Tìm kiếm Giáo án
toán 3 hk I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lan
Ngày gửi: 20h:50' 21-12-2008
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 102
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lan
Ngày gửi: 20h:50' 21-12-2008
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích:
0 người
Tiết 1:
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ
I. Mục đích, Yêu cầu.
- Gúp h/s củng cố kỹ năng đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số.
II. Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ ghi nội dung của bài tập.
III. Phương pháp.
- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập.
IV. Các hoạt động dạy học.
1. Kiểm tra bài cũ.
- Kiểm tra đồ dùng sách vở môn toán.
2. Bài mới.
a./ Giới thiệu bài.
- Ghi đầu bài.
b./ Ôn tập về đọc , viết số.
* Bài 1:
- G/v ghi nội dung bài 1 lên bảng.
- Y/c học sinh làm bài.
- G/v kiểm tra theo dõi h/s làm bài.
- Y/c 2 h/s ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra.
c./ Ôn tập về thứ tự số.
* Bài 2:
- G/v theo dõi h/s làm bài.
- Tại sao lại điền 312 sau 311?
- Đây là dãy số TN như thế nào?
- Tại sao lại điền 398 vào sau 399?
- Đây là dãy số như thế nào?
d./ Ôn về so sánh số:
* Bài 3:
- Bài yêu cầu ta làm gì?
- Tại sao điền được 303 < 330?
- G/v hỏi tương tự các phần còn lại.
- Yêu cầu h/s nêu cách so sánh các số có 3 chữ số, cách so sánh phân tích với nhau.
* Bài 4:
- Yêu cầu h/s đọc đề bài sau đó đọc dãy số của bài.
- Số lớn nhất trong dãy số là số nào? Vì sao?
- Số nào bé nhất? Vì sao?
* Bài 5:
- Gọi 1 h/s đọc đề bài.
- Yêu cầu h/s tự làm bài tập.
- G/v nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò.
- H/s lắng nghe.
- H/s đọc yêu cầu bài 1.
- H/s làm bài.
Đọc số
Viết số
Một trăm sáu mươi
Một trăm sáu mươi mốt
Ba trăm năm mươi tư
Ba trăm linh bẩy
Năm trăm năm mươi lăm
Sáu trăm linh một
160
161
354
307
155
601
- 1 h/s lên bảng chữa bài.
- H/s nhận xét.
- H/s đọc yêu cầu bài 2.
- 2 h/s lên bảng làm, lớp làm vào vở.
a./ 310, 311, 312, 313, 314, 315, 316, 317, 318, 319.
b./ 400, 399, 398, 397, 396, 395, 394, 393, 392, 391.
- H/s nhận xét.
- Vì số đầu tiên là 310, số thứ 2 là 311 rồi đến 312 (hoặc 312 là số liền sau của 311).
- Đây là dãy số TN liên tiếp từ 310 đến 319 xép theo thứ tự tăng dần. Mỗi số trong dãy số này bằng số đứng liền trước cộng thêm 1.
- Vì: 400 - 1 = 399
399 - 1 = 398
(399 là số liền trước của 400, 398 là số liền trước của 399).
- Dãy số TN liên tiếp giảm dần từ 400 đến 391. Mỗi số trong dãy số này bằng số đứng ngay trước trừ đi 1.
- H/s đọc đề bài.
- So sánh các số.
- 3 h/s lên bảng, lớp làm bài vào vở.
303 < 330 30 + 100 < 131
615 > 516 410 - 10 < 400 + 1
199 < 200 243 = 200 + 40 + 3
- H/s nhận xét.
- Vì hai số cùng có hàng trăm là 3 nhưng 330 có 3 chục cong 303 có 0 chục. 0 chục nhỏ hơn 3 chục nên 303 < 330.
- H/s nêu cách so sánh.
- H/s đọc yêu cầu và dãy số.
- Các số: 375, 421, 573, 241, 735, 142.
- H/s làm vào vở bài tập
- 735 lớn nhất, v× cã số trăm lớn nhất.
- 142 bé nhất, v× cã số trăm bé nhất.
- Y/c h/s đổi chÐo vở kiểm tra nhau.
