tieng viet 4. Đề kiểm tra cuối kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thanh Xuân
Ngày gửi: 19h:38' 10-01-2024
Dung lượng: 47.1 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Phan Thanh Xuân
Ngày gửi: 19h:38' 10-01-2024
Dung lượng: 47.1 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
Trường: TH Hưng Phú B
Lớp: 4................
Họ và tên: ...........................
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
ĐIỂM
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Môn: Toán (40 phút)
.............................................. Ngày kiểm tra: ……………….
NHẬN XÉT
........................................
........................................
........................................
........................................
........................................
.......................................
........................................
.......................................
A. ĐỌC
1. Đọc thành tiếng: (3đ)
Số điểm:...............................
2. Đọc hiểu (7đ)
Đọc đoạn văn sau:
ÔNG TRẠNG THẢ DIỀU
Vào đời vua Trần Thái Tông, có một gia đình nghèo sinh được
cậu con trai đặt tên là Nguyễn Hiền. Chú bé rất ham thả diều. Lúc
còn bé, chú đã biết làm lấy diều để chơi.
Lên sáu tuổi, chú học ông thầy trong làng. Thầy phải kinh
ngạc vì chú học đến đâu hiểu ngay đến đó và có trí nhớ lạ thường.
Có hôm, chú thuộc hai mươi trang sách mà vẫn có thì giờ chơi diều.
Sau vì nhà nghèo quá, chú phải bỏ học. Ban ngày, đi chăn
trâu, dù mưa gió thế nào, chú cũng đứng ngoài lớp nghe giảng nhờ.
Tối đến, chú đợi bạn học thuộc bài mới mượn vở về học. Đã học thì
cũng phải đèn sách như ai nhưng sách của chú là lưng trâu, nền
cát, bút là ngón tay hay mảnh gạch vỡ; còn đèn là vỏ trứng thả
đom đóm vào trong. Bận làm, bận học như thế mà cánh diều của
chú vẫn bay cao, tiếng sáo vẫn vi vút tầng mây. Mỗi lần có kì thi ở
trường, chú làm bài vào lá chuối khô và nhờ bạn xin thầy chấm hộ.
Bài của chú chữ tốt văn hay, vượt xa các học trò của thầy.
Thế rồi vua mở khoa thi. Chú bé thả diều đỗ Trạng Nguyên.
Ông Trạng khi ấy mới có mười ba tuổi. Đó là Trạng Nguyên trẻ nhất
nước của nước Nam ta.
Theo Trinh Đường
Khoanh vào trước ý câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 3
Câu 1: ( M1) Lúc nhỏ Nguyễn Hiền có sở thích gì nhất? (0,5đ)
A. Chơi bi.
B. Thả diều
C. Đá bóng.
D. Các ý đều sai.
Câu 2: ( M1) Những chi tiết nào nói lên sự thông minh của Nguyễn
Hiền? (0,5đ)
A. Đọc đến đâu hiểu ngay đến đó.
B. Có trí nhớ lạ thường.
C. Có hôm, chú thuộc hai mươi trang sách mà vẫn có thời giờ
chơi thả diều.
D. Tất cả các ý trên đều đúng.
Câu 3: ( M1) Nguyễn Hiền đổ Trang Nguyên năm bao nhiêu tuổi?
(0,5đ)
A. 10 tuổi
C. 13 tuổi
B. 12 tuổi
D. 15 tuổi
Câu 4: ( M1) Chon từ ngữ thích hợp trong đoạn văn để điền vào
những chỗ chấm sau đây: ( 0,5 đ)
Mỗi lần có kì thi…...........................................chú làm bài vào
…....................... và nhờ bạn xin thầy chấm hộ.
Câu 5: ( M2) Dòng nào dưới đây nói lên tính ham học của Nguyễn
Hiền ? (1đ)
Đánh chữ Đ vào ý đúng, chữ S vào ý sai
A. Vào đời vua Trần Thái Tông, có một gia đình nghèo
sinh được cậu con trai đặt tên là Nguyễn Hiền.
B. Hiền mượn vở về học, dùng lưng trâu, nền cát làm
giấy, ngón tay hay mảnh gạch vỡ làm bút, vỏ trứng thả
đom đóm vào trong làm đèn.
C. Hiền đứng ngoài cửa nghe giảng nhờ.
D. Nhà nghèo không có điều kiện đi học, Hiền tranh thủ
chơi thả diều khi đi chăn trâu.
Câu 6: ( M2) Trong bài Ông Trạng thả diều có bao nhiêu danh từ
riêng? (0,5đ)
Khoanh vào câu em chọn và ghi ra những danh từ riêng
A.
