tieng viet 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thu Hương
Ngày gửi: 20h:08' 12-11-2024
Dung lượng: 564.5 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thu Hương
Ngày gửi: 20h:08' 12-11-2024
Dung lượng: 564.5 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 9
Tiết 25:
Thứ Hai ngày 4 tháng 11 năm 2024
Buổi sáng
Hoạt động trải nghiệm
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
(Đ/C Tổng phụ trách soạn và dạy)
_____________________________________________
Toán
Tiết 41 : ĐỀ - XI - MÉT VUÔNG, MÉT VUÔNG, MI LI MÉT VUÔNG( T1)
I. Yêu cầu cần đạt:
* Nhận biết được đơn vị đo diện tích đề-xi-mét vuông, biết kí hiệu của đề-xi-mét vuông:
dm2. Biết đổi và tính toán với các số đo diện tích (cm2,dm2¿
* PT năng lực tư duy, giải quyết vấn đề, giao tiếp hợp tác.
* PT phẩm chất: Chăm chỉ, cẩn thận, có tinh thần tự học.
II. Đồ dùng dạy - học:
- GV: Máy chiếu, phiếu bài tập
- HS: SGK, vở ghi.
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh, hỏi:
- HS quan sát.
+ Hai bạn Mai và Rô-bốt nói chuyện gì với + Hai bạn đang nói chuyện diện tích
nhau?
của nền nhà được lát bởi các ô gạch
hình vuông có cạnh 1cm là 100
xăng-ti-mét vuông hay 1 đề-xi-mét
- Tại sao bạn bạn Rô-bốt lại nói như vậy?
vuông.
- GV giới thiệu - ghi bài.
- HS suy ngẫm.
- HS ghi bài
2. Khám phá:
a. Ôn tập về xăng- ti- mét vuông:
+ Yêu cầu HS vẽ một hình vuông có diện - HS vẽ ra giấy kẻ ô.
tích là 1cm2.
+ 1cm2 là diện tích của hình vuông có cạnh là - 1cm2 là diện tích của hình vuông có
bao nhiêu xăng- ti- mét?
cạnh dài 1cm.
2
b. Giới thiệu đề- xi- mét vuông (dm )
- GV treo hình vuông có diện tích là 1dm 2 - HS quan sát
lên bảng và giới thiệu: Để đo diện tích các
hình người ta còn dùng đơn vị là đề- xi- mét - HS đồng thanh: đề- xi- mét vuông
vuông.
- Hình vuông trên bảng có diện tích là 1dm2. - Cạnh của hình vuông là 1dm.
- Yêu cầu HS thực hiện đo cạnh của hình
vuông.
+ Cạnh dài 1 dm
2
+ Vậy 1dm chính là diện tích của hình vuông
có cạnh dài bao nhiêu?
+ Dựa vào kí hiệu xăng- ti- mét vuông, nêu + Là kí hiệu của đề- xi- mét viết
cách viết kí hiệu đề- xi- mét vuông? (GV ghi
bảng: dm2)
- GV viết lên bảng các số đo diện tích: 2cm 2,
3dm2, 24dm2 và yêu cầu HS đọc các số đo
trên.
* Mối quan hệ giữa cm2 và dm2
- Hãy tính diện tích của hình vuông có cạnh
dài 10cm.
- 10 cm bằng bao nhiêu đề- xi- mét?
*KL: Vậy hình vuông cạnh 10cm có diện
tích bằng diện tích hình vuông cạnh 1dm.
+ Hình vuông có cạnh 1dm có diện tích là
bao nhiêu?
- Vậy 100cm2 = 1dm2.
- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ để thấy
hình vuông có diện tích 1dm2 bằng 100 hình
vuông có diện tích 1cm2 xếp lại.
- GV yêu cầu HS vẽ HV có diện tích 1dm2.
3. Luyện tập, thực hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- GV phát phiếu, yêu cầu HS hoàn thành.
thêm số 2 vào phía trên, bên phải
(dm2).
- Một số HS đọc trước lớp.
- HS tính và nêu: S= 10cm x 10cm =
100cm2
- HS: 10cm = 1dm.
+ Là 1dm2.
- HS đọc: 100cm2 = 1dm2.
- HS vẽ vào giấy HV: 10cm x 10cm.
- HS đọc.
- HS thực hiện.
440 dm2: Bốn trăm bốn mươi đề-ximét vuông
1005 dm2: Một nghìn không trăm
linh năm đề-xi-mét vuông
- Yêu cầu HS đổi chéo, đánh giá bài theo cặp. 1000 dm2: Một nghìn đề-xi-mét
- GV nhận xét, đánh giá
vuông
- HS quan sát đáp án và đánh giá bài
theo cặp.
- HS theo dõi
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- GV phát phiếu, yêu cầu HS hoàn thành bài
và chia sẻ kết quả trong nhóm đôi.
- HS làm bài.
- Yêu cầu HS nêu cách chuyển đổi số đo diện 3dm2 = 300 cm2
300 cm2 = 3dm2
tích từ đơn vị lớn sang đơn vị bé và ngược lại 6dm2 = 600 cm2
600 cm2 = 6dm2
chuyển đổi số đo diện tích từ đơn vị bé sang 6dm2 50 cm2 = 650 cm2
đơn vị lớn.
- HS lắng nghe.
- GV nhận xét, chốt câu trả lời.
+ Khi thực hiện chuyển đổi số đo diện tích từ
đơn vị lớn sang đơn vị bé ta vận dụng phép
nhân số có 3 chữ số với số có 1 chữ số.
+ Ngược lại, khi thực hiện chuyển đổi số đo
diện tích từ đơn vị bé sang đơn vị lớn hơn ta
có thể sử dụng kết quả của phép chuyển đổi ở
ngay trước đó.
- HS chia sẻ đáp án.
2
2
(VD: 8 dm = 800 cm
nên ta có 800 cm2 = 8 dm2)
- Yêu cầu HS báo cáo kết quả.
- GV cùng HS nhận xét.
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì?
- HS so sánh diện tích hình vuông và
diện tích HCN
- Yêu cầu HS làm việc nhóm đôi.
- HS thảo luận theo cặp.
- Yêu cầu HS báo cáo kết quả.
- HS chia sẻ đáp án. (B)
- Gọi HS nêu cách tính tìm đáp án
- HS nêu. (Tính diện tích của 2 hình
sau đó so sánh số đo diện tích)
S hình vuông = 2x 2 = 4 dm2
S hình chữ nhật = 80 x 5 = 400 cm 2
= 4 dm2
- Khi so sánh số đo diện tích cần lưu ý gì?
- Cùng đơn vị đo
- GV cùng HS nhận xét
4. Vận dụng, trải nghiệm:
- Một hình chữ nhật có chiều dài 25cm, chiều - HS làm bài
rộng 8cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó
theo đơn vị đề-xi-mét vuông?
- Nhận xét tiết học.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Tiếng Việt
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 ( TIẾT 1)
Tiết 57:
I. Yêu cầu cần đạt:
* Đọc đúng và diễn cảm được các văn bản được học; bước đầu biết nhấn giọng ở các từ
ngữ quan trọng, thể hiện được cảm xúc qua giọng đọc. Hiểu nội dung bài đọc. Bước đầu
biết tóm tắt văn vản, nêu được chủ đề của văn vản. Nhận biết được các từ ngữ miêu tả
hình dạng, điệu bộ, hành động,.. thể hiện đặc điểm, tính cách của nhân vật. Nêu được
tình cảm, suy nghĩ về văn bản, biết giải thích vì sao yêu thích văn bản, ý nghĩa của văn
bản đối với bản thân hoặc cộng đồng.
* PT năng lực ngôn ngữ, giao tiếp và hợp tác.
* PT phẩm chất: chăm chỉ, yêu nước.
II. Đồ dùng dạy - học:
- GV: máy tính, ti vi
- HS: sgk, vở ghi
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của GV
1. Khởi động:
- GV yêu cầu HS nêu lại các chủ đề đã học.
- GV gọi HS chia sẻ.
- GV giới thiệu- ghi bài
2. Luyện tập thực hành:
* Nói tên các bài đã học
- GV chiếu nội dung bài 1.
- YC 1 HS đọc nội dung bài.
- YC HS quan sát, đọc thầm từng khổ thơ, lời nói
của nhân vật trích từ các bài đã học. Sau đó viết ý
kiến cá nhân vào nháp.
- YC HS thảo luận nhóm 4 đối chiếu câu trả lời
và thống nhất.
- Tổ chức cho HS chia sẻ nội dung thảo luận.
- GV chốt câu trả lời.
* Nêu ngắn gọn nội dung các bài đã học
- GV YC HS đọc đề bài.
- YC HS thảo luận nhóm đôi.
- Tổ chức cho HS chia sẻ câu trả lời.
- Tổ chức cho HS nhận xét.
- GV chốt câu trả lời.
Hoạt động của HS
- HS nêu câu trả lời.
- HS chia sẻ
- HS quan sát.
- HS thực hiện YC của GV.
- HS thảo luận nhóm 4.
- Từng nhóm chia sẻ kết quả thảo
luận.
- HS lắng nghe.
- HS đọc đề bài
- HS thảo luận nhóm đôi đưa ra đáp
án.
- HS chia sẻ trước lớp.
- HS nhận xét.
- HS lắng nghe.
* Đọc lại một bài đọc trong chủ điểm Mỗi người
một vẻ hoặc Trải nghiệm và khám phá nêu chi
tiết hoặc nhân vật em nhớ nhất.
- YC HS đọc đề bài.
-1 HS đọc đề bài.
- GV chia nhóm tổ.
- HS thảo luận nhóm đưa ra ý kiến.
- GV phát bảng nhóm thống kê đã chuẩn bị sẵn.
- HS hoàn thiện bảng theo hướng
- Quan sát và YC 3 – 4 HS mỗi nhóm chia sẻ câu dẫn của GV.
trả lời.
- HS chia sẻ ý kiến.
4. Vận dụng, trải nghiệm:
- Đọc và nêu nội dung một số đoạn văn trong các - HS thực hiện yêu cầu.
chủ điềm ôn tập.
