Tham khảo CTST. Phụ lục I, II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Minh Tam
Ngày gửi: 04h:12' 30-08-2024
Dung lượng: 89.6 KB
Số lượt tải: 115
Nguồn:
Người gửi: Thái Minh Tam
Ngày gửi: 04h:12' 30-08-2024
Dung lượng: 89.6 KB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích:
0 người
Phụ lục 1
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
TRƯỜNG: THPT ………….
TỔ: …………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC SINH, KHỐI LỚP: 12
(Năm học 2024 - 2025)
I. Đặc điểm tình hình
1.
Số lớp khối 12:
…….... ;
Tổng số học sinh khối 12:
……..;
Số lớp học chuyên đề lựa chọn: …….... ;
Tổng số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): …..
2. Tình hình đội ngũ của tổ bộ môn: Số giáo viên: …….
Trình độ đào tạo: Cao đẳng: …….; Đại học: …….; Trên đại học: …….
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt: …….; Khá: …….; Đạt:...............; Chưa đạt:........
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
1
2
Thiết bị dạy học
Số lượng
- Máy tính, ti vi;
1
- Ống nghiệm; đèn cồn; kẹp 5 bộ
gỗ; pipette nhựa; đĩa petri, cối
chày sứ; thìa cà phê; giấy lọc;
cốc thủy tinh; giá để ống
nghiệm.
- Kính hiển vi (vật kính 10x, 5 bộ
40x, 100x);
- Lam kính; lamen; kim mũi
mác; kim mũi nhọn; đèn cồn;
tăm bông; pipet; chậu đựng
nước rửa hoặc cốc thủy tinh;
giấy thấm.
Các bài thí nghiệm/thực hành
Bài 2: Thực hành: Tách chiết DNA
Bài 6: Thực hành: Quan sát đột biến nhiễm sắc thể;
Tìm hiểu tác hại gây đột biến của một số chất độc.
Ghi chú
3
- Ống nghiệm; giá đựng ống 5 bộ
nghiệm; pipet; đĩa petri; dao
nhỏ; cốc đong; bông gòn;
- Mẫu vật do HS mang vào
lớp.
- Máy tính, ti vi;
1
- Tranh ảnh, mẫu vật do HS 5 bộ
mang vào lớp.
Bài 11: Thực hành: Thí nghiệm về thường biến ở cây
trồng
5
- Máy tính, ti vi;
1
- Tranh ảnh, mẫu vật do HS 5 bộ
mang vào lớp.
Bài 22: Thực hành: Xác định một số đặc trưng cơ bản
của quần thể sinh vật
6
- Máy tính, ti vi;
1
- Tranh ảnh, mẫu vật do HS 5 bộ
mang vào lớp.
Bài 24: Thực hành: Tìm hiểu một số đặc trưng cơ bản
của quần xã sinh vật trong tự nhiên
7
- Máy tính, ti vi;
1
- Tranh ảnh, mẫu vật do HS 5 bộ
mang vào lớp.
Bài 26: Thực hành: Thiết kế hệ sinh thái
4
Bài 12: Thành tựu chọn, tạo giống bằng phương pháp
lai hữu tính
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập:
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
1
Phòng thí nghiệm
1
Sử dụng thực hành sinh
Ghi chú
II. Kế hoạch dạy học1
1. Phân phối chương trình
Tuần
Số
PPCT
Bài học/chủ đề
tiết
1, 2
3
2,3
2
3
1
3
4,5
5,6,7
1
4
Yêu cầu cần đạt
Phần Bốn: DI TRUYỀN HỌC
Chương 1: Di truyền phân tử và di truyền nhiễm sắc thể (24 tiết)
1,2,3 Bài 1: Gene và cơ chế - Dựa vào cấu trúc hoá học của phân tử DNA, trình bày được chức năng của
truyền thông tin di DNA. Nêu được ý nghĩa của các kết cặp đặc hiệu A–T và G–C.
truyền
- Nêu được khái niệm và cấu trúc của gene. Phân biệt được các loại gene dựa vào cấu
4,5
Bài 2: Thực hành: trúc và chức năng.
- Phân tích được cơ chế tái bản của DNA là một quá trình tự sao thông tin di truyền
Tách chiết DNA
từ tế bào mẹ sang tế bào con hay từ thế hệ này sang thế hệ sau.
- Phân biệt được các loại RNA. Phân tích được bản chất phiên mã thông tin di
truyền là cơ chế tổng hợp RNA dựa trên DNA.
- Nêu được khái niệm phiên mã ngược và ý nghĩa.
- Nêu được khái niệm và các đặc điểm của mã di truyền.
- Thực hành tách chiết được DNA.
6
Bài 3: Điều hoà biểu Trình bày được thí nghiệm trên operon Lac của E.coli.
hiện gene
Phân tích được ý nghĩa của điều hoà biểu hiện của gene trong tế bào và trong
quá trình phát triển cá thể.
Nêu được các ứng dụng của điều hoà biểu hiện gene.
7, 8, 9 Bài 4: Hệ gene, đột
- Phát biểu được khái niệm hệ gene.
biến gene và công
- Trình bày được một số thành tựu và ứng dụng của việc giải mã hệ gene người.
nghệ gene
- Nêu được khái niệm đột biến gene. Phân biệt được các dạng đột biến gene.
- Phân tích được nguyên nhân, cơ chế phát sinh của đột biến gene.
Nêu được khái niệm, nguyên lí và một số thành tựu của công nghệ DNA tái
tổ hợp.
Nêu được khái niệm, nguyên lí và một số thành tựu tạo thực vật và động vật biến
đổi gene.
Tranh luận, phản biện được về việc sản xuất và sử dụng sản phẩm biến đổi gene
và đạo đức sinh học.
10, 11, Bài 5: Nhiễm sắc thể - Mô tả được cách sắp xếp các gene trên nhiễm sắc thể, mỗi gene định vị tại mỗi vị
12, 13 và đột biến nhiễm sắc trí xác định gọi là locus.
7,8
2
14, 15
thể
Bài 6: Thực hành:
Quan sát đột biến
nhiễm sắc thể; Tìm
hiểu tác hại gây đột
biến của một số chất
độc. Thu hoạch KTTX
Bài 7: Di truyền học
Mendel và mở rộng
học thuyết Mendel
8,9
10
11, 12
12
3
16, 17,
18
1
1
3
19
20
21, 22,
23
1
24
Ôn tập. KTTX
Kiểm tra giữa kì I
Bài 8: Các quy luật di
truyền của Morgan và
di truyền giới tính
Bài 9: Di truyền gene
ngoài nhân
- Trình bày được ý nghĩa của nguyên phân, giảm phân và thụ tinh trong
nghiên cứu di
truyền. Từ đó, giải thích được nguyên phân, giảm phân và thụ tinh quyết định quy
luật vận động và truyền thông tin di truyền của các gene qua các thế hệ tế bào và cá
thể.
- Phân tích được sự vận động của nhiễm sắc thể (tự nhân đôi, phân li, tổ hợp,
tái tổ hợp)
trong nguyên phân, giảm phân và thụ tinh là cơ sở của sự vận động của gene được
thể hiện trong các quy luật di truyền, biến dị tổ hợp và biến dị số lượng nhiễm sắc
thể.
- Trình bày được nhiễm sắc thể là vật chất di truyền.
- Nêu được bối cảnh ra đời thí nghiệm của Mendel.
- Trình bày được cách bố trí và tiến hành thí nghiệm của Mendel.
- Nêu được tính quy luật của hiện tượng di truyền và giải thích thí nghiệm của
Mendel.
