toan hoc 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Nguyễn Thế Tài
Ngày gửi: 06h:51' 01-09-2023
Dung lượng: 121.6 KB
Số lượt tải: 43
Nguồn: ST
Người gửi: Nguyễn Thế Tài
Ngày gửi: 06h:51' 01-09-2023
Dung lượng: 121.6 KB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ
TỔ: KHTN
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC I
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN TOÁN, KHỐI LỚP 8
BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
(Năm học 2024 - 2024)
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Số lớp: 02 ; Số học sinh:
2. Tình hình đội ngũ:
Số giáo viên: … giáo viên; Trình độ đào tạo: Cao đẳng …giáo viên; Đại học: … giáo viên; trên đại học: … giáo viên.
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: … giáo viên; Khá: … giáo viên; Đạt: … giáo viên:; Chưa đạt: … giáo viên
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
Số
STT
Thiết bị dạy học
Các bài thí nghiệm/thực hành
Ghi chú
lượng
Máy tính, ti vi kết nối mạng tại
1
bộ
Dùng cho các tiết dạy có ứng dụng CNTT
các phòng học.
Thước kẻ, Eke, compa của giáo
2
bộ
Dụng cụ vẽ hình dùng cho các tiết hình học
viên
Bìa giấy cứng, keo dán, dụng
3
bộ
Dùng cho các tiết tạo hình, hoạt động trải nghiệm
cụ thủ công
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập(Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng
bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
Thực hành phần mềm GEOGEBRA
1
Phòng Tin học
01
Mô tả thí nghiệm ngẫu nhiên với phần mềm Excel
2
Lớp học
01
Công thức tính lãi kép
Phân tích đặc điểm khí hậu Việt Nam
3
Sân trường
01
Một vài ứng dụng của hàm số bậc nhất trong tài chính
Ứng dụng định lí Thalès, định lí Pythagore và tam giác
đồng dạng để đo chiều cao, khoảng cách
II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Phân bố các tiết dạy: Số tiết 140 tiết ( 35 tuần, mỗi tuần 4 tiết)
Đại số
Hoạt động thực hành và trải nghiệm (4
Thống kê và Hình
Ôn tập – Kiểm tra
Tổng
tiết)
xác suất
Ôn tập giữa kì (4 tiết)
Hoạt động thực hành trải nghiệm (1 tiết)
K.tra giữa kì (2 tiết)
Chủ đề: Công thức tính lãi kép
Học kì I
Ôn tập cuối kì (4 tiết)
72 Hoạt động thực hành trải nghiệm (1 tiết)
K.tra cuối kì (2 tiết)
Chủ đề: Phân tích đặc điểm khí hậu VN
Trả bài kiểm tra cuối kì (2 tiết)
Hoạt động thực hành trải nghiệm (1 tiết)
Ôn tập giữa kì (2 tiết)
Chủ đề:Ứng dụng định lí Thales, định lí Pythagore và
K.tra giữa kì (2 tiết)
tam giác đồng dạng để đo chiều cao
Học kì II
Ôn tập cuối kì (4 tiết)
68 Hoạt động thực hành trải nghiệm (1 tiết)
K.tra cuối kì (2 tiết)
Chủ đề: Ứng dụng định lí Thales, định lí Pythagore
Trả bài kiểm tra cuối kì (2 tiết)
và tam giác đồng dạng để đo khoảng cách
1. Phân phối chương trình:
Số
Tiết
Thiết bị
STT
Bài học
Yêu cầu cần đạt.
tiết PPCT
dạy học
CHƯƠNG I. ĐA THỨC (14 tiết)
Bài 1. Đơn thức
2
1.2
Bài 2. Đa thức
2
3.4
- Nhận biết đơn thức, đơn thức thu gọn, hệ số, phần biến
và bậc của đơn thức
- Thu gọn đơn thức.
- Nhận biết đơn thức đồng dạng.
- Cộng và trừ hai đơn thức đồng dạng
- Nhận biết các khái niệm: đa thức, hạng tử của đa thức, đa thức
thu gọn và bậc của đa thức.
Bài 3. Phép cộng và phép
trừ đa thức
1
5
Luyện tập chung
1
6
Bài 4. Phép nhân đa thức
2
7.8
Bài 5. Phép chia đa thức
cho đơn thức
2
9.10
Luyện tập chung
2
11.12
Bài tập cuối chương I
2
13.14
- Thu gọn đa thức.
- Tính giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến
- Nắm được cách cộng, trừ hai đa thức
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ đa thức
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 3.
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
- Thực hiện phép tính nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức
với đa thức.
- Biến đổi, thu gọn biểu thức đại số có sử dụng phép nhân đa thức
- Nắm được cách chia đơn thức cho đơn thức (trường hợp chia
hết), chia đa thức cho đơn thức (trường hợp chia hết)
- Thực hiện được các phép tính trên đa thức.
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 4 đến bài 5.
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương.
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
CHƯƠNG II. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ VÀ ỨNG DỤNG (11 tiết)
Bài 6. Hiệu hai bình
phương. Bình phương
của một
tổng hay một hiệu
2
18.19
Bài 7. Lập phương của
một tổng hay một hiệu
2
20.21
Bài 8. Tổng và hiệu hai
lập phương
1
22
- Nhận biết hằng đẳng thức.
- Mô tả hằng đẳng thức hiệu hai bình phương, bình phương của
một tổng, bình phương của một hiệu.
- Vận dụng ba hằng đẳng thức này để tính nhanh, rút gọn biểu
thức
- Mô tả các hằng đẳng thức: lập phương của một tổng và lập
phương của một hiệu.
- Vận dụng hai hằng đẳng thức này để khai triển, rút gọn biểu
thức
- Mô tả các hằng đẳng thức: tổng, hiệu hai lập phương.
- Vận dụng hai hằng đẳng thức này để rút gọn biểu thức hay viết
biểu thức dưới dạng tích.
Luyện tập chung
1
23
Bài 9. Phân tích đa thức
thành nhân tử
2
24.25
Luyện tập chung
1
26
Bài tập cuối chương II
2
27.28
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 6 đến bài 8.
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
- Nhận biết phân tích đa thức thành nhân tử.
- Mô tả ba cách phân tích đa thức thành nhân tử: Đặt nhân tử
chung; Nhóm các hạng tử; Sử dụng hằng đẳng thức
- Vận dụng các cách này để khai triển, giải toán tìm x, rút gọn
biểu thức
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học trong bài 9.
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương.
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
CHƯƠNG III. TỨ GIÁC (14 tiết)
Bài 10. Tứ giác
1
1
Bài 11. Hình thang cân
2
2.3
Luyện tập chung
1
4
Bài 12. Hình bình hành
2
5.6
Luyện tập chung
1
7
Bài 13. Hình chữ nhật
1
8.9
Bài 14. Hình thoi và hình 2
10.11
- Mô tả khái niệm tứ giác, tứ giác lồi.
- Giải thích định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi
- Mô tả khái niệm hình thang, hình thang cân và các yếu tố của
chúng.
- Giải thích các tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên
và đường chéo của hình thang cân.
- Nhận biết dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân.
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 10 đến bài 11
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
- Mô tả khái niệm hình bình hành.
- Giải thích các tính chất của hình bình hành.
- Nhận biết dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học trong bài 12
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
- Mô tả khái niệm hình chữ nhật.
- Giải thích tính chất hai đường chéo của hình chữ nhật.
- Nhận biết dấu hiệu để một hình bình hành là hình chữ nhật
- Mô tả khái niệm hình thoi và hình vuông.
vuông
Luyện tập chung
1
12
Bài tập cuối chương III
2
13.14
- Giải thích các tính chất của hình thoi và hình vuông.
- Nhận biết dấu hiệu để một hình là hình thoi, hình vuông
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 13 đến bài 14
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương.
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
CHƯƠNG IV. ĐỊNH LÍ THALES (8 tiết)
Bài 15. Định lí Thales
trong tam giác
2
Bài 16. Đường trung bình
2
của tam giác
Bài 17. Tính chất đường
phân giác của tam giác
1
Luyện tập chung
1
Bài tập cuối chương IV
2
Bài 18. Thu thập và phân
loại dữ liệu
Bài 19. Biểu diễn dữ liệu
bằng bảng, biểu đồ
Bài 20. Phân tích số liệu
thống kê dựa vào biểu đồ
2
2
2
- Định lí Thalès trong tam giác (thuận và đảo).
