Thông tư liên tịch số 13 về công tác y tế trường học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thanh Tâm
Ngày gửi: 11h:44' 10-07-2016
Dung lượng: 16.4 MB
Số lượt tải: 130
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thanh Tâm
Ngày gửi: 11h:44' 10-07-2016
Dung lượng: 16.4 MB
Số lượt tải: 130
Số lượt thích:
0 người
Phụ lục 03
MẪU ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC Y TẾ TRƯỜNG HỌC
(Áp dụng cho cơ sở giáo dục mầm non)
(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 13 /2016 /TTLT-BYT-BGDĐT ngày 12 tháng 5 năm 2016 quy định công tác y tế trường học của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Tên trường…........................………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập –Tự do-Hạnh phúc
……………,ngày……..tháng…….năm 20....
ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC Y TẾ TRƯỜNG HỌC
(Áp dụng cho cơ sở giáo dục mầm non)
I. Thông tin chung
Tên cơ sở được đánh giá: Trường mầm non…………………………….……….………………………
xã/phường……..…..………….....quận/huyện………..….………Tỉnh/thành phố……………..…………
Tổng số lớp:……………..Tổng số học sinh………..Tổng số giáo viên:……………
Hình thức đánh giá: Tự đánh giá □ Đánh giá của cơ quan quản lý □
Thời gian: Ngày tháng năm 200
II. Kết quả đánh giá
TT
Nội dung đánh giá
Điểm chuẩn
Điểm đạt
I
Công tác tổ chức và kế hoạch
5.0
Ban Chăm sóc sức khỏe học sinh
2.0
Có Quyết định thành lập, phân công trách nhiệm các thành viên
1.0
Định kỳ tổ chức họp Ban Chăm sóc sức khỏe và đề ra nhiệm vụ cụ thể cho từng học kỳ (tối thiểu 1 lần/học kỳ)
1.0
1.2.
Kế hoạch hoạt động YTTH hàng năm
3.0
Có bản kế hoạch hoạt động YTTH theo năm học được phê duyệt
1.0
Nội dung bản kế hoạch được xây dựng đủ các nội dung về YTTH theo quy định
1.0
Có bố trí kinh phí để thực hiện nhiệm vụ YTTH hàng năm
1.0
II
Bảo đảm các điều kiện về cơ sở vật chất
10
2.1.
Phòng sinh hoạt chung, phòng ngủ
2.0
2.1.1
Phòng sinh hoạt chung
1.0
Diện tích từ 1,5-1,8m2/1 trẻ nhưng không được nhỏ hơn 24 m2/phòng đối với nhóm trẻ và 36m2/1 phòng đối với lớp mẫu giáo
0.5
Bảo đảm chiếu sáng và thông gió tự nhiên
0.3
Được trang bị đầy đủ thiết bị học tập, đồ chơi
0.2
2.1.2
Phòng ngủ
1.0
Diện tích từ 1,2 m2/trẻ - 1,5 m2/trẻ nhưng không được nhỏ hơn 18 m2/phòng đối với nhóm trẻ và 30m2/phòng đối với lớp mẫu giáo
0.5
Yên tĩnh, thoáng mát về mùa hè, ấm áp về mùa đông
0.3
Được trang bị đầy đủ đệm, chiếu, tủ, kệ, giá đựng các đồ dùng
0.2
2.2
Bàn ghế
3.0
Sử dụng bàn ghế 2 chỗ ngồi (hoặc 4 chỗ ngồi), mặt bàn phẳng, nằm ngang, ghế rời có tựa lưng
1.0
Có đủ 3 cỡ bàn ghế A, B, C tương ứng với nhóm tuổi của trẻ theo quy định
1.0
Chiều cao bàn, ghế phù hợp với chiều cao của trẻ, khoảng cách giữa chiều cao bàn và mặt ghế ngồi không thấp hơn 220mm và không cao hơn 270mm
1.0
2.3
Bảng dạy học (nếu có)
1.0
Số lượng đáp ứng theo quy định tại Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 11/02/2010 về việc ban hành danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho Giáo dục mầm non
0.5
Bảo đảm an toàn, có giá trị sử dụng cao, phù hợp với nội dung giáo dục
0.5
2.4
Chiếu sáng
2.0
Phòng sinh hoạt chung, phòng tắm rửa, phòng vệ sinh, hiên chơi, nhà bếp được chiếu sáng tự nhiên, trực tiếp
0.5
Tỷ lệ diện tích cửa sổ với diện tích sàn của các phòng không nhỏ hơn 1/5
0.5
Chiếu sáng nhân tạo ở hành lang, cầu thang bảo đảm không nhỏ hơn 100 Lux, các phòng khác bảo đảm không nhỏ hơn 300 Lux
1.0
2.5
Đồ chơi
2.0
MẪU ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC Y TẾ TRƯỜNG HỌC
(Áp dụng cho cơ sở giáo dục mầm non)
(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 13 /2016 /TTLT-BYT-BGDĐT ngày 12 tháng 5 năm 2016 quy định công tác y tế trường học của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Tên trường…........................………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập –Tự do-Hạnh phúc
……………,ngày……..tháng…….năm 20....
ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC Y TẾ TRƯỜNG HỌC
(Áp dụng cho cơ sở giáo dục mầm non)
I. Thông tin chung
Tên cơ sở được đánh giá: Trường mầm non…………………………….……….………………………
xã/phường……..…..………….....quận/huyện………..….………Tỉnh/thành phố……………..…………
Tổng số lớp:……………..Tổng số học sinh………..Tổng số giáo viên:……………
Hình thức đánh giá: Tự đánh giá □ Đánh giá của cơ quan quản lý □
Thời gian: Ngày tháng năm 200
II. Kết quả đánh giá
TT
Nội dung đánh giá
Điểm chuẩn
Điểm đạt
I
Công tác tổ chức và kế hoạch
5.0
Ban Chăm sóc sức khỏe học sinh
2.0
Có Quyết định thành lập, phân công trách nhiệm các thành viên
1.0
Định kỳ tổ chức họp Ban Chăm sóc sức khỏe và đề ra nhiệm vụ cụ thể cho từng học kỳ (tối thiểu 1 lần/học kỳ)
1.0
1.2.
Kế hoạch hoạt động YTTH hàng năm
3.0
Có bản kế hoạch hoạt động YTTH theo năm học được phê duyệt
1.0
Nội dung bản kế hoạch được xây dựng đủ các nội dung về YTTH theo quy định
1.0
Có bố trí kinh phí để thực hiện nhiệm vụ YTTH hàng năm
1.0
II
Bảo đảm các điều kiện về cơ sở vật chất
10
2.1.
Phòng sinh hoạt chung, phòng ngủ
2.0
2.1.1
Phòng sinh hoạt chung
1.0
Diện tích từ 1,5-1,8m2/1 trẻ nhưng không được nhỏ hơn 24 m2/phòng đối với nhóm trẻ và 36m2/1 phòng đối với lớp mẫu giáo
0.5
Bảo đảm chiếu sáng và thông gió tự nhiên
0.3
Được trang bị đầy đủ thiết bị học tập, đồ chơi
0.2
2.1.2
Phòng ngủ
1.0
Diện tích từ 1,2 m2/trẻ - 1,5 m2/trẻ nhưng không được nhỏ hơn 18 m2/phòng đối với nhóm trẻ và 30m2/phòng đối với lớp mẫu giáo
0.5
Yên tĩnh, thoáng mát về mùa hè, ấm áp về mùa đông
0.3
Được trang bị đầy đủ đệm, chiếu, tủ, kệ, giá đựng các đồ dùng
0.2
2.2
Bàn ghế
3.0
Sử dụng bàn ghế 2 chỗ ngồi (hoặc 4 chỗ ngồi), mặt bàn phẳng, nằm ngang, ghế rời có tựa lưng
1.0
Có đủ 3 cỡ bàn ghế A, B, C tương ứng với nhóm tuổi của trẻ theo quy định
1.0
Chiều cao bàn, ghế phù hợp với chiều cao của trẻ, khoảng cách giữa chiều cao bàn và mặt ghế ngồi không thấp hơn 220mm và không cao hơn 270mm
1.0
2.3
Bảng dạy học (nếu có)
1.0
Số lượng đáp ứng theo quy định tại Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 11/02/2010 về việc ban hành danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho Giáo dục mầm non
0.5
Bảo đảm an toàn, có giá trị sử dụng cao, phù hợp với nội dung giáo dục
0.5
2.4
Chiếu sáng
2.0
Phòng sinh hoạt chung, phòng tắm rửa, phòng vệ sinh, hiên chơi, nhà bếp được chiếu sáng tự nhiên, trực tiếp
0.5
Tỷ lệ diện tích cửa sổ với diện tích sàn của các phòng không nhỏ hơn 1/5
0.5
Chiếu sáng nhân tạo ở hành lang, cầu thang bảo đảm không nhỏ hơn 100 Lux, các phòng khác bảo đảm không nhỏ hơn 300 Lux
1.0
2.5
Đồ chơi
2.0
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất