Tìm kiếm Giáo án
tập viết HKII

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Thị Bình
Ngày gửi: 10h:43' 24-01-2015
Dung lượng: 109.0 KB
Số lượt tải: 57
Nguồn:
Người gửi: Chu Thị Bình
Ngày gửi: 10h:43' 24-01-2015
Dung lượng: 109.0 KB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích:
0 người
TẬP VIẾT
TIẾT 21 CHỮ HOA R
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức : Viết đúng chữ hoa R ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ); chữ và câu ứng dụng: Ríu ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ); Ríu rít chim ca ( 3 lần )
2. Kỹ năng : Viết và nối chữ đúng qui định, chữ viết đẹp
3. Thái độ : HS có ý thức rèn chữ giữ vở.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Mẫu chữ R trong khung chữ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
TG
Nội dung dạy học
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
2-4’
25-30’
2 -3’
1/ Kiểm tra bài cũ
2/ Bài mới.
a. Giới thiệu bài
b. Hướng dẫn viết chữ hoa
B1. Quan sát – nhận xét.
B2 Viết bảng
c. Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
B1. Quan sát và nhận xét.
B2. Viết bảng
B3/ Hướng dẫn viết vào vở
B4/. Chấm chữa
3. Củng cố dặn dò.
- Gọi Hs lên viết chữ hoa Q và từ ứng dụng
- Nhận xét – cho điểm
- Giới thiệu và ghi tên bài lên bảng.
- Gv treo khung chữ.
- Chữ hoa R gồm mấy li ? cao mấy nét?
- GV viết mẫu và hướng dẫn HS cách viết.
- yêu cầu HS tập viết chữ R vào bảng con..
- quan sát và uốn nắn cho HS
- Gọi HS đọc cụm từ:
- GV giải nghĩa: Tiếng chim hót nối liền nhau không dứt tạo cảm giác vui tươi.
- Hãy so sánh độ cao của các chữ?
- yêu cầu HS viết chữ Ríu vào bảng con.
- Nhận xét sửa cho HS
- HD học sinh cách cầm bút, tư thế ngồi viết
- GV hướng dẫn HS viết như SGK.
- Quan sát và HD học sinh.
- GV thu vở chấm – nhận xét.
- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị bài sau:
- 2 HS lên viết chữ Q
- HS quan sát.
- Cao 5 li gồm 2 nét là nét móc ngược trái và nét 2 là nét kết hợp của nét cong trên và nét móc phải, 2 nét nối với nhau tạo vòng xoắn nhỏ ở giữa thân chữ.
- HS viết chữ R vào bảng con
- HS đọc cụm từ: Ríu rít chim ca.
- Quan sát và đưa ra nhận xét
- HS viết chữ Ríu vào bảng con.
- Tập viết vào vở
TẬP VIẾT
TIẾT 22 CHỮ HOA S
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức : Viết đúng chữ hoa S ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ); chữ và câu ứng dụng: Sáo ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ); Sáo tắm thì mưa ( 3 lần )
2. Kỹ năng : HS viết chữ đúng mẫu đều nét và nối chữ đúng quy định.
3. Thái độ : HS có ý thức rèn chữ giữ vở.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Mẫu chữ S trong khung chữ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
TG
Nội dung dạy học
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
2-4’
25-30’
2 -3’
1/ Kiểm tra bài cũ
2/ Bài mới.
a. Giới thiệu bài
b. Hướng dẫn viết chữ hoa
B1 Hướng dẫn quan sát và nhận xét.
B.2 Viết bảng
c. Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
B.1 Quan sát và nhận xét.
B.2 Viết bảng
B3. Hướng dẫn viết vào vở
 








Các ý kiến mới nhất