- Tính độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định lí Thales.
18.19
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí
Thales
- Mô tả định nghĩa đường trung bình của tam giác.
20.21
- Giải thích tính chất đường trung bình của tam giác
- Giải thích tính chất đường phân giác trong của tam giác.
22
- Sử dụng tính chất đường phân giác trong của tam giác để tính độ
dài đoạn thẳng và tỉ số của hai đoạn thẳng
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 15 đến bài 17
23
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương.
24.25
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
CHƯƠNG V. DỮ LIỆU VÀ BIỂU ĐỒ (8tiết)
- Thực hiện và lí giải việc thu thập dữ liệu.
29.30
- Phân loại số liệu rời rạc, số liệu liên tục
- Chuyển dữ liệu từ dạng biểu diễn này sang dạng biểu diễn khác.
31.32
- Lựa chọn biểu đồ phù hợp với dữ liệu cho trước.
- Phát hiện và giải quyết được vấn đề, quy luật đơn giản dựa trên
phân tích số liệu.
33.34
- Nhận ra tính hợp lí của dữ liệu được biểu diễn.
- Nhận biết mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức trong
các môn học khác trong Chương trình lớp 8.
Luyện tập chung
1
.5
Bài tập cuối chương V
1
36
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 18 đến bài 20
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương.
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
CHƯƠNG VI. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ (13 tiết)
Bài 21. Phân thức đại số
2
42.43
Bài 22. Tính chất cơ bản
của phân thức đại số
3
44.45.46
Luyện tập chung
1
47
Bài 23. Phép cộng và
3
phép trừ phân thức đại số
48.49.50
Bài 24. Phép nhân và
phép chia phân thức đại
số
2
51.52
Luyện tập chung
1
53
Bài tập cuối chương VI
1
54
- Nhận biết phân thức đại số, tử thức và mẫu thức của một phân
thức.
- Viết điều kiện xác định của phân thức và tính giá trị của phân
thức tại giá trị của biến thoả mãn điều kiện xác định.
- Nhận biết hai phân thức bằng nhau
- Mô tả tính chất cơ bản của phân thức đại số.
- Rút gọn phân thức đại số.
- Biết quy đồng mẫu thức nhiều phân thức trong trường hợp thuận
lợi
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 21 đến bài 22
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
- Thực hiện phép cộng và phép trừ phân thức đại số.
- Vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng phân
thức
và quy tắc dấu ngoặc với phân thức trong tính toán.
- Thực hiện phép nhân và phép chia hai phân thức đại số.
- Vận dụng tính chất của phép nhân phân thức trong tính toán
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 23 đến bài 24
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương.
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
CHƯƠNG VII. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ HÀM SỐ BẬC NHẤT (14 tiết)
Bài 25. Phương trình bậc
nhất một ẩn
3
57.58.59
Bài 26. Giải bài toán
bằng cách lập phương
trình
- Hiểu khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải.
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình bậc
nhất
1
60
Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình
bậc nhất
Luyện tập chung
1
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 25 đến bài 26
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
- Nhận biết những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm hàm số.
- Tính giá trị của hàm số khi hàm số đó xác định bởi công thức.
Bài 27. Khái niệm hàm
- Xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ; xác định
3
62.63.64
số và đồ thị của hàm số
một
điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó.
- Nhận biết đồ thị hàm số
- Thiết lập bảng giá trị của hàm số bậc nhất.
Bài 28. Hàm số bậc nhất
- Vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất.
và đồ thị của hàm số bậc 2
65.66
- Vận dụng hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất vào
nhất
giải quyết một số bài toán thực tiễn
- Nhận biết khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a z
Bài 29. Hệ số góc của
0).
2
67.68
đường thẳng
- Sử dụng hệ số góc của đường thẳng để nhận biết và giải thích sự
cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng cho trước
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 27 đến bài 29
Luyện tập chung
1
69
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương.
Bài tập cuối chương VII 1
70
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
CHƯƠNG VIII. LÀM QUEN VỚI BIẾN CỐ VÀ XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ (8 tiết)
- Xác định các kết quả có thể của hành động, thực nghiệm.
Bài 30. Kết quả có thể và
2
71.72
- Xác định các kết quả thuận lợi cho một biến cố liên quan tới
kết quả thuận lợi
hành động, thực nghiệm
61
Bài 31. Cách tính xác
suất của biến cố bằng tỉ
số
1
73
Bài 32. Mối liên hệ giữa
xác suất thực nghiệm với
xác suất và ứng dụng
3
74.75.76
Luyện tập chung
1
77
Bài tập cuối chương VIII
1
78
Tính xác suất bằng tỉ số giữa số kết quả thuận lợi cho biến cố và
số kết quả có thể trong trường hợp các kết quả có thể là đồng khả
năng
- Tính xác suất thực nghiệm trong một số ví dụ có tình huống
thực tế.
- Ước lượng xác suất của một biến cố bằng xác suất thực nghiệm.
- Ứng dụng trong một số bài toán đơn giản
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 30 đến bài 32
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương.
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
CHƯƠNG IX. TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG. (13 tiết)
Bài 33. Hai tam giác
đồng dạng
2
32.33
Bài 34. Ba trường hợp
đồng dạng của hai tam
giác
3
34.35.36
Luyện tập chung
1
37
Bài 35. Định lí Pythagore
2
và ứng dụng
38.39
Bài 36. Các trường hợp
đồng dạng của hai tam
giác vuông
40.41
2
- Nhận biết hai tam giác đồng dạng và giải thích các tính chất của
chúng.
- Giải thích định lí về trường hợp đồng dạng đặc biệt của hai tam
giác.
- Nhận biết và giải thích hai tam giác đồng dạng dựa trên ba
trường hợp đồng dạng của hai tam giác.
- Áp dụng các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vào các vấn
đề thực tiễn
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 33 đến bài 34
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
- Giải thích định lí Pythagore.
- Tính độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng định
lí Pythagore.
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí
Pythagore
- Giải thích các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông.
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng các
tam giác vuông đồng dạng.
Bài 37. Hình đồng dạng
1
42
Luyện tập chung
1
43
Bài tập cuối chương IX
1
44
- Nhận biết hai hình đồng dạng.
- Nhận biết hai hình đồng dạng phối cảnh.
- Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc,
công nghệ chế tạo, ... biểu hiện qua hình đồng dạng.
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 35 đến bài 37
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương.
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
CHƯƠNG X. MỘT SỐ HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN (6tiết)
- Mô tả đỉnh, cạnh bên, mặt bên, mặt đáy của hình chóp tam giác
đều.
- Tạo lập hình chóp tam giác đều.
Bài 38. Hình chóp tam
- Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp tam giác
2
47.48
giác đều
đều.
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích,
diện
tích xung quanh của hình chóp tam giác đều
- Mô tả đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên của hình chóp tứ giác
đều.
Bài 39. Hình chóp tứ giác
- Tạo lập hình chóp tứ giác đều.
2
49.50
đều
- Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp tứ giác đều.
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích,
diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều.
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 38 đến bài 39
Luyện tập chung
1
51
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương.
Bài tập cuối chương VIII 1
52
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
2. Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp trung học phổ thông) (không)
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ:
Bài kiểm tra,
đánh giá
Thời
gian
Thời
điểm
Yêu cầu cần đạt
Hình thức
– Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận thức về các kiến thức đã học trong hai chương Đa
Đầu
Trắc
Giữa
thức và Tứ giác
Tuần 9 tháng
nghiệm và
Học kỳ 1
– Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong chương Đa thức và Tứ giác
11
Tự luận
– Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Cuối – Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận thức về các kiến thức đã học trong học kì I
Trắc
Cuối
Tuần
tháng – Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong học kì I
nghiệm và
Học kỳ 1
18
12 – Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Tự luận
– Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận thức về các kiến thức đã học trong chương Phân
Đầu thức đại số và Tam giác đồng dạng
Trắc
Giữa
Tuần
tháng – Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong chương Phân thức đại số và Tam giác
nghiệm và
Học kỳ 2
26
3
đồng dạng
Tự luận
– Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Cuối – Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận thức về các kiến thức đã học trong học kì II
Trắc
Cuối
Tuần
tháng – Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong học kì II
nghiệm và
Học kỳ 2
35
5
– Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Tự luận
III. CÁC NỘI DUNG KHÁC (NẾU CÓ):
1. Bồi dưỡng học sinh giỏi:
a) Mục đích:
- Giúp các em học sinh có điều kiện học tập, phát triển tư duy, sáng tạo, có thái độ học tập đúng đắn, tự nghiên cứu, tìm tòi,
tham khảo tài liệu.
