Toán 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Làm + ST
Người gửi: Nhữ Mạnh
Ngày gửi: 10h:42' 24-10-2026
Dung lượng: 114.8 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn: Làm + ST
Người gửi: Nhữ Mạnh
Ngày gửi: 10h:42' 24-10-2026
Dung lượng: 114.8 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 2 ÔN GK 1
Trắc nghiệm
Câu 1. Điền các từ thích hợp (chữ số lẻ, chữ số chẵn) vào chỗ trống (...)
A.Các số có chữ sô tận cùng là ... thì chia hết cho 2
B. Các số có chữ số tận cùng là ... thì không chia hết cho 2.
Câu 2. Khẳng định sau đúng hay sai ?
A. Số có chữ số tận cùng là 4 thì chia hết cho 2.
B.Số chia hết cho 2 thì có chữ số tận cùng là 4.
C. Số chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng là 5.
D. Số có chữ số tận cùng là 5 thì chia hết cho 5.
Câu 3. Số nào sau đây chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2
A.
.
B.
.
C.
Câu 4. Số nào sau đây chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5
.
D.
A.
.
D.
.
B.
.
C.
Câu 5. Tìm ƯCLN(90; 10)
A. ƯCLN(90; 10) = 10; B. ƯCLN(90; 10) = 5; C. ƯCLN(90; 10) = 90;
Câu 6. Cho tập ƯC(24; 28) = {1; 2; 4}. Vậy ƯCLN(24; 28) là:
Câu 7. Tìm ƯCLN(72, 63, 1):
Câu 8. Nếu 9 là số lớn nhất sao cho a ⋮ 9 và a ⋮ 9 thì 9 là ………… của a và b.
Câu 9. Nếu a ⋮ 7 và b ⋮ 7 thì 7 là ……………… của a và b.
Kết quả của phép tính a m : an là
Câu 10.
A. a m :n
B. a m ⋅n
n
D. ( a m )
C. a m−n
Câu 11.
Kết quả của phép tính 215 : ( 26 ⋅32 ) viết dưới dạng lũy thừa của cơ số 4 có số mũ là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 12.
Những số nào sau đây là ước của 36 ?
A. 2 ; 3 ; và 6
B. 0 ; 1 và 6
C. 12; 18 và 24
D. 36; 72 và 108
Câu 13: Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là :
A. Nhân và chia
B. Luỹ thừa
Luỹ thừa
Cộng và trừ
Cộng và trừ.
C. Luỹ thừa
Nhân và chia
Cộng và trừ.
Nhân và chia.
Câu 14. Khi biểu thức chứa các dấu ngoặc
A.
.
C.
.
thì thứ tự thực hiện các phép tính là
B.
.
D.
Câu15. Số nào sau đây chia hết cho 2 ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16. Số nào sau đây là số nguyên tố?
A.
Câu 17.
Câu 18.
.
Những số nào sau đây là ước của 36 ?
A. 2 ;3 ; và 6
B. 0 ; 1 và 6
Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9
B. Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3
C. Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 5
C. 12; 18 và 24
D. 36; 72 và 108
D. Một số chia hết cho 45 thì số đó chia hết cho 9
Câu 19. Bạn An có ngày sinh là số nguyên tố lớn nhất nhỏ hơn 20 , tháng sinh của bạn là số nguyên tố nhỏ nhất. Vậy
bạn An có ngày và tháng sinh là bao nhiêu?
A. Ngày 19 tháng 3
B. Ngày 19 tháng 2
C. Ngày 7 tháng 2
D. Ngày 7 tháng 3
Câu 20.
Cho số tự nhiên có hai chữ số.
a) Trong các số đã cho, có 10 số chia hết cho cả 2 và 5.
b) Trong các số đã cho, có 29 số chia hết cho 3.
c) Trong các số đã cho, có 5 số là chia hết cho cả 2 và 9.
d) Tổng của các số là bội của 18 khi phân tích thành nhân tử được thừa số có số mũ cao nhất là 3.
Tự luận: Bài 1: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
a) Tập hợp A gồm các số chia hết cho 3 và không vượt quá 21
b) Tập hợp B gồm các số nguyên tố nhỏ hơn hoặc bằng 13.
c) Tập hợp C gồm các ước của 24.
Bài 2: Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử:
a)
c)
b)
Bài 3: Thực hiện phép tính:
a) 6 . 23 – 27 : 32
g)
b) 23 – 63 : 62 + 15.22
h)
c)
i)
Bài4: Tính hợp lý:
a) 882 + 139 + 18 + 61
e)
b) 2783 + 125 + 7217 + 575
g)
c) 5 . 4 . 35 . 25. 20
h)
d) 8 . 2. 2023 . 125 . 5
Bài 5: Tìm số tự nhiên x biết:
a)
i)
.
c)
b)
.
d)
Bài 6: Tìm số tự nhiên x biết:
a) 10 + 2x = 47 : 45
b)
c)
Bài 7: Tìm số tự nhiên x biết:
e)
g)
h)
.
