TOÁN 5- SỐ THAP PHAN (50 BÀI)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Đinh Quốc Nguyễn TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ - Đồng Nai
Người gửi: Đinh Quốc Nguyễn
Ngày gửi: 15h:59' 08-11-2023
Dung lượng: 162.6 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn: Đinh Quốc Nguyễn TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ - Đồng Nai
Người gửi: Đinh Quốc Nguyễn
Ngày gửi: 15h:59' 08-11-2023
Dung lượng: 162.6 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
ĐẤU TRƯỜNG TOÁN HỌC LỚP 5- VIẾT SỐ ĐO ĐỘ DÀI DƯỚI DẠNG SỐ
THẬP PHÂN
Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống
5dam6m = ………………dam
Câu 2: Bạn hãy điền dấu (<, =, >) thích hợp vào ô trống
So sánh 0,165 tấn và 16,5 tạ
Kết luận 0,165 tấn……… 16,5 tạ
Câu 3: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống
2m2 = ………………..dm2
200
20
2000
40m2 = ………………..dam2
4
100
4
10
4
1000
Câu 4: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
Trên quãng đường dài 1408m, một con ong bay với vận tốc 128m/phút. Tính thời
gian bay của con ong mật đó
Trả lời:
Thời gian bay của con ong mật đó là ………………..phút
Câu 5: Bạn hãy điền số thập phân thích hợp vào ô trống
28cm = …………..m
Câu 6: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
Trên quãng đường dài 917m, một con ong bay với vận tốc 131m/phút. Tính thời gian
bay của con ong mật đó
Trả lời:
Thời gian bay của con ong mật đó là ………………..phút
Câu 7: Điền số thập phân thích hợp vào ô trống
Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài 34,82m, chiều rộng ngắn hơn chiều dài 6,9m.
Vậy chiều rộng của hình chữ nhật đó là ………………..m
Câu 8: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống
25dm2 = ………………..cm2
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
250
2500
25000
20m2 = ………………..dam2
2
100
2
10
2
1000
Câu 9: Điền số thập phân thích hợp vào ô trống
Lan cao 1,48m, Minh cao hơn Lan 0,25m. Vậy Minh cao ………………m
Câu 10: Bạn hãy điền số thập phân thích hợp vào ô trống
8m 5cm = …………..m
Câu 11: Điền số thích hợp vào ô trống
0,01kg = ………..g
4 yến = ………..tấn
134 tạ = ……………tấn
Câu 12: Bạn hãy chọn đáp án đúng
4km2 = ...............hm2
40
4000
400
Câu 13: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Trong các phép đổi sau, phép đổi nào đúng?
1kg 725g = 0,1725kg
1kg 725g = 1,725kg
1kg 725g = 17,25kg
Câu 14: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
Trên quãng đường dài 1020m, một người đi bộ đi với vận tốc 68m/phút. Tính thời
gian đi của người đó
Trả lời:
Thời gian đi của người đó là ………………..phút
Câu 15: Ba bạn An, Trang, Dương nói chuyện với nhau
An nói : “Phòng tớ rộng 23,5m2”
Trang nói : “Phòng tớ rộng 18,7m2”
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Dương nói : “Phòng tớ rộng 19,2m2”
Em hãy sắp xếp tên các bạn theo thứ tự diện tích từ bé đến lớn
Câu 16: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Cho phép đổi 186cm2= 18600mm2
Hỏi phép đổi trên đúng hay sai?
Đúng
Sai
Câu 17: Bạn hãy điền số thập phân thích hợp
57m8dm = ...................m
(nhập đán án dưới dạng gọn nhất)
Câu 18: Bạn hãy điền số thập dưới dạng gọn để được phép đổi đúng
305g = .......................kg
Câu 19: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
Trên quãng đường dài 151,36km, một người đi xe máy đi với vận tốc 47,3km/giờ.
Tính thời gian đi của người đó
Trả lời:
Thời gian đi của người đó là ………………..giờ
Câu 20: Bạn hãy điền số thập phân thích hợp
Một cửa hàng bán tấm vải dài 25,6m cho ba người. Người thứ nhất mua 3,5m vải
người thứ hai mua 5,3m vải. Hỏi người thứ ba mua bao nhiêu mét vải?
Trả lời: Người thứ ba mua ...............................m vải
Câu 21: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
Cứ 100kg lúa thì xay được 70kg gạo. Hỏi 700kg lúa xay được bao nhiêu tạ gạo?