- Giúp các em có phương pháp học tập tích cực trong các bộ môn, kích thích sự phát triển thông minh, ham hiểu biết, không ỷ
lại.
- Giúp cho các em có năng khiếu bộ môn có cơ hội tiếp cận những vấn đề nâng cao và sâu hơn, qua đó tạo cho các em niềm
đam mê và yêu thích môn học.
- Giúp các em có cơ hội rèn luyện, phấn đấu trở thành học sinh giỏi xuất sắc phát triển toàn diện.
b) Thời gian thực hiện:
- Xây dựng kế hoạch bồi dưỡng học sinh giỏi ngay từ đầu năm.
- Triển khai kế hoạch bồi dưỡng học sinh giỏi trong buổi họp Hội đồng sư phạm cho mọi thành viên cùng biết và thực hiện.
- Theo dõi kết quả học tập của các em từ đó có nhiều biện pháp thích hợp để giúp giáo viên và học sinh dạy tốt và học tốt.
- Tổ chức bồi dưỡng cho đội tuyển từ kết quả kỳ thi chọn đội tuyển học sinh giỏi khối 6 năm học 2021 – 2023.
c) Kế hoạch học tập:
THỜI GIAN
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
GHI CHÚ
07/9/2023
Phổ biến kế hoạch và nội quy lớp bồi dưỡng HSG đến HS được tuyển chọn.
Đợt 1: 6 tuần Lập danh sách Đội dự tuyển (lần 1)
15/9/2023 Thực hiện kế hoạch bồi dưỡng nội dung cơ bản và luyện tập
30/10/2023
Kiểm tra cuối đợt 1.
Báo kết quả: 01/11/2023
Đợt 2: 8 tuần Thực hiện kế hoạch bồi dưỡng nội dung nâng cao và luyện tập
01/11/2023 - Kiểm tra cuối đợt 2.
Báo kết quả: 02/12/2023
01/12/2023
Lập danh sách Đội dự tuyển (lần 2)
Đợt 3: 8 tuần Thực hiện kế hoạch bồi dưỡng nội dung chuyên sâu, tổng ôn và luyện tập
(có 02 tuần nghỉ tết)
02/12/2023 - Kiểm tra cuối đợt 3.
15/02/2024
Chốt danh sách Đội tuyển (lần 3)
Báo kết quả: 20/02/2024
Đợt 4: 8 tuần Tiếp tục thực hiện kế hoạch bồi dưỡng nội dung Tổng ôn tập và luyện tập
15/02/2024 - Kiểm tra cuối đợt 4
15/04/2024
Chốt danh sách Đội tuyển (lần 4) dự thi cấp Trường
Báo kết quả: 15/04/2024
d) Biện pháp thực hiện:
- Tuyển chọn học sinh yêu thích bộ môn, có kết quả năm học trước đạt loại giỏi, hạnh kiểm tốt, điểm trung bình bộ môn
yêu thích đạt từ 8,0 trở lên.
- Khảo sát chất lượng, kết quả làm bài đạt loại tốt, dự kiến đưa vào đội tuyển học sinh giỏi của nhà trường.
- Chọn giáo viên dạy bồi dưỡng là giáo viên giỏi có năng lực, trình độ chuyên môn vững, tâm huyết và say mê với công
tác bồi dưỡng, có tinh thần trách nhiệm cao, vì lợi ích của người học và đặt chất lượng chung của nhà trường lên hàng đầu.
- Xây dựng kế hoạch bồi dưỡng cụ thể, chi tiết, yêu cầu giáo viên dạy bồi dưỡng giảng dạy đảm bảo kiến thức chuyên sâu,
đơn vị kiến thức từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp cho các em học sinh làm quen với nhiều dạng đề khác nhau.
-Thành lập ngân hàng đề thi học sinh giỏi ở các năm để giáo viên bồi dưỡng luyện tập cho học sinh.
- GVCN, GV bồi dưỡng bám sát các em trong những tiết học, hướng dẫn giúp đỡ học sinh phương pháp học tập, tự tin
không ỷ lại, không chủ quan.
- GV bồi dưỡng sưu tầm tài liệu, nhiều dạng đề và Bài tập giao cho các em từ dễ đến khó, định hướng cho các em tư duy
và chủ động học tập tích cực.
-Từng đợt BGH đánh giá và rút kinh nghiệm cho học sinh và giáo viên.
- Phối hợp với giáo viên chủ nhiệm, cha mẹ học sinh quan tâm và tạo điều kiện thời gian, vật chất, tinh thần cho học sinh
học tập tốt nhất
2. Giúp đỡ học sinh yếu
a) Mục đích:
- Giúp học sinh yếu – kém được ôn tập củng cố những kiến thức cơ bản để có cơ sở tiếp thu bài mới được tốt hơn, nâng
cao kết quả học tập.
- Nhằm từng bước khắc phục tỉ lệ HS yếu, kém giảm so với năm học trước, nâng dần chất lượng dạy và học, hoàn thành
giáo dục toàn diện của trường đạt chuẩn quốc gia.
b) Thời gian thực hiện:
- Xây dựng kế hoạch bồi dưỡng học sinh giỏi ngay từ đầu năm.
- Triển khai kế hoạch phụ đạo cho học sinh yếu, kém trong buổi họp Hội đồng sư phạm cho mọi thành viên cùng biết và thực
hiện.
- Theo dõi kết quả học tập của các em từ đó có nhiều biện pháp thích hợp để giúp giáo viên và học sinh dạy tốt và học tốt.
- Tổ chức phụ đạo những kiến thức cơ bản trong nội dung chương trình sách giáo khoa, đảm bảo chuẩn kiến thức – kỹ năng
theo chủ đề bám sát để giúp học sinh nắm được kiến thức chắc chắn.
c) Kế hoạch học tập:
Tiến độ thực hiện
Tháng
9/2023
Nội dung công việc
- Xây dựng dự thảo kế hoạch phụ đạo HS yếu.
- Lập danh sách HS yếu gửi về BGH.
10 - 12/2023 - Triển khai kế hoạch phụ đạo HS yếu đến GV.
- Phụ đạo HS yếu các môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh, Vật lý, Hóa học.
Phân công
TT
GVBM
TT
GVBM
Tháng
Nội dung công việc
Phân công
- Phụ đạo HS yếu các môn Sinh, Sử, Địa, GDCD, Công nghệ thường xuyên trong tiết dạy
- Kiểm tra công tác phụ đạo HS yếu.
GVBM
TT
01+02/2024
- Thống kê điểm kết quả cuối HKI những HS tham gia học phụ đạo.
- Lập danh sách HS yếu bộ môn học tiến hành phụ đạo HKII.
- Sơ kết, rút kinh nghiệm hoạt động phụ đạo HS yếu HKI.
GVBM, TT
GVBM, TT
TT
3+4/2024
- Phụ đạo HS yếu theo các môn.
- Kiểm tra công tác phụ đạo HS yếu.
GVBM
TT
5/2024
- Thống kê kết quả cuối HKII những HS học phụ đạo.
- Tổng kết, rút kinh nghiệm hoạt động phụ đạo HS yếu.
GVBM, TT
d) Biện pháp thực hiện:
- Truyền đạt kiến thức cho học sinh đồng thời dạy đủ các đối tượng học sinh yếu - kém. Kiểm tra hướng dẫn thường xuyên.
- GVCN tìm hiểu hoàn cảnh của học sinh yếu-kém; liên hệ thường xuyên với phụ huynh để tìm biện pháp giải quyết. Nhiệt
tình thể hiện tinh thần trách nhiệm cao hơn đối với học sinh.
