Bài 65. Tổng kết chương trình toàn cấp (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: THCS Ngô Quyền
Ngày gửi: 15h:47' 16-05-2021
Dung lượng: 30.1 KB
Số lượt tải: 92
Nguồn:
Người gửi: THCS Ngô Quyền
Ngày gửi: 15h:47' 16-05-2021
Dung lượng: 30.1 KB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích:
0 người
Tuần 34,35
MÔN SINH HỌC 9- TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN
BÀI :64,65,66: TỔNG KẾT CHƯƠNG TRÌNH TOÀN CẤP
I.Đang dạng sinh hocc
- Học sinh điền nội dung phù hợp vào bảng: 64.1-64.5
- Gợi ý về kiến thức để các em củng cố lại cavs kiến thức toàn cấp
Bảng 64.1: Đặc điểm chung và vai trò của các nhóm sinh vật
Nhóm sinh vật
Đặc điểm chung
Vai trò
Vi rút
- Kích thước rất nhỏ (15 - 50 phần triệu mm).- Chưa có ctạo TB, chưa phải là dạng cơ thể điển hình, kí sinh bắt buộc.
- Kí sinh, thường gây bệnh cho các SV khác.
Vi khuẩn
- Kích thước nhỏ bé (1 đến vài phần nghìn mm).- Có ctạo TB, chưa có nhân hoàn chỉnh.
- Sống dị dưỡng, 1 số tự dưỡng.
- Phân giải CHC, ứng dụng trong CN, NN.
- Gây bệnh, gây ô nhiễm
Nấm
- Cơ thể gồm những sợi không màu, 1 số ít là đơn bào. CQSS là mũ, SS chủ yếu bằng bào tử.- Sống dị dưỡng.
- Phân giải CHC, làm thuốc, làm t/ă. Gây bệnh, gây hại cho SV khác
Thực vật
- Cơ thể gồm CQSD và CQSS.- Sống tự dưỡng.- Không có k/n di chuyển.- P/ư chậm với các k.thích từ bên ngoài
- Cân bằng O2 và CO2, điều hòa khí hậu, bảo vệ mtr, cung cấp thức ăn, nơi ở, nơi sinh sản cho các SV khác
Động vật
- Cơ thể gồm nhiều CQ, hệ CQ.- Sống dị dưỡng.Có k/n di chuyển.
- P/ư nhanh với các k.thích từ bên ngoài
Cung cấp t/ă, nguyên liệu n/c, sức cày kéo, lông, da... Gây bệnh...
Bảng 64.2: Đặc điểm của các nhóm Thực vật
Nhóm thực vật
Đặc điểm
Tảo
- Là TV bậc thấp, gồm các thể đơn và đa bào, TB có diệp lục, chưa có rễ, thân, lá thật. Sống ở nước.
- SSSD và hữu tính.
Rêu
- Là TVBC, có thân, lá cấu tạo đơn giản, rễ giả, Sống nơi ẩm ướt
- SS bằng bào tử, là TV đầu tiên ở cạn.
Quyết
- Có rễ, thân, lá thật, có mạch dẫn. Sống ở cạn.
- SS bằng bào tử, có nguyên tản.
Hạt trần
- Có cấu tạo phức tạp, thân gỗ, có mạch dẫn.
- SS bằng hạt (trần).
Hạt kín
- CQSD có nhiều dạng: rễ, thân, lá đa dạng, có mạch dẫn.
- Có nhiều dạng hoa, quả có chứa hạt.
Bảng 64.3: Đặc điểm của cây một Lá mầm và cây Hai lá mầm
Đặc điểm
Lớp một lá mầm
Lớp hai lá mầm
Kiểu rễ
Rễ chùm
Rễ cọc
Số cánh hoa
6 cánh hoặc 3 cánh
5 cánh hoặc 4 cánh
Kiểu gân lá
Hình cung hoặc song song
Gân lá hình mạng
Thân
Thân cỏ hoặc thân cột
Thân gỗ, cỏ, leo
Hạt
Phôi có 1 lá mầm
Phôi có 2 lá mầm
Bảng 64.4: Đặc điểm của các ngành động vật
Ngành
Đặc điểm
ĐVNS
Cơ thể đơn bào, phần lớn dị dưỡng, di chuyển bằng chân giả, lông hay roi bơi. SS vô tính theo kiểu phân đôi, sống tự do hoặc kí sinh.
Ruột khoang
Đối xứng tỏa tròn, ruột dạng túi, cấu tạo thành cơ thể có 2 lớp TB, có TB gai để tự vệ và tấn công, có nhiều dạng sống ở biển nhiệt đới.
Giun dẹp
Cơ thể dẹp, đối xứng 2 bên và pbiệt đầu đuôi, lưng, bụng, ruột phân nhiều nhánh, chưa có ruột sau và hậu môn. Sống tự do hoặc kí sinh.
Giun tròn
Cơ thể hình trụ thuôn 2 đầu, có khoang cơ thể chưa chính thức. CQ tiêu hóa dài từ miệng đến hậu môn. Phần lớn sống kí sinh, một số ít sống tự do.
Giun đốt
Cơ thể phân đốt, có thể xoang; ống tiêu hóa phân hóa, bắt đầu có HTHoàn; di chuyển nhờ chi bên, tơ hay hệ cơ; hô hấp qua da hay mang.
Thân mềm
Thân mềm, không phân đốt, có vỏ đá vôi, có khoang áo, HTHóa phân hóa và cơ quan di chuyển thường đơn giản.
