Chương I. §7. Tỉ lệ thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Quốc Thái
Ngày gửi: 09h:08' 27-09-2019
Dung lượng: 97.2 KB
Số lượt tải: 50
Nguồn:
Người gửi: Lưu Quốc Thái
Ngày gửi: 09h:08' 27-09-2019
Dung lượng: 97.2 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
TỈ LỆ THỨC
Dạng 1: Lập tỉ lệ thức
Bài 1: Thay tỉ số các số hữu tỉ bằng tỉ số các số nguyên
a)1,5:2,5 b) c)
d)10,3:25 e) f)
Bài 3: Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể có được từ 4 số sau:
−25; −2;4;20
Bài 4:Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể có được từ 4 số sau:
9;81;729;6561;59049
Dạng 2: Tìm số hạng của tỉ lệ thức:
Bài 1: Tìm x, biết:
a)
Bài 2:Tìm x, biết:
Bài 3:Tìm 𝑥, 𝑦 biết
và và
và và
Bài 4: Tìm x, y biết
và và
và và
Bài 5: Tìm các số x,y,z biết
và
và
và
Dạng 3: Chứng minh tỉ lệ thức
Bài 1Cho tỉ lệ thức: (𝑏≠0, 𝑑≠0, 𝑎≠𝑏,𝑐≠𝑑Chứng minh rằng:
Bài 2: Cho tỉ lệ thức . Chứng minh rằng:
b) c)
Dạng 4: Bài toán đố
Bài 1: Tính độ dài các cạnh một tam giác biết chu vi các cạnh là 22cm và các cạnh của tam giác tỉ lệ với các số 2; 4; 5.
Bài 2: Lớp 7A có số học sinh nam hơn số học sinh nữ là 9. Tỉ số giữa học sinh nam và nữ là 1,5. Hỏi lớp 7A có bao nhiêu học sinh?
Bài 3: Lớp 7B trồng được 184 cây. Tìm số cây mỗi tổ trồng, biết tổ 1 có 10 bạn, tổ 2 có 11 bạn, tổ 3 có 12 bạn; tổ 4 có 13 bạn; số cây bốn tổ trồng tỉ lệ với số học sinh mỗi tổ.
Bài 4: Một hình chữ nhậtt có các cạnh tỉ lệ với 4; 7. Diện tích hình chữ nhật bằng
𝑚
2 . Tính chu vi hình chữ nhật đó.
Bài 5:Tìm số có 2 chữ số, biết tổng các chữ số bằng 10 và tỉ số giữa chữ số hàng chục và hàng đơn vị là
Bài 6: Nam kém chị Nam 6 tuổi. Sau 3 năm nữa, tỉ số giữa số tuổi của Nam và chị Nam là . HIện nay Nam bai nhiêu tuổi, chị Nam bao nhiêu tuổi?
Bài 7: Số học sinh lớp 7A bằng
14
15 số học sinh lớp 7B. Số học sinh lớp 7b bằng
9
10 số học sinh lớp 7C.BIết rằng tổng hai lần số học sinh lớp 7A cộng với 3 lần số học sinh lớp 7B nhiều hơn bốn lần số học sinh lớp 7C là 19 học sinh. Tìm số hs mỗi lớp.
Dạng 1: Lập tỉ lệ thức
Bài 1: Thay tỉ số các số hữu tỉ bằng tỉ số các số nguyên
a)1,5:2,5 b) c)
d)10,3:25 e) f)
Bài 3: Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể có được từ 4 số sau:
−25; −2;4;20
Bài 4:Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể có được từ 4 số sau:
9;81;729;6561;59049
Dạng 2: Tìm số hạng của tỉ lệ thức:
Bài 1: Tìm x, biết:
a)
Bài 2:Tìm x, biết:
Bài 3:Tìm 𝑥, 𝑦 biết
và và
và và
Bài 4: Tìm x, y biết
và và
và và
Bài 5: Tìm các số x,y,z biết
và
và
và
Dạng 3: Chứng minh tỉ lệ thức
Bài 1Cho tỉ lệ thức: (𝑏≠0, 𝑑≠0, 𝑎≠𝑏,𝑐≠𝑑Chứng minh rằng:
Bài 2: Cho tỉ lệ thức . Chứng minh rằng:
b) c)
Dạng 4: Bài toán đố
Bài 1: Tính độ dài các cạnh một tam giác biết chu vi các cạnh là 22cm và các cạnh của tam giác tỉ lệ với các số 2; 4; 5.
Bài 2: Lớp 7A có số học sinh nam hơn số học sinh nữ là 9. Tỉ số giữa học sinh nam và nữ là 1,5. Hỏi lớp 7A có bao nhiêu học sinh?
Bài 3: Lớp 7B trồng được 184 cây. Tìm số cây mỗi tổ trồng, biết tổ 1 có 10 bạn, tổ 2 có 11 bạn, tổ 3 có 12 bạn; tổ 4 có 13 bạn; số cây bốn tổ trồng tỉ lệ với số học sinh mỗi tổ.
Bài 4: Một hình chữ nhậtt có các cạnh tỉ lệ với 4; 7. Diện tích hình chữ nhật bằng
𝑚
2 . Tính chu vi hình chữ nhật đó.
Bài 5:Tìm số có 2 chữ số, biết tổng các chữ số bằng 10 và tỉ số giữa chữ số hàng chục và hàng đơn vị là
Bài 6: Nam kém chị Nam 6 tuổi. Sau 3 năm nữa, tỉ số giữa số tuổi của Nam và chị Nam là . HIện nay Nam bai nhiêu tuổi, chị Nam bao nhiêu tuổi?
Bài 7: Số học sinh lớp 7A bằng
14
15 số học sinh lớp 7B. Số học sinh lớp 7b bằng
9
10 số học sinh lớp 7C.BIết rằng tổng hai lần số học sinh lớp 7A cộng với 3 lần số học sinh lớp 7B nhiều hơn bốn lần số học sinh lớp 7C là 19 học sinh. Tìm số hs mỗi lớp.
 








Các ý kiến mới nhất