Chương I. §7. Tỉ lệ thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hường
Ngày gửi: 20h:57' 16-10-2016
Dung lượng: 352.0 KB
Số lượt tải: 48
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hường
Ngày gửi: 20h:57' 16-10-2016
Dung lượng: 352.0 KB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn 20/9/2016
TIẾT 8;9: TỈ LỆ THỨC
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Học sinh biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
-Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập.
2. Kĩ năng:
- Vận dụng được tỉ lệ thức để giải các bài tập đơn giản
3. Thái độ: Giao dục tính cẩn thận, tư duy chính xác
4. Định hướng hình thành năng lực
- Năng lực, tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Sách hướng dẫn học Toán 7
2. Học sinh: Sách hướng dẫn học Toán 7, phiếu học tập
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
Ổn định lớp
Kiểm tra bài cũ: Tỉ số của hai số a và b là gì? Kí hiệu ?
So sánh các tỉ số sau: 2/5 : 4 và 4/5: 8
Đáp án
Dự kiến phân chia tiết học
Tiết 8: Mục định nghĩa, tính chất 1 và luyện tập
Tiết 9: Tính chất 2 và luyện tập
Tiến trình bài học
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG CHÍNH
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
HS hoạt động nhóm cặp đôi làm câu a
GV bao quát lớp, theo dõi hoạt động của các nhóm
GV yêu cầu báo cáo kết quả
GV chốt vấn đề vào bài mới
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa về tỉ lệ thức
- Hoạt động chung:
GV: yêu cầu cả lớp đọc kĩ nội dung mục 1 b SHD/31;
sau đó thảo luận nhóm nhớ tên các số hạng của tỉ lệ thức
Học sinh đọc mục b/
GV: Xác định các số hạng trong tỉ lệ thức ở phần khởi động?
HS: Ngoại tỉ: 18;20
Trung tỉ: 24;15
Gv yêu cầu HS làm bàì tập sau theo nhóm cặp đôi
HS : Thực hiện vào phiếu học tập
Hai HS lên bảng trình bày
GV cho HS nhận xét, đánh giá
Bài tập 1
Từ các tỉ số sau đây có lập đtỉ lệ thức không
5 và
c/ 3:4 và 6:2
GV có thể gợi ý: Các tỉ số đó muốn lập thành 1 tỉ lệ thức thì phải thoả mãn điều gì?
1.Định nghĩa
Tỉ lệ thức: = (b,d0)
Hay a:b =c:d
-Trong TLT a:b=c:d
a, b, c, d gọi là các số hạng
a,d gọi là các ngoại tỉ
b, c gọi là các trung tỉ
và
Các tỉ số lập thành một tỉ lệ thức .
c)3/4 6/2 nên các tỉ số trên không lập thành tỉ lệ thức
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của tỉ lệ thức
HS thực hiện nội dung 2a theo nhóm cặp đôi
? Cho biết tên gọi các số hạng ở vế trái, vế phải của đẳng thức vừa rút ra?
? Em có thể phát biểu tính chất 1 bằng cách nào khác?
HS: Trong tỉ lệ thức, tích các trung tỉ bằng tích các ngoại tỉ
GV: yêu cầu HS hoạt động cá nhân:
Tìm x biết:
x: 27 = -2 : 3,6
GV yêu cầu HS thực hiện theo nhóm cặp đôi các yêu cầu :
1/ Nếu ta có: 18 . 36 = 27 . 24
Hãy suy ra
2/ Nội dung 3a SGK
Gợi ý: Chia cả hai vế cho tích 27 . 36.
HS: Thực hiện vào vở nháp
Gv gọi HS báo cáo kết quả
Nếu ta có: 18 . 36 = 27 . 24
Ta suy ra
GV: Nhận xét và khẳng định như SGK
GV : Nêu nhận xét về vị trí các trung tỉ và các ngoại tỉ trong các tỉ lẹ thức
HS Thảo luận theo nhóm cặp đôi và báo cáo kết quả.
GV : Nhấn mạnh
Hai tỉ lệ thức đầu : Giữ nguyên vị trí ngoại tỉ và thay đổi vị trí trung tỉ
Hai tỉ lệ thức sau : Giữ nguyên vị trí trung tỉ và thay đổi vị trí ngoại tỉ
Gv : Yêu cầu HS hoạt động cá nhân để làm bài tập :
Từ 6.63=9.42
Hãy viết các tỉ lệ thức có thể lập được:
GV gọi 2 HS lên bảng
TIẾT 8;9: TỈ LỆ THỨC
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Học sinh biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
-Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập.