Trả lời: ........................tạ gạo
(nhập đán án dưới dạng gọn nhất)
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Câu 22: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống
23dm45cm .................3,75m
<
>
=
0,042km ......................... 42m
=
>
<
Câu 23: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
Một vận động viên chạy với vận tốc 12,6km/giờ trên quãng đường dài 9450m. Tính
thời gian chạy của cận động viên đó
Trả lời:
Thời gian chạy của vận động viên đó là ...................phút
Câu 24: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Bạn Hà viết số đo 5m219dm2 dưới dạng số đo có đơn vị mét vuông như dưới đây là
đúng hay sai?
19
5m219dm2 = 5 100 m2
Sai
đúng
Câu 25: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống
14dm65cm .................2,05m
<
>
=
0,35km ......................... 35m
=
>
<
Câu 26: Điền số thích hợp vào chỗ trống
Một vận động viên chạy với vận tốc 210m/phút trên quãng đường dài 2,94km. Tính
thời gian chạy của cận động viên đó
Trả lời:
Thời gian chạy của vận động viên đó là ...................phút
Câu 27: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Người ta đóng một số ki-lô-gam đường vào ba túi. Túi thứ nhất nặng 3,5kg, túi thứ
hai nặng 4,3kg, túi thứ ba nặng 4,2kg. Hỏi số ki-lô-gam đường người ta đã đem đóng
vào ba túi là bao nhiêu?
12kg
11kg
8kg
Câu 28: Điền số thích hợp vào chỗ trống
Người ta uốn một đoạn dây thép thành một hình chữ nhật có chiều dài là 1,6dm, chiều
rộng kém chiều dài 3,5cm
Vậy diện tích hình chữ nhật đó là ..............................cm2
Câu 29: chu vi hình vuông bằng 100cm. Tính độ dài cạnh của hình vuông
Chọn các đáp án đúng (Có thể chọn nhiều đáp án)
0,25m
2,5dm
0,25dam
Câu 30: Điền số thích hợp vào chỗ trống
6km23hm2 = …………… hm2
Câu 31: : Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
Một người đi xe đạp với vận tốc 250m/phút trên quãng đường dài 8,75km. Tính thời
gian của người đi xe đạp đó
Trả lời:
Thời gian của người đi xe đạp là ...................phút
Câu 32: Điền số thích hợp vào chỗ trống
7dam25m2 = …………… m2
Trả lời: số thích hợp điền vào chỗ chấm là ……………..
Câu 33: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Đặt một bao gạo nặng 5,7kg lên bên trái của một cái cân thăng bằng và một bao ngô
nặng 5kg560g lên bên phải của cái cân. Hỏi kim đồng hồ của cân sẽ chỉ về phía bên
nào?
Bên trái
ở chính giữa
bên phải
Câu 34: Điền số thích hợp vào chỗ trống
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Một cửa hàng trong kho có 40 bao gạo. Buổi sáng cửa hàng bán được 13 bao gạo.
Buổi chiều cửa hàng bán thêm được 20 bao nữa. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu tạ
gạo chưa bán biết rằng mỗi bao gạo nặng 35kg?
Trả lời: cửa hàng còn lại ……………..tạ gạo
(nhập đán án dưới dạng số thập phân gọn nhất)
Câu 35: Điền số thích hợp vào chỗ trống
Người ta uốn một đoạn dây thép thành một hình chữ nhật có chiều dài là 1,4dm, chiều
rộng kém chiều dài 4,5cm
Vậy diện tích hình chữ nhật đó là ..............................cm2
Câu 36: Một mảnh đất hình vuông có chu vi là 3hm. Em hãy tính xem diện tích mảnh
đất đó là bao nhiêu đề-ca-mét vuông?
Trả lời: …………………..dam2
(nhập đán án dưới dạng số thập phân)
Câu 37: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
Một xe ô tô chở khách xuất phát tại bến xe A lúc 10 giờ 25 phút sáng để đi đến bến
xe B cách A 336km. Hỏi ô tô đó đến bến B lúc mấy giờ? Biết rằng vận tốc của ô tô là
52,5km/giờ và tổng thời gian ô tô dừng ăn trưa và trả khách tại các điểm dừng theo
quy định là 1 giờ 20 phút
Trả lời: thời điểm ô tô đến bến xe B là …………….. giờ ………… phút chiều
Câu 38: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống
Người ta uốn một đoạn dây đồng thành một hình chữ nhật có chiều dài là 42cm và
14
bằng 5 chiều rộng. Sợi dây đồng dài số mét là ……………….m
1,014
1,14
1,41
Câu 39: Bạn hãy chọn đáp án đúng (có thể có nhiều đáp án)
x = 0,1hg + 0,15hg + 0,2hg + 0,25hg + ………..0,95hg + 1hg
vậy giá trị của x là
1045g
110dag
104,5dag
1100g
Câu 40: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
12
Người ta uốn sợi dây thép thành hình chữ nhật có chiều dài là 60cm và bằng 5 chiều
rộng. Sợi dây thép dài số mét là ……………….m
1,007
1,7
1,07
Câu 41: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 2hm. Chiều dài của mảnh đất gấp
rưỡi chiều rộng. Em hãy tính xem diện tích khu đất là bao nhiêu hec-ta?