Một
danh
từ
riêng
.
Đó
.
Đó
.
Đó
.
Đó
là: .........................................................................
B.
Hai
danh
từ
riêng
là: ..........................................................................
C.
Ba
danh
từ
riêng
là: ...........................................................................
D.
Bốn
danh
từ
riêng
là: .........................................................................
Câu 7: ( M3) Em học được điều gì sau khi đọc xong câu chuyện Ông
Trạng thả diều ? (1đ)
Ghi câu trả lời của em vào chỗ chấm
.............................................................................................................
......................
.............................................................................................................
.......................
.............................................................................................................
.......................
.............................................................................................................
.......................
.............................................................................................................
.......................
.............................................................................................................
.......................
Câu 8: (M2) Nối từ ở cột A với nghĩa ở cột B cho phù hợp : (1đ)
A
1/ Tài trí
B
a/ có tài năng điêu luyện trong
nghề nghiệp
2/ Tài đức
b/ có tài năng và trí tuệ
3/ Tài danh
c/ có tài và có tiếng tăm
4/ Tài nghệ
d/ có tài năng và đức độ
Câu 9: ( M2) Tìm và ghi ra các hình ảnh nhân hóa trong hai câu thơ
của Trần Đăng Khoa sau đây (0,5đ)
Ông trời nổi lửa đằng đông
Bà sân vấn chiếc khăn hồng đẹp thay
Hình ảnh nhân hóa là
..................................................................................................
.............................................................................................................
..........................
Câu 10: ( M3) Viết 1- 2 câu giới thiệu về đồ dùng học tập, trong đó
có sử dụng hình ảnh nhân hóa. (1đ)
.............................................................................................................
......................
.............................................................................................................
.......................
.............................................................................................................
.......................
II. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)
Chọn một trong hai hai đề bài sau:
1/ Em hãy kể lại một câu chuyện đã đọc, đã nghe ca ngợi lòng
dũng cảm hoặc trí thông minh của con người.
2/ Viết thư cho một người thân hoặc một người bạn ở xa để
thăm hỏi và kể về tình hình trường , lớp, gia đình em
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN : TIẾNG VIỆT- LỚP 4
A. Kiểm tra đọc thành tiếng và trả lời câu hỏi ( 3 điểm)
Cho HS bốc thăm một trong các bài sau:
* Sách Kết nối tri thức:
1/ Nhà phát minh 6 tuổi.
2/ Bay cùng ước mơ.
* Sách Cánh diều:
1/ Những vết đinh.
2/ Người thu gió.
3/ Theo đuổi ước mơ.
* Sách Tiếng Việt 4 Tập 1
1/ Người ăn xin.
2/ Nỗi dằn vặt của An – dray – ca.
3/ Đôi giày ba ta màu xanh.
4/ Thưa chuyện với mẹ.
5/ Cánh diều tuổi thơ.
Giáo viên kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng học sinh. Mỗi học
sinh đọc một đoạn văn, thơ khoảng 75-90 tiếng/phút (trong bài bốc thăm
được) sau đó trả lời một câu hỏi về nội dung đoạn đọc đã nêu trong phiếu.
a. Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng; tốc độ đọc đạt yêu cầu (không quá 1
phút): 1 điểm
điểm
b. Đọc đúng tiếng, đúng từ, trôi chảy, lưu loát, ngắt nghỉ đúng: 1
c. Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm
(Trả lời chưa đầy đủ hoặc diễn đạt chưa rõ ràng: 0,5 điểm; trả lời sai
hoặc không trả lời được: 0 điểm của phần trả lời)
B Đọc hiểu: (7 điểm )
Câu 1: B (0,5đ)
KHÔ
Câu 2: D (0,5đ)
Câu 3: C(0,5đ)
Câu 4: (0,5đ) mỗi ý ĐÚNG 0,25 đ Từ đúng; Ở TRƯỜNG, LÁ CHUỐI
Câu 5: A/S; B/Đ; C/Đ ; Đ/S Mỗi ý đúng 0,25đ (1đ)
(Nếu HS chỉ đúng 1 ý sẽ không cho điểm; HS đúng được 3 ý
cho 1đ)
Câu 6: C; ba danh từ riêng là: Trần Nhân Tông; Nguyễn Hiền; Trạng
Nguyên (0,5đ)
Câu 7: Chuyện kể về Trạng Nguyên Nguyễn Hiền giúp em phải biết
chăm chỉ siêng năng hơn trong học tập dù ở bất kể hoàn cảnh nào.......(1đ)
Câu 8: 1-b; 2-d; 3-c; 4- a (1đ Nếu HS chỉ đúng 1 ý sẽ không cho
điểm; HS đúng được 3 ý cho 1đ)
Câu 9: Ông trời, bà sân (0,5đ)
Câu 10: Đặt câu đúng có hình nhân hóa (1đ)
B.KIỂM TRA VIẾT: 10 điểm
Thời gian kiểm tra khoảng 25 phút.