- Nhận xét tiết học.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
_________________________________________
Khoa học
VAI TRÒ CỦA ÁNH SÁNG ( TIÊT 2)
Tiết 17 :
I. Yêu cầu cần đạt:
* Nêu được vai trò của ánh sáng đối với sự sống; liên hệ được với thực
tế. Biết tránh ánh sáng quá mạnh chiếu vào mắt; không đọc, viết dưới
ánh sáng quá yếu; thực hiện được tư thế ngồi học, khoảng cách đọc,
viết phù hợp để bảo vệ mắt, tránh bị cận thị.
* PT năng lực tư duy, giải quyết vấn đề, giao tiếp hợp tác.
* PT phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
II. Đồ dùng dạy - học:
- GV: máy tính, ti vi, phiếu học tập hình 6, hình 7
- HS: sgk, vở ghi.
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động:
- GV hỏi:
- HS trả lời, cả lớp nhận xét.
+ Ánh sáng có vai trò như thế nào
đối với thực vật và động vật?
+ Lấy ví dụ trong thực tiễn về việc
con người sử dụng ánh sáng đối với
cây trồng?
- GV nhận xét.
- GV giới thiệu- ghi bài.
2. Khám phá:
HĐ3: Ánh sáng đối với đời sống
của con người
HĐ 3.1
- Yêu cầu mỗi HS quan sát hình 5
- HS thảo luận theo nhóm
SGK và thảo luận nhóm đôi, cho
đôi.
biết tác dụng của ánh sáng đối với
đời sống của con người.
Hình
Tác dụng của ánh sáng
Hình 5a Ánh sáng của đèn xe ô tô hoặc đèn điện bên đường
giúp con người di chuyển vào ban đêm
Hình 5b Sử ánh sáng mặt trời làm pin mặt trời để thắp đèn,
đun nước....
Hình 5c Ánh sáng giúp con người ngắm được phong cảnh.
Hình 5d Ánh sáng mặt trời giúp con người di chuyển vào ban
ngày.
- GV mời 1-4 HS trả lời, cả lớp nhận - 1-4 HS trả lời, cả lớp nhận
xét.
xét.
- Yêu cầu HS lấy ví dụ khác về tác
- HS nêu.
dụng của ánh sáng đối với đời sống
của con người.
- GV nhận xét và cho HS xem đoạn - HS xem đoạn phim.
phim về tác dụng của ánh sáng đối
với đời sống của con người.
- GV kết luận: Ánh sáng rất cần cho
sự sống và các hoạt động của con
người.
- HS lắng nghe.
HĐ 3.2
- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm
- HS quan sát hình, thảo
đôi, quan sát hình 7 cho biết để
luận theo nhóm đôi.
tránh tác hại do ánh sáng quá
mạnh gây ra cho mắt, chúng ta
nên và không nên làm gì? Vì sao?
- GV mời 1-4 HS trả lời, cả lớp nhận - 1-4 HS trả lời, cả lớp nhận
xét.
xét.
Hìn
Cách bảo vệ đôi mắt
h
7a Đeo kính hàn, không đứng gần để xem.
7b Đội mũ rộng vành, đeo kính râm.
7c Không sử dụng điện thoại trong bóng tối quá gần và quá
lâu.
7d Sử dụng đèn đường không để ánh sáng chiếu vào mắt
của người lái xe.
- GV nhận xét.
- HS lắng nghe.
- Yêu cầu HS nêu ví dụ khác về tác - HS nêu.
hại của ánh sáng quá mạnh đối với
mắt và cách phòng tránh.
- GV nhận xét, kết luận: Ánh sáng
- HS lắng nghe.
quá mạnh chiếu vào mắt có thể
gây hại mắt.
HĐ 3.3
- Yêu cầu HS quan sát hình 8 SGK
- HS quan sát hình và trả lời.
và mô tả cách ngồi học và cách đặt
đèn của bạn ở mỗi hình a, b, c, d.
Nêu câu hỏi: Trường hợp nào cần
tránh để không gây hại cho mắt khi
ngồi học? Vì sao?
- GV nhận xét, kết luận: Không học, - HS lắng nghe.
đọc sách ở nơi thiếu ánh sáng hoặc
nơi ánh sáng quá mạnh.
3. Thực hành, luyện tập
- Yêu cầu HS suy nghĩ trả lời các
- HS suy nghĩ.
câu hỏi:
+ Đọc sách ở nơi thiếu ánh sáng có
hại cho mắt không? Vì sao?
+ Để tránh bị cận thị thì tư thế
ngồi học và khoảng cách từ mắt
đến sách cần phải như thế nào?
+ Để bảo vệ mắt em cần làm
những việc gì? Vì sao?
- GV mời 1 vài HS trả lời.
- HS trả lời, cả lớp nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương.
- Mời 1-2 HS đọc ghi nhớ.
4. Vận dụng, trải nghiệm:
- Tổ chức cho HS thi đua xem ai
- HS thực hiện.
thực hiện tư thế ngồi học ngay
ngắn ở nơi đủ ánh sáng, khoảng
cách từ mắt đến sách 25 cm đến
30 cm để tránh bị cận thị.
- Yêu cầu HS giải thích vì sao
- HS trả lời, cả lớp nhận xét.
không nhìn quá gần hoặc quá lâu
vào màn hình điện thoại, máy tính,
ti vi để bảo vệ mắt.
- Yêu cầu HS điền những gì mình
- HS thực hiện.
đã học được vào cột L của phiếu
học tập KWL.
- Nhận xét tiết học.
- HS lắng nghe.
- Dặn dò HS luôn ngồi học đúng tư - HS thực hiện.
thế và biết bảo vệ đôi mắt.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có):
...................................................................................................
………………................................................................................
Buổi chiều
Toán
Tiết 42:
ĐỀ - XI - MÉT VUÔNG, MÉT VUÔNG, MI LI MÉT VUÔNG( T2)
I. Yêu cầu cần đạt:
* Biết mét vuông là đơn vị đo diện tích; đọc mét vuông, viết " m2". Biết chuyển đổi và
tính toán với các số đo diện tích m2, dm2, cm2. Giải quyết được việc ước lượng các kết
quả đo lường trong một số trường hợp đơn giản.
* PT năng lực tư duy, giải quyết vấn đề, giao tiếp hợp tác.
* PT phẩm chất: Chăm chỉ, cẩn thận, có tinh thần tự học.
II. Đồ dùng dạy - học:
- GV: Máy chiếu, phiếu học tập.
- HS: SGK, vở ghi.
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh, hỏi:
- HS quan sát.
+ Tranh vẽ gì?
+ Ba bạn Nam, Mai và Rô-bốt; bạn
Nam đang đo nền nhà.
+ Ba bạn thử tính diện tích nền nhà bằng đơn vị + Xăng-ti mét vuông, đề-xi-mét
đo nào?
vuông
+ Có đơn vị đo diện tích nào lớn hơn xăng-ti
mét vuông và đề-xi-mét vuông không?
+ HS suy ngẫm
- GV giới thiệu - ghi bài.
- HS ghi bài.
2. Khám phá:
- GV treo lên bảng hình vuông có diện tích là - HS quan sát hình.
1m2 và được chia thành 100 hình vuông nhỏ,
mỗi hình có diện tích là 1 dm2.
- GV nêu các câu hỏi yêu cầu HS nhận xét về
hình vuông trên bảng.
- HS thảo luận nhóm 2 và trả lời:
+ Hình vuông lớn có cạnh dài bao nhiêu?
+ Hình vuông lớn có cạnh dài 1m
(10 dm).
+ Hình vuông nhỏ có độ dài bao nhiêu?
+ Hình vuông nhỏ có độ dài là 1dm.
+ Cạnh của hình vuông lớn gấp mấy lần cạnh + Gấp 10 lần.
của hình vuông nhỏ?
+ Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích là bao + Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích là
nhiêu?
1dm2.
+ Bằng 100 hình.
+ Hình vuông lớn bằng bao nhiêu hình vuông
nhỏ ghép lại?
+ Bằng 100dm2.
+ Vậy diện tích hình vuông lớn bằng bao nhiêu?
- GV nêu: Vậy hình vuông cạnh dài 1 m có
diện tích bằng tổng diện tích của 100 hình
vuông nhỏ có cạnh dài 1 dm.
- Ngoài đơn vị đo diện tích là cm 2 và dm2 - HS đọc: Mét vuông
người ta còn dùng đơn vị đo diện tích là mét
vuông. Mét vuông chính là diện tích của hình
vuông có cạnh dài 1 m. (GV chỉ hình)
- Mét vuông viết tắt là m2.
+ 1m2 = 100dm2.
+ 1m2 bằng bao nhiêu đề- xi- mét vuông?
- GV viết lên bảng: 1m2 = 100dm2
3. Luyện tập, thực hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- GV phát phiếu, yêu cầu HS chọn số đo phù
- HS thực hiện.
hợp cho cách đọc.
- Gọi 1 HS làm bảng phụ, chia sẻ trước lớp.
- HS làm bài, chia sẻ.
- Yêu cầu HS đổi chéo, đánh giá bài theo cặp.
- HS quan sát đáp án và đánh giá bài
- GV nhận xét, tuyên dương.
theo cặp.
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm đôi ước lượng - HS tìm hiểu, trao đổi cặp đôi hoàn
đơn vị đo diện tích của các đồ vật.
thành yêu cầu.
- GV hướng dẫn HS:
+ Sắp xếp diện tích các đồ vật theo thứ tự tăng
dần.
+ Sắp xếp số đo diện tích theo thứ tự tăng dần.
- Gọi đại diện 2 nhóm trình bày.
- GV cùng HS nhận xét.
+ Cục tẩy < bìa sách < mặt bàn
+ 6 cm2 < 6 dm2 < 1m2
- HS trình bày.
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- Yêu cầu HS hoàn thành bài vào vở và chia sẻ - HS làm bài.
theo nhóm đôi.
1 m2 = 100dm2
1 m2 50dm2=
150dm2
1dm2 =100cm2
4 m2 20dm2=
- Yêu cầu HS báo cáo kết quả.
420dm2
? Khi đổi số đo diện tích từ đơn vị ta làm như 500dm2 =5 m2 3m2 9dm2= 309 dm2
thế nào. mét vuông sang đơn vị đề-xi-mét vuông - HS chia sẻ đáp án.
- GV cùng HS nhận xét.
- Ta vận dụng phép nhân số có 3 chữ
số với số có 1 chữ số.
4. Vận dụng, trải nghiệm:
- Nêu cách đổi đơn vị đo diện tích từ đơn vị
- HS nêu
mét vuông sang đơn vị đề-xi-mét vuông.
