Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tiếng việt 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thu Hương
Ngày gửi: 15h:52' 06-11-2025
Dung lượng: 19.7 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn Tiếng Việt
GV: Chu Thị Tuyết Ngần
Ngày dạy: 21/10/2015
Lớp 1A5

Bài 7B: au, âu (Tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
+ Đọc các vần au, âu; tiếng, từ chứa vần au, âu; đọc hiểu đoạn Thỏ nâu và
cá rô phi.
+ Biết hỏi - đáp về các vật và hoạt động trong tranh.
+ Phát triển năng lực ngôn ngữ, giao tiếp và hợp tác, tự chủ và tự học.
+ Giúp học sinh biết yêu quý và bảo vệ thiên nhiên,.phát triển yêu nước,
chăm chỉ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Máy tính, ti vi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Tiết 1
1. Hoạt động mở đầu
- HS hát
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới
HĐ 1 Nghe - nói
- GV đưa tranh (Trình chiếu máy tính)
+ Em quan sát thấy gì trong bức tranh? (có áo, Thỏ, cá, cầu)
+ Trong tranh có mấy nhân vật? (có 2 nhân vật đó là Thỏ nâu và Cá rô
phi)
+ Ao có gì? (rau). Thỏ ở đâu? (cầu ao).
- GV đọc lời thoại của thỏ nâu và cá rô phi.
- HS đóng vai: Một HS đóng vai thỏ nâu. Một HS đóng vai cá rô phi nói
theo nội dung tranh.
- Nhìn chữ rau, cầu GV viết trên bảng.
 GV giới thiệu vần mới: au, âu.
HĐ2. Đọc
a) Đọc tiếng, từ ngữ.
- GV giới thiệu tiếng mới: rau/cầu.
* Tiếng rau
+ HS đọc cá nhân: rau

+ HS phân tích cấu tạo tiếng: rau
- Tiếng rau có âm đầu là âm gì? (âm r)
- Tiếng rau có vần gì? (vần au)
- Vần au có âm nào?(au gồm a và u)
+ HS đọc CN + ĐT: Đọc vần: au; Đánh vần: rờ - au - rau; Đọc trơn: rau.
* Tiếng cầu
+ HS đọc cá nhân: cầu
+ HS phân tích cấu tạo tiếng: cầu
- Tiếng cầu có âm đầu là âm gì? (âm c)
- Tiếng cầu có vần gì? (vần âu)
- Vần âu có âm nào?(âu gồm â và u)
+ HS đọc CN + ĐT: Đọc vần: âu; Đánh vần: cờ - âu - câu ;Đọc trơn: cầu.
- Điểm giống và khác nhau giữa 2 vần: au - âu?
Gv chốt: Giống nhau đều có âm u cuối, khác nhau âm đầu a – â.
b) Tạo tiếng mới.
- Từng HS ghép tiếng lau (theo mẫu).
- Đọc trơn tiếng:
l
au
lau
- GV nhận xét.
- HS ghép nối tiếp các tiếng còn lại. Đọc trơn các tiếng ghép được trong nhóm đôi.
l
au
lau
m
au
\
ch
au
/
s
âu
b
âu
\
n
âu
/
-Thi tiếp sức: 2 nhóm thi tiếp sức ghép nhanh nối tiếp các tiếng trước lớp.
- Lưu ý: HS Đọc trơn (cá nhân, đồng thanh) các tiếng ở cột cuối không
theo thứ tự để chống đọc vẹt).
3. Hoạt động luyện tập thực hành
c) Đọc hiểu.
- Gv đưa 4 tranh:
- Nói tên từng vật trong hình rồi đọc từ ngữ dưới mỗi hình.
- HS đọc các từ ứng dụng.
+ quả dâu ( dâu là loại quả nhỏ mềm có vị chua ngọt có 2 loại dâu tây và
dâu tằm…)

+ chì màu (GV giảng: chì màu là loại chì có ruột được pha màu dung để
tô vẽ cho ra màu sắc khác nhau.)
+ xe cẩu: (GV đưa hình ảnh các loại xe cẩu – xe cẩu giúp nâng hạ những
vật có khối lượng lớn mà con người không thể làm được)
+ thứ sáu: (thứ sáu là ngày đứng thứ sáu trong tuần)
- HS luyện đọc các từ
- Tìm các tiếng có vần mới học. – Nhận xét
* Củng cố, dặn dò
- Hôm nay các em học bài gì?
- Học sinh ôn lại bài và xem tiếp bài sau.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
…………………………………………………………………………………
 
Gửi ý kiến