Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tobe and subject pronouns

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: múc meo
Ngày gửi: 15h:28' 24-02-2020
Dung lượng: 28.7 KB
Số lượt tải: 424
Số lượt thích: 0 người
Name:…………………………………. TIẾNG ANH 3
Class:………….. CHUYÊN ĐỀ: ĐỘNG TỪ “TO BE” VÀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG
( “TOBE” VERB AND SUBJECT PRONOUNS)
I.Grammar Focus
1.Subject pronouns – Đạitừnhânxưng
I
 tôi, ta
Chỉngườinóisốít.

We
chúngtôi, chúng ta
Chỉngườinóisốnhiều.

You
bạn, cácbạn
Chỉngườinghesốíthoặcsốnhiều

They
 họ, chúngnó
Chỉnhiềuđốitượngđượcnóitới

He
anhấy, ôngấy, …
Chỉmộtđốitượngđượcnóitớithuộcgiốngđực

She
 chịấy, bàấy, …
Chỉmộtđốitượngđượcnóitớithuộcgiốngcái

It
  nó,….
Chỉmộtđốitượngđượcnóitớikhôngrõgiớitính

( Đạitừnhânxưngthườnglàmchủngữtrongcâu)
2.TOBE verb – Độngtừtobe
ĐTNX
 KHẲNG ĐỊNH
PHỦ ĐỊNH
CÂU HỎI

I
 Am
Am not
Am I

You
Are
Are not
Are you

We
Are
Are not
Are we

They
Are
Are not
Are they

He
Is
Is not
Is he

She
Is
Is not
Is she

it
Is
Is not
Is it

( Lưu ý:+)dạngđộngtừ to be trênchỉdùngchothìhiệntại)
+) “are” đivớichủngữsônhiều
+)” Is” đivớichủngữsốít
2.0)
Cácdạngviếttắttrên: is not= isn’t
Are not=aren’t
I am=I’m
Are= ‘re ( you’re,they’re)
Is= ‘s( he’s, there’s, this’s)
2.1) cáccấutrúc am/is/are
a) cấutrúc ở dạngkhẳngđịnh
+)S(I) +am+……………………….
e.g: I am a student ( tôilà 1 họcsinh)
+)S(he,she,it,danhtừsốít)+is+……………………….
e.g: He is a teacher(Anhấylà 1 giáoviên)
Lan is a student
+)S(we,you,they,danhtừsốnhiều)+are+…………………
e.g: they are student
Lan and Mai are students
*) Vớidanhtừsốnhiều ở phíasaudanhtừ 2 phảithêm “S”
b) Cấutrúc ở dạngphủđịnh
+)S(I) +am+not……………………….
e.g: I am not a student ( tôikhônglà 1 họcsinh)
+) S(he,she,it,danhtừsốít)+is+not……………………….
e.g: He is not a teacher(Anhấykhônglà 1 giáoviên)
Lan is not a student
+) S(we,you,they,danhtừsốnhiều)+are+not…………………
e.g: they are not student
Lan and Mai are not students

c) dạngnghivấn-câuhỏi
+) Am+ S(I) + ……………………….?
e.g: Am I a student ( cóphảitôilà 1 họcsinh?)
+) Is+ S(he,she,it,danhtừsốít)+ ……………………….?
e.g: Is he a teacher?(cóphảiAnhấylà 1 giáoviên?)
Is Lan a student?
+) Are+ S(we,you,they,danhtừsốnhiều)+ …………………?
e.g: Are they student?
Are Lan and Mai students?
II. Practice
Bàitập 1.Điền am/is/are 1.It ……………………… cold today. 2. I ……………………… at home now. 3. They ……………………… Korean. 4. There ……………………… a pen on the desk. 5. My name ……………………… Nikita. 6. We ……………………… from Ukraine. 7. That ……………………… right. 8. I ……………………… OK, thanks. 9. Clara and Steve ……………………… married. 10. She ……………………… an English teacher. 11. This book ……………………… mine. 12. Jane and Peter ……………………… married. 13. My brother ……………………… here at the moment. 14. Many people ……………………… in the bank. 15. We ……………………… in England. 16. It ……………………… Monday today. 17. I ……………………… a hairdresser. 18. My name ……………………… Alexander. 19. There ……………………… many people in this class. 20. …………… Ane and Alice sisters? 21. ……………………… this car yours? 22. ……………………… I in your way? 23. ……………………… you twenty-five years old? 24. ……………………… the Smiths divorced? 25. ……………………… this your new bicycle? 26. I ……………………… a student. 27. The teachers ……………………… in the room. 28. The cat ……………………… on the table. 29. The dog ……………………… under the table.
30. This book ……………………… cheap.
Bàitập 2: Điềnđộngtừtobe( am , is, are ) thíchhợpvàochỗtrống :
1. How old.............you?
2. My name............Mai.
3. How .........she?
4. Minh...........all right.
5. Lan and I........10 years old.
6. She.........Lan. She........thirteen.
7. Mai.......a student.
8. How old........they.
9. They.........Ba and Nam.
10. We.........play football.
11. He________my brother.
12. They________students.
13
 
Gửi ý kiến