- Nhận xét tiết học.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Tiếng Việt
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 (TIẾT 2)
Tiết 58:
I. Yêu cầu cần đạt:
* Đọc đúng và diễn cảm được các văn bản được học; bước đầu biết nhấn giọng ở các từ
ngữ quan trọng, thể hiện được cảm xúc qua giọng đọc. Phân biệt được danh từ chung và
danh từ riêng.
* PT năng lực ngôn ngữ, giao tiếp và hợp tác.
* PT phẩm chất: chăm chỉ, yêu nước.
II. Đồ dùng dạy - học:
- GV: máy tính, ti vi
- HS: sgk, vở ghi
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của GV
1. Khởi động:
- GV yêu cầu HS nêu lại các chủ đề đã
học.
- GV gọi HS chia sẻ.
- GV giới thiệu- ghi bài
Hoạt động của HS
- HS nêu câu trả lời.
- HS chia sẻ
2. Luyện tập thực hành:
* Tìm danh từ chung va danh từ riêng
-1 HS đọc đề bài.
- YC HS đọc đề bài.
- HS tìm thực hiện yêu cầu
- YC HS làm việc cá nhân bằng phiếu học
Danh từ chung
Danh tư riêng
tậpc tìm ra các danh từ chung và danh từ
Chỉ Chỉ vật Chỉ
Tên
Tên
riêng.
ngườ
hiện ngườ địa lý
- Tổ chức cho HS chia sẻ câu trả lời.
i
tượng
i
tự
nhiên
nàng Phố,
Gió,
Tô
Đồng
chùa,
khói, Thị, Đăng,
tỉnh,
sương Triệu Kỳ
chân,
, mưa, Thị
Lừa,
cành,
nắng Trinh Tam
trúc,
Thanh,
chuông
Trấn
, chày,
Vũ,
mặt
Thọ
gương,
Xương
trời,
, Yên
nước,
Thái,
cơm,
Tây
bạc,
Hồ.
- GV chốt cấu trả lời đúng.
vàng
* Nghe – viết:
- GV nêu YC nghe viết.
-HS lắng nghe.
- GV đọc nội dung đoạn văn sẽ viết.
- GV YC HS nhắc lại cách trình bày
đoạn văn .
-2 HS nêu lại.
- GV đọc đoạn văn YC HS viêt bài.
- GV nhận xét 3 – 4 bài viết của HS.
-HS lắng nghe.
4. Vận dụng, trải nghiệm:
- Tìm và viết một đoạn văn có chưa danh - HS thực hiện yêu cầu.
từ chung và danh từ riêng.
- Nhận xét tiết học.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Lịch sử và địa lí
THIÊN NHIÊN VÙNG ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ (Tiết
Tiết 17:
1)
I. Yêu cầu cần đạt:
* Xác định được vị trí địa lí của vùng Đồng bằng Bắc Bộ trên bản đồ
hoặc lược đồ. Nêu được một trong những đặc điểm thiên nhiên (Ví dụ:
địa hình, sông ngòi...) của vùng Đồng bằng Bắc Bộ.
* PT năng lực tư duy, giải quyết vấn đề, giao tiếp hợp tác.
* PT phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, ham học hỏi, tìm tòi.
II. Đồ dùng - dạy học:
- GV: máy tính, ti vi,phiếu học tập, bản đồ Việt Nam, lược đồ vùng
Đồng bằng Bắc Bộ.
- HS: sgk, vở ghi.
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động:
+ Hãy kể tên thành phố em đang sinh
- HS kể.
sống?
+ Em có biết thành phố của em thuộc
- HS nêu.
vùng nào trên đất nước ta không?
- Yêu cầu HS quan sát hình 1 SGK mô tả - HS nêu.
những điều em quan sát được về thiên
nhiên của vùng Đồng bằng Bắc Bộ.
- GV giới thiệu- ghi bài
2. Khám phá:
HĐ 1: Tìm hiểu về vị trí địa lí.
- GV yêu cầu HS lên bảng chỉ trên bản đồ - HS chỉ trên bản đồ.
vị trí của vùng Đồng bằng Bắc Bộ.
- Yêu cầu HS nói cho nhau nghe vùng
- HS nói nhóm đôi
Đồng bằng Bắc Bộ tiếp giáp với những
vùng nào.
- Yêu cầu HS lên xác định các vùng tiếp
- HS xác định trên bản
giáp trên bản đồ.
đồ.
-> Kết luận:
- HS lắng nghe
- Đồng bằng Bắc Bộ nằm ở phía Bắc của
nước ta. Tiếp giáp với vùng Trung du và
miền núi Bắc Bộ, vùng Duyên hải miền
Trung và vịnh Bắc Bộ.
- Vùng được bồi đắp bởi phù sa sông
Hồng và sông Thái Bình.
- HS đọc kết luận/37 SGK
HĐ 2: Tìm hiểu về đặc điểm thiên
nhiên.
- GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK, thảo - HS thảo luận nhóm 6.
luận nhóm 6 về đặc điểm thiên nhiên của Đại diện các nhóm báo
vùng Đồng bằng Bắc Bộ.(theo sơ đồ tư
cáo, bổ sung.
duy)
+ Địa hình.
+ Khí hậu.
+ Sông ngòi.
+ Đất và sinh vật.
-> Kết luận:
1. Địa hình:
- Đồng bằng Bắc Bộ có hình tam giác với
đỉnh là Việt Trì, cạnh đáy tiếp tục mở
rộng ra phía biển.
- Địa hình tương đối bằng phằng, độ cao
trung bình dưới 25m.
- Đồng bằng có diện tích khoảng 15000
km2 là đồng bằng lớn thứ hai ở nước ta.
2. Khí hậu:
- Khí hậu của vùng chia hai mùa: mùa
đông lạnh, ít mưa; mùa hạ nóng, mưa
nhiều.
- Vùng chịu ảnh hưởng của khối khí lạnh
từ phương Bắc xuống.Nửa đầu mùa đông
lạnh, khô; nửa cuối mùa đông lạnh, ẩm
và thường có mưa phùn.
3. Sông ngòi:
- Vùng có mạng lưới sông ngòi dày đặc,
tỏa khắp vùng.
- Sông Hồng và sông Thái Bình giúp bồi
đắp lên Đồng bằng Bắc Bộ.
4. Đất và sinh vật
- Vùng Đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là đất
phù sa màu mỡ.
- Sinh vật tự nhiên phong phú. Nhiều
động vật, thực vật tự nhiên được bảo vệ
trong các khu bảo tồn thiên nhiên (vườn
quốc gia, khu dự trữ sinh quyển...)
- GV chiếu số số video, hình ảnh về vườn - HS quan sát.
QG...
3. Vận dụng, trải nghiệm:
- Tìm hiểu và giới thiệu về một con sông - HS nêu.
ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ.
- Nhận xét giờ học.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy(nếu có):
.......................................................................................................
...........................
………………………………………………………………………………………….
Thứ Ba ngày 5 tháng 11 năm 2024
Buổi sáng
Tin học
Tiết 9:THỰC HÀNH TÌM KIẾM THÔNG TIN TRÊN INTERNET
(GV chuyên soạn và dạy)
Tiết 33:
Tiếng Anh
UNIT 5 - LESSON 3 (1;2;3)
(GV chuyên soạn và dạy)
Tiếng Việt
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 ( TIẾT 3)
Tiết 59:
I. Yêu cầu cần đạt:
* Nêu được tên bài thơ đã học và ghi nhớ được tên tác giả, một số nội
dung một đoạn thơ đã học. Bước đầu nêu được chủ đề của văn bản.
Phân biệt và xác định được động từ trong văn bản cho sẵn.
* PT năng lực ngôn ngữ, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề sáng
tạo.
* PT phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
II. Đồ dùng dạy - học:
- GV: máy tính, ti vi, phiếu học tập
- HS: sgk, vở ghi
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động:
- GV YC HS nêu lại thế nào là động - 2-3 HS trả lời
từ?
- Nhận xét, tuyên dương.
- Giới thiệu bài – ghi bài
2. Luyện tập, thực hành:
* Nêu được tên bài thơ và tên tác
- HS đọc
giả. Đọc một đoạn thơ đã học.
- HS trả lời (Nêu tên bài thơ
- Gọi HS đọc yêu cầu.
và tên tác giả. Đọc lại được
- Bài yêu cầu làm gì?
một đoạn thơ hoặc bài thơ
đã học.)
- Tổ chức cho HS trao đổi cặp đôi.
- HS trao đổi cặp đôi.
- YC HS đọc một đoạn thơ hoặc một - 3 – 6 HS đọc.
bài thơ đã học.
- HS lắng nghe.
- GV chốt câu trả lời.
* Tìm câu chủ đề trong từng đoạn
-1 HS đọc đề bài.
- YC HS đọc đề bài.
- HS thảo luận nhóm đôi
- YC HS thảo luận nhóm đôi.
- Tổ chức cho HS chia sẻ câu trả lời. + Đoạn 1: Biển động.
+ Đoạn 2: Những ngày hè đi
bên bờ ..... như đi trước cửa
gió.
+ Đoạn 3: Ngần ấy loại
chuồn chuồn cũng đủ cho
chúng tôi để mê tơi trong
- GV chốt câu trả lời.
suôt mùa hè.
* Tìm các động từ trong một đoạn
văn
- YC HS đọc đề bài.
- YC HS hoàn thành bài vào phiếu
học tập.
- Tổ chức cho HS chia sẻ kết quả
học tập.
- GV chốt đáp án.
-HS lắng nghe.
-HS đọc đề bài.
- HS làm bài vào phiếu học
tập (a. động, thét, đập,rít,
bay, cắt, vã
b. đi, đi, mang, thổi, nghe,
reo, vỗ, vọng.
c.mặc, thích, phơi, soi, đứng,
ngắm, mê tơi.
- HS lắng nghe.
3. Vận dụng, trải nghiệm:
- YC đặt câu có chứa động từ.
- 2-3 HS trả lời
-Nhận xét tiết học.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có):
...................................................................................................
…………………………….................................................................…….
________________________________________________________________
Công nghệ
Tiết 9:
BÀI 3: VẬT LIỆU VÀ DỤNG CỤ TRỒNG HOA,
CÂY CẢNH TRONG CHẬU ( tiết 3)
(Tiết học Thư viện)
I. Yêu cầu cần đạt:
* Mô tả được một số cách sử dụng dụng cụ trồng hoa, cây cảnh trong
chậu
* PT năng lực tư duy, giải quyết vấn đề, giao tiếp hợp tác.