- Trình bày được cơ sở tế bào học của các thí nghiệm của Mendel dựa trên mối quan
hệ giữa nguyên phân, giảm phân và thụ tinh. Nêu được vì sao các quy luật di truyền
của Mendel đặt nền móng cho di truyền học hiện đại.
- Giải thích được sản phẩm của các allele của cùng một gene và của các gene khác
nhau có thể tương tác với nhau quy định tính trạng.
Nắm vững kiến thức chương I đến hết nội dung các quy luật di truyền của Mendel.
Nêu được bối cảnh ra đời thí nghiệm của Morgan.
Trình bày được cách bố trí và tiến hành thí nghiệm của Morgan, từ đó phát biểu
được khái niệm liên kết gene.
Phân tích được cơ sở tế bào học và ý nghĩa của liên kết gene.
Trình bày được thí nghiệm của Morgan, từ đó phát biểu được khái niệm hoán vị
gene.
Phân tích được cơ sở tế bào học và ý nghĩa của hoán vị gen.
Trình bày được cách bố trí thí nghiệm của Morgan, qua đó nêu được khái niệm di
truyền liên kết với giới tính.
Nêu được khái niệm nhiễm sắc thể giới tính; di truyền giới tính.
Phân tích được cơ chế di truyền xác định giới tính.
Giải thích được tỉ lệ lí thuyết giới tính trong tự nhiên thường là 1 : 1.
Trình bày được quan điểm của bản thân về việc điều khiển giới tính ở người theo ý
1
25
1
26
14
2
27, 28
15
2
29, 30
13
muốn.
Trình bày được phương pháp lập bản đồ di truyền (thông qua trao đổi chéo).
Nêu được ý nghĩa của việc lập bản đồ di truyền.
Vận dụng những hiểu biết về di truyền giới tính và liên kết với giới tính để giải
thích các vấn đề trong thực tiễn (Ví dụ: điều khiển giới tính trong chăn nuôi, phát
hiện bệnh do rối loạn cơ chế phân li, tổ hợp nhiễm sắc thể giới tính,...).
-Nêu được quan điểm của Mendel và Morgan về tính quy luật của hiện tượng di
truyền.
Trình bày được bối cảnh ra đời thí nghiệm của Correns.
Trình bày được thí nghiệm chứng minh di truyền gene ngoài nhân của Correns,
từ đó giải thích được gene không những tồn tại trong nhân mà còn tồn tại ngoài
nhân (trong các bào quan như ti thể, lạp thể).
Trình bày được đặc điểm di truyền của gene ngoài nhân và một số ứng dụng.
Chương 2: Tương tác giữa kiểu gene với môi trường và thành tựu chọn giống (4 tiết)
Bài 10: Mối quan hệ Phân tích được sự tương tác kiểu gene và môi trường.
giữa kiểu gene – kiểu Nêu được khái niệm mức phản ứng. Lấy được các ví dụ minh hoạ.
hình – môi trường
Trình bày được bản chất di truyền là di truyền mức phản ứng.
Bài 11: Thực hành:
Vận dụng được hiểu biết về thường biến và mức phản ứng của một kiểu gene
Thí nghiệm về thường giải thích một số ứng dụng trong thực tiễn (tạo và chọn giống, kĩ thuật chăn nuôi,
biến ở cây trồng
trồng trọt,...).
Thực
hành trồng cây chứng minh được thường biến.
Bài 12: Thành tựu
chọn, tạo giống bằng Nêu được một số thành tựu chọn, tạo giống cây trồng.
phương pháp lai hữu Nêu được một số thành tựu chọn, tạo giống vật nuôi.
tính
Chương 3: Di truyền quần thể và di truyền học người (8 tiết)
Bài 13: Di truyền Phát biểu được khái niệm quần thể (từ góc độ di truyền học). Lấy được ví dụ minh
quần thể
hoạ.
Phát biểu được khái niệm di truyền quần thể.
Trình bày được các đặc trưng di truyền của quần thể (tần số của các allele, tần số
của các kiểu gene).
Trình bày được ảnh hưởng của tự thụ phấn, giao phối gần, ngẫu phối chi phối tần
số của các allele và thành phần kiểu gene của một quần thể.
Nêu được cấu trúc di truyền của quần thể ngẫu phối: Mô tả được trạng thái cân
16, 17
4
18
1
1
Tuần
Số
tiết
19
2
20
1
bằng di truyền của quần thể.
Phân tích được cấu trúc di truyền của quần thể tự thụ phấn và quần thể giao phối gần.
Trình bày được định luật Hardy – Weinberg và điều kiện nghiệm đúng.
Giải thích một số vấn đề thực tiễn: vấn đề hôn nhân gia đình; vấn đề cho cây tự thụ
phấn, động vật giao phối gần giảm năng suất, chất lượng.
31, 32, Di truyền học người. Nêu được khái niệm và vai trò di truyền học người, di truyền y học.
33, 34 KTTX
Nêu được một số phương pháp nghiên cứu di truyền người (tập trung vào
phương pháp phả hệ). Xây dựng được phả hệ để xác định được sự di truyền tính
trạng trong gia đình.
Nêu được khái niệm y học tư vấn. Trình bày được cơ sở của y học tư vấn.
Giải thích được vì sao cần đến cơ sở tư vấn hôn nhân gia đình trước khi kết hôn và
sàng lọc trước sinh.
Nêu được khái niệm liệu pháp gene. Vận dụng hiểu biết về liệu pháp gene
để giải thích việc chữa trị các bệnh di truyền.
Trình bày được một số thành tựu và ứng dụng của liệu pháp gene.
35
Ôn tập cuối kì I
Nắm vững kiến thức chương I đến hết chương III.
36
Kiểm tra cuối kì I
PPCT
Bài học/chủ đề
HỌC KÌ II
Yêu cầu cần đạt
Phần Năm: TIẾN HOÁ
Chương 4: Bằng chứng và cơ chế tiến hoá (6,5 tiết)
37, 38 Bài 15: Các bằng Trình bày được các bằng chứng tiến hoá: bằng chứng hoá thạch, giải phẫu so sánh,
chứng tiến hoá
tế bào học và sinh học phân tử.
39
Bài 16: Quan niệm Nêu được phương pháp mà Darwin đã sử dụng để xây dựng học thuyết về chọn
20, 21
3
22
1
22, 23
2
23
1
24
2
của Darwin về chọn lọc tự nhiên và hình thành loài (quan sát, hình thành giả thuyết, kiểm chứng giả
lọc tự nhiên và hình thuyết).
thành loài
40,
Bài 17: Thuyết tiến Nêu được khái niệm tiến hoá nhỏ và quần thể là đơn vị tiến hoá nhỏ.
41, 42 hoá tổng hợp hiện Trình bày được các nhân tố tiến hoá (đột biến, di – nhập gene, chọn lọc tự
đại
nhiên, yếu tố ngẫu nhiên, giao phối không ngẫu nhiên).
Phát biểu được khái niệm thích nghi và trình bày được cơ chế hình thành đặc điểm
thích nghi.
Giải thích được các đặc điểm thích nghi chỉ hợp lí tương đối. Lấy được ví dụ
minh hoạ.
Phát biểu được khái niệm loài sinh học và cơ chế hình thành loài.
Chương 5: Sự phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất (3,5 tiết)
43
Bài 18: Sự phát sinh Phát biểu được khái niệm tiến hoá lớn. Phân biệt được tiến hoá lớn và tiến hoá nhỏ.
sự sống
Dựa vào sơ đồ cây sự sống, trình bày được sinh giới có nguồn gốc chung và phân
44, 45 Bài 19: Sự phát triển tích được sự phát sinh chủng loại là kết quả của tiến hoá.
sự sống
Làm được bài tập sưu tầm tài liệu về sự phát sinh và phát triển của sinh giới
hoặc của loài người.
