Từ vựng tiếng Anh về Giao thông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trần Bảng
Ngày gửi: 07h:17' 29-06-2015
Dung lượng: 86.0 KB
Số lượt tải: 165
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trần Bảng
Ngày gửi: 07h:17' 29-06-2015
Dung lượng: 86.0 KB
Số lượt tải: 165
Số lượt thích:
0 người
Từ vựng tiếng Anh về Giao thông
(Xin loại bỏ những từ bị lặp)
1. traffic light: đèn giao thông
2. speed limit: giới hạn tốc độ
3. speeding fine: phạt tốc độ
4. level crossing: đoạn đường ray giao đường cái
5. jump leads: dây sạc điện
6. oil: dầu
7. diesel: dầu diesel
8. petrol :xăng
9. unleaded: không chì
10. petrol pump: bơm xăng
11. driver: tài xế
12. to drive: lái xe
13. to change gear: chuyển số
14. jack: đòn bẩy
15. flat tyre: lốp sịt
16. puncture: thủng xăm
17. car wash: rửa xe ô tô
18. driving test: thi bằng lái xe
19. driving instructor: giáo viên dạy lái xe
20. driving lesson: buổi học lái xe
21. traffic jam: tắc đường
22. road map: bản đồ đường đi
23. mechanic: thợ sửa máy
24. garage: ga ra
25. second-hand: đồ cũ
26. bypass: đường vòng
27. services: dịch vụ
28. to swerve: ngoặt
29. signpost: biển báo
30. to skid: trượt bánh xe
31. speed: tốc độ
32. to brake: phanh (động từ)
33. to accelerate: tăng tốc
34. to slow down: chậm lại
35. spray: bụi nước
36. icy road: đường trơn vì băng
* Types of vehicle - Loại phương tiện
37. car: xe hơi
38. van: xe thùng, xa lớn
39. lorry: xe tải
40. road: đường
41. traffic: giao thông
42. vehicle: phương tiện
43. roadside: lề đường
44. car hire: thuê xe
45. ring road: đường vành đai
46. petrol station: trạm bơm xăng
47. kerb: mép vỉa hè
48. road sign: biển chỉ đường
49. pedestrian crossing: vạch sang đường
50. turning: chỗ rẽ, ngã rẽ
51. fork: ngã ba
52. toll: lệ phí qua đường hay qua cầu
53. toll road: đường có thu lệ phí
54. motorway: xa lộ
55. hard shoulder: vạt đất cạnh xa lộ để dừng xe
56. dual carriageway: xa lộ hai chiều
57. one-way street: đường một chiều
58. T-junction: ngã ba
59. roundabout: bùng binh
60. accident: tai nạn
61. breathalyser: dụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở
62. traffic warden: nhân viên kiểm soát việc đỗ xe
63. parking meter: máy tính tiền đỗ xe
64. car park: bãi đỗ xe
65. parking space: chỗ đỗ xe
66. multi-storey car park: bãi đỗ xe nhiều tầng
67. parking ticket: vé đỗ xe
68. driving licence: bằng lái xe
69. reverse gear: số lùi
70. learner driver: người tập lái
71. passenger: hành khách
72. to stall: làm chết máy
73. tyre pressure: áp suất lốp
74. truck: xe tải
75. moped: xe gắn máy có bàn đạp
76. scooter: xe ga
77. motorcycle = motorbike: xe máy
78. bus: xe buýt
79. coach: xe khách
80. minibus: xe buýt nhỏ
81. caravan: xe nhà lưu động
Đường hàng không • Airplane/Plane – máy bay • Airplane/Plane – máy bay • Glider – tàu lượn • Helicopter – trực thăng • Jet – máy bay phản lực. Mặt đất • Bicycle – xe đạp • Bus – xe buýt • Car – xe hơi, ô tô • Coach (tiếng Anh – Anh) – xe buýt đường dài, xe khách • Lorry (tiếng Anh – Anh) – xe tải • Minicab/Cab – xe taxi, xe cho thuê • Motorbike/Motorcycle – xe gắn máy • Taxi – xe taxi • Train – tàu • Truck (tiếng Anh – Mỹ): xe tải Dưới mặt đất • Tube – tàu điện ngầm ở London (như ‘London Underground’). • Underground – tàu điện ngầm Đường thủy • Boat – thuyền. • Ferry – phà • Hovercraft – tàu di chuyển nhờ đệm không khí • Speedboat – tàu siêu tốc
Fort:.....................................Ngã ba Crossroads :..............................Ngã tư Bus station :.............................Bến xe Bus stop : ...............................Trạm xe bus Gas Station :.............................Trạm xăng Highway :.................................Đường cao tốc Junction :................................Giao lộ Lane :....................................Làn đường Car lane :................................Làn xe