Trả lời: …………………ha
(nhập đán án dưới dạng phân số tối giản)
Câu 42: Bạn điền số thích hợp vào chỗ trống
Một hình chữ nhật có chu vi 24,8cm, chiều dài hơn chiều rộng 6,2cm
Diện tích hình chữ nhật đã cho là ……………cm2
(nhập đán án dưới dạng số thập phân gọn nhất)
Câu 43: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Một chai sữa chứa 0,75l sữa, mỗi lít sữa cân nặng 1,02kg. Hỏi 20 chai sữa như thế
cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Biết rằng mỗi vỏ chai cân nặng 0,25kg
21,3kg
21,5kg
20,3kg
20,5kg
Câu 44: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Năm nay nhà Bảo thu hoạch được 1,2 tấn vải thiều. Mẹ Bảo đã bán được 750kg vải.
Số vải còn lại, một nửa mẹ đem cho bạn bè. Nửa còn lại dành cho cả nhà và hàng
xóm cùng ăn. Tính số vải mẹ dành cho cả nhà và hàng xóm ăn theo đơn vị tạ.
0,225 tạ
2,25 tạ
22,5 tạ
Câu 45: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Nếu tăng chiều rộng thêm 45m
thì được hình chữ nhật mới có chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Hỏi chu vi hình chữ
nhật ban đầu là bao nhiêu hec-tô-mét?
0,5
0,3
30
5
Câu 46: Điền số thích hợp vào ô trống
Chú Tư có một khu đất hình chữ nhật chiều dài 965m, chiều rộng 125m. Ở giữa khu
đất chú đào một cái ao hình vuông có cạnh 25m. Phần còn lại chú dùng để trồng hoa.
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Trung bình mỗi hec-ta trồng hoa một năm thu được 9400000 đồng. Em hãy tính xem
trên cả khu đất đó mỗi năm chú Tư thu được bao nhiêu tiền hoa?
Trả lời: Trên cả khu đất đó mỗi năm chú Tư thu được số tiền bán hoa là
…………………đồng
Câu 47: Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng
Một thùng sữa có 12 vỉ sữa, biết rằng mỗi vỉ sữa nặng 153hg, thùng không nặng
0,8kg. Hỏi cân nặng của cả thùng sữa?
1844hg
0,8kg
184,4kg
80dag
Câu 48: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Quãng đường AB có số đo độ dài 172,8km. Hai người đi ô tô cùng xuất phát tại A đi
về B.
Người đi ô tô màu đỏ nói “Xe tôi đi với vận tốc 54km/giờ”
Người đi ô tô màu xanh nói “Xe tôi đi với vận tốc 57,6km/giờ”
Muốn cả hai xe đến B cùng một lúc thì xe nào phải đi sau và đi sau bao lâu?
Xe xanh đi sau 20 phút
Xe xanh đi sau 12 phút
Xe đỏ đi sau 12 phút
Xe đỏ đi sau 20 phút
Câu 49: Điền số thích hợp vào ô trống
Một đi xe máy xuất phát tại A để đi đến B với vận tốc 50,2km/giờ. Muốn đến B lúc 8
giờ tối thì người đó phải xuất phát tại A muộn nhất lúc mấy giờ? Biết độ dài quãng
đường từ A đến B là 112,95km.