* Học sinh biết đọc,tìm kiếm những tài liệu liên quan đến Vật liệu và
dụng cụ trồng hoa,cây cảnh trong chậu.
* PT phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
II. Đồ dùng dạy - học:
- GV: máy tính, ti vi
- HS: sgk, vở ghi.
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1.Khởi động:
- YC HS hát
HS hát theo YC của GV
- GV giới thiệu- ghi bài
2. Hoạt động khám phá
- Yêu cầu HS quan sát hình 5 trong sgk
kết hợp với gợi ý hoàn thành mục 1ở
- HS tiến hành.
phần khám phá:
a- Bình tưới cây
b- Xẻng nhỏ
c- Găng tay làm vườn.
- HS thảo luận, GV quan sát và giúp đỡ - HS thực hiện
khi HS gặp khó khăn, yêu cầu HS quan
sát hình 6 trong sgk, thảo luận và mô
tả cách sử dụng các dụng cụ.
- Yêu cầu HS báo cáo, HS nhận xét, bổ
sung và hoàn thiện.
3. Hoạt động luyện tập
- HS liên hệ thực tiễn, nêu thêm một
số dụng cụ và cách sử dụng các dụng
cụ đó để trồng hoa, cây cảnh trong
chậu đang được sử dụng ở:
+ Gia đình
+ Nhà trường
+ Địa phương
- Tổ chức cho HS chia sẻ bài làm, GV
kết luận.
- HS chia sẻ, lắng nghe,
ghi nhớ.
-HS thực hiện
- HS thảo luận theo cặp,
chia sẻ.
HS tìm đọc trong nhóm
*Y/C HS tìm, đọc những tài liệu trong
và chia sẻ các nhóm
thư viện liên quan đến Vật liệu và dụng khác.
cụ trồng hoa,cây cảnh trong chậu.
4. Vận dụng, trải nghiệm
- GV tổ chức cho HS về nhà tham gia
-HS thực hiện.
vào việc trồng hoa, cây cảnh trong
chậu. Chụp hoặc quay video quá trình
chăm sóc.
- Dặn HS hoàn thiện và giới thiệu Sp
vào tiết sau
IV. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có):
...................................................................................................
…………………………………………………………………………………………
________________________________________
Buổi chiều
Tiếng Việt
Tiết 60:
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 ( TIẾT 4)
I. Yêu cầu cần đạt:
* Viết được và xác định được động từ khi nhìn tranh. Viết được đoạn có chứa
động từ ở bài 4
* PT năng lực ngôn ngữ, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề sáng
tạo.
* PT phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
II. Đồ dùng dạy - học:
- GV: máy tính, ti vi, phiếu học tập
- HS: sgk, vở ghi
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của GV
1. Khởi động:
Hoạt động của HS
- GV YC HS nêu lại thế nào là động từ?
- Nhận xét, tuyên dương.
- Giới thiệu bài – ghi bài
2. Luyện tập, thực hành:
* Tìm thêm 2 – 3 động từ cho mỗi
nhóm
- YC HS đọc đề bài.
- Thảo luận nhóm bàn tìm động từ.
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
chào
bay
bơi
Trao đổi,
Làm tổ,
Quẫy,
học, hỏi,
hút mật,
nhảy, thở,
trả lời, suy chui,
ăn, đớp,
nghĩ,....
đậu,...
nhìn,...
- 2-3 HS trả lời
-HS đọc
- HS tìm từ.
Nhóm 4
Nhóm 5
mọc
trôi
Nở, đổ,
Cập bến, đậu,
phát triển, dừng, lật, đắm,
kết trái,
chìm, trôi,...
đâm
chồi,...
- Tổ chức cho HS nêu nối tiếp các động - HS trả lời
từ vừa tìm được.
- GV chốt đáp án.
HS đọc yêu cầu
* Viết đoạn văn 4- 5 câu theo chủ đề
tự chọn, có chứa động từ ở bài tập 4
HS tự làm bài vào vở
- YC HS tự làm bài
- YC HS chia sẻ bài làm trước lớp
-Vài hS đọc bài
3. Vận dụng, trải nghiệm:
- Nhận xét tiết học.
- HS lắng nghe.
- Yêu cầu chia sẻ với người thân về câu chuyện.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Tiếng Việt
Tiết 61:
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 ( TIẾT 5)
I. Yêu cầu cần đạt:
* Biết tóm tắt câu chuyện theo gợi ý. Viết được đoạn mở bài và kết bài cho câu chuyện
có sẵn.
* PT năng lực ngôn ngữ, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề sáng
tạo.
* PT phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
II. Đồ dùng dạy - học:
- GV: máy tính, ti vi, phiếu học tập
- HS: sgk, vở ghi
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động:
- GV YC HS nêu lại có mấy cách mở
- 2-3 HS trả lời
bài, kết bài trong bài văn kể chuyện?
- Nhận xét, tuyên dương.
- Giới thiệu bài – ghi bài
2. Luyện tập, thực hành:
* Tóm tắt theo tranh
- GV trình chiếu tranh và YC HS quan sát tranh. - HS quan sát và đọc nội dung.
- GV YC HS đọc nội dung dưới tranh.
- HS thực hiện theo YC của GV
* Viết mở bài, kết bài cho câu chuyện: nai con
- HS lắng nghe
Bam-bi theo ý em
- HS đọc yêu cầu
- YC HS tự làm bài
- YC HS chia sẻ bài làm trước lớp
HS tự làm bài vào vở
3. Vận dụng, trải nghiệm:
-Vài hS đọc bài
- Nhận xét tiết học.
- Yêu cầu chia sẻ với người thân về câu chuyện.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Tiết 9:
Thứ Tư ngày 6 tháng 11 năm 2024
Buổi sáng
Âm nhạc
LÍ THUYẾT ÂM NHẠC. GIỚI THIỆU CÁC HÌNH NỐT ĐỌC
NHẠC BÀI SỐ 2.
(GV chuyên soạn và dạy)
Tiếng Anh
Tiết 34:UNIT 5-LESSON 3(4,5,6)
Gvchuyên soạn và dạy
Toán
Tiết 43 : ĐỀ - XI - MÉT VUÔNG, MÉT VUÔNG, MI LI MÉT VUÔNG( T3)
I. Yêu cầu cần đạt:
* Biết mi-li-mét vuông là đơn vị đo diện tích; biết kí hiệu của mi-li-mét vuông: mm2.
Thực hiện được việc chuyển đổi và tính toán các số đo diện tích (m2, dm2, cm2, mm2).
Giải quyết được việc ước lượng các kết quả đo lường trong một số trường hợp đơn giản.
* PT năng lực tư duy, giải quyết vấn đề, giao tiếp hợp tác.
* PT phẩm chất: Chăm chỉ, cẩn thận, có tinh thần tự học.
II. Đồ dùng dạy - học:
- GV: Máy chiếu, phiếu học tập.
- HS: SGK, vở ghi.
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của GV
1. Khởi động:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh, hỏi:
+ Tranh vẽ gì?
+ Hai bạn Mai và Rô-bốt nói chuyện gì
với nhau?
+ Để đo diện tích của một vật có cách
thước nhỏ, người ta dùng đơn vị nào?
- GV giới thiệu - ghi bài.
2. Khám phá:
- GV treo lên bảng hình vuông lớn có
cạnh là 1cm và được chia thành 100 hình
vuông nhỏ có cạnh là 1 mm.
- GV nêu các câu hỏi yêu cầu HS nhận
xét về hình vuông trên bảng.
+ Cạnh của hình vuông lớn gấp mấy lần
cạnh của hình vuông nhỏ?
+ Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích là bao
nhiêu?
+ Hình vuông lớn bằng bao nhiêu hình
vuông nhỏ ghép lại?
+ Vậy diện tích hình vuông lớn bằng bao
nhiêu?
- GV nêu: Vậy hình vuông cạnh dài 1 cm
có diện tích bằng tổng diện tích của 100
hình vuông nhỏ có cạnh dài 1 mm.
- Ngoài đơn vị đo diện tích là cm 2, dm2,
m2 người ta còn dùng đơn vị đo diện tích
là mi-li-mét vuông. Mi-li-mét vuông
chính là diện tích của hình vuông có cạnh
dài 1 mm. (GV chỉ hình)
- Mét vuông viết tắt là mm2.
+ 1cm2 bằng bao nhiêu mi- li- mét vuông
hay ngược lại?
3. Luyện tập, thực hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- GV phát phiếu, yêu cầu HS hoàn thành.
Hoạt động của HS
- HS thảo luận nhóm đôi, chia sẻ.
+ Tranh vẽ bạn Rô-bốt và Mai phát hiện
ra tổ kiến bằng kính hiển vi.
+ Hai bạn đang nói tới cách làm cửa cho
tổ kiến.
- HS suy ngẫm.
- HS ghi bài.
- HS quan sát hình.
- HS thảo luận nhóm 2 và trả lời:
+ Gấp 10 lần.
+ Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích là
1mm2.
+ Bằng 100 hình.
+ Bằng 1cm2.
- HS đọc: Mi-li-mét vuông
+ 1cm2 = 100mm2. 100mm2 = 1cm2
- HS đọc.
- HS thực hiện.
Hai trăm linh tư mi-li-mét vuông:
204 mm2
Hai nghìn không trăm bốn mươi mi-limét vuông:2040 mm2
Mười nghìn mi-li-mét vuông: 10000mm2
- Gọi 1HS chia sẻ trước lớp.
- HS chia sẻ, nhận xét.
- Yêu cầu HS đổi chéo, đánh giá bài theo - HS quan sát đáp án và đánh giá bài
cặp.
theo cặp.
- GV nhận xét, đánh giá
- HS theo dõi
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- Yêu cầu HS hoàn thành bài vào vở và - HS làm bài.
chia sẻ kết quả trong nhóm ba.
a) 1 cm2 = 100mm2 ; 2 cm2 = 200mm2
200mm2 = 2 cm2
b) 1 cm2 30mm2 = 130 mm2
8 cm2 5mm2 =805 mm2
7 cm2 14mm2 = 714 mm2
- HS chia sẻ, nhận xét.
- Gọi đại diện 1 nhóm báo cáo kết quả.