+ Mở bài: 1,5 đ
Phần thân bài: 4 đ
Kết bài 1,5 đ
+ Chữ viết, chính tả (1 điểm): Chữ viết rõ ràng, trình bày sạch, không
mắc quá 5 lỗi.
+ Dùng từ, đặt câu (1 điểm): Dùng từ chính xác, viết câu đúng ngữ
pháp, có hình ảnh so sánh và nhân hóa.
+ Sáng tạo (1 điểm): Bài viết tự nhiên, có ý tưởng độc đáo, sáng tạo,
không dập khuôn theo văn mẫu,
hợp
- Các mức điểm khác tùy mức độ sai sót giáo viên ghi điểm cho phù
MA TRẬN ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ 1 LỚP 4
Năm học: 2023-2024
Môn: Tiếng Việt
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Kĩ năng
Nội dung
TN
TL
TN
TL
TN
TL
A. ĐỌC Đọc thành tiếng
- Đọc 80/90 tiếng/phút (HS đọc đoạn
(Ngữ
kết hợp kiểm tra
văn, đoạn thơ được GV cho bốc thăm)
liệu
nghe, nói.
- Sau khi HS đọc thành tiếng xong, GV
khoảng
đặt 1 câu hỏi để HS trả lời (Kiểm tra kĩ
Tổng
điểm
3
Đọc - hiểu văn bản
250-300
chữ)
Câu
1, 2,
3
1,5
đ
Kiến
Việt
thức
tiếng
Vận dụng hiểu
biết vào thực tiễn
VIẾT
năng nghe, nói)
Viết bài văn:
Câu
4
Câu
5, 6
0,5
đ
1,5
đ
Câu
8, 9
1,5
đ
7
Câu 7
1,0 đ
Câu
10
1,0 đ
TỔNG
Viết bài văn theo một chủ đề đã học:
- Viết bài văn kể chuyện
- Viết bài viết thư
TỔNG
10
10
10
Lớp: 4................
Họ và tên: ...........................
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
ĐIỂM
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Môn: Toán (40 phút)
.............................................. Ngày kiểm tra: ……………….
NHẬN XÉT
........................................
........................................
........................................
........................................
........................................
.......................................
........................................
.......................................
A. ĐỌC
1. Đọc thành tiếng: (3đ)
Số điểm:...............................
2. Đọc hiểu (7đ)
Đọc đoạn văn sau:
ÔNG TRẠNG THẢ DIỀU
Vào đời vua Trần Thái Tông, có một gia đình nghèo sinh được
cậu con trai đặt tên là Nguyễn Hiền. Chú bé rất ham thả diều. Lúc
còn bé, chú đã biết làm lấy diều để chơi.
Lên sáu tuổi, chú học ông thầy trong làng. Thầy phải kinh
ngạc vì chú học đến đâu hiểu ngay đến đó và có trí nhớ lạ thường.
Có hôm, chú thuộc hai mươi trang sách mà vẫn có thì giờ chơi diều.
Sau vì nhà nghèo quá, chú phải bỏ học. Ban ngày, đi chăn
trâu, dù mưa gió thế nào, chú cũng đứng ngoài lớp nghe giảng nhờ.
Tối đến, chú đợi bạn học thuộc bài mới mượn vở về học. Đã học thì
cũng phải đèn sách như ai nhưng sách của chú là lưng trâu, nền
cát, bút là ngón tay hay mảnh gạch vỡ; còn đèn là vỏ trứng thả
đom đóm vào trong. Bận làm, bận học như thế mà cánh diều của
chú vẫn bay cao, tiếng sáo vẫn vi vút tầng mây. Mỗi lần có kì thi ở
trường, chú làm bài vào lá chuối khô và nhờ bạn xin thầy chấm hộ.
Bài của chú chữ tốt văn hay, vượt xa các học trò của thầy.
Thế rồi vua mở khoa thi. Chú bé thả diều đỗ Trạng Nguyên.
Ông Trạng khi ấy mới có mười ba tuổi. Đó là Trạng Nguyên trẻ nhất
nước của nước Nam ta.
