Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 1. Tính chất hoá học của oxit. Khái quát về sự phân loại oxit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Hữu Hùng
Ngày gửi: 10h:51' 02-06-2016
Dung lượng: 21.9 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích: 0 người
Hóa Học 9
Bài tập chương 1 : Các loại hợp chất Vô cơ
Câu 1: Cóbốndungdịchđựngtrongbốnống nghiệm riêngbiệtlàNaOH,HCl,NaNO3, NaCl.Hãynêuphươngpháphoá họcđểphânbiệt bốndungdịchnày.Viếtcácphương trình hoá học (nếu có)để minh họa.
Câu 2:Lấy5gamhỗnhợphaimuốilàCaCO3 vàCaSO4 chotácdụngvừađủvớidung dịchHCltạothành448mlkhí(đktc).Tínhthànhphầnphầntrămtheokhốilượngcủa mỗi muốitronghỗn hợp ban đầu.
Câu 3:Trongphòngthínghiệm,ngườitađiềuchếCO2 bằngcáchchoHCl tácdụngvớiCaCO3.CóthểthayHClbằngH2SO4đượckhông?Tạisao?
Câu 4: Đểtrunghoàhết200gdungdịchNaOH10%cầndùngbaonhiêugam dungdịchHCl3,65%
Câu 5:Hoànthànhcácphươngtrìnhhoáhọcsau:
a)NaOH+HCl→
b)Na2SO4+BaCl2→
c)NaOH+FeCl2→
d)Mg+FeSO4→
e)Fe+HCl→
g)Cu+AgNO3→
Câu 6 : ChomộthỗnhợpAgồmMgvàMgCO3 tácdụngvớidungdịchaxitHCl(dư).Dẫnkhí tạothànhquanướcvôitrongcódưthuđược10gamkếttủavà2,8lítkhíkhôngmàu(ởđktc)
a)Viếtcácphươngtrìnhphảnứnghoáhọcxảyra?
b)TínhthànhphầnphầntrămkhốilượngcácchấttronghỗnhợpA.
Bài 7: Lập công thức hóa học của một oxit kim loại hóa trị II biết rằng cứ 30ml dung dịch HCl nồng độ 14,6% thì hòa tan hết 4,8g oxit đó.
Bài 8: Viết các phương trình phản ứng hóa học theo sơ đồ sau:
Na2O → NaOH → Na2SO3 → SO2 → K2SO3
Bài 9: Viết phương trình phản ứng hóa học của KOH tác dụng với:
a. Silic oxit                    b. Lưu huỳnh trioxit
c. Cacbon đioxit             d. Điphotpho pentaoxit
Bài 10: Viết các phản ứng hóa học theo chuỗi sau:
CaCO3 → CaO → Ca(OH)2 → CaCO3 → Ca(NO3)2
Bài 11: Viết phương trình phản ứng hóa học của nước với:
a. Lưu huỳnh trioxit                 b. Cacbon đioxit
c. Điphotpho pentaoxit            d. Canxi oxit                     e. Natri oxit
Bài 12: Trung hòa 300ml dung dịch H2SO4 1,5M bằng dung dịch NaOH 40%
a. Tính khối lượng dung dịch NaOH cần dùng.
b. Nếu thay dung dịch NaOH bằng dung dịch KOH 5,6% (D = 1,045g/ml) thì lượng KOH cần dùng là bao nhiêu?
Bài 13: Cho 12,4g muối cacbonat của một kim loại hóa trị II tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 16g muối. Tìm công thức của kim loại đó.
Bài 14: Có 6 lọ không nhãn đựng các hóa chất sau: HCl, H2SO4, CaCl2, Na2SO4, Ba(OH)2, KOH. Chỉ dùng qùi tím hãy nhận biết hóa chất đựng trong mỗi lọ.
Bài 15: Cho 5,6g CaO vào nước tạo thành dung dịch A. Tính số gam kết tủa tạo thành khi đem dung dịch A hấp thụ hoàn toàn 2,8 lít khí cacbonic.
Bài 16: Cho 50g hỗn hợp gồm hai muối NaHSO3 và Na2CO3 vào 200g  dung dịch HCl 14,6%. Hỏi phản ứng có xảy ra hoàn toàn không?
Bài 17: Viết phản ứng hóa học giúp phân biệt các cặp dung dịch sau:
a. Dung dịch sắt (II) sunfat và sắt (III) sunfat.
b. Dung dịch natri sunfat và đồng sunfat.
Bài 18: Nhận biết 4 lọ hóa chất mất nhãn chứa 4 muối sau: Na2CO3, MgCO3, BaCO3, và CaCl2.
Bài 19: Cho 32g một oxit kim loại hóa trị III tan hết trong 294g dung dịch H2SO4. Tìm công thức của oxit kim loại trên.
Bài 20: Độ tan của NaCl ở 90oC là 50g và ở 0oC là 35g. Tính lượng NaCl kết tinh khi làm lạnh 900g dung dịch NaCl bão hòa ở 90oC.
Link Đáp án : http://dethi.violet.vn/present/show/entry_id/10581862



 
Gửi ý kiến