Chân khớp
Có số loài lớn, chiếm 2/3 số loài ĐV, có 3 lớp lớn: giáp xác, hình nhện, sâu bọ. Các
MÔN SINH HỌC 9- TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN
BÀI :64,65,66: TỔNG KẾT CHƯƠNG TRÌNH TOÀN CẤP
I.Đang dạng sinh hocc
- Học sinh điền nội dung phù hợp vào bảng: 64.1-64.5
- Gợi ý về kiến thức để các em củng cố lại cavs kiến thức toàn cấp
Bảng 64.1: Đặc điểm chung và vai trò của các nhóm sinh vật
Nhóm sinh vật
Đặc điểm chung
Vai trò
Vi rút
- Kích thước rất nhỏ (15 - 50 phần triệu mm).- Chưa có ctạo TB, chưa phải là dạng cơ thể điển hình, kí sinh bắt buộc.
- Kí sinh, thường gây bệnh cho các SV khác.
Vi khuẩn
- Kích thước nhỏ bé (1 đến vài phần nghìn mm).- Có ctạo TB, chưa có nhân hoàn chỉnh.
- Sống dị dưỡng, 1 số tự dưỡng.
- Phân giải CHC, ứng dụng trong CN, NN.
- Gây bệnh, gây ô nhiễm
Nấm
- Cơ thể gồm những sợi không màu, 1 số ít là đơn bào. CQSS là mũ, SS chủ yếu bằng bào tử.- Sống dị dưỡng.
- Phân giải CHC, làm thuốc, làm t/ă. Gây bệnh, gây hại cho SV khác
Thực vật
- Cơ thể gồm CQSD và CQSS.- Sống tự dưỡng.- Không có k/n di chuyển.- P/ư chậm với các k.thích từ bên ngoài
- Cân bằng O2 và CO2, điều hòa khí hậu, bảo vệ mtr, cung cấp thức ăn, nơi ở, nơi sinh sản cho các SV khác
Động vật
- Cơ thể gồm nhiều CQ, hệ CQ.- Sống dị dưỡng.Có k/n di chuyển.
- P/ư nhanh với các k.thích từ bên ngoài
Cung cấp t/ă, nguyên liệu n/c, sức cày kéo, lông, da... Gây bệnh...
Bảng 64.2: Đặc điểm của các nhóm Thực vật
Nhóm thực vật
Đặc điểm
Tảo
- Là TV bậc thấp, gồm các thể đơn và đa bào, TB có diệp lục, chưa có rễ, thân, lá thật. Sống ở nước.
- SSSD và hữu tính.
Rêu
- Là TVBC, có thân, lá cấu tạo đơn giản, rễ giả, Sống nơi ẩm ướt
- SS bằng bào tử, là TV đầu tiên ở cạn.
Quyết
- Có rễ, thân, lá thật, có mạch dẫn. Sống ở cạn.
- SS bằng bào tử, có nguyên tản.
Hạt trần
- Có cấu tạo phức tạp, thân gỗ, có mạch dẫn.
- SS bằng hạt (trần).
Hạt kín
- CQSD có nhiều dạng: rễ, thân, lá đa dạng, có mạch dẫn.
- Có nhiều dạng hoa, quả có chứa hạt.
Bảng 64.3: Đặc điểm của cây một Lá mầm và cây Hai lá mầm
Đặc điểm
Lớp một lá mầm
Lớp hai lá mầm
Kiểu rễ
Rễ chùm
Rễ cọc
Số cánh hoa
6 cánh hoặc 3 cánh
5 cánh hoặc 4 cánh
Kiểu gân lá
Hình cung hoặc song song
Gân lá hình mạng
Thân
Thân cỏ hoặc thân cột
Thân gỗ, cỏ, leo
Hạt
Phôi có 1 lá mầm
Phôi có 2 lá mầm
Bảng 64.4: Đặc điểm của các ngành động vật
Ngành
Đặc điểm
ĐVNS
Cơ thể đơn bào, phần lớn dị dưỡng, di chuyển bằng chân giả, lông hay roi bơi. SS vô tính theo kiểu phân đôi, sống tự do hoặc kí sinh.
Ruột khoang
Đối xứng tỏa tròn, ruột dạng túi, cấu tạo thành cơ thể có 2 lớp TB, có TB gai để tự vệ và tấn công, có nhiều dạng sống ở biển nhiệt đới.
Giun dẹp
Cơ thể dẹp, đối xứng 2 bên và pbiệt đầu đuôi, lưng, bụng, ruột phân nhiều nhánh, chưa có ruột sau và hậu môn. Sống tự do hoặc kí sinh.
Giun tròn
Cơ thể hình trụ thuôn 2 đầu, có khoang cơ thể chưa chính thức. CQ tiêu hóa dài từ miệng đến hậu môn. Phần lớn sống kí sinh, một số ít sống tự do.
Giun đốt
Cơ thể phân đốt, có thể xoang; ống tiêu hóa phân hóa, bắt đầu có HTHoàn; di chuyển nhờ chi bên, tơ hay hệ cơ; hô hấp qua da hay mang.
Thân mềm
Thân mềm, không phân đốt, có vỏ đá vôi, có khoang áo, HTHóa phân hóa và cơ quan di chuyển thường đơn giản.
Chân khớp
Có số loài lớn, chiếm 2/3 số loài ĐV, có 3 lớp lớn: giáp xác, hình nhện, sâu bọ. Các
 









Các ý kiến mới nhất