Chương I. §2. Tập hợp các số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đức Thọ
Ngày gửi: 14h:55' 21-09-2016
Dung lượng: 86.0 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Trần Đức Thọ
Ngày gửi: 14h:55' 21-09-2016
Dung lượng: 86.0 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 2(Từ 7/9-12/9/2015) Ngày soạn: 02/9/2015
Tiết 4 Ngày dạy: 07/9/2015
SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘTTẬP HỢP. TẬP HỢP CON
I. MỤC TIÊU
- Biết đếm chính xác số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
- Hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có thể có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào.
- Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau.
II. PHƯƠNG PHÁP
Vấn đáp, đàm thoại gợi mở, hợp tác nhóm nhỏ
III. CHUẨN BỊ
- GV : Kế hoạch dạy học
- HS : Sách hướng dẫn học toán, đọc trước bài
CÁC HOẠT ĐỘNG
(Nội dung cần đạt)
DỰ KIẾN ĐIỀU CHỈNH – THAY ĐỔI Nội dung hình thức (pp).
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Trang 18
a) Tập hợp A có 1 phần tử
Tập hợp B có 2 phần tử
Tập hợp C có 100 phần tử
Tập hợp N có vô số phần tử
b) Tập hợp D có 1 phần tử
Tập hợp E có 2 phần tử
Tập hợp H có 11 phần tử
c) Không có số tự nhiên nào thoả mãn.
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
B.2.c/Tr19
M ( A; M ( B; B ( A; A ( B.
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
C.1/Tr19
C.2/Tr20
C.3/tr20
C.4/tr20
a) A={1;2;3;4; . . . ; 20} tập hợp A có 20 phần tử.
b) B = (
a) M1 ={a;b}; M2 ={a;c}; M3 ={b;c}
b) M1(M; M2(M; M3(M.
A= {0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}; B= {0;1;2;3;4}; B ( A.
A={0} ( tập hợp A có 1 phần tử là 0
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
D.E.1/tr20
Tập hợp A là con của tập hợp B khi mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B.
E. HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG
D.E.2/tr20
s; s; đ; s; s; đ
IV. RÚT KINH NGHIỆM
………………………………………………………………………………………………………....
………………………………………………………………………………………………………....
Ngày soạn: 02/9/2015
Tiết 5 Ngày dạy: 07/9/2015
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
- Củng cố khái niệm tập hợp, tập hợp số tự nhiên, tập hợp con và các phần tử của tập hợp.
- Biết tìm số phần tử của một tập hợp; biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con của một tập hợp cho trước; biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trước, sử dụng đúng kí hiệu tập hợp con và
II. PHƯƠNG PHÁP
Vấn đáp, đàm thoại gợi mở, hợp tác nhóm nhỏ
III. CHUẨN BỊ
- GV : Kế hoạch bài dạy
- HS : Sách hướng dẫn học toán, làm trước các bài tập
CÁC HOẠT ĐỘNG
(Nội dung cần đạt)
DỰ KIẾN ĐIỀU CHỈNH – THAY ĐỔI Nội dung hình thức (pp).
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ
A. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Bài C.1/tr 21
Bài C.2/tr 21
Bài C.3/tr 21
Bài C.4/tr 21
C={0;2;4;6;8}
L={ 11;13;15;17;19}
A={18;20;22}
B= {25;27;29;31}
A={18} có 1 phần tử
B={0} có 1 phần tử
C=N có vô số phần tử
E=( không có phần tử nào
A ( N; B ( N; N* ( N;
M ( B ( A;
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG VÀTÌM TÒI MỞ RỘNG
E.2 /tr23
E.2 /tr23
Số phần tử của tập hợp B là: 99-10+1=90 (phần tử)
Số phần tử của tập hợp D là: (99-21):2+1=40 (phần tử)
Số phần tử của tập hợp D là
Tiết 4 Ngày dạy: 07/9/2015
SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘTTẬP HỢP. TẬP HỢP CON
I. MỤC TIÊU
- Biết đếm chính xác số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
- Hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có thể có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào.
- Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau.
II. PHƯƠNG PHÁP
Vấn đáp, đàm thoại gợi mở, hợp tác nhóm nhỏ
III. CHUẨN BỊ
- GV : Kế hoạch dạy học
- HS : Sách hướng dẫn học toán, đọc trước bài
CÁC HOẠT ĐỘNG
(Nội dung cần đạt)
DỰ KIẾN ĐIỀU CHỈNH – THAY ĐỔI Nội dung hình thức (pp).
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Trang 18
a) Tập hợp A có 1 phần tử
Tập hợp B có 2 phần tử
Tập hợp C có 100 phần tử
Tập hợp N có vô số phần tử
b) Tập hợp D có 1 phần tử
Tập hợp E có 2 phần tử
Tập hợp H có 11 phần tử
c) Không có số tự nhiên nào thoả mãn.
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
B.2.c/Tr19
M ( A; M ( B; B ( A; A ( B.
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
C.1/Tr19
C.2/Tr20
C.3/tr20
C.4/tr20
a) A={1;2;3;4; . . . ; 20} tập hợp A có 20 phần tử.
b) B = (
a) M1 ={a;b}; M2 ={a;c}; M3 ={b;c}
b) M1(M; M2(M; M3(M.
A= {0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}; B= {0;1;2;3;4}; B ( A.
A={0} ( tập hợp A có 1 phần tử là 0
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
D.E.1/tr20
Tập hợp A là con của tập hợp B khi mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B.
E. HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG
D.E.2/tr20
s; s; đ; s; s; đ
IV. RÚT KINH NGHIỆM
………………………………………………………………………………………………………....
………………………………………………………………………………………………………....
Ngày soạn: 02/9/2015
Tiết 5 Ngày dạy: 07/9/2015
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
- Củng cố khái niệm tập hợp, tập hợp số tự nhiên, tập hợp con và các phần tử của tập hợp.
- Biết tìm số phần tử của một tập hợp; biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con của một tập hợp cho trước; biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trước, sử dụng đúng kí hiệu tập hợp con và
II. PHƯƠNG PHÁP
Vấn đáp, đàm thoại gợi mở, hợp tác nhóm nhỏ
III. CHUẨN BỊ
- GV : Kế hoạch bài dạy
- HS : Sách hướng dẫn học toán, làm trước các bài tập
CÁC HOẠT ĐỘNG
(Nội dung cần đạt)
DỰ KIẾN ĐIỀU CHỈNH – THAY ĐỔI Nội dung hình thức (pp).
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ
A. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Bài C.1/tr 21
Bài C.2/tr 21
Bài C.3/tr 21
Bài C.4/tr 21
C={0;2;4;6;8}
L={ 11;13;15;17;19}
A={18;20;22}
B= {25;27;29;31}
A={18} có 1 phần tử
B={0} có 1 phần tử
C=N có vô số phần tử
E=( không có phần tử nào
A ( N; B ( N; N* ( N;
M ( B ( A;
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG VÀTÌM TÒI MỞ RỘNG
E.2 /tr23
E.2 /tr23
Số phần tử của tập hợp B là: 99-10+1=90 (phần tử)
Số phần tử của tập hợp D là: (99-21):2+1=40 (phần tử)
Số phần tử của tập hợp D là
 








Các ý kiến mới nhất