Vẽ được sơ đồ ba giai đoạn phát sinh sự sống trên Trái Đất (tiến hoá hoá học, tiến
hoá tiền sinh học, tiến hoá sinh học).
Dựa vào sơ đồ, trình bày được các đại địa chất và biến cố lớn thể hiện sự phát triển
của sinh vật trong các đại đó. Nêu được một số minh chứng về tiến hoá lớn.
Vẽ được sơ đồ các giai đoạn chính trong quá trình phát sinh loài người; nêu được
loài người hiện nay (H. sapiens) đã tiến hoá từ loài vượn người (Australopithecus)
qua các giai đoạn trung gian.
Ôn tập Chương 4
46
và Chương 5.
Nắm vững kiến thức chương IV và chương V.
KTTX
Phần Sáu: SINH THÁI HỌC VÀ MÔI TRƯỜNG
Chương 6: Môi trường và quần thể sinh vật (7 tiết)
47, 48 Bài 20: Môi trường
và các nhân tố sinh
thái
Phát biểu được khái niệm môi trường sống của sinh vật.
Nêu được khái niệm nhân tố sinh thái. Phân biệt được các nhân tố sinh thái vô
sinh và hữu sinh. Lấy được ví dụ về tác động của các nhân tố sinh thái lên đời
sống sinh vật và thích nghi của sinh vật với các nhân tố đó.
Trình bày được các quy luật về tác động của các nhân tố sinh thái lên đời sống
sinh vật (giới hạn sinh thái; tác động tổng hợp của các nhân tố sinh thái; tác động
không đồng đều của các nhân tố sinh thái). Phân tích được những thay đổi của
sinh vật có thể tác động làm thay đổi môi trường sống của chúng.
Phát biểu được khái niệm nhịp sinh học; giải thích được nhịp sinh học chính là
sự thích nghi của sinh vật với những thay đổi có tính chu kì của môi trường.
Tìm hiểu được nhịp sinh học của chính cơ thể mình.
25, 26
3
26
1
27
1
49,
Quần thể sinh vật
50, 51
52
Bài 22: Thực hành:
Xác định một số đặc
trưng cơ bản của
quần thể sinh vật
53
Ôn tập Chương 6.
KTTX
Phát biểu được khái niệm quần thể sinh vật (dưới góc độ sinh thái học). Lấy
được ví dụ minh hoạ.
Phân tích được các mối quan hệ hỗ trợ và cạnh tranh trong quần thể. Lấy được ví
dụ minh hoạ.
Trình bày được các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật (số lượng cá thể,
kích thước quần thể, tỉ lệ giới tính, nhóm tuổi, kiểu phân bố, mật độ cá thể). Lấy
được ví dụ chứng minh sự ổn định của quần thể phụ thuộc sự ổn định của các đặc
trưng đó.
Phân biệt được các kiểu tăng trưởng quần thể sinh vật (tăng trưởng theo tiềm
năng sinh học và tăng trưởng trong môi trường có nguồn sống bị giới hạn).
Nêu được các yếu tố ảnh hưởng tới tăng trưởng quần thể.
Trình bày được các kiểu biến động số lượng cá thể của quần thể.
Giải thích được cơ chế điều hoà mật độ của quần thể.
Phân biệt được ba kiểu đường cong sống sót của quần thể.
Giải thích được quần thể là một cấp độ tổ chức sống.
Nêu được các đặc điểm tăng trưởng của quần thể người; phân tích được hậu quả
của tăng trưởng dân số quá nhanh.
Phân tích được các ứng dụng hiểu biết về quần thể trong thực tiễn (trồng trọt,
chăn nuôi, bảo tồn,...).
Thực hành tính được kích thước của quần thể thực vật và các động vật ít di
chuyển; tính được kích thước của quần thể động vật theo phương pháp “bắt,
đánh dấu, thả, bắt lại”.
Nắm vững kiến thức chương VI
1
54
Kiểm tra giữa kì II
Nắm vững kiến thức từ đầu HKII đến giữa HKII.
Chương 7: Quần xã sinh vật và hệ sinh thái (9 tiết)
28, 29
3
29
1
30, 31
3
31
1
55,
Bài 23: Quần xã
56, 57 sinh vật
58
Bài 24: Thực hành:
Tìm hiểu một số đặc
trưng cơ bản của
quần xã sinh vật
trong tự nhiên
59,
Bài 25: Hệ sinh thái
60, 61
62
Bài 26: Thực hành:
Thiết kế hệ sinh thái
Phát biểu được khái niệm quần xã sinh vật.
Phân tích được các đặc trưng cơ bản của quần xã: thành phần loài (loài
ưu thế, loài đặc trưng, loài chủ chốt); chỉ số đa dạng và độ phong phú trong quần
xã; cấu trúc không gian; cấu trúc chức năng dinh dưỡng. Giải thích được sự cân
bằng của quần xã được bảo đảm bởi sự cân bằng chỉ số các đặc trưng đó.
Trình bày được khái niệm và phân biệt được các mối quan hệ giữa các loài
trong quần xã (cạnh tranh, hợp tác, cộng sinh, hội sinh, ức chế, kí sinh, động vật
ăn thực vật, vật ăn thịt con mồi).
Trình bày được khái niệm ổ sinh thái và vai trò của cạnh tranh trong việc
hình thành ổ sinh thái.
Phân tích được tác động của việc du nhập các loài ngoại lai hoặc giảm loài
trong cấu trúc quần xã đến trạng thái cân bằng của hệ sinh thái. Lấy được ví dụ
minh hoạ.
Giải thích được quần xã là một cấp độ tổ chức sống và trình bày được một số
biện pháp bảo vệ quần xã.
Thực hành: Tính được độ phong phú của loài trong quần xã; tính được độ đa
dạng của quần xã theo chỉ số Shannon.
Phát biểu được khái niệm hệ sinh thái. Phân biệt được các thành phần cấu trúc
của hệ sinh thái và các kiểu hệ sinh thái chủ yếu của Trái Đất, bao gồm các hệ
sinh thái tự nhiên (hệ sinh thái trên cạn, dưới nước) và các hệ sinh thái nhân tạo.
Phân tích được quá trình trao đổi vật chất và chuyển hoá năng lượng trong hệ
sinh thái, bao gồm:
+ Trình bày được khái niệm chuỗi thức ăn, các loại chuỗi thức ăn, lưới thức
ăn, bậc dinh dưỡng. Vẽ được sơ đồ chuỗi và lưới thức ăn trong quần xã.
+ Trình bày được dòng năng lượng trong một hệ sinh thái (bao gồm: phân bố
năng lượng trên Trái Đất, sơ đồ khái quát về dòng năng lượng trong hệ sinh thái,
sơ đồ khái quát năng lượng chuyển qua các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái).
+ Nêu được khái niệm hiệu suất sinh thái (sản lượng sơ cấp, sản lượng thứ cấp);
tháp sinh thái. Phân biệt được các dạng tháp sinh thái. Tính được hiệu suất sinh
thái của một hệ sinh thái.
32
1
63
Ôn tập Chương 7.
KTTX
+ Giải thích được ý nghĩa của nghiên cứu hiệu suất sinh thái và tháp sinh thái
trong thực tiễn.
- Phát biểu được khái niệm chu trình sinh – địa – hoá các chất. Vẽ được sơ đồ
khái quát chu trình trao đổi chất trong tự nhiên. Trình bày được chu trình sinh –
địa – hoá của một số chất: nước, carbon, nitơ (nitrogen) và ý nghĩa sinh học của
các chu trình đó, đồng thời vận dụng kiến thức về các chu trình đó vào giải thích
các vấn đề của thực tiễn.
