Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 1. Tính chất hoá học của oxit. Khái quát về sự phân loại oxit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Hiền
Ngày gửi: 09h:44' 24-11-2021
Dung lượng: 267.0 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích: 0 người
Ngày giảng:
8A
8B
8C
8D
8E
8G

30/10
29/10
25/10
28/10
28/10
29/10


BÀI 6. TIẾT 17. OCID
KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI, GỌI TÊN
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Nêu được khái niệm, phân loại, gọi tên oxid.
- Nêu được sự phân loại ocid, chia ra các loại: ocid axit, ocid bazơ, ocid lưỡng tính và ocid trung tính.
2. Năng lực
- Phân biệt, gọi tên được một số ocid cụ thể.
3. Phẩm chất
- Nghiêm túc và cẩn thận khi làm thí nghiệm.
II. Thiết bị dạy học/học liệu
1. Giáo viên: yêu cầu HS đọc thông tin SHD/trang và trả lời câu hỏi:
1) Ocid là gì? Lấy ví dụ
2) Ocid được chia thành mấy loại? Lấy ví dụ
3) Nêu cách đọc tên ocid? Lấy ví dụ
2. Học sinh: Đọc thông tin SHD trả lời câu hỏi vào vở bài tập.
III. Tiến trình dạy học
1. Mở bài/Đặt vấn đề
- GV yêu cầu Hs nêu sản phẩm của p/ư O2 tác dụng với Fe, Al, C, S. Các chất đó thành phần phân tử có điểm nào giống nhau?
2. Hình thành kiến thức
Hoạt động dạy – học
Nội dung


- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 4 (5p) thống nhất câu trả lời phần câu hỏi chuẩn bị ở nhà.
- HS hđ nhóm thảo luận -> báo cáo, chia sẻ
- GV nhận xét, kết luận
I. Khái niệm, phân loại, gọi tên
1. KN: ocid là h/c có 2 n/tố trong đó có 1 ng/tố là Oxi
- VD: CaO, CO2…
2. Phân loại
- PL: ocid gồm 4 loại:
+ Ocid axit: CO2, SO2, SO3, P2O5
+ ocid bazo: Các ocid kl khác
+ Ocid lưỡng tính: Al2O3, ZnO
+ Ocid trung tính: CO, NO
3. Gọi tên
- Tên oxid base= Tên kl + kèm theo hóa trị nếu là kim loại có nhiều hóa trị + oxid
VD: FeO: Sắt (II) ocid
- Tên oxid acid = Tên pk + tiền tố chỉ số ntử oxi + oxid
Tiền tố: đi: 2, tri 3, tetra 4, penta 5
VD: CO2: cacbonđioxid

Hoạt động 3. Củng cố - Luyện tập
Bài 1. Trong các nhóm chất sau, nhóm nào gồm các chất đều là ocid:
A. CaCO3, CaO, CO2, Al2O3
B. NO, NO2, P2O5, FeO
C. NO, Fe2O3, CuO, NaOH
D. HCl, H2SO4, H2O, H2S
- HS trả lời nhanh và giải thích câu trả lời.
Bài 1. Đáp án B

Bài 2. Lập CTHH của các ocid được tạo bởi các nguyên tố sau với oxi:
a) K (I)
b) Fe (II, III)
c) C (II, IV)
d) N (I, II, III, IV, V)
- HS hđ cặp (5p) làm vào vở -> báo cáo
- GV n/xét, đánh giá, sửa sai.
Bài 2.
a) K2O
b) FeO, Fe2O3
c) CO, CO2
d) N2O, NO, N2O3, NO2, N2O5

Bài 3. Hãy viết PTHH của các phản ứng tạo ra các ocid sau và gọi tên các ocid đó CO2, P2O5, CuO, Al2O3, ZnO, H2O
- HS hđ cá nhân hoàn thành vào vở -> báo cáo, chia sẻ.
- GV n/xét, đánh giá, sửa sai
Bài 3.
C + O2  CO2 (Cacbondiocid)
4P + 5O2  P2O5 (Điphotphopentaocid)
2Cu + O2  2CuO (Đồng (II)ocid)
4Al + 3O2  2Al2O3 (Nhôm ocid)
2Zn + O2  2ZnO (kẽm ocid)
2H2 + O2  2H2O (nước)


Hoạt động 4. Vận dụng – Hướng dẫn học bài ở nhà
a) Bài tập vận dụng
- Ôn tập lại lí thuyết và làm các bài tập vận dụng
Bài 1. Các chất khí sau: CH4 (mê tan), C2H4 (etilen), C2H2 (axetilen) khi cháy trong oxi đều tạo thành ocid. Viết PTHH của các phản ứng đó.
Bài 2. Tính khối lượng kẽm và thể tích khí Oxi cần dùng để điều chế được 40,5g kẽm ocid. Giả sử hiệu suất phản ứng là 100%.
(Cho Zn = 65, O=16)
Bài 3. Ocid nào trong các ocid sau có % khối lượng oxi
 
Gửi ý kiến