Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Toán 5 tiết 2: Ôn tập số tự nhiên

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hường
Ngày gửi: 10h:30' 30-10-2026
Dung lượng: 21.4 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
Tiết 2

TOÁN
BÀI 1. ÔN TẬP SỐ TỰ NHIÊN (TIẾT 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Đọc, viết được số tự nhiên; viết được số tự nhiên thành tổng các số hạng theo hàng.
- Vận dụng được việc đọc, viết số tự nhiên; viết được số tự nhiên thành tổng các số
hạng theo hàng để giải quyết một số tình huống thực tế.
- Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Chăm chỉ, trách nhiệm
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu Bài 1 trang 6
- Máy tính, tivi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1. Khởi động
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “Đố - HS tham gia trò chơi theo nhóm đôi
bạn” theo nhóm đôi
- GV yêu cầu một bạn viết số có năm, sáu, - HS viết số, đọc số và nêu giá trị chữ số
bảy chữ số; bạn khác đọc số; bạn còn lại theo hàng.
nêu giá trị của từng chữ số trong từng
hàng.
- GV yêu cầu HS nhận xét phần trả lời của - HS nhận xét phần trả lời của bạn,
bạn, thống nhất kết quả và báo cáo GV.
thống nhất kết quả và báo cáo GV.
- GV nhận xét và giới thiệu bài
- HS nghe GV nhận xét và ghi tên bài.
2. Thực hành, luyện tập
Bài 1: GV yêu cầu HS đọc đề bài và quan - HS đọc đề bài và quan sát bảng mẫu
sát bảng mẫu trong SGK
trong SGK.
- Số ở dòng mẫu là số nào và được đọc như - HS trả lời: Số ở dòng mẫu là 52 814,
thế nào?
đọc là năm mươi hai nghìn tám trăm
mười bốn.
- Khi viết số theo cách đọc, em cần chú ý - HS trả lời: Em cần tách theo lớp, theo
điều gì?
hàng và viết đủ chữ số ở mỗi lớp.
- GV yêu cầu HS làm bài cá nhân vào - HS làm bài cá nhân vào phiếu, sau đó
phiếu, sau đó trao đổi nhóm đôi để đọc số trao đổi nhóm đôi và đọc số cho bạn
cho bạn nghe.
nghe.
- GV mời HS trình bày kết quả từng dòng
- HS trình bày đáp án theo bảng để rõ:
của Bài 1 bằng bảng.
Số gồm - Viết số - Đọc số.
- GV quan sát, hỗ trợ HS trình bày đáp án
- HS trình bày đáp án Bài 1 theo bảng:
Số gồm
Viết số
Đọc số
3
chục
triệu,
8
nghìn, 2
chục và 1
đơn vị

30 008021

ba mươi triệu
không trăm
linh
tám
nghìn không
trăm
hai

mươi mốt
8
trăm
nghìn, 2
chục
nghìn, 1
chục và 5
đơn vị
1 triệu,
trăm
nghìn,
trăm,
chục và
đơn vị
- GV chốt: Khi đọc, viết số tự nhiên, cần
đọc theo từng lớp từ trái sang phải và viết
đúng các hàng còn thiếu bằng chữ số 0.
Bài 2: GV yêu cầu HS đọc đề bài và nêu
yêu cầu của bài.
- GV hỏi: Muốn tìm số còn thiếu trong
tổng phân tích theo hàng, em làm thế nào?
- GV yêu cầu HS làm bài cá nhân vào vở,
sau đó đổi vở chữa bài cho nhau.
- GV mời HS trình bày cách làm từng câu.

820 015

tám trăm hai
mươi nghìn
không trăm
mười lăm

1 200 324

một triệu hai
trăm nghìn
ba trăm hai
mươi tư

2
3
2
4

- HS sửa bài và ghi nhớ cách đọc, viết số
tự nhiên.

