Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Từ vựng tiếng Anh về Giao thông

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trần Bảng
Ngày gửi: 07h:17' 29-06-2015
Dung lượng: 86.0 KB
Số lượt tải: 165
Số lượt thích: 0 người
Từ vựng tiếng Anh về Giao thông
(Xin loại bỏ những từ bị lặp)
1. traffic light: đèn giao thông
2. speed limit: giới hạn tốc độ
3. speeding fine: phạt tốc độ
4. level crossing: đoạn đường ray giao đường cái
5. jump leads: dây sạc điện
6. oil: dầu
7. diesel: dầu diesel
8. petrol :xăng
9. unleaded: không chì
10. petrol pump: bơm xăng
11. driver: tài xế
12. to drive: lái xe
13. to change gear: chuyển số
14. jack: đòn bẩy
15. flat tyre: lốp sịt
16. puncture: thủng xăm
17. car wash: rửa xe ô tô
18. driving test: thi bằng lái xe
19. driving instructor: giáo viên dạy lái xe
20. driving lesson: buổi học lái xe
21. traffic jam: tắc đường
22. road map: bản đồ đường đi
23. mechanic: thợ sửa máy
24. garage: ga ra
25. second-hand: đồ cũ
26. bypass: đường vòng
27. services: dịch vụ
28. to swerve: ngoặt
29. signpost: biển báo
30. to skid: trượt bánh xe
31. speed: tốc độ
32. to brake: phanh (động từ)
33. to accelerate: tăng tốc
34. to slow down: chậm lại
35. spray: bụi nước
36. icy road: đường trơn vì băng
* Types of vehicle - Loại phương tiện
37. car: xe hơi
38. van: xe thùng, xa lớn
39. lorry: xe tải
40. road: đường
41. traffic: giao thông
42. vehicle: phương tiện
43. roadside: lề đường
44. car hire: thuê xe
45. ring road: đường vành đai
46. petrol station: trạm bơm xăng
47. kerb: mép vỉa hè
48. road sign: biển chỉ đường
49. pedestrian crossing: vạch sang đường
50. turning: chỗ rẽ, ngã rẽ
51. fork: ngã ba
52. toll: lệ phí qua đường hay qua cầu
53. toll road: đường có thu lệ phí
54. motorway: xa lộ
55. hard shoulder: vạt đất cạnh xa lộ để dừng xe
56. dual carriageway: xa lộ hai chiều
57. one-way street: đường một chiều
58. T-junction: ngã ba
59. roundabout: bùng binh
60. accident: tai nạn
61. breathalyser: dụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở
62. traffic warden: nhân viên kiểm soát việc đỗ xe
63. parking meter: máy tính tiền đỗ xe
64. car park: bãi đỗ xe
65. parking space: chỗ đỗ xe
66. multi-storey car park: bãi đỗ xe nhiều tầng
67. parking ticket: vé đỗ xe
68. driving licence: bằng lái xe
69. reverse gear: số lùi
70. learner driver: người tập lái
71. passenger: hành khách
72. to stall: làm chết máy
73. tyre pressure: áp suất lốp
74. truck: xe tải
75. moped: xe gắn máy có bàn đạp
76. scooter: xe ga
77. motorcycle = motorbike: xe máy
78. bus: xe buýt
79. coach: xe khách
80. minibus: xe buýt nhỏ
81. caravan: xe nhà lưu động
Đường hàng không • Airplane/Plane – máy bay • Airplane/Plane – máy bay • Glider – tàu lượn • Helicopter – trực thăng • Jet – máy bay phản lực. Mặt đất • Bicycle – xe đạp • Bus – xe buýt • Car – xe hơi, ô tô • Coach (tiếng Anh – Anh) – xe buýt đường dài, xe khách • Lorry (tiếng Anh – Anh) – xe tải • Minicab/Cab – xe taxi, xe cho thuê • Motorbike/Motorcycle – xe gắn máy • Taxi – xe taxi • Train – tàu • Truck (tiếng Anh – Mỹ): xe tải Dưới mặt đất • Tube – tàu điện ngầm ở London (như ‘London Underground’). • Underground – tàu điện ngầm Đường thủy • Boat – thuyền. • Ferry – phà • Hovercraft – tàu di chuyển nhờ đệm không khí • Speedboat – tàu siêu tốc
Fort:.....................................Ngã ba Crossroads :..............................Ngã tư Bus station :.............................Bến xe Bus stop : ...............................Trạm xe bus Gas Station :.............................Trạm xăng Highway :.................................Đường cao tốc Junction :................................Giao lộ Lane :....................................Làn đường Car lane :................................Làn xe
 
Gửi ý kiến