- HS nêu.
- Yêu cầu HS nêu cách chuyển đ...
Tiết 25:
Thứ Hai ngày 4 tháng 11 năm 2024
Buổi sáng
Hoạt động trải nghiệm
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
(Đ/C Tổng phụ trách soạn và dạy)
_____________________________________________
Toán
Tiết 41 : ĐỀ - XI - MÉT VUÔNG, MÉT VUÔNG, MI LI MÉT VUÔNG( T1)
I. Yêu cầu cần đạt:
* Nhận biết được đơn vị đo diện tích đề-xi-mét vuông, biết kí hiệu của đề-xi-mét vuông:
dm2. Biết đổi và tính toán với các số đo diện tích (cm2,dm2¿
* PT năng lực tư duy, giải quyết vấn đề, giao tiếp hợp tác.
* PT phẩm chất: Chăm chỉ, cẩn thận, có tinh thần tự học.
II. Đồ dùng dạy - học:
- GV: Máy chiếu, phiếu bài tập
- HS: SGK, vở ghi.
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh, hỏi:
- HS quan sát.
+ Hai bạn Mai và Rô-bốt nói chuyện gì với + Hai bạn đang nói chuyện diện tích
nhau?
của nền nhà được lát bởi các ô gạch
hình vuông có cạnh 1cm là 100
xăng-ti-mét vuông hay 1 đề-xi-mét
- Tại sao bạn bạn Rô-bốt lại nói như vậy?
vuông.
- GV giới thiệu - ghi bài.
- HS suy ngẫm.
- HS ghi bài
2. Khám phá:
a. Ôn tập về xăng- ti- mét vuông:
+ Yêu cầu HS vẽ một hình vuông có diện - HS vẽ ra giấy kẻ ô.
tích là 1cm2.
+ 1cm2 là diện tích của hình vuông có cạnh là - 1cm2 là diện tích của hình vuông có
bao nhiêu xăng- ti- mét?
cạnh dài 1cm.
2
b. Giới thiệu đề- xi- mét vuông (dm )
- GV treo hình vuông có diện tích là 1dm 2 - HS quan sát
lên bảng và giới thiệu: Để đo diện tích các
hình người ta còn dùng đơn vị là đề- xi- mét - HS đồng thanh: đề- xi- mét vuông
vuông.
- Hình vuông trên bảng có diện tích là 1dm2. - Cạnh của hình vuông là 1dm.
- Yêu cầu HS thực hiện đo cạnh của hình
vuông.
+ Cạnh dài 1 dm
2
+ Vậy 1dm chính là diện tích của hình vuông
có cạnh dài bao nhiêu?
+ Dựa vào kí hiệu xăng- ti- mét vuông, nêu + Là kí hiệu của đề- xi- mét viết
cách viết kí hiệu đề- xi- mét vuông? (GV ghi
bảng: dm2)
- GV viết lên bảng các số đo diện tích: 2cm 2,
3dm2, 24dm2 và yêu cầu HS đọc các số đo
trên.
* Mối quan hệ giữa cm2 và dm2
- Hãy tính diện tích của hình vuông có cạnh
dài 10cm.
- 10 cm bằng bao nhiêu đề- xi- mét?
*KL: Vậy hình vuông cạnh 10cm có diện
tích bằng diện tích hình vuông cạnh 1dm.
+ Hình vuông có cạnh 1dm có diện tích là
bao nhiêu?
- Vậy 100cm2 = 1dm2.
- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ để thấy
hình vuông có diện tích 1dm2 bằng 100 hình
vuông có diện tích 1cm2 xếp lại.
- GV yêu cầu HS vẽ HV có diện tích 1dm2.
3. Luyện tập, thực hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- GV phát phiếu, yêu cầu HS hoàn thành.
thêm số 2 vào phía trên, bên phải
(dm2).
- Một số HS đọc trước lớp.
- HS tính và nêu: S= 10cm x 10cm =
100cm2
- HS: 10cm = 1dm.
+ Là 1dm2.
- HS đọc: 100cm2 = 1dm2.
- HS vẽ vào giấy HV: 10cm x 10cm.
- HS đọc.
- HS thực hiện.
440 dm2: Bốn trăm bốn mươi đề-ximét vuông
1005 dm2: Một nghìn không trăm
linh năm đề-xi-mét vuông
- Yêu cầu HS đổi chéo, đánh giá bài theo cặp. 1000 dm2: Một nghìn đề-xi-mét
- GV nhận xét, đánh giá
vuông
- HS quan sát đáp án và đánh giá bài
theo cặp.
- HS theo dõi
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- GV phát phiếu, yêu cầu HS hoàn thành bài
và chia sẻ kết quả trong nhóm đôi.
- HS làm bài.
- Yêu cầu HS nêu cách chuyển đổi số đo diện 3dm2 = 300 cm2
300 cm2 = 3dm2
tích từ đơn vị lớn sang đơn vị bé và ngược lại 6dm2 = 600 cm2
600 cm2 = 6dm2
chuyển đổi số đo diện tích từ đơn vị bé sang 6dm2 50 cm2 = 650 cm2
đơn vị lớn.
- HS lắng nghe.
- GV nhận xét, chốt câu trả lời.
+ Khi thực hiện chuyển đổi số đo diện tích từ
đơn vị lớn sang đơn vị bé ta vận dụng phép
nhân số có 3 chữ số với số có 1 chữ số.
+ Ngược lại, khi thực hiện chuyển đổi số đo
diện tích từ đơn vị bé sang đơn vị lớn hơn ta
có thể sử dụng kết quả của phép chuyển đổi ở
ngay trước đó.
- HS chia sẻ đáp án.
2
2
(VD: 8 dm = 800 cm
nên ta có 800 cm2 = 8 dm2)
- Yêu cầu HS báo cáo kết quả.
- GV cùng HS nhận xét.
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì?
- HS so sánh diện tích hình vuông và
diện tích HCN
- Yêu cầu HS làm việc nhóm đôi.
- HS thảo luận theo cặp.
- Yêu cầu HS báo cáo kết quả.
- HS chia sẻ đáp án. (B)
- Gọi HS nêu cách tính tìm đáp án
- HS nêu. (Tính diện tích của 2 hình
sau đó so sánh số đo diện tích)
S hình vuông = 2x 2 = 4 dm2
S hình chữ nhật = 80 x 5 = 400 cm 2
= 4 dm2
- Khi so sánh số đo diện tích cần lưu ý gì?
- Cùng đơn vị đo
- GV cùng HS nhận xét
4. Vận dụng, trải nghiệm:
- Một hình chữ nhật có chiều dài 25cm, chiều - HS làm bài
rộng 8cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó
theo đơn vị đề-xi-mét vuông?
- Nhận xét tiết học.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Tiếng Việt
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 ( TIẾT 1)
Tiết 57:
I. Yêu cầu cần đạt:
* Đọc đúng và diễn cảm được các văn bản được học; bước đầu biết nhấn giọng ở các từ
ngữ quan trọng, thể hiện được cảm xúc qua giọng đọc. Hiểu nội dung bài đọc. Bước đầu
biết tóm tắt văn vản, nêu được chủ đề của văn vản. Nhận biết được các từ ngữ miêu tả
hình dạng, điệu bộ, hành động,.. thể hiện đặc điểm, tính cách của nhân vật. Nêu được
tình cảm, suy nghĩ về văn bản, biết giải thích vì sao yêu thích văn bản, ý nghĩa của văn
bản đối với bản thân hoặc cộng đồng.
* PT năng lực ngôn ngữ, giao tiếp và hợp tác.
* PT phẩm chất: chăm chỉ, yêu nước.
II. Đồ dùng dạy - học:
- GV: máy tính, ti vi
- HS: sgk, vở ghi
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của GV
1. Khởi động:
- GV yêu cầu HS nêu lại các chủ đề đã học.
- GV gọi HS chia sẻ.
- GV giới thiệu- ghi bài
2. Luyện tập thực hành:
* Nói tên các bài đã học
- GV chiếu nội dung bài 1.
- YC 1 HS đọc nội dung bài.
- YC HS quan sát, đọc thầm từng khổ thơ, lời nói
của nhân vật trích từ các bài đã học. Sau đó viết ý
kiến cá nhân vào nháp.
- YC HS thảo luận nhóm 4 đối chiếu câu trả lời
và thống nhất.
- Tổ chức cho HS chia sẻ nội dung thảo luận.
- GV chốt câu trả lời.
* Nêu ngắn gọn nội dung các bài đã học
- GV YC HS đọc đề bài.
- YC HS thảo luận nhóm đôi.
- Tổ chức cho HS chia sẻ câu trả lời.
- Tổ chức cho HS nhận xét.
- GV chốt câu trả lời.
Hoạt động của HS
- HS nêu câu trả lời.
- HS chia sẻ
- HS quan sát.
- HS thực hiện YC của GV.
- HS thảo luận nhóm 4.
- Từng nhóm chia sẻ kết quả thảo
luận.
- HS lắng nghe.
- HS đọc đề bài
- HS thảo luận nhóm đôi đưa ra đáp
án.
- HS chia sẻ trước lớp.
- HS nhận xét.
- HS lắng nghe.
* Đọc lại một bài đọc trong chủ điểm Mỗi người
một vẻ hoặc Trải nghiệm và khám phá nêu chi
tiết hoặc nhân vật em nhớ nhất.
- YC HS đọc đề bài.
-1 HS đọc đề bài.
- GV chia nhóm tổ.
- HS thảo luận nhóm đưa ra ý kiến.
- GV phát bảng nhóm thống kê đã chuẩn bị sẵn.
- HS hoàn thiện bảng theo hướng
- Quan sát và YC 3 – 4 HS mỗi nhóm chia sẻ câu dẫn của GV.
trả lời.
- HS chia sẻ ý kiến.
4. Vận dụng, trải nghiệm:
- Đọc và nêu nội dung một số đoạn văn trong các - HS thực hiện yêu cầu.
chủ điềm ôn tập.
- Nhận xét tiết học.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
_________________________________________
Khoa học
VAI TRÒ CỦA ÁNH SÁNG ( TIÊT 2)
Tiết 17 :
I. Yêu cầu cần đạt:
* Nêu được vai trò của ánh sáng đối với sự sống; liên hệ được với thực
tế. Biết tránh ánh sáng quá mạnh chiếu vào mắt; không đọc, viết dưới
ánh sáng quá yếu; thực hiện được tư thế ngồi học, khoảng cách đọc,
viết phù hợp để bảo vệ mắt, tránh bị cận thị.
