Chương I. §7. Tỉ lệ thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần thị nhung
Ngày gửi: 11h:14' 06-09-2021
Dung lượng: 161.0 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Trần thị nhung
Ngày gửi: 11h:14' 06-09-2021
Dung lượng: 161.0 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
Tuần: 5
Tiết: 09
Ngày soạn: 27/9/2020
§7. TỈ LỆ THỨC
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
Sau bài này học sinh có khả năng:
a. Kiến thức: Trình bày được định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức
b. Kỹ năng: Làm được các bài tập về nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập tỉ lệ thức từ các đẳng thức.
c. Thái độ: Hình thành được tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học.
2. Hình thành năng lực cho học sinh:
- Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực hợp tác
- Năng lực tính toán
II. Chuẩn bị về tài liệu, phương tiện dạy học
1. Giáo viên: KHDH, SGK, thước thẳng, bảng phụ
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, làm bài tập về nhà
III. Tổ chức các hoạt động của học sinh
Mô tả hoạt động của thầy và trò
Nội dung
Hoạt động khởi động (5’)
Mục tiêu: Tạo tâm thế học tập, hứng thú tìm hiểu kiến thức mới.
- Tỉ số của hai số a và b (với b ( 0) là thương của phép chia a cho b. Kí hiệu hoặc a : b.
- So sánh hai tỉ số:
= ; =
( =
GV
- Tổ chức cho HS hoạt động cá nhân hoàn thành bài tập
+ Nêu khái niệm tỉ số của hai số a và b (b).
+ So sánh hai tỉ số và
- Nhận xét, đánh giá
ĐVĐ: Đẳng thức = được gọi là một tỉ lệ thức. Vậy tỉ lệ thức là gì?
Bài học hôm nay.
HS
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
Hoạt động hình thành kiến thức (25’)
1. Định nghĩa:
Mục tiêu: Phát biểu được định nghĩa tỉ lệ thức.
* Ví dụ :
Ta có
Do đó:
* Vậy đẳng thức là một tỉ lệ thức.
* Định nghĩa: Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số .
* Kí hiệu: Tỉ lệ thức:hay a: b = c : d
* Ghi chú :
- Các số hạng của tỉ lệ thức: a, b, c, d.
- Các ngoại tỉ (số hạng ngoài : a , d
- Các trung tỉ (số hạng trong): b, c.
* VD : =
- Số hạng ngoại tỉ: 5 và 8.
- Số hạng trung tỉ: 20 và 2.
?1 a) và
Ta có:
=;
= =
Lập được tỉ lệ thức
b)-3:7=;
2 ( (
Không lập được tỉ lệ thức
Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa (15’)
GV
* Tổ chức cho HS hoạt động cá nhân lấy ví dụ về hai tỉ số bằng nhau từ đó nêu định nghĩa
+ Viết dạng tổng quát và giới thiệu kí hiệu tỉ lệ thức.
+ Cá nhân trình bày
+ Cá nhân khác nhận xét bổ sung.
+ Nhận xét, nêu chú ý SGK.
* Tổ chức cho HS hoạt động nhóm (3p) hoàn thành bài tập ?1SGK
+ Treo bảng phụ đề bài
+ Quan sát hướng dẫn HS
+ Đại diện nhóm trình bày
+ Đại diện nhóm khác nhận xét bổ sung.
+ Nhận xét
+ Chốt kiến thức
HS
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
2. Tính chất
Mục tiêu: Nêu được 2 tính chất của tỉ lệ thức.
* Tính chất 1: (tính chất cơ bản của tỉ lệ thức)
Xét tỉ lệ thức
Nhân 2 tỉ số với tích hai số hạng 24. 40 ta được kết quả:
?2 ( (
Nếu = thì ad = bc
* Tính chất 2:
?3 * Từ ad = bc. Chia hai vế cho tích bd ta có:
(1) (bd ( 0)
Chia hai vế cho cd ( (2)
Chia hai vế cho ab ( (3)
Chia hai vế cho ac ( (4)
Nếu ad = bc (a, b, c, d ( 0) thì ta có các tỉ lệ thức:
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất tỉ lệ thức (13`)
GV
* Tổ chức cho HS hoạt động cặp đôi (3p)tìm hiểu ví dụ và hoàn thành bài tập ?2 SGK từ đó nêu nhận xét.