- Phân tích được sự biến động của hệ sinh thái, bao gồm:
+ Nêu được khái niệm diễn thế sinh thái. Phân biệt được các dạng diễn thế sinh
thái, từ đó nêu được dạng nào có bản chất là sự tiến hoá thiết lập trạng thái thích
nghi cân bằng của quần xã. Phân tích được nguyên nhân và tầm quan trọng của
diễn thế sinh thái trong tự nhiên và trong thực tiễn.
+ Phân tích được diễn thế sinh thái ở một hệ sinh thái tại địa phương. Đề xuất
được một số biện pháp bảo tồn hệ sinh thái đó.
+ Nêu được một số hiện tượng ảnh hưởng đến hệ sinh thái như: sự ấm lên toàn
cầu; sự phì dưỡng; sa mạc hoá. Giải thích được vì sao các hiện tượng đó vừa tác
động đến hệ sinh thái, vừa là nguyên nhân của sự mất cân bằng của hệ sinh thái.
Thực hành: Thiết kế được một bể nuôi cá cảnh vận dụng hiểu biết hệ sinh thái
hoặc thiết kế được hệ sinh thái thuỷ sinh, hệ sinh thái trên cạn.
Phát biểu được khái niệm Sinh quyển; giải thích được Sinh quyển là một cấp
độ tổ chức sống lớn nhất hành tinh; trình bày được một số biện pháp bảo vệ Sinh
quyển.
Phát biểu được khái niệm khu sinh học. Trình bày được đặc điểm của các khu
sinh học trên cạn chủ yếu và các khu sinh học nước ngọt, khu sinh học nước mặn
trên Trái Đất.
Trình bày được các biện pháp bảo vệ tài nguyên sinh học của các khu sinh học
đó.
Nắm vững kiến thức chương VII.
Chương 8: Sinh thái học phục hồi, bảo tồn và phát triển bền vững (5 tiết)
32, 33
2
64, 65 Bài 27: Sinh thái - Trình bày được khái niệm và các biện pháp bảo tồn đa dạng sinh học.
học phục hồi và bảo - Nêu được khái niệm và vai trò phát triển nông nghiệp bền vững.
33, 34
2
34
1
1
1
35
tồn
- Trình bày được các vấn đề dân số hiện nay và vai trò của chính sách dân số, kế
66, 67 Bài 28: Phát triển hoạch hoá gia đình trong phát triển bền vững.
- Phân tích được vai trò của giáo dục bảo vệ môi trường đối với phát triển bền vững đất
bền vững
nước.
- Đề xuất các hoạt động bản thân có thể làm được nhằm góp phần phát triển bền
vững.
68
Ôn tập Chương 8
Năm vững kiến thức chương VIII.
69
Ôn tập cuối kì II
Nắm vững kiến thức toàn bộ chương trình Sinh học 12. Chân trời sáng tạo.
70
Kiểm tra cuối kì II
2. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá
Giữa Học kỳ 1
Cuối Học kỳ 1
Giữa Học kỳ 2
Cuối Học kỳ 2
Thời gian
45 phút
45 phút
45 phút
45 phút
Thời điểm
Tuần 8, 9
Tuần 18
Tuần 26
Tuần 35
Yêu cầu cần đạt
(3)
Theo mẫu bảng năng lực và cấp độ tư duy
Theo mẫu bảng năng lực và cấp độ tư duy
Theo mẫu bảng năng lực và cấp độ tư duy
Theo mẫu bảng năng lực và cấp độ tư duy
Hình thức
(4)
Kiểm tra viết
Kiểm tra viết
Kiểm tra viết
Kiểm tra viết
III. Các nội dung khác (nếu có):
- Tham gia sinh hoạt chuyên môn theo cụm trường, theo kế hoạch của trường đăng cai (nếu có)
- Sinh hoạt chuyên môn của tổ theo định kì hằng tháng theo mô hình nghiên cứu bài học.
BAN GIÁM HIỆU
(Ký và ghi rõ họ tên)
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Mỹ Hương, ngày ….. tháng 9 năm 20…..
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)
THÁI MINH TAM
Phụ lục 2
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
TT
1
TRƯỜNG: THPT MỸ HƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ: TỰ NHIÊN
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Năm học 2024 - 2025)
Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số
Thời
Địa điểm
Chủ trì
Phối hợp
tiết
điểm
Chuyên đề 1. -Tìm hiểu và sử dụng thuật ngữ:
15 Tháng 10
Phòng học
GVBM
Học sinh,
Sinh học phân Sử dụng các từ khoa học một cách
GVCN
tử
chính xác để hiểu rõ các khái niệm
trong Sinh học.
-Xây dựng sơ đồ: Sắp xếp thông
Điều kiện
thực hiện
- Sưu tầm
các tư liệu
có liên quan
đến
Sinh
học phân tử
2
3
tin một cách logic và khoa học,
thường bằng cách vẽ các sơ đồ để
minh họa cho các quá trình sinh
học.
-Hiểu về sinh học phân tử: Nắm
vững kiến thức về cấu trúc và chức
năng của các phân tử sinh học như
ADN, ARN, protein.
-Vận dụng kiến thức vào thực tế:
Có khả năng liên kết những gì đã
học với các hiện tượng xảy ra
trong cuộc sống hàng ngày.
Chuyên đề 2. -Tìm hiểu và sử dụng thuật ngữ:
Kiểm soát sinh Biết cách tìm kiếm và sử dụng các
học
từ khoa học một cách chính xác để
hiểu rõ các khái niệm trong Sinh
học.
-Xây dựng sơ đồ: Sắp xếp thông
tin một cách logic và khoa học,
thường bằng cách vẽ các sơ đồ để
minh họa cho các quá trình sinh
học.
-Hiểu về kiểm soát sinh học: Nắm
vững kiến thức về cách các sinh
vật điều khiển các quá trình sống
bên trong cơ thể.
-Vận dụng kiến thức vào thực tế:
Có khả năng liên kết những gì đã
học với các hiện tượng xảy ra
trong cuộc sống hàng ngày.
-Tìm hiểu và sử dụng thuật ngữ:
Chuyên đề 3.
Biết cách tìm kiếm và sử dụng các
Sinh thái nhân
từ khoa học một cách chính xác để
văn
hiểu rõ các khái niệm trong Sinh
ngoài SGK
- Quan sát
tham quan
thực tế, thí
nghiệm thực
tế.
Tháng 1
10
10
Phòng học
Tháng 3
Phòng học
GVBM
GVBM
Học sinh,
GVCN,
Đoàn đội,
ấp xã
Học sinh,
GVCN,
Đoàn đội,
ấp xã
- Quan sát
tham quan
thực tế, hoạt
động tại địa
phương, làm
một số thí
nghiệm
kiểm chứng.
Liên hệ với
địa phương
về các điều
kiện
về
học.
-Xây dựng sơ đồ: Cần có khả năng
sắp xếp thông tin một cách logic
và khoa học, thường bằng cách vẽ
các sơ đồ để minh họa cho các quá
trình sinh học.
-Hiểu về hệ sinh thái: Bạn cần nắm
vững kiến thức về cách các sinh
vật tương tác với nhau và với môi
trường sống.
-Vận dụng kiến thức vào thực tế:
Bạn cần có khả năng liên kết
những gì đã học với các hiện
tượng xảy ra trong cuộc sống hàng
ngày.
BAN GIÁM HIỆU
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Ký và ghi rõ họ tên)
dụng cụ để
làm
thực
hành:
các
công viên,
vườn hoa,
các hệ sinh
thái
nông
nghiệp, các
bãi đất bỏ
hoang,….