Theo Trinh Đường
Khoanh vào trước ý câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 3
Câu 1: ( M1) Lúc nhỏ Nguyễn Hiền có sở thích gì nhất? (0,5đ)
A. Chơi bi.
B. Thả diều
C. Đá bóng.
D. Các ý đều sai.
Câu 2: ( M1) Những chi tiết nào nói lên sự thông minh của Nguyễn
Hiền? (0,5đ)
A. Đọc đến đâu hiểu ngay đến đó.
B. Có trí nhớ lạ thường.
C. Có hôm, chú thuộc hai mươi trang sách mà vẫn có thời giờ
chơi thả diều.
D. Tất cả các ý trên đều đúng.
Câu 3: ( M1) Nguyễn Hiền đổ Trang Nguyên năm bao nhiêu tuổi?
(0,5đ)
A. 10 tuổi
C. 13 tuổi
B. 12 tuổi
D. 15 tuổi
Câu 4: ( M1) Chon từ ngữ thích hợp trong đoạn văn để điền vào
những chỗ chấm sau đây: ( 0,5 đ)
Mỗi lần có kì thi…...........................................chú làm bài vào
…....................... và nhờ bạn xin thầy chấm hộ.
Câu 5: ( M2) Dòng nào dưới đây nói lên tính ham học của Nguyễn
Hiền ? (1đ)
Đánh chữ Đ vào ý đúng, chữ S vào ý sai
A. Vào đời vua Trần Thái Tông, có một gia đình nghèo
sinh được cậu con trai đặt tên là Nguyễn Hiền.
B. Hiền mượn vở về học, dùng lưng trâu, nền cát làm
giấy, ngón tay hay mảnh gạch vỡ làm bút, vỏ trứng thả
đom đóm vào trong làm đèn.
C. Hiền đứng ngoài cửa nghe giảng nhờ.
D. Nhà nghèo không có điều kiện đi học, Hiền tranh thủ
chơi thả diều khi đi chăn trâu.
Câu 6: ( M2) Trong bài Ông Trạng thả diều có bao nhiêu danh từ
riêng? (0,5đ)
Khoanh vào câu em chọn và ghi ra những danh từ riêng
A.
Một
danh
từ
riêng
.
Đó
.
Đó
.
Đó
.
Đó
là: .........................................................................
B.
Hai
danh
từ
riêng
là: ..........................................................................
C.
Ba
danh
từ
riêng
là: ...........................................................................
D.
Bốn
danh
từ
riêng
là: .........................................................................
Câu 7: ( M3) Em học được điều gì sau khi đọc xong câu chuyện Ông
Trạng thả diều ? (1đ)
Ghi câu trả lời của em vào chỗ chấm
.............................................................................................................
......................
.............................................................................................................
.......................
.............................................................................................................
.......................
.............................................................................................................
.......................
.............................................................................................................
.......................
.............................................................................................................
.......................
Câu 8: (M2) Nối từ ở cột A với nghĩa ở cột B cho phù hợp : (1đ)
A
1/ Tài trí
B
a/ có tài năng điêu luyện trong
nghề nghiệp
2/ Tài đức
b/ có tài năng và trí tuệ
3/ Tài danh
c/ có tài và có tiếng tăm
4/ Tài nghệ
d/ có tài năng và đức độ
Câu 9: ( M2) Tìm và ghi ra các hình ảnh nhân hóa trong hai câu thơ
của Trần Đăng Khoa sau đây (0,5đ)
Ông trời nổi lửa đằng đông
Bà sân vấn chiếc khăn hồng đẹp thay
Hình ảnh nhân hóa là
..................................................................................................
.............................................................................................................
..........................
Câu 10: ( M3) Viết 1- 2 câu giới thiệu về đồ dùng học tập, trong đó
có sử dụng hình ảnh nhân hóa. (1đ)
.............................................................................................................
......................
.............................................................................................................
.......................
.............................................................................................................
.......................
II. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)
Chọn một trong hai hai đề bài sau:
1/ Em hãy kể lại một câu chuyện đã đọc, đã nghe ca ngợi lòng
dũng cảm hoặc trí thông minh của con người.
2/ Viết thư cho một người thân hoặc một người bạn ở xa để
thăm hỏi và kể về tình hình trường , lớp, gia đình em
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN : TIẾNG VIỆT- LỚP 4
A. Kiểm tra đọc thành tiếng và trả lời câu hỏi ( 3 điểm)
Cho HS bốc thăm một trong các bài sau:
* Sách Kết nối tri thức:
1/ Nhà phát minh 6 tuổi.
