Tìm số chia

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm hùng vương
Ngày gửi: 00h:33' 15-05-2015
Dung lượng: 42.0 KB
Số lượt tải: 50
Nguồn:
Người gửi: phạm hùng vương
Ngày gửi: 00h:33' 15-05-2015
Dung lượng: 42.0 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
Toán
39: TÌM SỐ CHIA
I. MUC ÏTIÊU :
- Biết tên gọi của các thành phần trong phép chia.
- Biết tìm số chia chưa biết.
* Bài tập cần làm : Bài 1,2.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Giáo viên: 6 hình vuông bằng bìa .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra các bài tập cho về nhà của tiết 38.
- GV nhận xét, chữa bài ghi điểm
3. Dạy bài mới:
a. Giới thiệu bài:
- Gv giới thiệu mục tiêu ghi tựa bài lên bảng.
b. Hướng dẫn tìm số chia
Bài toán 1: Có 6 ô vuông chia đều thành 2 nhóm. Hỏi:
+ Mỗi nhóm có bao nhiêu ô vuông ?
+ Hãy nêu phép tính để tìm số ô vuông trong mỗi nhóm.
+ Hãy nêu tên gọi của thành phần và kết quả trong phép chia 6 : 2 = 3.
Bài toán 2: Có 6 ô vuông chia đều thành các nhóm, mỗi nhóm có 3 ô vuông. Hỏi:
+ Có mấy nhóm được chia như thế ?
+ Hãy nêu phép tính tìm số nhóm chia được.
- GV hỏi lại :
+ 2 là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?
+ Số chia trong phép chia bằng gì ?
- GV ghi lên bảng: 30 : x = 5 và hỏi :
+ x là gì trong phép chia trên ?
- Yêu cầu HS suy nghĩ để tìm số chia x.
- Hướng dẫn HS trình bày
30 : x = 5
x = 30 : 5
x = 6
- Vậy trong phép chia hết, muốn tìm số chia chúng ta làm thế nào ?
* GV chốt : trong phép chia hết, muốn tìm số chia ta lấy số bị chia chia cho thương.
c. HĐ2: Luyện tập thực hành
Bài 1 :
- Gọi HS đọc yêu cầu đề bài.
- Yêu cầu HS tự làm bài.
Sửa bài và ghi điểm cho HS.
Bài 2 :
- Yêu cầu HS nêu cách tìm số bị chia, số chia, sau đó làm bài.
- Gv nhận xét, chữa bài ghi điểm cho HS
IV.Củng cố - Dặn dò:
- Nêu các thành phần của phép chia 9 :3
- Trong phép chia hết muốn tìm số bị chia ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về tìm số chia trong phép chia hết.
- Nhận xét tiết học.
-Chuẩn bị bài “Luyện tập”
- 2 HS lên bảng là, lớp làm giấy nháp
1. Gấp 8 lên 6 lần
Gấp 7 lên 7 lần
2. Giảm 35 đi 5 lần
Giảm 48 đi 8 lần
- HS nhắc lại.
- Theo dõi trả lời:
+ Có 3 ô vuông.
+ Phép chia 6 : 2 = 3 (ô vuông)
+ 6 là số bị chia, 2 là số chia, 3 là thương.
- Theo dõi trả lời:
+ Chia được 2 nhóm.
+ Phép chia 6 : 3 = 2 (nhóm)
+ 2 là số chia.
+ Số chia bằng số bị chia chia cho thương
+ x là số chia trong phép chia.
x = 30 : 5 = 6.
- Theo dõi
- Trong phép chia hết, muốn tìm số chia chúng ta lấy số bị chia chia cho thương.
- Lắng nghe, vài em nhắc lại
Bài 1:
- Bài toán yêu cầu tính nhẩm.
- 4 HS nối tiếp nhau nêu kết quả của từng phép tính trước lớp.
35 : 5 =7 28 : 7 = 4 24 : 6 = 4
35 : 7 = 5 28 : 4 = 7 24 : 4 = 6
Bài 2:
- HS nêu cách tìm SBC, SC
- HS lần lượt lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở
12 : x = 2 x : 5 = 4
x = 12 : 2 x = 4 x 5
x = 6 x = 20
- Theo dõi củng cố bài học
- Lắng nghe
39: TÌM SỐ CHIA
I. MUC ÏTIÊU :
- Biết tên gọi của các thành phần trong phép chia.