Mỹ Hương, ngày ….. tháng … năm 20…..
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)
…………………………..
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
TRƯỜNG: THPT ………….
TỔ: …………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC SINH, KHỐI LỚP: 12
(Năm học 2024 - 2025)
I. Đặc điểm tình hình
1.
Số lớp khối 12:
…….... ;
Tổng số học sinh khối 12:
……..;
Số lớp học chuyên đề lựa chọn: …….... ;
Tổng số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): …..
2. Tình hình đội ngũ của tổ bộ môn: Số giáo viên: …….
Trình độ đào tạo: Cao đẳng: …….; Đại học: …….; Trên đại học: …….
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt: …….; Khá: …….; Đạt:...............; Chưa đạt:........
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
1
2
Thiết bị dạy học
Số lượng
- Máy tính, ti vi;
1
- Ống nghiệm; đèn cồn; kẹp 5 bộ
gỗ; pipette nhựa; đĩa petri, cối
chày sứ; thìa cà phê; giấy lọc;
cốc thủy tinh; giá để ống
nghiệm.
- Kính hiển vi (vật kính 10x, 5 bộ
40x, 100x);
- Lam kính; lamen; kim mũi
mác; kim mũi nhọn; đèn cồn;
tăm bông; pipet; chậu đựng
nước rửa hoặc cốc thủy tinh;
giấy thấm.
Các bài thí nghiệm/thực hành
Bài 2: Thực hành: Tách chiết DNA
Bài 6: Thực hành: Quan sát đột biến nhiễm sắc thể;
Tìm hiểu tác hại gây đột biến của một số chất độc.
Ghi chú
3
- Ống nghiệm; giá đựng ống 5 bộ
nghiệm; pipet; đĩa petri; dao
nhỏ; cốc đong; bông gòn;
- Mẫu vật do HS mang vào
lớp.
- Máy tính, ti vi;
1
- Tranh ảnh, mẫu vật do HS 5 bộ
mang vào lớp.
Bài 11: Thực hành: Thí nghiệm về thường biến ở cây
trồng
5
- Máy tính, ti vi;
1
- Tranh ảnh, mẫu vật do HS 5 bộ
mang vào lớp.
Bài 22: Thực hành: Xác định một số đặc trưng cơ bản
của quần thể sinh vật
6
- Máy tính, ti vi;
1
- Tranh ảnh, mẫu vật do HS 5 bộ
mang vào lớp.
Bài 24: Thực hành: Tìm hiểu một số đặc trưng cơ bản
của quần xã sinh vật trong tự nhiên
7
- Máy tính, ti vi;
1
- Tranh ảnh, mẫu vật do HS 5 bộ
mang vào lớp.
Bài 26: Thực hành: Thiết kế hệ sinh thái
4
Bài 12: Thành tựu chọn, tạo giống bằng phương pháp
lai hữu tính
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập:
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
1
Phòng thí nghiệm
1
Sử dụng thực hành sinh
Ghi chú
II. Kế hoạch dạy học1
1. Phân phối chương trình
Tuần
Số
PPCT
Bài học/chủ đề
tiết
1, 2
3
2,3
2
3
1
3
4,5
5,6,7
1
4
Yêu cầu cần đạt
Phần Bốn: DI TRUYỀN HỌC
Chương 1: Di truyền phân tử và di truyền nhiễm sắc thể (24 tiết)
1,2,3 Bài 1: Gene và cơ chế - Dựa vào cấu trúc hoá học của phân tử DNA, trình bày được chức năng của
truyền thông tin di DNA. Nêu được ý nghĩa của các kết cặp đặc hiệu A–T và G–C.
truyền
- Nêu được khái niệm và cấu trúc của gene. Phân biệt được các loại gene dựa vào cấu
4,5
Bài 2: Thực hành: trúc và chức năng.
- Phân tích được cơ chế tái bản của DNA là một quá trình tự sao thông tin di truyền
Tách chiết DNA
từ tế bào mẹ sang tế bào con hay từ thế hệ này sang thế hệ sau.
- Phân biệt được các loại RNA. Phân tích được bản chất phiên mã thông tin di
truyền là cơ chế tổng hợp RNA dựa trên DNA.
- Nêu được khái niệm phiên mã ngược và ý nghĩa.
- Nêu được khái niệm và các đặc điểm của mã di truyền.
- Thực hành tách chiết được DNA.
6
Bài 3: Điều hoà biểu Trình bày được thí nghiệm trên operon Lac của E.coli.
hiện gene
Phân tích được ý nghĩa của điều hoà biểu hiện của gene trong tế bào và trong
quá trình phát triển cá thể.
Nêu được các ứng dụng của điều hoà biểu hiện gene.
7, 8, 9 Bài 4: Hệ gene, đột
- Phát biểu được khái niệm hệ gene.
biến gene và công
- Trình bày được một số thành tựu và ứng dụng của việc giải mã hệ gene người.
nghệ gene
- Nêu được khái niệm đột biến gene. Phân biệt được các dạng đột biến gene.
- Phân tích được nguyên nhân, cơ chế phát sinh của đột biến gene.
Nêu được khái niệm, nguyên lí và một số thành tựu của công nghệ DNA tái
tổ hợp.
Nêu được khái niệm, nguyên lí và một số thành tựu tạo thực vật và động vật biến
đổi gene.
Tranh luận, phản biện được về việc sản xuất và sử dụng sản phẩm biến đổi gene
và đạo đức sinh học.
10, 11, Bài 5: Nhiễm sắc thể - Mô tả được cách sắp xếp các gene trên nhiễm sắc thể, mỗi gene định vị tại mỗi vị
12, 13 và đột biến nhiễm sắc trí xác định gọi là locus.
7,8
2
14, 15
thể
Bài 6: Thực hành:
Quan sát đột biến
nhiễm sắc thể; Tìm
hiểu tác hại gây đột
biến của một số chất
độc. Thu hoạch KTTX
Bài 7: Di truyền học
Mendel và mở rộng
học thuyết Mendel
8,9
10
11, 12
12
3
16, 17,
18
1
1
3
19
20
21, 22,
23
1
24
Ôn tập. KTTX
Kiểm tra giữa kì I
Bài 8: Các quy luật di
truyền của Morgan và
di truyền giới tính
Bài 9: Di truyền gene
ngoài nhân
- Trình bày được ý nghĩa của nguyên phân, giảm phân và thụ tinh trong
nghiên cứu di
truyền. Từ đó, giải thích được nguyên phân, giảm phân và thụ tinh quyết định quy
luật vận động và truyền thông tin di truyền của các gene qua các thế hệ tế bào và cá
thể.
- Phân tích được sự vận động của nhiễm sắc thể (tự nhân đôi, phân li, tổ hợp,
tái tổ hợp)
trong nguyên phân, giảm phân và thụ tinh là cơ sở của sự vận động của gene được
thể hiện trong các quy luật di truyền, biến dị tổ hợp và biến dị số lượng nhiễm sắc
thể.
- Trình bày được nhiễm sắc thể là vật chất di truyền.
- Nêu được bối cảnh ra đời thí nghiệm của Mendel.
- Trình bày được cách bố trí và tiến hành thí nghiệm của Mendel.
- Nêu được tính quy luật của hiện tượng di truyền và giải thích thí nghiệm của
Mendel.
- Trình bày được cơ sở tế bào học của các thí nghiệm của Mendel dựa trên mối quan
hệ giữa nguyên phân, giảm phân và thụ tinh. Nêu được vì sao các quy luật di truyền
của Mendel đặt nền móng cho di truyền học hiện đại.