Trả lời: thời điểm xe máy xuất phát tại A là …………….. giờ ………… phút
(thời gian cần nhập để ở định dạng 24 giờ)
Câu 50: Điền số thích hợp vào ô trống
Cho hình thang có độ dài đáy bé 10,01m và đáy bé nhỏ hơn đáy lớn 3,25m. Nếu kéo
dài đáy lớn về một phía thêm 2,5m thì diện tích tăng thêm 20m2. Diện tích ban đầu
của hình thang là ……………..dm2
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
ĐÁP ÁN
ĐẤU TRƯỜNG TOÁN HỌC LỚP 5-VÒNG 4- TRẬN CHINH PHUC
Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống
ĐA:5dam6m = 5,6dam
Câu 2: Bạn hãy điền dấu (<, =, >) thích hợp vào ô trống
ĐA: Kết luận 0,165 tấn< 16,5 tạ
Câu 3: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống
ĐA: 200
4
10
Câu 4: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
ĐA:11 phút
Câu 5: Bạn hãy điền số thập phân thích hợp vào ô trống
ĐA:0,28m
Câu 6: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
ĐA:7 phút
Câu 7: Điền số thập phân thích hợp vào ô trống
ĐA:27,92 m
Câu 8: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống
ĐA: 2500
2
10
Câu 9: Điền số thập phân thích hợp vào ô trống
ĐA: Vậy Minh cao 1,73m
Câu 10: Bạn hãy điền số thập phân thích hợp vào ô trống
ĐA:8,05m
Câu 11: Điền số thích hợp vào ô trống
0,01kg = 10 g
4 yến = 0,04tấn
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
134 tạ = 13,4tấn
Câu 12: Bạn hãy chọn đáp án đúng
4km2 = 400 hm2
Câu 13: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA:1kg 725g = 1,725kg
Câu 14: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
ĐA:15 phút
Câu 15: Ba bạn An, Trang, Dương nói chuyện với nhau
ĐA:Trang- Dương - An
Câu 16: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA:Đúng
Câu 17: Bạn hãy điền số thập phân thích hợp
57m8dm = 57,8m
Câu 18: Bạn hãy điền số thập dưới dạng gọn để được phép đổi đúng
305g = 0,305kg
Câu 19: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
ĐA: 3,2 giờ
Câu 20: Bạn hãy điền số thập phân thích hợp
ĐA: 16,8 m vải
Câu 21: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
ĐA: 4,9 tạ gạo
Câu 22: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống
ĐA:
23dm45cm < 3,75m
0,042km = 42m
Câu 23: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
ĐA: 45 phút
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Câu 24: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: đúng
Câu 25: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống
14dm65cm = 2,05m
0,35km > 35m
Câu 26: Điền số thích hợp vào chỗ trống
ĐA: 14 phút
Câu 27: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: 12kg
Câu 28: Điền số thích hợp vào chỗ trống
ĐA: 200 cm2
Câu 29: ĐA: 0,25m
2,5dm
Câu 30: Điền số thích hợp vào chỗ trống
ĐA: 603 hm2
Câu 31: : Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
ĐA: 35 phút
Câu 32: Điền số thích hợp vào chỗ trống
ĐA: 7dam25m2 = 705 m2
Câu 33: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: Bên trái
Câu 34: Điền số thích hợp vào chỗ trống
ĐA:2,45 tạ gạo
Câu 35: Điền số thích hợp vào chỗ trống
ĐA: 133 cm2
Câu 36: ĐA: 56,25dam2
Câu 37: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
ĐA: thời điểm ô tô đến bến xe B là 6 giờ 9 phút chiều
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Câu 38: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống
ĐA: 1,14 m
Câu 39: Bạn hãy chọn đáp án đúng (có thể có nhiều đáp án)
ĐA: 1045g
104,5dag
Số số hạng: (1-0,1): 0,05 + 1 = 19
Tổng : (0,1 + 1)x 19 : 2 = 10,45 hg =104,5 dag = 1045 g
Câu 40: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống
ĐA: 1,7 m
Câu 41:ĐA: 0,24 ha
1ha = 1hm2
Tổng số phần : 3 + 2 = 5
Tổng chiều dài + chiều rộng = 2: 2 = 1 hm
Chiều dài: (1 : 5) x 3 = 0,6
Chiều rộng: (1: 5) x 2 = 0,4
Câu 42: Bạn điền số thích hợp vào chỗ trống
ĐA: 28,83
HD
Chiều dài+ chiều rộng: 24,8 : 2 = 12,4
Chiều dài – chiều rộng: 6,2
Chiều dài: (12,4 +6,2) : 2= 9,3
Chiều rộng (12,4 – 6,2) : 2 = 3,1
Câu 43: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: 20,3kg
Câu 44: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: 2,25 tạ
Câu 45: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: 0,3
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Do đó 45 m ứng với số phần là : 16 - 1 = 15 (phần)
Chiều rộng ban đầu là : 45 : 15 = 3 (m)
Chiều dài ban đầu là : 3 x 4 = 12 (m)
Câu 46: Điền số thích hợp vào ô trống
ĐA: 112.800.000 đồng
HD: diện tích ao hình vuông: 0,0625 ha
Diện tích khu đât: 12,0625 ha
Diện tích trồng hoa: 12 ha
Câu 47: Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng
ĐA: 184,4kg
Câu 48: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: Xe xanh đi sau 12 phút
Câu 49: Điền số thích hợp vào ô trống
Trả lời: thời điểm xe máy xuất phát tại A là 17 giờ 45 phút
Câu 50: Điền số thích hợp vào ô trống
ĐA: 186,16 m2= 18616 dm2
HD: gọi chiều cao hình thang là h
Đáy lớn: 10,01 + 3,25 = 13,26
1
Chiều cao là: h = 20 : 2 x 2,5 = 16
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
THẬP PHÂN
Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống
5dam6m = ………………dam
Câu 2: Bạn hãy điền dấu (<, =, >) thích hợp vào ô trống
So sánh 0,165 tấn và 16,5 tạ
Kết luận 0,165 tấn……… 16,5 tạ
Câu 3: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống
2m2 = ………………..dm2
200
20
2000
40m2 = ………………..dam2
4
100
4
10
4
1000
Câu 4: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
Trên quãng đường dài 1408m, một con ong bay với vận tốc 128m/phút. Tính thời
gian bay của con ong mật đó
Trả lời:
Thời gian bay của con ong mật đó là ………………..phút
Câu 5: Bạn hãy điền số thập phân thích hợp vào ô trống
28cm = …………..m
Câu 6: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
Trên quãng đường dài 917m, một con ong bay với vận tốc 131m/phút. Tính thời gian
bay của con ong mật đó
Trả lời:
Thời gian bay của con ong mật đó là ………………..phút
Câu 7: Điền số thập phân thích hợp vào ô trống
Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài 34,82m, chiều rộng ngắn hơn chiều dài 6,9m.
Vậy chiều rộng của hình chữ nhật đó là ………………..m
Câu 8: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống
25dm2 = ………………..cm2
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
250
2500
25000
20m2 = ………………..dam2
2
100
2
10
2
1000
Câu 9: Điền số thập phân thích hợp vào ô trống
Lan cao 1,48m, Minh cao hơn Lan 0,25m. Vậy Minh cao ………………m
Câu 10: Bạn hãy điền số thập phân thích hợp vào ô trống
8m 5cm = …………..m
Câu 11: Điền số thích hợp vào ô trống
0,01kg = ………..g
4 yến = ………..tấn
134 tạ = ……………tấn
Câu 12: Bạn hãy chọn đáp án đúng
4km2 = ...............hm2
40
4000
400
Câu 13: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Trong các phép đổi sau, phép đổi nào đúng?
1kg 725g = 0,1725kg
1kg 725g = 1,725kg
1kg 725g = 17,25kg
Câu 14: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
Trên quãng đường dài 1020m, một người đi bộ đi với vận tốc 68m/phút. Tính thời
gian đi của người đó
Trả lời:
Thời gian đi của người đó là ………………..phút
Câu 15: Ba bạn An, Trang, Dương nói chuyện với nhau
An nói : “Phòng tớ rộng 23,5m2”
Trang nói : “Phòng tớ rộng 18,7m2”
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Dương nói : “Phòng tớ rộng 19,2m2”
Em hãy sắp xếp tên các bạn theo thứ tự diện tích từ bé đến lớn
Câu 16: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Cho phép đổi 186cm2= 18600mm2
Hỏi phép đổi trên đúng hay sai?
Đúng
Sai
Câu 17: Bạn hãy điền số thập phân thích hợp
57m8dm = ...................m
(nhập đán án dưới dạng gọn nhất)
Câu 18: Bạn hãy điền số thập dưới dạng gọn để được phép đổi đúng
305g = .......................kg
Câu 19: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
Trên quãng đường dài 151,36km, một người đi xe máy đi với vận tốc 47,3km/giờ.
Tính thời gian đi của người đó
Trả lời:
Thời gian đi của người đó là ………………..giờ
Câu 20: Bạn hãy điền số thập phân thích hợp
Một cửa hàng bán tấm vải dài 25,6m cho ba người. Người thứ nhất mua 3,5m vải
người thứ hai mua 5,3m vải. Hỏi người thứ ba mua bao nhiêu mét vải?
Trả lời: Người thứ ba mua ...............................m vải
Câu 21: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
Cứ 100kg lúa thì xay được 70kg gạo. Hỏi 700kg lúa xay được bao nhiêu tạ gạo?
Trả lời: ........................tạ gạo
(nhập đán án dưới dạng gọn nhất)
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Câu 22: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống
23dm45cm .................3,75m
<
>
=
0,042km ......................... 42m
=
>
<
Câu 23: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
Một vận động viên chạy với vận tốc 12,6km/giờ trên quãng đường dài 9450m. Tính
thời gian chạy của cận động viên đó
Trả lời:
Thời gian chạy của vận động viên đó là ...................phút
Câu 24: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Bạn Hà viết số đo 5m219dm2 dưới dạng số đo có đơn vị mét vuông như dưới đây là
đúng hay sai?