- Hướng dẫn các em cách học và chuẩn bị bài ở nhà cho ngày hôm sau.
- Tổ chức các hình thức dạy học trên lớp phong phú hơn để thu hút học sinh chú ý vào bài học.
- Đôn đốc học sinh đi đều và đi đủ, cho 1 học sinh khá, giỏi kèm cặp học sinh yếu kém.
- Khi dạy sử dụng triệt để đồ dùng dạy học, liên hệ thực tế sinh động; giúp học sinh dễ nhớ bài.
- Qua khảo sát chất lượng đầu năm giáo viên bộ môn chọn ra những học sinh yếu kém và lên kế hoạch phụ đạo kịp thời
- Dạy theo thời khóa biểu quy định mỗi tuần 2 tiết ngoài thời khóa biểu chính khóa.
- Sau 4 tuần giáo viên cho học sinh làm bài kiểm tra để xóa kém và chọn những học sinh khác tiếp tục nâng kém đợt II (nếu
có).
- Mỗi tiết dạy giáo viên ôn lại kiến thức mà học sinh bị hỏng sau đó cho bài tập áp dụng rèn kỹ năng
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
……….., ngày tháng 8 năm 2023
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TRƯỜNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
PHỤ LỤC II
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: PTDT NỘI TRÚ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ: KHTN
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
(Năm học 2023 - 2024)
1. Khối lớp: 8 ; Số học sinh: …
STT Chủ đề dạy học dự án
Yêu cầu cần đạt
(1)
(2)
1
2
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Số
tiết
(3)
4
Thời điểm
(4)
Địa điểm
(5)
Chủ trì
(6)
Phối hợp
(7)
Sân trường/ GVBM, Phụ huynh,
phòng trưng GVCN,
học sinh
bày/nhà đa
năng
…., ngày tháng năm 20…
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TRƯỜNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Điều kiện
thực hiện
(8)
Thời tiết
thuận lợi
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: PTDT NỘI TRÚ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ: KHTN
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN MÔN TOÁN 8
BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC.
(Năm học 2023 - 2024)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
PHẦN ĐẠI SỐ
Bài học
(1)
STT
1
2
3
4
Chương I. ĐA THỨC
Bài 1. Đơn thức (tiết 1)
Mục 1. Đơn thức và đơn thức thu gọn
Bài 1. Đơn thức (tiết 2)
Mục 2. Đơn thức đồng dạng
Bài 2. Đa thức (tiết 1)
Mục 1. Khái niệm đa thức.
Bài 2. Đa thức (tiết 2)
Mục 2. Đa thức thu gọn
Tiết
ppct
Số tiết
(2)
Thời
điểm
(3)
1
Tuần
2
Tuần
3
Tuần
4
Tuần
5
Bài 3. Phép cộng và phép trừ đa thức
5
Tuần
6
Luyện tập chung
6
Tuần
7
Tuần
8
Tuần
7
8
Bài 4. Phép nhân đa thức (tiết 1)
Mục 1. Nhân đơn thức với đa thức
Bài 4. Phép nhân đa thức (tiết 2)
Mục 2. Nhân đa thức với đa thức
Địa điểm
dạy học
(5)
Thiết bị dạy học
(4)
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội
Lớp học
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
nội
nội
nội
nội
nội
nội
nội
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
9
10
Bài 5. Phép chia đa thức cho đơn thức (tiết 1)
Mục 1. Chia đơn thức cho đơn thức
Bài 5. Phép chia đa thức cho đơn thức (tiết 2)
Mục 2. Chia đa thức cho đơn thức
9
Tuần
10
Tuần
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
nội
nội
nội
Lớp học
Lớp học
11
Luyện tập chung (tiết 1)
11
Tuần
12
Luyện tập chung (tiết 2)
12
Tuần
13
Ôn tập chương I (tiết 1)
13
Tuần
14
Ôn tập chương I (tiết 2)
14
Tuần
15
Ôn tập giữa học kì I (tiết 1)
15
Tuần
16
Ôn tập giữa học kì I (tiết 2)
16
Tuần
17
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
17
Tuần
Lớp học
18
Tuần
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội
Lớp học
dung bài tập hoặc máy chiếu
19
Tuần
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội
Lớp học
dung bài tập hoặc máy chiếu
20
Tuần
21
Tuần
18
19
20
21
Chương II. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
VÀ ỨNG DỤNG
Bài 6. Hiệu hai bình phương. Bình phương của một
tổng hay một hiệu (tiết 1)
Mục 1. Hằng đẳng thức
Mục 2. Hiệu hai bình phương
Bài 6. Hiệu hai bình phương. Bình phương của một
tổng hay một hiệu (tiết 2)
Mục 3. Bình phương của một tổng
Mục 4. Bình phương của một hiệu.
Bài 7. Lập phương của một tổng hay một hiệu (tiết 1)
Mục 1. Lập phương của một tổng
Bài 7. Lập phương của một tổng hay một hiệu (tiết 2)
Mục 2. Lập phương của một hiệu
22
Bài 8. Tổng và hiệu hai lập hương
22
Tuần
23
Luyện tập chung (tiết 1)
23
Tuần
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
nội
nội
nội
nội
nội
nội
nội
nội
nội
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
24
25
26
Bài 9. Phân tích đa thức thành nhân tử (tiết 1)
Mục 1. PTĐT thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử
chung
Bài 9. Phân tích đa thức thành nhân tử (tiết 1)
Mục 2. PTĐT thành nhân tử bằng cách nhóm hạng tử
Bài 9. Phân tích đa thức thành nhân tử (tiết 1)
Mục 3. PTĐT thành nhân tử bằng cách sử dụng HĐT
24
Tuần
25
Tuần
26
Tuần
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội
Lớp học
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
nội
nội
nội
Lớp học
Lớp học
27
Luyện tập chung
27
Tuần
28
Ôn tập chương II
28
Tuần
29
Tuần
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội
Lớp học
dung bài tập hoặc máy chiếu
30
Tuần
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội
Lớp học
dung bài tập hoặc máy chiếu
31
Tuần
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội
Lớp học
dung bài tập hoặc máy chiếu
32
Tuần
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội
Lớp học
dung bài tập hoặc máy chiếu
33
Tuần
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội
Lớp học
dung bài tập hoặc máy chiếu
34
Tuần
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội
Lớp học
dung bài tập hoặc máy chiếu
29
30
31
32
33
34
Chương V. DỮ LIỆU VÀ BIỂU ĐỒ
Bài 18. Thu thập và phân loại dữ liệu (tiết 1)
Mục 1. Thu thập dữ liệu
Bài 18. Thu thập và phân loại dữ liệu (tiết 2)
Mục 2. Phân loại dữ liệu
Bài 19. Biểu diễn dữ liệu bằng bảng, biểu đồ(tiết 1)
Mục 1. Lựa chọn biểu đồ tranh hay biểu đồ cột
Mục 2. Lựa chọn biểu đồ cột hay biểu đồ đoạn thẳng
Bài 19. Biểu diễn dữ liệu bằng bảng, biểu đồ (tiết 2)
Mục 3. Lựa chọn biểu đồ cột kép hay biểu đồ hình
quạt tròn
Bài 20. Phân tích số liệu thống kê dựa vào biểu đồ (tiết
1)
Mục 1. Cần lưu ý khi đọc và diễn giải biểu đồ
Bài 20. Phân tích số liệu thống kê dựa vào biểu đồ(tiết
2)
Mục 2. Đọc và phân tích số liệu biểu đồ
35
Luyện tập chung
35
Tuần
36
Bài tập cuối chương V
36
Tuần
37
Ôn tập học kì I (phần đại số)
37
Tuần
38
Ôn tập học kì I (phần đại số)
38
Tuần
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
nội
nội
nội
nội
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
nội Lớp học
39
Ôn tập học kì I (phần Thống kê và xác suất)
39
Tuần
40
KIỂM TRA HỌC KÌ I
40
Tuần
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội
Lớp học
dung bài tập hoặc máy chiếu
Lớp học
Trả bài kiểm tra học kì I
4 Chương VI. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Bài 21. Phân thức đại số (tiết 1)
Mục ...
