Tại lịu Địa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Long Thạnh
Ngày gửi: 11h:08' 07-07-2015
Dung lượng: 47.0 KB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Long Thạnh
Ngày gửi: 11h:08' 07-07-2015
Dung lượng: 47.0 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
BÀI 35:
1. Hãy kể tên các tỉnh, TP và nêu v.trí của vùng ĐBSCL. Thuận lợi?
- L.An, TGiag, CThơ, BTre, VLg, TVih, HGiag, STrăg, ĐTháp, AG, KGiag, BLiu, CMau.
- V.trí đ.lý: Nằm ở p.Tây vùg ĐNBộ, giáp ĐNBộ, C-p-chia, Vịnh TLan, BĐông.
- T/lợi: Tạo đk cho g.lưu ↑ đ.liền và ↑ bỉn vs các vùg trg nc và các nc trg Tiểu vùg sôg Mê Côg.
2. Nêu thế mạnh về một số tài nguyên thiên nhiên để p.triển kt-xh ở ĐBSCL.
- Đất đai: đây là đb châu thổ có dt lớn nhất nc ta, dt gần 4tr ha. Đất phù sa ngọt: 1,2tr ha, đất phèn, đất mặn 2,5tr ha. Đất đai phì nhiêu màu mỡ, kết hợp vs địa hình thấp và = phẳng, th/lợi cho sx l.thực tpham vs qui mô lớn.
- Rừng ngập mặn có dt lớn nhất nc ta, rừng tràm p.phú, trg rừng giàu ngùn lợi đ-thực vật, nhìu loại đv có g.trị c.cấp th.phẩm cho n.dân.
- Biển và hải đảo: Với nguồn hải sản cá, tôm,… p.phú. Biển ấm quanh năm, trữ lượng h.sản lớn (chím khoảng 54% cả nước), ngư trg` rộng lớn có nhìu đảo và q.đảo th/lợi cho k.thác h.sản. Vùng biển thuộc b.đảo H.Tiên và đảo Pquoc có tìm năng p.trỉn d.lịch.
- KH tính cận XĐ, thời tiết KH ÔĐ hơn m.Bắc. Sông ngòi, kênh rạch dày đặc vs h.thống S.Tiền, Hậu và các nhánh của nó (nằm trg h/thống S.Mê Công) tạo nên tìm năng về c.cấp p/sa cho đồng ruộng, c.cấp nc để cải tạo đất phèn, đất mặn, là địa bàn đánh bắt nui trồng t.sản và p.trỉn GTVT đường sông.
3. Nêu n~ đđ chủyếu of dcư xh ở ĐBSCL. Why fải đặt vđ p.tr kt đi đôi vs nâg cao mb d.trí và ptr đô thị ở đb này?
a) Những đđ chủ yếu của d.cư xh: - ĐĐ chủ yếu of d.cư:
+ ĐBSCL số dân 2002 là 16,7tr ng`, MĐDS là 407ng`/km2, cả nước là 233ng`/km2.
+ T.lệ g.tăng ds của vùng 1999 là 1,4%, tủi thọ tr.b` 71,1 tủi, cao hơn tủi thọ tr/b` c.nước.
+ Là vùng cư trú of n` th.phần d.tộc: Kinh, Khơ-me, Chăm, Hoa,… - ĐĐ XH:
+ Tlệ hộ ngèo 10,2% (CN 13,3%), thunhập b.qân đầu ng` 342ng.đ/ng`/thág (CN 295ngđ/ng`/T).
+ Tuy nhin, mb d.trí of vùng chưa cao, thấp hơn t.lệ chug của CN, tỉ lệ bk chữ 88,1% (CN 90,3%), t.lệ dân th.thị chỉ chím 17,1% d.số toàn vùng (CN 23,6%).
b) Vì:
+ ĐB mới dc khai phá cách đây khoảng hơn 300n, vùng đã tr.thành vùng chuyên cah LTTP hàng đầu CN, ngùn T.nguyên chưa được p.phú lắm.
+ Ng` dân ĐB vs mb dtr chưa cao, trg ptr ktxh thíu lđ ngàh nghề và lđ có chyên môn k.th cao.
+ T.lệ dân th.thị of vùng còn thấp, chỉ chím 17,1% ds toàn vùng, trg đó của CN là 23,6%. Việc ptr đo thị dc gắn lìn vs q.trình ptr C.nghịp và đẩy mạnh CNHoa.
BÀI 36:
1. C/m ĐBSCL là vùng SX LTTP lớn nhất nc ta.
- DT lúa chím 51% của CN. Lúa dc trồng ở all các tỉnh trg ĐB.
- B.quân LT đầu ng` ofvùg đạt 1066,3kg/ng, gấp 2,3l CN, 2002. Vùg tr.thàh vùg XK gạo chủ lực of nc ta. -ĐB cònlà vùg trồg cây ăn qả >I CN vs n` loại hoa qả N.Đới: xoài, dừa, cam ,bử,…
- Ngề ch/nui vịt cug~ dc ptr mạh. Vịt dc nui nhìu I ở các tỉh Bliu, Cmau, Strag, VL, TrVih.