- Giải thích được sản phẩm của các allele của cùng một gene và của các gene khác
nhau có thể tương tác với nhau quy định tính trạng.
Nắm vững kiến thức chương I đến hết nội dung các quy luật di truyền của Mendel.
Nêu được bối cảnh ra đời thí nghiệm của Morgan.
Trình bày được cách bố trí và tiến hành thí nghiệm của Morgan, từ đó phát biểu
được khái niệm liên kết gene.
Phân tích được cơ sở tế bào học và ý nghĩa của liên kết gene.
Trình bày được thí nghiệm của Morgan, từ đó phát biểu được khái niệm hoán vị
gene.
Phân tích được cơ sở tế bào học và ý nghĩa của hoán vị gen.
Trình bày được cách bố trí thí nghiệm của Morgan, qua đó nêu được khái niệm di
truyền liên kết với giới tính.
Nêu được khái niệm nhiễm sắc thể giới tính; di truyền giới tính.
Phân tích được cơ chế di truyền xác định giới tính.
Giải thích được tỉ lệ lí thuyết giới tính trong tự nhiên thường là 1 : 1.
Trình bày được quan điểm của bản thân về việc điều khiển giới tính ở người theo ý
1
25
1
26
14
2
27, 28
15
2
29, 30
13
muốn.
Trình bày được phương pháp lập bản đồ di truyền (thông qua trao đổi chéo).
Nêu được ý nghĩa của việc lập bản đồ di truyền.
Vận dụng những hiểu biết về di truyền giới tính và liên kết với giới tính để giải
thích các vấn đề trong thực tiễn (Ví dụ: điều khiển giới tính trong chăn nuôi, phát
hiện bệnh do rối loạn cơ chế phân li, tổ hợp nhiễm sắc thể giới tính,...).
-Nêu được quan điểm của Mendel và Morgan về tính quy luật của hiện tượng di
truyền.
Trình bày được bối cảnh ra đời thí nghiệm của Correns.
Trình bày được thí nghiệm chứng minh di truyền gene ngoài nhân của Correns,
từ đó giải thích được gene không những tồn tại trong nhân mà còn tồn tại ngoài
nhân (trong các bào quan như ti thể, lạp thể).
Trình bày được đặc điểm di truyền của gene ngoài nhân và một số ứng dụng.
Chương 2: Tương tác giữa kiểu gene với môi trường và thành tựu chọn giống (4 tiết)
Bài 10: Mối quan hệ Phân tích được sự tương tác kiểu gene và môi trường.
giữa kiểu gene – kiểu Nêu được khái niệm mức phản ứng. Lấy được các ví dụ minh hoạ.
hình – môi trường
Trình bày được bản chất di truyền là di truyền mức phản ứng.
Bài 11: Thực hành:
Vận dụng được hiểu biết về thường biến và mức phản ứng của một kiểu gene
Thí nghiệm về thường giải thích một số ứng dụng trong thực tiễn (tạo và chọn giống, kĩ thuật chăn nuôi,
biến ở cây trồng
trồng trọt,...).
Thực
hành trồng cây chứng minh được thường biến.
Bài 12: Thành tựu
chọn, tạo giống bằng Nêu được một số thành tựu chọn, tạo giống cây trồng.
phương pháp lai hữu Nêu được một số thành tựu chọn, tạo giống vật nuôi.
tính
Chương 3: Di truyền quần thể và di truyền học người (8 tiết)
Bài 13: Di truyền Phát biểu được khái niệm quần thể (từ góc độ di truyền học). Lấy được ví dụ minh
quần thể
hoạ.
Phát biểu được khái niệm di truyền quần thể.
Trình bày được các đặc trưng di truyền của quần thể (tần số của các allele, tần số
của các kiểu gene).
Trình bày được ảnh hưởng của tự thụ phấn, giao phối gần, ngẫu phối chi phối tần
số của các allele và thành phần kiểu gene của một quần thể.
Nêu được cấu trúc di truyền của quần thể ngẫu phối: Mô tả được trạng thái cân
16, 17
4
18
1
1
Tuần
Số
tiết
19
2
20
1
bằng di truyền của quần thể.
Phân tích được cấu trúc di truyền của quần thể tự thụ phấn và quần thể giao phối gần.
Trình bày được định luật Hardy – Weinberg và điều kiện nghiệm đúng.
Giải thích một số vấn đề thực tiễn: vấn đề hôn nhân gia đình; vấn đề cho cây tự thụ
phấn, động vật giao phối gần giảm năng suất, chất lượng.
31, 32, Di truyền học người. Nêu được khái niệm và vai trò di truyền học người, di truyền y học.
33, 34 KTTX
Nêu được một số phương pháp nghiên cứu di truyền người (tập trung vào
phương pháp phả hệ). Xây dựng được phả hệ để xác định được sự di truyền tính
trạng trong gia đình.
Nêu được khái niệm y học tư vấn. Trình bày được cơ sở của y học tư vấn.
Giải thích được vì sao cần đến cơ sở tư vấn hôn nhân gia đình trước khi kết hôn và
sàng lọc trước sinh.
Nêu được khái niệm liệu pháp gene. Vận dụng hiểu biết về liệu pháp gene
để giải thích việc chữa trị các bệnh di truyền.
Trình bày được một số thành tựu và ứng dụng của liệu pháp gene.
35
Ôn tập cuối kì I
Nắm vững kiến thức chương I đến hết chương III.
36
Kiểm tra cuối kì I
PPCT
Bài học/chủ đề
HỌC KÌ II
Yêu cầu cần đạt
Phần Năm: TIẾN HOÁ
Chương 4: Bằng chứng và cơ chế tiến hoá (6,5 tiết)
37, 38 Bài 15: Các bằng Trình bày được các bằng chứng tiến hoá: bằng chứng hoá thạch, giải phẫu so sánh,
chứng tiến hoá
tế bào học và sinh học phân tử.
39
Bài 16: Quan niệm Nêu được phương pháp mà Darwin đã sử dụng để xây dựng học thuyết về chọn
20, 21
3
22
1
22, 23
2
23
1
24
2
của Darwin về chọn lọc tự nhiên và hình thành loài (quan sát, hình thành giả thuyết, kiểm chứng giả
lọc tự nhiên và hình thuyết).
thành loài
40,
Bài 17: Thuyết tiến Nêu được khái niệm tiến hoá nhỏ và quần thể là đơn vị tiến hoá nhỏ.
41, 42 hoá tổng hợp hiện Trình bày được các nhân tố tiến hoá (đột biến, di – nhập gene, chọn lọc tự
đại
nhiên, yếu tố ngẫu nhiên, giao phối không ngẫu nhiên).
Phát biểu được khái niệm thích nghi và trình bày được cơ chế hình thành đặc điểm
thích nghi.
Giải thích được các đặc điểm thích nghi chỉ hợp lí tương đối. Lấy được ví dụ
minh hoạ.
Phát biểu được khái niệm loài sinh học và cơ chế hình thành loài.
Chương 5: Sự phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất (3,5 tiết)
43
Bài 18: Sự phát sinh Phát biểu được khái niệm tiến hoá lớn. Phân biệt được tiến hoá lớn và tiến hoá nhỏ.
sự sống
Dựa vào sơ đồ cây sự sống, trình bày được sinh giới có nguồn gốc chung và phân
44, 45 Bài 19: Sự phát triển tích được sự phát sinh chủng loại là kết quả của tiến hoá.
sự sống
Làm được bài tập sưu tầm tài liệu về sự phát sinh và phát triển của sinh giới
hoặc của loài người.
Vẽ được sơ đồ ba giai đoạn phát sinh sự sống trên Trái Đất (tiến hoá hoá học, tiến
hoá tiền sinh học, tiến hoá sinh học).