(Xin loại bỏ những từ bị lặp)
1. traffic light: đèn giao thông
2. speed limit: giới hạn tốc độ
3. speeding fine: phạt tốc độ
4. level crossing: đoạn đường ray giao đường cái
5. jump leads: dây sạc điện
6. oil: dầu
7. diesel: dầu diesel
8. petrol :xăng
9. unleaded: không chì
10. petrol pump: bơm xăng
11. driver: tài xế
12. to drive: lái xe
13. to change gear: chuyển số
14. jack: đòn bẩy
15. flat tyre: lốp sịt
16. puncture: thủng xăm
17. car wash: rửa xe ô tô
18. driving test: thi bằng lái xe
19. driving instructor: giáo viên dạy lái xe
20. driving lesson: buổi học lái xe
21. traffic jam: tắc đường
22. road map: bản đồ đường đi
23. mechanic: thợ sửa máy
24. garage: ga ra
25. second-hand: đồ cũ
26. bypass: đường vòng
27. services: dịch vụ
28. to swerve: ngoặt
29. signpost: biển báo
30. to skid: trượt bánh xe
31. speed: tốc độ
32. to brake: phanh (động từ)
33. to accelerate: tăng tốc
34. to slow down: chậm lại
35. spray: bụi nước
36. icy road: đường trơn vì băng
* Types of vehicle - Loại phương tiện
37. car: xe hơi
38. van: xe thùng, xa lớn
39. lorry: xe tải
40. road: đường
41. traffic: giao thông
42. vehicle: phương tiện
43. roadside: lề đường
44. car hire: thuê xe
45. ring road: đường vành đai
46. petrol station: trạm bơm xăng
47. kerb: mép vỉa hè
48. road sign: biển chỉ đường
49. pedestrian crossing: vạch sang đường
50. turning: chỗ rẽ, ngã rẽ
51. fork: ngã ba
52. toll: lệ phí qua đường hay qua cầu
53. toll road: đường có thu lệ phí
54. motorway: xa lộ
55. hard shoulder: vạt đất cạnh xa lộ để dừng xe
56. dual carriageway: xa lộ hai chiều
57. one-way street: đường một chiều
58. T-junction: ngã ba
59. roundabout: bùng binh
60. accident: tai nạn
61. breathalyser: dụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở
62. traffic warden: nhân viên kiểm soát việc đỗ xe
63. parking meter: máy tính tiền đỗ xe
64. car park: bãi đỗ xe
65. parking space: chỗ đỗ xe
66. multi-storey car park: bãi đỗ xe nhiều tầng
67. parking ticket: vé đỗ xe
68. driving licence: bằng lái xe
69. reverse gear: số lùi
70. learner driver: người tập lái
71. passenger: hành khách
72. to stall: làm chết máy
73. tyre pressure: áp suất lốp
74. truck: xe tải
75. moped: xe gắn máy có bàn đạp
76. scooter: xe ga
77. motorcycle = motorbike: xe máy
78. bus: xe buýt
79. coach: xe khách
80. minibus: xe buýt nhỏ
81. caravan: xe nhà lưu động
Đường hàng không • Airplane/Plane – máy bay • Airplane/Plane – máy bay • Glider – tàu lượn • Helicopter – trực thăng • Jet – máy bay phản lực. Mặt đất • Bicycle – xe đạp • Bus – xe buýt • Car – xe hơi, ô tô • Coach (tiếng Anh – Anh) – xe buýt đường dài, xe khách • Lorry (tiếng Anh – Anh) – xe tải • Minicab/Cab – xe taxi, xe cho thuê • Motorbike/Motorcycle – xe gắn máy • Taxi – xe taxi • Train – tàu • Truck (tiếng Anh – Mỹ): xe tải Dưới mặt đất • Tube – tàu điện ngầm ở London (như ‘London Underground’). • Underground – tàu điện ngầm Đường thủy • Boat – thuyền. • Ferry – phà • Hovercraft – tàu di chuyển nhờ đệm không khí • Speedboat – tàu siêu tốc
Fort:.....................................Ngã ba Crossroads :..............................Ngã tư Bus station :.............................Bến xe Bus stop : ...............................Trạm xe bus Gas Station :.............................Trạm xăng Highway :.................................Đường cao tốc Junction :................................Giao lộ Lane :....................................Làn đường Car lane :................................Làn xe
 








Các ý kiến mới nhất