thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Phương
Ngày gửi: 21h:31' 07-12-2018
Dung lượng: 70.5 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Phương
Ngày gửi: 21h:31' 07-12-2018
Dung lượng: 70.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG PTDTNT BÙ GIA MẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I
Họ và tên ................................................. MÔN ĐỊA LÍ LỚP 9 (Thời gian 45 phút)
Lớp: 9. SBD:………….. ST:…………..
Điểm
Chữ kí
Bằng số
Bằng chữ
Giám khảo
Giám thị 1
Giám thị 2
I/ TRẮC NGHIỆM ( 3Đ)
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng (Mỗi ý đúng đạt 0.25 điểm)
Câu 1. Đặc điểm nguồn lao động nước ta là:
A. tập trung chủ yếu ở thành thị.
B. phần lớn lực lượng đã qua đào tạo.
C. hạn chế về thể lực và trình độ chuyên môn.
D. thiếu kinh nghiệm trong sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp, thủ công nghiệp.
Câu 2. Vụ đông trở thành vụ sản xuất chính ở một số địa phương của vùng nào?
A. Bắc Trung Bộ.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Trung du và miền núi Bắc bộ.
Câu 3. Trong các nhà máy thủy điện sau, nhà máy nào có công suất lớn nhất ?
A. Hòa Bình.
B. Sơn La.
C. Trị An.
D. Y – a – ly.
Câu 4. Các địa danh nổi tiếng: Phong Nha-Kẻ Bàng, cố đô Huế, Lăng Cô, Thiên Cầm thuộc vùng kinh tế nào?
A. Tây Nguyên.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Trung du- miền núi Bắc Bộ.
Câu 5. Hãy nối các ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho phù hợp: (Mỗi ý đúng đạt 0.25 điểm)
Cột A: Các địa điểm du lịch
Nối
Cột B: Vùng Kinh tế
1.Phong Nha Kẽ Bàng, cố đô Huế, Cửa Lò.
2.Phố cổ Hội An, Thánh địa Mỹ Sơn, Mũi Né.
3.Buôn Đôn, Hồ Xuân Hương, Hồ Tơ Nưng
4.Vịnh Hạ Long, Bãi Cháy, Hang Pắcpó
1+
2+
3+
4+
A.Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B. Đồng bằng Sông Hồng
C. Bắc Trung bộ
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
E. Tây Nguyên
Câu 6. Điền khuyết (Mỗi ý đúng đạt 0.25 điểm)
A. Loại hình vận tải ……………………. chuyên chở được nhiều hàng hóa và hành khách nhất, đồng thời cũng được đầu tư nhiều nhất.
B. Loại hình giao thông vận tải có tỉ trọng tăng nhanh nhất nước ta là…...…………………….
C. Nước ta xây dựng 3 hải cảng lớn nhất là:........................;...........................;..........................
D. Ba sân bay quốc tế của nước ta là ............................;................................;.............................
II. TỰ LUẬN (7Đ)
Câu 1. (1,0 điểm) Hãy nêu vai trò của dịch vụ trong sản xuất và đời sống?
Câu 2. (3,0 điểm) Điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của vùng đồng bằng Sông Hồng có những thuận lợi và khó khăn đối với sự phát triển kinh tế-xã hội ?
Câu 3. (1,0 điểm) Dựa vào Atlat trang 25. Chứng minh rằng vùng Bắc Trung Bộ là vùng rất giàu tài nguyên du lịch?
Câu 4. Dựa vào bảng số liệu sau:
Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản theo các tỉnh, năm 2002 (đơn vị : %)
Các tỉnh, thành phố
Đà Nẵng
Quảng Nam
Quảng Ngãi
Bình Định
Phú Yên
Khánh Hòa
Ninh Thuận
Bình Thuận
Diện tích (nghìn ha)
0,8
5,6
1,3
4,1
2,7
6,0
1,5
1,9
a) Vẽ biểu đồ cột thể hiện diện tích nuôi trồng thủy sản ở các tỉnh, thành phố của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ năm 2002. (1,5điểm)
b) Nhận xét. (0,5 điểm)
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM MÔN ĐỊA LÍ 9
I/ TRẮC NGHIỆM ( 3Đ)
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng (Mỗi ý đúng đạt 0.25 điểm)
Câu
1
2
3
4
Đáp án
C
B
B
B
Câu 5. Hãy nối các ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho phù hợp: (Mỗi ý đúng đạt 0.25 điểm)
Cột A: Các địa điểm du lịch
Nối
Cột B: Vùng Kinh tế
1.Phong Nha Kẽ Bàng, cố đô Huế, Cửa Lò.