* PT năng lực tư duy, giải quyết vấn đề, giao tiếp hợp tác.
* PT phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
II. Đồ dùng dạy - học:
- GV: máy tính, ti vi, phiếu học tập hình 6, hình 7
- HS: sgk, vở ghi.
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động:
- GV hỏi:
- HS trả lời, cả lớp nhận xét.
+ Ánh sáng có vai trò như thế nào
đối với thực vật và động vật?
+ Lấy ví dụ trong thực tiễn về việc
con người sử dụng ánh sáng đối với
cây trồng?
- GV nhận xét.
- GV giới thiệu- ghi bài.
2. Khám phá:
HĐ3: Ánh sáng đối với đời sống
của con người
HĐ 3.1
- Yêu cầu mỗi HS quan sát hình 5
- HS thảo luận theo nhóm
SGK và thảo luận nhóm đôi, cho
đôi.
biết tác dụng của ánh sáng đối với
đời sống của con người.
Hình
Tác dụng của ánh sáng
Hình 5a Ánh sáng của đèn xe ô tô hoặc đèn điện bên đường
giúp con người di chuyển vào ban đêm
Hình 5b Sử ánh sáng mặt trời làm pin mặt trời để thắp đèn,
đun nước....
Hình 5c Ánh sáng giúp con người ngắm được phong cảnh.
Hình 5d Ánh sáng mặt trời giúp con người di chuyển vào ban
ngày.
- GV mời 1-4 HS trả lời, cả lớp nhận - 1-4 HS trả lời, cả lớp nhận
xét.
xét.
- Yêu cầu HS lấy ví dụ khác về tác
- HS nêu.
dụng của ánh sáng đối với đời sống
của con người.
- GV nhận xét và cho HS xem đoạn - HS xem đoạn phim.
phim về tác dụng của ánh sáng đối
với đời sống của con người.
- GV kết luận: Ánh sáng rất cần cho
sự sống và các hoạt động của con
người.
- HS lắng nghe.
HĐ 3.2
- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm
- HS quan sát hình, thảo
đôi, quan sát hình 7 cho biết để
luận theo nhóm đôi.
tránh tác hại do ánh sáng quá
mạnh gây ra cho mắt, chúng ta
nên và không nên làm gì? Vì sao?
- GV mời 1-4 HS trả lời, cả lớp nhận - 1-4 HS trả lời, cả lớp nhận
xét.
xét.
Hìn
Cách bảo vệ đôi mắt
h
7a Đeo kính hàn, không đứng gần để xem.
7b Đội mũ rộng vành, đeo kính râm.
7c Không sử dụng điện thoại trong bóng tối quá gần và quá
lâu.
7d Sử dụng đèn đường không để ánh sáng chiếu vào mắt
của người lái xe.
- GV nhận xét.
- HS lắng nghe.
- Yêu cầu HS nêu ví dụ khác về tác - HS nêu.
hại của ánh sáng quá mạnh đối với
mắt và cách phòng tránh.
- GV nhận xét, kết luận: Ánh sáng
- HS lắng nghe.
quá mạnh chiếu vào mắt có thể
gây hại mắt.
HĐ 3.3
- Yêu cầu HS quan sát hình 8 SGK
- HS quan sát hình và trả lời.
và mô tả cách ngồi học và cách đặt
đèn của bạn ở mỗi hình a, b, c, d.
Nêu câu hỏi: Trường hợp nào cần
tránh để không gây hại cho mắt khi
ngồi học? Vì sao?
- GV nhận xét, kết luận: Không học, - HS lắng nghe.
đọc sách ở nơi thiếu ánh sáng hoặc
nơi ánh sáng quá mạnh.
3. Thực hành, luyện tập
- Yêu cầu HS suy nghĩ trả lời các
- HS suy nghĩ.
câu hỏi:
+ Đọc sách ở nơi thiếu ánh sáng có
hại cho mắt không? Vì sao?
+ Để tránh bị cận thị thì tư thế
ngồi học và khoảng cách từ mắt
đến sách cần phải như thế nào?
+ Để bảo vệ mắt em cần làm
những việc gì? Vì sao?
- GV mời 1 vài HS trả lời.
- HS trả lời, cả lớp nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương.
- Mời 1-2 HS đọc ghi nhớ.
4. Vận dụng, trải nghiệm:
- Tổ chức cho HS thi đua xem ai
- HS thực hiện.
thực hiện tư thế ngồi học ngay
ngắn ở nơi đủ ánh sáng, khoảng
cách từ mắt đến sách 25 cm đến
30 cm để tránh bị cận thị.
- Yêu cầu HS giải thích vì sao
- HS trả lời, cả lớp nhận xét.
không nhìn quá gần hoặc quá lâu
vào màn hình điện thoại, máy tính,
ti vi để bảo vệ mắt.
- Yêu cầu HS điền những gì mình
- HS thực hiện.
đã học được vào cột L của phiếu
học tập KWL.
- Nhận xét tiết học.
- HS lắng nghe.
- Dặn dò HS luôn ngồi học đúng tư - HS thực hiện.
thế và biết bảo vệ đôi mắt.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có):
...................................................................................................
………………................................................................................
Buổi chiều
Toán
Tiết 42:
ĐỀ - XI - MÉT VUÔNG, MÉT VUÔNG, MI LI MÉT VUÔNG( T2)
I. Yêu cầu cần đạt:
* Biết mét vuông là đơn vị đo diện tích; đọc mét vuông, viết " m2". Biết chuyển đổi và
tính toán với các số đo diện tích m2, dm2, cm2. Giải quyết được việc ước lượng các kết
quả đo lường trong một số trường hợp đơn giản.
* PT năng lực tư duy, giải quyết vấn đề, giao tiếp hợp tác.
* PT phẩm chất: Chăm chỉ, cẩn thận, có tinh thần tự học.
II. Đồ dùng dạy - học:
- GV: Máy chiếu, phiếu học tập.
- HS: SGK, vở ghi.
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh, hỏi:
- HS quan sát.
+ Tranh vẽ gì?
+ Ba bạn Nam, Mai và Rô-bốt; bạn
Nam đang đo nền nhà.
+ Ba bạn thử tính diện tích nền nhà bằng đơn vị + Xăng-ti mét vuông, đề-xi-mét
đo nào?
vuông
+ Có đơn vị đo diện tích nào lớn hơn xăng-ti
mét vuông và đề-xi-mét vuông không?
+ HS suy ngẫm
- GV giới thiệu - ghi bài.
- HS ghi bài.
2. Khám phá:
- GV treo lên bảng hình vuông có diện tích là - HS quan sát hình.
1m2 và được chia thành 100 hình vuông nhỏ,
mỗi hình có diện tích là 1 dm2.
- GV nêu các câu hỏi yêu cầu HS nhận xét về
hình vuông trên bảng.
- HS thảo luận nhóm 2 và trả lời:
+ Hình vuông lớn có cạnh dài bao nhiêu?
+ Hình vuông lớn có cạnh dài 1m
(10 dm).
+ Hình vuông nhỏ có độ dài bao nhiêu?
+ Hình vuông nhỏ có độ dài là 1dm.
+ Cạnh của hình vuông lớn gấp mấy lần cạnh + Gấp 10 lần.
của hình vuông nhỏ?
+ Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích là bao + Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích là
nhiêu?
1dm2.
+ Bằng 100 hình.
+ Hình vuông lớn bằng bao nhiêu hình vuông
nhỏ ghép lại?
+ Bằng 100dm2.
+ Vậy diện tích hình vuông lớn bằng bao nhiêu?
- GV nêu: Vậy hình vuông cạnh dài 1 m có
diện tích bằng tổng diện tích của 100 hình
vuông nhỏ có cạnh dài 1 dm.
- Ngoài đơn vị đo diện tích là cm 2 và dm2 - HS đọc: Mét vuông
người ta còn dùng đơn vị đo diện tích là mét
vuông. Mét vuông chính là diện tích của hình
vuông có cạnh dài 1 m. (GV chỉ hình)
- Mét vuông viết tắt là m2.
+ 1m2 = 100dm2.
+ 1m2 bằng bao nhiêu đề- xi- mét vuông?
- GV viết lên bảng: 1m2 = 100dm2
3. Luyện tập, thực hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- GV phát phiếu, yêu cầu HS chọn số đo phù
- HS thực hiện.
hợp cho cách đọc.
- Gọi 1 HS làm bảng phụ, chia sẻ trước lớp.
- HS làm bài, chia sẻ.
- Yêu cầu HS đổi chéo, đánh giá bài theo cặp.
- HS quan sát đáp án và đánh giá bài
- GV nhận xét, tuyên dương.
theo cặp.
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm đôi ước lượng - HS tìm hiểu, trao đổi cặp đôi hoàn
đơn vị đo diện tích của các đồ vật.
thành yêu cầu.
- GV hướng dẫn HS:
+ Sắp xếp diện tích các đồ vật theo thứ tự tăng
dần.
+ Sắp xếp số đo diện tích theo thứ tự tăng dần.
- Gọi đại diện 2 nhóm trình bày.
- GV cùng HS nhận xét.
+ Cục tẩy < bìa sách < mặt bàn
+ 6 cm2 < 6 dm2 < 1m2
- HS trình bày.
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- Yêu cầu HS hoàn thành bài vào vở và chia sẻ - HS làm bài.
theo nhóm đôi.
1 m2 = 100dm2
1 m2 50dm2=
150dm2
1dm2 =100cm2
4 m2 20dm2=
- Yêu cầu HS báo cáo kết quả.
420dm2
? Khi đổi số đo diện tích từ đơn vị ta làm như 500dm2 =5 m2 3m2 9dm2= 309 dm2
thế nào. mét vuông sang đơn vị đề-xi-mét vuông - HS chia sẻ đáp án.
- GV cùng HS nhận xét.
- Ta vận dụng phép nhân số có 3 chữ
số với số có 1 chữ số.
4. Vận dụng, trải nghiệm:
- Nêu cách đổi đơn vị đo diện tích từ đơn vị
- HS nêu
mét vuông sang đơn vị đề-xi-mét vuông.