Dựa vào sơ đồ, trình bày được các đại địa chất và biến cố lớn thể hiện sự phát triển
của sinh vật trong các đại đó. Nêu được một số minh chứng về tiến hoá lớn.
Vẽ được sơ đồ các giai đoạn chính trong quá trình phát sinh loài người; nêu được
loài người hiện nay (H. sapiens) đã tiến hoá từ loài vượn người (Australopithecus)
qua các giai đoạn trung gian.
Ôn tập Chương 4
46
và Chương 5.
Nắm vững kiến thức chương IV và chương V.
KTTX
Phần Sáu: SINH THÁI HỌC VÀ MÔI TRƯỜNG
Chương 6: Môi trường và quần thể sinh vật (7 tiết)
47, 48 Bài 20: Môi trường
và các nhân tố sinh
thái
Phát biểu được khái niệm môi trường sống của sinh vật.
Nêu được khái niệm nhân tố sinh thái. Phân biệt được các nhân tố sinh thái vô
sinh và hữu sinh. Lấy được ví dụ về tác động của các nhân tố sinh thái lên đời
sống sinh vật và thích nghi của sinh vật với các nhân tố đó.
Trình bày được các quy luật về tác động của các nhân tố sinh thái lên đời sống
sinh vật (giới hạn sinh thái; tác động tổng hợp của các nhân tố sinh thái; tác động
không đồng đều của các nhân tố sinh thái). Phân tích được những thay đổi của
sinh vật có thể tác động làm thay đổi môi trường sống của chúng.
Phát biểu được khái niệm nhịp sinh học; giải thích được nhịp sinh học chính là
sự thích nghi của sinh vật với những thay đổi có tính chu kì của môi trường.
Tìm hiểu được nhịp sinh học của chính cơ thể mình.
25, 26
3
26
1
27
1
49,
Quần thể sinh vật
50, 51
52
Bài 22: Thực hành:
Xác định một số đặc
trưng cơ bản của
quần thể sinh vật
53
Ôn tập Chương 6.
KTTX
Phát biểu được khái niệm quần thể sinh vật (dưới góc độ sinh thái học). Lấy
được ví dụ minh hoạ.
Phân tích được các mối quan hệ hỗ trợ và cạnh tranh trong quần thể. Lấy được ví
dụ minh hoạ.
Trình bày được các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật (số lượng cá thể,
kích thước quần thể, tỉ lệ giới tính, nhóm tuổi, kiểu phân bố, mật độ cá thể). Lấy
được ví dụ chứng minh sự ổn định của quần thể phụ thuộc sự ổn định của các đặc
trưng đó.
Phân biệt được các kiểu tăng trưởng quần thể sinh vật (tăng trưởng theo tiềm
năng sinh học và tăng trưởng trong môi trường có nguồn sống bị giới hạn).
Nêu được các yếu tố ảnh hưởng tới tăng trưởng quần thể.
Trình bày được các kiểu biến động số lượng cá thể của quần thể.
Giải thích được cơ chế điều hoà mật độ của quần thể.
Phân biệt được ba kiểu đường cong sống sót của quần thể.
Giải thích được quần thể là một cấp độ tổ chức sống.
Nêu được các đặc điểm tăng trưởng của quần thể người; phân tích được hậu quả
của tăng trưởng dân số quá nhanh.
Phân tích được các ứng dụng hiểu biết về quần thể trong thực tiễn (trồng trọt,
chăn nuôi, bảo tồn,...).
Thực hành tính được kích thước của quần thể thực vật và các động vật ít di
chuyển; tính được kích thước của quần thể động vật theo phương pháp “bắt,
đánh dấu, thả, bắt lại”.
Nắm vững kiến thức chương VI
1
54
Kiểm tra giữa kì II
Nắm vững kiến thức từ đầu HKII đến giữa HKII.
Chương 7: Quần xã sinh vật và hệ sinh thái (9 tiết)
28, 29
3
29
1
30, 31
3
31
1
55,
Bài 23: Quần xã
56, 57 sinh vật
58
Bài 24: Thực hành:
Tìm hiểu một số đặc
trưng cơ bản của
quần xã sinh vật
trong tự nhiên
59,
Bài 25: Hệ sinh thái
60, 61
62
Bài 26: Thực hành:
Thiết kế hệ sinh thái
Phát biểu được khái niệm quần xã sinh vật.
Phân tích được các đặc trưng cơ bản của quần xã: thành phần loài (loài
ưu thế, loài đặc trưng, loài chủ chốt); chỉ số đa dạng và độ phong phú trong quần
xã; cấu trúc không gian; cấu trúc chức năng dinh dưỡng. Giải thích được sự cân
bằng của quần xã được bảo đảm bởi sự cân bằng chỉ số các đặc trưng đó.
Trình bày được khái niệm và phân biệt được các mối quan hệ giữa các loài
trong quần xã (cạnh tranh, hợp tác, cộng sinh, hội sinh, ức chế, kí sinh, động vật
ăn thực vật, vật ăn thịt con mồi).
Trình bày được khái niệm ổ sinh thái và vai trò của cạnh tranh trong việc
hình thành ổ sinh thái.
Phân tích được tác động của việc du nhập các loài ngoại lai hoặc giảm loài
trong cấu trúc quần xã đến trạng thái cân bằng của hệ sinh thái. Lấy được ví dụ
minh hoạ.
Giải thích được quần xã là một cấp độ tổ chức sống và trình bày được một số
biện pháp bảo vệ quần xã.
Thực hành: Tính được độ phong phú của loài trong quần xã; tính được độ đa
dạng của quần xã theo chỉ số Shannon.
Phát biểu được khái niệm hệ sinh thái. Phân biệt được các thành phần cấu trúc
của hệ sinh thái và các kiểu hệ sinh thái chủ yếu của Trái Đất, bao gồm các hệ
sinh thái tự nhiên (hệ sinh thái trên cạn, dưới nước) và các hệ sinh thái nhân tạo.
Phân tích được quá trình trao đổi vật chất và chuyển hoá năng lượng trong hệ
sinh thái, bao gồm:
+ Trình bày được khái niệm chuỗi thức ăn, các loại chuỗi thức ăn, lưới thức
ăn, bậc dinh dưỡng. Vẽ được sơ đồ chuỗi và lưới thức ăn trong quần xã.
+ Trình bày được dòng năng lượng trong một hệ sinh thái (bao gồm: phân bố
năng lượng trên Trái Đất, sơ đồ khái quát về dòng năng lượng trong hệ sinh thái,
sơ đồ khái quát năng lượng chuyển qua các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái).
+ Nêu được khái niệm hiệu suất sinh thái (sản lượng sơ cấp, sản lượng thứ cấp);
tháp sinh thái. Phân biệt được các dạng tháp sinh thái. Tính được hiệu suất sinh
thái của một hệ sinh thái.
32
1
63
Ôn tập Chương 7.
KTTX
+ Giải thích được ý nghĩa của nghiên cứu hiệu suất sinh thái và tháp sinh thái
trong thực tiễn.
- Phát biểu được khái niệm chu trình sinh – địa – hoá các chất. Vẽ được sơ đồ
khái quát chu trình trao đổi chất trong tự nhiên. Trình bày được chu trình sinh –
địa – hoá của một số chất: nước, carbon, nitơ (nitrogen) và ý nghĩa sinh học của
các chu trình đó, đồng thời vận dụng kiến thức về các chu trình đó vào giải thích
các vấn đề của thực tiễn.