2. Kĩ năng:
- Vận dụng được tỉ lệ thức để giải các bài tập đơn giản
3. Thái độ: Giao dục tính cẩn thận, tư duy chính xác
4. Định hướng hình thành năng lực
- Năng lực, tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Sách hướng dẫn học Toán 7
2. Học sinh: Sách hướng dẫn học Toán 7, phiếu học tập
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
Ổn định lớp
Kiểm tra bài cũ: Tỉ số của hai số a và b là gì? Kí hiệu ?
So sánh các tỉ số sau: 2/5 : 4 và 4/5: 8
Đáp án
Dự kiến phân chia tiết học
Tiết 8: Mục định nghĩa, tính chất 1 và luyện tập
Tiết 9: Tính chất 2 và luyện tập
Tiến trình bài học
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG CHÍNH
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
HS hoạt động nhóm cặp đôi làm câu a
GV bao quát lớp, theo dõi hoạt động của các nhóm
GV yêu cầu báo cáo kết quả
GV chốt vấn đề vào bài mới
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa về tỉ lệ thức
- Hoạt động chung:
GV: yêu cầu cả lớp đọc kĩ nội dung mục 1 b SHD/31;
sau đó thảo luận nhóm nhớ tên các số hạng của tỉ lệ thức
Học sinh đọc mục b/
GV: Xác định các số hạng trong tỉ lệ thức ở phần khởi động?
HS: Ngoại tỉ: 18;20
Trung tỉ: 24;15
Gv yêu cầu HS làm bàì tập sau theo nhóm cặp đôi
HS : Thực hiện vào phiếu học tập
Hai HS lên bảng trình bày
GV cho HS nhận xét, đánh giá
Bài tập 1
Từ các tỉ số sau đây có lập đtỉ lệ thức không
5 và
c/ 3:4 và 6:2
GV có thể gợi ý: Các tỉ số đó muốn lập thành 1 tỉ lệ thức thì phải thoả mãn điều gì?
1.Định nghĩa
Tỉ lệ thức: = (b,d0)
Hay a:b =c:d
-Trong TLT a:b=c:d
a, b, c, d gọi là các số hạng
a,d gọi là các ngoại tỉ
b, c gọi là các trung tỉ
và
Các tỉ số lập thành một tỉ lệ thức .
c)3/4 6/2 nên các tỉ số trên không lập thành tỉ lệ thức
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của tỉ lệ thức
HS thực hiện nội dung 2a theo nhóm cặp đôi
? Cho biết tên gọi các số hạng ở vế trái, vế phải của đẳng thức vừa rút ra?
? Em có thể phát biểu tính chất 1 bằng cách nào khác?
HS: Trong tỉ lệ thức, tích các trung tỉ bằng tích các ngoại tỉ
GV: yêu cầu HS hoạt động cá nhân:
Tìm x biết:
x: 27 = -2 : 3,6
GV yêu cầu HS thực hiện theo nhóm cặp đôi các yêu cầu :
1/ Nếu ta có: 18 . 36 = 27 . 24
Hãy suy ra
2/ Nội dung 3a SGK
Gợi ý: Chia cả hai vế cho tích 27 . 36.
HS: Thực hiện vào vở nháp
Gv gọi HS báo cáo kết quả
Nếu ta có: 18 . 36 = 27 . 24
Ta suy ra
GV: Nhận xét và khẳng định như SGK
GV : Nêu nhận xét về vị trí các trung tỉ và các ngoại tỉ trong các tỉ lẹ thức
HS Thảo luận theo nhóm cặp đôi và báo cáo kết quả.
GV : Nhấn mạnh
Hai tỉ lệ thức đầu : Giữ nguyên vị trí ngoại tỉ và thay đổi vị trí trung tỉ
Hai tỉ lệ thức sau : Giữ nguyên vị trí trung tỉ và thay đổi vị trí ngoại tỉ
Gv : Yêu cầu HS hoạt động cá nhân để làm bài tập :
Từ 6.63=9.42
Hãy viết các tỉ lệ thức có thể lập được:
GV gọi 2 HS lên bảng
 









Các ý kiến mới nhất