- 1 h/s đọc đề bài.
- 2 h/s lên
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ
I. Mục đích, Yêu cầu.
- Gúp h/s củng cố kỹ năng đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số.
II. Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ ghi nội dung của bài tập.
III. Phương pháp.
- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập.
IV. Các hoạt động dạy học.
1. Kiểm tra bài cũ.
- Kiểm tra đồ dùng sách vở môn toán.
2. Bài mới.
a./ Giới thiệu bài.
- Ghi đầu bài.
b./ Ôn tập về đọc , viết số.
* Bài 1:
- G/v ghi nội dung bài 1 lên bảng.
- Y/c học sinh làm bài.
- G/v kiểm tra theo dõi h/s làm bài.
- Y/c 2 h/s ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra.
c./ Ôn tập về thứ tự số.
* Bài 2:
- G/v theo dõi h/s làm bài.
- Tại sao lại điền 312 sau 311?
- Đây là dãy số TN như thế nào?
- Tại sao lại điền 398 vào sau 399?
- Đây là dãy số như thế nào?
d./ Ôn về so sánh số:
* Bài 3:
- Bài yêu cầu ta làm gì?
- Tại sao điền được 303 < 330?
- G/v hỏi tương tự các phần còn lại.
- Yêu cầu h/s nêu cách so sánh các số có 3 chữ số, cách so sánh phân tích với nhau.
* Bài 4:
- Yêu cầu h/s đọc đề bài sau đó đọc dãy số của bài.
- Số lớn nhất trong dãy số là số nào? Vì sao?
- Số nào bé nhất? Vì sao?
* Bài 5:
- Gọi 1 h/s đọc đề bài.
- Yêu cầu h/s tự làm bài tập.
- G/v nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò.
- H/s lắng nghe.
- H/s đọc yêu cầu bài 1.
- H/s làm bài.
Đọc số
Viết số
Một trăm sáu mươi
Một trăm sáu mươi mốt
Ba trăm năm mươi tư
Ba trăm linh bẩy
Năm trăm năm mươi lăm
Sáu trăm linh một
160
161
354
307
155
601
- 1 h/s lên bảng chữa bài.
- H/s nhận xét.
- H/s đọc yêu cầu bài 2.
- 2 h/s lên bảng làm, lớp làm vào vở.
a./ 310, 311, 312, 313, 314, 315, 316, 317, 318, 319.
b./ 400, 399, 398, 397, 396, 395, 394, 393, 392, 391.
- H/s nhận xét.
- Vì số đầu tiên là 310, số thứ 2 là 311 rồi đến 312 (hoặc 312 là số liền sau của 311).
- Đây là dãy số TN liên tiếp từ 310 đến 319 xép theo thứ tự tăng dần. Mỗi số trong dãy số này bằng số đứng liền trước cộng thêm 1.
- Vì: 400 - 1 = 399
399 - 1 = 398
(399 là số liền trước của 400, 398 là số liền trước của 399).
- Dãy số TN liên tiếp giảm dần từ 400 đến 391. Mỗi số trong dãy số này bằng số đứng ngay trước trừ đi 1.
- H/s đọc đề bài.
- So sánh các số.
- 3 h/s lên bảng, lớp làm bài vào vở.
303 < 330 30 + 100 < 131
615 > 516 410 - 10 < 400 + 1
199 < 200 243 = 200 + 40 + 3
- H/s nhận xét.
- Vì hai số cùng có hàng trăm là 3 nhưng 330 có 3 chục cong 303 có 0 chục. 0 chục nhỏ hơn 3 chục nên 303 < 330.
- H/s nêu cách so sánh.
- H/s đọc yêu cầu và dãy số.
- Các số: 375, 421, 573, 241, 735, 142.
- H/s làm vào vở bài tập
- 735 lớn nhất, v× cã số trăm lớn nhất.
- 142 bé nhất, v× cã số trăm bé nhất.
- Y/c h/s đổi chÐo vở kiểm tra nhau.
- 1 h/s đọc đề bài.
- 2 h/s lên
 









Các ý kiến mới nhất