- Tổng s/lượng t.sản của vùng chím hơn 50% of CN, tỉnh nui n` I là KG, CM. Nghề nui trồng TS, đb là nghề nui tôm, cá XK, đang dc
1. Hãy kể tên các tỉnh, TP và nêu v.trí của vùng ĐBSCL. Thuận lợi?
- L.An, TGiag, CThơ, BTre, VLg, TVih, HGiag, STrăg, ĐTháp, AG, KGiag, BLiu, CMau.
- V.trí đ.lý: Nằm ở p.Tây vùg ĐNBộ, giáp ĐNBộ, C-p-chia, Vịnh TLan, BĐông.
- T/lợi: Tạo đk cho g.lưu ↑ đ.liền và ↑ bỉn vs các vùg trg nc và các nc trg Tiểu vùg sôg Mê Côg.
2. Nêu thế mạnh về một số tài nguyên thiên nhiên để p.triển kt-xh ở ĐBSCL.
- Đất đai: đây là đb châu thổ có dt lớn nhất nc ta, dt gần 4tr ha. Đất phù sa ngọt: 1,2tr ha, đất phèn, đất mặn 2,5tr ha. Đất đai phì nhiêu màu mỡ, kết hợp vs địa hình thấp và = phẳng, th/lợi cho sx l.thực tpham vs qui mô lớn.
- Rừng ngập mặn có dt lớn nhất nc ta, rừng tràm p.phú, trg rừng giàu ngùn lợi đ-thực vật, nhìu loại đv có g.trị c.cấp th.phẩm cho n.dân.
- Biển và hải đảo: Với nguồn hải sản cá, tôm,… p.phú. Biển ấm quanh năm, trữ lượng h.sản lớn (chím khoảng 54% cả nước), ngư trg` rộng lớn có nhìu đảo và q.đảo th/lợi cho k.thác h.sản. Vùng biển thuộc b.đảo H.Tiên và đảo Pquoc có tìm năng p.trỉn d.lịch.
- KH tính cận XĐ, thời tiết KH ÔĐ hơn m.Bắc. Sông ngòi, kênh rạch dày đặc vs h.thống S.Tiền, Hậu và các nhánh của nó (nằm trg h/thống S.Mê Công) tạo nên tìm năng về c.cấp p/sa cho đồng ruộng, c.cấp nc để cải tạo đất phèn, đất mặn, là địa bàn đánh bắt nui trồng t.sản và p.trỉn GTVT đường sông.
3. Nêu n~ đđ chủyếu of dcư xh ở ĐBSCL. Why fải đặt vđ p.tr kt đi đôi vs nâg cao mb d.trí và ptr đô thị ở đb này?
a) Những đđ chủ yếu của d.cư xh: - ĐĐ chủ yếu of d.cư:
+ ĐBSCL số dân 2002 là 16,7tr ng`, MĐDS là 407ng`/km2, cả nước là 233ng`/km2.
+ T.lệ g.tăng ds của vùng 1999 là 1,4%, tủi thọ tr.b` 71,1 tủi, cao hơn tủi thọ tr/b` c.nước.
+ Là vùng cư trú of n` th.phần d.tộc: Kinh, Khơ-me, Chăm, Hoa,… - ĐĐ XH:
+ Tlệ hộ ngèo 10,2% (CN 13,3%), thunhập b.qân đầu ng` 342ng.đ/ng`/thág (CN 295ngđ/ng`/T).
+ Tuy nhin, mb d.trí of vùng chưa cao, thấp hơn t.lệ chug của CN, tỉ lệ bk chữ 88,1% (CN 90,3%), t.lệ dân th.thị chỉ chím 17,1% d.số toàn vùng (CN 23,6%).
b) Vì:
+ ĐB mới dc khai phá cách đây khoảng hơn 300n, vùng đã tr.thành vùng chuyên cah LTTP hàng đầu CN, ngùn T.nguyên chưa được p.phú lắm.
+ Ng` dân ĐB vs mb dtr chưa cao, trg ptr ktxh thíu lđ ngàh nghề và lđ có chyên môn k.th cao.
+ T.lệ dân th.thị of vùng còn thấp, chỉ chím 17,1% ds toàn vùng, trg đó của CN là 23,6%. Việc ptr đo thị dc gắn lìn vs q.trình ptr C.nghịp và đẩy mạnh CNHoa.
BÀI 36:
1. C/m ĐBSCL là vùng SX LTTP lớn nhất nc ta.
- DT lúa chím 51% của CN. Lúa dc trồng ở all các tỉnh trg ĐB.
- B.quân LT đầu ng` ofvùg đạt 1066,3kg/ng, gấp 2,3l CN, 2002. Vùg tr.thàh vùg XK gạo chủ lực of nc ta. -ĐB cònlà vùg trồg cây ăn qả >I CN vs n` loại hoa qả N.Đới: xoài, dừa, cam ,bử,…
- Ngề ch/nui vịt cug~ dc ptr mạh. Vịt dc nui nhìu I ở các tỉh Bliu, Cmau, Strag, VL, TrVih.
- Tổng s/lượng t.sản của vùng chím hơn 50% of CN, tỉnh nui n` I là KG, CM. Nghề nui trồng TS, đb là nghề nui tôm, cá XK, đang dc
 








Các ý kiến mới nhất