nghề :Career Quân đoàn : Corps Sư đoàn : Division Lữ đoàn :Brigade Trung đoàn :Regiment Tiểu đoàn :Battalion Đại đội : Company Trung đội :Platoon Tiểu đội : Squad Đơn vị đặc nhiệm :Task force Quân số :Military manpower
Sĩ quan: (military) officer Sĩ quan an ninh: security officer Sĩ quan biên phòng: border police officer Sĩ quan cấp tướng: general officer Sĩ quan cấp tá :field-grade officer; field-officer Sĩ quan cấp úy: company officer; junior officer Sĩ quan chỉ huy: commanding officer; commandant Sĩ quan biệt phái: officer on secondment; officer on a temporary assignment
Sĩ quan quân đội: army officer Sĩ quan chỉ huy: commanding officer; commandant sĩ quan công binh: engineer officer sĩ quan dự bị: reserve officer sĩ quan hải quân: naval officer sĩ quan hậu cần: quartermaster sĩ quan liên lạc: liaison officer sĩ quan phản gián: counter-espionage officer sĩ quan phục viên: demobilized officer sĩ quan tại ngũ: officer on active duty/service; regular officer sĩ quan tham mưu: staff officer; adjutant sĩ quan tình báo: intelligence officer sĩ quan (được đào tạo) qua trường sĩ quan: commissioned officer

Thêm:
101. Chief of staff: tham mưu trưởng
102. Class warfare: đấu tranh giai cấp
103. Cold war: chiến tranh lanh
104. Colonel (Captain in Navy); Đại tá
105. Combat fatigue: bệnh thần kinh (do chiến đấu căng thẳng)
106. Combat patrol: tuần chiến
107. Combat unit: đơn vị chiến đấu
108. Combatant: chiến sĩ, người chiến đấu, chiến binh
109. Combatant arms: những đơn vị tham chiến
110. Combatant forces: lực lượng chiến đấu
111. Combatant officers: những sĩ quan trực tiếp tham chiến
112. Combine efforts, join forces: hiệp lực
113. Commandeer: trưng dụng cho quân đội
114. Commander: sĩ quan chỉ huy
115. Commander-in-chief: tổng tư lệnh ... tổng chỉ huy
116. Commando: lính com-măng-đô ... biệt kích, đặc công
117. Commodore: Phó Đề đốc
118. Company (military): đại đội
119. Comrade: đồng chí /chiến hữu
120. Concentration camp: trại tập trung
121. Convention, agreement: hiệp định
122. Counter-attack: phản công
123. Counter-insurgency: chống khởi nghĩa / chống chiến tranh du kích
124. Court martial: toà án quân sự
125. Crack troops: tinh binh
126. Crash: sự rơi (máy bay)
127. Curfew: lệnh giới nghiêm ... sự giới nghiêm
128. Curtain-fire: lưới lửa
129. Deadly weapon: vũ khí giết người
130. Declassification: làm mất tính bí mật, tiết lộ
131. Defense line: phòng tuyến
132. Delayed action bomb ... time bomb: bom nổ chậm
133. Demilitarization: phi quân sự hoá
134. Deployment: dàn quân, dàn trận, triển khai
135. Deserter: kẻ đào tẩu, kẻ đào ngũ
136. Detachment: phân đội, chi đội (
 
Gửi ý kiến