TỔ: KHTN
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC I
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN TOÁN, KHỐI LỚP 8
BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
(Năm học 2024 - 2024)
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Số lớp: 02 ; Số học sinh:
2. Tình hình đội ngũ:
Số giáo viên: … giáo viên; Trình độ đào tạo: Cao đẳng …giáo viên; Đại học: … giáo viên; trên đại học: … giáo viên.
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: … giáo viên; Khá: … giáo viên; Đạt: … giáo viên:; Chưa đạt: … giáo viên
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
Số
STT
Thiết bị dạy học
Các bài thí nghiệm/thực hành
Ghi chú
lượng
Máy tính, ti vi kết nối mạng tại
1
bộ
Dùng cho các tiết dạy có ứng dụng CNTT
các phòng học.
Thước kẻ, Eke, compa của giáo
2
bộ
Dụng cụ vẽ hình dùng cho các tiết hình học
viên
Bìa giấy cứng, keo dán, dụng
3
bộ
Dùng cho các tiết tạo hình, hoạt động trải nghiệm
cụ thủ công
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập(Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng
bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
Thực hành phần mềm GEOGEBRA
1
Phòng Tin học
01
Mô tả thí nghiệm ngẫu nhiên với phần mềm Excel
2
Lớp học
01
Công thức tính lãi kép
Phân tích đặc điểm khí hậu Việt Nam
3
Sân trường
01
Một vài ứng dụng của hàm số bậc nhất trong tài chính
Ứng dụng định lí Thalès, định lí Pythagore và tam giác
đồng dạng để đo chiều cao, khoảng cách
II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Phân bố các tiết dạy: Số tiết 140 tiết ( 35 tuần, mỗi tuần 4 tiết)
Đại số
Hoạt động thực hành và trải nghiệm (4
Thống kê và Hình
Ôn tập – Kiểm tra
Tổng
tiết)
xác suất
Ôn tập giữa kì (4 tiết)
Hoạt động thực hành trải nghiệm (1 tiết)
K.tra giữa kì (2 tiết)
Chủ đề: Công thức tính lãi kép
Học kì I
Ôn tập cuối kì (4 tiết)
72 Hoạt động thực hành trải nghiệm (1 tiết)
K.tra cuối kì (2 tiết)
Chủ đề: Phân tích đặc điểm khí hậu VN
Trả bài kiểm tra cuối kì (2 tiết)
Hoạt động thực hành trải nghiệm (1 tiết)
Ôn tập giữa kì (2 tiết)
Chủ đề:Ứng dụng định lí Thales, định lí Pythagore và
K.tra giữa kì (2 tiết)
tam giác đồng dạng để đo chiều cao
Học kì II
Ôn tập cuối kì (4 tiết)
68 Hoạt động thực hành trải nghiệm (1 tiết)
K.tra cuối kì (2 tiết)
Chủ đề: Ứng dụng định lí Thales, định lí Pythagore
Trả bài kiểm tra cuối kì (2 tiết)
và tam giác đồng dạng để đo khoảng cách
1. Phân phối chương trình:
Số
Tiết
Thiết bị
STT
Bài học
Yêu cầu cần đạt.
tiết PPCT
dạy học
CHƯƠNG I. ĐA THỨC (14 tiết)
Bài 1. Đơn thức
2
1.2
Bài 2. Đa thức
2
3.4
- Nhận biết đơn thức, đơn thức thu gọn, hệ số, phần biến
và bậc của đơn thức
- Thu gọn đơn thức.
- Nhận biết đơn thức đồng dạng.
- Cộng và trừ hai đơn thức đồng dạng
- Nhận biết các khái niệm: đa thức, hạng tử của đa thức, đa thức
thu gọn và bậc của đa thức.
Bài 3. Phép cộng và phép
trừ đa thức
1
5
Luyện tập chung
1
6
Bài 4. Phép nhân đa thức
2
7.8
Bài 5. Phép chia đa thức
cho đơn thức
2
9.10
Luyện tập chung
2
11.12
Bài tập cuối chương I
2
13.14
- Thu gọn đa thức.
- Tính giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến
- Nắm được cách cộng, trừ hai đa thức
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ đa thức
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 3.
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
- Thực hiện phép tính nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức
với đa thức.
- Biến đổi, thu gọn biểu thức đại số có sử dụng phép nhân đa thức
- Nắm được cách chia đơn thức cho đơn thức (trường hợp chia
hết), chia đa thức cho đơn thức (trường hợp chia hết)
- Thực hiện được các phép tính trên đa thức.
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 4 đến bài 5.
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương.
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
CHƯƠNG II. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ VÀ ỨNG DỤNG (11 tiết)
Bài 6. Hiệu hai bình
phương. Bình phương
của một
tổng hay một hiệu
2
18.19
Bài 7. Lập phương của
một tổng hay một hiệu
2
20.21
Bài 8. Tổng và hiệu hai
lập phương
1
22
- Nhận biết hằng đẳng thức.
- Mô tả hằng đẳng thức hiệu hai bình phương, bình phương của
một tổng, bình phương của một hiệu.
- Vận dụng ba hằng đẳng thức này để tính nhanh, rút gọn biểu
thức
- Mô tả các hằng đẳng thức: lập phương của một tổng và lập
phương của một hiệu.
- Vận dụng hai hằng đẳng thức này để khai triển, rút gọn biểu
thức
- Mô tả các hằng đẳng thức: tổng, hiệu hai lập phương.
- Vận dụng hai hằng đẳng thức này để rút gọn biểu thức hay viết
biểu thức dưới dạng tích.
Luyện tập chung
1
23
Bài 9. Phân tích đa thức
thành nhân tử
2
24.25
Luyện tập chung
1
26
Bài tập cuối chương II
2
27.28
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 6 đến bài 8.
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
- Nhận biết phân tích đa thức thành nhân tử.
- Mô tả ba cách phân tích đa thức thành nhân tử: Đặt nhân tử
chung; Nhóm các hạng tử; Sử dụng hằng đẳng thức
- Vận dụng các cách này để khai triển, giải toán tìm x, rút gọn
biểu thức
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học trong bài 9.
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương.
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
CHƯƠNG III. TỨ GIÁC (14 tiết)
Bài 10. Tứ giác
1
1
Bài 11. Hình thang cân
2
2.3
Luyện tập chung
1
4
Bài 12. Hình bình hành
2
5.6
Luyện tập chung
1
7
Bài 13. Hình chữ nhật
1
8.9
Bài 14. Hình thoi và hình 2
10.11
- Mô tả khái niệm tứ giác, tứ giác lồi.
- Giải thích định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi
- Mô tả khái niệm hình thang, hình thang cân và các yếu tố của
chúng.
- Giải thích các tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên
và đường chéo của hình thang cân.
- Nhận biết dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân.
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 10 đến bài 11
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
- Mô tả khái niệm hình bình hành.
- Giải thích các tính chất của hình bình hành.
- Nhận biết dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học trong bài 12
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
- Mô tả khái niệm hình chữ nhật.
- Giải thích tính chất hai đường chéo của hình chữ nhật.
- Nhận biết dấu hiệu để một hình bình hành là hình chữ nhật
- Mô tả khái niệm hình thoi và hình vuông.
vuông
Luyện tập chung
1
12
Bài tập cuối chương III
2
13.14
- Giải thích các tính chất của hình thoi và hình vuông.
- Nhận biết dấu hiệu để một hình là hình thoi, hình vuông
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 13 đến bài 14
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương.
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
CHƯƠNG IV. ĐỊNH LÍ THALES (8 tiết)
Bài 15. Định lí Thales
trong tam giác
2
Bài 16. Đường trung bình
2
của tam giác
Bài 17. Tính chất đường
phân giác của tam giác
1
Luyện tập chung
1
Bài tập cuối chương IV
2
Bài 18. Thu thập và phân
loại dữ liệu
Bài 19. Biểu diễn dữ liệu
bằng bảng, biểu đồ
Bài 20. Phân tích số liệu
thống kê dựa vào biểu đồ
2
2
2
- Định lí Thalès trong tam giác (thuận và đảo).