.
a)
c)
b)
Bài 9: Tìm chữ số x và y biết:
d)
e)
(4 + x).33 = 35
a)
chia hết cho 2
c)
chia hết cho 3
b)
chia hết cho 5 và 9
d)
chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9
và
c)
Bài 10.So sánh các số sau:
a)
và
Bài 11: So sánha)
b)
và
b)
và
d)
và
và
Trắc nghiệm
Câu 1. Điền các từ thích hợp (chữ số lẻ, chữ số chẵn) vào chỗ trống (...)
A.Các số có chữ sô tận cùng là ... thì chia hết cho 2
B. Các số có chữ số tận cùng là ... thì không chia hết cho 2.
Câu 2. Khẳng định sau đúng hay sai ?
A. Số có chữ số tận cùng là 4 thì chia hết cho 2.
B.Số chia hết cho 2 thì có chữ số tận cùng là 4.
C. Số chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng là 5.
D. Số có chữ số tận cùng là 5 thì chia hết cho 5.
Câu 3. Số nào sau đây chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2
A.
.
B.
.
C.
Câu 4. Số nào sau đây chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5
.
D.
A.
.
D.
.
B.
.
C.
Câu 5. Tìm ƯCLN(90; 10)
A. ƯCLN(90; 10) = 10; B. ƯCLN(90; 10) = 5; C. ƯCLN(90; 10) = 90;
Câu 6. Cho tập ƯC(24; 28) = {1; 2; 4}. Vậy ƯCLN(24; 28) là:
Câu 7. Tìm ƯCLN(72, 63, 1):
Câu 8. Nếu 9 là số lớn nhất sao cho a ⋮ 9 và a ⋮ 9 thì 9 là ………… của a và b.
Câu 9. Nếu a ⋮ 7 và b ⋮ 7 thì 7 là ……………… của a và b.
Kết quả của phép tính a m : an là
Câu 10.
A. a m :n
B. a m ⋅n
n
D. ( a m )
C. a m−n
Câu 11.
Kết quả của phép tính 215 : ( 26 ⋅32 ) viết dưới dạng lũy thừa của cơ số 4 có số mũ là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 12.
Những số nào sau đây là ước của 36 ?
A. 2 ; 3 ; và 6
B. 0 ; 1 và 6
C. 12; 18 và 24
D. 36; 72 và 108
Câu 13: Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là :
A. Nhân và chia
B. Luỹ thừa
Luỹ thừa
Cộng và trừ
Cộng và trừ.
C. Luỹ thừa
Nhân và chia
Cộng và trừ.
Nhân và chia.
Câu 14. Khi biểu thức chứa các dấu ngoặc
A.
.
C.
.
thì thứ tự thực hiện các phép tính là
B.
.
D.
Câu15. Số nào sau đây chia hết cho 2 ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16. Số nào sau đây là số nguyên tố?
A.
Câu 17.
Câu 18.
.
Những số nào sau đây là ước của 36 ?
A. 2 ;3 ; và 6
B. 0 ; 1 và 6
Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9
B. Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3
C. Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 5
C. 12; 18 và 24
D. 36; 72 và 108
D. Một số chia hết cho 45 thì số đó chia hết cho 9
Câu 19. Bạn An có ngày sinh là số nguyên tố lớn nhất nhỏ hơn 20 , tháng sinh của bạn là số nguyên tố nhỏ nhất. Vậy
bạn An có ngày và tháng sinh là bao nhiêu?
A. Ngày 19 tháng 3
B. Ngày 19 tháng 2
C. Ngày 7 tháng 2
D. Ngày 7 tháng 3
Câu 20.
Cho số tự nhiên có hai chữ số.
a) Trong các số đã cho, có 10 số chia hết cho cả 2 và 5.
b) Trong các số đã cho, có 29 số chia hết cho 3.
c) Trong các số đã cho, có 5 số là chia hết cho cả 2 và 9.
d) Tổng của các số là bội của 18 khi phân tích thành nhân tử được thừa số có số mũ cao nhất là 3.
Tự luận: Bài 1: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
a) Tập hợp A gồm các số chia hết cho 3 và không vượt quá 21
b) Tập hợp B gồm các số nguyên tố nhỏ hơn hoặc bằng 13.
c) Tập hợp C gồm các ước của 24.
Bài 2: Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử:
a)
c)
b)
Bài 3: Thực hiện phép tính:
a) 6 . 23 – 27 : 32
g)
b) 23 – 63 : 62 + 15.22
h)
c)
i)
Bài4: Tính hợp lý:
a) 882 + 139 + 18 + 61
e)
b) 2783 + 125 + 7217 + 575
g)
c) 5 . 4 . 35 . 25. 20
h)
d) 8 . 2. 2023 . 125 . 5
Bài 5: Tìm số tự nhiên x biết:
a)
i)
.
c)
b)
.
d)
Bài 6: Tìm số tự nhiên x biết:
a) 10 + 2x = 47 : 45
b)
c)
Bài 7: Tìm số tự nhiên x biết:
e)
g)
h)
.
.
a)
c)
b)
Bài 9: Tìm chữ số x và y biết:
d)
e)
(4 + x).33 = 35
a)
chia hết cho 2
c)
chia hết cho 3
b)
chia hết cho 5 và 9
d)
chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9
và
c)
Bài 10.So sánh các số sau:
a)
và
Bài 11: So sánha)
b)
và
b)
và
d)
và
và
 









Các ý kiến mới nhất