- HS đọc đề bài và nêu: Viết số thích
hợp vào chỗ dấu hỏi.
- HS trả lời: Em xác định hàng còn thiếu
rồi viết giá trị của chữ số ở hàng đó.
- HS làm bài cá nhân vào vở, sau đó đổi
vở chữa bài cho bạn.
- HS trình bày đầy đủ:
a) 504 842 = 500 000 + 4 000 + 800 +
40 + 2 nên số cần điền là 800.
b) 1 730 539 = 1 000 000 + 700 000 +
30 000 + 500 + 30 + 9 nên số cần điền là
700 000.
c) 26 400 500 = 20 000 000 + 6 000 000
+ 400 000 + 500 nên số cần điền là 500
- GV chốt: Viết số thành tổng các số hạng - HS sửa bài và nhắc lại cách xác định
theo hàng giúp ta nhận biết giá trị của từng giá trị chữ số theo hàng.
chữ số trong số tự nhiên.
Bài 3: GV yêu cầu HS đọc đề bài, quan sát - HS đọc đề bài và quan sát tình huống
tình huống Rô-bốt viết ngày tháng năm trong SGK.
thành một số tự nhiên.
- Bài toán cho biết cách Rô-bốt viết số như - HS trả lời: Rô-bốt viết các chữ số của
thế nào?
ngày, tháng, năm liền nhau để được một
số tự nhiên.
- GV hỏi: Ngày Nhà giáo Việt Nam là - HS trả lời: Ngày Nhà giáo Việt Nam là
ngày nào?
ngày 20 tháng 11.
- GV yêu cầu HS trao đổi nhóm đôi, viết số - HS trao đổi nhóm đôi, viết số và nêu
Rô-bốt có thể viết được và nêu giá trị của giá trị của từng chữ số 2.
từng chữ số 2 trong số đó.

- GV mời HS trình bày trước lớp.

- HS trình bày: Rô-bốt viết được số
20 112 026; chữ số 2 đầu tiên có giá trị
20 000 000, chữ số 2 tiếp theo có giá trị
2000, chữ số 2 cuối cùng có giá trị 20.
- GV chốt: Mỗi chữ số trong một số tự - HS sửa bài và ghi nhớ kết luận.
nhiên có giá trị phụ thuộc vào hàng của
chữ số đó.
3. Vận dụng, trải nghiệm
- Bài 4: GV yêu cầu HS đọc đề bài và quan - HS đọc đề bài và quan sát hình trong
sát hình ba chiếc mũ của Nam, Việt và Rô- SGK.
bốt.
- GV hỏi: Bài toán cho biết gì?
- HS trả lời: Ba số chẵn liên tiếp được
viết vào ba chiếc mũ, mỗi mũ một số;
Nam và Việt có số 2 032 và 2 028.
- GV hỏi: Bài toán hỏi gì?
- HS trả lời: Bài toán hỏi chiếc mũ Rôbốt đang đội được viết số nào.
- GV hỏi: Hai số chẵn liên tiếp hơn kém - HS trả lời: Hai số chẵn liên tiếp hơn
nhau mấy đơn vị?
kém nhau 2 đơn vị.
- GV yêu cầu HS làm cá nhân vào vở, sau - HS làm cá nhân vào vở, sau đó chia sẻ
đó chia sẻ nhóm đôi.
kết quả với bạn.
- GV mời HS trình bày cách suy luận.
- HS trình bày đầy đủ:
- Hai số Nam và Việt nhìn thấy là 2 028
và 2 032.
2 028 + 2 = 2 030.
2 032 - 2 = 2 030.
Ba số chẵn liên tiếp là 2 028; 2 030;
2 032.
- Vậy mũ của Rô-bốt viết số 2 030.
- GV chốt: Muốn tìm số chẵn ở giữa hai số - HS sửa bài và ghi đáp án: 2 030.
chẵn liên tiếp hơn kém nhau 4 đơn vị, ta
tìm số chẵn cách đều hai số đã cho 2 đơn
vị.
- GV yêu cầu HS nêu giá trị của từng chữ - HS nêu giá trị của từng chữ số theo
số 2 và chữ số 3 trong ba số chẵn ở Bài 4.
hàng trong các số 2 028, 2 030, 2 032.
- GV hỏi thêm: Nếu Rô-bốt nhìn thấy hai - HS trả lời: Mũ của Rô-bốt có thể được
số chẵn liên tiếp là 2 032 và 2 030 thì mũ viết số 2 028 hoặc 2 034.
của Rô-bốt có thể được viết số nào?
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài sau.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
.........................................................................................................................................
.................................................................................................................................
 
Gửi ý kiến