- Tính độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định lí Thales.
18.19
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí
Thales
- Mô tả định nghĩa đường trung bình của tam giác.
20.21
- Giải thích tính chất đường trung bình của tam giác
- Giải thích tính chất đường phân giác trong của tam giác.
22
- Sử dụng tính chất đường phân giác trong của tam giác để tính độ
dài đoạn thẳng và tỉ số của hai đoạn thẳng
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 15 đến bài 17
23
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương.
24.25
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
CHƯƠNG V. DỮ LIỆU VÀ BIỂU ĐỒ (8tiết)
- Thực hiện và lí giải việc thu thập dữ liệu.
29.30
- Phân loại số liệu rời rạc, số liệu liên tục
- Chuyển dữ liệu từ dạng biểu diễn này sang dạng biểu diễn khác.
31.32
- Lựa chọn biểu đồ phù hợp với dữ liệu cho trước.
- Phát hiện và giải quyết được vấn đề, quy luật đơn giản dựa trên
phân tích số liệu.
33.34
- Nhận ra tính hợp lí của dữ liệu được biểu diễn.
- Nhận biết mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức trong
các môn học khác trong Chương trình lớp 8.
Luyện tập chung
1
.5
Bài tập cuối chương V
1
36
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 18 đến bài 20
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương.
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
CHƯƠNG VI. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ (13 tiết)
Bài 21. Phân thức đại số
2
42.43
Bài 22. Tính chất cơ bản
của phân thức đại số
3
44.45.46
Luyện tập chung
1
47
Bài 23. Phép cộng và
3
phép trừ phân thức đại số
48.49.50
Bài 24. Phép nhân và
phép chia phân thức đại
số
2
51.52
Luyện tập chung
1
53
Bài tập cuối chương VI
1
54
- Nhận biết phân thức đại số, tử thức và mẫu thức của một phân
thức.
- Viết điều kiện xác định của phân thức và tính giá trị của phân
thức tại giá trị của biến thoả mãn điều kiện xác định.
- Nhận biết hai phân thức bằng nhau
- Mô tả tính chất cơ bản của phân thức đại số.
- Rút gọn phân thức đại số.
- Biết quy đồng mẫu thức nhiều phân thức trong trường hợp thuận
lợi
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 21 đến bài 22
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
- Thực hiện phép cộng và phép trừ phân thức đại số.
- Vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng phân
thức
và quy tắc dấu ngoặc với phân thức trong tính toán.
- Thực hiện phép nhân và phép chia hai phân thức đại số.
- Vận dụng tính chất của phép nhân phân thức trong tính toán
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 23 đến bài 24
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương.
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
CHƯƠNG VII. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ HÀM SỐ BẬC NHẤT (14 tiết)
Bài 25. Phương trình bậc
nhất một ẩn
3
57.58.59
Bài 26. Giải bài toán
bằng cách lập phương
trình
- Hiểu khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải.
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình bậc
nhất
1
60
Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình
bậc nhất
Luyện tập chung
1
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 25 đến bài 26
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
- Nhận biết những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm hàm số.
- Tính giá trị của hàm số khi hàm số đó xác định bởi công thức.
Bài 27. Khái niệm hàm
- Xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ; xác định
3
62.63.64
số và đồ thị của hàm số
một
điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó.
- Nhận biết đồ thị hàm số
- Thiết lập bảng giá trị của hàm số bậc nhất.
Bài 28. Hàm số bậc nhất
- Vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất.
và đồ thị của hàm số bậc 2
65.66
- Vận dụng hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất vào
nhất
giải quyết một số bài toán thực tiễn
- Nhận biết khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a z
Bài 29. Hệ số góc của
0).
2
67.68
đường thẳng
- Sử dụng hệ số góc của đường thẳng để nhận biết và giải thích sự
cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng cho trước
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 27 đến bài 29
Luyện tập chung
1
69
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương.
Bài tập cuối chương VII 1
70
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
CHƯƠNG VIII. LÀM QUEN VỚI BIẾN CỐ VÀ XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ (8 tiết)
- Xác định các kết quả có thể của hành động, thực nghiệm.
Bài 30. Kết quả có thể và
2
71.72
- Xác định các kết quả thuận lợi cho một biến cố liên quan tới
kết quả thuận lợi
hành động, thực nghiệm
61
Bài 31. Cách tính xác
suất của biến cố bằng tỉ
số
1
73
Bài 32. Mối liên hệ giữa
xác suất thực nghiệm với
xác suất và ứng dụng
3
74.75.76
Luyện tập chung
1
77
Bài tập cuối chương VIII
1
78
Tính xác suất bằng tỉ số giữa số kết quả thuận lợi cho biến cố và
số kết quả có thể trong trường hợp các kết quả có thể là đồng khả
năng
- Tính xác suất thực nghiệm trong một số ví dụ có tình huống
thực tế.
- Ước lượng xác suất của một biến cố bằng xác suất thực nghiệm.
- Ứng dụng trong một số bài toán đơn giản
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 30 đến bài 32
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương.
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
CHƯƠNG IX. TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG. (13 tiết)
Bài 33. Hai tam giác
đồng dạng
2
32.33
Bài 34. Ba trường hợp
đồng dạng của hai tam
giác
3
34.35.36
Luyện tập chung
1
37
Bài 35. Định lí Pythagore
2
và ứng dụng
38.39
Bài 36. Các trường hợp
đồng dạng của hai tam
giác vuông
40.41
2
- Nhận biết hai tam giác đồng dạng và giải thích các tính chất của
chúng.
- Giải thích định lí về trường hợp đồng dạng đặc biệt của hai tam
giác.
- Nhận biết và giải thích hai tam giác đồng dạng dựa trên ba
trường hợp đồng dạng của hai tam giác.
- Áp dụng các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vào các vấn
đề thực tiễn
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 33 đến bài 34
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
- Giải thích định lí Pythagore.
- Tính độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng định
lí Pythagore.
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí
Pythagore
- Giải thích các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông.
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng các
tam giác vuông đồng dạng.
Bài 37. Hình đồng dạng
1
42
Luyện tập chung
1
43
Bài tập cuối chương IX
1
44
- Nhận biết hai hình đồng dạng.
- Nhận biết hai hình đồng dạng phối cảnh.
- Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc,
công nghệ chế tạo, ... biểu hiện qua hình đồng dạng.
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 35 đến bài 37
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương.
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
CHƯƠNG X. MỘT SỐ HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN (6tiết)
- Mô tả đỉnh, cạnh bên, mặt bên, mặt đáy của hình chóp tam giác
đều.
- Tạo lập hình chóp tam giác đều.
Bài 38. Hình chóp tam
- Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp tam giác
2
47.48
giác đều
đều.
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích,
diện
tích xung quanh của hình chóp tam giác đều
- Mô tả đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên của hình chóp tứ giác
đều.
Bài 39. Hình chóp tứ giác
- Tạo lập hình chóp tứ giác đều.
2
49.50
đều
- Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp tứ giác đều.
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích,
diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều.
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 38 đến bài 39
Luyện tập chung
1
51
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương.
Bài tập cuối chương VIII 1
52
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn
2. Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp trung học phổ thông) (không)
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ:
Bài kiểm tra,
đánh giá
Thời
gian
Thời
điểm
Yêu cầu cần đạt
Hình thức
– Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận thức về các kiến thức đã học trong hai chương Đa
Đầu
Trắc
Giữa
thức và Tứ giác
Tuần 9 tháng
nghiệm và
Học kỳ 1
– Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong chương Đa thức và Tứ giác
11
Tự luận
– Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Cuối – Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận thức về các kiến thức đã học trong học kì I
Trắc
Cuối
Tuần
tháng – Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong học kì I
nghiệm và
Học kỳ 1
18
12 – Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Tự luận
– Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận thức về các kiến thức đã học trong chương Phân
Đầu thức đại số và Tam giác đồng dạng
Trắc
Giữa
Tuần
tháng – Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong chương Phân thức đại số và Tam giác
nghiệm và
Học kỳ 2
26
3
đồng dạng
Tự luận
– Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Cuối – Kiểm tra, đánh giá mức mộ nhận thức về các kiến thức đã học trong học kì II
Trắc
Cuối
Tuần
tháng – Thực hiện được các kĩ năng cơ bản trong học kì II
nghiệm và
Học kỳ 2
35
5
– Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Tự luận
III. CÁC NỘI DUNG KHÁC (NẾU CÓ):
1. Bồi dưỡng học sinh giỏi:
a) Mục đích:
- Giúp các em học sinh có điều kiện học tập, phát triển tư duy, sáng tạo, có thái độ học tập đúng đắn, tự nghiên cứu, tìm tòi,
tham khảo tài liệu.