19
5m219dm2 = 5 100 m2
Sai
đúng
Câu 25: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống
14dm65cm .................2,05m
<
>
=
0,35km ......................... 35m
=
>
<
Câu 26: Điền số thích hợp vào chỗ trống
Một vận động viên chạy với vận tốc 210m/phút trên quãng đường dài 2,94km. Tính
thời gian chạy của cận động viên đó
Trả lời:
Thời gian chạy của vận động viên đó là ...................phút
Câu 27: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Người ta đóng một số ki-lô-gam đường vào ba túi. Túi thứ nhất nặng 3,5kg, túi thứ
hai nặng 4,3kg, túi thứ ba nặng 4,2kg. Hỏi số ki-lô-gam đường người ta đã đem đóng
vào ba túi là bao nhiêu?
12kg
11kg
8kg
Câu 28: Điền số thích hợp vào chỗ trống
Người ta uốn một đoạn dây thép thành một hình chữ nhật có chiều dài là 1,6dm, chiều
rộng kém chiều dài 3,5cm
Vậy diện tích hình chữ nhật đó là ..............................cm2
Câu 29: chu vi hình vuông bằng 100cm. Tính độ dài cạnh của hình vuông
Chọn các đáp án đúng (Có thể chọn nhiều đáp án)
0,25m
2,5dm
0,25dam
Câu 30: Điền số thích hợp vào chỗ trống
6km23hm2 = …………… hm2
Câu 31: : Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
Một người đi xe đạp với vận tốc 250m/phút trên quãng đường dài 8,75km. Tính thời
gian của người đi xe đạp đó
Trả lời:
Thời gian của người đi xe đạp là ...................phút
Câu 32: Điền số thích hợp vào chỗ trống
7dam25m2 = …………… m2
Trả lời: số thích hợp điền vào chỗ chấm là ……………..
Câu 33: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Đặt một bao gạo nặng 5,7kg lên bên trái của một cái cân thăng bằng và một bao ngô
nặng 5kg560g lên bên phải của cái cân. Hỏi kim đồng hồ của cân sẽ chỉ về phía bên
nào?
Bên trái
ở chính giữa
bên phải
Câu 34: Điền số thích hợp vào chỗ trống
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Một cửa hàng trong kho có 40 bao gạo. Buổi sáng cửa hàng bán được 13 bao gạo.
Buổi chiều cửa hàng bán thêm được 20 bao nữa. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu tạ
gạo chưa bán biết rằng mỗi bao gạo nặng 35kg?
Trả lời: cửa hàng còn lại ……………..tạ gạo
(nhập đán án dưới dạng số thập phân gọn nhất)
Câu 35: Điền số thích hợp vào chỗ trống
Người ta uốn một đoạn dây thép thành một hình chữ nhật có chiều dài là 1,4dm, chiều
rộng kém chiều dài 4,5cm
Vậy diện tích hình chữ nhật đó là ..............................cm2
Câu 36: Một mảnh đất hình vuông có chu vi là 3hm. Em hãy tính xem diện tích mảnh
đất đó là bao nhiêu đề-ca-mét vuông?
Trả lời: …………………..dam2
(nhập đán án dưới dạng số thập phân)
Câu 37: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
Một xe ô tô chở khách xuất phát tại bến xe A lúc 10 giờ 25 phút sáng để đi đến bến
xe B cách A 336km. Hỏi ô tô đó đến bến B lúc mấy giờ? Biết rằng vận tốc của ô tô là
52,5km/giờ và tổng thời gian ô tô dừng ăn trưa và trả khách tại các điểm dừng theo
quy định là 1 giờ 20 phút
Trả lời: thời điểm ô tô đến bến xe B là …………….. giờ ………… phút chiều
Câu 38: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống
Người ta uốn một đoạn dây đồng thành một hình chữ nhật có chiều dài là 42cm và
14
bằng 5 chiều rộng. Sợi dây đồng dài số mét là ……………….m
1,014
1,14
1,41
Câu 39: Bạn hãy chọn đáp án đúng (có thể có nhiều đáp án)
x = 0,1hg + 0,15hg + 0,2hg + 0,25hg + ………..0,95hg + 1hg
vậy giá trị của x là
1045g
110dag
104,5dag
1100g
Câu 40: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
12
Người ta uốn sợi dây thép thành hình chữ nhật có chiều dài là 60cm và bằng 5 chiều
rộng. Sợi dây thép dài số mét là ……………….m
1,007
1,7
1,07
Câu 41: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 2hm. Chiều dài của mảnh đất gấp
rưỡi chiều rộng. Em hãy tính xem diện tích khu đất là bao nhiêu hec-ta?