- Nhận xét tiết học.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Tiếng Việt
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 (TIẾT 2)
Tiết 58:
I. Yêu cầu cần đạt:
* Đọc đúng và diễn cảm được các văn bản được học; bước đầu biết nhấn giọng ở các từ
ngữ quan trọng, thể hiện được cảm xúc qua giọng đọc. Phân biệt được danh từ chung và
danh từ riêng.
* PT năng lực ngôn ngữ, giao tiếp và hợp tác.
* PT phẩm chất: chăm chỉ, yêu nước.
II. Đồ dùng dạy - học:
- GV: máy tính, ti vi
- HS: sgk, vở ghi
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của GV
1. Khởi động:
- GV yêu cầu HS nêu lại các chủ đề đã
học.
- GV gọi HS chia sẻ.
- GV giới thiệu- ghi bài
Hoạt động của HS
- HS nêu câu trả lời.
- HS chia sẻ
2. Luyện tập thực hành:
* Tìm danh từ chung va danh từ riêng
-1 HS đọc đề bài.
- YC HS đọc đề bài.
- HS tìm thực hiện yêu cầu
- YC HS làm việc cá nhân bằng phiếu học
Danh từ chung
Danh tư riêng
tậpc tìm ra các danh từ chung và danh từ
Chỉ Chỉ vật Chỉ
Tên
Tên
riêng.
ngườ
hiện ngườ địa lý
- Tổ chức cho HS chia sẻ câu trả lời.
i
tượng
i
tự
nhiên
nàng Phố,
Gió,
Tô
Đồng
chùa,
khói, Thị, Đăng,
tỉnh,
sương Triệu Kỳ
chân,
, mưa, Thị
Lừa,
cành,
nắng Trinh Tam
trúc,
Thanh,
chuông
Trấn
, chày,
Vũ,
mặt
Thọ
gương,
Xương
trời,
, Yên
nước,
Thái,
cơm,
Tây
bạc,
Hồ.
- GV chốt cấu trả lời đúng.
vàng
* Nghe – viết:
- GV nêu YC nghe viết.
-HS lắng nghe.
- GV đọc nội dung đoạn văn sẽ viết.
- GV YC HS nhắc lại cách trình bày
đoạn văn .
-2 HS nêu lại.
- GV đọc đoạn văn YC HS viêt bài.
- GV nhận xét 3 – 4 bài viết của HS.
-HS lắng nghe.
4. Vận dụng, trải nghiệm:
- Tìm và viết một đoạn văn có chưa danh - HS thực hiện yêu cầu.
từ chung và danh từ riêng.
- Nhận xét tiết học.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Lịch sử và địa lí
THIÊN NHIÊN VÙNG ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ (Tiết
Tiết 17:
1)
I. Yêu cầu cần đạt:
* Xác định được vị trí địa lí của vùng Đồng bằng Bắc Bộ trên bản đồ
hoặc lược đồ. Nêu được một trong những đặc điểm thiên nhiên (Ví dụ:
địa hình, sông ngòi...) của vùng Đồng bằng Bắc Bộ.
* PT năng lực tư duy, giải quyết vấn đề, giao tiếp hợp tác.
* PT phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, ham học hỏi, tìm tòi.
II. Đồ dùng - dạy học:
- GV: máy tính, ti vi,phiếu học tập, bản đồ Việt Nam, lược đồ vùng
Đồng bằng Bắc Bộ.
- HS: sgk, vở ghi.
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động:
+ Hãy kể tên thành phố em đang sinh
- HS kể.
sống?
+ Em có biết thành phố của em thuộc
- HS nêu.
vùng nào trên đất nước ta không?
- Yêu cầu HS quan sát hình 1 SGK mô tả - HS nêu.
những điều em quan sát được về thiên
nhiên của vùng Đồng bằng Bắc Bộ.
- GV giới thiệu- ghi bài
2. Khám phá:
HĐ 1: Tìm hiểu về vị trí địa lí.
- GV yêu cầu HS lên bảng chỉ trên bản đồ - HS chỉ trên bản đồ.
vị trí của vùng Đồng bằng Bắc Bộ.
- Yêu cầu HS nói cho nhau nghe vùng
- HS nói nhóm đôi
Đồng bằng Bắc Bộ tiếp giáp với những
vùng nào.
- Yêu cầu HS lên xác định các vùng tiếp
- HS xác định trên bản
giáp trên bản đồ.
đồ.
-> Kết luận:
- HS lắng nghe
- Đồng bằng Bắc Bộ nằm ở phía Bắc của
nước ta. Tiếp giáp với vùng Trung du và
miền núi Bắc Bộ, vùng Duyên hải miền
Trung và vịnh Bắc Bộ.
- Vùng được bồi đắp bởi phù sa sông
Hồng và sông Thái Bình.
- HS đọc kết luận/37 SGK
HĐ 2: Tìm hiểu về đặc điểm thiên
nhiên.
- GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK, thảo - HS thảo luận nhóm 6.
luận nhóm 6 về đặc điểm thiên nhiên của Đại diện các nhóm báo
vùng Đồng bằng Bắc Bộ.(theo sơ đồ tư
cáo, bổ sung.
duy)
+ Địa hình.
+ Khí hậu.
+ Sông ngòi.
+ Đất và sinh vật.
-> Kết luận:
1. Địa hình:
- Đồng bằng Bắc Bộ có hình tam giác với
đỉnh là Việt Trì, cạnh đáy tiếp tục mở
rộng ra phía biển.
- Địa hình tương đối bằng phằng, độ cao
trung bình dưới 25m.
- Đồng bằng có diện tích khoảng 15000
km2 là đồng bằng lớn thứ hai ở nước ta.
2. Khí hậu:
- Khí hậu của vùng chia hai mùa: mùa
đông lạnh, ít mưa; mùa hạ nóng, mưa
nhiều.
- Vùng chịu ảnh hưởng của khối khí lạnh
từ phương Bắc xuống.Nửa đầu mùa đông
lạnh, khô; nửa cuối mùa đông lạnh, ẩm
và thường có mưa phùn.
3. Sông ngòi:
- Vùng có mạng lưới sông ngòi dày đặc,
tỏa khắp vùng.
- Sông Hồng và sông Thái Bình giúp bồi
đắp lên Đồng bằng Bắc Bộ.
4. Đất và sinh vật
- Vùng Đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là đất
phù sa màu mỡ.
- Sinh vật tự nhiên phong phú. Nhiều
động vật, thực vật tự nhiên được bảo vệ
trong các khu bảo tồn thiên nhiên (vườn
quốc gia, khu dự trữ sinh quyển...)
- GV chiếu số số video, hình ảnh về vườn - HS quan sát.
QG...
3. Vận dụng, trải nghiệm:
- Tìm hiểu và giới thiệu về một con sông - HS nêu.
ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ.
- Nhận xét giờ học.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy(nếu có):
.......................................................................................................
...........................
………………………………………………………………………………………….
Thứ Ba ngày 5 tháng 11 năm 2024
Buổi sáng
Tin học
Tiết 9:THỰC HÀNH TÌM KIẾM THÔNG TIN TRÊN INTERNET
(GV chuyên soạn và dạy)
Tiết 33:
Tiếng Anh
UNIT 5 - LESSON 3 (1;2;3)
(GV chuyên soạn và dạy)
Tiếng Việt
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 ( TIẾT 3)
Tiết 59:
I. Yêu cầu cần đạt:
* Nêu được tên bài thơ đã học và ghi nhớ được tên tác giả, một số nội
dung một đoạn thơ đã học. Bước đầu nêu được chủ đề của văn bản.
Phân biệt và xác định được động từ trong văn bản cho sẵn.
* PT năng lực ngôn ngữ, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề sáng
tạo.
* PT phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
II. Đồ dùng dạy - học:
- GV: máy tính, ti vi, phiếu học tập
- HS: sgk, vở ghi
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động:
- GV YC HS nêu lại thế nào là động - 2-3 HS trả lời
từ?
- Nhận xét, tuyên dương.
- Giới thiệu bài – ghi bài
2. Luyện tập, thực hành:
* Nêu được tên bài thơ và tên tác
- HS đọc
giả. Đọc một đoạn thơ đã học.
- HS trả lời (Nêu tên bài thơ
- Gọi HS đọc yêu cầu.
và tên tác giả. Đọc lại được
- Bài yêu cầu làm gì?
một đoạn thơ hoặc bài thơ
đã học.)
- Tổ chức cho HS trao đổi cặp đôi.
- HS trao đổi cặp đôi.
- YC HS đọc một đoạn thơ hoặc một - 3 – 6 HS đọc.
bài thơ đã học.
- HS lắng nghe.
- GV chốt câu trả lời.
* Tìm câu chủ đề trong từng đoạn
-1 HS đọc đề bài.
- YC HS đọc đề bài.
- HS thảo luận nhóm đôi
- YC HS thảo luận nhóm đôi.
- Tổ chức cho HS chia sẻ câu trả lời. + Đoạn 1: Biển động.
+ Đoạn 2: Những ngày hè đi
bên bờ ..... như đi trước cửa
gió.
+ Đoạn 3: Ngần ấy loại
chuồn chuồn cũng đủ cho
chúng tôi để mê tơi trong
- GV chốt câu trả lời.
suôt mùa hè.
* Tìm các động từ trong một đoạn
văn
- YC HS đọc đề bài.
- YC HS hoàn thành bài vào phiếu
học tập.
- Tổ chức cho HS chia sẻ kết quả
học tập.
- GV chốt đáp án.
-HS lắng nghe.
-HS đọc đề bài.
- HS làm bài vào phiếu học
tập (a. động, thét, đập,rít,
bay, cắt, vã
b. đi, đi, mang, thổi, nghe,
reo, vỗ, vọng.
c.mặc, thích, phơi, soi, đứng,
ngắm, mê tơi.
- HS lắng nghe.
3. Vận dụng, trải nghiệm:
- YC đặt câu có chứa động từ.
- 2-3 HS trả lời
-Nhận xét tiết học.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có):
...................................................................................................
…………………………….................................................................…….
________________________________________________________________
Công nghệ
Tiết 9:
BÀI 3: VẬT LIỆU VÀ DỤNG CỤ TRỒNG HOA,
CÂY CẢNH TRONG CHẬU ( tiết 3)
(Tiết học Thư viện)
I. Yêu cầu cần đạt:
* Mô tả được một số cách sử dụng dụng cụ trồng hoa, cây cảnh trong
chậu
* PT năng lực tư duy, giải quyết vấn đề, giao tiếp hợp tác.