- Phân tích được sự biến động của hệ sinh thái, bao gồm:
+ Nêu được khái niệm diễn thế sinh thái. Phân biệt được các dạng diễn thế sinh
thái, từ đó nêu được dạng nào có bản chất là sự tiến hoá thiết lập trạng thái thích
nghi cân bằng của quần xã. Phân tích được nguyên nhân và tầm quan trọng của
diễn thế sinh thái trong tự nhiên và trong thực tiễn.
+ Phân tích được diễn thế sinh thái ở một hệ sinh thái tại địa phương. Đề xuất
được một số biện pháp bảo tồn hệ sinh thái đó.
+ Nêu được một số hiện tượng ảnh hưởng đến hệ sinh thái như: sự ấm lên toàn
cầu; sự phì dưỡng; sa mạc hoá. Giải thích được vì sao các hiện tượng đó vừa tác
động đến hệ sinh thái, vừa là nguyên nhân của sự mất cân bằng của hệ sinh thái.
Thực hành: Thiết kế được một bể nuôi cá cảnh vận dụng hiểu biết hệ sinh thái
hoặc thiết kế được hệ sinh thái thuỷ sinh, hệ sinh thái trên cạn.
Phát biểu được khái niệm Sinh quyển; giải thích được Sinh quyển là một cấp
độ tổ chức sống lớn nhất hành tinh; trình bày được một số biện pháp bảo vệ Sinh
quyển.
Phát biểu được khái niệm khu sinh học. Trình bày được đặc điểm của các khu
sinh học trên cạn chủ yếu và các khu sinh học nước ngọt, khu sinh học nước mặn
trên Trái Đất.
Trình bày được các biện pháp bảo vệ tài nguyên sinh học của các khu sinh học
đó.
Nắm vững kiến thức chương VII.
Chương 8: Sinh thái học phục hồi, bảo tồn và phát triển bền vững (5 tiết)
32, 33
2
64, 65 Bài 27: Sinh thái - Trình bày được khái niệm và các biện pháp bảo tồn đa dạng sinh học.
học phục hồi và bảo - Nêu được khái niệm và vai trò phát triển nông nghiệp bền vững.
33, 34
2
34
1
1
1
35
tồn
- Trình bày được các vấn đề dân số hiện nay và vai trò của chính sách dân số, kế
66, 67 Bài 28: Phát triển hoạch hoá gia đình trong phát triển bền vững.
- Phân tích được vai trò của giáo dục bảo vệ môi trường đối với phát triển bền vững đất
bền vững
nước.
- Đề xuất các hoạt động bản thân có thể làm được nhằm góp phần phát triển bền
vững.
68
Ôn tập Chương 8
Năm vững kiến thức chương VIII.
69
Ôn tập cuối kì II
Nắm vững kiến thức toàn bộ chương trình Sinh học 12. Chân trời sáng tạo.
70
Kiểm tra cuối kì II
2. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá
Giữa Học kỳ 1
Cuối Học kỳ 1
Giữa Học kỳ 2
Cuối Học kỳ 2
Thời gian
45 phút
45 phút
45 phút
45 phút
Thời điểm
Tuần 8, 9
Tuần 18
Tuần 26
Tuần 35
Yêu cầu cần đạt
(3)
Theo mẫu bảng năng lực và cấp độ tư duy
Theo mẫu bảng năng lực và cấp độ tư duy
Theo mẫu bảng năng lực và cấp độ tư duy
Theo mẫu bảng năng lực và cấp độ tư duy
Hình thức
(4)
Kiểm tra viết
Kiểm tra viết
Kiểm tra viết
Kiểm tra viết
III. Các nội dung khác (nếu có):
- Tham gia sinh hoạt chuyên môn theo cụm trường, theo kế hoạch của trường đăng cai (nếu có)
- Sinh hoạt chuyên môn của tổ theo định kì hằng tháng theo mô hình nghiên cứu bài học.
BAN GIÁM HIỆU
(Ký và ghi rõ họ tên)
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Mỹ Hương, ngày ….. tháng 9 năm 20…..
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)
THÁI MINH TAM
Phụ lục 2
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
TT
1
TRƯỜNG: THPT MỸ HƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ: TỰ NHIÊN
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Năm học 2024 - 2025)
Chủ đề
Yêu cầu cần đạt
Số
Thời
Địa điểm
Chủ trì
Phối hợp
tiết
điểm
Chuyên đề 1. -Tìm hiểu và sử dụng thuật ngữ:
15 Tháng 10
Phòng học
GVBM
Học sinh,
Sinh học phân Sử dụng các từ khoa học một cách
GVCN
tử
chính xác để hiểu rõ các khái niệm
trong Sinh học.
-Xây dựng sơ đồ: Sắp xếp thông
Điều kiện
thực hiện
- Sưu tầm
các tư liệu
có liên quan
đến
Sinh
học phân tử
2
3
tin một cách logic và khoa học,
thường bằng cách vẽ các sơ đồ để
minh họa cho các quá trình sinh
học.
-Hiểu về sinh học phân tử: Nắm
vững kiến thức về cấu trúc và chức
năng của các phân tử sinh học như
ADN, ARN, protein.
-Vận dụng kiến thức vào thực tế:
Có khả năng liên kết những gì đã
học với các hiện tượng xảy ra
trong cuộc sống hàng ngày.
Chuyên đề 2. -Tìm hiểu và sử dụng thuật ngữ:
Kiểm soát sinh Biết cách tìm kiếm và sử dụng các
học
từ khoa học một cách chính xác để
hiểu rõ các khái niệm trong Sinh
học.
-Xây dựng sơ đồ: Sắp xếp thông
tin một cách logic và khoa học,
thường bằng cách vẽ các sơ đồ để
minh họa cho các quá trình sinh
học.
-Hiểu về kiểm soát sinh học: Nắm
vững kiến thức về cách các sinh
vật điều khiển các quá trình sống
bên trong cơ thể.
-Vận dụng kiến thức vào thực tế:
Có khả năng liên kết những gì đã
học với các hiện tượng xảy ra
trong cuộc sống hàng ngày.
-Tìm hiểu và sử dụng thuật ngữ:
Chuyên đề 3.
Biết cách tìm kiếm và sử dụng các
Sinh thái nhân
từ khoa học một cách chính xác để
văn
hiểu rõ các khái niệm trong Sinh
ngoài SGK
- Quan sát
tham quan
thực tế, thí
nghiệm thực
tế.
Tháng 1
10
10
Phòng học
Tháng 3
Phòng học
GVBM
GVBM
Học sinh,
GVCN,
Đoàn đội,
ấp xã
Học sinh,
GVCN,
Đoàn đội,
ấp xã
- Quan sát
tham quan
thực tế, hoạt
động tại địa
phương, làm
một số thí
nghiệm
kiểm chứng.
Liên hệ với
địa phương
về các điều
kiện
về
học.
-Xây dựng sơ đồ: Cần có khả năng
sắp xếp thông tin một cách logic
và khoa học, thường bằng cách vẽ
các sơ đồ để minh họa cho các quá
trình sinh học.
-Hiểu về hệ sinh thái: Bạn cần nắm
vững kiến thức về cách các sinh
vật tương tác với nhau và với môi
trường sống.
-Vận dụng kiến thức vào thực tế:
Bạn cần có khả năng liên kết
những gì đã học với các hiện
tượng xảy ra trong cuộc sống hàng
ngày.
BAN GIÁM HIỆU
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Ký và ghi rõ họ tên)
dụng cụ để
làm
thực
hành:
các
công viên,
vườn hoa,
các hệ sinh
thái
nông
nghiệp, các
bãi đất bỏ
hoang,….
Mỹ Hương, ngày ….. tháng … năm 20…..
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)
…………………………..
 








Các ý kiến mới nhất