Trả lời: …………………ha
(nhập đán án dưới dạng phân số tối giản)
Câu 42: Bạn điền số thích hợp vào chỗ trống
Một hình chữ nhật có chu vi 24,8cm, chiều dài hơn chiều rộng 6,2cm
Diện tích hình chữ nhật đã cho là ……………cm2
(nhập đán án dưới dạng số thập phân gọn nhất)
Câu 43: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Một chai sữa chứa 0,75l sữa, mỗi lít sữa cân nặng 1,02kg. Hỏi 20 chai sữa như thế
cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Biết rằng mỗi vỏ chai cân nặng 0,25kg
21,3kg
21,5kg
20,3kg
20,5kg
Câu 44: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Năm nay nhà Bảo thu hoạch được 1,2 tấn vải thiều. Mẹ Bảo đã bán được 750kg vải.
Số vải còn lại, một nửa mẹ đem cho bạn bè. Nửa còn lại dành cho cả nhà và hàng
xóm cùng ăn. Tính số vải mẹ dành cho cả nhà và hàng xóm ăn theo đơn vị tạ.
0,225 tạ
2,25 tạ
22,5 tạ
Câu 45: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Nếu tăng chiều rộng thêm 45m
thì được hình chữ nhật mới có chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Hỏi chu vi hình chữ
nhật ban đầu là bao nhiêu hec-tô-mét?
0,5
0,3
30
5
Câu 46: Điền số thích hợp vào ô trống
Chú Tư có một khu đất hình chữ nhật chiều dài 965m, chiều rộng 125m. Ở giữa khu
đất chú đào một cái ao hình vuông có cạnh 25m. Phần còn lại chú dùng để trồng hoa.
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Trung bình mỗi hec-ta trồng hoa một năm thu được 9400000 đồng. Em hãy tính xem
trên cả khu đất đó mỗi năm chú Tư thu được bao nhiêu tiền hoa?
Trả lời: Trên cả khu đất đó mỗi năm chú Tư thu được số tiền bán hoa là
…………………đồng
Câu 47: Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng
Một thùng sữa có 12 vỉ sữa, biết rằng mỗi vỉ sữa nặng 153hg, thùng không nặng
0,8kg. Hỏi cân nặng của cả thùng sữa?
1844hg
0,8kg
184,4kg
80dag
Câu 48: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Quãng đường AB có số đo độ dài 172,8km. Hai người đi ô tô cùng xuất phát tại A đi
về B.
Người đi ô tô màu đỏ nói “Xe tôi đi với vận tốc 54km/giờ”
Người đi ô tô màu xanh nói “Xe tôi đi với vận tốc 57,6km/giờ”
Muốn cả hai xe đến B cùng một lúc thì xe nào phải đi sau và đi sau bao lâu?
Xe xanh đi sau 20 phút
Xe xanh đi sau 12 phút
Xe đỏ đi sau 12 phút
Xe đỏ đi sau 20 phút
Câu 49: Điền số thích hợp vào ô trống
Một đi xe máy xuất phát tại A để đi đến B với vận tốc 50,2km/giờ. Muốn đến B lúc 8
giờ tối thì người đó phải xuất phát tại A muộn nhất lúc mấy giờ? Biết độ dài quãng
đường từ A đến B là 112,95km.