- Giúp các em có phương pháp học tập tích cực trong các bộ môn, kích thích sự phát triển thông minh, ham hiểu biết, không ỷ
lại.
- Giúp cho các em có năng khiếu bộ môn có cơ hội tiếp cận những vấn đề nâng cao và sâu hơn, qua đó tạo cho các em niềm
đam mê và yêu thích môn học.
- Giúp các em có cơ hội rèn luyện, phấn đấu trở thành học sinh giỏi xuất sắc phát triển toàn diện.
b) Thời gian thực hiện:
- Xây dựng kế hoạch bồi dưỡng học sinh giỏi ngay từ đầu năm.
- Triển khai kế hoạch bồi dưỡng học sinh giỏi trong buổi họp Hội đồng sư phạm cho mọi thành viên cùng biết và thực hiện.
- Theo dõi kết quả học tập của các em từ đó có nhiều biện pháp thích hợp để giúp giáo viên và học sinh dạy tốt và học tốt.
- Tổ chức bồi dưỡng cho đội tuyển từ kết quả kỳ thi chọn đội tuyển học sinh giỏi khối 6 năm học 2021 – 2023.
c) Kế hoạch học tập:
THỜI GIAN
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
GHI CHÚ
07/9/2023
Phổ biến kế hoạch và nội quy lớp bồi dưỡng HSG đến HS được tuyển chọn.
Đợt 1: 6 tuần Lập danh sách Đội dự tuyển (lần 1)
15/9/2023 Thực hiện kế hoạch bồi dưỡng nội dung cơ bản và luyện tập
30/10/2023
Kiểm tra cuối đợt 1.
Báo kết quả: 01/11/2023
Đợt 2: 8 tuần Thực hiện kế hoạch bồi dưỡng nội dung nâng cao và luyện tập
01/11/2023 - Kiểm tra cuối đợt 2.
Báo kết quả: 02/12/2023
01/12/2023
Lập danh sách Đội dự tuyển (lần 2)
Đợt 3: 8 tuần Thực hiện kế hoạch bồi dưỡng nội dung chuyên sâu, tổng ôn và luyện tập
(có 02 tuần nghỉ tết)
02/12/2023 - Kiểm tra cuối đợt 3.
15/02/2024
Chốt danh sách Đội tuyển (lần 3)
Báo kết quả: 20/02/2024
Đợt 4: 8 tuần Tiếp tục thực hiện kế hoạch bồi dưỡng nội dung Tổng ôn tập và luyện tập
15/02/2024 - Kiểm tra cuối đợt 4
15/04/2024
Chốt danh sách Đội tuyển (lần 4) dự thi cấp Trường
Báo kết quả: 15/04/2024
d) Biện pháp thực hiện:
- Tuyển chọn học sinh yêu thích bộ môn, có kết quả năm học trước đạt loại giỏi, hạnh kiểm tốt, điểm trung bình bộ môn
yêu thích đạt từ 8,0 trở lên.
- Khảo sát chất lượng, kết quả làm bài đạt loại tốt, dự kiến đưa vào đội tuyển học sinh giỏi của nhà trường.
- Chọn giáo viên dạy bồi dưỡng là giáo viên giỏi có năng lực, trình độ chuyên môn vững, tâm huyết và say mê với công
tác bồi dưỡng, có tinh thần trách nhiệm cao, vì lợi ích của người học và đặt chất lượng chung của nhà trường lên hàng đầu.
- Xây dựng kế hoạch bồi dưỡng cụ thể, chi tiết, yêu cầu giáo viên dạy bồi dưỡng giảng dạy đảm bảo kiến thức chuyên sâu,
đơn vị kiến thức từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp cho các em học sinh làm quen với nhiều dạng đề khác nhau.
-Thành lập ngân hàng đề thi học sinh giỏi ở các năm để giáo viên bồi dưỡng luyện tập cho học sinh.
- GVCN, GV bồi dưỡng bám sát các em trong những tiết học, hướng dẫn giúp đỡ học sinh phương pháp học tập, tự tin
không ỷ lại, không chủ quan.
- GV bồi dưỡng sưu tầm tài liệu, nhiều dạng đề và Bài tập giao cho các em từ dễ đến khó, định hướng cho các em tư duy
và chủ động học tập tích cực.
-Từng đợt BGH đánh giá và rút kinh nghiệm cho học sinh và giáo viên.
- Phối hợp với giáo viên chủ nhiệm, cha mẹ học sinh quan tâm và tạo điều kiện thời gian, vật chất, tinh thần cho học sinh
học tập tốt nhất
2. Giúp đỡ học sinh yếu
a) Mục đích:
- Giúp học sinh yếu – kém được ôn tập củng cố những kiến thức cơ bản để có cơ sở tiếp thu bài mới được tốt hơn, nâng
cao kết quả học tập.
- Nhằm từng bước khắc phục tỉ lệ HS yếu, kém giảm so với năm học trước, nâng dần chất lượng dạy và học, hoàn thành
giáo dục toàn diện của trường đạt chuẩn quốc gia.
b) Thời gian thực hiện:
- Xây dựng kế hoạch bồi dưỡng học sinh giỏi ngay từ đầu năm.
- Triển khai kế hoạch phụ đạo cho học sinh yếu, kém trong buổi họp Hội đồng sư phạm cho mọi thành viên cùng biết và thực
hiện.
- Theo dõi kết quả học tập của các em từ đó có nhiều biện pháp thích hợp để giúp giáo viên và học sinh dạy tốt và học tốt.
- Tổ chức phụ đạo những kiến thức cơ bản trong nội dung chương trình sách giáo khoa, đảm bảo chuẩn kiến thức – kỹ năng
theo chủ đề bám sát để giúp học sinh nắm được kiến thức chắc chắn.
c) Kế hoạch học tập:
Tiến độ thực hiện
Tháng
9/2023
Nội dung công việc
- Xây dựng dự thảo kế hoạch phụ đạo HS yếu.
- Lập danh sách HS yếu gửi về BGH.
10 - 12/2023 - Triển khai kế hoạch phụ đạo HS yếu đến GV.
- Phụ đạo HS yếu các môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh, Vật lý, Hóa học.
Phân công
TT
GVBM
TT
GVBM
Tháng
Nội dung công việc
Phân công
- Phụ đạo HS yếu các môn Sinh, Sử, Địa, GDCD, Công nghệ thường xuyên trong tiết dạy
- Kiểm tra công tác phụ đạo HS yếu.
GVBM
TT
01+02/2024
- Thống kê điểm kết quả cuối HKI những HS tham gia học phụ đạo.
- Lập danh sách HS yếu bộ môn học tiến hành phụ đạo HKII.
- Sơ kết, rút kinh nghiệm hoạt động phụ đạo HS yếu HKI.
GVBM, TT
GVBM, TT
TT
3+4/2024
- Phụ đạo HS yếu theo các môn.
- Kiểm tra công tác phụ đạo HS yếu.
GVBM
TT
5/2024
- Thống kê kết quả cuối HKII những HS học phụ đạo.
- Tổng kết, rút kinh nghiệm hoạt động phụ đạo HS yếu.
GVBM, TT
d) Biện pháp thực hiện:
- Truyền đạt kiến thức cho học sinh đồng thời dạy đủ các đối tượng học sinh yếu - kém. Kiểm tra hướng dẫn thường xuyên.
- GVCN tìm hiểu hoàn cảnh của học sinh yếu-kém; liên hệ thường xuyên với phụ huynh để tìm biện pháp giải quyết. Nhiệt
tình thể hiện tinh thần trách nhiệm cao hơn đối với học sinh.
- Hướng dẫn các em cách học và chuẩn bị bài ở nhà cho ngày hôm sau.
- Tổ chức các hình thức dạy học trên lớp phong phú hơn để thu hút học sinh chú ý vào bài học.
- Đôn đốc học sinh đi đều và đi đủ, cho 1 học sinh khá, giỏi kèm cặp học sinh yếu kém.
- Khi dạy sử dụng triệt để đồ dùng dạy học, liên hệ thực tế sinh động; giúp học sinh dễ nhớ bài.
- Qua khảo sát chất lượng đầu năm giáo viên bộ môn chọn ra những học sinh yếu kém và lên kế hoạch phụ đạo kịp thời
- Dạy theo thời khóa biểu quy định mỗi tuần 2 tiết ngoài thời khóa biểu chính khóa.
- Sau 4 tuần giáo viên cho học sinh làm bài kiểm tra để xóa kém và chọn những học sinh khác tiếp tục nâng kém đợt II (nếu
có).
- Mỗi tiết dạy giáo viên ôn lại kiến thức mà học sinh bị hỏng sau đó cho bài tập áp dụng rèn kỹ năng
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
……….., ngày tháng 8 năm 2023
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TRƯỜNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
PHỤ LỤC II
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: PTDT NỘI TRÚ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ: KHTN
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
(Năm học 2023 - 2024)
1. Khối lớp: 8 ; Số học sinh: …
STT Chủ đề dạy học dự án
Yêu cầu cần đạt
(1)
(2)
1
2
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Số
tiết
(3)
4
Thời điểm
(4)
Địa điểm
(5)
Chủ trì
(6)
Phối hợp
(7)
Sân trường/ GVBM, Phụ huynh,
phòng trưng GVCN,
học sinh
bày/nhà đa
năng
…., ngày tháng năm 20…
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TRƯỜNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Điều kiện
thực hiện
(8)
Thời tiết
thuận lợi
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: PTDT NỘI TRÚ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ: KHTN
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN MÔN TOÁN 8
BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC.
(Năm học 2023 - 2024)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
PHẦN ĐẠI SỐ
Bài học
(1)
STT
1
2
3
4
Chương I. ĐA THỨC
Bài 1. Đơn thức (tiết 1)
Mục 1. Đơn thức và đơn thức thu gọn
Bài 1. Đơn thức (tiết 2)
Mục 2. Đơn thức đồng dạng
Bài 2. Đa thức (tiết 1)
Mục 1. Khái niệm đa thức.
Bài 2. Đa thức (tiết 2)
Mục 2. Đa thức thu gọn
Tiết
ppct
Số tiết
(2)
Thời
điểm
(3)
1
Tuần
2
Tuần
3
Tuần
4
Tuần
5
Bài 3. Phép cộng và phép trừ đa thức
5
Tuần
6
Luyện tập chung
6
Tuần
7
Tuần
8
Tuần
7
8
Bài 4. Phép nhân đa thức (tiết 1)
Mục 1. Nhân đơn thức với đa thức
Bài 4. Phép nhân đa thức (tiết 2)
Mục 2. Nhân đa thức với đa thức
Địa điểm
dạy học
(5)
Thiết bị dạy học
(4)
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội
Lớp học
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
nội
nội
nội
nội
nội
nội
nội
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
9
10
Bài 5. Phép chia đa thức cho đơn thức (tiết 1)
Mục 1. Chia đơn thức cho đơn thức
Bài 5. Phép chia đa thức cho đơn thức (tiết 2)
Mục 2. Chia đa thức cho đơn thức
9
Tuần
10
Tuần
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
nội
nội
nội
Lớp học
Lớp học
11
Luyện tập chung (tiết 1)
11
Tuần
12
Luyện tập chung (tiết 2)
12
Tuần
13
Ôn tập chương I (tiết 1)
13
Tuần
14
Ôn tập chương I (tiết 2)
14
Tuần
15
Ôn tập giữa học kì I (tiết 1)
15
Tuần
16
Ôn tập giữa học kì I (tiết 2)
16
Tuần
17
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
17
Tuần
Lớp học
18
Tuần
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội
Lớp học
dung bài tập hoặc máy chiếu
19
Tuần
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội
Lớp học
dung bài tập hoặc máy chiếu
20
Tuần
21
Tuần
18
19
20
21
Chương II. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
VÀ ỨNG DỤNG
Bài 6. Hiệu hai bình phương. Bình phương của một
tổng hay một hiệu (tiết 1)
Mục 1. Hằng đẳng thức
Mục 2. Hiệu hai bình phương
Bài 6. Hiệu hai bình phương. Bình phương của một
tổng hay một hiệu (tiết 2)
Mục 3. Bình phương của một tổng
Mục 4. Bình phương của một hiệu.
Bài 7. Lập phương của một tổng hay một hiệu (tiết 1)
Mục 1. Lập phương của một tổng
Bài 7. Lập phương của một tổng hay một hiệu (tiết 2)
Mục 2. Lập phương của một hiệu
22
Bài 8. Tổng và hiệu hai lập hương
22
Tuần
23
Luyện tập chung (tiết 1)
23
Tuần
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
nội
nội
nội
nội
nội
nội
nội
nội
nội
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
24
25
26
Bài 9. Phân tích đa thức thành nhân tử (tiết 1)
Mục 1. PTĐT thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử
chung
Bài 9. Phân tích đa thức thành nhân tử (tiết 1)
Mục 2. PTĐT thành nhân tử bằng cách nhóm hạng tử
Bài 9. Phân tích đa thức thành nhân tử (tiết 1)
Mục 3. PTĐT thành nhân tử bằng cách sử dụng HĐT
24
Tuần
25
Tuần
26
Tuần
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội
Lớp học
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
nội
nội
nội
Lớp học
Lớp học
27
Luyện tập chung
27
Tuần
28
Ôn tập chương II
28
Tuần
29
Tuần
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội
Lớp học
dung bài tập hoặc máy chiếu
30
Tuần
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội
Lớp học
dung bài tập hoặc máy chiếu
31
Tuần
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội
Lớp học
dung bài tập hoặc máy chiếu
32
Tuần
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội
Lớp học
dung bài tập hoặc máy chiếu
33
Tuần
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội
Lớp học
dung bài tập hoặc máy chiếu
34
Tuần
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội
Lớp học
dung bài tập hoặc máy chiếu
29
30
31
32
33
34
Chương V. DỮ LIỆU VÀ BIỂU ĐỒ
Bài 18. Thu thập và phân loại dữ liệu (tiết 1)
Mục 1. Thu thập dữ liệu
Bài 18. Thu thập và phân loại dữ liệu (tiết 2)
Mục 2. Phân loại dữ liệu
Bài 19. Biểu diễn dữ liệu bằng bảng, biểu đồ(tiết 1)
Mục 1. Lựa chọn biểu đồ tranh hay biểu đồ cột
Mục 2. Lựa chọn biểu đồ cột hay biểu đồ đoạn thẳng
Bài 19. Biểu diễn dữ liệu bằng bảng, biểu đồ (tiết 2)
Mục 3. Lựa chọn biểu đồ cột kép hay biểu đồ hình
quạt tròn
Bài 20. Phân tích số liệu thống kê dựa vào biểu đồ (tiết
1)
Mục 1. Cần lưu ý khi đọc và diễn giải biểu đồ
Bài 20. Phân tích số liệu thống kê dựa vào biểu đồ(tiết
2)
Mục 2. Đọc và phân tích số liệu biểu đồ
35
Luyện tập chung
35
Tuần
36
Bài tập cuối chương V
36
Tuần
37
Ôn tập học kì I (phần đại số)
37
Tuần
38
Ôn tập học kì I (phần đại số)
38
Tuần
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi
nội
nội
nội
nội
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
nội Lớp học
39
Ôn tập học kì I (phần Thống kê và xác suất)
39
Tuần
40
KIỂM TRA HỌC KÌ I
40
Tuần
dung bài tập hoặc máy chiếu
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội
Lớp học
dung bài tập hoặc máy chiếu
Lớp học
Trả bài kiểm tra học kì I
4 Chương VI. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Bài 21. Phân thức đại số (tiết 1)
Mục ...
 









Các ý kiến mới nhất