2.Phố cổ Hội An, Thánh địa Mỹ Sơn, Mũi Né.
3.Buôn Đôn
Họ và tên ................................................. MÔN ĐỊA LÍ LỚP 9 (Thời gian 45 phút)
Lớp: 9. SBD:………….. ST:…………..
Điểm
Chữ kí
Bằng số
Bằng chữ
Giám khảo
Giám thị 1
Giám thị 2
I/ TRẮC NGHIỆM ( 3Đ)
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng (Mỗi ý đúng đạt 0.25 điểm)
Câu 1. Đặc điểm nguồn lao động nước ta là:
A. tập trung chủ yếu ở thành thị.
B. phần lớn lực lượng đã qua đào tạo.
C. hạn chế về thể lực và trình độ chuyên môn.
D. thiếu kinh nghiệm trong sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp, thủ công nghiệp.
Câu 2. Vụ đông trở thành vụ sản xuất chính ở một số địa phương của vùng nào?
A. Bắc Trung Bộ.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Trung du và miền núi Bắc bộ.
Câu 3. Trong các nhà máy thủy điện sau, nhà máy nào có công suất lớn nhất ?
A. Hòa Bình.
B. Sơn La.
C. Trị An.
D. Y – a – ly.
Câu 4. Các địa danh nổi tiếng: Phong Nha-Kẻ Bàng, cố đô Huế, Lăng Cô, Thiên Cầm thuộc vùng kinh tế nào?
A. Tây Nguyên.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Trung du- miền núi Bắc Bộ.
Câu 5. Hãy nối các ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho phù hợp: (Mỗi ý đúng đạt 0.25 điểm)
Cột A: Các địa điểm du lịch
Nối
Cột B: Vùng Kinh tế
1.Phong Nha Kẽ Bàng, cố đô Huế, Cửa Lò.
2.Phố cổ Hội An, Thánh địa Mỹ Sơn, Mũi Né.
3.Buôn Đôn, Hồ Xuân Hương, Hồ Tơ Nưng
4.Vịnh Hạ Long, Bãi Cháy, Hang Pắcpó
1+
2+
3+
4+
A.Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B. Đồng bằng Sông Hồng
C. Bắc Trung bộ
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
E. Tây Nguyên
Câu 6. Điền khuyết (Mỗi ý đúng đạt 0.25 điểm)
A. Loại hình vận tải ……………………. chuyên chở được nhiều hàng hóa và hành khách nhất, đồng thời cũng được đầu tư nhiều nhất.
B. Loại hình giao thông vận tải có tỉ trọng tăng nhanh nhất nước ta là…...…………………….
C. Nước ta xây dựng 3 hải cảng lớn nhất là:........................;...........................;..........................
D. Ba sân bay quốc tế của nước ta là ............................;................................;.............................
II. TỰ LUẬN (7Đ)
Câu 1. (1,0 điểm) Hãy nêu vai trò của dịch vụ trong sản xuất và đời sống?
Câu 2. (3,0 điểm) Điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của vùng đồng bằng Sông Hồng có những thuận lợi và khó khăn đối với sự phát triển kinh tế-xã hội ?
Câu 3. (1,0 điểm) Dựa vào Atlat trang 25. Chứng minh rằng vùng Bắc Trung Bộ là vùng rất giàu tài nguyên du lịch?
Câu 4. Dựa vào bảng số liệu sau:
Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản theo các tỉnh, năm 2002 (đơn vị : %)
Các tỉnh, thành phố
Đà Nẵng
Quảng Nam
Quảng Ngãi
Bình Định
Phú Yên
Khánh Hòa
Ninh Thuận
Bình Thuận
Diện tích (nghìn ha)
0,8
5,6
1,3
4,1
2,7
6,0
1,5
1,9
a) Vẽ biểu đồ cột thể hiện diện tích nuôi trồng thủy sản ở các tỉnh, thành phố của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ năm 2002. (1,5điểm)
b) Nhận xét. (0,5 điểm)
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM MÔN ĐỊA LÍ 9
I/ TRẮC NGHIỆM ( 3Đ)
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng (Mỗi ý đúng đạt 0.25 điểm)
Câu
1
2
3
4
Đáp án
C
B
B
B
Câu 5. Hãy nối các ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho phù hợp: (Mỗi ý đúng đạt 0.25 điểm)
Cột A: Các địa điểm du lịch
Nối
Cột B: Vùng Kinh tế
1.Phong Nha Kẽ Bàng, cố đô Huế, Cửa Lò.
2.Phố cổ Hội An, Thánh địa Mỹ Sơn, Mũi Né.
3.Buôn Đôn
 









Các ý kiến mới nhất