+ Quan sát hướng dẫn HS
Tiết: 09
Ngày soạn: 27/9/2020
§7. TỈ LỆ THỨC
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
Sau bài này học sinh có khả năng:
a. Kiến thức: Trình bày được định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức
b. Kỹ năng: Làm được các bài tập về nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập tỉ lệ thức từ các đẳng thức.
c. Thái độ: Hình thành được tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học.
2. Hình thành năng lực cho học sinh:
- Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực hợp tác
- Năng lực tính toán
II. Chuẩn bị về tài liệu, phương tiện dạy học
1. Giáo viên: KHDH, SGK, thước thẳng, bảng phụ
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, làm bài tập về nhà
III. Tổ chức các hoạt động của học sinh
Mô tả hoạt động của thầy và trò
Nội dung
Hoạt động khởi động (5’)
Mục tiêu: Tạo tâm thế học tập, hứng thú tìm hiểu kiến thức mới.
- Tỉ số của hai số a và b (với b ( 0) là thương của phép chia a cho b. Kí hiệu hoặc a : b.
- So sánh hai tỉ số:
= ; =
( =
GV
- Tổ chức cho HS hoạt động cá nhân hoàn thành bài tập
+ Nêu khái niệm tỉ số của hai số a và b (b).
+ So sánh hai tỉ số và
- Nhận xét, đánh giá
ĐVĐ: Đẳng thức = được gọi là một tỉ lệ thức. Vậy tỉ lệ thức là gì?
Bài học hôm nay.
HS
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
Hoạt động hình thành kiến thức (25’)
1. Định nghĩa:
Mục tiêu: Phát biểu được định nghĩa tỉ lệ thức.
* Ví dụ :
Ta có
Do đó:
* Vậy đẳng thức là một tỉ lệ thức.
* Định nghĩa: Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số .
* Kí hiệu: Tỉ lệ thức:hay a: b = c : d
* Ghi chú :
- Các số hạng của tỉ lệ thức: a, b, c, d.
- Các ngoại tỉ (số hạng ngoài : a , d
- Các trung tỉ (số hạng trong): b, c.
* VD : =
- Số hạng ngoại tỉ: 5 và 8.
- Số hạng trung tỉ: 20 và 2.
?1 a) và
Ta có:
=;
= =
Lập được tỉ lệ thức
b)-3:7=;
2 ( (
Không lập được tỉ lệ thức
Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa (15’)
GV
* Tổ chức cho HS hoạt động cá nhân lấy ví dụ về hai tỉ số bằng nhau từ đó nêu định nghĩa
+ Viết dạng tổng quát và giới thiệu kí hiệu tỉ lệ thức.
+ Cá nhân trình bày
+ Cá nhân khác nhận xét bổ sung.
+ Nhận xét, nêu chú ý SGK.
* Tổ chức cho HS hoạt động nhóm (3p) hoàn thành bài tập ?1SGK
+ Treo bảng phụ đề bài
+ Quan sát hướng dẫn HS
+ Đại diện nhóm trình bày
+ Đại diện nhóm khác nhận xét bổ sung.
+ Nhận xét
+ Chốt kiến thức
HS
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
2. Tính chất
Mục tiêu: Nêu được 2 tính chất của tỉ lệ thức.
* Tính chất 1: (tính chất cơ bản của tỉ lệ thức)
Xét tỉ lệ thức
Nhân 2 tỉ số với tích hai số hạng 24. 40 ta được kết quả:
?2 ( (
Nếu = thì ad = bc
* Tính chất 2:
?3 * Từ ad = bc. Chia hai vế cho tích bd ta có:
(1) (bd ( 0)
Chia hai vế cho cd ( (2)
Chia hai vế cho ab ( (3)
Chia hai vế cho ac ( (4)
Nếu ad = bc (a, b, c, d ( 0) thì ta có các tỉ lệ thức:
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất tỉ lệ thức (13`)
GV
* Tổ chức cho HS hoạt động cặp đôi (3p)tìm hiểu ví dụ và hoàn thành bài tập ?2 SGK từ đó nêu nhận xét.
+ Quan sát hướng dẫn HS
 








Các ý kiến mới nhất