* Học sinh biết đọc,tìm kiếm những tài liệu liên quan đến Vật liệu và
dụng cụ trồng hoa,cây cảnh trong chậu.
* PT phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
II. Đồ dùng dạy - học:
- GV: máy tính, ti vi
- HS: sgk, vở ghi.
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1.Khởi động:
- YC HS hát
HS hát theo YC của GV
- GV giới thiệu- ghi bài
2. Hoạt động khám phá
- Yêu cầu HS quan sát hình 5 trong sgk
kết hợp với gợi ý hoàn thành mục 1ở
- HS tiến hành.
phần khám phá:
a- Bình tưới cây
b- Xẻng nhỏ
c- Găng tay làm vườn.
- HS thảo luận, GV quan sát và giúp đỡ - HS thực hiện
khi HS gặp khó khăn, yêu cầu HS quan
sát hình 6 trong sgk, thảo luận và mô
tả cách sử dụng các dụng cụ.
- Yêu cầu HS báo cáo, HS nhận xét, bổ
sung và hoàn thiện.
3. Hoạt động luyện tập
- HS liên hệ thực tiễn, nêu thêm một
số dụng cụ và cách sử dụng các dụng
cụ đó để trồng hoa, cây cảnh trong
chậu đang được sử dụng ở:
+ Gia đình
+ Nhà trường
+ Địa phương
- Tổ chức cho HS chia sẻ bài làm, GV
kết luận.
- HS chia sẻ, lắng nghe,
ghi nhớ.
-HS thực hiện
- HS thảo luận theo cặp,
chia sẻ.
HS tìm đọc trong nhóm
*Y/C HS tìm, đọc những tài liệu trong
và chia sẻ các nhóm
thư viện liên quan đến Vật liệu và dụng khác.
cụ trồng hoa,cây cảnh trong chậu.
4. Vận dụng, trải nghiệm
- GV tổ chức cho HS về nhà tham gia
-HS thực hiện.
vào việc trồng hoa, cây cảnh trong
chậu. Chụp hoặc quay video quá trình
chăm sóc.
- Dặn HS hoàn thiện và giới thiệu Sp
vào tiết sau
IV. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có):
...................................................................................................
…………………………………………………………………………………………
________________________________________
Buổi chiều
Tiếng Việt
Tiết 60:
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 ( TIẾT 4)
I. Yêu cầu cần đạt:
* Viết được và xác định được động từ khi nhìn tranh. Viết được đoạn có chứa
động từ ở bài 4
* PT năng lực ngôn ngữ, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề sáng
tạo.
* PT phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
II. Đồ dùng dạy - học:
- GV: máy tính, ti vi, phiếu học tập
- HS: sgk, vở ghi
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của GV
1. Khởi động:
Hoạt động của HS
- GV YC HS nêu lại thế nào là động từ?
- Nhận xét, tuyên dương.
- Giới thiệu bài – ghi bài
2. Luyện tập, thực hành:
* Tìm thêm 2 – 3 động từ cho mỗi
nhóm
- YC HS đọc đề bài.
- Thảo luận nhóm bàn tìm động từ.
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
chào
bay
bơi
Trao đổi,
Làm tổ,
Quẫy,
học, hỏi,
hút mật,
nhảy, thở,
trả lời, suy chui,
ăn, đớp,
nghĩ,....
đậu,...
nhìn,...
- 2-3 HS trả lời
-HS đọc
- HS tìm từ.
Nhóm 4
Nhóm 5
mọc
trôi
Nở, đổ,
Cập bến, đậu,
phát triển, dừng, lật, đắm,
kết trái,
chìm, trôi,...
đâm
chồi,...
- Tổ chức cho HS nêu nối tiếp các động - HS trả lời
từ vừa tìm được.
- GV chốt đáp án.
HS đọc yêu cầu
* Viết đoạn văn 4- 5 câu theo chủ đề
tự chọn, có chứa động từ ở bài tập 4
HS tự làm bài vào vở
- YC HS tự làm bài
- YC HS chia sẻ bài làm trước lớp
-Vài hS đọc bài
3. Vận dụng, trải nghiệm:
- Nhận xét tiết học.
- HS lắng nghe.
- Yêu cầu chia sẻ với người thân về câu chuyện.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Tiếng Việt
Tiết 61:
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 ( TIẾT 5)
I. Yêu cầu cần đạt:
* Biết tóm tắt câu chuyện theo gợi ý. Viết được đoạn mở bài và kết bài cho câu chuyện
có sẵn.
* PT năng lực ngôn ngữ, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề sáng
tạo.
* PT phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
II. Đồ dùng dạy - học:
- GV: máy tính, ti vi, phiếu học tập
- HS: sgk, vở ghi
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động:
- GV YC HS nêu lại có mấy cách mở
- 2-3 HS trả lời
bài, kết bài trong bài văn kể chuyện?
- Nhận xét, tuyên dương.
- Giới thiệu bài – ghi bài
2. Luyện tập, thực hành:
* Tóm tắt theo tranh
- GV trình chiếu tranh và YC HS quan sát tranh. - HS quan sát và đọc nội dung.
- GV YC HS đọc nội dung dưới tranh.
- HS thực hiện theo YC của GV
* Viết mở bài, kết bài cho câu chuyện: nai con
- HS lắng nghe
Bam-bi theo ý em
- HS đọc yêu cầu
- YC HS tự làm bài
- YC HS chia sẻ bài làm trước lớp
HS tự làm bài vào vở
3. Vận dụng, trải nghiệm:
-Vài hS đọc bài
- Nhận xét tiết học.
- Yêu cầu chia sẻ với người thân về câu chuyện.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Tiết 9:
Thứ Tư ngày 6 tháng 11 năm 2024
Buổi sáng
Âm nhạc
LÍ THUYẾT ÂM NHẠC. GIỚI THIỆU CÁC HÌNH NỐT ĐỌC
NHẠC BÀI SỐ 2.
(GV chuyên soạn và dạy)
Tiếng Anh
Tiết 34:UNIT 5-LESSON 3(4,5,6)
Gvchuyên soạn và dạy
Toán
Tiết 43 : ĐỀ - XI - MÉT VUÔNG, MÉT VUÔNG, MI LI MÉT VUÔNG( T3)
I. Yêu cầu cần đạt:
* Biết mi-li-mét vuông là đơn vị đo diện tích; biết kí hiệu của mi-li-mét vuông: mm2.
Thực hiện được việc chuyển đổi và tính toán các số đo diện tích (m2, dm2, cm2, mm2).
Giải quyết được việc ước lượng các kết quả đo lường trong một số trường hợp đơn giản.
* PT năng lực tư duy, giải quyết vấn đề, giao tiếp hợp tác.
* PT phẩm chất: Chăm chỉ, cẩn thận, có tinh thần tự học.
II. Đồ dùng dạy - học:
- GV: Máy chiếu, phiếu học tập.
- HS: SGK, vở ghi.
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của GV
1. Khởi động:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh, hỏi:
+ Tranh vẽ gì?
+ Hai bạn Mai và Rô-bốt nói chuyện gì
với nhau?
+ Để đo diện tích của một vật có cách
thước nhỏ, người ta dùng đơn vị nào?
- GV giới thiệu - ghi bài.
2. Khám phá:
- GV treo lên bảng hình vuông lớn có
cạnh là 1cm và được chia thành 100 hình
vuông nhỏ có cạnh là 1 mm.
- GV nêu các câu hỏi yêu cầu HS nhận
xét về hình vuông trên bảng.
+ Cạnh của hình vuông lớn gấp mấy lần
cạnh của hình vuông nhỏ?
+ Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích là bao
nhiêu?
+ Hình vuông lớn bằng bao nhiêu hình
vuông nhỏ ghép lại?
+ Vậy diện tích hình vuông lớn bằng bao
nhiêu?
- GV nêu: Vậy hình vuông cạnh dài 1 cm
có diện tích bằng tổng diện tích của 100
hình vuông nhỏ có cạnh dài 1 mm.
- Ngoài đơn vị đo diện tích là cm 2, dm2,
m2 người ta còn dùng đơn vị đo diện tích
là mi-li-mét vuông. Mi-li-mét vuông
chính là diện tích của hình vuông có cạnh
dài 1 mm. (GV chỉ hình)
- Mét vuông viết tắt là mm2.
+ 1cm2 bằng bao nhiêu mi- li- mét vuông
hay ngược lại?
3. Luyện tập, thực hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- GV phát phiếu, yêu cầu HS hoàn thành.
Hoạt động của HS
- HS thảo luận nhóm đôi, chia sẻ.
+ Tranh vẽ bạn Rô-bốt và Mai phát hiện
ra tổ kiến bằng kính hiển vi.
+ Hai bạn đang nói tới cách làm cửa cho
tổ kiến.
- HS suy ngẫm.
- HS ghi bài.
- HS quan sát hình.
- HS thảo luận nhóm 2 và trả lời:
+ Gấp 10 lần.
+ Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích là
1mm2.
+ Bằng 100 hình.
+ Bằng 1cm2.
- HS đọc: Mi-li-mét vuông
+ 1cm2 = 100mm2. 100mm2 = 1cm2
- HS đọc.
- HS thực hiện.
Hai trăm linh tư mi-li-mét vuông:
204 mm2
Hai nghìn không trăm bốn mươi mi-limét vuông:2040 mm2
Mười nghìn mi-li-mét vuông: 10000mm2
- Gọi 1HS chia sẻ trước lớp.
- HS chia sẻ, nhận xét.
- Yêu cầu HS đổi chéo, đánh giá bài theo - HS quan sát đáp án và đánh giá bài
cặp.
theo cặp.
- GV nhận xét, đánh giá
- HS theo dõi
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- Yêu cầu HS hoàn thành bài vào vở và - HS làm bài.
chia sẻ kết quả trong nhóm ba.
a) 1 cm2 = 100mm2 ; 2 cm2 = 200mm2
200mm2 = 2 cm2
b) 1 cm2 30mm2 = 130 mm2
8 cm2 5mm2 =805 mm2
7 cm2 14mm2 = 714 mm2
- HS chia sẻ, nhận xét.
- Gọi đại diện 1 nhóm báo cáo kết quả.
- HS nêu.
- Yêu cầu HS nêu cách chuyển đ...
 








Các ý kiến mới nhất