- Biết tìm số chia chưa biết.
* Bài tập cần làm : Bài 1,2.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Giáo viên: 6 hình vuông bằng bìa .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra các bài tập cho về nhà của tiết 38.
- GV nhận xét, chữa bài ghi điểm
3. Dạy bài mới:
a. Giới thiệu bài:
- Gv giới thiệu mục tiêu ghi tựa bài lên bảng.
b. Hướng dẫn tìm số chia
Bài toán 1: Có 6 ô vuông chia đều thành 2 nhóm. Hỏi:
+ Mỗi nhóm có bao nhiêu ô vuông ?
+ Hãy nêu phép tính để tìm số ô vuông trong mỗi nhóm.
+ Hãy nêu tên gọi của thành phần và kết quả trong phép chia 6 : 2 = 3.
Bài toán 2: Có 6 ô vuông chia đều thành các nhóm, mỗi nhóm có 3 ô vuông. Hỏi:
+ Có mấy nhóm được chia như thế ?
+ Hãy nêu phép tính tìm số nhóm chia được.
- GV hỏi lại :
+ 2 là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?
+ Số chia trong phép chia bằng gì ?
- GV ghi lên bảng: 30 : x = 5 và hỏi :
+ x là gì trong phép chia trên ?
- Yêu cầu HS suy nghĩ để tìm số chia x.
- Hướng dẫn HS trình bày
30 : x = 5
x = 30 : 5
x = 6
- Vậy trong phép chia hết, muốn tìm số chia chúng ta làm thế nào ?
* GV chốt : trong phép chia hết, muốn tìm số chia ta lấy số bị chia chia cho thương.
c. HĐ2: Luyện tập thực hành
Bài 1 :
- Gọi HS đọc yêu cầu đề bài.
- Yêu cầu HS tự làm bài.
Sửa bài và ghi điểm cho HS.
Bài 2 :
- Yêu cầu HS nêu cách tìm số bị chia, số chia, sau đó làm bài.
- Gv nhận xét, chữa bài ghi điểm cho HS
IV.Củng cố - Dặn dò:
- Nêu các thành phần của phép chia 9 :3
- Trong phép chia hết muốn tìm số bị chia ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về tìm số chia trong phép chia hết.
- Nhận xét tiết học.
-Chuẩn bị bài “Luyện tập”
- 2 HS lên bảng là, lớp làm giấy nháp
1. Gấp 8 lên 6 lần
Gấp 7 lên 7 lần
2. Giảm 35 đi 5 lần
Giảm 48 đi 8 lần
- HS nhắc lại.
- Theo dõi trả lời:
+ Có 3 ô vuông.
+ Phép chia 6 : 2 = 3 (ô vuông)
+ 6 là số bị chia, 2 là số chia, 3 là thương.
- Theo dõi trả lời:
+ Chia được 2 nhóm.
+ Phép chia 6 : 3 = 2 (nhóm)
+ 2 là số chia.
+ Số chia bằng số bị chia chia cho thương
+ x là số chia trong phép chia.
x = 30 : 5 = 6.
- Theo dõi
- Trong phép chia hết, muốn tìm số chia chúng ta lấy số bị chia chia cho thương.
- Lắng nghe, vài em nhắc lại
Bài 1:
- Bài toán yêu cầu tính nhẩm.
- 4 HS nối tiếp nhau nêu kết quả của từng phép tính trước lớp.
35 : 5 =7 28 : 7 = 4 24 : 6 = 4
35 : 7 = 5 28 : 4 = 7 24 : 4 = 6
Bài 2:
- HS nêu cách tìm SBC, SC
- HS lần lượt lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở
12 : x = 2 x : 5 = 4
x = 12 : 2 x = 4 x 5
x = 6 x = 20
- Theo dõi củng cố bài học
- Lắng nghe
 









Các ý kiến mới nhất