thyam khao

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Bốn
Ngày gửi: 18h:33' 29-01-2015
Dung lượng: 212.5 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Bốn
Ngày gửi: 18h:33' 29-01-2015
Dung lượng: 212.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
DỰ KIẾN KẾ HOẠCH NĂM HỌC 2014-2015
ĐƠN VỊ: TRƯỜNG TH SỐ 1 TRIỆU AN MÃ SỐ: 454691413
I.Số lượng:
CUỐI NĂM HỌC 2013-2014
DỰ KIẾN NĂM HỌC 2014-2015
Học sinh
Lớp
Trường đề nghị
Số HS/lớp
Phòng duyệt
Học sinh
Lớp
Ghi chú
TS
Nữ
Học sinh
Lớp
Kh 1
67(KT 1)
3
23.7/lớp
67(KT 1)
Kh 1
43
24
3
Kh 2
45(KT 2)
3
18/lớp
45(KT 2)
Kh 2
50
26
2
Kh 3
50(KT1)
3
18/lớp
50(KT1)
Kh 3
60
29
3
Kh 4
60(KT 1)
3
21.3/lớp
60(KT 1)
Kh 4
53
26
3
Kh 5
53(KT 1)
3
19/lớp
53(KT 1)
Kh 5
49
21
3
Cộng
255
126
14
Cộng
275(KT6)
15
18.3/lớp
275(KT6)
-Số học sinh 6 tuổi huy động/TS HS 6 tuổi: : 67/67 ; tỷ lệ: 100 % (tính theo xã)
-Số lớp học 2 b/ ngày hoặc học cả ngày: 9 lớp 172 học sinh
( trường bình thường, VNEN ghi số ngày học 2b/ ngày; trường SEQAP ghi số ngày học cả ngày ( tương ứng với T30; T33, T35 )
II. Đội ngũ:
TS Hiện có
TS
Nhu cầu
Phòng duyệt
Ghi chú
TS
Nữ
TS
Thiếu
Thừa
Biên chế hay Hợp đồng
BGH
2
1
2
2
NVKT kiêm VP
1
1
1
1
NV TV kiêm TB
1
1
1
GVTPT Đội
1
1
1
1
NV YTHĐ kiêm Thủ quỹ
1
NV VP
TS GV trực tiếp đứng lớp
19
14
21
21
Bao gồm: Dạy Văn hóa
16
13
18
18
Dạy Nhạc
1
1
1
Dạy Mỹ thuật
1
1
1
1
Dạy Tin học
Dạy tiếng Anh
Dạy Thể dục
1
1
1
Tổng cộng CB-GV
24
18
27
27
Tổng hợp nhu cầu thêm: Tổng số:3, Chi tiết:
TT
Môn
Số lượng
Phòng GD-ĐT duyệt
Ghi chú
1
Văn hóa
2
2
Y Tế
1
3
III. CƠ SỞ VẬT CHẤT TOÀN TRƯỜNG
PHÒNG
NĂM HỌC 2013-2014
DỰ KIẾN XD MỚI
NĂM HỌC 2014-2015
GHI CHU
GHI CHÚ
Nguồn đầu tư
TỔNG SỐ
CHIA RA
TỔNG SỐ
CHIA RA
SL
S
(M2)
LẦU
SL
C 4
SL
SL
S
(M2)
LẦU
CẤP 4
Phòng học
12
624 m2
8
5
15
720 m2
10
5
P. Hiệu trưởng
1
24 m2
1
1
48 m2
1
P. P/hiệu trưởng
1
24 m2
1
1
24 m2
1
P. Hội đồng SP
1
48 m2
1
1
48 m2
1
P.thư viện
1
48 m2
1
1
48 m2
1
P. Kho-thiết bị
1
48 m2
1
1
48 m2
1
P. Bộ môn (Nhạc, Mỹ thuật)
1
48 m2
1
1
48 m2
1
P. Truyền thống
1
48 m2
1
48 m2
1
P. Tin học
ĐƠN VỊ: TRƯỜNG TH SỐ 1 TRIỆU AN MÃ SỐ: 454691413
I.Số lượng:
CUỐI NĂM HỌC 2013-2014
DỰ KIẾN NĂM HỌC 2014-2015
Học sinh
Lớp
Trường đề nghị
Số HS/lớp
Phòng duyệt
Học sinh
Lớp
Ghi chú
TS
Nữ
Học sinh
Lớp
Kh 1
67(KT 1)
3
23.7/lớp
67(KT 1)
Kh 1
43
24
3
Kh 2
45(KT 2)
3
18/lớp
45(KT 2)
Kh 2
50
26
2
Kh 3
50(KT1)
3
18/lớp
50(KT1)
Kh 3
60
29
3
Kh 4
60(KT 1)
3
21.3/lớp
60(KT 1)
Kh 4
53
26
3
Kh 5
53(KT 1)
3
19/lớp
53(KT 1)
Kh 5
49
21
3
Cộng
255
126
14
Cộng
275(KT6)
15
18.3/lớp
275(KT6)
-Số học sinh 6 tuổi huy động/TS HS 6 tuổi: : 67/67 ; tỷ lệ: 100 % (tính theo xã)
-Số lớp học 2 b/ ngày hoặc học cả ngày: 9 lớp 172 học sinh
( trường bình thường, VNEN ghi số ngày học 2b/ ngày; trường SEQAP ghi số ngày học cả ngày ( tương ứng với T30; T33, T35 )
II. Đội ngũ:
TS Hiện có
TS
Nhu cầu
Phòng duyệt
Ghi chú
TS
Nữ
TS
Thiếu
Thừa
Biên chế hay Hợp đồng
BGH
2
1
2
2
NVKT kiêm VP
1
1
1
1
NV TV kiêm TB
1
1
1
GVTPT Đội
1
1
1
1
NV YTHĐ kiêm Thủ quỹ
1
NV VP
TS GV trực tiếp đứng lớp
19
14
21
21
Bao gồm: Dạy Văn hóa
16
13
18
18
Dạy Nhạc
1
1
1
Dạy Mỹ thuật
1
1
1
1
Dạy Tin học
Dạy tiếng Anh
Dạy Thể dục
1
1
1
Tổng cộng CB-GV
24
18
27
27
Tổng hợp nhu cầu thêm: Tổng số:3, Chi tiết:
TT
Môn
Số lượng
Phòng GD-ĐT duyệt
Ghi chú
1
Văn hóa
2
2
Y Tế
1
3
III. CƠ SỞ VẬT CHẤT TOÀN TRƯỜNG
PHÒNG
NĂM HỌC 2013-2014
DỰ KIẾN XD MỚI
NĂM HỌC 2014-2015
GHI CHU
GHI CHÚ
Nguồn đầu tư
TỔNG SỐ
CHIA RA
TỔNG SỐ
CHIA RA
SL
S
(M2)
LẦU
SL
C 4
SL
SL
S
(M2)
LẦU
CẤP 4
Phòng học
12
624 m2
8
5
15
720 m2
10
5
P. Hiệu trưởng
1
24 m2
1
1
48 m2
1
P. P/hiệu trưởng
1
24 m2
1
1
24 m2
1
P. Hội đồng SP
1
48 m2
1
1
48 m2
1
P.thư viện
1
48 m2
1
1
48 m2
1
P. Kho-thiết bị
1
48 m2
1
1
48 m2
1
P. Bộ môn (Nhạc, Mỹ thuật)
1
48 m2
1
1
48 m2
1
P. Truyền thống
1
48 m2
1
48 m2
1
P. Tin học
 








Các ý kiến mới nhất