2/ Bay cùng ước mơ.
* Sách Cánh diều:
1/ Những vết đinh.
2/ Người thu gió.
3/ Theo đuổi ước mơ.
* Sách Tiếng Việt 4 Tập 1
1/ Người ăn xin.
2/ Nỗi dằn vặt của An – dray – ca.
3/ Đôi giày ba ta màu xanh.
4/ Thưa chuyện với mẹ.
5/ Cánh diều tuổi thơ.
Giáo viên kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng học sinh. Mỗi học
sinh đọc một đoạn văn, thơ khoảng 75-90 tiếng/phút (trong bài bốc thăm
được) sau đó trả lời một câu hỏi về nội dung đoạn đọc đã nêu trong phiếu.
a. Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng; tốc độ đọc đạt yêu cầu (không quá 1
phút): 1 điểm
điểm
b. Đọc đúng tiếng, đúng từ, trôi chảy, lưu loát, ngắt nghỉ đúng: 1
c. Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm
(Trả lời chưa đầy đủ hoặc diễn đạt chưa rõ ràng: 0,5 điểm; trả lời sai
hoặc không trả lời được: 0 điểm của phần trả lời)
B Đọc hiểu: (7 điểm )
Câu 1: B (0,5đ)
KHÔ
Câu 2: D (0,5đ)
Câu 3: C(0,5đ)
Câu 4: (0,5đ) mỗi ý ĐÚNG 0,25 đ Từ đúng; Ở TRƯỜNG, LÁ CHUỐI
Câu 5: A/S; B/Đ; C/Đ ; Đ/S Mỗi ý đúng 0,25đ (1đ)
(Nếu HS chỉ đúng 1 ý sẽ không cho điểm; HS đúng được 3 ý
cho 1đ)
Câu 6: C; ba danh từ riêng là: Trần Nhân Tông; Nguyễn Hiền; Trạng
Nguyên (0,5đ)
Câu 7: Chuyện kể về Trạng Nguyên Nguyễn Hiền giúp em phải biết
chăm chỉ siêng năng hơn trong học tập dù ở bất kể hoàn cảnh nào.......(1đ)
Câu 8: 1-b; 2-d; 3-c; 4- a (1đ Nếu HS chỉ đúng 1 ý sẽ không cho
điểm; HS đúng được 3 ý cho 1đ)
Câu 9: Ông trời, bà sân (0,5đ)
Câu 10: Đặt câu đúng có hình nhân hóa (1đ)
B.KIỂM TRA VIẾT: 10 điểm
Thời gian kiểm tra khoảng 25 phút.
+ Mở bài: 1,5 đ
Phần thân bài: 4 đ
Kết bài 1,5 đ
+ Chữ viết, chính tả (1 điểm): Chữ viết rõ ràng, trình bày sạch, không
mắc quá 5 lỗi.
+ Dùng từ, đặt câu (1 điểm): Dùng từ chính xác, viết câu đúng ngữ
pháp, có hình ảnh so sánh và nhân hóa.
+ Sáng tạo (1 điểm): Bài viết tự nhiên, có ý tưởng độc đáo, sáng tạo,
không dập khuôn theo văn mẫu,
hợp
- Các mức điểm khác tùy mức độ sai sót giáo viên ghi điểm cho phù
MA TRẬN ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ 1 LỚP 4
Năm học: 2023-2024
Môn: Tiếng Việt
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Kĩ năng
Nội dung
TN
TL
TN
TL
TN
TL
A. ĐỌC Đọc thành tiếng
- Đọc 80/90 tiếng/phút (HS đọc đoạn
(Ngữ
kết hợp kiểm tra
văn, đoạn thơ được GV cho bốc thăm)
liệu
nghe, nói.
- Sau khi HS đọc thành tiếng xong, GV
khoảng
đặt 1 câu hỏi để HS trả lời (Kiểm tra kĩ
Tổng
điểm
3
Đọc - hiểu văn bản
250-300
chữ)
Câu
1, 2,
3
1,5
đ
Kiến
Việt
thức
tiếng
Vận dụng hiểu
biết vào thực tiễn
VIẾT
năng nghe, nói)
Viết bài văn:
Câu
4
Câu
5, 6
0,5
đ
1,5
đ
Câu
8, 9
1,5
đ
7
Câu 7
1,0 đ
Câu
10
1,0 đ
TỔNG
Viết bài văn theo một chủ đề đã học:
- Viết bài văn kể chuyện
- Viết bài viết thư
TỔNG
10
10
10
 









Các ý kiến mới nhất