Trả lời: thời điểm xe máy xuất phát tại A là …………….. giờ ………… phút
(thời gian cần nhập để ở định dạng 24 giờ)
Câu 50: Điền số thích hợp vào ô trống
Cho hình thang có độ dài đáy bé 10,01m và đáy bé nhỏ hơn đáy lớn 3,25m. Nếu kéo
dài đáy lớn về một phía thêm 2,5m thì diện tích tăng thêm 20m2. Diện tích ban đầu
của hình thang là ……………..dm2
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
ĐÁP ÁN
ĐẤU TRƯỜNG TOÁN HỌC LỚP 5-VÒNG 4- TRẬN CHINH PHUC
Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống
ĐA:5dam6m = 5,6dam
Câu 2: Bạn hãy điền dấu (<, =, >) thích hợp vào ô trống
ĐA: Kết luận 0,165 tấn< 16,5 tạ
Câu 3: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống
ĐA: 200
4
10
Câu 4: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
ĐA:11 phút
Câu 5: Bạn hãy điền số thập phân thích hợp vào ô trống
ĐA:0,28m
Câu 6: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
ĐA:7 phút
Câu 7: Điền số thập phân thích hợp vào ô trống
ĐA:27,92 m
Câu 8: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống
ĐA: 2500
2
10
Câu 9: Điền số thập phân thích hợp vào ô trống
ĐA: Vậy Minh cao 1,73m
Câu 10: Bạn hãy điền số thập phân thích hợp vào ô trống
ĐA:8,05m
Câu 11: Điền số thích hợp vào ô trống
0,01kg = 10 g
4 yến = 0,04tấn
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
134 tạ = 13,4tấn
Câu 12: Bạn hãy chọn đáp án đúng
4km2 = 400 hm2
Câu 13: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA:1kg 725g = 1,725kg
Câu 14: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
ĐA:15 phút
Câu 15: Ba bạn An, Trang, Dương nói chuyện với nhau
ĐA:Trang- Dương - An
Câu 16: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA:Đúng
Câu 17: Bạn hãy điền số thập phân thích hợp
57m8dm = 57,8m
Câu 18: Bạn hãy điền số thập dưới dạng gọn để được phép đổi đúng
305g = 0,305kg
Câu 19: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
ĐA: 3,2 giờ
Câu 20: Bạn hãy điền số thập phân thích hợp
ĐA: 16,8 m vải
Câu 21: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
ĐA: 4,9 tạ gạo
Câu 22: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống
ĐA:
23dm45cm < 3,75m
0,042km = 42m
Câu 23: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
ĐA: 45 phút
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Câu 24: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: đúng
Câu 25: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống
14dm65cm = 2,05m
0,35km > 35m
Câu 26: Điền số thích hợp vào chỗ trống
ĐA: 14 phút
Câu 27: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: 12kg
Câu 28: Điền số thích hợp vào chỗ trống
ĐA: 200 cm2
Câu 29: ĐA: 0,25m
2,5dm
Câu 30: Điền số thích hợp vào chỗ trống
ĐA: 603 hm2
Câu 31: : Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
ĐA: 35 phút
Câu 32: Điền số thích hợp vào chỗ trống
ĐA: 7dam25m2 = 705 m2
Câu 33: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: Bên trái
Câu 34: Điền số thích hợp vào chỗ trống
ĐA:2,45 tạ gạo
Câu 35: Điền số thích hợp vào chỗ trống
ĐA: 133 cm2
Câu 36: ĐA: 56,25dam2
Câu 37: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
ĐA: thời điểm ô tô đến bến xe B là 6 giờ 9 phút chiều
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Câu 38: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống
ĐA: 1,14 m
Câu 39: Bạn hãy chọn đáp án đúng (có thể có nhiều đáp án)
ĐA: 1045g
104,5dag
Số số hạng: (1-0,1): 0,05 + 1 = 19
Tổng : (0,1 + 1)x 19 : 2 = 10,45 hg =104,5 dag = 1045 g
Câu 40: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống
ĐA: 1,7 m
Câu 41:ĐA: 0,24 ha
1ha = 1hm2
Tổng số phần : 3 + 2 = 5
Tổng chiều dài + chiều rộng = 2: 2 = 1 hm
Chiều dài: (1 : 5) x 3 = 0,6
Chiều rộng: (1: 5) x 2 = 0,4
Câu 42: Bạn điền số thích hợp vào chỗ trống
ĐA: 28,83
HD
Chiều dài+ chiều rộng: 24,8 : 2 = 12,4
Chiều dài – chiều rộng: 6,2
Chiều dài: (12,4 +6,2) : 2= 9,3
Chiều rộng (12,4 – 6,2) : 2 = 3,1
Câu 43: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: 20,3kg
Câu 44: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: 2,25 tạ
Câu 45: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: 0,3
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Do đó 45 m ứng với số phần là : 16 - 1 = 15 (phần)
Chiều rộng ban đầu là : 45 : 15 = 3 (m)
Chiều dài ban đầu là : 3 x 4 = 12 (m)
Câu 46: Điền số thích hợp vào ô trống
ĐA: 112.800.000 đồng
HD: diện tích ao hình vuông: 0,0625 ha
Diện tích khu đât: 12,0625 ha
Diện tích trồng hoa: 12 ha
Câu 47: Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng
ĐA: 184,4kg
Câu 48: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: Xe xanh đi sau 12 phút
Câu 49: Điền số thích hợp vào ô trống
Trả lời: thời điểm xe máy xuất phát tại A là 17 giờ 45 phút
Câu 50: Điền số thích hợp vào ô trống
ĐA: 186,16 m2= 18616 dm2
HD: gọi chiều cao hình thang là h
Đáy lớn: 10,01 + 3,25 = 13,26
1
Chiều cao là: h = 20 : 2 x 2,5 = 16
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
 








Các ý kiến mới nhất